NEW
Font size
WorksheetsB456 HP1
Total questions: 60
Worksheet time: 30mins
Ba chức năng cơ bản của quân đội nhân dân Việt Nam được Hồ Chí Minh xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội?
A, Thể hiện bản chất, truyền thống và kinh nghiệm của quân đội ta.
B, Thể hiện sức mạnh, của quân đội.
C, Thể hiện bản chất , truyền thống tốt đẹp của quân đội ta.
D, Thể hiện bản chất , truyền thống của quân đội ta.
Lý luận của chủ nghĩa Mác-Lê-nin về bản chất giai cấp của Lực lượng Vũ trang là gì?
A, Mang bản chất từ thành phần xuất thân LLVT.
B, Mang bản chất quần chúng nhân dân lao động.
C, Mang bản chất giai cấp nhà nước đã tổ chức, nuôi dưỡng và sử dụng LLVT.
D, Là lực lượng bảo vệ đất nước không mang bản chất chính trị.
Tư tưởng của Chủ tịch Hồ Chí Minh về giành chính quyền và giữ chính quyền như thế nào?
A, Để giành chính quyền và giữ chính quyền là phải đấu tranh chính trị, đấu tranh nghị trường.
B, Để giành và giữ chính quyền là phải có sự hậu thuẫn của các lực lượng nước ngoài, có tiềm lực kinh tế quân sự hùng mạnh.
C, Để giành và giữ chính quyền là phải dùng bạo lực Cách mạng chống lại bạo lực phản cách mạng.
D, Để dành và giữ chính quyền phải dựa vào giai cấp nắm quyền lực kinh tế chủ yếu trong nước. ( tầng lớp tư sản dân tộc )
Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là:
A. Xây dựng LLVT cả về số lượng và chất lượng, lấy chất lượng là chính
B. Xây dựng LLVT toàn diện, coi trọng cả số lượng, chất lượng, lấy chính trị là chính
C. Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sơ
D. Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở
Một trong những quan điểm xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới đó là?
A. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
B. Giữ vững và luôn phát huy tốt vai trò lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
C. Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy chất lượng chính trị làm cơ sở
D. Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng quân sự làm cơ sở
Trong xây dựng nền QPTD, ANND lực lượng nào là nòng cốt?
A. Quân đội và công an
B. Lực lượng vũ trang nhân dân
C. Bộ đội chủ lực và công an nhân dân
D. Lực lượng dân quân tự vệ và lực lượng dự bị động viên
Một trong những đặc trưng cơ bản của nền QPTD, ANND là gì?
A. Được xây dựng toàn diện và hiện đại
B. Được xây dựng trong toàn dân và từng bước hiện đại
C. Được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại
D. Hiện đại để đáp ứng chiến tranh bằng vũ khí công nghệ cao
Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam bao gồm các lực lượng nào?
A. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ
B. Bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng và dân quân tự vệ
C. Bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, lực lượng dự bị động viên
D. Quân đội, Công an, dân quân tự vệ
Đảng lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc?
A. Tuyệt đối, toàn diện về mọi mặt.
B. Tuyệt đối, trực tiếp về nhiều mặt
C. Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt
D. Tuyệt đối, trực tiếp không qua khâu trung gian nào.
Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam?
A. Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến cơ sở.
B. Theo hệ thống tổ chức của Đảng trong LLVT.
C. Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ Trung ương đến địa phương
D. Theo hệ thống tổ chức của Đảng từ trên xuống dưới.
Mối quan hệ giữa Đảng Cộng sản Việt Nam với Lực lượng vũ trang nhân dân VN như thế nào sau đây?
A. Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền quản lý LLVTND Việt Nam
B. Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền lãnh đạo LLVTND Việt Nam
C. Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức LLVTND Việt Nam
D. Đảng độc tôn duy nhất nắm quyền tổ chức, quản lý LLVTND Việt Nam
Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân Việt Nam hiện nay?
A. Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng đối với LLVT
B. Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về tổ chức làm cơ sở
C. Bảo đảm LLVT luôn trong tư thế SSCĐ và chiến đấu thắng lợi
D. Tự lực tự cường xây dựng LLVT
Để đáp ứng yêu cầu bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới, cần xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân như thế nào ?
A. Ngày càng phát triển về tổ chức
B. Mạnh, có khả năng tác chiến độc lập
C. Gọn, có trình độ tác chiến cao
D. Gọn, mạnh, cơ động, có sức chiến đấu cao
Quan điểm nào là quan điểm sai trong xây dựng Lực lượng vũ trang nhân dân?
A. Xây dựng LLVT lấy chính trị là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở
B. Xây dựng LLVT lấy quân sự là chính, lấy xây dựng về chính trị làm cơ sở
C. Xây dựng LLVT lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng về quân sự làm cơ sở
D.Cả ba đều sai
Quân đội nhân dân Việt Nam bao gồm?
A. Bộ đội chủ lực và bộ độ địa phương
B. Lực lượng thường trực và lực lượng dự bị động viên
C. Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng
D. Bộ đội chủ lực, bộ độ địa phương, bộ đội biên phòng và cảnh sát biển
Xây dựng quân đội, công an nhân dân Việt Nam theo hướng nào trong tình hình hiện nay?
A. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại.
B. Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.
C. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu
D. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại
Hiện nay chng ta cần xây dựng lực lượng dự bị động viên theo hướng?
A. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại
B. Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính
C. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu
D. Hùng hậu, được huấn luyện và quản lý tốt, bảo đảm khi cần thiết có thể động viên nhanh chóng theo kế hoạch
Phương hướng xây dựng lực lượng dân quân tự vệ hiện nay?
A. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và từng bước hiện đại
B. Vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính
C. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu
D. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại
Lực lượng dân quân tự vệ gồm có?
A. Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ dự bị
B. Dân quân, tự vệ thường trực và dân quân, tự vệ rộng rãi
C. Dân quân, tự vệ bộ binh và dân quân, tự vệ binh chủng
D. Dân quân, tự vệ nòng cốt và dân quân, tự vệ rộng rãi
Để đáp ứng yêu cầu, nhiệm vụ của lực lượng dân quân tự vệ, cần xây dựng như thế nào hiện nay?
A. Vững mạnh, rộng khắp, rải đều trên phạm vi cả nước
B. Vững mạnh, rộng khắp nhưng có trọng tâm, trọng điểm.
C. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ và ngày càng hùng hậu
D. Cách mạng, chính qui, tinh nhuệ, hùng hậu và từng bước hiện đại
Kinh tế có vai trò như thế nào đối với quốc phòng, an ninh?
A. Quyết định nguồn gốc ra đời và sức mạnh của QP, AN
B. Tác động đến sự phát triển của QP, AN
C. Chi phối đến nguồn gốc ra đời và sức mạnh của QP, AN
D. Tạo cơ sở cho sự ra đời và sức mạnh của QP, AN
Tại sao phải gắn kết chặt chẽ hoạt động KT-XH với QP và AN trong một chỉnh thể thống nhất ở từng địa phương?
A. Các lĩnh vực này có đặc điểm, yêu cầu ở mỗi địa phương là khác nhau
B. Mỗi địa phương điều kiện địa lý là khác nhau
C. Mỗi địa phương điều kiện kinh tế là khác nhau
D. Mỗi địa phương điều kiện phát triển là khác nhau
Việc kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong một chỉnh thể thống nhất nhằm
A. Phát huy tác động tích cực của QP,AN đối với KT-XH
B. Hạn chế tác động tiêu cực của QP,AN đối với KT-XH
C. Thúc đẩy nhau cùng phát triển
D. Các phương án trên đều sai
Yêu cầu của việc kết phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN là gì?
A. Khoa học, hợp lý, cân đối và đồng thời
B. Khoa học, cân đối, đồng thời và phù hợp
C. Khoa học, hợp lý, cân đối và hài hòa
D. Khoa học, cân đối, đồng thời và hài hòa
Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là yêu cầu như thế nào?
A. Yêu cầu nội sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.
B. Yêu cầu phát sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.
C. Yêu cầu sự nghiệp CNH, HĐH
D. Yêu cầu mới của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.
Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là?
A. Quy luật lịch sử nhân loại
B. Quy luật tự nhiên của xã hội.
C. Quy luật riêng của các theo CNXH.
D. Quy luật phát triển của mọi chế độ xã hội.
Nội dung nào không thể hiện chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta?
A. Quốc phú, binh cường.
B. Động vi binh, tĩnh vi dân.
C. Ngụ binh, ư nông.
D. Các phương án đều sai.
Theo quan điểm của Chủ nghĩa Mác Lê nin, nguồn gốc xã hội có tác động gì đến sự xuất hiện, tồn tại của chiến tranh?
A. Là nguồn gốc sâu xa
B. Là nguồn gốc trực tiếp
C. Là nguồn gốc gián tiếp
D. Cả ba phương án trên
Hoạt động phát triển kinh tế - xã hội và tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta thống nhất với nhau bởi?
A. Bảo vệ vững chắc Tổ quốc
B. Thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến lược của Đảng
C. Xây dựng nền kinh tế vững mạnh
D. Xây dựng nền quốc phòng, an ninh vững chắc
Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội (KT-XH) với quốc phòng, an ninh(QP,AN) được biểu hiện?
A. Bản chất chế độ KH-XH quyết định bản chất QP,AN
B. Bản chất QP,AN quyết định bản chất chế độ KH-XH
C. QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH
D. Các phương án đều đúng
Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?
A. QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững
B. Bản chất QPAN quyết định bản chất chế độ KT-XH
C. QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH.
D. KT-XH cung cấp nguồn nhân lực, vật lực cho QPAN
Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?
A. QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững
B. Bản chất QP,AN quyết định bản chất chế độ KT-XH
C. QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH
D. QP,AN vững mạnh tạo môi trường thuận lợi cho KT-XH phát triển
Mối quan hệ giữa kinh tế – xã hội với quốc phòng, an ninh được biểu hiện?
A. QP,AN vững mạnh quyết định sự tăng trưởng KH-XH bền vững
B. Đầu tư cho KT-XH làm giảm khả năng đầu tư cho QP,AN
C. QP,AN vững mạnh quyết định sự tồn tại và phát triển của chế độ KT-XH
D. Hoạt động QP,AN ảnh hưởng đến khả năng tích lũy, tái sản xuất kinh tế
Kết hợp phát triển KT - XH với tăng cường củng cố QPAN trong chiến lược phát triển KT – XH được thể hiện trong?
A. Phân vùng chiến lược kinh tế xã hội cà quốc phòng, an ninh
B. Lựa chọn và thực hiện các giải pháp chiến lược
C. Quy hoạch tổng thể phát triển KT-XH với QP, AN trên từng vùng
D. Quá trình phân công lao động và phân bố dân cư
Kết hợp phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN trong vùng kinh tế trọng điểm cần?
A. Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí tập trung
B. Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô trung binh, bố trí phân tán
C. Xây dựng các thành phố thành các siêu đô thị
D. Tập trung xây dựng các khu công nghiệp quy mô lớn, bố trí cài răng lược
Thực hiện đưa dân ra đảo sinh sống nhằm?
A. Giảm mật độ dân cư trong đất liền và phát triển kinh tế biển, đảo
B. Thực hiện tốt việc phát triển kinh tế với củng cố QP, AN ở vùng biển, đảo
C. Xây dựng vọng gác tiền tiêu, sử dụng lực lượng tại chỗ ngăn chặn địch từ xa
D. Phát triển kinh tế và dịch vụ biển, đảo
Yêu cầu của việc kết phát triển KT-XH với tăng cường củng cố QP, AN là gì?
A. Khoa học, hợp lý, cân đối và đồng thời
B. Khoa học, cân đối, đồng thời và phù hợp
C. Khoa học, hợp lý, cân đối và hài hòa
D. Khoa học, cân đối, đồng thời và hài hòa
Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là yêu cầu như thế nào?
A. Yêu cầu nội sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.
B. Yêu cầu phát sinh của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.
C. Yêu cầu sự nghiệp CNH, HĐH
D. Yêu cầu mới của sự phát triển kinh tế, yêu cầu được bảo vệ của nền kinh tế.
Kết hợp kinh tế với quốc phòng, an ninh là?
A. Quy luật lịch sử nhân loại
B. Quy luật tự nhiên của xã hội.
C. Quy luật riêng của các theo CNXH.
D. Quy luật phát triển của mọi chế độ xã hội.
Nội dung nào không thể hiện chính sách kết hợp kinh tế với quốc phòng ở nước ta?
A. Quốc phú, binh cường.
B. Động vi binh, tĩnh vi dân.
C. Ngụ binh, ư nông.
D. Các phương án đều sai.
Yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?
A. Yếu tố địa lý
B. Địa hình núi rừng hiểm trở
C. Yếu tố thời tiết
D. Yếu tố địa hình, thời tiết
Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?
A. Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà thuận, yêu quê hương đất nước
B. Yếu tố chính trị, văn hoá – xã hội
C. Dân tộc ta có tính thần đoàn kết, thông minh, sang tạo
D. Dân tộc ta có tinh thần chống ngoại xâm kiên cường, bất khuất.
Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta, thể hiện cách tiến công như thế nào?
A. Tích cực chuẩn bị, tiến công liên tục từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ.
B. Tích cực tiến công liên tục và phòng ngự toàn diện.
C. Tích cực chuẩn bị tiến công phá thế tiến công của địch
D. Tích cực chuẩn bị tiến công kiên quyết, liên tục.
Yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?
A. Yếu tố địa lý
B. Địa hình núi rừng hiểm trở
C. Yếu tố thời tiết
D. Yếu tố địa hình, thời tiết
Một trong những yếu tố cơ bản tác động đến sự hình thành nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?
A. Các dân tộc ở Việt Nam chung sống hoà thuận, yêu quê hương đất nước
B. Yếu tố chính trị, văn hoá – xã hội
C. Dân tộc ta có tinh thần đoàn kết, thông minh, sáng tạo
D. Dân tộc ta có tinh thần chống ngoại xâm kiên cường, bất khuất.
Trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta, thể hiện cách tiến công như thế nào?
A. Tích cực chuẩn bị, tiến công liên tục từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ.
B. Tích cực tiến công liên tục và phòng ngự toàn diện.
C. Tích cực chuẩn bị tiến công phá thế tiến công của địch
D. Tích cực chuẩn bị tiến công kiên quyết, liên tục.
Xây dựng cả nước thành một chiến trường, mỗi người dân là một người lính đánh giặc là thể hiện nghệ thuật chiến tranh gì?
A. Chiến tranh toàn diện
B. Chiến tranh tổng lực
C. Chiến tranh toàn dân
D. Chiến tranh du kích
Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta là gì?
A. Nghệ thuật toàn dân đánh giặc trên mọi vùng miền
B. Nghệ thuật đánh giặc toàn diện trên mọi mặt trận
C. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc
D. Nghệ thuật tác chiến của chiến tranh nhân dân.
Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của của tổ tiên ta là gì?
A. Nghệ thuật đấu tranh quân sự quyết định thắng lợi trong chiến tranh
B. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh
C. Nghệ thuật đánh vào lòng người
D. Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận
Binh thư yếu lược là tác phẩm của ai?
A. Nguyễn Trãi
B. Quang Trung
C. Trần Quốc Tuấn
D. Lý thường Kiệt
Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nhà Lý là gì?
A. Tiêu thổ, thanh giã
B. Tiên phát chế nhân
C. Mưu phạt công tâm
D. Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt
Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nhà Trần là gì?
A. Tiêu thổ, thanh giã
B. Tiên phát chế nhân
C. Mưu phạt công tâm
D. Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt
Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Lê Lợi, Nguyến Trãi là gì?
A. Tiêu thổ, thanh giã
B. Tiên phát chế nhân
C. Mưu phạt công tâm
D. Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt
Tư tưởng, nghệ thuật đánh giặc tiêu biểu của Nguyễn Huệ - Quang Trung là gì?
A. Tiêu thổ, thanh giã
B. Tiên phát chế nhân
C. Mưu phạt công tâm
D. Thần tốc, bất ngờ và quyết liệt
Nhà Trần đã sử dụng kế sách đánh giặc như thế nào trong cuộc kháng chiến chống quân Nguyên Mông?
A. Công thành, diệt viện
B. Tránh thế ban mai, đánh lúc chiều tà
C. Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu, nơi điểm yếu của địch
D. Tiến công vào bộ phận hậu cần phía sau của địch
Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của của tổ tiên ta là gì?
A. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh
B. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu thắng mạnh
C. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít thắng nhiều, lấy yếu chống mạnh
D. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu thắng mạnh
Tư tưởng chỉ đạo tác chiến xuyên suốt trong chuẩn bị và tiến hành chiến tranh giữ nước của cha ông ta là gì?
A. Tiến công
B. Phòng ngự
C. Hoà hoãn
D. Phản công
Tư tưởng xuyên suốc trong nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên là gì?
A. Chủ động tiến công, phòng ngự
B. Tiến công kiên quyết, liên tục
C Tích cực chủ động tiên công
D. Chủ động tiến công, phản công
Phương châm tác chiến “ Đánh nhanh, thắng nhanh” là của chiến dịch nào?
A. Chiến dịch Việt Bắc-Thu Đông năm 1947
B. Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954
C. Chiến dịch Hồ Chí Minh 1975
D. Chiến dịch Thành Cổ, Quảng trị 1972
Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là gì?
A. Tư tưởng vũ trang toàn dân của Hồ Chí Minh
B. Tư tưởng lãnh đạo cách mạng của Hồ Chí Minh
C. Tư tưởng quân sự của Hồ Chí Minh
D. Tư tưởng chiến tranh Hồ chí Minh
