WorksheetsTIN CK1
Total questions: 55
Worksheet time: 28mins
Chọn câu đúng trong các câu sau
1MB = 1024KB.
1PB = 1024 GB.
1ZB = 1024PB.
1Bit = 1024B.
Mã hoá thông tin có mục đích gì?
• A. Để thay đổi lượng thông tin.
• B. Để chuyển thông tin về dạng câu lệnh của ngôn ngữ máy.
• C. Làm cho thông tin phù hợp với dữ liệu trong máy.
• D. Cả A, B, C đều đúng.
Câu 3: Chọn câu đúng trong các câu dưới đây?
• A. Dữ liệu là thông tin đã được đưa vào trong máy tính.
• B. CPU là vùng nhớ đóng vai trò trung gian giữa bộ nhớ và các thanh ghi.
• C. Đĩa cứng là bộ nhớ trong.
• D. 8 bytes = 1 bit.
Câu 4: Hãy chọn phương án ghép đúng: Mã hóa thông tin thành dữ liệu là quá trình… •
A. Chuyển thông tin bên ngoài thành thông tin bên trong máy tính.
• B. Chuyển thông tin về dạng mà máy tính có thể xử lí được.
• C. Chuyển thông tin về dạng mã ASCII.
D. Thay đổi hình thức biểu diễn để người khác không hiểu được.
Câu 5: Quá trình xử lí thông tin gồm các bước nào?
• A. Tiếp nhận dữ liệu, xử lí dữ liệu, đưa ra kết quả.
• B. Tiếp nhận thông tin, xử lí thông tin, đưa ra kết quả.
• C. Tiếp nhận thông tin, chuyển thành dữ liệu, tính toán dữ liệu, đưa ra kết quả.
• D. Cả ba đáp án đều sai.
Câu 6: Một bit được biểu diễn ra sao?
• A. Chữ số bất kì.
• B. Một chữ cái.
• C. Kí hiệu 0 hoặc 1.
• D. Một kí hiệu đặc biệt.
Câu 7: Đơn vị đo lượng thông tin cơ sở là
• A. Bit.
• B. GHz.
• C. GB.
• D. Byte.
Câu 8: Tin học và máy tính là cơ sở của sự ra đời và phát triển của yếu tố nào?
• A. Xã hội tin học hóa.
• B. Mạng máy tính.
• C. Nền kinh tế tri thức.
• D. Internet.
Câu 9: Cách mạng công nghiệp 4.0 bắt đầu diễn ra vào lúc nào? •
A. Cuối thế kỉ XVIII đầu thế kỉ XIX.
• B. Cuối thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX.
• C. Cuối thế kỉ XX đầu thế kỉ XXI.
• D. Đầu thế kỉ XXI.
Câu 10: Quốc hội đã ban hành một số điều luật Công nghệ thông tin có hiệu lực từ năm nào?
• A. 12/12/2005.
• B. 01/2007.
• C. 12/2005.
• D. 1/03/2006.
Câu 11: Chọn nhóm từ thích hợp điền vào đoạn sau: Ngành tin học gắn liền với .......... và .......... máy tính điện tử
• A. Tiêu thụ, sự phát triển.
• B. Sự phát triển, tiêu thụ.
• C. Sử dụng, tiêu thụ.
• D. Sự phát triển, sử dụng.
Câu 12: Máy tính trở thành công cụ lao động không thể thiếu được trong xã hội hiện đại vì
• A. Máy tính tính toán cực kì nhanh và chính xác.
• B. Máy tính là công cụ soạn thảo văn bản và cho ta truy cập vào Internet để tìm kiếm thông tin.
• C. Máy tính giúp cho con người giải tất cả các bài toán khó.
• D. Máy tính cho ta khả năng lưu trữ và xử lý thông tin.
Câu 13: Đặc thù của ngành tin học là gì?
• A. Quá trình nghiên cứu và ứng dụng các công cụ tính toán.
• B. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin một cách tự động.
• C. Quá trình nghiên cứu và triển khai các ứng dụng không tách rời việc phát triển và sử dụng máy tính điện tử.
• D. Quá trình nghiên cứu và xử lí thông tin.
Câu 14: Tác động của tin học đối với xã hội như thế nào?
• A. Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động xã hội.
• B. Những thiết bị hiện đại và tiện ích do tin học mang lại cũng góp phần thay đổi phong cách sống của con người.
• C. Góp phần thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của hầu hết các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như khoa học xã hội.
• D. Cả A, B và C.
Câu 15: Mạng cục bộ viết tắt là gì?
• A. LAN.
• B. WAN.
• C. MCB.
• D. Không có kí tự viết tắt.
Câu 16: Phần mềm có thể chia thành mấy nhóm?
• A. 3.
• B. 2.
• C. 4.
• D. 5.
Câu 17: Các thiết bị sau đây, thiết bị nào không phải là thiết bị mạng?
• A. Vỉ mạng.
• B. Hub.
• C. Môdem.
• D. Webcam.
Câu 18: Bộ định tuyến (Router) có thể có mấy cổng mạng?
• A. 4.
• B. 5.
• C. 7.
• D. Vô số.
Câu 19: Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử dụng được gọi là
• A. Thuê phần cứng.
• B. Thuê ứng dụng.
• C. Thuê phần mềm.
• D. Dịch vụ điện toán đám mây.
Câu 20: Phần mềm tạo lớp học ảo Zoom là phần mềm gì?
• A. Phần mềm ứng dụng.
• B. Phần mềm nền tảng.
• C. Cả A và B.
• D. Không là phần mềm gì cả.
Câu 21: Mạng LAN có phạm vi địa lí…. mạng WAN
• A. Lớn hơn.
• B. Bé hơn.
• C. Bằng.
• D. Bằng hoặc lớn hơn.
Câu 22: Máy tính trong mạng Internet giao tiếp với nhau bằng cách nào?
• A. Do cùng sử dụng bộ giao thức TCP/IP.
• B. Do sử dụng chung một loại ngôn ngữ là tiếng Anh.
• C. Do có trình biên dịch ngôn ngữ giữa các máy tính.
• D. Do dùng chung một loại ngôn ngữ gọi là ngôn ngữ siêu văn bản.
Câu 23: Theo cơ chế lây nhiễm, có mấy loại phần mềm độc hại?
3
2
4
5
Câu 24: Có mấy kiểu quét trong Window Defender?
1
2
3
4
Câu 25: Lí do nào làm chúng ta cần bảo vệ thông tin máy tính?
• A. Trong máy tính có những thông tin rất quan trọng.
• B. Trong quá trình sử dụng có thể có những rủi ro làm mất thông tin trong máy tính.
• C. Sự mất an toàn thông tin ở quy mô lớn hoặc ở tầm quốc gia có thể đưa đến những hậu quả vô cùng to lớn.
• D. Cả A, B và C.
Câu 26: Thảm họa Sâu WannaCry tống tiền bằng cách mã hóa toàn bộ thông tin có trên đĩa cứng và đòi tiền chuộc mới cho phần mềm hóa giải diễn ra vào năm nào? •
2016
2017
2018
2019
Câu 27: Thiết lập lựa chọn và quét virus với Window Defender gồm mấy bước?
2
3
4
5
Câu 28: Vật nào sau đây có thể mang virus?
• A. Các tệp chương trình.
• B. Văn bản.
• C. Bộ nhớ và một số thiết bị máy tính (đĩa cứng, đĩa mềm,…..).
• D. Cả A, B và C.
Câu 29: Biện pháp nào phòng chống hành vi bắt nạt trên mạng?
• A. Không kết bạn dễ dãi trên mạng.
• B. Không trả lời thư từ với kẻ bắt nạt trên diễn đàn.
• C. Chia sẻ với bố mẹ, thầy cô.
• D. Cả 3 ý trên.
Câu 30: Phần mềm độc hại viết ra có tác dụng gì?
• A. Dùng để hỗ trợ các ứng dụng.
• B. Dùng với ý đồ xấu, gây ra tác động không mong muốn.
• C. Cải thiện khả năng xử lí của máy tính.
• D. Cả 3 ý trên.
Câu 31: Nghị định 15/2020/NĐ-CP ban hành ngày 3/2/2020 quy định điều gì?
• A. Chống thư rác.
• B. Quản lí, cung cấp và sử dụng dịch vụ Internet.
• C. Xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực bưu chính, viễn thông, tần số vô tuyến điện, CNTT và giao dịch điện tử.
• D. Quy tắc ứng xử trên mạng xã hội.
Câu 32: Công bố thông tin cá nhân hay tổ chức mà không được phép là loại hành vi vi phạm gì?
• A. Vi phạm đạo đức.
• B. Vi phạm pháp luật.
• C. Cả A và B.
• D. Không vi phạm.
Câu 33: Đâu là những hành vi vi phạm về đạo đức, pháp luật và văn hoá khi sử dụng mạng?
• A. Vi phạm bản quyền.
• B. Ứng xử thiếu văn hoá.
• C. Công bố thông tin cá nhân không được phép.
• D. Tất cả các hành vi trên.
Câu 34: Luật Sở hữu trí tuệ bao gồm quyền thân nhân và quyền
• A. Sở hữu.
• B. Trí tuệ.
• C. Tài sản.
• D. Giá trị.
Câu 35: Vấn đề tiêu cực có thể nảy sinh khi tham gia hoạt động nào trên mạng?
• A. Tranh luận trên facebook.
• B. Gửi thư điện tử.
• C. Đăng bài viết, ảnh không đúng về cá nhân khác.
• D. Cả 3 ý trên.
Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu?
6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2
17
20
18
19
Câu 37: Thế nào là chương trình dịch?
• A. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể.
• B. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp thành ngôn ngữ bậc cao.
• C. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình cụ thể.
• D. Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.
Câu 38: Tên nào dưới đây trong ngôn ngữ Python là đặt sai theo quy cách?
• A. Bai#1.
• B. Bai1.
• C. _Bai 1.
• D. Bai1_.
Câu 39: Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?
• A. Wick van Rossum.
• B. Rasmus Lerdorf.
• C. Guido van Rossum.
• D. Niene Stom.
Câu 40: Trong Python câu lệnh gán có dạng như thế nào?
• A. < tên biến > :=< biểu thức >.
• B. < tên biến > =< biểu thức >.
• C. < tên biến > ==<biểu thức >.
• D. < tên biến > =< biểu thức >.
Câu 41: Cho đoạn chương trình sau:
a=10 print(a)
Biến a thuộc dữ liệu kiểu
• A. int.
float
bool
str
Câu 42: Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?
• A. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”
• B. Có thể sử dụng keyword làm tên biến
• C. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số
• D. Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…
Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?
• A. cd = 50.
• B. a = a * 2.
• C. a = 10.
• D. a + b = 100.
Kết quả của dòng lệnh sau
>>> x, y, z = 10, “10”, 10
>>> type(z)
int
float
double
str
Câu 45: Kết quả của câu lệnh sau là gì?
>>str(3+4//3)
• A. “3+4//3”.
• B. “4”.
• C. 4.
• D. ‘4’.
Câu 46: Để đưa ra màn hình số 3,4 mỗi số trên 1 dòng ta dùng lệnh gì?
• A. print(‘3,4’).
• B. print(‘3’,end=’’) print(‘4’).
• C. print(‘3’) print(‘4’).
• D. print(‘3’) (‘4’).
Câu 47: Câu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?
• A. print().
• B. input().
• C. nhap().
• D. enter().
Câu 48: Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]
• A. 5 < a <= 7.
• B. 5<= a <=7.
• C. 5 < a < 7.
• D. 5 <= a < 7.
Câu 49: Giá trị các biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ liệu nào?
• A. bool.
• B. int.
• C. float.
• D. str.
Câu 50: Kết quả của đoạn chương trình sau:
x=2021
print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)
• A. 55.
• B. True.
• C. 5.
• D. False.
Câu 51: Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?
• A. if< điều kiện >: < câu lệnh >.
• B. if< điều kiện > < câu lệnh >.
• C. if< điều kiện > then: < câu lệnh >.
• D. if< điều kiện >: < câu lệnh >.
Cho đoạn chương trình:
j = 0
for i in range(5):
j = j + i
print(j)
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
10
12
15
14
Câu 53: Cho đoạn lệnh sau:
for i in range(1,10,2):
print(i)
Trên màn hình i có các giá trị là
• A. 1,3,5,7,9.
• B. 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10.
• C. 1,3,5,7,9,10.
• D. 1,3,5,7,10.
Câu 54: Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?
1) Đếm số học sinh của lớp.
2) Đếm số chia hết cho 5 trong đoạn từ 10 tới 100.
3) Đọc tên lần lượt từng học sinh của một lớp có 30 em.
4) Chạy 5 vòng sân bóng.
5) Tính tổng các số có 2 chữ số.
3
4
5
2
Câu 55: Cho đoạn lệnh sau: for i in range(5):
print(i)
Trên màn hình i có các giá trị là
• A. 0 1 2 3 4 5.
• B. 1 2 3 4 5.
• C. 0 1 2 3 4.
• D. 1 2 3 4.
