wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Địa CHK1 12

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Đất feralit ở nước ta có màu đỏ vàng chủ yếu do

a)

quá trình tích tụ mùn mạnh

b)

rửa trôi các chất badơ dễ tan.

c)

tích tụ ôxit sắt và ôxit nhôm.

d)

quá trình phong hóa mạnh mẽ.

2.

Phát biểu nào sau đây là biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta?

a)

Cán cân bức xạ quanh năm âm

b)

Sinh vật cận nhiệt đới chiếm ưu thế.

c)

Xâm thực mạnh ở miền đồi núi. 

d)

Chế độ nước sông không phân mùa.

3.

Quá trình feralit hóa là quá trình hình thành đất đặc trưng cho vùng khí hậu

a)

cận nhiệt lục địa.

b)

nhiệt đới ẩm

c)

ôn đới hải dương

d)

cận cực lục địa.

4.

Sông ngòi nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phần lớn sông đều dài dốc và dễ bị lũ lụt.

b)

Có lưu lượng lớn, hàm lượng phù sa cao.

c)

Lượng nước phân bố đồng đều ở các hệ thống sông

d)

Phần lớn sông chảy theo hướng đông nam - tây bắc.

5.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa.  

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.     

d)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

6.

Hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm của nước ta là

a)

rừng thưa nhiệt đới khô rụng lá theo mùa. 

b)

rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

d)

rừng nhiệt đới gió mùa thường xanh.

7.

Gió mùa mùa hạ hoạt động ở đồng bằng Bắc Bộ có hướng chủ yếu là

a)

tây nam

b)

đông nam

c)

đông bắc.

d)

tây bắc.

8.

Vào nửa đầu mùa đông gió mùa đông bắc thổi đến nước ta gây mưa cho khu vực

a)

Tây bắc.   

b)

Đông bắc. 

c)

Trường sơn bắc.

d)

Tây nguyên.

9.

Khu vực nào sau đây vào nửa cuối mùa đông hầu như không có mưa phùn

a)

Vùng ven biển

b)

Vùng tây bắc. 

c)

Đồng bằng bắc bộ. 

d)

Đồng bằng bắc trung bộ.

10.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

a)

Tổng lượng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.

b)

Hàng năm nước ta nhận được lượng nhiệt mặt trời lớn.

c)

Trong năm mặt trời luôn đứng cao trên đường chân trời.

d)

Trong năm mặt trời 2 lần lên thiên đỉnh.

11.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa.  

b)

ôn đới gió mùa.

c)

cận nhiệt đới. 

d)

gió mùa.

12.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta?

a)

Vùng biển lớn gấp 3 lần diện tích phần đất liền.

b)

Thềm lục địa phía Bắc và phía Nam nông, rộng.

c)

Đường bờ biển vùng Nam Trung Bộ bằng phẳng.

d)

Thềm lục địa Trung Bộ thu hẹp, giáp vùng biển sâu.

13.

Ở nước ta, thiên nhiên vùng núi Tây Bắc khác với Đông Bắc ở đặc điểm nào sau đây?

a)

Mùa đông đến sớm hơn ở vùng núi thấp. 

b)

Mùa đông đến muộn và kết thúc sớm hơn.

c)

Mùa mưa đến sớm và kết thúc muộn hơn. 

d)

Khí hậu lạnh chủ yếu do gió mùa Đông Bắc.

14.

Thiên nhiên vùng núi nào sau đây mang sắc thái cận nhiệt đới gió mùa?

a)

Vùng núi cao Tây Bắc.

b)

Vùng núi Trường Sơn.

c)

Vùng núi thấp Tây Bắc. 

d)

Vùng núi Đông Bắc.

15.

Ở vùng lãnh thổ phía Bắc, thành phần loài sinh vật nào sau đây chiếm ưu thế?

a)

. Xích đạo.

b)

Nhiệt đới. 

c)

Cận nhiệt.  

d)

Ôn đới.

16.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

Nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

Cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh.

c)

Cận xích đạo gió mùa nóng quanh năm.

d)

Nhiệt đới khô gió mùa có mùa đông lạnh.

17.

Cảnh quan trong đai nhiệt đới gió mùa gồm

a)

rừng cận xích đạo và nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh.

b)

rừng rậm xích đạo và rừng nhiệt đới gió mùa nửa rụng lá.

c)

rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và rừng nhiệt đới gió mùa.

d)

rừng nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh và cận nhiệt đới lá rộng.

18.

Sự phân hóa thiên nhiên của vùng biển - thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển và vùng đồi núi là biểu hiện của sự phân hóa theo chiều

a)

Bắc - Nam. 

b)

Đông - Tây

c)

Độ cao

d)

Tây - Đông.

19.

Đai cận nhiệt đới gió mùa trên núi ở nước ta có đặc điểm là

a)

các tháng đều có nhiệt độ trên 28°C. 

b)

không có tháng nào nhiệt độ dưới 25°C

c)

không có tháng nào nhiệt độ trên 25°C. 

d)

chỉ có 2 tháng nhiệt độ trên 25°C.

20.

Đặc điểm khí hậu nào sau đây thuộc đai ôn đới gió mùa trên núi?

a)

Nhiệt độ tháng lạnh nhất trên 100C

b)

Nhiệt độ tháng nóng nhất trên 350C.

c)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 50C.

d)

Nhiệt độ trung bình năm dưới 150C.

21.

Lao động nước ta hiện nay

a)

có sự thích nghi với xu thế hội nhập

b)

hầu hết có trình độ cao đẳng, đại học

c)

phần lớn làm việc trong lâm nghiệp

d)

chủ yếu phân bố ở trung du, núi cao

22.

Lao động nước ta hiện nay

a)

phân bố đồng đều giữa nông thôn và thành thị

b)

tình trạng thất nghiệp được giải quyết triệt để.

c)

có sự thay đổi tỉ lệ giữa các khu vực kinh tế

d)

có năng suất tăng cao ngang khu vực Đông Á.

23.

Thu nhập bình quân của nguồn lao động nước ta thuộc loại thấp trên thế giới là do

a)

người lao động thiếu cần cù, sáng tạo

b)

tuổi trung bình của người lao động cao

c)

phần lớn lao động sống ở nông thôn

d)

hiệu quả, năng suất lao động xã hội thấp.

24.

Chuyển dịch cơ cấu lao động nước ta hiện nay

a)

chưa có sự thay đổi tỉ trọng các ngành

b)

có quan hệ với quá trình hiện đại hóa

c)

không phù hợp với xu hướng hội nhập

d)

giảm dần lao động có trình độ đại học

25.

Lao động của lĩnh vực nông - lâm - ngư nghiệp có đặc điểm nào sau đây?

a)

Chiếm tỉ trọng cao nhất

b)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang tăng

c)

Chiếm tỉ trọng thấp nhất

d)

Chiếm tỉ trọng cao nhất và đang giảm

26.

Lao động nước ta đang có xu hướng chuyển từ khu vực quốc doanh sang các khu vực khác vì

a)

Khu vực quốc doanh làm ăn không có hiệu quả.

b)

Kinh tế nước ta đang từng bước chuyển sang cơ chế thị trường.

c)

Tác động của công nghiệp hoá và hiện đại hoá.

d)

Nước ta thực hiện nền kinh tế mở, thu hút đầu tư từ nước ngoài.

27.

Các đô thị của nước ta hiện nay

a)

đều nâng cấp và đồng bộ hạ tầng ở các vùng

b)

quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp

c)

phân bố đồng đều giữa vùng núi - đồng bằng

d)

có số lượng và quy mô dân số đang tăng lên.

28.

Đô thị nước ta hiện nay

a)

chỉ có lao động công nghiệp

b)

quy hoạch tất cả là đô thị loại 1 và tổng hợp.

c)

phân bố đồng đều giữa vùng núi - đồng bằng

d)

đóng góp lớn vào tổng GDP

29.

Quá trình đô thị hoá ở nước ta hiện nay

 

a)

chỉ diễn ra ở các vùng kinh tế động lực

b)

đang có những chuyển biến khá tích cực

c)

không làm thay đổi lối sống của dân cư

d)

không gây ra các ảnh hưởng tiêu cực.

30.

Cơ cấu sử dụng lao động theo ngành nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành dịch vụ và công nghiệp.

b)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành nông, lâm, ngư nghiệp.

c)

tăng tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng.

d)

giảm tỉ trọng lao động của nhóm ngành công nghiệp - xây dựng

31.

Mạng lưới đô thị nước ta hiện nay

a)

phát triển mạnh ở vùng đồi núi

b)

phân bố đều khắp ở trong nước

c)

sắp xếp theo các cấp khác nhau

d)

có rất nhiều thành phố cực lớn

32.

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị ở nước ta trong những năm qua thay đổi theo hướng

a)

số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều giảm.

b)

Số dân thành thị và tỉ lệ dân thành thị đều tăng

c)

số dân thành thị tăng nhưng tỉ lệ dân thành thị giảm

d)

số dân thành thị giảm nhưng tỉ lệ dân thành thị vẫn tăng

33.

Đô thị hóa ở nước ta hiện nay

a)

tỉ lệ dân thành thị không thay đổi

b)

số đô thị giống nhau ở các vùng.

c)

số dân ở đô thị nhỏ hơn nông thôn

d)

trình độ đô thị hóa còn rất thấp

34.

Quá trình đô thị ở nước ta hiện nay

a)

có xu hướng ngày càng giảm

b)

chưa đáp ứng yêu cầu phát triển

c)

diễn ra chủ yếu ở vùng miền núi

d)

ít gắn liền với công nghiệp hóa

35.

Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ đô thị hóa của nước ta còn thấp?

a)

Xuất hiện nhiều đô thị mới

b)

Mức sống dân cư được cải thiện

c)

Cơ sở hạ tầng còn lạc hậu

d)

Địa giới các đô thị được mở rộng.

36.

Chuyển dịch cơ cấu ngành nông nghiệp nước ta hiện nay

a)

mở rộng các trung tâm kinh tế

b)

tăng sản phẩm có thương hiệu

c)

tăng tỉ trọng khai thác thủy sản

d)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp

37.

Khu vực kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài ngày càng đóng góp lớn trong GDP nước ta là biểu hiện của quá trình

a)

mở cửa hội nhập quốc tế

b)

đổi mới kinh tế Nhà nước

c)

cổ phần hóa doanh nghiệp

d)

cải cách thủ tục hành chính.

38.

Phát biểu nào sau đây đúng với chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế ở nước ta hiện nay?

a)

Lĩnh vực kinh tế then chốt do Nhà nước quản lí

b)

Nhiều loại hình dịch vụ mới ra đời và phát triển

c)

Hình thành các vùng động lực phát triển kinh tế

d)

Tỉ trọng khu vực công nghiệp và xây dựng tăng

39.

Cơ cấu ngành kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

hội nhập kinh tế toàn cầu

b)

công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

phát triển nền kinh tế thị trường

d)

phát triển nền kinh tế tư bản chủ nghĩa

40.

Ở khu vực I, tỉ trọng ngành thủy sản tăng phản ánh xu hướng tích cực của việc

a)

đẩy mạnh nuôi trồng thủy sản có giá trị

b)

phát triển sản xuất hàng hóa tập trung

c)

tăng cường chuyên môn hóa sản xuất

d)

xây dựng cơ cấu ngành kinh tế hợp lí

41.

Nông nghiệp công nghệ cao đang là xu hướng phát triển mạnh ở nước ta chủ yếu do

a)

tăng sản lượng, kiểm soát tốt dịch bệnh

b)

hiệu quả sản xuất cao, bảo vệ môi trường

c)

phù hợp tiêu chuẩn quốc tế, dễ tiêu thụ

d)

tiết kiệm chi phí, hạ giá thành sản phẩm.

42.

Ý nghĩa chuyển dịch cơ cấu lãnh thổ kinh tế của nước ta hiện nay là

a)

tăng tỉ trọng ngành nông nghiệp

b)

tăng vai trò kinh tế nhà nước

c)

đẩy mạnh phát triển kinh tế

d)

thúc đẩy xuất khẩu lao động

43.

Nông nghiệp nước ta hiện nay có xu hướng phát triển

a)

với quy mô rất nhỏ

b)

theo hướng bền vững

c)

đẩy mạnh quảng canh

d)

cơ cấu ít đa dạng

44.

Nước ta khuyến khích phát triển thành phần kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài chủ yếu nhằm

a)

mở rộng thị trường sang các nước kinh tế phát triển hơn

b)

giải quyết khó khăn về ngồn vốn, khoa học kĩ thuật

c)

tăng cường chuyển giao day chuyền công nghệ hiện đại

d)

tạo nhiều việc làm, tăng thu nhập cho người lao động.

45.

Ý nghĩa chủ yếu của việc chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế nước ta là

a)

tăng cường hội nhập vào nền kinh tế của khu vực

b)

thúc đẩy nhanh sự tăng trưởng của cả nền kinh tế.

c)

khai thác hiệu quả nguồn tài nguyên thiên nhiên

d)

sử dụng hợp lí nguồn lao động dồi dào trong nước

46.

Vấn đề có ý nghĩa chiến lược quan trọng trong quá trình công nghiệp hóa - hiện đại hóa đất nước là

a)

ưu tiên công nghiệp công nghệ cao

b)

ứng dụng tiến bộ khoa học kĩ thuật

c)

khai thác lãnh thổ theo chiều rộng

d)

thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế

47.

Ngành chăn nuôi chiếm tỉ trọng còn thấp trong cơ cấu giá trị sản xuất nông nghiệp nước ta, chủ yếu là do

a)

nhu cầu thị trường còn thấp và biến động

b)

các điều kiện phát triển còn nhiều hạn chế

c)

hiệu quả chưa thật cao và chưa ổn định

d)

sản phẩm chưa đáp ứng được yêu cầu

48.

Cơ cấu giá trị sản xuất ngành trồng trọt nước ta hiện nay

a)

giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng tỉ trọng cây công nghiệp.

b)

cây công lâu năm, cây ăn quả luôn chiếm tỉ trọng cao nhất

c)

cây ăn quả và cây thực phẩm chiếm tỉ trọng lớn, tăng nhanh

d)

giảm tỉ trọng cây công nghiệp, tăng tỉ trọng cây lương thực

49.

Cây công nghiệp hàng năm ở nước ta hiện nay

a)

được trồng nhiều ở các đồng bằng

b)

chủ yếu là có nguồn gốc cận nhiệt

c)

mang lại giá trị xuất khẩu rất lớn

d)

tập trung chủ yếu ở Đông Nam Bộ

50.

Điều kiện thuận lợi về tự nhiên để đẩy mạnh sản xuất cây công nghiệp nước ta là

a)

các vùng đều nóng quanh năm, mưa nhiều

b)

ít chịu ảnh hưởng của thiên tai, dịch bệnh

c)

đất feralit có diện tích lớn ở một số vùng

d)

khí hậu nóng ẩm, nhiều loại đất thích hợp

51.

Khó khăn lớn nhất trong việc phát triển cây công nghiệp ở nước ta hiện nay là

a)

công nghiệp chế biến còn nhiều hạn chế

b)

thị trường tiêu thụ có nhiều biến động

c)

khả năng thu hút nguồn vốn đầu tư thấp

d)

trình độ lao động chưa đáp ứng yêu cầu.

52.

Khó khăn chính ảnh hưởng đến việc phát triển cây ăn quả ở nước ta hiện nay là

a)

cơ cấu sản phẩm còn kém đa dạng

b)

thị trường tiêu thụ nhiều biến động

c)

chưa đầu tư công nghiệp chế biến

d)

chưa tạo được thương hiệu sản phẩm

53.

Đặc điểm ngành chăn nuôi gia súc lớn của nước ta hiện nay là

a)

đã kiểm soát rất tốt vấn đề dịch bệnh

b)

có nhiều hình thức chăn nuôi rất hiện đại.

c)

thường gắn với vùng trung du, miền núi

d)

chỉ phân bố chủ yếu ở các đồng bằng

54.

Giá trị sản xuất ngành nuôi trồng thủy sản nước ta ngày càng nâng cao chủ yếu do

a)

tăng cường các ngành chế biến

b)

có diện tích mặt nước rộng lớn

c)

nguồn lao động trong nước đông

d)

nâng cao chất lượng của thức ăn

55.

Hoạt động chế biến gỗ và lâm sản nước ta hiện nay

a)

chỉ tập trung vào khai thác tre luồng và nứa

b)

chủ yếu cung cấp nguồn gỗ củi, than củi

c)

phát triển công nghiệp bột giấy và giấy

d)

hoàn toàn do các xưởng gỗ tư nhân thực hiện.

56.

Cơ cấu giá trị sản xuất thủy sản nước ta thay đổi theo hướng

a)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn biến động.

b)

giảm tỉ trọng khai thác, tăng tỉ trọng nuôi trồng

c)

tỉ trọng khai thác và nuôi trồng luôn ổn định

d)

tăng tỉ trọng khai thác, giảm tỉ trọng nuôi trồng

57.

Ngành thủy sản nước ta hiện nay

a)

chỉ có ở các tỉnh giáp biển và các hải đảo

b)

tàu thuyền, phương tiện khai thác rất hiện đại

c)

nhiều sản phẩm có thị trường tiêu thụ rộng

d)

khai thác có sản lượng lớn hơn nuôi trồng

58.

Vấn đề đặt ra đối với hoạt động chế biến lâm sản ở nước ta là

a)

khai thác thật hợp lí đi đôi với trồng mới rừng

b)

tăng cường giao đất, giao rừng cho người dân

c)

đẩy mạnh chế biến, hạn chế xuất khẩu gỗ tròn

d)

. tích cực ngăn chặn nạn chặt phá rừng tự nhiên

59.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên của nước ta để phát triển khai thác hải sản là

a)

diện tích rừng ngập mặn rộng lớn

b)

có các cửa sông rộng dọc bờ biên

c)

biển có nhiều tài nguyên sinh vật

d)

có nơi trú ân tàu cá ở ven các đảo

60.

Hoạt động khai thác và nuôi trồng thủy sản ở nước ta phát triển thuận lợi hơn nhờ

a)

lao động đông, nhiều kinh nghiệm

b)

dịch vụ thủy sản, công nghệ chế biến

c)

 khai thác rừng ngập mặn, cải tiến ngư cụ

d)

 khắc phục được thiên tai, bệnh dịch

61.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu cho việc trồng, tái sinh các hệ sinh thái rừng ở nước ta là

a)

nhiều vườn quốc gia, khu dự trữ sinh quyển

b)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, nhiệt ẩm cao

c)

tổng số giờ nắng lớn, sông ngòi nhiều nước

d)

thổ nhưỡng đa dạng, phân bố trên núi thấp

62.

Điều kiện chủ yếu để nuôi trồng thủy sản ở đồng bằng nước ta là

a)

nhiều sông ngòi, đầm phá ven bờ

b)

thị trường lớn, gia tăng chế biến

c)

vịnh nước sâu, nhiều ngư trường

d)

bãi tôm, bãi cá, nhiều đảo xa bờ.

63.

Ý nghĩa về mặt xã hội của việc hình thành các vùng chuyên canh trong sản xuất nông nghiệp ở nước ta là

a)

khai thác tối đa các điều kiện sinh thái nông nghiệp ở mỗi vùng.

b)

tạo điều kiện chuyên môn hoá lao động cho các vùng nông thôn

c)

tạo ra nguồn nguyên liệu dồi dào cho phát triển công nghiệp chế biến

d)

đảm bảo sản lượng và chất lượng để đáp ứng nhu cầu xuất khẩu

64.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Tây Nguyên?

a)

Nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng lớn.

b)

Địa hình chủ yếu là đồi núi và khí hậu có mùa đông lạnh

c)

Có các cơ sở công nghiệp chế biến nông sản hiện đại

d)

Trồng và phát triển cây công nghiệp lâu năm ưa nhiệt.

65.

Đặc điểm nào sau đây đúng với vùng nông nghiệp Đồng bằng sông Hồng?

a)

Có đường bờ biển dài và ngư trường cá lớn

b)

Người dân có nhiều kinh nghiệm thâm canh lúa nước

c)

Hạn hán xảy ra nghiêm trọng vào nửa sau mùa đông

d)

Trồng và phát triển rau, cây ăn quả nhiệt đới

66.

 Yếu tố chính tạo ra sự khác biệt trong cơ cấu sản phẩm nông nghiệp giữa Trung du và miền núi Bắc Bộ, Tây Nguyên là

a)

Trình độ thâm canh

b)

Điều kiện về địa hình

c)

Đặc điểm về đất đai và khí hậu

d)

Truyền thống sản xuất của dân cư. 

67.

Công nghiệp nước ta hiện nay chuyển dịch theo hướng

a)

phân bố đồng đều tại khắp các vùng

b)

giảm tối đa sở hữu ngoài Nhà nước

c)

tăng tỉ trọng sản phẩm có giá trị cao

d)

tập trung nhiều cho việc khai khoáng

68.

Cơ cấu công nghiệp theo thành phần kinh tế nước ta đang chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực kinh tế ngoài Nhà nước

b)

giảm mạnh tỉ trọng khu vực kinh tế Nhà nước.

c)

giảm tỉ trọng khu vực vốn đầu tư nước ngoài

d)

tăng tỉ trọng của ngành công nghiệp chế biến.

69.

Nhiệt điện ở nước ta hiện nay hoạt động không dựa vào cơ sở nhiên liệu là

a)

than đá

b)

dầu

c)

khí đốt

d)

thủy triều

70.

Cơ cấu sản xuất công nghiệp của nước ta không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Giảm tỉ trọng công nghiệp khai thác

b)

Tăng tỉ trọng của các sản phẩm cao cấp

c)

Tăng tỉ trọng sản phẩm chất lượng thấp

d)

Tăng tỉ trọng công nghiệp chế biến

71.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

mối quan hệ giữa các ngành công nghiệp trong hệ thống

b)

tỉ trọng của từng ngành so với giá trị của toàn ngành

c)

sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

d)

số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

72.

Vùng nào sau đây của nước ta có giá trị sản xuất công nghiệp lớn nhất?

a)

Đông Nam Bộ

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Bắc Trung Bộ

d)

Duyên hải Nam Trung Bộ

73.

Cơ sở để phát triển công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm ở nước ta là

a)

nguồn nước ngầm

b)

khoáng sản quý

c)

nguồn nguyên liệu

d)

năng lượng gió

74.

Xu hướng chung cho phát triển công nghiệp năng lượng nước ta hiện nay là

a)

năng lượng địa nhiệt

b)

năng lượng hóa thạch

c)

năng lượng xanh

d)

năng lượng gió

75.

Công nghiệp cơ khí nước ta hiện nay

a)

có ít sản phẩm

b)

tạo nhiều máy móc

c)

phân bố đồng đều

d)

không được đầu tư

76.

Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng nước ta hiện nay

a)

tập trung ở đồi núi

b)

chưa có xuất khẩu.

c)

có thị trường rộng

d)

sản phẩm đơn điệu.

77.

Công nghiệp điện tử - tin học nước ta hiện nay

a)

tập trung ven biển

b)

chưa được đầu tư

c)

có nhiều sản phẩm

d)

công nghệ lạc hậu.

78.

Thế mạnh lớn nhất của ngành công nghiệp dệt may nước ta là

a)

vốn đầu tư không nhiều và sử dụng nhiều lao động nữ.

b)

hệ thống máy móc không cần hiện đại và chi phí thấp.

c)

nguồn lao động dồi dào và thị trường tiêu thụ rộng lớn.

d)

truyền thống từ lâu đời với kinh nghiệm rất phong phú.

79.

Khu công nghiệp tập trung có đặc điểm là

a)

thường gắn liền với một đô thị vừa hoặc lớn, đông dân

b)

có phân định ranh giới rõ ràng, không có dân cư sinh sống

c)

thường gắn liền với một điểm dân cư, có vài xí nghiệp.

d)

ranh giới mang tính quy ước, không gian lãnh thổ khá lớn.

80.

Việc phân chia các trung tâm công nghiệp ở nước ta thành trung tâm rất lớn, trung tâm lớn, trung tâm trung bình, trung tâm nhỏ là dựa vào

a)

giá trị sản xuất

b)

vị trí địa lí

c)

diện tích

d)

vai trò.

81.

Khu công nghệ cao ở nước ta có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phân bố ở những nơi có nguồn nguyên liệu dồi dào hoặc thị trường tiêu thụ rộng lớn

b)

Tập trung phát triển một số ngành chuyên môn hoá, đóng vai trò là hạt nhân của địa phương

c)

Là nơi tập trung, liên kết giữa hoạt động nghiên cứu, phát triển và ứng dụng công nghệ

d)

Đồng nhất với một điểm dân cư, các xí nghiệp sản xuất không có chung cơ sở hạ tầng.

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng về trung tâm công nghiệp?

a)

Được hình thành trong quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

Trung công nghiệp có ý nghĩa quốc gia gồm TP. Hồ Chí Minh, Hà Nội

c)

Chi tập trung sản xuất các sản phẩm nhằm mục đích để xuất khẩu.

d)

Gồm các trung tâm công nghiệp rất lớn, lớn và trung bình.

83.

Cho bảng số liệu sau:

a)

2,82

b)

2,83

c)

3,24

d)

3,23

84.

Cho số liệu sau

a)

428

b)

427

c)

426

d)

425

85.

Cho số liệu sau

a)

14,4

b)

15,4

c)

16,4

d)

17,4

86.

Cho biểu đồ về diện tích thu hoạch thủy sản nội địa của nước ta năm 2021 và năm 2022

a)

4,8

b)

5,2

c)

4,7

d)

5,3

87.

Cho bảng số liệu sau

a)

99,6

b)

99,7

c)

99,0

d)

99,1

88.

Cho bảng số liệu sau:

a)

490

b)

590

c)

690

d)

790

89.

Cho bảng số liệu sau

a)

10,3

b)

10,4

c)

10,5

d)

10,6

90.

Cho bảng số liệu sau

a)

267

b)

365

c)

268

d)

364

91.

Cho bảng số liệu

a)

199

b)

198

c)

197

d)

196

92.

Cho bảng số liệu sau

a)

197

b)

198

c)

199

d)

200

93.

Cho bảng số liệu sau

a)

32,6

b)

32,7

c)

33,0

d)

33,6

94.

Cho bảng số liệu sau

a)

37

b)

38

c)

39

d)

40

95.

Cho bảng số liệu

a)

90,4

b)

99,3

c)

99,4

d)

99,5

96.

Cho bảng số liệu sau

a)

0,4

b)

0,5

c)

0,6

d)

0,7

97.

Cho bảng số liệu sau

a)

3,0

b)

2,9

c)

3,1

d)

3,2

98.

Cho bảng số liệu

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

99.

Năm 2021, nước ta có diện tích gieo trồng lúa là 7,2 triệu ha, sản lượng lúa là 43,9 triệu tấn. Vậy năng suất lúa của nước ta năm 2021 là (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị của tạ/ha)

a)

61

b)

62

c)

63

d)

64

100.

Năm 2022, nước ta có tổng diện tích lúa là 7109,0 nghìn ha, sản lượng lúa đạt được là 47085,3 nghìn tấn. Vậy năng suất lúa nước ta năm 2022 là bao nhiêu? (làm tròn kết quả đến số thập phân thứ nhất của tạ/ ha).

a)

66,2

b)

66,3

c)

66,4

d)

66,5