wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz về Bảo hiểm xã hội

Total questions: 99

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.

Việc chậm đóng, trốn đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm thất nghiệp trong thông tin trên gắn với trách nhiệm của chủ thể nào sau đây?

a)

Các đơn vị, doanh nghiệp.

b)

Bộ phận kế toán trong công ty.

c)

Cá nhân người lao động.

d)

Thủ quỹ của các doanh nghiệp.

2.

Chủ thể tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc do Nhà nước tổ chức là

a)

Nhà nước và các đơn vị, doanh nghiệp.

b)

Người sử dụng lao động.

c)

Người lao động và người sử dụng lao động.

d)

Lãnh đạo các doanh nghiệp.

3.

Theo quy định của pháp luật, từ ngày 01/8/2024 chị M có thể tiếp tục tham gia loại hình bảo hiểm nào sau đây?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm xã hội thai sản.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

4.

Theo quy định của pháp luật, khi kinh doanh online chị M phải thực hiện nghĩa vụ nào sau đây?

a)

Tự do lựa chọn mặt hàng.

b)

Tự chủ huy động nguồn vốn.

c)

Đăng tin tuyển dụng nhân viên.

d)

Đăng ký thuế, sử dụng mã số thuế.

5.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với ông H?

a)

Được chăm sóc sức khỏe trọn đời.

b)

Được hưởng trợ cấp ốm đau.

c)

Ổn định thu nhập khi về già.

d)

Được hưởng chế độ tử tuất.

6.

Ông H là đối tượng đã tham gia những loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm con người, bảo hiểm xã hội tự nguyện và bắt buộc.

b)

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện, bắt buộc và bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm nhân thọ, tài sản và bảo hiểm thương mại.

7.

Từ thông tin trên, nhận định nào dưới đây thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với sự phát triển kinh tế xã hội của đất nước?

a)

Thị trường bảo hiểm có sự đa dạng về các loại hình bảo hiểm.

b)

Tổng tài sản của thị trường bảo hiểm tăng 11,12% so với năm trước.

c)

Đầu tư trở lại nền kinh tế tăng 12,78% so với cùng kỳ năm trước.

d)

Người tham gia bảo hiểm được chi trả quyền lợi kịp thời và nhanh chóng.

8.

Thông tin trên đề cập đến loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội và thương mại.

b)

Bảo hiểm y tế và thương mại.

c)

Bảo hiểm thương mại.

d)

Bảo hiểm xã hội.

9.

Từ những số liệu trong thông tin trên, nhận định nào sau đây phù hợp với vai trò của bảo hiểm?

a)

Số người tham gia BHYT là 95,523 triệu người nhưng họ không được hưởng lợi trong khám, điều trị bệnh.

b)

Số người tham gia bảo hiểm thất nghiệp khoảng 16,093 triệu người, thấp hơn so với năm 2023.

c)

Số người tham gia BHXH đạt khoảng 20,11 triệu người, trong đó số người tham gia BHXH tự nguyện rất cao, chiếm 48%.

d)

Số người tham gia BHYT là 95,523 triệu người đã giảm bớt khó khăn trong chi phí khám chữa và điều trị bệnh cho người dân.

10.

Trong thông tin trên, nội dung nào dưới đây thể hiện trách nhiệm của công dân về bảo hiểm?

a)

Có 8,54 triệu lượt người hưởng các chế độ ốm đau, thai sản.

b)

Tổng số chi các chế độ bảo hiểm là 350.155 tỷ đồng.

c)

Hơn 3,7 triệu người hưởng lương hưu và trợ cấp BHXH hằng tháng.

d)

Trên 95,5 triệu người tham gia bảo hiểm y tế.

11.

Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, nếu không đi làm tiếp, bà A có thể tiếp tục tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm xã hội hưu trí.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

12.

Theo quy định của pháp luật, sau thời gian bà A được trường tiểu học E ban hành quyết định nghỉ việc, bà A có quyền được hưởng loại bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Trợ cấp thai sản.

d)

Trợ cấp tai nạn.

13.

Theo quy định của pháp luật, trong thời gian nghỉ chế độ thai sản bà A được hưởng chế độ bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Trợ cấp nghề nghiệp.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Chế độ hưu trí.

d)

Chế độ thai sản.

14.

Ông H là đối tượng đã tham gia những loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm xã hội tự nguyện và bắt buộc.

c)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện, bắt buộc và bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thân thể, tai sản và bảo hiểm thương mại.

15.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của bảo hiểm đối với ông H?

a)

Được chăm sóc sức khỏe trọn đời.

b)

Được hưởng trợ cấp ốm đau.

c)

Ổn định thu nhập khi về già.

d)

Được hưởng chế độ tử tuất.

16.

Nội dung nào dưới đây thể hiện vai trò của bảo hiểm?

a)

Góp phần ổn định tài chính và đảm bảo an toàn cho các khoản đầu tư.

b)

Là kênh huy động vốn cho đầu tư phát triển kinh tế xã hội.

c)

Góp phần ổn định và tăng thu ngân sách nhà nước và toàn dân.

d)

Góp phần ngăn ngừa rủi ro, giảm thiểu tổn thất cho con người.

17.

Đoạn thông tin đề cập đến quyền lợi nào của người tham gia bảo hiểm y tế?

a)

Được nghỉ phép trong thời gian điều trị bệnh.

b)

Được chi trả chi phí khám và điều trị bệnh.

c)

Được miễn đóng phí bảo hiểm y tế.

d)

Được trợ cấp trong thời gian điều trị bệnh.

18.

Từ những số liệu trong thông tin trên, nhận định nào sau đây cho thấy sự cần thiết của bảo hiểm?

a)

Gần 65 triệu lượt người khám bệnh trong khi có trên 86,8 triệu người tham gia BHYT, cho thấy khoảng 21,8 triệu người tham gia bảo hiểm nhưng không được hưởng lợi.

b)

Số người tham gia bảo hiểm y tế ngày càng giảm.

c)

Chỉ có người già mới cần tham gia bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm chỉ có vai trò đối với người lao động.

19.

Gần 65 triệu lượt người khám, điều trị nội trú và ngoại trú đã được giảm bớt khó khăn về chi phí khám chữa bệnh nhờ vào loại bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

20.

Theo nội dung trên, nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm công dân về bảo hiểm?

a)

Trên 86,8 triệu người tham gia BHYT.

b)

Gần 6,3 triệu người được giải quyết các chế độ bảo hiểm.

c)

Gần 65 triệu lượt người khám chữa bệnh BHYT nội trú và ngoại trú.

d)

Khoảng 409 nghìn người hưởng chế độ bảo hiểm tai nạn.

21.

Bảo hiểm mà anh T tham gia khi bị tai nạn lao động và được bồi thường là loại bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm xã hội.

22.

Theo báo cáo, số người tham gia BHXH tự nguyện năm 2023 tăng bao nhiêu phần trăm so với cùng kỳ năm 2023?

a)

2,18%

b)

7,25%

c)

8,02%

d)

39,35%

23.

Gần 5,5 triệu người nhận hưởng chế độ ốm đau; hơn 1,25 triệu người hưởng chế độ thai sản; hơn 773.000 người nhận trợ cấp thất nghiệp giúp giảm bớt khó khăn về chi phí khám chữa bệnh, bù đắp một phần thu nhập cho người lao động. Thông tin này phù hợp với vai trò nào của bảo hiểm?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện không quan trọng với người dân.

b)

Số người tham gia BHTN ước đạt 15,312 triệu người, tăng 8,02% so với cùng kỳ năm 2023.

c)

Gần 5,5 triệu người nhận hưởng chế độ ốm đau; hơn 1,25 triệu người hưởng chế độ thai sản; hơn 773.000 người nhận trợ cấp thất nghiệp giảm bớt khó khăn về chi phí khám chữa bệnh, bù đắp một phần thu nhập cho người lao động.

d)

Gần 5,5 triệu người nhận hưởng chế độ ốm đau; hơn 1,25 triệu người hưởng chế độ thai sản; hơn 773.000 người nhận trợ cấp thất nghiệp tạo gánh nặng cho ngân sách nhà nước.

24.

Loại hình bảo hiểm mà bà H tham gia có đặc điểm là gì?

a)

Bắt buộc.

b)

Được tài trợ.

c)

Được vinh viên.

d)

Tự nguyện.

25.

Bà H tham gia loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

26.

Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm đã mang lại lợi ích gì dưới đây cho bà H khi gặp rủi ro về ốm đau?

a)

Giảm gánh nặng tài chính gia đình.

b)

Khám chữa bệnh chất lượng cao.

c)

Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện.

d)

Được khám miễn phí suốt đời.

27.

Theo quy định của pháp luật về bảo hiểm, bà H được hưởng chế độ nào dưới đây?

a)

Chế độ khám, chữa bệnh.

b)

Chế độ tai nạn lao động.

c)

Chế độ tử tuất.

d)

Chế độ hưu trí.

28.

Dựa trên tình huống, vai trò của bảo hiểm xã hội tự nguyện đối với bố mẹ chị L là gì?

a)

Tạo nguồn thu nhập ổn định khi về già.

b)

Giúp bố mẹ chị L tiếp cận các khoản vay lớn.

c)

Đảm bảo tăng trưởng thu nhập nhanh chóng.

d)

Bố mẹ chị L được hỗ trợ khi thất nghiệp.

29.

Nội dung nào trong tình huống thể hiện trách nhiệm của công dân khi tham gia bảo hiểm?

a)

Chị L động viên xã hội đầy đủ và khuyên bố mẹ tham gia bảo hiểm tự nguyện.

b)

Chị L chỉ tham gia bảo hiểm khi có yêu cầu từ công ty.

c)

Bố mẹ chị L tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện để vay vốn.

d)

Chị L đợi đến khi nghỉ hưu mới tham gia bảo hiểm.

30.

Vai trò chính của bảo hiểm là gì?

a)

Cung cấp dịch vụ y tế miễn phí cho mọi người.

b)

Giảm bớt gánh nặng tài chính khi gặp rủi ro.

c)

Tạo ra thu nhập cho người lao động.

d)

Đảm bảo an ninh xã hội cho cộng đồng.

31.

Bảo hiểm có vai trò gì đối với doanh nghiệp?

a)

Giúp doanh nghiệp tăng trưởng doanh thu.

b)

Bảo vệ doanh nghiệp khỏi rủi ro tài chính.

c)

Cung cấp việc làm cho người lao động.

d)

Tạo ra thương hiệu cho doanh nghiệp.

32.

Anh M đã tham gia các loại hình bảo hiểm bắt buộc, đó là

a)

bảo hiểm xã hội, y tế, thất nghiệp.

b)

bảo hiểm nhân thọ, thất nghiệp.

c)

bảo hiểm thất nghiệp, thương mại.

d)

bảo hiểm xã hội, y tế, thương mại.

33.

Chị H đã tham gia các loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo thất nghiệp và bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc và bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện và bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm hưu trí và bảo hiểm xã hội tự nguyện.

34.

Từ những thông tin trên cho thấy vai trò của bảo hiểm xã hội tự nguyện với chị H là?

a)

Được hưởng chế độ hưu trí, chế độ tử tuất và bảo hiểm y tế.

b)

Được hưởng trợ cấp ốm đau, trợ cấp thất nghiệp và chế độ hưu trí.

c)

Được hưởng chế độ hưu trí, tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp.

d)

Được hưởng chế độ tử tuất, chế độ hưu trí, thai sản và ốm đau.

35.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của bảo hiểm xã hội tự nguyện?

a)

Được chăm sóc sức khỏe khi hưởng hưu trí.

b)

Được hưởng trợ cấp ốm đau.

c)

Được hưởng chế độ hưu trí khi đủ tuổi.

d)

Được hưởng chế độ tử tuất.

36.

Từ những số liệu trong thông tin trên, nhận định nào sau đây phù hợp với vai trò của bảo hiểm xã hội?

a)

Cả nước hiện có trên 3,1 triệu người hưởng chế độ hưu trí và trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng, thể hiện khoản bù đắp thiết hai khi người lao động mất việc, thất nghiệp.

b)

Quỹ bảo hiểm xã hội chi trả các chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mỗi năm từ 6 - 10 triệu lượt người là đảm bảo sức khỏe cho người dân.

c)

Trên 3,1 triệu người hưởng chế độ hưu trí và trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng cho thấy số người còn lại có tham gia bảo hiểm xã hội nhưng không được hưởng lợi.

d)

Quỹ BHXH chi trả các chế độ ốm đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mỗi năm cho từ 6 - 10 triệu lượt người là khoản bù đắp thiệt hại do rủi ro cho người tham gia bảo hiểm.

37.

Trong thông tin trên, nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm công dân về bảo hiểm?

a)

16,1 triệu người tham gia bảo hiểm xã hội đạt 32,6% lực lượng lao động trong độ tuổi.

b)

Trên 3,1 triệu người hưởng chế độ hưu trí và trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng.

c)

Bảo hiểm giúp giảm thiểu rủi ro trực tiếp từ tiền túi hộ gia đình cho các dịch vụ thiết yếu.

d)

Bảo hiểm xã hội trở thành mạng lưới an sinh xã hội quan trọng, hỗ trợ người yếu thế.

38.

Đoạn thông tin trên đề cập đến quyền lợi nào dưới đây của người tham gia bảo hiểm y tế?

a)

Được nghỉ phép trong thời gian điều trị bệnh.

b)

Được trợ cấp trong thời gian điều trị bệnh.

c)

Được chi trả chi phí khám và điều trị bệnh.

d)

Được miễn đóng phí bảo hiểm y tế.

39.

Đoạn thông tin trên đề cập đến chính sách an sinh xã hội cơ bản nào dưới đây?

a)

Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.

b)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách về dịch vụ xã hội cơ bản.

40.

Theo số liệu thống kê, trong năm 2021, số tiền đề nghị cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán là bao nhiêu?

a)

Trên 18.740 tỉ đồng.

b)

Trên 30.033 tỉ đồng.

c)

Trên 48.774 tỉ đồng.

d)

Trên 100.000 tỉ đồng.

41.

Khi người tham gia bảo hiểm y tế bị tai nạn giao thông đường bộ, bảo hiểm y tế sẽ chi trả trong trường hợp nào?

a)

Người bị tai nạn không vi phạm về luật giao thông.

b)

Người bị tai nạn có thu nhập thấp.

c)

Người bị tai nạn có bảo hiểm nhân thọ.

d)

Tại nạn xảy ra ở nơi làm việc.

42.

Loại bảo hiểm mà doanh nghiệp H đã mua là gì?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm y tế.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

43.

Việc tham gia bảo hiểm đã giúp doanh nghiệp H như thế nào?

a)

Giảm thiểu tổn thất.

b)

Không bị tổn thất.

c)

Giảm thất nghiệp cho người lao động.

d)

Ổn định tài chính.

44.

Năm 2023, số người tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện là bao nhiêu?

a)

1,83 triệu người.

b)

14,7 triệu người.

c)

93,3 triệu người.

d)

95,7 nghìn người.

45.

Trong năm 2023, số người hưởng lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng là bao nhiêu?

a)

8,8 triệu người.

b)

95,7 nghìn người.

c)

1 triệu người.

d)

174,8 triệu người.

46.

Tổng số chi các quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đạt trên 439,27 nghìn tỷ đồng, trong đó quỹ bảo hiểm y tế là 124,3 nghìn tỷ đồng với hơn 174,8 triệu lượt người khám chữa bệnh bảo hiểm y tế. Nội dung nào dưới đây của bảo hiểm?

a)

Khái niệm.

b)

Vai trò.

c)

Các loại bảo hiểm.

d)

Đặc điểm.

47.

Từ thông tin trên, nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm của công dân đối với bảo hiểm?

a)

Cả nước có khoảng 18,26 triệu người tham gia bảo hiểm xã hội; 14,7 triệu người tham gia bảo hiểm thất nghiệp; trên 93,3 triệu người tham gia bảo hiểm y tế.

b)

Gần 95,7 nghìn người hưởng lương hưu và trợ cấp bảo hiểm xã hội hằng tháng.

c)

Hơn 8,8 triệu lượt người hưởng chế độ ốm đau, thai sản, dưỡng sức phục hồi sức khỏe.

d)

Tổng số chi các quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp đạt trên 439,27 nghìn tỷ đồng.

48.

Bảo hiểm y tế (BHYT) có vai trò gì?

a)

Giảm chi phí quản lý cho các cơ sở y tế, cho các doanh nghiệp.

b)

Đảm bảo quyền lợi cho người tham gia khi khám, chữa bệnh.

c)

Tăng ngân sách nhà nước thông qua việc thu phí bảo hiểm.

d)

Chỉ hỗ trợ chi phí khám chữa bệnh cho người lao động.

49.

Nội dung nào sau đây thể hiện trách nhiệm công dân trong việc tham gia bảo hiểm y tế và bảo hiểm xã hội?

a)

Quyền lợi cho người tham gia BHYT luôn được thực hiện tốt.

b)

85,6 triệu người tham gia bảo hiểm y tế.

c)

186,9 triệu lượt người được chi trả chi phí khám, chữa bệnh.

d)

Quỹ chi trả chi phí khám, chữa bệnh được đảm bảo.

50.

Công ty X chưa thực hiện đúng quyền của công dân ở nội dung nào dưới đây?

a)

Bảo vệ và chăm sóc sức khỏe.

b)

Thực hiện giỗ công, ngày công.

c)

Quyền đảm bảo an sinh xã hội.

d)

Tuyển dụng và bố trí lao động.

51.

Theo quy định của pháp luật, anh H phải được công ty X thực hiện đầy đủ các loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp, y tế và xã hội.

b)

Thất nghiệp, y tế và thương mại.

c)

Thương mại, y tế và xã hội.

d)

Xã hội và tự nguyện.

52.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, anh H sẽ được Công ty X tổ chức cho đi khám sức khỏe hằng năm với tần suất ít nhất:

a)

01 tháng một lần.

b)

03 tháng một lần.

c)

06 tháng một lần.

d)

12 tháng một lần.

53.

Theo quy định của pháp luật hiện hành, anh H thuộc diện phải tham gia bảo hiểm y tế, bởi anh thuộc trường hợp người lao động làm việc theo hợp đồng lao động có thời hạn từ đủ:

a)

01 tháng trở lên.

b)

03 tháng trở lên.

c)

06 tháng trở lên.

d)

12 tháng trở lên.

54.

Ông N tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

a)

Tự nguyện và trợ cấp.

b)

Tự nguyện và trả góp.

c)

Bắt buộc và trả góp.

d)

Bắt buộc và tự nguyện.

55.

Ông N không là đối tượng của loại hình bảo hiểm nào được đề cập trong thông tin trên.

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

56.

Ông N đang được hưởng chế độ nào dưới đây khi đủ điều kiện hưởng bảo hiểm tham gia bảo hiểm xã hội?

a)

Trợ cấp khám bệnh.

b)

Chế độ tại nạn lao động.

c)

Chế độ tử tuất.

d)

Chế độ hưu trí.

57.

Việc có hơn 3,1 triệu người hưởng chế độ hưu trí và trợ cấp BHXH hằng tháng thể hiện vai trò nào dưới đây của an sinh xã hội?

a)

Bảo đảm cho người lao động được tăng lương hưu thông qua mức đóng BHXH cao hơn.

b)

Tăng cường sự cạnh tranh giữa các cá nhân trong việc đóng góp vào Quỹ BHXH.

c)

Khuyến khích người lao động lựa chọn chế độ hưu trí tự nguyện thay vì bắt buộc.

d)

Bảo đảm đời sống tối thiểu cho người cao tuổi và người không còn khả năng lao động.

58.

Bảo hiểm y tế mang lại lợi ích nào dưới đây cho người tham gia khi bị ốm đau?

a)

Được hỗ trợ tiền sau ra viện.

b)

Giảm gánh nặng tài chính gia đình.

c)

Lựa chọn dịch vụ chất lượng cao.

d)

Được khám miễn phí suốt đời.

59.

Công ty thanh toán toàn bộ chi phí khám chữa bệnh trong khoảng thời gian ông H nghỉ bệnh, là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm thất nghiệp.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm nhân thọ.

60.

Công ty hỗ trợ một phần thu nhập khi ông H bị mất việc, là loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm nhân thọ.

61.

Ngoài loại hình bảo hiểm xã hội, chị D còn tham gia loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm thương mại.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm nhân thọ.

62.

Các loại hình bảo hiểm mà chị D tham gia có đặc điểm chung nào dưới đây?

a)

Được hưởng ngay sau khi đóng phí.

b)

Do Nhà nước tổ chức.

c)

Do cá nhân triển khai.

d)

Bắt buộc đối với mọi công dân.

63.

Thông tin trên cho biết chị D đã và đang tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

a)

Bắt buộc và tài trợ.

b)

Thất nghiệp và tự nguyện.

c)

Tự nguyện và tài trợ.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

64.

Nội dung nào trong thông tin trên thể hiện trách nhiệm của công dân khi tham gia bảo hiểm?

a)

Chị đã đóng được 5 năm, mỗi lần đều đóng theo quý.

b)

Chị M không được tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc khi nghỉ hưu.

c)

Chị M được chi trả sau khi đi bệnh viện mổ u.

d)

Chị M tham gia bảo hiểm y tế để được hưởng ưu đãi khi bị bệnh.

65.

Nhờ có tham gia loại hình bảo hiểm nào đem lại lợi ích gì dưới đây cho chị M khi gặp rủi ro về ốm đau?

a)

Được khám miễn phí suốt đời.

b)

Được hỗ trợ tiền sau khi ra viện.

c)

Khám chữa bệnh chất lượng cao.

d)

Giảm gánh nặng tài chính gia đình.

66.

Theo quy định của pháp luật, anh T sẽ được hưởng chế độ nào sau đây của bảo hiểm xã hội?

a)

Chế độ thai sản.

b)

Chế độ tai nạn lao động.

c)

Chế độ hưu trí.

d)

Chế độ tử tuất.

67.

Theo nội dung trong tài liệu, loại hình bảo hiểm nào sau đây sẽ bảo vệ bạn thân và gia đình khi gặp rủi ro do tai nạn lao động?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thất nghiệp.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thương mại.

68.

Theo quy định, người lao động không đóng bảo hiểm y tế nhưng các công nhân vẫn có quyền được khám bệnh, chữa bệnh. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng, vì mọi người đều có quyền khám bệnh.

b)

Sai, vì không đóng bảo hiểm y tế đồng nghĩa các công nhân này không được hưởng quyền lợi về bảo hiểm y tế.

c)

Đúng, vì công nhân là đối tượng đặc biệt.

d)

Sai, vì công nhân không cần bảo hiểm y tế.

69.

Theo số liệu tháng 6/2024, tỷ lệ bao phủ bảo hiểm xã hội là bao nhiêu phần trăm?

a)

39,05%

b)

31,93%

c)

91,86%

d)

18,305%

70.

Tại sao việc tham gia bảo hiểm thất nghiệp lại quan trọng đối với người lao động?

a)

Để người lao động có thể nghỉ việc tự do.

b)

Để người lao động được hỗ trợ khi mất việc làm.

c)

Để người lao động không cần đóng bảo hiểm xã hội.

d)

Để người lao động được tăng lương.

71.

Theo quy định, người đủ 15 tuổi trở lên có quyền tham gia loại hình bảo hiểm xã hội nào?

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

c)

Bảo hiểm y tế bắt buộc.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

72.

Nếu một người không đóng bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế cho người lao động thì người lao động có thể bị phạt từ bao nhiêu tháng đến bao nhiêu tháng?

a)

Từ 01 tháng đến 03 tháng.

b)

Từ 06 tháng đến 05 năm.

c)

Từ 03 tháng đến 06 tháng.

d)

Từ 01 năm đến 02 năm.

73.

Theo thông tin trong tài liệu, BHXH tự nguyện dành cho đối tượng nào?

a)

Chỉ dành cho người đã nghỉ hưu

b)

Dành cho tất cả cá nhân đang trong độ tuổi lao động, nếu có nhu cầu

c)

Chỉ dành cho người làm việc trong nhà nước

d)

Chỉ dành cho người có thu nhập cao

74.

Vai trò của BHYT có gì nổi bật đối với người tham gia bảo hiểm?

a)

Chỉ hỗ trợ tài chính khi bị tai nạn lao động

b)

Hỗ trợ tài chính để chăm sóc sức khỏe cho người tham gia bảo hiểm

c)

Chỉ hỗ trợ khi nghỉ hưu

d)

Không có vai trò gì

75.

Anh M làm việc theo hợp đồng lao động nên anh tham gia loại bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

b)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

Không cần tham gia bảo hiểm

d)

Chỉ tham gia bảo hiểm y tế

76.

Khi bị tai nạn lao động, anh M được hưởng chế độ gì từ bảo hiểm xã hội?

a)

Chỉ được nghỉ phép

b)

Được hỗ trợ từ bảo hiểm xã hội trong thời gian điều trị tai nạn lao động

c)

Không được hỗ trợ gì

d)

Chỉ được hỗ trợ khi nghỉ hưu

77.

Chị S nghỉ việc sau khi bị phá sản, chị có thể tham gia loại hình bảo hiểm nào?

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện

b)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc

c)

Không được tham gia bảo hiểm nào

d)

Chỉ được tham gia bảo hiểm y tế

78.

Những người lao động có việc làm ổn định mới có quyền được tham gia bảo hiểm xã hội không?

a)

Đúng, chỉ người có việc làm ổn định mới được tham gia

b)

Sai, mọi công dân nếu đủ điều kiện và có nguyện vọng đều được tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện

c)

Chỉ người làm việc trong nhà nước mới được tham gia

d)

Chỉ người có thu nhập cao mới được tham gia

79.

Theo thông tin về BHXH, BHYT, BHTN tại Đắk Lắk, bảo hiểm xã hội bắt buộc thuộc lĩnh vực nào?

a)

Lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng

b)

Lĩnh vực giáo dục

c)

Lĩnh vực giao thông

d)

Lĩnh vực thương mại

80.

Việc cơ quan chức năng xử phạt vi phạm hành chính về bảo hiểm xã hội là nhằm mục đích gì?

a)

Để tăng thu ngân sách nhà nước

b)

Để phát triển kinh tế xã hội, tăng thu ngân sách nhà nước

c)

Để giảm số lượng người tham gia bảo hiểm

d)

Để giảm chi phí cho doanh nghiệp

81.

Theo quy định của pháp luật, doanh nghiệp Y phải tham gia bảo hiểm y tế, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm thất nghiệp cho người lao động. Đúng hay sai?

a)

Đúng, đây là trách nhiệm của doanh nghiệp đối với quyền và lợi ích của người lao động.

b)

Sai, doanh nghiệp không cần tham gia bảo hiểm cho người lao động.

c)

Đúng, nhưng chỉ cần tham gia bảo hiểm y tế.

d)

Sai, chỉ cần tham gia bảo hiểm xã hội.

82.

Gia đình chị V có hai nguồn thu nhập chính là từ lương và lợi nhuận tham gia bảo hiểm. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng, chỉ có hai nguồn thu nhập này.

b)

Sai, ngoài các nguồn thu nhập còn có thu nhập từ gửi tiết kiệm.

c)

Đúng, vì bảo hiểm là nguồn thu nhập duy nhất.

d)

Sai, chỉ có thu nhập từ lương.

83.

Bảo hiểm thương mại là một kênh huy động vốn rất quan trọng trong đầu tư phát triển kinh tế - xã hội. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng, loại hình này góp phần huy động vốn nhàn rỗi của người dân.

b)

Sai, bảo hiểm thương mại chỉ hỗ trợ tài chính.

c)

Đúng, nhưng chỉ áp dụng cho doanh nghiệp.

d)

Sai, bảo hiểm thương mại không liên quan đến kinh tế - xã hội.

84.

Việc quản lí thu, chi của gia đình chị V là một trong những bước lập kế hoạch kinh doanh. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng, đây là bước phân chia các khoản thu chi để xác định chiến lược kinh doanh.

b)

Sai, chỉ cần quản lí chi tiêu cá nhân.

c)

Đúng, nhưng chỉ áp dụng cho doanh nghiệp.

d)

Sai, không cần lập kế hoạch kinh doanh cho gia đình.

85.

Anh T đã chuyển giao rủi ro của mình cho bên tổ chức bảo hiểm thông qua tham gia hợp đồng bảo hiểm. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng, đây là nội dung khái niệm bảo hiểm.

b)

Sai, bảo hiểm không chuyển giao rủi ro.

c)

Đúng, nhưng chỉ áp dụng cho bảo hiểm xã hội.

d)

Sai, chỉ chuyển giao rủi ro tài chính.

86.

Theo quy định của pháp luật, người lao động làm việc theo hợp đồng lao động từ đủ 1 tháng trở lên sẽ thuộc đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc. Đây là quy định của luật nào?

a)

Luật Lao động

b)

Luật Doanh nghiệp

c)

Luật Giao thông

d)

Luật Giáo dục

87.

Bảo hiểm xã hội Việt Nam phối hợp các địa phương, nhà tài trợ, đặc biệt là 4 ngân hàng để tổ chức trao tặng 1.202 sổ bảo hiểm xã hội, 9.260 thẻ bảo hiểm y tế đến tận tay người dân có hoàn cảnh khó khăn bị ảnh hưởng bởi bão số 3. Tổng kinh phí gần bao nhiêu đồng?

a)

16 tỷ đồng

b)

10 tỷ đồng

c)

20 tỷ đồng

d)

5 tỷ đồng

88.

Việc Bảo hiểm xã hội Việt Nam trao 350 triệu đồng tới Ủy ban Trung ương Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là thực hiện chính sách gì?

a)

Chính sách trợ giúp xã hội

b)

Chính sách bảo vệ môi trường

c)

Chính sách phát triển kinh tế

d)

Chính sách giáo dục

89.

Người lao động khi tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện sẽ được nhận lương hưu hàng tháng và được cấp thẻ bảo hiểm y tế miễn phí khi nào?

a)

Khi hết tuổi lao động

b)

Khi mới bắt đầu làm việc

c)

Khi nghỉ việc tạm thời

d)

Khi chuyển công tác

90.

Theo nội dung trong bài, bảo hiểm xã hội tự nguyện góp phần đảm bảo an sinh xã hội cho đối tượng nào?

a)

Những người lao động tự do

b)

Chỉ người lao động có hợp đồng

c)

Chỉ cán bộ công chức

d)

Chỉ học sinh, sinh viên

91.

Nếu người dân không tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện, họ sẽ không được Nhà nước hỗ trợ mức đóng mà còn không được hưởng những quyền lợi nào?

a)

Quyền lợi thiết thực như hưu trí, bảo hiểm y tế và tử tuất

b)

Quyền lợi về giáo dục

c)

Quyền lợi về nhà ở

d)

Quyền lợi về giao thông

92.

Việc trao tặng sổ bảo hiểm xã hội và thẻ bảo hiểm y tế cho người dân có hoàn cảnh khó khăn bị ảnh hưởng bởi bão số 3 là một hoạt động thuộc loại nào?

a)

Hoạt động an sinh xã hội

b)

Hoạt động kinh doanh

c)

Hoạt động giáo dục

d)

Hoạt động thể thao

93.

Theo quy định của pháp luật, ông T không thuộc đối tượng phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Sai, ông T là đối tượng phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

b)

Đúng, ông T không phải tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc

c)

Sai, ông T không cần tham gia bảo hiểm xã hội tự nguyện

d)

Đúng, ông T chỉ cần tham gia bảo hiểm y tế

94.

Việc ông T không đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc cho người lao động trong thời gian thử việc là đúng hay sai theo quy định của pháp luật?

a)

Sai, không đóng cho người lao động là vi phạm quy định về bảo hiểm xã hội

b)

Đúng, vì thử việc không cần đóng bảo hiểm

c)

Sai, chỉ cần đóng bảo hiểm y tế

d)

Đúng, chỉ cần đóng bảo hiểm thất nghiệp

95.

Sự hỗ trợ của doanh nghiệp ông T đối với địa phương X là thực hiện trách nhiệm nhân văn của doanh nghiệp. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng, đây là những hoạt động từ thiện, nhân văn, nhân đạo

b)

Sai, không phải là trách nhiệm doanh nghiệp

c)

Sai, chỉ là hoạt động quảng bá

d)

Đúng, đây là hoạt động kinh doanh

96.

Việc ông T tạo ra những công trình như trong thông tin là thể hiện doanh nghiệp của ông T đã thực hiện tốt trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp. Nhận định này đúng hay sai?

a)

Đúng, ông đã tạo ra những sản phẩm có chất lượng phục vụ đời sống con người

b)

Sai, không liên quan đến trách nhiệm kinh tế

c)

Sai, chỉ là hoạt động xã hội

d)

Đúng, vì đó là trách nhiệm xã hội

97.

Chị N làm việc tại doanh nghiệp Y theo hợp đồng không xác định thời hạn. Trong quá trình làm việc tại doanh nghiệp, chị N và doanh nghiệp Y đã tham gia vào các loại bảo hiểm bắt buộc cho chị N. Sau khi bị chấm dứt hợp đồng lao động, chị N bị mất việc nên cuộc sống gặp nhiều khó khăn. Sau 3 tháng kể từ khi mất việc, chị nhận được khoản tiền trợ cấp thất nghiệp. Điều này đúng với quy định nào?

a)

Chị N thuộc diện tham gia bảo hiểm thất nghiệp, bảo hiểm xã hội và bảo hiểm y tế bắt buộc

b)

Chị N chỉ tham gia bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế tự nguyện

c)

Chị N chỉ tham gia bảo hiểm thất nghiệp

d)

Chị N không thuộc diện tham gia bảo hiểm nào

98.

Bảo hiểm y tế là bảo hiểm thuộc lĩnh vực nào?

a)

Chăm sóc sức khỏe

b)

Tai nạn lao động

c)

Thất nghiệp

d)

Nhân thọ

99.

Bảo hiểm thất nghiệp đã thể hiện vai trò gì đối với chị N khi mất việc?

a)

Ổn định cuộc sống cho người lao động

b)

Tăng lương cho người lao động

c)

Giảm thuế cho doanh nghiệp

d)

Hỗ trợ doanh nghiệp phát triển