Font size
S
M
L
XL
WorksheetsDINH DUONG
Total questions: 101
Worksheet time: 34mins
Name
Class
Date
1.
Trong các vai trò sau của protein, vai trò nào được coi là quan trọng nhất?
a)
Cấu trúc tạo hình
b)
Điều hòa quá trình chuyển hóa của cơ thể
c)
Cung cấp năng lượng cho cơ thể
d)
Kích thích sự thèm ăn
2.
Iốt có vai trò như thế nào đối với sức khỏe?
a)
Phát triển trí não
b)
Giúp trẻ tăng trưởng tốt
c)
Phòng bệnh bướu cổ
d)
Tất cả cá đáp trên đều đúng
3.
Những chất nào sau đây gọi là vi chất dinh dưỡng?
a)
Chất bột đường, chất bột, chất béo
b)
Chất sơ
c)
Sắt, iốt, vitamin
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
4.
Iốt có vai trò quan trọng gì đối với cơ thể?
a)
Thành phần cấu tạo và đảm bảo chức năng của hoocmon tuyến giáp trạng
b)
Tăng cường sức đề kháng của cơ thể
c)
Có vai trò quan trọng trong hô hấp tế bào
d)
Phát triển chiều cao của trẻ
5.
Nhu cầu năng lượng thay đổi phụ thuộc vào:
a)
Tuổi, giới tính, nghề nghiệp, khí hậu
b)
Thể trạng cơ thể no - đói
c)
Tâm lý vui buồn
d)
Cả 3 đáp án đều đúng
6.
Tính chất nào sau đây là của một axit béo no
a)
Mối liên kết bền vững, nhiệt độ tan chảy cao, dễ tiêu hóa
b)
Mối liên kết bền vững, nhiệt độ tan chảy cao, khó tiêu hóa
c)
Mối liên kết không bền vững, nhiệt độ tan chảy cao, khó tiêu hóa
d)
Mối liên kết không bền vững, nhiệt độ tan chảy thấp, dễ tiêu hóa
7.
Vai trò của vitamin B1
a)
Có vai trò quan trọng trong chuyển hóa gluxit
b)
Ngăn cản quá trình oxy hóa của mô.
c)
Tham gia quá trình chuyển hóa protein
d)
Tham gia quá trình chuyển hóa protein, Có vai trò quan trọng trong chuyển hóa gluxit
8.
Khoảng 80% Phốtpho của cơ thể tập trung chủ yếu ở đâu?
a)
Xương
b)
Răng
c)
Máu
d)
Xương Răng
9.
Một gam Prôtein cung cấp bao nhiêu Kcal cho cơ thể?
a)
3 Kcal
b)
4 Kcal
c)
5 Kcal
d)
6 Kcal
10.
Vai trò của nước:
a)
Điều hòa thân nhiệt
b)
Là dung môi hòa tan các chất dinh dưỡng
c)
Cần thiết cho quá trình bài tiết các chất cặn bã khỏi cơ thể
d)
tất cả
11.
Khi thiếu vitamin D, trẻ mắc bệnh còi xương do hiện tượng nhiễu loạn về tỷ lệ giữa các chất khoáng nào dưới đây?
a)
Ca/Mg
b)
Ca/Zn
c)
Mg/P
d)
Ca/P
12.
Tác dụng của Xenlulozơ đối với cơ thể?
a)
Điều hòa sự bài tiết của cơ thể
b)
Diệt trùng giải độc
c)
Sinh năng lượng
d)
Ổn định đường huyết
13.
Nhu cầu năng lượng cho trẻ em từ 4 – 6 tuổi là
a)
800 Kcal
b)
1200Kcal
c)
1600Kcal
d)
1800Kcal
14.
Chất nào dưới đây có vai trò trong việc hấp thu vitamin A?
a)
Nước
b)
Chất sơ
c)
Dầu mỡ
d)
Tất cả đáp án trên đều đúng
15.
Nhóm các chất sinh năng lượng chủ yếu cho cơ thể con người là?
a)
Protein, Lipit, canxi
b)
Đường, dầu thực vật, vitamin
c)
Vitamin, chất khoáng và chất sơ
d)
Protein, Lipit, gluxit
16.
Iốt có vai trò quan trọng gì đối với cơ thể?
a)
Thành phần cấu tạo và đảm bảo chức năng của hoocmon tuyến giáp trạng
b)
Tăng cường sức đề kháng của cơ thể
c)
Có vai trò quan trọng trong hô hấp tế bào
d)
Phát triển chiều cao của trẻ
17.
Triệu trứng nào thường gặp ở trẻ thiếu Vitamin A?
a)
Cơ thể chậm phát triển
b)
Có những tổn thương ở mắt
c)
Da khô, tóc giòn
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
18.
Dung môi nào hòa tan các vitamin A, D, E, K?
a)
Protein
b)
Lipit
c)
Gluxit
d)
Cả 3 đáp án trên
19.
Vai trò quan trọng của Vitamin D là gì?
a)
Tham gia vào quá trình chuyển hóa canxi
b)
Có tác dụng chống chảy máu
c)
Có vai trò quan trọng trong quá trình chuyển hóa gluxit
d)
Có vai trò quan trọng trong hô hấp của tế bào
20.
Biểu hiện của cơ thể khi thiếu canxi là gì?
a)
Khi hàm lượng canxi hạ thấp hơn bình thưỡng dễ xuất hiện hiện tượng co giật
b)
Gây còi xương ở trẻ em, xốp xương ở người lớn
c)
Răng dễ bị sâu
d)
Tất cả các đáp án trên đều đúng
21.
Một trong những hậu quả của việc thừa vitamin A là gì?
a)
A. Tóc mọc nhiều
b)
B. Mắt cảm nhận ánh sáng kém
c)
C. Phụ nữ mang thai dễ sảy
d)
D. Cả B và A
22.
Một gam chất bột đường (Gluxit) cung cấp bao nhiêu Kcal?
a)
A. 2 Kcal
b)
B. 3 Kcal
c)
C. 4 Kcal
d)
D. 5 Kcal
23.
Hậu quả của việc thiếu vitamin A là gì?
a)
A. Cơ thể chậm phát triển
b)
B. Da khô , tóc giòn
c)
C. Tổn thương ở mắt, quáng gà, khô mắt…
d)
D. Tất cả 3 đáp án trên đều đúng
24.
Một chất béo có giá trị phải có điều kiện nào?
a)
A. Có chứa các Vitamin A,D
b)
B. Dễ tiêu hóa và nhiều lexitin
c)
C. Có nhiều axit béo chưa no
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
25.
Khi thiếu vitamin D sẽ ảnh hưởng chủ yếu tới quá trình chuyển hóa của chất nào sau đây?
a)
A. Ca
b)
B. Fe
c)
C. Gluxit
d)
D. Lipit
26.
Một gam chất béo (Lipit) khi ôxi hóa hoàn toàn trong cơ thể cung cấp bao nhiêu Kcal?
a)
A. 5 Kcal
b)
B. 9 Kcal
c)
C. 4 Kcal
d)
D. 12 Kcal
27.
Vitamin nào có vai trò quan trọng vào quá trình chuyển hóa gluxit và hô hấp của tế bào ?
a)
A. Niacin (vitamim PP)
b)
B. Calciferol (Vitamin D)
c)
C. Axit ascorbic (Vitamin C)
d)
D. Retinol (Vitamin A)
28.
Vitamin nào có vai trò quan trọng hỗ trợ quá trình hấp thu sắt?
a)
A. Vitamin A
b)
B. Vitamin PP
c)
C. Vitamin C
d)
D. Vitamin B1
29.
Khi thiếu vitamin D, trẻ mắc bệnh còi xương do hiện tượng nhiễu loạn về tỷ lệ giữa các chất khoáng nào dưới đây?
a)
A. Ca/Mg
b)
B. Ca/Zn
c)
C. Mg/P
d)
D. Ca/P
30.
Một trong những vai trò đặc biệt của Vitamin C đối với cơ thể trẻ là gì
a)
A. Tham gia vào quá trình chuyển hóa gluxit và hô hấp tế bào
b)
B. Tăng cường sức đề kháng của cơ thể nhất là đối với những bệnh nhiễm trùng
c)
C. Có tác dụng chống ôxi hóa
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
31.
Trong các axit amin cần thiết có 3 loại có vai trò quan trọng nhất đó là:
a)
A.Lizin, methionin, triptophan
b)
B.Histidin, acginin, treonin
c)
C. Glyxin, alanin, tyrosin
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
32.
Trong các loại thức ăn, loại thức ăn nào được chọn làm “ đạm chuẩn – protein chuẩn”
a)
A. Sữa bò
b)
B. Thịt bò
c)
C. Trứng
d)
D. Cá
33.
Axit amin cần thiết Histidin có nhiều trong loại thực phẩm nào
a)
A. Thịt gà
b)
B. Thịt bò
c)
C. Đậu tương
d)
D. Cá
34.
Chất lượng của Protein phụ thuộc vào
a)
A.Tỷ lệ của các axit amin cần thiết và không cần thiết
b)
B.Tỷ lệ của các axit amin cần thiết đầy đủ và cân đối
c)
C.Tỷ lệ của các axit amin không cần thiết đầy đủ và cân đối
d)
D.Cả 3 đáp trên đều đúng
35.
Thành phần quyết định tính chất của Lipit là:
a)
A.Các axit béo
b)
B. Glixeril
c)
C. Axit béo no
d)
D. Axit béo chưa nó
36.
Khi thiếu axit béo chưa no cần thiết sẽ gây:
a)
A. Nghẽn các động các động mạch vành tim
b)
B. Đầy bụng
c)
C. Bệnh phù
d)
D. Chậm lớn
37.
Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu đạm (Protein)?
a)
A. Thịt bò, cá
b)
B. Bột mì, gạo
c)
C. Rau cải, lạc
d)
D. Bánh mì, trứng gà.
38.
Loại thực phẩm nào sau đây nên ăn hạn chế?
a)
A. Thịt lợn, Cá.
b)
B. Trứng gà, Sữa
c)
C. Muối, Đường ngọt
d)
D. Rau xanh, Quả chín
39.
Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu Gluxit?
a)
A. Gạo; bánh Mỳ, rau xanh.
b)
B. Sữa, Ngô, Khoai lang
c)
C. Ngô, Khoai lang, Sắn
d)
D. Bánh mì, Thịt lợn, Trứng gà.
40.
Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu Lipit?
a)
A. Lạc, dầu thực vật
b)
B. Thịt bò; Cua đồng
c)
C. Cam, chuối
d)
D. Bánh mì; Trứng gà
41.
Protein thực vật có nhiều nhất trong nhóm thực phẩm nào?
a)
A. Nhóm ngũ cốc
b)
B. Nhóm đậu đỗ
c)
C. Nhóm rau củ
d)
D. Nhóm quả
42.
Loại Thực phẩm nào sau đây nên ăn nhiều?
a)
A. Thịt lợn, Cá.
b)
B. Trứng gà, Sữa
c)
C. Muối, Đường ngọt
d)
D. Rau xanh, Quả chín
43.
Nhóm thực phẩm nào sau đây giàu vitamin và chất khoáng?
a)
A. Thịt, cá
b)
B. Rau xanh, quả chín
c)
C. Dầu thực vật, bơ
d)
D. Sữa, trứng
44.
Vitamin A có nhiều trong thực phẩm nào dưới đây?
a)
A. Gan, lòng đỏ trứng
b)
B. Các loại rau có màu xanh thẫm
c)
C. Cà rốt, gấc
d)
D. Cả 3 đáp án đều đúng
45.
Thực phẩm tương ứng nào có thể thay thế cho 100g gạo
a)
A. 250g bột mì
b)
B. 100g bánh đa gạo
c)
C. 300 g Dầu thực vật, bơ
d)
D. 200g Sữa
46.
Thực phẩm tương ứng nào có thể thay thế cho 100g thịt lợn sấn
a)
A. 250g thịt gà
b)
B. 100g thịt bò
c)
C. 300g cua
d)
D. Cả a và b
47.
Cá là loại thức ăn chóng hỏng và khó bảo quản vì
a)
A. Hàm lượng Protein cao
b)
B. Hàm lượng nước cao trong tổ chức của cá
c)
C. Sự có mặt của lớp màng nhầy
d)
D. Cả B và C
48.
Chế độ ăn của trẻ từ 9 -12 tháng tuổi có đủ sữa mẹ là gì?
a)
A. Bú mẹ + 1-2 bữa bột loãng + 1-2 lần nước hoa quả
b)
B. Bú mẹ + 2 bữa bột đặc với các loại thực phẩm + 2-3 bữa quả nghiền
c)
C. Bú mẹ + 3-4 bữa bột đặc kết hợp với thực phẩm + 2-3 bữa quả chín
d)
D. Tất cả đáp án trên đều sai
49.
Điều nào không nên thực hiện khi tổ chức cho trẻ ăn cơm (trẻ từ 24 đến 36 tháng)
a)
A. Cô chia đều thức ăn mặn và cơm vào bát to theo số bàn ăn, sau đó đem đên từng bàn để chia cho trẻ.
b)
B. Trẻ được ăn cơm với canh trước, bát thứ hai mới trộn đều cơm và thức ăn
c)
C. Ở tuổi này, trẻ có thể tự xúc ăn một mình. Cô nên hướng dẫn và nhắc nhở trẻ tự xúc ăn ngọn ngàng.
d)
D. Sau khi trẻ ăn xong, cô nhắc trẻ để bát, thìa vào nơi quy định, cất ghế.
50.
Khi trẻ mọc răng, để răng mọc đều, hai hàm khít nhau ta cần?
a)
A. Cho trẻ ăn những thức ăn mềm
b)
B. Tập cho trẻ nhai thức ăn hơi cứng (bánh quy)
c)
C. Cho trẻ cắn những vật cứng như gặm xương, tước mía
d)
D. Cho trẻ ngậm núm vú cao su
51.
Ở độ tuổi nào giáo viên nên bắt đầu tạo thói quen tự phục vụ cho trẻ như tự thu dọn bát, thìa vào nơi quy định và cất ghế sau khi ăn xong?
a)
A.1 – 2 tuổi
b)
B. 2 - 3 tuổi
c)
C. 3 – 4 tuổi
d)
D. 4 -5 tuổi
52.
Mục đích của việc ăn theo thực đơn ở trường mầm non là?
a)
A. Đảm bảo đầy đủ nhu cầu năng lượng và các chất dinh dưỡng cần thiết cho trẻ
b)
B. Vệ sinh văn minh trong ăn uống để phòng tránh bệnh tật
c)
C. Tạo điều kiện thuận lợi cho việc tiếp phầm và cho việc nấu ăn cho trẻ
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
53.
Đặc điểm sinh lý của trẻ từ 3 – 6 tuổi:
a)
A: Sự tăng trưởng của cơ thể trẻ chậm lại
b)
B: Cơ quan tiêu hóa chưa hoàn thiện
c)
C: Trẻ tiếp tục phát triển nhanh
d)
D: Trẻ dễ bị rối loạn tiêu hóa
54.
Yêu cầu kĩ thuật khi chế biến nước quả cho trẻ mầm non là gì?
a)
A. Biết cách chọn quả đảm bảo chất lượng và phân biệt các loại quả ép và quả nghiền
b)
B. Thành thạo các thao tác pha nước quả
c)
C. Nước quả có mùi vị thơm ngon, độ ngọt vừa phải và hợp vệ sinh
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
55.
Thành phần của bột sữa gồm những nguyên liệu nào?
a)
A. Bột gạo, sữa, đường
b)
B. Bột gạo, sữa, trứng
c)
C. Bột gạo, thịt, rau
d)
D. Bột gạo, rau xanh, cá
56.
Kĩ thuật pha sữa cho trẻ cần đảm bảo yêu cầu nào?
a)
A. Biết cách chọn sữa đảm bảo yêu cầu chất lượng
b)
B. Pha sữa đúng theo độ tuổi của trẻ
c)
A. Đảm bảo đúng kỹ thuật và hợp vệ sinh
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
57.
Điều nào không đúng khi tổ chức ăn cho trẻ?
a)
A.Trẻ ngồi ăn phải có bàn ghế
b)
B. Cô phải rửa tay, đeo khẩu trang để chia suất và cho trẻ ăn
c)
C. Trẻ phải được đi vệ sinh trước khi vào ăn
d)
D. Tổ chức cho trẻ ăn riêng lẻ
58.
Một khẩu phần hợp lý được định nghĩa là?
a)
A. Cung cấp đầy đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể
b)
B. Có đầy đủ và cân dối các chất dinh duỡng cần thiết
c)
C. An toàn, vệ sinh, không có chất độc hại
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
59.
Thức ăn bổ sung có vai trò gì?
a)
A. Đáp ứng đầy đủ nhu cầu dinh dưỡng cho trẻ trong giai đoạn bắt đầu ăn bổ sung cho đến khi cai sữa
b)
B. Giúp trẻ làm quen với thức ăn và giảm bú sữa mẹ
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
60.
Đặc điểm ưu việt của sữa mẹ mà các loại sữa khác không thể có?
a)
A. Có đầy đủ chất dinh dưỡng.
b)
B. Dễ hấp thu và đồìng hóa.
c)
C. Có chứa nhiều yếu tố miễn dịch.
d)
D. Có chứa vitamin
61.
Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bú mẹ hoàn toàn ít nhất?
a)
A. 3 tháng
b)
B. 6 tháng
c)
C. 12 tháng
d)
D. 18 tháng
62.
Chế độ ăn của trẻ 1 – 2 tuổi trong thời gian ở nhà trẻ cần đảm bảo?
a)
A. 2 bữa chính + 1 bữa phụ + sữa mẹ (các loại sữa thay thế khác)
b)
B. Một bữa chính (thức ăn mặn và canh) + một bữa phụ
c)
C. Một bữa chính (thức ăn mặn và canh) + 2 bữa phụ
d)
D. 2 bữa chính + 2 bữa phụ + sữa mẹ (các loại sữa thay thế khác)
63.
Đặc điểm sinh lý của trẻ dưới 12 tháng tuổi:
a)
A: Phát triển chậm
b)
B: Bộ máy tiêu hóa hoạt động kém
c)
C: Dễ bị rối loạn tiêu hóa
d)
D: B và C
64.
Điều nào không nên khi tổ chức ăn cháo cho trẻ từ 12 đến 24 tháng tuổi?
a)
A. Trẻ được mặc yếm, lau mặt, lay tay và đi vệ sinh trước khi ăn
b)
B. Cô chia đều cháo ra các bát, bát của trẻ nào đặt trước mặt trẻ đó
c)
C. Để cho trẻ ăn nhanh, cô có thể mở băng đĩa vui nhộn cho trẻ vừa xem vừa ăn
d)
D. Cô nên xếp những trẻ ăn chậm, biếng ăn, trẻ nhỏ vào những bàn ăn riêng để tiện chăm sóc
65.
Chế độ ăn của trẻ từ 1 – 2 tuổi là?
a)
A. 5 bữa một ngày, gồm sữa + cháo và hoa quả
b)
B. 5 bữa một ngày gồm sữa + cháo + cơm và hoa quả
c)
C. 4 bữa một ngày gồm cháo + cơm và hoa quả
d)
D. 5-6 bữa một ngày gồm sữa + bột đặc + hoa quả
66.
Nguyên tắc cho trẻ duới 1 tuổi ăn thức ăn bổ sung?
a)
A. Tập cho trẻ ăn từ ít tới nhiều, từ loãng tới đặc, làm quen dần với thức ăn lạ
b)
B. Chế biến phù hợp với lứa tuổi, đảm bảo vệ sinh
c)
C. Ăn nhiều bữa, phối hợp các nhóm thực ăn hợp lý
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
67.
Đối với trẻ từ 6 – 12 tháng tuổi, một ngày ở nhà trẻ, trẻ cần được cung cấp bao nhiêu năng lượng?
a)
A. 500 – 700 Kcalo/ ngày
b)
B. 500 – 600 Kcalo/ ngày
c)
C. 400 – 500 Kcalo/ngày
d)
D. 600 – 700 Kcalo/ngày
68.
Đối với trẻ 13 – 24 tháng tuổi, một ngày trẻ cần được cung cấp bao nhiêu năng lượng?
a)
A. 900 – 1000 Kcalo/ ngày
b)
B. 800 – 900 Kcalo/ ngày
c)
C. 1400 – 1500 Kcalo/ngày
d)
D. 600 – 700 Kcalo/ngày
69.
Khẩu phần ăn của trẻ phải đảm bảo đủ các nhóm chất là?
a)
A.Protein , Lipit
b)
B. Gluxit
c)
C. Vitamin và chất khoáng
d)
D. Cả 3 đáp án trên
70.
Năng lượng trong một ngày cần cung cấp cho trẻ 2 - 3 tuổi là?
a)
A. 900 – 1000 Kcalo
b)
B. 1000 – 1300 Kcalo
c)
C. 1500 – 1600 Kcalo
d)
D. 500 – 700 Kcalo
71.
Trung bình một ngày cơ thể cần bao nhiêu lít nước?
a)
A.1 lít
b)
B. 1,5 lít
c)
C. 2 lít
d)
D. 3 lít
72.
Năng lượng trong một ngày cần cung cấp cho trẻ 3- 6 tuổi là bao nhiêu?
a)
A. 900 – 1000 Kcalo
b)
B. 1000 – 1300 Kcalo
c)
C. 1300 – 1600 Kcalo
d)
D. 500 – 700 Kcalo
73.
Chế độ ăn của trẻ từ 9 –1 2 tháng tuổi không có đủ sữa mẹ như thế nào?
a)
A. 5 bữa một ngày, gồm sữa + cháo và hoa quả
b)
B. 5 bữa một ngày gồm sữa + cháo + cơm và hoa quả
c)
C. 4 bữa một ngày gồm cháo + cơm và hoa quả
d)
D. 5 - 6 bữa một ngày gồm sữa + bột đặc + hoa quả
74.
Chế độ ăn và số năng lượng cần cung cấp của trẻ từ 1 – 2 tuổi là?
a)
A. 5 bữa một ngày, gồm sữa + cháo và hoa quả ; 900 – 1000kcal
b)
B. 5 bữa một ngày gồm sữa + cháo + cơm và hoa quả ; 1000 1300kcal
c)
C. 4 bữa một ngày gồm cháo + cơm và hoa quả ; 700- 900kcal
d)
D. 5-6 bữa một ngày gồm sữa + bột đặc + hoa quả 800 -900kcal.
75.
Khẩu phần ăn của trẻ phải đảm bảo đủ các nhóm chất nào?
a)
A.Protein, vitamin và gluxit
b)
B. Protein, gluxit, chất béo
c)
C. Protein, gluxit
d)
D. Protein, gluxit, chất béo, vitamin, chất khoáng
76.
Vai trò của thức ăn bổ sung là gì?
a)
A. Trẻ không bị đói
b)
B. Giúp trẻ ăn luôn được các thức ăn khi cần
c)
C. Cả A và B đều đúng
d)
D. Cả A và B đều sai
77.
Điều nào cần khi tổ chức ăn cho trẻ?
a)
A.Trẻ ngồi ăn phải có bàn ghế
b)
B. Cô phải rửa tay, đeo khẩu trang để chia suất và cho trẻ ăn
c)
B. Cô phải rửa tay, đeo khẩu trang để chia suất và cho trẻ ăn
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
78.
Nguyên tắc nào Không đúng cho trẻ duới 1 tuổi ăn thức ăn bổ sung?
a)
A. Tập cho trẻ ăn từ ít tới nhiều, từ loãng tới đặc, làm quen dần với thức ăn lạ
b)
B. Chế biến phù hợp với lứa tuổi, đảm bảo vệ sinh
c)
C. Ăn ít bữa, phối hợp các nhóm thức ăn thoải mái
d)
D. Cả A và B
79.
Một khẩu phần ăn cân đối và hợp lý cần đảm bảo điều gì?
a)
A. Cung cấp đầu đủ năng lượng theo nhu cầu cơ thể
b)
B. Cung cấp đầy đủ các chất dinh dưỡng theo nhu cầu cơ thể
c)
C. Các chất dinh dưỡng phải theo tỉ lệ cân đối và thích hợp
d)
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
80.
Khẩu phần ăn cân đối về năng lượng cần đảm bảo yêu cầu nào?
a)
A.Trong khẩu phần ăn cần có sự tương quan về các chất cung cấp năng lượng. Protein:Lipit:Gluxit là 1:1:5 hoặc 1:1:4
b)
B. Tỉ lệ protein động vật nên vào khoảng 50%
c)
C. Cân đối giữa các nguồn cung cấp gluxit
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
81.
Để bảo quản và chế biến thức ăn hợp vệ sinh ta nên làm gì?
a)
A. Rửa sạch hoa quả và rau
b)
B. Trộn thức ăn sống và thức ăn chín
c)
C. Dùng bình sữa
d)
D. Tích lũy thức ăn đã nấu chín
82.
Khi trẻ bị ngộ độc thực phẩm điều cần làm đầu tiên là ?
a)
A.Tìm cách gây nôn và đưa trẻ đến cơ sở y tế gần nhất
b)
B. Phải lưu giữ mẫu thức ăn để giúp y tế tìm ra nguyên nhân ngộ độc
c)
C. Cần cho trẻ uống nhiều nước
d)
D. Cho trẻ uống oresol hoặc nước muối đường
83.
Sau khi cho trẻ (2-3 tuổi) ăn cơm xong cô cần làm gì?
a)
A. Cô nhắc trẻ để bát, thìa vào nơi quy định và cất ghế
b)
B. Cô cởi yếm, lau miệng, lau tay, cho trẻ uống nước và đi vệ sinh theo yêu cầu của trẻ
c)
C. Cô don dẹp, lau bàn, quét và lau nhà..
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
84.
Nguyên nhân gây ngộ độc thực phẩm thường gặp là gì?
a)
A. Do vi sinh vật
b)
B.Thức ăn bị biến chất hoặc nhiễm phải hóa chất độc hại
c)
C. Thức ăn có sẵn chất độc
d)
D. Tất cả 3 đáp án trên
85.
Các phương pháp điều tra khẩu phần ăn của trẻ ở trường mầm non là gì?
a)
Các phương pháp điều tra khẩu phần ăn của trẻ ở trường mầm non là gì?
b)
Quan sát và cân đong thực tể
c)
Thực hành
d)
Thí nghiệm
86.
Nấu bột trứng cần chuẩn bị những nguyên liệu nào sau đây?
a)
A. Bột gạo, trứng gà
b)
B. Bột gạo, trứng gà, dầu (mỡ), nước nắm, rau xanh
c)
C. Bột gạo, trứng gà, rau xanh
d)
D. Bột gạo, trứng gà, nước nắm
87.
Thiết kế bếp ăn trong trường mầm non phải đảm bảo nguyên tắc một chiều có nghĩa là gì?
a)
A. Bếp ăn phải có hai cửa và chia làm 3 khu vực (khu tập kết, sơ chế thực phẩm; khu bếp nấu; khu pha chế thực phẩm chín và hoa quả)
b)
B. Nhân viên nhà bếp được phân công công việc theo nguyên tắc một chiều
c)
C. Bếp phải đầu đủ trang thiết bị và đảm bảo vệ sinh
d)
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
88.
Khi trẻ bị ngộ độc thực phẩm chúng ta cần làm gì?
a)
A.Tìm cách gây nôn và đưa trẻ đến cơ sở y tế gần nhất
b)
B. Phải lưu giữ mẫu thức ăn để giúp y tế tìm ra nguyên nhân ngộ độc
c)
C. Cần cho trẻ uống nhiều nướcC. Cần cho trẻ uống nhiều nước
d)
D. Tất cả các ý trên
89.
Các bước tính khẩu phần ăn của trẻ là gì ?
1.Tính năng lương và các chất cần đạt
2.Đánh giá khẩu phần ăn về các mặt
3.Lập bảng và tính số lương các chất của trẻ được thực ăn trong một ngày
4. Tiến hành điều chỉnh và bổ sung cho khẩu phần ăn cân đối và hợp lý
a)
A. 1- 2 – 3 – 4
b)
B. 1 - 3 - 2 - 4
c)
C. 1- 3 - 4- 2
d)
D. 2 – 3 – 4 –1
90.
Nhu cầu năng lượng của lứa tuổi nhà trẻ tại trường phải đảm bảo:
a)
A: Chiếm 70 – 80% khẩu phần cả ngày
b)
B: Chiếm 60 – 70% khẩu phần cả ngày
c)
C: Chiếm 50 – 60% khẩu phần cả ngày
d)
D: Chiếm 40 – 50% khẩu phần cả ngày
91.
Theo khuyến nghị của Tổ chức Y tế thế giới, nên cho trẻ bắt đầu ăn dặm khi trẻ được mấy tháng tuổi?
a)
A. 1-2 tháng
b)
B. 2-3 tháng
c)
C. 3-4 tháng
d)
D. 4-6 tháng
92.
Nhu cầu năng lượng của lứa tuổi mẫu giáo tại trường phải đảm bảo:
a)
A. Chiếm 70 – 80% khẩu phần cả ngày
b)
B. Chiếm 60 – 70% khẩu phần cả ngày
c)
C. Chiếm 50 – 60% khẩu phần cả ngày
d)
D. Chiếm 40 – 50% khẩu phần cả ngày
93.
Nội dung nào Không nằm trong nguyên tắc cho trẻ ăn bổ sung
a)
A. Cho trẻ ăn ít hơn trong và sau khi ốm
b)
B. Không cho trẻ ăn bánh kẹo, nước có ga trước bữa ăn
c)
C. Chế biến các thức ăn hỗn hợp giàu dinh dưỡng
d)
D. Cho trẻ ăn từ lỏng đến đặc, ít đến nhiều
94.
Nguyên nhân trực tiếp của suy dinh dưỡng (theo UNICEF)?
a)
A. Chế độ ăn thiếu về số lượng.
b)
B. Thiếu ăn và nhiễm khuẩn
c)
C. Nhiễm khuẩn.
d)
D. Chế độ ăn thiếu về số lượng
95.
Trên biểu đồ phát triển của trẻ em, trẻ bị suy dinh dưỡng nặng khi cân nặng nằm trong kênh nào?
a)
A. Kênh A
b)
B. Kênh B
c)
C. Kênh C
d)
D. Kênh D
96.
Việc tổ chức cân, đo cho trẻ cần có ý nghĩa gì?
a)
A. Giúp chúng ta biết được tình hình sức khỏe
b)
B. Phát hiện sớm trẻ suy dinh dưỡng
c)
C. Giúp đề xuất các biện pháp chăm sóc và can thiệp kịp thời để trẻ phát triển tốt
d)
D. Tất cả 3 đáp án trên đều đúng
97.
Trong hoạt động chăm sóc sức khỏe ban đầu cho trẻ em, việc nhận biết thể thiếu dinh dưỡng nào là quan trọng?
a)
A. Thể nhẹ
b)
B. Thể vừa
c)
C. Thể nặng
d)
D. Cả A và B
98.
Sau khi cân và ghi cân nặng của trẻ trên biểu đồ cần phải làm gì ?
a)
A. Đánh giá phân loại tình trạng dinh dưỡng của trẻ
b)
B. Tìm nguyên nhân (qua trao đổi với cha mẹ)
c)
C. Tham mưu, xây dựng kế hoạch, biện pháp can thiệp
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
99.
Trên biểu đồ phát triển của trẻ em, trẻ bị suy dinh dưỡng rất nặng khi cân nặng nằm trong kênh nào?
a)
A. Kênh A
b)
B. Kênh B
c)
C. Kênh C
d)
D. Kênh D
100.
Theo thang phân loại các mức độ suy dinh dưỡng thì trẻ suy dinh dưỡng độ III thuộc mức phân loại theo độ lệch chuẩn nào?
a)
A. Từ -2SD trở lên
b)
B. Từ duới -2SD đến -3SD
c)
C.Từ duới -3SD đến -4SD
d)
D. Duới -4SD
101.
Người ta dựa vào tiêu chí nhân trắc nào sau đây để phân loại suy dinh dưỡng?
a)
A. Cân nặng theo tuổi
b)
B. Chiều cao theo tuổi
c)
C. Cân nặng theo chiều cao
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Reset
