wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bệnh học

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

1.     Triệu chứng cơ năng thường gặp nhất của bệnh tăng huyết áp

a)

A.   Đau vùng chẩm

b)

A.   Chóng mặt

c)

A.   Khó thở

d)

A.   Mờ mắt

2.

1.     Các nhóm thuốc chính điều trị hạ huyết áp

a)

A.   Ức chế men chuyển, chẹn thụ thể angiotensin II, chẹn thụ thể beta, chẹn kệnh Canxi, lợi tiểu

b)

A.   Ức chế men chuyển, chẹn thụ thể angiotensin II, chẹn thụ thể alpha, chẹn kệnh Canxi, lợi tiểu

c)

A.   Ức chế men chuyển, chẹn thụ thể angiotensin II, chẹn kệnh Canxi, lợi tiểu

d)

A.   Ức chế men chuyển, chẹn thụ thể angiotensin II, chẹn thụ thể beta, lợi tiểu

3.

1.     Lựa chọn đầu tiên trong điều trị suy tim phân xuất tống máu giảm mạn tính theo Khuyến cáo chẩn đoán và điều trị suy tim 2018 của Hội Tim mạch học Việt Nam là:

a)

A.   Ức chế men chuyển + chẹn kênh canxi

b)

A.   Chẹn thụ thể beta + Chẹn kênh Canxi

c)

A.   Ức chế men chuyển + chẹn thụ thể beta

4.

1.     Các nguyên nhân gây suy tim trái, chọn câu sai

a)

A.   Tăng huyết áp

b)

A.   Hở van hai lá

c)

A.   Nhồi máu cơ tim

d)

A.   Hẹp van hai lá

5.

1.     Chẩn đoán xác định suy tim theo tiêu chuẩn Framingham

a)

A.   Cơn khó thở kịch phát về đêm + tiếng T3

b)

A.   Bóng tim to + gan to

c)

A.   Phù cổ chân + gan to + khó thở khi gắng sức

d)

A.   Khó thở khi gắng sức + bóng tim to

6.

1.     Theo dõi điều trị bằng CGM ( Continuous Glucose Monitoring ), khoảng đích điều trị của glucose máu (mmol/L) là :

a)

A.   3.9-7.2

b)

A.   4.4-7.2

c)

A.   3.9-10.0

d)

A.   4.4-10.0

7.

1.     Giá trị HbA1C ở người bình thường :

a)

A.   <5.5%

b)

A.   <5.6%

c)

A.   <5.7%

d)

A.   <5.8%

8.

1.     Phối hợp thuốc nào được ưu tiên ở bệnh nhân đái tháo đường kèm suy tim

a)

A.   Metformin + SU

b)

A.   Metformin + SGLT2i

c)

A.   Metformin + GLP-1RA

d)

A.   Metformin + DPP-4i

9.

1.     Theo ADA 2022, nên sàng lọc đái tháo đường/ tiền đái tháo đường ở tất cả người lớn:

a)

A.   30 tuổi

b)

A.   35 tuổi

c)

A.   40 tuổi

d)

A.   45 tuổi

10.

1.     Nguyên nhân gây suy giáp cường giáp thường gặp nhất:

a)

A.   Thiếu iode

b)

A.   Diều trị iode phóng xạ

c)

A.   Viêm tuyến giáp Hashimoto

d)

A.   Phẫu thuật cắt tuyến giáp

11.

1.     Theo dõi và chỉnh liều thuốc điều trị suy giáp tiên pháp dựa vào

a)

A.   FT3

b)

A.   FT4

c)

A.   TSH

d)

A.   TSH và FT4

12.

1.     Thuốc kháng giáp được lựa chọn để diều trị Basedow ở phụ nữ có thang 3 tháng đầu là:

a)

A.   Methimazole

b)

A.   Carbamazole

c)

A.   PTU

d)

A.   PTU và Carbamazole

13.

1.     Viêm tụy cấp không cần chẩn đoán phân biệt với

a)

A.   Thủng tạng rỗng

b)

A.   Viêm đường mật, túi mật cấp

c)

A.   Nhồi máu cơ tim

d)

A.   Xơ gan

14.

1.     Tiêu chuẩn chẩn đoán Viêm tụy cấp:

a)

A.   Chủ yếu điều trị nội khoa

b)

A.   Điều trị ngoại khoa đóng vai trò quan trọng nhất

c)

A.   Ngoại kho có chỉ định bắt buộc

d)

A.   Chỉ điều trị nội khoa

15.

1.     Men tụy ngoại tiết gồm

a)

A.   Gastrin

b)

A.   Cholecystokinin

c)

A.   Trypsin

d)

A.   Tiết insulin

16.

1.     Tiêu chuẩn vàng để chẩn đoán xơ gan

a)

A.   Siêu âm bụng

b)

A.   CT scan

c)

A.   MRI

d)

A.   Sinh thiết gan

17.

1.     Kết quả xét nghiệm trong xơ gan, chọn câu đúng:

a)

A.   Albumin máu tăng

b)

A.   PT rút ngắn lại

c)

A.   Bilirubin giảm

d)

A.   Tiểu cầu thấp

18.

1.     Chọn câu đúng về định nghĩa bệnh xơ gan.

a)

A.   Một bệnh mạn tính, tiến triển của xơ gan với thoái hóa rộng rãi tế bào gan và phá hủy tế bào gan

b)

A.   Một bệnh cấp tính, tiến triển của xơ gan với thoái hóa rộng rãi tế bào gan và phá hủy tế bào gan

c)

A.   Một bệnh mạn tính, tiến triển của xơ gan với thoái hóa rộng rãi tế bào gan và phá hủy tế bào gan

d)

A.   Một bệnh mạn tính, tiến triển gan với thoái hóa rộng rãi tế bào