wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

đc địa 11 ck 1

Total questions: 53

Worksheet time: 27mins

Name
Class
Date
1.

Toàn bộ lãnh thổ của khu vực ĐNA nằm hoàn toàn trong

a)

vùng nội chí tuyến

b)

phạm vi bán cầu Bắc

c)

khu vực xích đạo

d)

khu vực gió mùa

2.

Tự nhiên ĐNA biển đảo khác với ĐNA lục địa ở đặc điểm có

a)

khí hậu xích đạo

b)

các dãy núi

c)

các đồng bằng

d)

đảo, quần đảo

3.

ĐNA lục địa chủ yếu có khí hậu

a)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

b)

cận xích đạo, xích đạo

c)

xích đạo, nhiệt đới gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa, ôn đới

4.

Do nằm trong khu vực hoạt động của áp thấp nhiệt đới nên ĐNA thường xảy ra

a)

bão

b)

động đất

c)

núi lửa

d)

sóng thần

5.

Ở khu vực ĐNA, nước có trên 80% dân số theo Thiên Chúa giáo là

a)

Philippines

b)

VN

c)

Thái

d)

Indo

6.

Thuận lợi của dân số đông ở ĐNÁ

a)

nguồn lao động dồi dào, thị trường tiêu thụ rộng

b)

thị trường tiêu thụ rộng, dễ xkld

c)

dễ xkld, ptrien việc đào tạo

d)

ptrien đào tạo, tạo ra dc nhiều việc làm

7.

Biểu hiện rõ rệt của biến đổi khí hậu ở 1 số đồng bằng châu thổ tại ĐNA

a)

xâm nhập mặn ngày càng sâu vào đồng bằng

b)

nguồn nước ngọt từ sông ngòi ngày càng ít đi

c)

mực nước ngầm hạ thấp, bề mặt đất bị sụt lún

d)

nguồn nước ngọt bị ô nhiễm ở nhiều khu dân cư

8.

ĐNA có khoáng sản đa dạng do vị trí địa lí nằm ở

a)

phía đông nam lục địa Á-Âu, giáp với biển

b)

nơi tiếp giáp giữa đất liền và đại dương lớn

c)

nơi nối lục địa Á-Âu và lục địa Ô-xtrây-li-a

d)

trong vành đai sinh khoáng Thái Bình Dương

9.

Cơ cấu kinh tế ở các nước ĐNA hiện nay có sự chuyển dịch rõ rệt theo hướng

a)

CN-XD tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ biến động

b)

CN-XD tăng; nông, lâm, ngư nghiệp tăng, dịch vụ biến động

c)

CN-XD giảm; nông, lâm, ngư nghiệp tăng, dịch vụ tăng

d)

CN-XD tăng; nông, lâm, ngư nghiệp giảm, dịch vụ giảm

10.

Cơ cấu kinh tế ở các nước ĐNA chuyển dịch theo hướng từ nông nghiệp là chủ yếu sang phát triển công nghiệp và dịch vụ, chủ yếu do tác động của

a)

quá trình công nghiệp hoá

b)

quá trình đô thị hoá

c)

xu hướng toàn cầu hoá

d)

xu hướng khu vực hoá

11.

Ngành chiếm tỉ trọng lớn về giá trị sản xuất trong cơ cấu nông nghiệp ở nhiều các nước ĐNA

a)

trồng trọt

b)

chăn nuôi

c)

djch vụ

d)

thuỷ sản

12.

Cây công nghiệp lâu năm nhiệt đới được phát triển mạnh ở nhiều nước ĐNA là do có

a)

đất feralit rộng, nhiều loại màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

b)

đất phù sa diện tích rộng, màu mỡ; khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

c)

đất đai đa dang, nhiều loại tốt; khí hậu xích đạo và nhiệt đới gió mùa

d)

đất đai có nhiều loại, diện tích rộng, khí hậu nhiệt đới và cận xích đạo

13.

Mục đích chủ yếu của việc trồng cây lấy dầu ở ĐNA

a)

cung cấp nguyên liệu công nghiệp

b)

làm hàng xuất khẩu thu ngoại tệ

c)

phá thế độc canh trong nông nghiệp

d)

ptrien nền nông nghiệp nhiệt đới

14.

Lúa nước được trồng nhiều ở

a)

các đồng bằng phù sa do sông lớn bồi đắp

b)

các cao nguyên đất đỏ badan màu mỡ

c)

các sườn đồi có độ dốc nhỏ ở núi

d)

các đồng bằng thấp giữa các miền núi

15.

Điều kiện thuận lợi chủ yếu nhất ở ĐNA để trồng cây lúa nước

a)

nền nhiệt quanh năm cao, nhiều nước, độ ẩm dồi dào; đất phù sa

b)

có 2 mùa mơ, khô, đủ nước tưới tiêu, nền nhiệt cao; đất feralit

c)

có 1 mùa đông lạnh, nền nhiệt cao, đủ nước tưới tiêu; đất phù sa

d)

nền nhiệt quanh năm cao, đủ nước tưới; đất feralit có diện tích rộng

16.

Các nước ĐNA trồng nhiều cao su

a)

Thái, Indo, Malay, Myanmar

b)

Thái, Indo, Malay, VN

c)

Thái, Indo, Malay, Philippines

d)

Thái, Indo, Malay, Campuchia

17.

Nước ĐNA đứng đầu trồng cây hồ tiêu

a)

VN

b)

Indo

c)

Malay

d)

Thái

18.

Phát biểu không đúng về cây công nghiệp lâu năm ở ĐNA

a)

Sản phẩm chủ yếu dùng xuất khẩu thu ngoại tệ

b)

Có nhiều điều kiện thuận lợi về đất đai, khí hậu

c)

Có nhiều loại công nghiệp lâu năm nhiệt đới

d)

Tập trung nhiều ở các đồng bằng phù sa đất tốt

19.

Nhiều nước ở ĐNA hiện nay phát triển mạnh cây công nghiệp lâu năm chủ yếu do có

a)

đất đỏ badan màu mỡ, rộng lớn

b)

khí hậu nhiệt đới, cận xích đạo

c)

lao động đông, có kinh nghiệm

d)

thị trường nước ngoài mở rộng

20.

Phát biểu không đúng về cây trồng ở ĐNA

a)

Lúa nước là cây lương thực truyền thống và quan trọng

b)

Cây công nghiệp lâu năm hiện nay được ptrien mạnh

c)

Cây ăn quả dc trồng ở hầu hết các nước trong khu vực

d)

Các đồng bằng là nơi phân bố cây công nghiệp lâu năm

21.

Tuy ở trong khu vực khí hậu nhiệt đới và xích đạo nhưng ở ĐNA vẫn có nông sản cận nhiệt đới là do có

a)

nguồn nước sông hồ phong phú

b)

địa hình núi cao khí hậu mát mẻ

c)

đồng bằng phù sa đất màu mỡ

d)

đất đỏ badan phổ biến nhiều nơi

22.

ĐNA trồng nhiều lúa gạo, cà phê, cao su, dừa, mía, xoài, chuối… là do có

a)

địa hình đồi núi chiếm diện tích lớn, nhiều kiểu khí hậu

b)

đất phù sa và đất feralit là chủ yếu, khí hậu nóng, ẩm

c)

đất phù sa chiếm diện tích lớn và nhiệt độ trung bình thấp dưới 20 độ C

d)

các mặt bằng rộng lớn, mưa nhiều và có sự phân mùa

23.

Điều kiện thuận lợi để nhiều nước ĐNA ptrien mạnh công nghiệp năng lượng là có

a)

than đá, dầu khí, năng lượng mặt trời

b)

bôxit, quặng sắt, năng lượng mặt trời

c)

dầu khí, bôxit, năng lượng mặt trời

d)

năng lượng mặt trời, than đá, bôxit

24.

Phát biểu không đúng về công nghiệp của ĐNA hiện nay

a)

Ptrien theo hướng tăng cường liên doanh với nước ngoài

b)

Chú trọng nhiều ptrien sxuat các mặt hàng xuất khẩu

c)

Lượng điện tiêu dùng bình quân theo đầu người còn thấp

d)

Công nghiệp chế biến chưa sxuat dc mặt hàng xuất khẩu

25.

Mục tiêu tổng quát của ASEAN

a)

thúc đẩy phát triển kinh tế, văn hoá, giáo dục, tiến bôn xã hội của các nước

b)

xây dựng khu vực hoà bình, ổn định, có kinh tế, văn hoá, xh ptrien

c)

đoàn kết và hợp tác vì 1 ASEAN hòa bình, ổn định và cùng ptrien

d)

giải quyết những quan hệ giữa ASEAN với các nước, tổ chức qte khác

26.

Việc xây dựng "Khu vực thương mại tự do ASEAN" (AFTA) là việc làm thuộc

a)

mục tiêu hợp tác

b)

cơ chế hợp tác

c)

thành tựu hợp tác

d)

lí do hợp tác

27.

Vai trò ngày càng tích cực của VN trong ASEAN không thể hiện chủ yếu ở việc

a)

tích cực tham gia vào các hoạt động trong tất cả các lĩnh vực

b)

đóng góp nhiều sáng kiến để củng cố, nâng cao vị thế ASEAN

c)

tỉ lệ giao dịch thương mại quốc tế với ASEAN tương đối lớn

d)

thu hút nhiều khách du lịch và vốn đầu tư từ các nước ASEAN

28.

Vấn đề nào sau đây đòi hỏi các quóc gia ở ĐNÁ hiện nay phải có sự hợp tác với nhau

a)

biến đổi khí hậu

b)

ngăn chặn phá rừng

c)

xuất khẩu nông sản

d)

bùng nổ dân số

29.

Tây Nam Á giáp châu Phi qua

a)

kênh đào Xuy-ê và biển Đỏ

b)

Địa Trung Hải và biển Đen

c)

biển Đỏ và Địa Trung Hải

d)

biển Đen và kênh đào Xuy-ê

30.

Vị trí địa lý Tây Nam Á án ngữ đường biển quốc tế từ

a)

Thái Bình Dương sang Đại Tây Dương

b)

Đại Tây Dương sang Ấn Độ Dương

c)

Ấn Độ Dương sang Nam Đại Dương

d)

Nam Đại Dương sang Thái Bình Dương

31.

Địa hình Tây Nam Á chủ yếu là

a)

núi và cao nguyên

b)

đồi và sơn nguyên

c)

sơn nguyên và núi

d)

cao nguyên và đồi

32.

Nước có sản lượng khai thác dầu mỏ lớn nhất Tây Nam Á

a)

Cô-oét

b)

A-rập Xê-út

c)

Các Tiểu vương quốc A-rập thống nhất

d)

I-rắc

33.

Các sông có ý nghĩa ở Tây Nam Á

a)

Ti-grơ và Ơ-phrát

b)

Ti-grơ và A-ma-dôn

c)

Ơ-phrát và Công-gô

d)

Ơ-phrát và Mê Công

34.

Các hoang mạc nằm ở TNÁ

a)

Xa-ha-ra, Xi-ri, Nê--phút

b)

Na-mip, Rúp-en Khali

c)

Rúp-en Kha-li, Xi-ri, Nê-phút

d)

Ca-la-ha-ri, Na-mip, Nê-phút

35.

Các dãy núi ở TNÁ chủ yếu phân bố ở phía

a)

bắc và đông bắc, tây nam

b)

đông bắc, tây bắc và nam

c)

bắc và tây bắc, đông nam

d)

tây bắc, tây nam và đông

36.

Gần như bao trùm cả bán đảo A-ráp là các

a)

đồng bằng

b)

sơn nguyên

c)

cao nguyên

d)

đồng bằng

37.

Phần lớn lãnh thổ TNA có khí hậu

a)

nhiệt đới và cận nhiệt đới lục địa

b)

ôn đới lục địa và nhiệt đới gió mùa

c)

ôn đới và cận nhiệt đới hải dương

d)

cận nhiệt địa trung hải và nhiệt đới

38.

Cảnh quan điển hình TNA

a)

rừng thưa rụng lá và rừng rậm

b)

hoang mạc và bán hoang mạc

c)

đồng cỏ và các xavan cây bụi

d)

cây bụi lá cứng và thảo nguyên

39.

Dầu khí ở TNA phân bố chủ yếu ở

a)

vùng vịnh Péc-xích

b)

hai bên bờ biển Đỏ

c)

ven Địa Trung Hải

d)

tại các hoang mạc

40.

Khó khăn lớn cho người dân TNA không phải là do

a)

địa hình phổ biến là núi và cao nguyên

b)

sự hoang mạc hóa ngày càng mở rọng

c)

tình trạng thiếu nguồn nước trong năm

d)

đồng bằng ven biển bị xâm nhập mặn

41.

TNA là khu vực có

a)

tốc độ tăng dân số nhanh

b)

rất ít lao động nước ngoài

c)

gia tăng tự nhiên rất cao

d)

quy mô dân số già rất lớn

42.

Gia tăng dân số TNA chủ yếu do

a)

tỉ suất sinh rất cao

b)

tỉ suất tử rất nhỏ

c)

lao động nhập cư

d)

gia tăng tự nhiên

43.

Dân cư TNA phân bố tập trung ở

a)

đồng bằng Lưỡng Hà, ven Địa Trung Hải

b)

phía tây vịnh Péc-xích, nam bán đảo A-ráp

c)

ven Địa Trung Hải, phía tây vịnh Péc-xích

d)

nam bán đảo A-ráp, đồng bằng Lưỡng Hà

44.

Các sp trồng trọt chính của khu vực TNÁ

a)

lúa gạo, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường

b)

ngô, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường, mía

c)

lúa mì, lúa mạch, bông, thuốc lá, củ cải đường

d)

lúa mì, lúa mạch, bông, đậu tương, củ cải đường

45.

Biện pháp chủ yếu để các nước TNA tránh phụ thuộc nước ngoài

a)

chuyển dịch đa dạng cơ cấu kinh tế

b)

tập trung xuất khẩu các khoáng sản

c)

đẩy mạnh sxuat chuyên môn

d)

đầu tư ptrien công nghệ cao

46.

Vị trí địa lý chiến lược nằm giữa các tuyến đường thương mại, tạo thuận lợi cho xuất nhập khẩu

a)

Đúng

b)

Sai

47.

Dân số đông với cơ cấu trẻ, tạo ra nguồn lao động dồi dào và chi phí thấp

a)

Đúng

b)

Sai

48.

Khu vực ĐNÁ đông dân và dân số tăng nhanh

a)

Đúng

b)

Sai

49.

Tỉ lệ gia tăng dân số ở khu vực ĐNÁ giảm nhưng số dân vẫn tăng

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Kinh tế phụ thuộc chủ yếu vào ngông nghiệp, giúp khu vực này tự cung tự cấp thực phẩm

a)

Đúng

b)

Sai

51.

Mức độ ổn định chính trị cao đồng đều ở tất cả các quốc gia trong khu vực

a)

Đúng

b)

Sai

52.

Do tỉ lệ gia tăng dân số ở khu vực ĐNÁ giảm

a)

Đúng

b)

Sai

53.

Từ năm 1990 đến 2020, quy mô dân số ở khu vực ĐNÁ tăng gấp 2 lần

a)

Đúng

b)

Sai