Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ptbctc 5

Total questions: 56

Worksheet time: 28mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ tiêu ROE đc cấu thành bởi mấy yếu tố chính:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Đâu là những yếu tố chính cấu thành ROE:

a)

Tỷ suất lợi nhuận doanh thu - đây là yếu tố phản ánh trình độ quản lý doanh thu và chi phí của doanh nghiệp.

b)

Vòng quay tổng tài sản (vòng quay tổng vốn) - Đây là yếu tố phản ánh trình độ khai thác và sử dụng tài sản của doanh nghiệp

c)

Hệ số nợ - Đây là yếu tố phản ánh trình độ quản trị tổ chức nguồn vốn cho hoạt động của doanh nghiệp

d)

Tất cả các đáp án đều đúng

3.

Hiệu quả kinh doanh là:

a)

Một phạm trù kinh tế phản ánh trình độ sử dụng các nguồn lực đầu vào cho bất kỳ hoạt động nào của một doanh nghiệp để đạt được những mục tiêu kinh tế mà doanh nghiệp đã xác định

b)

Một phạm trù văn hóa phản ánh trình độ buôn bán

c)

Một đối tượng phân tích

d)

Không có đáp án nào đúng

4.

Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản tập trung vào phân tích mấy nội dung:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản dài hạn sử dụng các chỉ tiêu nào:

a)

Hiệu suất sử dụng tài sản dài hạn

b)

Tỷ suất sinh lời tài sản dài hạn

c)

Hiệu suất sử dụng tài sản cố định

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

6.

Hiệu quả kinh doanh là:

a)

Một phạm trù vĩ mô phản ánh trình độ sử dụng các nguồn lực đầu vào cho bất kỳ hoạt động nào của một doanh nghiệp

b)

Một phạm trù văn hóa phản ánh trình độ buôn bán

c)

Một đối tượng phân tích

d)

Tất cả các đáp án đều sai

7.

Tài sản dài hạn của doanh nghiệp gồm có:

a)

Tài sản cố định

b)

Quỹ đầu tư phát triển

c)

Nợ dài hạn

d)

Tất cả các phương án trên

8.

Sức sinh lời cơ bản của tài sản được xác định bằng:

a)

EBIT/ Tổng tài sản

b)

Lợi nhuận sau thuế/ Tổng tài sản

c)

Tổng tài sản/ EBIT

d)

Tổng tài sản/ Lợi nhuận sau thuế

9.

Vốn luân chuyển thuần bằng:

a)

Tài sản ngắn hạn - Nợ dài hạn

b)

Vốn chủ sở hữu - Tài sản dài hạn

c)

Tài sản dài hạn - Nợ ngắn hạn

d)

Không có đáp án đúng

10.

Có bao nhiêu phương pháp phân tích hiệu suất sử dụng tài sản dài hạn:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

11.

Trị số của ROE càng lớn, khả năng sinh lợi tạo ra từ VCSH:

a)

Càng cao

b)

Càng nhỏ

c)

Không thay đổi

d)

Ngang bằng

12.

Chỉ tiêu ROAe cho biết:

a)

1 đồng vốn chủ sở hữu có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế

b)

1 đồng tài sản có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế

c)

1 đồng tài sản có thể tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận trước lãi vay và thuế

d)

Không có đáp án nào đúng

13.

Phân tích Dupont là phân tích:

a)

Biểu diễn các khoản mục trong báo cáo tài chính theo tỷ lệ phần tram so với năm gốc

b)

Bắt nguồn từ ROE để xem xét các yếu tố có thể gây ảnh hưởng đến ROE gồm số nhân vốn chủ và lợi nhuận trên tài sản từ đó có các biện pháp cải thiện

c)

Chuẩn hóa bảng báo cáo tu nhập và bảng cân đối kế toán

d)

Là phương pháp biểu diễn các khoản mục của bảng cân đối kế toán theo tỷ lệ phần trăm trên tổng tài sản và các khoản mục trong báo cáo thu nhập theo tỷ lệ phần trăm trên doanh số

14.

Vòng quay tổng tài sản được xác định bằng:

a)

Tổng tài sản bình quân/Doanh thu thuần

b)

Tổng tài sản bình quân/Doanh thu hoạt động TC khác

c)

Doanh thu thuần/Tổng tài sản bình quân

d)

Doanh thu thuần/Tổng thu nhập thuần

15.

Tỷ suất lợi nhuận sau thuế trên tổng tài sản phản ánh quan hệ so sánh giữa:

a)

Lãi thuần sau thuế với tổng vốn có ở đầu kỳ

b)

Lãi thuần sau thuế với tổng vốn có ở cuối kỳ

c)

Lãi thuần sau thuế với tổng vốn bình quân sử dụng vào sản xuất kinh doanh

d)

Tất cả các phương án

16.

Vận dụng mô hình Dupont phân tích chỉ tiêu ROE, mô hình có dạng?

a)

ROE = LNST/DT x DT/TS x TS/VCSH

b)

ROE = LNST/VCSH x VCSH/TS

c)

ROE = LNST/Nợ dài hạn x Nợ dài hạn/TS

d)

ROE = LNST/Nợ ngắn hạn x Nợ ngắn hạn/TS

17.

Mô hình Dupont của phân tích báo cáo tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật ngữ sau đây, ngoại trừ:

a)

Hiệu suất sử dụng tổng tài sản

b)

Đòn bẩy tài chính

c)

Lợi nhuận sau thuế

d)

Lãi gộp

18.

Chỉ tiêu ROS của doanh nghiệp thường phụ thuộc vào các nhân tố nào?

a)

Tổng doanh thu

b)

Tổng lợi nhuận trước thuế

c)

Giá vốn hàng bán

d)

Tất cả các đáp án trên

19.

Các nhân tố ảnh hưởng đến khả năng sinh lợi của GVHB:

a)

Số lần luân chuyển của GVHB

b)

Sức sinh lợi của doanh thu thuần

c)

Cả A và B

d)

Không có đáp án

20.

Ý tưởng phân tích bằng cách tách một chỉ tiêu kinh tế-tài chính tổng hợp thành tích của một chuỗi các nhân tố thành phần, được gọi là:

a)

Phương pháp loại trừ

b)

Phương pháp chi tiết

c)

Phương pháp thay thế liên hoàn

d)

Phương pháp Dupont

21.

Phân tích hiệu quả kinh doanh phụ thuộc vào các yếu tố nào:

a)

Phân tích hiệu quả tổng tài sản

b)

Phân tích hiệu quả sử dụng TSDH

c)

Phân tích hiệu quả sử dụng TSCĐ

d)

Cả 3 đáp án trên

22.

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh được tính bằng:

a)

Lợi nhuận gộp + Lợi nhuận khác- Chi phí khác

b)

Doanh thu thuần - Giá vốn hàng bán- Chi phí quản lý

c)

Lợi nhuận gộp từ bán hàng và cung cấp dịch vụ + Doanh thu tài chính- Chi phí tài chính- Chi phí bán hàng

d)

Doanh thu thuần từ bán hàng và cung cấp dịch vụ - chi phí hoạt động kinh doanh

23.

Phương pháp phân tích chỉ tiêu thời gian một vòng quay tổng tài sản:

a)

Phương pháp so sánh

b)

Phương pháp thay thế liên hoàn

c)

Phương pháp Dupont

d)

Đáp án A và B

24.

Hiệu suất sử dụng tài sản hoạt động cho biết điều gì:

a)

Hiệu suất sử dụng tài sản hoạt động cho biết trong kì phân tích một đồng tài sản hoạt động đưa vào hđkd trong kì tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu thuần

b)

Hiệu suất sử dụng tài sản hoạt động cho biết trong kì phân tích một đồng tài sản hoạt động đưa vào hđkd trong kì tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận

c)

Hiệu suất sử dụng tài sản hoạt động cho biết trong kì phân tích một đồng tài sản hoạt động đưa vào hđkd trong kì tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu

d)

Không có đáp án

25.

Muốn tính tỷ suất sinh lời trên doanh thu ta cần tính?

a)

A.ROS

b)

B.ROA

c)

C.ROE

d)

D.EPS

26.

Muốn tính tỷ suất sinh lời trên tài sản ta cần tính?

a)

A.ROS

b)

B.ROA

c)

C.ROE

d)

D.EPS

27.

Muốn tính tỷ suất sinh lời trên vốn chủ sở hữu ta cần tính?

a)

A.ROS

b)

B.ROA

c)

C.ROE

d)

D.EPS

28.

Tốc độ luân chuyển tài sản ngắn hạn thể hiện?

a)

Khả năng chuyển hóa từ TSNH thành tiền trong nhiều kỳ

b)

Khả năng chuyển hóa từ tiền thành TSNH trong một kỳ là nhanh hay chậm

c)

Khả năng chuyển hóa từ TSNH thành tiền trong một kỳ là nhanh hay chậm

d)

Khả năng chuyển hóa từ TSNH thành tiền trong nhiều kỳ

29.

Để đánh giá hiệu quả kinh doanh, chỉ tiêu nào sau đây phản ánh đầy đủ nhất:

a)

A. Lợi nhuận sau thuế

b)

B. Lợi nhuận /Doanh thu

c)

C.Doanh thu/Vốn đầu tư

d)

D.Lợi nhuận/Vốn đầu tư

30.

Vòng quay tổng tài sản thấp cho thấy:

a)

A. Khả năng khai thác và sử dụng tài sản còn nhiều hạn chế

b)

B.Sử dụng tài sản của mình hiệu quả để tạo ra doanh thu.

c)

C. Công ty đang tạo ra nhiều doanh thu hơn trên mỗi đồng tài sản.

d)

D.Mỗi đồng tài sản của doanh nghiệp có thể tạo ra được bao nhiêu đồng doanh thu.

31.

Phân tích hiệu quả sử dụng tài sản ngắn hạn gồm :

a)

A.Tốc độ luân chuyển của TS ngắn hạn

b)

B.Tỷ suất sinh lời của TS ngắn hạn

c)

C.Tỷ suất sinh lời của TSCĐ

d)

D. Cả A và B

32.

Ý nào phản ánh Hệ số chi trả cổ tức không đúng :

a)

A.DN đã dành bao nhiêu phần trăm thu nhập để trả cổ tức cho cổ đông

b)

B.Hệ số càng cao cho thấy tỉ lệ lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư cao

c)

C. Hệ số càng cao cho thấy tỉ lệ lợi nhuận giữ lại để tái đầu tư thấp

d)

D. Là chỉ tiêu được các nhà đầu tư dài hạn quan tâm và so sánh với DN khác

33.

Phương pháp phân tích khả năng sinh lợi:

a)

A. Phương pháp so sánh

b)

B. Cả 3 phương án A,C,D

c)

C. Phương pháp thay thế liên hoàn

d)

D. Phương pháp loại trừ

34.

Mô hình Dupont của phân tích tài chính đánh giá tỷ suất sinh lợi dưới những thuật ngữ sau đây, ngoại trừ:

a)

A. Hiệu suất sử dụng tổng tài sản

b)

B. Đòn bẩy tài chính

c)

C. Lợi nhuận sau thuế

d)

D. Lãi gộp

35.

Vận dụng mô hình Dupont phân tích chỉ tiêu ROE, mô hình có dạng?

a)

ROE = LNST/DT x DT/TS x TS/ VCSH

b)

ROE = LNST/VCSH x VCSH/ TS

c)

ROE = LNST/ Nợ đài hạn x Nợ dài hạn/ TS

d)

ROE = LNST/ Nợ ngắn hạn x Nợ ngắn hạn/ TS

36.

Lý do sau đây khiến cho ROE không chính xác bằng thông số EVA Chọn một câu trả lời.

a)

ROE không tính đến tác động của đòn bẩy nợ.

b)

ROE sẽ không chính xác nếu lạm phát cao

c)

ROE chịu nhiều tác động của tính thời vụ của ngành.

d)

ROE không tính đến quy mô đầu tư ban đầu

37.

Để biết được khả năng sinh lời cuối cùng trên mỗi đồng tài sản của doanh nghiệp, ta cần tính:

a)

ROA

b)

ROS

c)

ROE

d)

ROAE

38.

Công ty có hệ số khả năng thanh toán nợ ngăn hạn ban đầu > 1. Với nghiệp vụ mua 100 triệu đồng nguyên vật liệu chưa trả tiền cho người bán sẽ làm ...

a)

Tăng hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

b)

Giảm hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

c)

Hệ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn không đổi

d)

Không có đáp án đúng

39.

Hiệu quả kinh doanh của một doanh nghiệp được đánh giá chủ yếu thông qua:

a)

Doanh thu

b)

Chi phí

c)

Lợi nhuận

d)

Tỷ suất sinh lợi

40.

Tỷ suất sinh lợi trên doanh thu (ROS) được tính bằng cách nào?

a)

Lợi nhuận ròng / Tổng tài sản

b)

Lợi nhuận ròng / Doanh thu

c)

Lợi nhuận trước thuế / Tổng tài sản

d)

Lợi nhuận gộp / Doanh thu

41.

Chỉ số ROA (Return on Assets) cho biết điều gì?

a)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu

b)

Tỷ suất lợi nhuận trên tổng tài sản

c)

Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu

d)

Tỷ lệ chi phí trên doanh thu

42.

Chỉ số ROE (Return on Equity) phản ánh điều gì?

a)

Hiệu quả sử dụng tài sản

b)

Hiệu quả sử dụng vốn chủ sở hữu

c)

Khả năng thanh toán ngắn hạn

d)

Tỷ lệ sinh lời trên doanh thu

43.

Tỷ suất sinh lợi trên vốn chủ sở hữu (ROE) được tính bằng công thức nào?

a)

Lợi nhuận ròng / Tổng tài sản

b)

Lợi nhuận ròng / Vốn chủ sở hữu

c)

Lợi nhuận gộp / Vốn chủ sở hữu

d)

Lợi nhuận trước thuế / Vốn chủ sở hữu

44.

Tỷ lệ lợi nhuận gộp (Gross Profit Margin) cho biết điều gì?

a)

Tỷ lệ lợi nhuận sau khi trừ đi chi phí quản lý và bán hàng

b)

Tỷ lệ lợi nhuận sau khi trừ đi chi phí hoạt động

c)

Tỷ lệ lợi nhuận sau khi trừ đi giá vốn hàng bán

d)

Tỷ lệ lợi nhuận sau khi trừ đi chi phí tài chính

45.

Chỉ số nào cho thấy mức độ sử dụng tài sản hiệu quả của doanh nghiệp?

a)

ROA

b)

ROE

c)

ROS

d)

Tỷ lệ nợ

46.

Một doanh nghiệp có chỉ số ROE cao và ROA thấp có thể cho thấy điều gì?

a)

Doanh nghiệp có lợi nhuận cao

b)

Doanh nghiệp sử dụng hiệu quả vốn vay

c)

Doanh nghiệp có tỷ lệ nợ cao

d)

Doanh nghiệp có tỷ lệ vốn chủ sở hữu cao

47.

Chỉ số nào dưới đây được sử dụng để đo lường khả năng sinh lợi trên doanh thu của doanh nghiệp?

a)

Tỷ suất lợi nhuận trên tài sản (ROA)

b)

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE)

c)

Tỷ suất lợi nhuận trên doanh thu (ROS)

d)

Tỷ suất sinh lời nội bộ (IRR)

48.

Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) phản ánh điều gì?

a)

Khả năng sinh lời trên mỗi đồng doanh thu

b)

Hiệu quả sử dụng vốn của cổ đông

c)

Khả năng quản lý chi phí sản xuất

d)

Mức độ tăng trưởng của doanh thu

49.

Hiệu quả kinh doanh được đo lường bằng chỉ số nào trong báo cáo tài chính?

a)

Lãi suất

b)

Tổng doanh thu

c)

Lợi nhuận gộp

d)

Cả ba đều đúng

50.

Vốn chủ sở hữu là gì trong báo cáo tài chính?

a)

Số tiền mà doanh nghiệp đi vay

b)

Số tiền mà doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động kinh doanh

c)

Số tiền mà doanh nghiệp trả cho cổ đông

d)

Số tiền mà doanh nghiệp đã kiếm được từ hoạt động kinh doanh

51.

Để tăng cường khả năng sinh lời, doanh nghiệp cần tập trung vào việc nào sau đây?

a)

Phát triển sản phẩm mới

b)

Tăng giá sản phẩm

c)

Tăng doanh số bán hàng

d)

Giảm chi phí

52.

Giá trị tồn kho cao có thể ảnh hưởng đến hiệu quả kinh doanh như thế nào?

a)

Tăng doanh thu

b)

Tăng lỗ

c)

Tăng chi phí

d)

Tăng doanh số bán hàng

53.

Khả năng sinh lời của doanh nghiệp được đánh giá dựa trên chỉ số nào sau đây?

a)

Lợi nhuận ròng

b)

Doanh thu

c)

Vốn chủ sở hữu

d)

Tổng tài sản

54.

Để đạt hiệu quả kinh doanh cao, doanh nghiệp cần thực hiện những công việc nào sau đây?

a)

Tăng giá thành sản phẩm

b)

Tăng doanh số bán hàng

c)

Tiết kiệm chi phí

d)

Tăng công nợ

55.

Mục tiêu chính của việc phân tích báo cáo tài chính là gì?

a)

Phát hiện sai sót trong báo cáo

b)

Đánh giá hiệu quả kinh doanh

c)

Dự đoán doanh thu trong tương lai

d)

Tăng cường thanh khoản

56.

Chỉ số ROI (Return on Investment) được tính như thế nào?

a)

Lợi nhuận ròng / Vốn chủ sở hữu

b)

Lợi nhuận ròng / Tổng tài sản

c)

Tổng lợi nhuận / Vốn chủ sở hữu

d)

Tổng lợi nhuận / Tổng tài sản