wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHIA CHO SỐ CÓ HAI CHƯA SỐ

Total questions: 70

Worksheet time: 5hrs 5mins

Name
Class
Date
1.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 4

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

d)

38 dư 1

2.

123 : 23 =

a)

5 dư 8

b)

6 dư 8

c)

5 dư 7

d)

6 dư 7

3.

456 : 25 =

a)

18 dư 6

b)

18 dư 7

c)

18 dư 5

d)

18 dư 4

4.

987 : 35 =

a)

27 dư 8

b)

28 dư 8

c)

28 dư 7

d)

27 dư 7

5.

768 : 23 =

a)

33

b)

9

c)

33 dư 9

d)

39 dư 3

6.

479 : 49 =

a)

38 dư 9

b)

9 dư 38

c)

38

d)

9

7.

124578 : 35 =

a)

4559 dư 2

b)

13

c)

3559 dư 13

d)

4559

8.

Chọn câu đúng

a)

a x (b + c) = a x b + c

b)

a x (b + c) = a x b + a x c

c)

a x (b - c) = a x b + a x c

d)

a : (b + c) = a : b + a : c

9.

Chọn câu đúng:

a)

a : b : c = a : b x c

b)

a : b : c = a : (b : c)

c)

a : b : c = a : (b x c)

d)

a : b : c = a x (b : c)

10.

Tính: 877 ∶ 23

a)

38 dư 4

b)

38 dư 2

c)

38 dư 3

d)

38

11.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

12.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

13.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

14.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

15.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

16.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

17.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

18.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

19.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

20.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

21.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

22.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

23.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

24.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

25.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

26.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

27.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

28.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

29.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

30.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

31.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

32.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

33.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

34.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

35.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

36.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

37.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

38.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

39.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

40.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

41.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

42.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

43.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

44.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

45.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

46.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

47.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

48.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

49.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

50.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

51.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

52.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

53.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

54.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

55.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35

56.

Năm nay tuổi của hai mẹ con là 50 tuổi. Mẹ hơn con 26 tuổi. Tuổi của con là ...., tuổi của mẹ là .....

Số lần lượt cần điền là:

a)

12 và 38

b)

38 và 12

c)

76 và 24

d)

24 và 76

57.

Tổng của hai số là 318, hiệu của hai số là 42. Số lớn là: ....

a)

180

b)

138

c)

108

d)

183

58.

Hai đội trồng rừng trồng được 1375 cây. Đội thứ nhất trồng nhiều hơn đội thứ hai 285 cây. Đội 1 trồng được số cây là (a)   cây.

59.

Một hình chữ nhật có chu vi 146cm, chiều rộng kém chiều dài 23cm. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)   cm2

60.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số lớn nhất có ba chữ số và hiệu của hai số đó bằng số lớn nhất có hai chữ số. Hai số đó là ...... và .....

a)

999 và 99

b)

549 và 450

c)

540 và 449

d)

100 và 899

61.

Tổng của hai số là 32. Hiệu của hai số là 20. Hai số đó là:

a)

32 và 12

b)

26 và 6

c)

20 và 12

d)

16 và 10

62.

Tổng của hai số là 50, số lớn hơn số bé 20 đơn vị. Hai số đó là:

a)

35 và 15

b)

25 và 10

c)

15 và 30

d)

50 và 20

63.

Một lớp học có 28 học sinh. Số học sinh trai hơn số học sinh gái là 4 em. Hỏi lớp học đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?

a)

16 học sinh trai và 12 học sinh gái

b)

14 học sinh trai và 14 học sinh gái

c)

12 học sinh trai và 16 học sinh gái

64.

Muốn tìm ….. ta lấy tổng trừ hiệu rồi sau đó

chia cho 2. Muốn tìm…… ta lấy tổng cộng hiệu rồi

sau đó chia cho 2.

Các từ cần điền vào chỗ chấm lần lượt là:

a)

số lớn, số bé

b)

số bé, số lớn

c)

tổng, hiệu

65.

Tổng của hai số là 1945, hiệu của hai số là 87. Số bé là: ....

a)

929

b)

92

c)

1016

d)

101

66.

Tổng của hai số là 8, hiệu của chúng cũng là 8. Hai số là:

a)

4 và 4

b)

2 và 6

c)

5 và 3

d)

8 và 0

67.

Tìm hai số biết tổng của chúng bằng số bé nhất có hai chữ số và hiệu của chúng là số chẵn lớn nhất có 1 chữ số.

a)

9 và 1

b)

10 và 8

c)

5 và 5

d)

6 và 4

68.

Một hồ cá có 156 con cá chép và cá rô. Tính số cá rô, biết rằng cá rô nhiều hơn cá chép là 34 con ?

a)

85

b)

90

c)

95

d)

100

69.

Tổng số cây cam và cây quýt là 450 cây. Tính số cây cam, biết rằng số cây quýt nhiều hơn số cây cam là 42 cây.

a)

246 cây cam

b)

208 cây cam

c)

204 cây cam

d)

242 cây cam

70.

Trung bình cộng của hai số là 25, số bé kém số lớn 20 đơn vị. Số lớn là...

a)

50

b)

20

c)

45

d)

35