Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

là sao nữa vậy má

Total questions: 50

Worksheet time: 25mins

Name
Class
Date
1.

Câu 51. Kinh thành Thăng Long được chia thành 36 phố phường vào thời kỳ nào?

a)

A. Thời Lý – Trần

b)

B. Thời Minh thuộc

c)

C.Thời Hậu Lê

d)

D.Thời Nguyễn

2.

Câu 52. Dân gian có câu “trống làng nào làng đấy đánh, Thánh làng nào làng đó thờ”. Vị thánh trong câu ca dao trên là vị nào?

a)

A.Thành Hoàng

b)

B.Thổ công

c)

C.Thổ Địa

d)

D.Thần Tài

3.

Câu 53. Hình thức tổ chức nông thôn theo truyền thống nam giới (chỉ có đàn ông tham gia) tạo nên đơn vị gọi là gì?

a)

A.Phường

b)

B.Hội

c)

C.Giáp

d)

D.Dân tộc

4.

Câu 54. Đình là biểu tượng tập trung nhất của làng xã về những phương diện nào?

a)

A.Trung tâm văn hóa xã hội

b)

B.Trung tâm hành chính

c)

C.Trung tâm về mặt tín ngưỡng

d)

D.Cả 3 đều đúng

5.

Câu 55. Diệt đế trong Tứ diệu đế của Phật giáo được hiểu là?

a)

A. Chân lý về nguyên nhân của nỗi khổ

b)

B. Chân lý về bản chất của nỗi khổ

c)

C. Chân lý về cảnh giới diệt khổ

d)

D. Chân lý về con đường diệt khổ

6.

Câu 56. An Nam tứ đại khí là thành tựu Văn hóa Phật giáo thời nào?

a)

A.Lê

b)

B.Lý

c)

C.Trần

d)

D.Thời Lý và Trần

7.

Câu 57. Nguyên liêụ xây dựng tháp Chăm chủ yếu là gì?

a)

A.Đá

b)

B.Gỗ

c)

C.Gạch

d)

D.Thạch cao

8.

Câu 58 :Danh nhân?

a)

A. Người có danh tiếng được xã hội công nhận

b)

B. Một vài cách gọi khác như “vĩ nhân”, “hào kiệt”, “thiên tài”

c)

C. Là người nổi tiếng trên thương trường

d)

D. Người có danh tiếng được xã hội công nhận và có vài cách gọi khác như “vĩ nhân”, “hào kiệt”, “thiên tài”

9.

Câu 59. Người Việt (Kinh) tách ra từ khối Việt-Mường vào khoảng thời gian nào?

a)

A. 2000 năm TCNA. 2000 năm TCN

b)

B. 1000 năm TCN

c)

C. Đầu thời kỳ Bắc thuộc (thế kỷ I-II)

d)

D.Cuối thời kì Bắc thuộc (thế kỷ VII-VIII)

10.

Câu 60. Đặc trưng của vùng văn hóa Việt Bắc là gì?

a)

A. Nghệ thuật trang trí tinh tế trên trang phục, chăn màn...

b)

B.Lễ hội lồng tồng

c)

C.Văn hóa cồng chiêng

d)

D. Những trường ca (khan, k’ămon) nổi tiếng

11.

Câu 61. Ở giai đoạn văn hóa tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân Nam Á là?

a)

A. Hình thành nghề nông nghiệp lúa nước

b)

B.Kỹ thuật luyện kim đồng

c)

C.Kỹ thuật luyện sắt

d)

D.Kỹ thuật chế tạo đồ gốm

12.

Câu 62. Từ 938 đến 1858 ứng với giai đoạn nào trong tiến trình văn hóa Việt Nam?

a)

A. Giai đọan văn hoá tiền sử

b)

B. Giai đoạn văn hóa Văn Lang- Âu Lạc

c)

C. Giai đoạn văn hóa chống Bắc thuộc

d)

D. Giai đoạn văn hóa Đại Việt

13.

Câu 63. Chiếc áo dài của người phụ nữ Việt Nam là sản phẩm của?

a)

A. Sự kết hợp giữa văn hóa truyền thống và văn hóa phương Tây

b)

B. Sự tiếp thu văn hóa phương Tây

c)

C.Sự tiếp thu văn hóa truyền thống

d)

D.Sự tiếp thu văn hóa trung hoa

14.

Câu 64. Nói về làng Nam Bộ, nhận xét nào sau đây là không đúng?

a)

A. Thôn Ấp ở Nam Bộ trải dài dọc theo các kênh rạch, các trục giao thông thuận lợi

b)

B. Làng Nam Bộ không có đình làng và tín ngưỡng thờ Thành Hoàng

c)

C. Dân cư dễ biến động

d)

D.Làng Nam bộ có tính mở

15.

Câu 65. Biểu tượng âm dương truyền thống lâu đời của người Việt là?

a)

A. Công cha nghĩa mẹ

b)

B,Ông Tơ bà Nguyệt

c)

C.Biểu tượng vuông tròn

d)

D.Con rồng cháu tiên

16.

Câu 66. Truyền thống hiếu học và tinh thần “Tôn sư trọng đạo” trong văn hóa Việt Nam có nguồn gốc từ quan niệm nào trong xã hội phong kiến?

a)

A. Quan niệm “Nhất sĩ nhì nông”

b)

B. Quan niệm “Không thầy đố mầy làm nên"

c)

C. Thái độ khinh rẻ nghề buôn

d)

D. Việc coi trong chế độ khoa cử

17.

Câu 67. Trong tín ngưỡng sùng bái tự nhiên của người Việt, tại sao nữ thần chiếm ưu thế hơn nam thần?

a)

A.Vì mục đích phồn thực

b)

B.Văn hóa Việt trước đây trọng tâm

c)

C.Chế độ xã hội mẫu hệ đầu tiên của người Việt

d)

D.Tất cả câu đều đúng

18.

Câu 68. Tục “giã cối đón dâu” của người Việt trong nghi lễ hôn nhân cổ truyền có ý nghĩa gì?

a)

A. Cầu chúc đôi vợ chồng hạnh phúc

b)

B. Cầu chúc đôi vợ chồng đông con đông cháu

c)

C. Chúc cho cô dâu đảm đương công việc nhà chồng tốt

d)

D. Cầu chúc cho gia đình có thêm thành viên mới trên dưới hòa thuận hạnh phúc

19.

Câu 69. Trong các nghi thức đám tang, lễ phạn hàm là lễ?

a)

A.Tắm rửa cho người mất

b)

B.Bỏ tiền và nhúm gạo nếp vào miệng người chết

c)

C.Đặt tên thụy cho người chết

d)

D.Khâm liệm cho người chết

20.

Câu 70: Lễ vía Thần Tài trong năm vào ngày nào?

a)

A.Mùng 9 tháng giêng âm lịch

b)

B.Mùng 10 âm lịch hàng tháng

c)

C.Mùng 10 tháng giêng âm lịch

d)

D.Mùng 15 tháng giêng âm lịch

21.

Câu 71. Trò chơi văn hóa dân gian “cướp cầu thả lỗ” thể hiện ước mong gì?

a)

A.Ước mong cầu mưa

b)

B.Ước mong cầu cạn

c)

C.Ước mong phồn thực

d)

D.Ước mong an lành

22.

Câu 72. Phật giáo khi mới truyền vào Việt Nam (đầu công nguyên) mang màu sắc tông phái nào?

a)

A.Đại Thừa Nam Tông

b)

B.Đại Thừa Bắc Tông

c)

C.Tiểu Thừa Nam Tông

d)

D.Tiểu Thừa Bắc Tông

23.

Câu 73. Hai bộ sách kinh điển của Nho giáo có tên gọi là gì?

a)

A. Tứ thư và Nam Hoa kinh

b)

B.Nam Hoa kinh và Ngũ Kinh

c)

C.Tứ thư và Ngũ Kinh

d)

D.Nam Hoa kinh và Đạo đức kinh

24.

Câu 74:An Nam,Tứ đại,Khí là các vật báu nào?

a)

A.Chuông Qui Điền,Chùa Diên Hựu,vạc Phổ Minh,Tháp Báo Thiên

b)

B.Chuông Qui Điền,Tượng Phật chùa Quỳnh Lâm,vạc Phổ Minh,Tháp Báo Thiên

c)

C.Chuông Qui Điền,Tháp Báo Ân,Tượng phật chùa Quỳnh Lâm,vạc Phổ Minh

d)

D.Chuông Qui Điền,Chùa Một Cột,Tháp Báo Thiên,vạc phổ minh

25.

Câu 75:Người Chăm theo Hồi Giáo ở An Giang kiêng kỵ ăn thịt động vật nào?

a)

A.Heo

b)

B.Bò

c)

C.Dê

d)

D.Heo và Bò

26.

Câu 76:Nền văn hóa tổ tiên của người Chăm ở miền Trung là?

a)

A.Văn hóa đồng nai

b)

B.Văn hóa sa huỳnh

c)

C.Văn hóa chăm pa

d)

D.Văn hóa óc heo

27.

Câu 77:Chùa Một Cột do vị vua nào xây dựng?

a)

A.Lý Anh Tông

b)

B.Lý Thái Tông

c)

C.Lý Nhân Tông

d)

D.Lý Thần Tông

28.

Câu 78 :Đạo Giáo du nhập vào Việt Nam trong khoảng thời gian nào ?

a)

A.Cuối thế kỷ II

b)

B.Thế kỷ III

c)

C.Thế kỷ IV

d)

D.Thế kỷ V

29.

Câu 79 :Ai là người được vinh danh là danh nhân văn hóa thế giới trong số sau ?

a)

A.Lê Thánh Tông

b)

B.Ngô Sĩ Liên

c)

C.Nguyễn Trãi

d)

D.Nguyễn Bỉnh Khiêm

30.

Câu 80 : Trong "Thất trảm sớ" của danh nhân văn hóa Chu Văn An,ông đã đề nghị vua chém đối tượng nào?

a)

A.7 quan tham,nịnh thần

b)

B.7 loại tội phạm thời đó

c)

C.7 tên tướng giặc Trung Quốc

d)

D.7 tướng quân

31.

Câu 81:Tác phẩm "Thượng Kinh ký sự" của danh nhân văn hóa nào ở VN?

a)

A.Tuệ Tĩnh

b)

B.Lê Hữu Trác

c)

C.Nguyễn Bỉnh Khiêm

d)

D.Lý Thời Trân

32.

Câu 82 :Theo Ngũ Hành,vật biểu cho phương Nam là con vật nào?

a)

A.Rùa

b)

B.Chim

c)

C.Rồng

d)

D.Hổ

33.

Câu 83 :Sự tích Trầu Cau trong kho tàng văn học dân gian VN thể hiện triết lý gì của văn hóa nhận thức?

a)

A.Âm dương

b)

B.Tam tài

c)

C.Ngũ hành

d)

D.Bát quái

34.

Câu 84 :Trong hà đồ,con số mấy được gọi là số "tam thiên lưỡng địa"?

a)

A.2

b)

B.5

c)

C.7

d)

D.9

35.

Câu 85 :Theo lịch âm dương,ngày nóng nhất trong năm là ngày nào?

a)

A.Lập hạ

b)

B.Hạ chí

c)

C.Đoan ngọ

d)

D.Đoan dương

36.

Câu 86:Theo ngũ hành,vật biểu cho phương Đông là con vật nào?

a)

A.Rùa

b)

B.Chim

c)

C.Rồng

d)

D.Hổ

37.

Câu 87 :Thành ngữ "Sống lâu trên lão làng" phản ảnh đặc điểm gì trong văn hóa tổ chức nông thôn của người Việt?

a)

A.Tính tôn ti trật tự

b)

B.Tính gia trưởng

c)

C.Thói bè phái

d)

D.Thói dựa dẫm,ỷ lại

38.

Câu 88 :Chế độ thị tộc phụ quyền xuất hiện trong xã hội VN vào thời kỳ văn hóa nào?

a)

A.Văn hóa thời kỳ tiền sử

b)

B.Văn hóa Văn Lang-Âu Lạc

c)

C.Văn hóa thời ki Bắc thuộc

d)

D.Văn hóa Đại Việt

39.

Câu 89 :Ý nghĩa tín ngưỡng phồn thực ?

a)

A.Làm ma thuật để truyền sinh cho mùa màng

b)

B.Cầu cho đông con,nhiều cháu

c)

C.Cầu cho mùa màng,con người,động vật,thực vật ngày càng sinh sôi,nảy nở

d)

D.Cầu mong sự may mắn,no đủ cho cả năm

40.

Câu 90 :Việc phân biệt dân chính cư và dân ngụ cư trong tổ chức nông thôn VN cổ truyền nhằm mục đích gì?

a)

A.Buộc người dân trong làng cả đời gắn bó quê hương

b)

B.Hạn chế không cho người dân bỏ làng ra ngoài

c)

C.Hạn chế không cho người dân ngoài làng vào sống ở làng

d)

D.Duy trì sự ổn định của làng xã

41.

Câu 91 :Đặc điểm văn hóa Phật giáo VN?

a)

A.Tính tổng hợp,tính linh hoạt,khuynh hướng thiên về nam tính

b)

B.Tính tổng hợp,khuynh hướng thiên về nữ tính,tính linh hoạt

c)

C.Tính linh hoạt,tính tổng hợp,tính trọng tình

d)

D.Tất cả câu đều đúng

42.

Câu 92 : Nhà nước phong kiến VN chủ động tiếp nhận Nho giáo với mục đích chính là gì?

a)

A.Tổ chức triều đình và xây dựng Pháp luật

b)

B.Xây dựng hệ thống thi cử

c)

C.Vay mượn chữ viết(chữ Hán)

d)

D.Tất cả đều đúng

43.

Câu 93 :Đâu là biểu hiện cơ bản nhất trong các phương thức suy tôn danh nhân văn hóa tại VN?

a)

A.Đặt tên cho những công trình văn hóa lớn(Quảng trường,con đường,trường học,...)

b)

B.Ghi chép vào sử sách,sáng tác những tác phẩm nghệ thuật như truyền thuyết,ca dao,... để ca ngợi

c)

C.Nghiên cứu và vận dụng sáng tạo những giá trị tinh thần các danh nhân để lại cho hậu thế

d)

D.Thần thánh hóa các danh nhân

44.

Câu 94:Vị thần được thờ phổ biến nhất trong các tháp Chăm là vị thần nào?

a)

A.Thần Brahma

b)

B.Thần Visnu

c)

C.Thần Siva

d)

D.Thần Ganesha

45.

Câu 95 : LốI kiến trúc ''tiền phật hậu thần" của chùa VN thể hiện được đặc tính gì?

a)

A.Tính tổng hợp

b)

B.Tính biện chứng

c)

C.Tính linh hoạt

d)

D.Thiên về nữ tính

46.

Câu 96 :Sự tương đồng giữa văn hóa VN và văn hóa các dân tộc Đông Nam Á được hình thành từ?

a)

A.Lớp văn hóa bản địa với nền của văn hóa Nam Á và Đông Nam Á

b)

B.Lớp văn hóa giao lưu với Trung Hoa và khu vực

c)

C.Lớp văn hóa giao lưu với phương Tây

d)

D.Sự mở cửa giao lưu với các nền văn hóa trên toàn thế giới

47.

Câu 97:Việc tiếp xúc với văn hóa phương Tây đã bổ sung thêm lối tư duy gì cho người Việt Nam?

a)

A.Tư duy phân tích

b)

B.Tư duy tổng hợp

c)

C.Tư duy biện chứng

d)

D.Tư duy trừu tượng

48.

Câu 98:Phong tục hôn nhân truyền thống của người Việt xưa,bao gồm mấy lễ?

a)

A.Lễ nạp thái,lễ vấn danh,lễ nạp cát,lễ thỉnh kì,lễ chạm ngõ,lễ thân nghinh

b)

B.Lễ nạp thái,lễ vấn danh,lễ nạp tệ,lễ thỉnh kì,lễ chạm ngõ,lễ thân nghinh

c)

C.Lễ nạp thái,lễ vấn danh,lễ nạp cát,lễ thỉnh kì,lễ nạp tệ,lễ thân nghinh

d)

D.Lễ chạm ngõ,lễ ăn ngõ,lễ cưới

49.

Câu 99 :Câu tục ngữ"Lấy chồng khó giữa làng,hơn lấy chồng sang thiên hạ" phản ánh gì?

a)

A.Tâm lý coi trọng bà con hàng xóm láng giềng

b)

B.Tâm lý trọng tình trọng nghĩa

c)

C.Tâm lý coi trọng sự ổn định làng xã khinh rẻ dân ngụ cư

d)

D.Tâm lý coi khinh tiền tài vật chất

50.

Câu 100 :Khi chôn cất người chết,phải tục đặt trên mộ bát cơm,quả trứng,và đôi đũa.Những lễ vật này có ý nghĩa gì?

a)

A.Cầu chúc cho người chết sớm đầu thai trở lại

b)

B.Thể hiện lòng tiếc thương của người sống cho người chết

c)

C.Mong người chết được no đủ ở thế giới bên kia

d)

D.Cúng cho các vong hồn khác khỏi quấy phá người chết