wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

111111

Total questions: 67

Worksheet time: 34mins

Name
Class
Date
1.

Làng Đông Sơn thuộc vùng/ khu vực văn hoá

a)

Bắc bộ( thanh hoá )

b)

Nam bộ( thanh hoá )

c)

Trung bộ( thanh hoá)

d)

Tây bắc( thanh hoá)

2.

Trong sự giao lưu rộng rãi với văn hoá đông tây VHVN chịu ảnh hưởng của nền văn hoá

a)

Trung Hoa

b)

Nhật Bản

c)

Ấn Độ

d)

Hàn Quốc

3.

Giai đoạn văn hoá tiền sử, thành tựu lớn nhất của cư dân nam á là

a)

Nông nghiệp lúa nước

b)

Công nghiệp

c)

Làm mắm

d)

Trồng cây ăn quả

4.

Hệ thống mương thai lái lị hệ thống tưới tiêu nông nghiệp thuộc vùng

a)

Tây bắc

b)

Đông bắc

c)

Việt bắc

d)

Sa huỳnh

5.

"chợ tình" là đặc thù của vùng văn hoá

a)

Việt bắc-tây bắc

b)

Việt bắc-tây nam

c)

Đông bắc-bắc bộ

d)

Tây bắc-trung bắc

6.

Lễ hội đặc trưng văn hoá việt bắc

a)

Lồng tồng

b)

Múa

c)

Cồng chiêng

d)

Gõ trống

7.

Mai táng bằng mộ chum thuộc

a)

Sa huỳnh

b)

Tây bắc

c)

Việt bắc

d)

Trung du

8.

Nền văn học chữ viết người việt lần đầu xuất hiện thời kì

a)

Lý-trần

b)

Hậu-lê

c)

Nhà nguyễn

d)

Trưng-triệu

9.

Quan niệm "đồng bào rẻ chiêng" của tây nguyên biểu tượng cho

a)

Mặt trăng tín nữ

b)

Mặt trăng tín nam

c)

Mặt trời tín nữ

10.

Theo giáo sư Trần Ngọc Thêm tiến trình VHVN chia thành

a)

3 lớp, 6 giải đoạn

b)

3 lớp, 5 giải đoạn

c)

6 lớp, 3 giải đoạn

d)

5 lớp, 3 giải đoạn

11.

Hệ thống các vùng văn hoá vùng có sự giao lưu hội nhập văn hoá phương tây

a)

Nam bộ

b)

Bắc bộ

c)

Trung bộ

d)

Tây bắc

12.

Kim thành thăng long chia 36 phố phường vào thời kì

a)

Hậu-lê

b)

Lý-trần

c)

Vua nguyễn

d)

Trưng-triệu

13.

Đặc điểm không phải là đặc trưng văn hoá gốc nông nghiệp

a)

Con người có tham vọng trinh phục tự nhiên

b)

Con người muốn làm chủ thế giới

c)

Con người yêu thiên nhiên

14.

Điều kiện địa lí Việt Nam được coi là 3 đặc điểm cơ bản

a)

Xứ nóng-sông nước-ngã tư giao lưu

b)

Xứ nóng-sông nước-ngã ba giao lưu

c)

Sông ngòi-xứ nóng-ngã tư giao lộ

15.

Màu biểu diễn phương tây là

a)

Trắng

b)

Đỏ

c)

Vàng

d)

Nâu

16.

Phương tây tương ứng với hành

a)

Kim

b)

Hoả

c)

Thủy

d)

Mộc

17.

Trong lịch sử cổ truyền bao nhiêu năm thì có 1 tháng nhuận

a)

Gần 3 năm

b)

3 năm

c)

Gần 4 năm

d)

4 năm

18.

Biểu tượng âm dương của người việt lạc

a)

Vuông-tròn

b)

Vuông-dẹt

c)

Den-đỏ

d)

Ngắn-thấp

19.

"không ai giàu 3 họ, không ai khó 3 đời" là quy luật của triết lí nào

a)

Quy luật quan hệ giữa các thành tố

b)

Quy luật nhân quả

c)

Quy luật của triết lí âm dương

20.

Sự tích "trầu-cau" thể hiện triết lí

a)

Tam tai

b)

Tam tiêu

c)

Tam quan

d)

Tam khoa

21.

Trong hà đồ con số nào gọi là tham-thiên-ngữ-điệu

a)

5

b)

7

c)

9

d)

3

22.

Cặp đôi thể hiện triết lí âm-dương

a)

Cha-mẹ

b)

Vuông-tròn

c)

Lửa-nước

d)

Cả 3 đều đúng

23.

Năm tào, bắc đẩu thần nào là thần dữ sổ sinh

a)

Nam tào,phía nam, bên trái

b)

Nam tào, phía bắc, bên phải

c)

Bắc đẩu, phái năm, bên trái

d)

Bắc đẩu, phía bắc, bên phải

24.

Cơ chế ngũ hành........của thứ 6 là

a)

Tam tiêu

b)

Tam tai

c)

Tam quan

d)

Tam khoa

25.

Thốn là đơn vị đo lường phương đông tính bằng

a)

Đốt giữa ngón tay giữa người bệnh

b)

Ngón tay út người bệnh

c)

Ngón cái người bệnh

d)

Đốt giữa ngón tay út người bệnh

26.

Những tập tục quy tắc đó dân làng lập ra gọi là

a)

Hương ước

b)

Gia đình

c)

Quy định

27.

Tín ngưỡng thần hoàng làng có nguồn gốc từ

a)

Trung Quốc

b)

Nhật bản

c)

Ấn độ

d)

Lào

28.

Làng nam bộ khác bắc bộ ở tính

a)

Tính mở

b)

Tính đóng

29.

Cổng đình còn gọi là

a)

Nghi môn

b)

Tam quan

c)

Tảng viên

30.

Cổng chùa gọi là

a)

Tam quan

b)

Nghi môn

c)

Tam tai

d)

Tam tiêu

31.

Tính pháp lí hôn nhân theo tập tục

a)

Nộp tiền treo

b)

Tắm rửa

c)

Phạm hàm

d)

Mẫu liễu

32.

Nghi lễ mộc dục

a)

Tắm rửa

b)

Tiền treo

c)

Phạm hàm

d)

Giỗ đầu

33.

Lễ hoạn nạn là lễ

a)

Cho tiền và gào vào miệng người mất

b)

Giỗ đầu

c)

Tắm rửa

34.

Lễ tiểu tường là lễ

a)

Giỗ đầu

b)

Tắm rửa

c)

Phạm hàm

d)

Tiền treo

35.

Đô thị cổ hội An là dấu ấn văn hoá nước

a)

Nhật bản- trung hoa

b)

Trung quốc- ấn độ

c)

Hàn quốc- nhật bản

d)

Hàn quốc- ấn độ

36.

....

a)

Phép vua thua lệ làng

b)

Trần sao âm vậy

c)

Nhập gia tùy tục

37.

.

a)

Mẫu liễu hạnh

b)

Mẫu không lạnh

c)

Mẫu vô hạnh

d)

Mẫu liễu khanh

38.

Sức mạnh đoàn kết dân tộc cộng đồng cư dân

a)

Tảng viên

b)

Nghi môn

c)

Khổng tử

39.

Chia tài sản.....

a)

Trần sao âm vậy

b)

Vua thua làng

c)

Trần sao vẫn vậy

40.

Đàn ông không được bỏ vợ khi

a)

Đẻ tang cha mẹ chồng

b)

Đẻ tang chồng

c)

Đẻ tang bố mẹ vợ

41.

Tà thần

a)

Chết vào giờ thiêng

b)

Người dữ làng

c)

Chết khi chiến tranh

42.

Đặc điểm bữa ăn truyền thống của người việt

a)

Thiên về thực vật

b)

Thiên về động vật

c)

Thiên về cả hai

43.

Hình thức kiến trúc ngôi nhà

a)

Số lẻ

b)

Số chắn

44.

Văn hoá chăm

a)

Ấn độ

b)

Nhật bản

c)

Trung quốc

d)

Hàn quốc

45.

Cửa tháp chăm hướng

a)

Đông

b)

Tây

c)

Nam

d)

Bắc

46.

Học thuyết phật giáo

a)

Tứ rượu đế

b)

Tam rượu đế

c)

Ngũ rượu đế

d)

Thất rượu đế

47.

Người sáng lập nho giáo

a)

Chu công đám và khổng tử

b)

Khổng tử và thất minh

c)

Chu công đám và thuyết minh

48.

Văn miếu thăng long hà nội xây năm

a)

1070

b)

1890

c)

1090

d)

1080

49.

Ẩm thực việt nam

a)

Mắm

b)

Bún

c)

Phở

50.

Nhà mùa của người

a)

Tây nguyên

b)

Cao nguyên

c)

Tây bắc

51.

Ngày sinh đức phật

a)

Ngày 8 tháng 4 âm lịch

b)

Ngày 8 tháng 4 dương lịch

c)

Ngày 4 tháng 8 dương lịch

d)

Ngày 4 tháng 8 âm lịch

52.

Mục đích đạo giáo

a)

Sống lâu

b)

Trường thọ

53.

An năm tứ đại khí công trình nghệ thuật nước......

a)

Chuông tạng, thác tượng

b)

Chuông tạng, thác tham

54.

Núi không có phật

a)

Trần thái tông

b)

Trần nhân tông

c)

Khổng tử

d)

Chu công đám

55.

.....kết hợp

a)

Tì nhi đa lưu tri vô ngôn thông và thảo đường

b)

Tì nhi đa lưu tri vô ngôn thông

c)

Tí nhi đa lưu tri vô ngôn thông và thảo dược

56.

Dưới ảnh hưởng văn hoá phương tây.....chấm dứt năm

a)

1919

b)

1920

c)

1929

d)

1930

57.

Thi vương, thi hội, thi đình

a)

Tam khoa

b)

Tam nguyên

c)

Tam tai

d)

Tam tiêu

58.

Đỗ cả 3 khoa thi

a)

Tam nguyên

b)

Tam khoa

c)

Tam tai

d)

Tam tiêu

59.

Nhà thờ Kitô giáo là

a)

Nhà thờ phát diện

b)

Nhà thờ bắc ninh

c)

Nhà thờ phân phát

d)

Cả 3 đều đúng

60.

Đền tháp người chăm thờ thần

a)

Bà là môn

b)

Siva

c)

Visnu

d)

Brahma

61.

Vị thần tối cao của người chăm là

a)

Bà la môn

b)

Siva

c)

Visnu

d)

Brahma

62.

Chùa hội an ai xây

a)

Nhật bản

b)

Trung quốc

c)

Ấn độ

63.

Nhà thờ lớn nhất Đông Dương

a)

Phát diện Ninh Bình

b)

Phát diện Tây Ninh

c)

Phát diện Bắc Ninh

64.

Nghệ thuât đầu tiên được UNESCO công nhận văn hoá phi vật thể

a)

Nhã nhạc

b)

Chùa 1 cột

c)

Cũng đình huế

65.

Năm 1943.....

a)

Đại chúng hoá, dân tộc hoá, khoa học hoá

b)

Khoa học hoá, dân tộc hoá, cung đình hoá

66.

Xây dựng và phát triển văn hoá nghị quyết

a)

Trung ương 5 khoá 8

b)

Trung ương 5 khoá 9

c)

Trung ương 3 khoá 5

d)

Trung ương 3 khoá 4

67.

(a)