wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hhhh

Total questions: 82

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Đâu là chức năng của hệ điều hành các máy tính nói chung?

a)

Tổ chức thực hiện các chương trình, điều phối tài nguyên cho các tiến trình xử lý trên máy tính

b)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

c)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

2.

Hệ điều hành quản lý thiết bị nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

3.

Hệ điều hành quản lý việc lưu trữ dữ liệu nào?

a)

CPU

b)

Bộ nhớ hay thiết bị ngoại vi

c)

Quản lý tệp và quản lý thư mục

d)

Đáp án khác

4.

Hệ điều hành cung cấp tiện ích nào để nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính?

a)

Định dạng đĩa

b)

Nén tệp

c)

Kiểm tra lỗi đĩa

d)

Tất cả đều đúng

5.

Hệ điều hành là

a)

Phần mềm để chạy các ứng dụng

b)

Thiết bị trung gian để chạy các ứng dụng

c)

Môi trường để chạy các ứng dụng

d)

Đáp án khác

6.

Theo em, nhóm chức năng nào thể hiện rõ nhất đặc thù của hệ điều hành máy tính cá nhân?

a)

Cung cấp môi trường giao tiếp với người sử dụng

b)

Cung cấp một số tiện ích giúp nâng cao hiệu quả sử dụng máy tính

c)

Tổ chức thực hiện các chương trình điều phối tải nguyên cho các tiến trình xử lí trên máy tính. Nói cách khác, hệ điều hảnh là môi trường đề chạy các ứng dụn

d)

Quản lý thiết bị

7.

Máy tính cá nhân có điểm gì khác với các siêu máy tính, các máy chủ?

a)

Sự thân thiện

b)

Dễ sử dụng

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Đáp án khác

8.

Sự thân thiện và dễ sử dụng của máy tính cá nhân được thể hiện ở?

a)

Giao diện đồ họa

b)

Cơ chế plug & play để tự động nhận biết thiết bị ngoại vi khi khởi động máy tính

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

9.

Cơ chế lug & play có thể hiểu là?

a)

Cắn và chạy

b)

Cắm vào là chạy

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

10.

Bước phát triển quan trọng của hệ điều hành máy tính cá nhân là?

a)

Cơ chế plug & play

b)

Giao diện dễ sử dụng

c)

Có hệ điều hành

d)

Đáp án khác

11.

Thời kì đầu thiết bị ngoại vi gây phiền phức cho người sử dụng vì?


a)

Mỗi thiết bị ngoại vi của một hãng đòi hỏi phải có một phần mềm điều khiển riêng

b)

Việc cài đặt khó khăn với người ít hiểu biết về tính năng và hoạt động của thiết bị ngoại vi

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

12.

Cơ chế plug & play có tác dụng?

a)

Giúp hệ điều hành nhận biết các thiết bị ngoại vi ngay khi khởi động máy

b)

Hỗ trợ cài đặt các chương trình điều khiển một cách tự động

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

13.

Giao diện ban đầu của hệ điều hành máy tính cá nhân là

a)

Giao diện dòng lệnh

b)

Giao diện dòng chữ

c)

Giao diện đồ họa

d)

Giao diện dòng lệnh đơn

14.

Giao diện đồ họa thể hiện các đối tượng bằng?

a)

Số

b)

Chữ

c)

Hình ảnh

d)

Đáp án khác

15.

Đâu là thành phần cơ bản của giao diện đồ họa?

a)

Cửa sổ

b)

Chuột

c)

Biểu tượng

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

16.

Cửa sổ là gì

a)

Cho phép quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình 

c)

Một vùng hình chữ nhật trên màn hình dành cho một ứng dụng

d)

Đáp án khác

17.

Ta có thể làm gì với cửa sổ

a)

Phóng to

b)

Thu nhỏ

c)

Ẩn đi hoặc đóng lại

d)

Cả 3 đáp án trên

18.

Biểu tượng dễ gợi nhớ cho phép?

a)

Quan sát đối tượng dưới dạng đồ họa

b)

Phóng to, thu nhỏ

c)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

d)

Tất cả đều đúng

19.

Chuột là gì

a)

Phương tiện chỉ định điểm làm việc trên màn hình 

b)

Thể hiện bởi một con trỏ màn hình

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

20.

Dòng máy tính PC sử dụng hệ điều hành nào?

a)

Hệ điều hành đồ họa macOS

b)

Hệ điều hành DOS

c)

Hệ điều hành đồ họa Windows

d)

Cả ba đáp án trên đều sai

21.

Chức năng kéo thả tiện lợi của hệ điều hành Windows có từ phiên bản nào?

a)

Phiên bản 3.1

b)

Phiên bản 1

c)

Phiên bản 2

d)

Phiên bản 3.2

22.

Đâu là công cụ bắt đầu có và vẫn được sử dụng cho đến ngày nay từ phiên bản WIndows 95?

a)

Bảng chọn Start

b)

Thanh trạng thái ( Status bar)

c)

Thanh công việc ( Taskbar)

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

23.

Đâu là một trong những hệ điều hành thành công nhất của Microsoft

a)

Windows 3.1

b)

Windows 95

c)

Windows XP

d)

Đáp án khác

24.

LINUX có nguồn gốc từ hệ điều hành nào?

a)

Windows 

b)

Mac OS

c)

DOS

d)

UNIX

25.

Các thiết bị di động thường được trang bị?

a)

Màn hình cảm ứng

b)

Bàn phím ảo

c)

Nhiều cảm biến

d)

cả 3 đáp án trên đều đúng

26.

Quan niệm nào sau đây sai về copyleft:

a)

Được đưa ra dựa trên copyright

b)

Nghĩa vụ phân phối và cho phép truy xuất công khai các tác phẩm phái sinh

c)

Người sở hữu quyền cấp quyền để: sử dụng, sữa đổi, phân phối lại

d)

Tồn tại giấp phép copyleft cho cả phần mềm, âm nhạc và nghệ thuật

27.

Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU–GPL thì bạn cấn đính kèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu:

a)

Một thông báo độc lập đi kèm

b)

Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

c)

Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

d)

Cả 3 phương pháp trên đều đúng

28.

Giấy phép BSD - Berkeley System Distribution Licenses được sử dụng lần đầu tiên cho phân mềm nào?

a)

Free BSD

b)

BSD UNIX

c)

Net BSD

d)

Unix

29.

Giấy phép mã nguồn mở là tập hợp các quy tắc đòi hỏi ai là người phải tuân theo :

a)

Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở.

b)

Nhà bảo hành phần mềm mã nguồn mở.

c)

Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở.

d)

Cả 3 đáp án trên

30.

Tổ chức OSI - Open Source Initiative là một tổ chức như thế nào ?

a)

Là một tổ chức phần mềm nguồn mở, trực tiếp phát triển các dự án phần mềm nguồn mở

b)

Là một tổ chức phi lợi nhuận mà mục đích của nó là thúc đẩy sự phát triển phần mềm nguồn mở.

c)

Hoạt động quan trọng nhất của tổ chức này là xem xét phê duyệt giấy phép mã nguồn mở

d)

Câu b và c

31.

Tổ chức FSF là tổ chức

a)

Phần mềm mã nguồn mở

b)

Phần mềm tự do

c)

Quỹ phần mềm nguồn mở

d)

Phần mềm miễn phí

32.

Phát biểu nào sau đây không phải là phát biểu đúng

a)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm tự do

b)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được sửa mã nguồn

c)

Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm miễn phí

d)

Phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng được tự do chia sẻ cho người khác

33.

Câu nào sau đây không phải là ưu điểm của mã nguồn mở

a)

Phần mềm mã nguồn mở cung cấp kèm mã nguồn

b)

Phần mềm mã nguồn mở giúp cân bằng giá, chống độc quyền

c)

Phần mềm mã nguồn mở không phải mất tiền mua

d)

Phần mềm mã nguồn mở có độ ổn định cao

34.

Câu nào sau đây là đúng

a)

Phần mềm mã nguồn mở không mang lại lợi nhuận

b)

Phần mềm mã nguồn mở không cho phép phân phối lại

c)

Phần mềm mã nguồn mở không có bản quyền

d)

Phần mềm mã nguồn mở không có bảo hành

35.

Điều nào sau đây không đúng với các giấy phép mã nguồn mở

a)

Các loại giấy phép đều có cơ chế bảo vệ quyền của tác giả ban đầu

b)

Các loại giấy phép đều yêu cầu không được thay đổi nội dung giấy phép

c)

Có giấy phép yêu cầu phải sử dụng cùng loại giấy phép với sản phẩm phái sinh

d)

Không giấy phép nào cấm người dùng sửa đổi chương trình

36.

Quan niệm nào sau đây sai về copyleft:

a)

Được đưa ra dựa trên copyright

b)

Nghĩa vụ phân phối và cho phép truy xuất công khai các tác phẩm phái sinh

c)

Người sở hữu quyền cấp quyền để: sử dụng, sữa đổi, phân phối lại

d)

Tồn tại giấp phép copyleft cho cả phần mềm, âm nhạc và nghệ thuật   

37.

Nếu bạn viết 1 chương trình áp dụng giấy phép GNU–GPL thì bạn cấn đínhkèm những thông báo đi cùng phần mềm ở đâu:

a)

Một thông báo độc lập đi kèm

b)

Đính kèm vào phần đầu của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)   

c)

Đính kèm vào phần cuối của tập tin mã nguồn (dưới dạng ghi chú)

d)

Cả 3 phương pháp trên đều đúng

38.

Giấy phép mã nguồn mở là tập hợp các quy tắc đòi hỏi ai là người phải tuântheo :


a)

Người sáng chế ra phần mềm mã nguồn mở.

b)

Nhà bảo hành  phần mềm mã nguồn mở.

c)

Người sử dụng phần mềm mã nguồn mở.   

d)

Cả 3

39.

Tổ chức OSI - Open Source Initiative là một tổ chức như thế nào ?

a)

Là một tổ chức phần mềm nguồn mở, trực tiếp phát triển các dự án phần mềmnguồn mở

b)

Là một tổ chức phi lợi nhuận mà mục đích của nó là thúc đẩy sự phát triển phầnmềm nguồn mở.

c)

Hoạt động quan trọng nhất của tổ chức này là xem xét phê duyệt giấy phép mãnguồn mở.

d)

Câu b và c.   

40.

Tổ chức FSF là tổ chức

a)

Phần mềm mã nguồn mở

b)

Phần mềm tự do

c)

Quỹ phần mềm nguồn mở   

d)

Phần mềm miễn phí

41.

Loại phần mềm theo chuyển giao sử dụng là?

a)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn đóng

b)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do, phần mềm nguồn mở

c)

Phần mềm thương mại, phần mềm tự do

d)

Tất cả đều sai

42.

Phần mền thương mại là?

a)

Phần mềm miễn phí

b)

Phần mềm cung cấp toàn bộ chức năng của máy tính

c)

Là phần mềm thống trị

d)

Phần mềm sản xuất ra để bán

43.

Phần mềm nguồn mở là?

a)

Phần mềm cung cấp cả mã nguồn để người dùng có thể tự sửa đổi, cải tiến, phát triển

b)

LÀ một phần mềm không được cung cấp mã nguồn mà sử dụng theo 1 chiều của mà sản xuất

c)

Phần mềm bán lẻ nhất thế giới

d)

Phần mềm có thể mở tất cả trương trình trên MacOS

44.

Giấy phép được áp dụng rộng rãi nhất là?

a)

GLU GPL

b)

GNU GPN

c)

GLU GPN

d)

GNU GPL

45.

Các bộ phận chính trong sơ đồ cấu trúc máy tính gồm:


a)

CPU, bộ nhớ trong/ngoài, thiết bị vào/ra

b)

Bàn phím và con chuột

c)

Máy quét và ổ cứng

d)

Màn hình và máy in

46.

Thiết bị nào là thiết bị vào?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

47.

Thiết bị nào là thiết bị ra?

a)

Chuột, bàn phím.

b)

Loa, tai nghe.

c)

Chuột, tai nghe.

d)

Bàn phím, loa.

48.

Thiết bị vừa vào và là thiết bị ra là:

a)

Bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng.

c)

Chuột.

d)

Loa.

49.

Chọn câu phát biểu đúng nhất trong các câu sau:

a)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, chuột, loa

b)

Các thiết bị ra gồm: bàn phím, màn hình, máy in

c)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột.

d)

Các thiết bị vào gồm: bàn phím, chuột, màn hình

50.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Bàn phím và chuột được dùng để nhập dữ liệu.

b)

CPU là thành phần quan trọng nhất của máy tính.

c)

RAM là bộ nhớ trong của máy tính.

d)

Điện thoại thông minh không thể được coi là một máy tính bảng thu nhỏ.

51.

Webcam là thiết bị dùng để:

a)

Nhận thông tin dạng âm thanh.

b)

Nhận thông tin dạng kí tự.

c)

Nhận thông tin dạng hình ảnh.

d)

Nhận thông tin dạng âm thanh và kí tự.

52.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về máy tính xách tay?

a)

Toàn bộ hộp thân máy, màn hình, bàn phím, chuột được tích hợp chung thành một khối, đảm nhiệm đầy đủ các chức năng của các thiết bị vào-ra và bộ phận xử lí thông tin.

b)

Bên trong máy tính thường không có loa, muốn máy tính có khả năng xuất và nhận thông tin dạng âm thanh ta phải cắm thêm bộ tai nghe kèm micro.

c)

Máy tính xách tay không có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin ra dưới dạng hình ảnh, âm thanh.

d)

Chuột và bàn phím của máy xách tay là tách rời và phải cắm ngoài.

53.

Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về máy tính bảng?

a)

Màn hình cảm ứng không có chức năng của 1 bàn phím.

b)

Màn hình cảm ứng xuất hiện bàn phím ảo khi cần nhập dữ liệu.

c)

Màn ảnh cảm ứng cho phép chạm ngón tay để điều khiển máy tính thay thế chuột.

d)

Máy tính bảng có khả năng nhận thông tin vào và xuất thông tin dưới dạng hình ảnh, âm thanh.

54.

CPU làm những công việc chủ yếu nào?

a)

Lưu trữ dữ liệu.

b)

Nhập dữ liệu.

c)

Xử lí dữ liệu.

d)

Xuất dữ liệu.

55.

Các thiết bị: Chuột, bàn phím thuộc:

a)

Thiết bị vào.

b)

Thiết bị ra.

c)

Thiết bị lưu trữ.

d)

Khối xử lí.

56.

Thiết bị nào có thể thiếu trong một máy tính thông thường?

a)

CPU.

b)

ROM và RAM.

c)

Màn hình.

d)

USB

57.

Khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về màn hình cảm ứng?

a)

Màn hình cảm ứng là khối xử lí.

b)

Màn hình cảm ứng là thiết bị lưu trữ.

c)

Màn hình cảm ứng vừa là thiết bị vào, vừa là thiết bị ra.

d)

Màn hình cảm ứng là bộ nhớ ngoài.

58.

RAM là:

a)

Bộ nhớ ngoài.

b)

Bộ nhớ trong.

c)

Thiết bị vào.

d)

Thiết bị ra.

59.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về CPU?

a)

CPU được tạo bởi RAM và ROM.

b)

CPU lưu trữ các phần mềm người sử dụng.

c)

CPU là bộ xử lí trung tâm, là bộ phận quan trọng nhất của máy tính.

d)

CPU chính là bộ nhớ trong của máy tính.

60.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Đơn vị phối ghép vào ra

b)

Khối số học và logic

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển

61.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Khối số học và logic

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển để thi hành lệnh một cách tuần tự và tác động lên các mạch chức năng nhằm thi hành lệnh.

62.

Trong các bộ phận sau, bộ phận nào thuộc bộ xử lý trung tâm:

a)

Bộ nhớ trong

b)

Đơn vị phối ghép vào ra

c)

Tập các thanh ghi đa năng

d)

Khối điều khiển Bus hệ thốn

63.

Tại sao bộ nhớ trong của máy tính được gọi là bộ nhớ truy cập ngẫu nhiên?

a)

Giá trị các ô nhớ là ngẫu nhiên

b)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là như nhau

c)

Bộ nhớ gồm các module có thứ tự sắp xếp ngẫu nhiên

d)

Thời gian truy cập vào một ô nhớ bất kỳ là ngẫu nhiên

64.

Người ta đánh giá sự phát triển của máy tính điện tử số qua các giai đoạn dựa vào tiêu chí nào trong các tiêu chí sau đây?

a)

Tốc độ tính toán của máy tính

b)

Mức độ tích hợp của các vi mạch điện tử trong máy tính

c)

Chức năng của máy tính

d)

Cả 3 tiêu chí trên

65.

Thuật ngữ nào dùng để chỉ ra các thiết bị vào ra của hệ thống máy tính?

a)

Màn hình

b)

Phần mềm

c)

Phần cứng

d)

Tài nguyên dùng chung

66.

Thao tác nào sau đây tắt máy tính một cách an toàn?

a)

Sử dụng nút lệnh Restart của Windows.

b)

Sử dụng nút lệnh Shut down của Windows.

c)

Nhấn giữ công tắc nguồn vài giây.

d)

Rút dây nguồn khỏi ổ cắm.

67.

Phương án nào sau đây chỉ gồm các thiết bị vào?

a)

Micro, máy in. 

b)

Máy quét, màn hình.

c)

Máy ảnh kĩ thuật số, loa. 

d)

Bàn phím ,chuột

68.

Đâu là chức năng của loa?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

69.

Máy tính của em đang làm việc với một tệp trên thẻ nhớ. Em hãy sắp xếp lại thứ tự các thao tác sau để tắt máy tính an toàn, không làm mất dữ liệu.

a) Chọn nút lệnh Shut down để tắt máy tính.

b) Đóng tệp đang mở trên thẻ nhớ.

c) Chọn "Safe To Remove Hardware" để ngắt kết nối với thẻ nhớ.

d) Lưu lại nội dung của tệp.

a)

a - b - d - c

b)

d - b - c - a

c)

d - c - b - a

d)

c - d - a - b

70.

Thiết bị nào dưới đây có thể làm thiết bị đầu ra?

a)

Màn hình

b)

Micro

c)

Bàn phím

d)

Webcam

71.

Em hãy cho biết máy ảnh nhập dữ liệu dạng nào vào máy tính?

a)

Con số

b)

Văn bản

c)

Hình ảnh

d)

Âm thanh

72.

Đâu là chức năng của máy chiếu?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

73.

Khi em đang gọi điện thoại có hình ảnh cho bạn, em không nghe thấy tiếng bạn, nhưng vẫn thấy hình bạn đang nói. Em chọn phương án nào sau đây để giải quyết vấn đề?

a)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật micro.

b)

Bật loa của mình và nhắc các bạn bật micro.

c)

Bật micro của mình và nhắc bạn bật loa.

d)

Bật loa của mình và nhắc bạn bật loa.

74.

Thiết bị nào dưới đây không thể làm thiết bị đầu vào?

a)

Máy quét

b)

Màn hình cảm ứng

c)

Máy in đa năng

d)

Loa

75.

Một bộ tai nghe có gắn micro sử dụng cho máy tính là loại thiết bị gì?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Không phải thiết bị vào - ra.

76.

Đâu là chức năng của tấm cảm ứng?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài

77.

Vai trò của thiết bị vào là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

78.

Máy quét ảnh trong hình vẽ là loại thiết bị nào?

a)

Thiết bị vào

b)

Thiết bị ra

c)

Thiết bị vừa vào vừa ra

d)

Thiết bị lưu trữ

79.

Vai trò của thiết bị ra là:

a)

Để xử lý thông tin.

b)

Đưa thông tin ra ngoài.

c)

Để tiếp nhận thông tin vào.

d)

Thực hiện truyền thông tin giữa các bộ phận.

80.

Quy tắc nào không đảm bảo sử dụng máy tính an toàn

a)

Giữ trật tự, không gây ồn ào khi sử dụng phòng máy tính.

b)

Giữ gìn phòng máy luôn sạch sẽ, gọn gàng và ngăn nắp.

c)

Ăn uống trong phòng máy tính.

d)

Phải tắt máy trước khi rời khỏi phòng.

81.

Đâu là chức năng của bộ điều khiển game?

a)

Đưa mệnh lệnh vào máy tính để điều khiển đối tượng trong một số trò chơi trên máy tính.

b)

Nhận biết vị trí và sự di chuyển của ngón tay người trên bề mặt và thể hiện trên màn hình.

c)

Dùng để hiển thị nội dung màn hình máy tính lên màn chiếu.

d)

Chuyển dữ liệu âm thanh từ máy tính ra bên ngoài.

82.

Thiết bị phổ biến nhất được sử dụng để nhập dữ liệu số và văn bản vào máy tính là gì?

a)

Máy vẽ đề thị. 

b)

Bàn phím

c)

Máy in

d)

Máy quét