wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TRẮC NGHIỆM PYTHON

Total questions: 79

Worksheet time: 1hrs 19mins

Name
Class
Date
1.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

Cặp đấu ngoặc vuông []

b)

Cặp dấu ngoặc tròn ()

c)

Cặp dấu ngoặc móc {}

d)

Cặp dấu nháy đơn ‘’

2.

Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:

a)

x=int(input(’mời nhập’))

b)

x=float(input(’mời nhập’))

c)

x=string(input(’mời nhập’))

d)

x=input(’mời nhập’)

3.

Trong Python, để cho ra kết quả là độ dài xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper(<tên biến xâu>)

b)

find(<tên biến xâu>)

c)

lower(<tên biến xâu>)

d)

len(<tên biến xâu>)

4.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu IN HOA thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.lower()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.upper()

5.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu từ chữ hoa sang thường thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.lower()

6.

Trong Python, để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc kí tự có trong xâu ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

b)

<tên biến xâu>.lower(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

c)

<tên biến xâu>.len(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

d)

<tên biến xâu>.find(<xâu hoặc kí tự cần tìm>)

7.

Trong Python, khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper()

b)

find()

c)

len()

d)

replace()

8.

Trong Python, khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong xâu thì ta sử toán từ nào sau đây?

a)

and

b)

or

c)

len

d)

in

9.

Trong Python, khi muốn tách các từ trong xâu thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

join()

d)

split()

10.

Trong Python, khi muốn gộp các từ trong list (mảng) thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

split()

d)

join()

11.

Trong Python, khi muốn ghép 2 xâu lại với nhau ta sử dụng toán tử nào sau đây?

a)

* (dấu nhân)

b)

/ (dấu chia)

c)

– (dấu trừ)

d)

+ (dấu cộng)

12.

Trong Python, cho 2 xâu như sau: a=’Hermann Gmeiner’, b=’hermann gmeiner’ khi so sánh 2 xâu a và b thì:

a)

xâu a> xâu b

b)

xâu a==xâu b

c)

xâu a>=xâu b

d)

xâu a<xâu b

13.

Trong Python, cho xâu a=’Đà Nẵng’ và xâu b=’TP ’ ta sử dụng lệnh ghép xâu như thế nào để cho ra xâu “TP Đà Nẵng”?

a)

a-b

b)

a*b

c)

’a’+’b’

d)

a+b

14.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để bỏ cụm từ “Đây” ta sử dụng hàm câu lệnh nào sau đây?

a)

a=a.replace(“Đây”)

b)

a=replace(“ Đây”,’’)

c)

a=a.replace(“ Đây”,’-’)

d)

a=a.replace(“ Đây”,’’)

15.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để copy từ xâu a cụm từ “trường” thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a[16:21])

b)

print(a[16:22])

c)

b=a[16:21]

d)

b=a[16:22]

16.

Trong Python, cho xâu a=”Hermann! Đây là trường của em” để in ra độ dài xâu a thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

b=b.len(a)

d)

print(len(a))

17.

Trong Python, cho xâu a=”Trường PT Hermann Gmeiner Đà Nẵng” và xâu b=’Hermann’ để tìm ra vị trí xuất hiện của xâu b có trong xâu a ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=len(a)

c)

k=len(b)

d)

k=a.find(b)

18.

Trong Python, cho xâu a=”Đà Nẵng” và ta sử dụng lệnh a=a.upper() thì kết quả xâu a sẽ như thế nào?

a)

Đà Nẵng

b)

đÀ nẴNG

c)

đà nẵng

d)

ĐÀ NẴNG

19.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="Hermann Gmeiner"

k=len(a)

print(k)

cho kết quả là?

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

20.

Trong Python, cho đoạn chương trình sau:

a="xin chào Python!"

for i in range(10):

  print(a)

cho kết quả là?

a)

in ra 1 lần dòng chữ "xin chào Python!"

b)

in ra 9 lần dòng chữ "xin chào Python!"

c)

in ra 11 lần dòng chữ "xin chào Python!"

d)

in ra 10 lần dòng chữ "xin chào Python!"

21.

Trong Python, để khai báo kiểu dữ liệu xâu chuỗi thì dữ liệu phải được đặt trong cặp dấu ngoặc nào sau đây?

a)

[]

b)

()

c)

{}

d)

cặp nháy đơn ' ' hoặc nháy kép " "

22.

Trong Python, để khai báo biến x là kiểu xâu, ta khai báo như thế nào là đúng nhất:

a)

x=int(input('mời nhập '))

b)

x=float(input('mời nhập "))

c)

x=string(input('mời nhập'))

d)

x=input('mời nhập')

23.

Trong Python, để cho ra kết quả là độ dài xâu ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

upper(<tên biến xâu>)

b)

find(<tên biến xâu>)

c)

Lower(<tên biến xâu>)

d)

len(<tên biến xâu>)

24.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu IN HOA thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.lower()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.upper()

25.

Trong Python, để cho ra kết quả các chữ cái trong xâu từ chữ hoa sang thường thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper()

b)

<tên biến xâu>.find()

c)

<tên biến xâu>.len()

d)

<tên biến xâu>.lower()

26.

Trong Python, để cho ra kết quả là vị trí xuất hiện đầu tiên của một xâu hoặc ký tự có trong xâu ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

<tên biến xâu>.upper(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)

b)

<tên biến xâu>.lower(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)

c)

<tên biến xâu>.len(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)

d)

<tên biến xâu>.find(<xâu hoặc ký tự cần tìm>)

27.

Trong Python, khi muốn thay thế một từ hoặc cụm từ bằng từ hoặc cụm từ khác, thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

up()

b)

find()

c)

len()

d)

replace()

28.

Trong Python, khi muốn tìm kiếm một từ hoặc cụm từ trong chuỗi thì ta sử dụng thuật toán từ nào sau đây?

a)

and

b)

or

c)

len

d)

in

29.

Trong Python, khi muốn tách các từ trong chuỗi thì ta sử dụng hàm nào sau đây?

a)

len()

b)

find()

c)

replace()

d)

split()

30.

khi thực hiện so sánh 2 xâu.

"Hà Nội">"Hà nội"

kết quả:

a)

True

b)

False

c)

true

d)

false

31.

Trong Python, khi muốn ghép 2 xâu lại với nhau ta sử dụng thuật toán nào sau đây?

a)

* (nhân)

b)

/ (dấu chia)

c)

– (dấu trừ)

d)

+ (cộng)

32.

Trong Python, cho 2 xâu như sau: a='Quang Trung Đống Đa', b='đống đa' .

Khi so sánh 2 xâu a và b thì:

a)

xâu a > xâu b

b)

xâu a==xâu b

c)

xâu a>=xâu b

d)

xâu a< xâu b

33.

Trong Python, cho xâu a='Hà Nội' và xâu b='TP ' ta sử dụng lệnh ghép xâu như thế nào để cho ra xâu “TP Hà Nội”?

a)

ab

b)

a*b

c)

'a'+'b'

d)

b+a

34.

Trong Python, cho xâu a=”Quang Trung Đống Đa là trường của em” Để tạo ra xâu con b="Quang Trung" ta viết?

a)

b=a[0:11]

b)

b=a.copy[0:11]

c)

b=a[0:10]

d)

b=a.replace(“Quang Trung'')

35.

Trong Python, cho xâu a=”em yêu trường của em” để chuyển xâu thành chữ in hoa ta viết

a)

a.lower()

b)

lower(a)

c)

a.upper()

d)

upper(a)

36.

Trong Python, cho xâu a=”Quang Trung! Đây là trường của em” để biết độ dài của xâu a thì ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

print(a)

b)

k=length(a)

c)

b=b.len(a)

d)

print(len(a))

37.

Trong Python, cho xâu a=”Trường THPT Quang Trung Đống Đa- Hà Nội” và xâu b='Quang Trung ' để tìm vị trí xuất hiện của xâu b có trong xâu a ta sử dụng câu lệnh nào sau đây?

a)

in(a)

b)

k=len(a)

c)

k=len(b)

d)

k=a.find(b)

38.

Trong Python, cho xâu a=” Hà Nội” và ta sử dụng lệnh a=a.lower() thì kết quả xâu a sẽ như thế nào?

a)

Hà Nội

b)

HÀ NỘI

c)

hà nội

d)

HÀ NỘI

39.

Trong Python, chọn đoạn chương trình sau:

a="Thủ đô Hà Nội"

l=len(a)

print(k)

kết quả?

a)

13

b)

16

c)

14

d)

15

40.

Trong Python, chọn đoạn chương trình sau:

a="xin chào Python!"

for i in range (10):

print(a)

Kết quả là:

a)

trong 1 lần dòng chữ "xin chào Python!"

b)

trong 9 lần dòng chữ "xin chào Python!"

c)

trong 11 lần dòng chữ "xin chào Python!"

d)

trong 10 lần dòng chữ "xin chào Python!"

41.

Toán tử ** dùng để làm gì trong Python?

a)

Dùng để căn bậc 2 số hạng

b)

Dùng để trị tuyệt đối số hạng

c)

Dùng để trung bình cộng số hạng

d)

Tất cả các phương án đều sai

42.

Làm cách nào để căn bậc 2 một số hạng X mà không cần sử dụng hàm sqrt trong Python.

a)

x ** 1/2

b)

x ** 2/1

c)

x ** 1/1/2

d)

x *= 1/2

43.

Toán tử // trong Python là gì?

a)

Chia lấy dư

b)

Chia hết

c)

Chia lấy nguyên

d)

Chia làm tròn

44.

Khi thực hiện phép nhân giữa số và chuỗi, mệnh đề nào dưới đây là đúng?

a)

Chuỗi đó sẽ duplicate số lần tương ứng với giá trị số bị nhân.

b)

Chương trình sẽ báo lỗi vì không thực hiện được phép tính với chuỗi và số

c)

Chuỗi đó sẽ hiển thị ra màn hình chuỗi + số

d)

Tất cả các phương án trên đều sai

45.

Để khai báo thư viện trong Python ta sử dụng từ khóa nào?

a)

import

b)

include

c)

using

d)

require

46.

Toán tử == trong Python là gì?

a)

Toán tử gán

b)

Toán tử so sánh

c)

Toán tử sắp xếp

d)

Toán tử phủ định

47.

Toán tử phủ định mệnh đề trong Python là gì?

a)

not

b)

or

c)

and

d)

negative

48.

Các từ khóa đặc biệt trong Python là gì?

a)

True, False, None

b)

None, break, pass

c)

None, True, continue

d)

exit, goto, False

49.

Toán tử quan hệ OR trả về kết quả True khi nào?

a)

Khi cả hai đều đúng

b)

Khi cả hai đều sai

c)

Tất cả phương án trên đều sai

d)

Khi một đúng một sai

50.

Để tạo ra một dãy số tuần tự tăng/giảm dần trong Python ta sẽ sử dụng hàm gì?

a)

Hàm range()

b)

Hàm cell()

c)

Hàm distance()

d)

Hàm floor()

51.

Để làm tròn số trong Python thì ta cần sử dụng hàm gì?

a)

Hàm circle()

b)

Hàm ground()

c)

Hàm round()

d)

Hàm shift()

52.

Ta có số nguyên a = 7, khi sử dụng hàm float(a) thì ta có kết quả là gì?

a)

a = 7

b)

a = 7.0

c)

a = 7.000

d)

a = 0.7

53.

Để ép kiểu số nguyên ta cần phải sử dụng hàm gì?

a)

Hàm integer()

b)

Hàm int()

c)

Hàm float()

d)

Hàm bool()

54.

Khi sử dụng cấu trúc rẽ nhánh ta nên tuân thủ điều gì?

a)

Đối với khối lệnh thì cần phải xuống dòng và thụt dòng

b)

Đối với khối lệnh thì không cần thụt dòng và xuống dòng

c)

Đối khối lệnh thì cần xuống dòng

d)

Đối với khối lệnh thì cần thụt dòng

55.

Trong Python 2.x.x hàm raw_input() tương ứng với hàm nào trong Python 3.x.x?

a)

Hàm getInput()

b)

Hàm input()

c)

Hàm get()

d)

Hàm fetch()

56.

Kiểu dữ liệu của hàm input() trả về là gì?

a)

Int: Kiểu số nguyên

b)

Float: Kiểu số thực

c)

String: Kiểu chuỗi

d)

Bool: Kiểu luận lý

57.

Các kiểu dữ liệu cơ bản trong Python là gì?

a)

Int, Float, Bool, LongInt

b)

Float, LongInt, Bool, String

c)

LongInt, Float, String, Bool

d)

Int, Float, String, Bool

58.

Trong các kiểu dữ liệu dưới đây, kiểu nào là kiểu nguyên?

a)

int

b)

float

c)

bool

d)

str

59.

Ngôn ngữ lập trình phổ biến thích hợp với nhiều người là:

a)

Ngôn ngữ tự nhiên

b)

Ngôn ngữ máy tính

c)

Hợp ngữ

d)

Ngôn ngữ lập trình bậc cao

60.

Chương trình Python dưới đây là đúng hay sai?

print("Xin chào năm 2021") #lệnh in ra màn hình

a=5

print(a)

a)

Đúng

b)

Sai

61.

Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?

a)

-tich

b)

tong@

c)

1_dem

d)

csn1

62.

Tìm điểm sai trong khai báo biến nguyên Max sau:

Max=2021:

a)

Dư dấu bằng (=)

b)

Tên biến không được nhỏ hơn 4 ký tự

c)

Dư dấu hai chấm (: )

d)

Không có đáp án đúng

63.

Comment (chú thích) trong Python dùng để:

a)

Chú thích

b)

Cú pháp lệnh

c)

In một dòng lệnh ra màn hình

d)

Bình luận

64.

Comment (chú thích) không thể đặt ở những vị trí nào trong chương trình?

a)

Đầu dòng lệnh

b)

Cuối dòng lệnh

c)

Đầu đoạn

d)

Giữa dòng lệnh

65.

Ý nghĩa của biến trong ngôn ngữ Python?

a)

Có thể ghi chú thích để nắm bắt cú pháp lệnh

b)

Thuận tiện cho việc lưu trữ và tính toán

66.

Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?

a)

Python là một ngôn ngữ lập trình cấp cao.

b)

Python là một ngôn ngữ thông dịch.

c)

Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

d)

Tất cả các đáp án đều đúng.

67.

Kí hiệu nào dùng để xác định các khối lệnh (khối lệnh của hàm, vòng lặp,…) trong Python?

a)

Dấu ngoặc nhọn { }

b)

Dấu ngoặc vuông [ ]

c)

Thụt lề

d)

Dấu ngoặc đơn ( )

68.

          Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc đặt tên

a)

11tinhoc

b)

tinhoc11

c)

_11

d)

tin_hoc

69.

Khẳng định nào là đúng về chú thích trong Python?

a)

Chú thích giúp cho các lập trình viên hiểu rõ hơn về chương trình.

b)

Trình thông dịch Python sẽ bỏ qua những chú thích.

c)

Có thể viết chú thích trên cùng một dòng với lệnh/biểu thức hoặc viết trên nhiều dòng mà không vấn đề gì cả.

d)

Tất cả các đáp án trên.

70.

Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên cho biến trong Python?

a)

Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới  _.

b)

Có thể sử dụng keyword làm tên biến.

c)

Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số.

d)

Tên biến có thể có các ký hiệu như ! @ # %

71.

Hàm nào sau đây là hàm tích hợp sẵn trong Python

a)

seed()

b)

sqrt()

c)

factorial()

d)

print()

72.

Kết quả của đoạn code dưới đây là:

numbers = [2, 3, 4]

print(numbers)

a)

2, 3, 4

b)

2 3 4

c)

[2, 3, 4]

d)

[2 3 4]

73.

Câu lệnh sử dụng toán tử and trả về kết quả TRUE khi nào?

a)

Cả hai toán hạng đều là TRUE

b)

Cả hai toán hàng đều là FALSE

c)

Một trong hai toán hạng là TRUE

d)

Toán hạng đầu tiên là TRUE

74.

Output của lệnh là: print(3 >= 3)

a)

3 >= 3

b)

True

c)

False

d)

None

75.

Đâu là giá trị của colors[2]?

colors = [‘red’, ‘orange’, ‘yellow’, ‘green’, ‘blue’, ‘indigo’, ‘violet’]

a)

orange

b)

indigo

c)

blue

d)

yellow

76.

Từ khoá dùng để bắt đầu câu lệnh cho vòng lặp while là:

a)

while

b)

for

c)

print

d)

:

77.

Từ khoá nào không có trong cú pháp vòng lặp for?

a)

for

b)

in

c)

:

d)

“”

78.

Kết quả nào đúng khi trả về cho câu lệnh hàm range sau:

for i in range(1,10,2):

print(i)

a)

1 3 5 7 9

b)

1, 3, 5, 7, 9

c)

1

3

5

7

9

d)

1 2 3 4 5 6 7 8 9

79.

Trong 1 khối lệnh if của chương trình có thể sử dụng mấy lệnh elif?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

Bao nhiêu cũng được