wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Công cụ như hình giúp chúng ta?

a)

Căn biên trái

b)

Căn biên phải

c)

Căn đều hai biên

d)

Tăng mức thụt lề trái

2.

Chức năng mục Left trong tab Margin giúp ta?

a)

Xác định lề trên

b)

Xác định lề dưới

c)

Xác định lề trái

d)

Xác định lề phải

3.

Lựa chọn Portrait trong mục Orientation giúp ta

a)

Lựa chọn khổ giấy

b)

Lựa chọn hướng giấy

c)

Lựa chọn căn lề

d)

Lựa chọn in ấn

4.

Lựa chọn Paper size trong Tab Paper giúp ta

a)

Lựa chọn khổ giấy

b)

Lựa chọn hướng giấy

c)

Lựa chọn đặt lề

d)

Lựu chọn in ấn

5.

Chức năng Before trong mục Spacing giúp ta

a)

Tăng, giảm độ dãn dòng

b)

Xác định độ giản đoạn so với đoạn trước

c)

 Xác định độ giản đoạn so với đoạn sau

d)

Độ thụt vào của dòng đầu đoạn

6.

công cụ như hình giúp chúng ta?

a)

In đậm phần văn bản được chọn

b)

In nghiêng phần văn bản được chọn

c)

Gạch chân phần văn bản được chọn

d)

Đổi màu phần văn bản được chọn

7.

công cụ như hình giúp chúng ta?

a)

In đậm phần văn bản được chọn

b)

In nghiêng phần văn bản được chọn

c)

Gạch chân phần văn bản được chọn

d)

Đổi màu phần văn bản được chọn

8.

Em biết gì về máy tìm kiếm? Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm thông tin em thấy có thuận lợi và khó khăn gì?

a)

Máy tìm kiếm là một trang web đặc biệt giúp người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet một cách nhanh chóng hiệu quả thông qua các từ khóa.

- Thuận lợi khi tìm kiếm: Nhanh, nhiều thông tin;

- Khó khăn: Phải chọn từ khóa phù hợp, phải sàng lọc, tổng hợp, kiểm tra độ tin cậy và đầy đủ thông tin.

b)

- Thuận lợi khi tìm kiếm: Nhanh, nhiều thông tin;

c)

- Khó khăn: Phải chọn từ khóa phù hợp, phải sàng lọc, tổng hợp, kiểm tra độ tin cậy và đầy đủ thông tin.

d)

Máy tìm kiếm là một trang web đặc biệt giúp người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet một cách nhanh chóng hiệu quả thông qua các từ khóa.

9.

Máy tìm kiếm là gi?

a)

Máy tìm kiếm là một trang web đặc biệt giúp người sử dụng tìm kiếm thông tin trên Internet một cách nhanh chóng hiệu quả thông qua các từ khóa.

b)

Tìm kiếm: Nhanh, nhiều thông tin;

c)

Phải chọn từ khóa phù hợp

d)

Kiểm tra độ tin cậy và đầy đủ thông tin.

10.

Em hãy kể tên một số máy tìm kiếm mà em biết?

a)

Có nhiều máy tìm kiếm như: www.yahoo.com; www.google.com; www.bing.com; coccoc.com, …

b)

www.yahoo.com;

c)

www.google.com;

d)

www.bing.com; coccoc.com

11.

Kết quả khi sử dụng máy tìm kiếm là gì?

a)

Kết quả tìm kiếm là danh sách liên kết trỏ đến các trang web có chứa từ khóa đó.

b)

Tìm được nội dung thông tin cần tìm trên một trang web.

c)

Danh sách địa chỉ các trang web có chưa thông tin cần tìm

d)

Danh sách các liên kết dạng văn bản.

12.

Từ khóa là gì?

a)

Từ khóa là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm kiếm do người sử dụng cung cấp.

b)

Từ khóa là một từ

c)

Cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm

d)

Do người sử dụng cung cấp.

13.

Việc lựa chọn từ khóa phù hợp có ý nghĩa gì trong việc tìm kiếm thông tin?

a)

Chọn từ khóa phù hợp sẽ giúp cho việc tìm kiếm đạt hiệu quả.

b)

Để thu hẹp phạm vi tìm kiếm.

c)

Dễ dàng tìm được thông tin

d)

Tìm được thông tin nhanh.

14.

Những con số; Hình ảnh minh họa và Chữ trên là:

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin

c)

Vật mang tin

d)

Đáp án khác.

15.

Input Devices trong máy tính giống như

a)

truyền thông tin của con người.

b)

lưu trữ thông tin của bộ não con người

c)

thu nhận thông tin của con người.

d)

xử lý thông tin của con người.

16.

Các hoạt động xử lý thông tin bao gồm:

a)

Thu nhận thông tin; Lưu trữ thông tin; Truyền thông tin.

b)

Thu nhận thông tin; Lưu trữ thông tin; Xử lý thông tin; Truyền thông tin.

c)

Thu nhận thông tin; Truyền thông tin; Lưu trữ thông tin; Xử lý thông tin.

d)

Lưu trữ thông tin; Xử lý thông tin; Thu nhận thông tin; Truyền thông tin.

17.

Đây là

a)

Các thiết bị vào; ra của máy tính

b)

Quá trình truyền tải thông tin.

c)

Các hoạt động xử lý thông tin của máy tính.

d)

Mô hình lưu trữ thông tin

18.

Chức năng của bộ nhớ máy tính là gì?

a)

Thu thập thông tin.

b)

Lưu trữ thông tin.

c)

Hiển thị thông tin.

d)

Xử lý thông tin.

19.

Máy tính sử dụng dãy bit để làm gì?

a)

Biểu diễn các số

b)

Biểu diễn văn bản

c)

Biểu diễn hình ảnh, âm thanh

d)

Biểu diễn số, văn bản, hình ảnh, âm thanh

20.

Lựa chọn đáp án đúng nhất bảng sắp xếp đơn vị đo thông tin theo thứ tự tăng dần sau:

a)

KB --> B --> MB --> TB --> GB

b)

B --> KB --> TB --> GB -->MB

c)

B --> KB --> GB --> MB --> TB

d)

B --> KB -->MB --> GB -->TB

21.

Trong thực tế, dung lượng ổ đĩa đã dùng sẽ hiển thị màu xanh da trời. Em hãy quan sát hình ảnh trên và cho biết dung lượng ổ đĩa D đã dùng là bao nhiêu?

a)

212

b)

221

c)

9

d)

433

22.

Câu 16: Dãy Bit gồm 2 kí hiệu để mô tả là:

a)

1 và 2

b)

2 và 3

c)

0 và 1

d)

0 và 2

23.

Đơn vị đo đo thông tin nhỏ nhất?

a)

Bit

b)

B

c)

KB

d)

MB

24.

Phương án nào sau đây là thông tin?

a)

Phiếu điều tra dân số

b)

Kiến thức về phân bố dân cư

c)

Tệp lưu trữ về điều tra dân số.

d)

Các con số thu thập được qua cuộc điều tra dân số.

25.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Dữ liệu chỉ có thể được hiểu bởi những người có trình độ cao.

b)

Dữ liệu là những giá trị số do con người nghĩ ra.

c)

Dữ liệu được thể hiện dưới dạng con số, văn bản, hình ảnh, âm thanh.

d)

Dữ liệu chỉ có ở trong máy tính.

26.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa.

b)

Mọi thông tin muốn có được, con người sẽ phải tốn rất nhiều tiền.

c)

Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu.

d)

Dữ liệu chỉ có trong máy tính, không tồn tại bên ngoài máy tính.

27.

Xem bản tin dự báo thời tiết như Hình 1, bạn Khoa kết luận: “Hôm nay, trời có mưa”. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

Bản tin dự báo thời tiết là dữ liệu, kết luận của Khoa là thông tin

b)

Bản tin dự báo thời tiết là thông tin, kết luận của Khoa là dữ liệu.

c)

Những con số trong bản tin dự báo thời tiết là thông tin.

d)

Bản tin dự báo thời tiết và kết luận của Khoa đều là dữ liệu

28.

Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?

a)

Giấy

b)

Cuộn phim

c)

Thẻ nhớ

d)

Xô, chậu

29.

Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?

a)

Có độ tin cậy cao, đem lại hiểu biết cho con người.

b)

Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu.

c)

Có độ tin cậy cao, không phụ thuộc vào dữ liệu.

d)

Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt.

30.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết.

b)

Thông tin là những gì có giá trị, dữ liệu là những thứ vô giá trị.

c)

Thông tin có thể làm thay đổi hành động của con người.

d)

Sự tiếp nhận thông tin phụ thuộc vào sự biểu biết của mỗi người.

31.

"17:00" là thông tin hay dữ liệu?

a)

Thông tin

b)

Dữ liệu

32.

"Hãy gọi cho tôi lúc 14 giờ theo số điện thoại 01234567879" là thông tin hay dữ liệu?

a)

Dữ liệu

b)

Thông tin.

33.

Vật mang tin là gì?

a)

Các sô, văn bản, hình ảnh, âm thanh, ...

b)

Vật chứa dữ liệu

c)

Những gì mang lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và chính bản thân mình.

34.

Công cụ như hình giúp chúng ta?

a)

Căn biên trái

b)

Căn biên phải

c)

Căn đều hai biên

d)

Tăng mức thụt lề trái

35.

Chức năng mục Left trong tab Margin giúp ta?

a)

Xác định lề trên

b)

Xác định lề dưới

c)

Xác định lề trái

d)

Xác định lề phải

36.

Lựa chọn Portrait trong mục Orientation giúp ta

a)

Lựa chọn khổ giấy

b)

Lựa chọn hướng giấy

c)

Lựa chọn căn lề

d)

Lựa chọn in ấn

37.

Lựa chọn Paper size trong Tab Paper giúp ta

a)

Lựa chọn khổ giấy

b)

Lựa chọn hướng giấy

c)

Lựa chọn đặt lề

d)

Lựu chọn in ấn

38.

Chức năng Before trong mục Spacing giúp ta

a)

Tăng, giảm độ dãn dòng

b)

Xác định độ giản đoạn so với đoạn trước

c)

 Xác định độ giản đoạn so với đoạn sau

d)

Độ thụt vào của dòng đầu đoạn

39.

công cụ như hình giúp chúng ta?

a)

In đậm phần văn bản được chọn

b)

In nghiêng phần văn bản được chọn

c)

Gạch chân phần văn bản được chọn

d)

Đổi màu phần văn bản được chọn

40.

công cụ như hình giúp chúng ta?

a)

In đậm phần văn bản được chọn

b)

In nghiêng phần văn bản được chọn

c)

Gạch chân phần văn bản được chọn

d)

Đổi màu phần văn bản được chọn

41.

Một văn bản gồm có bao nhiêu lề?

a)

1 lề

b)

2 lề

c)

3 lề

d)

4 lề

42.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản khi trình bày trang văn bản:

a)

Chọn bản in

b)

Chọn hướng trang

c)

Đặt lề trang

d)

Lựa chọn khổ giấy

43.

Để định dạng trang, ta cần thực hiện lệnh:

a)

File→ Page Setup…

b)

Edit → Page Setup…

c)

File → Print Setup…

d)

Format → Page Setup…

44.

Để đặt hướng cho trang văn bản, trên thẻ Page Layout vào nhóm lệnh Page Setup sử dụng lệnh

a)

Orientation   

b)

Size 

c)

Margins      

d)

Columns 

45.

Sắp xếp các bước để chọn hướng trang (Orientation)

a. Nháy chuột chọn Orientation và chọn hướng trang đứng Portrait

b. Tìm Page Setup

c. Nháy chuột chọn Page layout

Trật tự sắp xếp đúng là:

a)

c  - b - a

b)

c  - a - b

c)

b - c - a

d)

b - a – c

46.

Để căn giữa cho nội dung của văn bản, ta có thể bấm tổ hợp phím nào sau đây:

a)

Ctrl + N

b)

Ctrl + U

c)

Ctrl + E

d)

Ctrl + V

47.

Nhu cầu xử lí thông tin dạng bảng là:

a)

Dễ so sánh  

b)

Dễ in ra giấy

c)

Dễ học hỏi   

d)

Dễ di chuyển

48.

Trình bày thông tin ở dạng bảng giúp em

a)

biết được nguồn gốc thông tin để có thể dễ dàng tìm kiếm và tổng hợp thông tin

b)

tạo và định dạng văn bản

c)

có thể tìm kiếm và sao chép mọi thông tin

d)

trình bày thông tin một cách cô đọng, có thể dễ dàng tìm kiếm, so sánh, tổng hợp được thông tin.

49.

Cho các bước tạo bảng:

a. Chọn nút tam giác nhỏ bên dưới Table

b. Di chuyển chuột từ góc trên, bên trái cửa sổ Insert Table để chọn số cột, số hàng.

c. Chọn Insert

Trật tự sắp xếp các bước đúng:

a)

a – b – c

b)

b – c – a

c)

a – c – b

d)

c – a – b

50.

Sử dụng lệnh Insert/Table rồi dùng chuột kéo thả để chọn số cột và số hàng thì số cột, số hàng tối đa có thể tạo được là:

a)

10 cột, 10 hàng.  

b)

10 cột, 8 hàng.

c)

8 cột, 8 hàng.  

d)

8 cột, 10 hàng.

51.

Nếu muốn tạo bảng nhiều cột, hàng hơn ta thực hiện như thế nào?

a)

Insert -> Table -> Quick Tables

b)

Insert -> Table -> Insert Table

c)

Insert -> Table -> Drawtable

d)

Insert -> Table -> Excel Speadsheet

52.

Muốn xóa bảng, sau khi chọn cả bảng, em nháy chuột phải vào ô bất kì trong bảng rồi chọn lệnh:

a)

Delete Rows

b)

Delete Table

c)

Delete Columns

d)

Delete Cells

53.

Nút lệnh bên có chức năng:

a)

Chèn thêm hàng, cột

b)

Điều chỉnh kích thước dòng, cột

c)

Căn chỉnh lề, hướng của văn bản trong ô

d)

Gộp tách ô, tách bảng

54.

Trong bảng danh sách lớp 6A, con trỏ soạn thảo đang được đặt trong ô chứa tên bạn Bình. Để thêm một dòng vào sau dòng này, em nháy nút phải chuột chọn Insert và chọn tiếp lệnh nào?

a)

Insert Rows Above.             

b)

Insert Rows Below.

c)

Insert Columns to the Left.   

d)

Insert Columns to the Right.

55.

Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?

a)

Bảng giúp trình bày thông tin một cách cô đọng

b)

Bảng giúp tìm kiếm, so sánh và tổng hợp thông tin một cách dễ dàng hơn

c)

Bảng chỉ có thể biểu diễn dữ liệu là những con số

d)

Bảng có thể được dùng để ghi lại dữ liệu của công việc thống kê, điều tra, khảo sát, …

56.

Một số quy tắc an toàn khi sử dụng Internet.

(chọn từ thích hợp điền vào ...: gặp gỡ, an toàn, tin cậy, chấp nhận)

- Thông tin phải giữ .....(1)....

- Chớ nên ...(2)... bạn vừa mới quen.

- Không ...(3)... chớ có quên

- Tăng độ ...(4)... điều nên giữ gìn và nói ra với người bạn tin

a)

1. gặp gỡ, 2. an toàn, 3. tin cậy, 4. chấp nhận

b)

1. an toàn, 2. gặp gỡ, 3. chấp nhận, 4. tin cậy

c)

1. an toàn, 2. chấp nhận, 3. gặp gỡ, 4. tin cậy

d)

1. an toàn, 2. gặp gỡ, 3. chấp nhận,, 4. tin cậy

57.

Lợi ích của sơ đồ tư duy:

(chọn từ thích hợp điền vào ...: ghi nhớ, tổng thể, sáng tạo, thời gian, tư duy, dễ hiểu)

- Nhìn thấy bức tranh ...(1),,,

- Dễ dàng ...(2)...

- Thúc đẩy ...(3)...

- Tăng khả năng ...(4)...

- Đơn giản, ...(5)... và tiết kiệm ....(6)....

a)

1. sáng tạo, 2. tổng thể, 3. ghi nhớ, 4 tư duy, 5. dễ hiểu, 6. thời gian

b)

1, thời gian, 2. ghi nhớ, 3. tư duy, 4. sáng tạo, 5. dễ hiểu, 6. tổng thể

c)

1. tổng thể, 2. ghi nhớ, 3. tư duy, 4. sáng tạo, 5. dễ hiểu, 6. thời gian

d)

1. tư duy, 2. ghi nhớ, 3. tổng thể, 4. sáng tạo, 5. dễ hiểu, 6. thời gian

58.

Thành phần của sư đồ tư duy gồm:

a)

Từ khóa, đường nối, hình ảnh

b)

Từ ngữ, đường nối, hình ảnh

c)

Từ khóa, đường nét, âm thanh

d)

Từ khóa, hính ảnh và âm thanh

59.

Lệnh Font size dùng để làm gì?

a)

Định dạng phông chữ

b)

Định dạng cỡ chữ

c)

Định dạng chữ đậm

d)

Định dạng chữ nghiêng

60.

Lệnh Font color dùng để làm gì?

a)

Định dạng phông chữ

b)

Định dạng màu nền

c)

Đình dạng màu chữ

d)

Định dạng kiểu chữ

61.

Lệnh Bold dùng để làm gì?

a)

Thay đổi kiểu chữ nghiêng

b)

Thay đổi kiểu chữ gạch chân

c)

Thay đổi kiểu chữ đậm

d)

Thay đổi cỡ chữ

62.

Lệnh Italic dùng để làm gì?

a)

Thay đổi kiểu chữ nghiêng

b)

Thay đổi kiểu chữ gạch chân

c)

Thay đổi kiểu chữ đậm

d)

Thay đổi kiểu chữ thường

63.

Lệnh Underline dùng để làm gì

a)

Thay đổi kiểu chữ đậm

b)

Thay đổi phông chữ

c)

Thay đổi kểu chữ nghiêng

d)

Thay đổi kiểu chữ gạch chân

64.

Lệnh Center dùng để?

a)

Căn lề trái

b)

Căn lề phải

c)

Căn lề giữa

d)

Căn thẳng hai lề

65.

Lệnh Align left dùng để?

a)

Căn thẳng lề phải

b)

Căn giữa

c)

Căn thẳng lề trái

d)

Căn thẳng hai lề

66.

Lệnh Align Right dùng để làm gì?

a)

Căn thẳng lề phải

b)

Căn thẳng lề trái

c)

Căn thẳng hai lề

d)

Căn giữa

67.

Lệnh Justify dùng đề?

a)

Căn thẳng lề phải

b)

Căn giữa

c)

Căn thẳng hai lề

d)

Căn thẳng lề trái

68.

Lệnh sau dùng để làm gì?

a)

Căn giữa

b)

Tăng/giảm khoảng cách giữa các dòng

c)

Tăng/giảm khoảng cách giữa các đoạn

d)

Tăng mức thụt lề trái

69.

Lệnh sau dùng để làm gì?

a)

Tăng mức thụt lề trái

b)

Giảm mức thụt lề trái

c)

Tăng khoảng cách giữ các dòng

d)

Giảm khoảng cách giữ các dòng

70.

Lựa chọn đáp án đúng lệnh như hình đã cho?

a)

Tăng mức thụt lè trái

b)

Giảm mức thụt lề trái

c)

Tăng khoảng cách giữa các dòng

d)

Giảm khoảng cách giữa các dòng

71.

Lựa chọn các bước tạo bảng đúng?

a)

B1. Mở dải lệnh Insert/Table/Insert table.

B2. Nhập số cột vào ô Number of columns

B3. Nhập số hàng vào ô Number of rows

--> nhấn OK

b)

B1: Nháy chọn dải lệnh Insert

B2: Nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Table

B3: Chọn số hàng, số cột cần tạo bảng

c)

B1: Nháy chọn dải lệnh Layout

B2: Nháy chuột vào mũi tên bên dưới lệnh Table

B3: Chọn số hàng, số cột cần tạo bảng

d)

B1. Mở dải lệnh Layout/table/insert table.

B2. Nhập số cột vào ô Number of columns

B3. Nhập số hàng vào ô Number of rows

--> nhấn OK

72.

Thiết bị nào sau đây dùng để kết nối mạng?

a)

Ram

b)

Rom

c)

Router

d)

CPU

73.

Hệ thống nhớ của máy tính bao gồm:

a)

Bộ nhớ trong, Bộ nhớ ngoài

b)

Cache, Bộ nhớ ngoài

c)

Bộ nhớ ngoài, ROM

d)

Đĩa quang, Bộ nhớ trong

74.

Các thiết bị nào thông dụng nhất hiện nay dùng để cung cấp dữ liệu cho máy xử lý?

a)

Bàn phím

b)

Chuột

c)

Máy in

d)

Máy quét ảnh

e)

Loa

75.

Để trình chiếu một slide hiện hành, bạn sử dụng lựa chọn nào?

a)

Nhấn tổ hợp Shift+F5

b)

Nhấn tổ hợp phím Ctrl+Shift+F5

c)

Slide Show -> Start Slide Show -> From Current Slide

d)

Nhấn phím F5

76.

Dịch vụ lưu trữ đám mây của Microsoft là gì?

4 lines
77.

Địa chỉ B$3 là địa chỉ ...

(a)  

78.

Trong ứng dụng windows Explorer, để chọn nhiều tập tin hay thư mục không liên tục ta thực hiện thao tác kết hợp phím … với click chuột.

(a)  

79.

Để hủy bỏ thao tác vừa thực hiện ta nhấn tổ hợp phím (a)  

80.

Khả năng xử lý của máy tính phụ thuộc vào yếu tố nào?

4 lines
81.

Thiết bị xuất của máy tính gồm?

a)

Bàn phím

b)

Màn hình

c)

Máy in

d)

CPU

e)

Loa