wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thống kê doanh nghiệp

Total questions: 44

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.

Thống kê doanh nghiệp là môn học nghiên cứu mối liên hệ giữa mặt lượng và mặt chất

a)

của hiện tượng kinh tế xảy ra ở doanh nghiệp trong 1 khoảng thời gian xác định

b)

có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến doanh nghiệp nhằm phục vụ nhu cầu qli, sx, kd của dn

c)

của những hiện tượng kinh tế xảy ra trong một doanh nghiệp có liên quan trực tiếp hoặc gián tiếp đến doanh nghiệp nhằm phục vụ nhu cầu qli, sx, kd của dn

d)

của những hiện tượng kinh tế trong khoảng thời gian nhất định để tìm hiểu quy luật bản chất của hiện tượng

2.

cơ sở lí luận của thống kê học là

a)

kinh tế chính trị học Mác Lê nin

b)

chủ nghĩa duy vật lịch sử Mác Lê nin

c)

các học thuyết kinh tế

d)

các câu trên đều đúng

3.

nhiệm vụ của thống kê kết quả sản xuất, gồm

a)

xác định sản phẩm từng ngành và phân loại theo các tiêu thức phù hợp

b)

xác định nội dung và phương pháp tính các chỉ tiêu kết quả SXKD của từng ngành

c)

đánh giá tình hình sản xuất qua các thời kì và qua các chỉ tiêu

d)

ba đáp án đều đúng

4.

tìm câu sai trong nội dung ghi chép thống kê khối lượng sản phẩm vật chất của doanh nghiệp

a)

trong kì đã sản xuất được 100 oto

b)

sản xuất được 2000 vỏ xe

c)

sản xuất được 500 xe

d)

doanh thu trong kì 2 tỉ

5.

chi phí trung gian IC dùng để tính GTGT của doanh nghiệp

a)

toàn bộ các khoản mục chi phí vật chất

b)

toàn bộ các khoản mục chi phí dịch vụ

c)

toàn bộ các khoản mục chi phí quảng cáo

d)

toàn bộ các khoản mục chi phí vật chất và dịch vụ

6.

GTGT của dn tính theo phương pháp sx, phân phối thì

a)

không bằng nhau

b)

bằng nhau

c)

tính theo phương pháp sản xuất có kết quả lớn hơn

d)

tính theo phương pháp phân phối có kết quả lớn hơn

7.

tìm câu sai trong các khoản thu nhập lần đầu của người lao động

a)

tiền lương

b)

trích bảo hiểm xã hội

c)

khấu hao tscd

d)

trang bị bảo hộ lao động

8.

phân loại lao động căn cứ vào chế độ qli và trả lương cho người lao động

a)

lao động trong danh sách và lao động lâu dài

b)

lao động lâu dài và lao động tạm thời

c)

lao động trong danh sách và lao động ngoài danh sách

d)

lao động tạm thời và lao động trong danh sách

9.

lao động trong danh sách của doanh nghiệp bao gồm những người

a)

thợ học nghề

b)

sinh viên đến thực tập doanh nghiệp

c)

lao động thời vụ

d)

lao động được đki trong sổ lao động của dn

10.

số lao động của cuối kì của doanh nghiệp

a)

số ld có đầu kì + số ld tăng trong kì + số ld giảm trong kì

b)

số ld tăng trong kì - số ld có đầu kì + số ld giảm trong kì

c)

số ld đầu kì - số ld tăng trong kì + số ld giảm trong kì

d)

số ld có đầu kì + số ld tăng trong kì - số ld giảm trong kì

11.

căn cứ vào phương pháp tính NSLD

a)

NSLD hiện vật

b)

giá trị

c)

thuận, nghịch

d)

các câu trên đúng

12.

hệ số giảm lao động trong kì

a)

số ld giảm cuối kì / số ld bình quân trong kì

b)

số ld giảm đầu kì / số ld cuối kì

c)

số ld giảm trong kì / số ld bình quân trong kì

d)

số ld tăng ( giảm ) trong kì / số ld trong kì

13.

nhiệm vụ của thống kê tscd

a)

nghiên cứu các chỉ tiêu và pp tính các chỉ tiêu thống kê khối lượng, kết cấu hiện trạng tscd

b)

thống kê tình hình biến động tscd, tình hình trang bị tscd cho người ld

c)

thống kê đánh giá ptich tình hình sd tscd và hiệu quả sd tscd trong sxkd của dn

d)

các câu trên đúng

14.

căn cứ vào trạng thái tscd có thể phân ra

a)

tscd hoạt động, ngừng hoạt động, dự trữ, chờ thanh lí

b)

tscd vô hình, hữu hình, thuê tài chính

c)

tscd đang hoạt động, chờ thanh lí, sữa chữa lớn

d)

tscd vô hình, hữu hình, chờ thanh lí

15.

đầu kì gtri tscd của doanh nghiệp là 20 tỉ, trong kì đã thanh lí một số tscd có nguyên giá 2 tỉ, bán ra bên ngoài một tscd không cần sd có nguyên giá 1 tỉ, đồng thời mua thêm 1 tscd có nguyên giá 6 tỉ, cơ quan chủ quản cấp trên điều về cho dn 1 số tscd có nguyên giá 5 tỉ. Giá trị tscd cuối kì

a)

23

b)

27

c)

26

d)

28

16.

kết quả hoạt động kd của dn

a)

những kết quả mang lại lợi ích kinh tế nhất định góp phần thỏa mãn nhu cầu sx

b)

là mục tiêu của nhà sx kd để xác định doah thu của công ty

c)

là dthu, chi phí, lợi nhuận quyết địh sự tồn tại của tất cả dn

d)

là mục tiêu của nhà sxkd để xác định dthu, chi phí của cty

17.

các hoạt động nào thuộc hoạt động kdsx

a)

mua hàng ở chợ A sang bán ở chợ B

b)

tự nuôi gà để ăn thịt tại nhà

c)

tự sx xe HONDA để làm ptien đi lại cho bản thân

d)

sản xuất xe hơi để bán

18.

thành phẩm

a)

sản phẩm tạo ra trong hoạt động sản xuất chính nhưng chưa đủ điều kiện nhập kho thành phẩm

b)

sản phẩm để trải qua một số công đoạn sản xuất nhưng vẫn chưa hoàn thành còn tiếp tục ở một số khâu sx khác

c)

sản phẩm đã trải qua toàn bộ các khâu của qui trình sản xuất đạt tiêu chuẩn đã và đang làm thủ tục nhập kho

d)

sản phẩm đã trải qua toàn bộ các khâu của qui trình sản xuất đạt tiêu chuẩn

19.

có mấy phương pháp tính chỉ tiêu GTGT của doanh nghiệp

a)

1

b)

3

c)

2

d)

4

20.

phân tích sự biến động của doanh thu theo các nhân tố chính trong kết quả sxkd của dn

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

21.

những nhân tố nào ảnh hưởng đến biến động doanh thu của doanh thu của dn

a)

khối lượng sp tiêu thụ và kết cấu giữa chúng

b)

mức thuế của dvi sp

c)

giá bán và giá thành sp

d)

các câu trên đều đúng

22.

các khoản chi phí sau đây của doanh nghiệp khoản nào được thu nhập lần đầu của người lao động

a)

tiền vé xe đi công tác

b)

tiền trả chỗ nghỉ trọ khi đii công tác

c)

tiền lưu trú

d)

chỉ nộp cấp trên từ tiền lãi

23.

hoạt đôg kd khôg tạo ra sp vật chất

a)

hoạt động kd sản xuất

b)

dvusx

c)

sx thử nghiệm sp mới

d)

xd nhà xưởng của dn

24.

các khoản sau đây khoản nào khôg thuộc thu nhập lần đầu của người lao động

a)

thuế

b)

lãi trả tiền VNH

c)

chi trả tiền thuê đất đai

d)

tất cả

25.

trong phương pháp kiểm tra tình hình thực hiện kế hoach hoạt động có liên hệ với tình hình thực hiện kế hoạch sản lượng, nếu kết quả tính ra nhỏ hơn 1 là

a)

lượng ld sd thực tế so kế hoạch ko thay đổi

b)

lãng phí lao động

c)

tiết kiệm ld

d)

tất cả

26.

tiền lương bình quân tháng

a)

tiền lương bình quân ngày * số ngày làm việc thực tế bình quân tháng

b)

tiền lương bình quân giờ * số ngày làm việc thực tế bình quân tháng

c)

tiền lương bình quân giờ * số giờ làm việc thựcc tế bình quân ngày

d)

tất cả sai

27.

NSLD là chỉ tiêu phản ánh

a)

kqua sd ld

b)

hiệu quả sd ld

c)

số lượng người ld

d)

tgian ld

28.

vườn cây lâu năm súc vật, súc vật làm việc và cho sản phẩm thuộc loại tscd

a)

tscd vô hình

b)

lưu động

c)

hữu hình

d)

kh câu nào

29.

tính chỉ tiêu tscd hiện có ở cuối kì

a)

tscd đki + tscd tăng trong kì

b)

tscd dki - tscd giảm trong kì

c)

tscd dki + tscd tăng trong kì - tscd giảm trong kì

d)

tất cả

30.

đầu kì gtri tscd của doanh nghiệp là 20 tỉ, trong kì đã thanh lí một số tscd có nguyên giá 2 tỉ, bán ra bên ngoài một tscd không cần sd có nguyên giá 1 tỉ, đồng thời mua thêm 1 tscd có nguyên giá 6 tỉ, cơ quan chủ quản cấp trên điều về cho dn 1 số tscd có nguyên giá 5 tỉ. hệ số tăng tscd trong kì

a)

0,25

b)

0,21

c)

0,46

d)

1

31.

đối tượng của thống kê dn

a)

htuong kte trong dn

b)

htuong kte có liên quan trực tiếp or gián tiếp đến dn

c)

qtrinh sx và tiêu thụ sp

d)

mặt lượng gắn liền với mặt chất của các hiện tượng và skien xảy ra trong dn or ngoài dn có liên quan trực tiếp or gián tiếp đến hd kd của dn trong từng thời kì nhất định

32.

các hoạt động nào thuộc hoạt động kd dvu sx

a)

mua hàng nơi này để bán sang nơi kia kiếm lời

b)

mở bvien, nhà hàng

c)

lắp ráp xe máy, hơi

d)

sx máy vi tính để bán

33.

sản phẩm phụ

a)

sp đã end ở một số công đoạn của sx

b)

sp đã hoàn thành nhưng sai quy cách chất lượng chưa nhập kho

c)

sp thu được từ việc tận dụng phế liệu , phế thải và một phần nlc của dn để sx

d)

sp sx từ nvl của khách đưa đến

34.

chỉ tiêu GTGT tính theo pp sx

a)

VA = GO - tổng chi phí

b)

VA = GO - cphi vật chất

c)

VA = GO - cphi dvu

d)

VA = GO - cphi trung gian

35.

xí nghiệp dệt có 3 phân xưởng sợi, dệt, in nhuộm. sp đang trong qtrinh sx tại một trong ba phân xưởng

a)

bán thành phẩm

b)

spc

c)

spdd

d)

tp

36.

tại 1 dn sx máy kéo nông nghiệp có 3 loại máy kéo: 5 tấn, 7, 12 . Máy kéo 5 tấn làm sp chuẩn , hệ số qui đổi lần lượt 3 loại máy kéo

a)

1 và 2,4 và 1,4

b)

1 và 1,4 và 2,4

c)

5 và 7 và 12

d)

1 và 7 và 12

37.

tìm câu sai trong các khoản thu nhập lần đầu của dn

a)

chi nộp cấp trên

b)

chi trả lợi tức liên doanh

c)

tiền lưu trú khi ng ld đi công tác

d)

tiền lãi còn lại của dn

38.

bán thành phẩm

a)

sp đã end ở all các công đoạn sx, chưa làm thủ tục nhập kho

b)

sp đã hoàn thành toàn bộ nhưng sai qui cách chất lượng , chưa nktp

c)

sp tạo ra từ phế liệu phế thải của hd sxc

d)

sp đã hoàn thành ở một or một số khâu của qui trình sx, nhưng chưa đến khâu sx cuối cùng

39.

tìm câu sai

a)

gtri sx = GTGT - cphi trung gian

b)

GTGT = thu nhập lần đầu của ng sx + thu nhập lần đầu của dn

c)

cphi trung gian = cphi vật chất + cphi dvu

d)

có 2 pp tính gtri sx ngành thương mại

40.

các chỉ tiêu thống kê số lượng ld trong dn

a)

số ld bình quân

b)

thời điểm

c)

thời điểm và bình quân

d)

tạm tuyển và lâu dài

41.

hệ số tăng lao động trong kì

a)

số ld tăng ck / số ld bquan trong kì

b)

số ld tăng dki / số ld ck

c)

số ld tăng trong kì / số ld bquan trong kì

d)

số lao động tăng trong kì / số ld trog kì

42.

theo qui định hiện hành tscd hội tụ các dkien

a)

ng tscd phải được xác định một cách đáng tin cậy

b)

chắc chắn thu được lợi ích kte trong tương lai

c)

có tgian sd từ 1 năm trở lên và có gtri từ 30tr trở lên

d)

tất cả

43.

thống kê số lượng tscd của dn đc biểu hiện qua chỉ tiêu

a)

tscd hiện có dki, bquan trong kì

b)

cuối kì, bquan trong kì

c)

đầu kì, tăng trong kì

d)

bình quân trong kì , kết cấu tscd

44.

đầu kì gtri tscd của doanh nghiệp là 20 tỉ, trong kì đã thanh lí một số tscd có nguyên giá 2 tỉ, bán ra bên ngoài một tscd không cần sd có nguyên giá 1 tỉ, đồng thời mua thêm 1 tscd có nguyên giá 6 tỉ, cơ quan chủ quản cấp trên điều về cho dn 1 số tscd có nguyên giá 5 tỉ. gtri tscd bình quân trong kì

a)

23,5

b)

21,5

c)

23

d)

24