Font size
Worksheetsđề cương rin
Total questions: 107
Worksheet time: 54mins
Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?
Wick van Rossum
Rasmus Lerdorf
Guido van Rossum
Niene Stom.
Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?
1995
1972
1981
1991
Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?
ngôn ngữ bậc cao
ngôn ngữ máy
hợp ngữ
cả 3 đáp án trên đều sai
Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?
A. C/C++
B. BAssembly
C. Python.
D. Java.
Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?
A. 11tinhoc.
B. tinhoc11.
C. tin_hoc.
C._11.
Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?
A. b = 10.
B. B = 10.
C. b == 10
D. b = ‘10’
Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?
A. cd = 50.
B. a = a * 2.
C. a = 10
D. a + b = 100.
Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?
A. –tich.
B. tong@.
C. 1_dem.
D. ab_c1.
Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây? Max = 2021:
A. Dư dấu (=)
B. Tên biến trùng với từ khoá
C. Dư dấu (:)
D. Câu lệnh đúng
Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?
A. <giá trị> := A
B. A = <giá trị>.
C. <giá trị> = A.
D. A := <giá trị>.
Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?
A. S:=R*R*pi
B. S=R*R*pi.
C. S:=2(R)*pi
D. S:=R2*pi
Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn
A. 3**4
B. 3//4.
C. 3*3+3*3
D. 3%4.
Chuyển biểu thức sau sang python 2x+1x+2
A. 2*x+1/x+2
B. (2*x+1)/(x+2)
C. (2*x+1)(x+2).
D. (2*x+1) :(x+2)
Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau:
10 - 5 ** 2 + 8//3 +2
A. -11
B. 11.
C. 7.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Biểu thức a/(a+1)*(x-1) khi chuyển sang dạng toán học có dạng:
A. aa+1*(x-1).
B. aa+1(x-1).
C. aa+1 x (x-1)
D. ax-1(a+1).
Đưa dữ liệu ra màn hình dùng thủ tục nào?
A. print()
B. input().
C. type().
D. abs().
âu lệnh nào dùng để đưa dữ liệu từ bàn phím vào?
A. print()
B. input().
C. nhap().
D. enter().
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu từ thiết bị chuẩn vào bàn phím
B. Bàn phím là thiết bị chuẩn duy nhấ
C. Nội dung nhập có thể là số
D. Kết quả của lệnh input() là một xâu kí tự
1) Cú pháp lệnh input() : <biến> :=input(<Dòng thông báo>)
2) Lệnh print() có chức năng đưa dữ liệu ra thiết bị chuẩn, thường là bàn phím
3) Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu thường từ bàn phím
4) Thông tin cần đưa ra có thể gồm nhiều kiểu dữ liệu khác nhau, cho phép cả biểu thức tính toán
Số phát biểu đúng là
1
2
3
4
Đâu không phải là kiểu dữ liệu cơ bản trong python ?
A. int.
B. float.
C. list.
D. string.
Kết quả của dòng lệnh sau
>>x=6.7 >>type(x)
A. int.
B. float
C. string.
D. double
Kết quả của dòng lệnh sau
>>> x, y, z = 10, “10”, 10 >>> type(z)
A. int.
B. float.
C. double
D. str.
Xác định kiểu của biểu thức sau: “34 + 28 – 45 ”
A. int.
B. float.
C. bool
D. string.
Xác định kiểu và giá trị của biểu thức sau: 4 + 5*6-34 >5*8-2
A. bool, True.
B. bool, true.
C. bool, False
D. không xác định, false
Câu lệnh sau: >>> int(10.5) bị lỗi không
A. Không có lỗi
B. Câu lệnh có lỗi
C. Không xác định
D. Cả 3 phương trên đều sai
Kết quả của câu lệnh sau: >>> str(3+4//3) là gì?
A. “3+4//3”
B. “4”
C. 4
D. ‘4’
Để nhập giá trị số thực cho biến x bạn An viết câu lệnh như sau: >>> x = input(“Nhập số thực x: ”)
Câu lệnh trên đúng theo yêu cầu đặt ra chưa?
A. Chương trình chạy đúng.
B. Chương trình báo lỗi không chạy.
C. Không xác định được lỗi.
D. Chương trình vẫn chạy nhưng không đúng yêu cầu đặt ra
Viết chương trình nhập vào 4 số và tính tổng của chúng. Các dòng lệnh số mấy bị sai?
a = int(input(“Nhập số a”))
b = float(input(“Nhập số b”))
c = int(input(“Nhập số c”))
d = input(“Nhập số d”) print(“Tổng là: ”, a+b+c+d)
A. Dòng 1, 2
B. Dòng 2, 4
C. Dòng 3, 5
D. Dòng 4
Câu lênh nào sau đây không báo lỗi?
1) float(4)
2) int(“1+3”)
3) int(“3.5”)
4) float(“1+2+3”)
1
2
3
4
Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?
A. Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc Fals
B. Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool
C. Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined
D. Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True
Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python
A. b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0, 1/x-x<0
B. (a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x, b*b>a*c.
C. (a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a.
D. (a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5
Kết quả của đoạn chương trình sau:
x=2021
print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)
A. 55.
B. True.
C. 5.
D. False.
Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )
A. True
B. False
C. x
D. 1
Giá trị của hai biểu thức sau là True hay False? 50%3==1 34//5==6
A. True, True
B. False, False.
C. True, False
D. False, True
Phát biểu nào sau đây bị sai khi nói về lệnh if?
A. Sau <điều kiện> cần có dấu “:”
B. Khối lệnh tiếp theo không bắt buộc lùi vào 1 tab và thẳng hàng
C. Khi thực hiện lệnh, Python sẽ kiểm tra <điều kiện> nếu đúng thì thực hiện <khối lệnh>, ngược lại thì bỏ qua chuyến sang lệnh tiếp theo.
D. Tất cả phát biểu sai.
Tìm giá trị m và n thoả mãn (m+4) % 5 == 0 và n*2//3=5
A. m = 1, n = 8
B. m = 2, n = 9
C. m = 3, n = 10
D. m = 0, n = 7
Câu 8. Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:
A. a < 3 and a >= 8
B. 3 <= a <=8
C. a < 3 and a > 8
D. a <= 3 and a >= 8
Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]
A. 5 < a <= 7
B. 5<= a <=7
C. 5 < a < 7
D. 5 <= a < 7
Kết quả của chương trình sau là gì? x = 5
y = 6 if x > y: print('M ax:',x) else: print(‘Max: ’, y)
A. Max:5
B. Max:6
C. Max: 5
D. Max: 6
Kết quả của chương trình sau là gì ? x = 8
y = 9
if x > y: print('x lớn hơn y') elif x==y: print('x bằng y') else:
print('x nhỏ hơn y')
A. x lớn hơn y
B. x bằng y
C. x nhỏ hơn y
D. Chương trình bị lỗi
Kết quả của chương trình sau là gì ? num = 3
if num > 0: print(num)
print("Thông điệp này luôn được in.") num = -1 if num > 0:
print(num)
print("Thông điệp này cũng luôn được in.")
A. 3
Thông điệp này luôn được in. Thông điệp này luôn được in.
B. 3
Thông điệp này luôn được in. -1
Thông điệp này luôn được in.
C. 3
-1
Thông điệp này luôn được in.
D. Thông điệp này luôn được in. -1
Thông điệp này luôn được in.
Năm nhuận là năm chia hết cho 400 hoặc n chia hết cho 4 đồng thời không chia hết cho 100. Biểu thức biểu diễn kiểm tra năm nhuận là:
A. n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 == 0)
B. n % 4 == 100 or n % 4 == 0 and n % 100 != 0
C. n % 4 != 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)
D. n % 4 == 100 or ( n % 4 == 0 and n % 100 != 0)
Kết quả của lệnh print(round(4.5679,2)) là:
A. 4.5
4.6
4.56
4.57
. Số công việc cần phải lặp với số lần xác định?
3
4
5
2
Biến chạy trong vòng lặp for i in range(<giá trị cuối>) tăng lên mấy đơn vị sau mỗi lần lặp?
1
2
0
tất cả đều sai
Cho các câu lệnh sau, hãy chỉ ra câu lệnh đúng:
A. x = 0
for i in range(10): x = x + 1
B. x = 0
for i in range(10): x:= x + 1
C. x = 0 for i in range(10) x = x + 1
D. x:= 0
for i in range(10): x = x + 1
Trong Python, câu lệnh nào dưới đây được viết đúng?
A. for i in range(10): prin(“A”)
A. for i in range(10): prin(“A”)
C. for i in range(10): print(A)
D. for i in range(10) print(“A”).
Trong câu lệnh lặp:
j=0
for j in range(10):
j = j + 2
print(j)
Khi kết thúc câu lệnh trên, câu lệnh print(j) được thực hiện bao nhiêu lần?
A. 10 lần
B. 1 lần
C. 5 lần
D. Không thực hiện
Trong câu lệnh lặp:
j = 0
for j in range(10):
print("A")
Khi kết thúc câu lệnh trên lệnh có bao nhiêu chữ “A” xuất hiện
A. 10 lần.
B. 1 lần
C. 5 lần.
D. Không thực hiện.
Cho đoạn chương trình:
j = 0
for i in range(5):
j = j + i
print(j)
Sau khi thực hiện chương trình giá trị của biến j bằng bao nhiêu?
A. 10
B. 12.
C. 15.
D. 14
Xác định số vòng lặp cho bài toán: tính tổng các số nguyên từ 1 đến 100?
TẤT CẢ ĐỀU SAI
1
100
99
TẤT CẢ ĐỀU SAI
Đoạn chương trình sau giải bài toán nào?
t = 0
for i in range(1, 101):
if(i % 3 == 0 and i % 5 == 0):
t = t + i
print(t)
A. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 100
B. Tính tổng các số chia hết cho 3 hoặc 5 trong phạm vi từ 1 đến 101
C. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 101
D. Tính tổng các số chia hết cho 3 và 5 trong phạm vi từ 1 đến 100
Cho biết kết quả khi chạy đoạn chương trình sau:
s = 0
for i in range(3):
s = s+2*i
print(s)
A. 12.
B. 10
C. 8
D. 6
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào chưa chính xác?
A. While là lệnh lặp với số lần không biết trước.
B. For là lệnh lặp với số lần xác định trước.
C. Khối lệnh lặp while được thực hiện cho đến khi <điều kiện> = False
D. Số lần lặp của lệnh lặp for luôn được xác định bởi vùng giá trị của lệnh range().
Cho đoạn chương trình python sau:
Tong = 0
while Tong < 10:
Tong = Tong + 1
Sau khi đoạn chương trình trên được thực hiện, giá trị của tổng bằng bao nhiêu:
A. 9.
B. 10.
C. 11.
D. 12.
Cho biết kết quả của đoạn chương trình dưới đây: a = 10
while a < 11: print(a)
A. Trên màn hình xuất hiện một số 10
B. Trên màn hình xuất hiện 10 chữ a
C. Trên màn hình xuất hiện một số 11.
D. Chương trình bị lặp vô tận.
Câu lệnh sau giải bài toán nào: while M != N:
if M > N: M = M – N else:
N = N – M
A. Tìm UCLN của M và N
B. Tìm BCNN của M và N
C. Tìm hiệu nhỏ nhất của M và N
D. Tìm hiệu lớn nhất của M và N
Tính tổng S = 1 + 2 + 3 + 4 +… + n + … cho đến khi S>10000. Điều kiện nào sau đây cho vòng lặp while là đúng:
A. while S >= 10000
B. while S < 10000
C. while S <= 10000
D. While S >10000.
Hãy đưa ra kết quả trong đoạn lệnh sau:
x = 1
while (x <= 5):
print(“python”)
x = x + 1
A. 5 từ python
B. 4 từ python.
C. 3 từ python.
D. Không có kết quả.
Cho đoạn chương trình sau:
n = int(input("Nhập n<=1000: "))
k=0 n=abs(n)
while n!=0: n=n//10 k=k+1 print(k)
Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng?
A. k là số chữ số có nghĩa của n.
B. k là chữ số hàng đơn vị của n
C. k là chữ số khác 0 lớn nhất của n
D. k là số chữ số khác 0 của n.
i = 0; x = 0 while i < 10: if i%2 == 0:
x += 1 i += 1 print(x)
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?
A. Có ba cấu trúc lập trình cơ bản của các ngôn ngữ lập trình
B. Cấu trúc tuần tự gồm các khối lệnh được thực hiện theo trình tự từ trên xuống dưới
C. Khối lệnh chỉ được thực hiện tuỳ thuộc điều kiện nào đó được thể hiện bằng câu lệnh for, while.
D. Cả ba phương án trên đều đúng
Vòng lặp while – do kết thúc khi nào?
A. Khi một số điều kiện cho trước thoả mãn.
B. Khi đủ số vòng lặp.
C. Khi tìm được output
D. Tất cả các phương án.
Mọi quá trình tính toán đều có thể mô tả và thực hiện dựa trên cấu trúc cơ bản là:
A. Cấu trúc tuần tự
B. Cấu trúc rẽ nhánh.
C. Cấu trúc lặp.
D. Cả ba cấu trúc
Hoạt động nào sau đây lặp với số lần lặp chưa biết trước?
A. Ngày tắm hai lần
B. Học bài cho tới khi thuộc bài
C. Mỗi tuần đi nhà sách một lần.
D. Ngày đánh răng hai lần
Cú pháp lệnh lặp với số lần chưa biết trước:
A. while <điều kiện> to <câu lệnh>.
B. while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.
C. while <điều kiện> do: <câu lệnh>
D. while <điều kiện>: <câu lệnh>
Kết quả của chương trình sau:
x = 1
y = 5
while x < y: print(x, end = " ")
x = x + 1
A. 1 2 3 4.
B. 2 3 4 5
C. 1 2 3 4 5.
D. 2 3 4.
Kết quả của chương trình sau là gì?
x = 8
y = 2
while y < x:
x = x - 2
print(x, end = " ")
A. 8, 6, 4, 2
B. 8, 6, 4
C. 6, 4, 2.
D. 8, 6, 4, 2, 0
Đoạn lệnh sau làm nhiệm vụ gì? A = []
for x in range(10):
1. append(int(input()))
A. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số nguyên
B. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là số thực
C. Nhập dữ liệu từ bàn phím cho mảng A có 10 phần tử là xâu
D. Không có đáp án đúng.
Chọn phát biểu đúng khi nói về dữ liệu kiểu mảng(List) trong python
A. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử không có thứ tự và mọi phần tử có cùng một kiểu dữ liệu.
B. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mỗi một phần tử trong mảng có thể có các kiểu dữ liệu khác nhau.
C. Dữ liệu kiểu mảng là tập hợp các phần tử có thứ tự và mọi phần tử phải có cùng một kiểu dữ liệu
D. Tất cả ý trên đều sai.
Cách khai báo biến mảng sau đây, cách nào sai?
A. ls = [1, 2, 3]
B. ls = [x for x in range(3)]
C. ls = [int(x) for x in input().split()]
D. ls = list(3).
Cho khai báo mảng sau:
A = list(“3456789”)
Để in giá trị phần tử thứ 2 của mảng một chiều A ra màn hình ta viết:
A. print(A[2]).
B. print(A[1]).
C. print(A[3]).
D. print(A[0])
Giả sử có một list: i = [2, 3, 4]. Nếu muốn in list này theo thứ tự ngược lại ta nên sử dụng phương pháp nào sau đây?
A. print(list(reversed(i))).
B. print(list(reverse(i))).
C. print(reversed(i))
D. print(reversed(i)).
Chương trình sau thực hiện công việc gì? A=[]
for i in range(1, 1001):
if(i % 7 == 0) and (i % 5 !=0):
A.append(str(i)) print(','.join(A))
A. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
B. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 nhưng không phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000 và chuỗi thu được in trên một dòng, có dấu “,” ngăn cách giữa các số.
C. Tìm tất cả các số chia hết cho 7 và là bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000.
D. Tìm tất cả các số không chia hết cho 7 nhưng là phải bội số của 5, nằm trong đoạn 1 và 1000
Đối tượng dưới đây thuộc kiểu dữ liệu nào? A = [1, 2, ‘3’]
A. list.
B. int
C. float
D. string.
Phương thức nào sau đây dùng để thêm phần tử vào list trong python?
A. abs()
B. link()
C. append().
D. add()
Danh sách A sẽ như thế nào sau các lệnh sau?
>>> A = [2, 3, 5, 6]
>>> A. append(4) >>> del (A[2])
A. 2, 3, 4, 5, 6, 4.
B. 2, 3, 4, 5, 6
C. 2, 4, 5, 6
D. 2, 3, 6, 4.
Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [2, 3, 5, "python", 6]
A.append(4) A.append(2) A.append("x") del(A[2]) print(len(A))
A. 5
B. 6
C. 7.
D. 8.
Lệnh nào để duyệt từng phần tử của danh sách?
A. for
B. while – for
C. for kết hợp với lệnh range()
D. while kết hợp với lệnh range()
Lệnh xoá một phần tử của một danh sách A có chỉ số i là:
A. list.del(i)
B. A. del(i).
C. del A[i].
D. A. del[i]
Chương trình sau thực hiện công việc gì? >>> S = 0
>>> for i in range(len(A)):
if A[i] > 0: S = S + A[i] >>> print(S)
A. Duyệt từng phần tử trong A
B. Tính tổng các phần tử trong A.
C. Tính tổng các phần tử không âm trong A.
D. Tính tổng các phần tử dương trong A
Hoàn thiện chương trình tính tích các phần tử dương trong danh sách A. >>> S = (…)
>>> for i in range(len(A)): (…)
S = S * A[i] >>> print(S)
A. 1, if A[i] > 0:
B. 0, if A[i] > 0:.
C. 1, if A[i] >= 0.
D. 0, if A[i] > 0
Toán tử nào dùng để kiểm tra một giá trị có nằm trong danh sách không?
A. in.
B. int
C. range.
D. append.
Kết quả của chương trình sau là gì?
A = [1, 2, 3, 4, 5, 6, 5]
for k in A: print(k, end = " ")
A. 1 2 3 4 5 6
B. 1 2 3 4 5 6 5
C. 1 2 3 4 5
D. 2 3 4 5 6 5.
Ngoài việc kết hợp lệnh for và range để duyệt phần tử trong danh sách, có thể sử dụng câu lệnh nào khác?
A. int.
B. while.
C. in range.
D. in
Giả sử A = [‘a’, ‘b’, ‘c’, ‘d’, 2, 3, 4]. Các biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai?
6 in A
‘a’ in A
A. True, False
B. True, False
C. False, True
D. False, False
Giả sử A = [5, 6, 7, 8, 9, 10, 11, 12]. Biểu thức sau trả về giá trị đúng hay sai? (3 + 4 – 5 + 18 // 4) in A
A. True
B. False
Lệnh nào sau đây xoá toàn bộ danh sách?
A. clear()
B. exit()
C. remove()
D. del()
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Sau khi thực hiện lệnh clear(), danh sách gốc trở thành rỗng
B. Lệnh remove () có chức năng xoá một phần tử có giá trị cho trước.
C. Lệnh remove() xoá tất cả các phần tử có giá trị cho trước trong list
D. Clear() có tác dụng xoá toàn bộ các danh sách.
Số phát biểu đúng là:
1) Sau khi thực hiện lệnh clear(), các phần tử trả về giá trị 0.
2) Lệnh remove trả về giá trị False nếu không có trong danh sách.
3) remove() có tác dụng xoá một phần tử có giá trị cho trước trong list.
4) Lệnh remove() có tác dụng xoá một phần tử ở vị trí cho trước.
1
2
0
3
Sau khi thực hiện các câu lệnh sau, mảng A như thế nào?
>>> A = [1, 2, 3, 4, 5]
>>> A. remove(2) >>> print(A)
A. [1, 2, 3, 4]
B. [2, 3, 4, 5]
C. [1, 2, 4, 5]
D. [1, 3, 4, 5].
Phần tử thứ bao nhiêu trong mảng A bị xoá?
>>> A = [10, 20, 3, 30, 20, 30, 20, 6, 3, 2, 8, 9]
>>> A. remove(3) >>> print(A)
2
3
8
4
Kết quả khi thực hiện chương trình sau?
>>> A = [1, 2, 3, 5]
>>> A.insert(2, 4) >>> print(A)
A. 1, 2, 3, 4.
B. 1, 2, 4, 3, 5.
C. 1, 2, 3, 4, 5
D. 1, 2, 4, 5
Lệnh sau, chèn phần tử cần thêm vào vị trí thứ mấy trong danh sách A?
A. insert(-5, 3)
3
1
0
2
Danh sách A trước và sau lệnh insert() là [1, 3, 5, 0] và [1, 3, 4, 5, 0]. Lệnh đã dùng là lệnh gì?
A. insert(2, 4)
B. insert(4, 2)
C. insert(3, 4).
D. insert(4, 3)
Danh sách A sau lệnh 1 lệnh remove() và 3 lệnh append() có 8 phần tử. Hỏi ban đầu danh sách A có bao nhiêu phần tử?
8
7
4
6
. Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau khi nói về câu lệnh insert trong python
A. insert(index, value) sẽ chèn giá trị value vào danh sách tại vị trí index và đẩy các phần tử sang phải.
B. Nếu chỉ số chèn < 0 thì chèn vào đầu danh sách
C. Phần tử có chỉ số k sẽ được thay thế bởi phần tử thêm vào
D. Nếu chỉ số chèn > len(A) thì chèn vào cuối danh sách.
Trong Python, câu lệnh nào dùng để tính độ dài của xâu s?
A. len(s).
B. length(s).
C. s.len().
D. s. length().
Có bao nhiêu xâu kí tự nào hợp lệ?
1) “123_@##”
2) “hoa hau”
3) “346h7g84jd”
4) python
5) “01028475”
6) 123456
5
6
4
3
Xâu “1234%^^%TFRESDRG” có độ dài bằng bao nhiêu?
16
17
18
15
Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Có thể truy cập từng kí tự của xâu thông qua chỉ số
B. Chỉ số bắt đầu từ 0
C. Có thể thay đổi từng kí tự của một xâu
D. Python không có kiểu dữ liệu kí tự
Sau khi thực hiện lệnh sau, biến s sẽ có kết quả là: s1 ="3986443"
s2 = "" for ch in s1:
if int(ch) % 2 == 0: s2 = s2 + ch print(s2)
A. 3986443.
B. 8644.
C. 39864.
D. 443.
Biểu thức sau cho kết quả đúng hay sai?
S1 = “12345” S2 = “3e4r45” S3 = “45” S3 in S1 S3 in S2
A. True, False
B. True, True
C. False, False.
D. False, True.
Kết quả của chương trình sau nếu s = “python1221” là gì? s = input("Nhập xâu kí tự bất kì:")
kq = False
for i in range(len(s)-1):
if s[i] == "2" and s[i+1] == "1":
kq = True break print(kq)
A. True
B. False.
C. Chương trình bị lỗi.
D. Vòng lặp vô hạn.
Chương trình sau cho kết quả là bao nhiêu? name = "Codelearn"
print(name[0])
A. “C”
B. “o”.
C. “c”
D. Câu lệnh bị lỗi.
Kết quả của chương trình sau là bao nhiêu?
>>> s = “0123145” >>> s[0] = ‘8’ >>> print(s[0])
8
0
1
CHƯƠNG TRÌNH BỊ LỖI
Trong Python, xâu nào chương trình sẽ báo lỗi.
A. 'This is a string in Python'
message = "This is also a string".
B. '"Beautiful is better than ugly.". Said Tim Peters'
C. Không có xâu bị lỗi.
D. 'It\'s also a valid string '
