Font size
S
M
L
XL
WorksheetsKTQT C1-C4 lý thuyết
Total questions: 85
Worksheet time: 1hrs 25mins
Name
Class
Date
1.
Kế toán quản trị cung cấp thông tin chủ yếu cho nhà quản trị trong việc:
a)
Lập kế hoạch
b)
Tổ chức thực hiện và kiểm tra đánh giá
c)
Ra quyết định
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
2.
Kế toán quản trị áp dụng chủ yếu ở các tổ chức nào dưới đây
a)
Tổ chức với mục tiêu lợi nhuận
b)
Các cơ quan quản lý chức năng
c)
Các tổ chức nhân đạo
d)
Tất cả các tổ chức trên
3.
Nội dung báo cáo kế toán quản trị do
a)
Bộ tài chính quy định
b)
Chủ tịch HĐQT quy định
c)
Nhà quản trị DN quy định
d)
Nhân viên kế toán quản trị tự thiết kế
4.
Phát biểu nào dưới đây đúng
a)
Thông tin do kế toán quản trị cung cấp không bao gồm các khoản chi phí phát sinh ở bộ phận điều hành
b)
Kỳ báo cáo của kế toán quản trị thường là một năm
c)
Các DN có thể tự thiết kế hệ thống thông tin KTQT phù hợp với đặc điểm của đơn vị mình
d)
Kế toán quản trị có chức năng chủ yếu là kiểm soát điều hành, tính giá thành sản phẩm, kiểm soát quản lý và báo cáo cho bên ngoài
5.
Đối tượng sử dụng thông tin của KTQT chủ yếu là
a)
Nhà quản trị các cấp của DN
b)
Các cơ quan quản lý nhà nước
c)
Cơ quan thuế
d)
Tất cả các tổ chức trên
6.
Thông tin kế toán quản trị phải
a)
Tuân thủ quy định của các CMKT
b)
Phù hợp với các nguyên tắc kế toán chung
c)
Phù hợp với chế độ chính sách kế toán chung
d)
Linh hoạt, kịp thời và hữu ích
7.
Tính linh hoạt do thông tin của KTQT cũng cấp thể hiện ở
a)
Đặc điểm thông tin
b)
Phạm vi báo cáo
c)
Mẫu báo cáo
d)
Tất cả các câu trên đều đúng
8.
Kế toán quản trị cung cấp thông tin
a)
Có ích cho công tác quản trị tài chính
b)
Chỉ biểu hiện được bằng tiền
c)
Toàn bộ doanh nghiệp
d)
Từng bộ phận doanh nghiệp
9.
Kế toán quản trị là
a)
Kế toán chi tiết của kế toán tài chính để tập hợp chi phí và tính giá thành sản phẩm
b)
Một bộ phận của kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp
c)
Một bộ phận kế toán độc lập với kế toán tài chính phục vụ cho quản trị doanh nghiệp
d)
Kế toán tổng hợp của kế toán tài chính
10.
KTQT và KTTC giống nhau ở chỗ:
a)
Cùng sử dụng thông tin ban đầu của kế toán
b)
Cùng cung cấp các thông tin về tình hình kinh tế tài chính của doanh nghiệp
c)
Cùng thể hiện trách nhiệm của các cấp quản lý doanh nghiệp
d)
Các câu trên đều đúng
11.
Kế toán quản trị được xây dựng và chuẩn hoá
a)
Trong chính sách kế toán chung của Nhà nước
b)
Trong chính sách kế toán của từng ngành nghề
c)
Theo nhu cầu kiểm soát của những người sở hữu vốn
d)
Theo nhu cầu quản lý của nhà quản trị
12.
Nhà quản trị yêu cầu thông tin của kế toán quản trị
a)
Đảm bảo tính chính xác cao
b)
Nhanh và tin cậy hơn là chính xác nhưng chậm
c)
Chính xác và nhanh
d)
Khách quan, chính xác vì phải có chứng từ chứng minh
13.
Mục tiêu của kế toán quản trị là:
a)
Cung cấp thông tin về tình hình tài chính, hiệu quả hoạt động và tình hình sử dụng vốn của doanh nghiệp
b)
Xử lý các dữ liệu kế toán để thực hiện chức năng phân tích, dự toán, kiểm tra và ra quyết định
c)
Cung cấp các thông tin theo yêu cầu của đối tượng sử dụng bên ngoài doanh nghiệp
d)
Cả 3 đều sai
14.
KTQT và KTTC khác nhau ở phạm vi nào sau đây
a)
Đối tượng cung cấp thông tin
b)
Đặc điểm thông tin
c)
Phạm vi báo cáo
d)
Tất cả các ý trên
15.
Thông tin ít chú trọng đến tính chính xác, có thông tin phi tiền tệ được cung cấp chủ yếu bởi
a)
Kế toán tài chính
b)
Kế toán quản trị
c)
Hai câu trên đều đúng
d)
Hai câu trên sai
16.
Báo cáo KTQT thường được lập vào thời điểm
a)
Kết thúc niên độ kế toán
b)
Khi kết thúc quý
c)
Khi cơ quan quản lý chức năng yêu cầu kiểm tra
d)
Khi nhà quản trị cần thông tin thực hiện các chức năng quản lý
17.
Thông tin kế toán quản trị phải đảm bảo
a)
Tính đơn giản, ngắn gọn
b)
Hỗ trợ đắc lực cho nhà quản trị trong môi trường kinh doanh mới
c)
Hai câu trên đều đúng
d)
Hai câu trên sai
18.
Kế toán không chỉ dừng lại ở việc cung cấp thông tin chính xác mà đòi hỏi thông tin kế toán cung cấp phải
a)
Linh hoạt
b)
Kịp thời
c)
Hữu ích
d)
Tất cả các trường hợp trên đều đúng
19.
Nhóm nào trong các nhóm dưới đây ít có khả năng nhất trong việc được cung cấp các báo cáo KTQT
a)
Hội đồng quản trị
b)
Quản đốc phân xưởng
c)
Cổ đông
d)
Quản lý các cấp
20.
Chi phí bán hàng là những chi phí phát sinh
a)
Để đưa sản phẩm từ kho của doanh nghiệp đến nơi tiêu thụ
b)
Để hoàn thành sản phẩm
c)
Để sản xuất sản phẩm
d)
Các câu trên đều đúng
21.
Chi phí NVL trực tiếp là
a)
Giá trị NVL chính, VL phụ và khấu hao TSCĐ
b)
Giá trị NVL chính, VL phụ và CCDC
c)
Giá trị NVL chính, VL phụ sử dụng trực tiếp để sản xuất sản phẩm
d)
Các câu trên đều đúng
22.
Trong doanh nghiệp, chi phí là
a)
Mức tiêu hao của các nguồn lực đã sử dụng cho hoạt động trong kỳ, biểu hiện bằng tiền
b)
Mức tiêu hao của lao động sống và lao động vật hoá, đã sử dụng cho hoạt động trong một thời kỳ, biểu hiện bằng tiền
c)
Hai câu trên đều đúng
d)
Hai câu trên đều sai
23.
Chi phí sản phẩm là
a)
Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất ra
b)
Chi phí gắn liền với sản phẩm được sản xuất hoặc hàng hoá mua vào để bán
c)
Hai câu trên đều đúng
d)
Hai câu trên đều sai
24.
Chi phí sản xuất bao gồm
a)
Chi phí NVL trực tiếp và chi phí chế biến
b)
Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí chế biến
c)
Chi phí sản xuất chung và chi phí chế biến
d)
Cả ba câu đều sai
25.
Chi phí sản xuất của doanh nghiệp xây lắp bao gồm
a)
Hai khoản mục
b)
Ba khoản mục
c)
Bốn khoản mục (chi phí NVL tt, CH NCTT, CP máy thi công, CP sản xuất chung)
d)
Các câu trên đều sai
26.
Chi phí sản phẩm bao gồm:
a)
Chi phí mua hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
b)
Chi phí NVL trực tiếp và chi phí chế biến hoặc giá mua hàng hóa
c)
Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
Biến phí sản xuất hoặc giá mua hàng hóa
27.
Chi phí thời kỳ bao gồm:
a)
Chi phí mua hàng và quản lý doanh nghiệp
b)
Chi phí cấu tạo nên giá trị sản phẩm
c)
Chi phí bán hàng và chi phí quản lý doanh nghiệp
d)
Chi phí sản xuất và chi phí quản lý doanh nghiệp
28.
Chi phí thời kỳ là:
a)
Chi phí phát sinh trong một thời kỳ và ảnh hưởng trực tiếp đến kết quả kinh doanh cua ky do
b)
Chi phí phát sinh trong nhiều kỳ và ảnh hưởng đến kết quả kinh doanh của kỳ báo cáo
c)
Chi phí gắn liền với việc sản xuất sản phẩm của một kỳ
d)
Các câu trên đều sai
29.
Muốn đánh giá đúng trách nhiệm người quản lý một bộ phận của DN
a)
Phải tính chi phí kiểm soát được và không kiểm soát cho bộ phận đó
b)
Chỉ tính chi phí kiểm soát được của người quản lý một bộ phận đó
c)
Chỉ tính chi phí không kiểm soát được
d)
Chỉ tính chi phí xác định được khi chi tiêu
30.
Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí trực tiếp
a)
Liên quan trực tiếp đến từng đối tượng chiu chi phí
b)
Được tập hợp riêng theo từng đối tượng chịu chi phí
c)
hương pháp phân bổ ít làm sai lệch chi phí trong giá thành
d)
Các câu trên đều đúng
31.
Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp
a)
Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí
b)
Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được
c)
Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm
d)
Các câu trên đều đúng
32.
Những đặc điểm nào sau đây thể hiện chi phí gián tiếp
a)
Liên quan đến nhiều đối tượng chịu chi phí
b)
Không tập hợp riêng cho từng đối tượng được
c)
Phương pháp phân bổ có thể làm sai lệch chi phí trong giá thành sản phẩm
d)
Các câu trên đều đúng
33.
Trong báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh theo số dư đảm phí:
a)
Biến phí bao gồm biến phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp
b)
Chênh lệch doanh thu và biến phí là số dư đảm phí là khoản bù đắp định phí và hình thành lợi nhuận
c)
Định phí sản xuất, bán hàng và quản lý doanh nghiệp tính hết trong kỳ, bất kể sản lượng tiêu thụ
d)
Ba câu a, b và c đều đúng
34.
Chi phí ban đầu là khoản chi phí bao gồm:
a)
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp và chi phí sản xuất chung
b)
Chi phí nguyên vật liêu trực tiếp và chi phí nhân công trực tiếp
c)
Chi phí nhân công trực tiếp và chi phí sản xuất chung
d)
Các câu trên đều sai
35.
Công dụng của việc phân loại chi phí thành chi phí kiểm soát được và không kiểm soát được là:
a)
Cung cấp thông tin để người quản lý ra quyết định
b)
Cung cấp thông tin để đánh giá thành quả của người quản lý
c)
Hai câu trên đều đúng
d)
Hai câu trên đều sai
36.
Ở một mức khối lượng nhất định nếu biết tổng chi phí và tổng định phí thì biến phí đơn vị bằng:
a)
(Tổng chi phí – tổng định phí)/khối lượng
b)
(Tổng chi phí/khối lượng) – tổng định phí
c)
(Tổng chi phí x khối lượng) – (tổng định phí/khối lượng)
d)
(Định phí x khối lượng) – tổng chi phí
37.
Xác định chi phí nào sau đây có thể là biến phí cấp bậc
a)
Chi phí NVL trực tiếp
b)
Chi phí NC trực tiếp
c)
Chi phí bảo hiểm tài sản hàng năm
d)
Lương thợ bảo trì, chi phí năng lượng
38.
Chi phí chìm được giải thích là chi phí:
a)
Đã phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh
b)
Đã phát sinh và được phân bổ cho các PA kinh doanh
c)
Sẽ phát sinh và lưu lại ở tất cả các PA kinh doanh
d)
Sẽ phát sinh và có sự khác biệt giữa các PA
39.
Xác định nghiệp vụ nào dưới đây làm phát sinh chi phí ở doanh nghiệp
a)
Thuế xuất khẩu, thuế tiêu thụ đặc biệt phải nộp
b)
Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp khấu trừ
c)
Thuế giá trị gia tăng phải nộp theo phương pháp trực tiếp
d)
Hao hụt vật tư, tài sản trong định mức dự trữ
40.
Xác định những chi phí nào sau đây có thể là định phí tùy ý:
a)
Chi phí khấu hao TSCĐ sản xuất
b)
Chi phí quảng cáo hàng năm
c)
Tiền thuê nhà xưởng và thuê máy móc thiết bị sản xuất
d)
Tiền lương ban giám đốc công ty
41.
Biến phí thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh là:
a)
Tổng biến phí hoạt động phát sinh trong kỳ
b)
Tổng biến phí hoạt động tính cho số sản phẩm tiêu thụ trong kỳ
c)
Tổng biến phí sản xuất trong kỳ tính cho số sản phẩm tiêu thụ
d)
Các câu trên sai
42.
Chi phí sản phẩm được giải thích là chi phí:
a)
Thời kỳ phát sinh cùng thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh
b)
Thời kỳ phát sinh trước thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh
c)
Thời kỳ phát sinh sau thời kỳ kết chuyển vào chi phí trên báo cáo kết quả kinh doanh
d)
Tất cả các câu trên đều chưa đầy đủ
43.
Định phí thể hiện trên báo cáo kết quả kinh doanh theo dạng số dư đảm phí là:
a)
Tổng định phí sản xuất và định phí ngoài sản xuất phát sinh trong kỳ
b)
Định phí sản xuất phân bổ cho số sản phẩm tiêu thụ
c)
Định phí sản xuất và ngoài sản xuất phân bổ cho sản phẩm tiêu thụ
d)
Các câu trên sai
44.
Báo cáo kết quản kinh doanh theo dạng số dư đảm phí giúp nhà quản trị dễ dàng nhận biết:
a)
Mối quan hệ chi phí – Khối lượng – Lợi nhuận
b)
Lợi nhuận trong kỳ
c)
Trách nhiệm quản lý của nhà quản trị các cấp
d)
Các đáp án trên đều sai
45.
Số dư đảm phí là hiệu số giữa:
a)
Doanh thu trừ chi phí
b)
Doanh thu trừ biến phí
c)
Doanh thu trừ định phí
d)
Các câu trên sai
46.
Độ lớn đòn bẩy kinh doanh bằng:
a)
Tổng số dư đảm phí chia cho tổng lãi thuần
b)
Tốc độ tăng lợi nhuận chia cho tốc độ tăng doanh thu
c)
Tổng số dư đảm phí chia cho hiệu của tổng số dư đảm phí và định phí
d)
Cả ba đáp án (a), (b), (c) đều đúng
47.
Tỉ lệ số dư đảm phí là tỉ số giữa:
a)
Số dư đảm phí chia doanh thu
b)
Số dư đảm phí chi đơn giá bán
c)
Số dư đảm phí chia định phí
d)
Các câu trên sai
48.
Độ lớn đòn bẩy kinh doanh được tính bằng công thức:
a)
Số dư đảm phí/Lợi nhuận
b)
Số dư đảm phí/(Số dư đảm phí – Định phí)
c)
(Doanh thu – Biến phí)/(Số dư đảm phí – Định phí)
d)
Các câu trên đúng
49.
Doanh thu an toàn của các doanh nghiệp phụ thuộc vào:
a)
Kết cấu chi phí của mỗi doanh nghiệp
b)
Mức độ an toàn của ngành nghề và lĩnh vực kinh doanh
c)
Hai câu trên đều đúng
d)
Hai câu trên đều sai
50.
Khi doanh nghiệp đã vượt qua điểm hòa vốn, nếu doanh thu tăng một lượng thì lợi nhuận sẽ tăng một lượng bằng:
a)
Tỉ lệ số dư đảm phí * mức tăng doanh thu
b)
Tỉ lệ số dư đảm phí * Tổng doanh thu
c)
Mức tăng số dư đảm phí của những sản phẩm vượt qua điểm hòa vốn
d)
Các câu trên đúng
51.
Giá bán hòa vốn tại các mức sản lượng khác nhau được xác định bằng công thức:
a)
(Định phí/ Sản lượng) + biến phí đơn vị
b)
Định phí đơn vị + Biến phí đơn vị
c)
Hai câu trên đều đúng
d)
Hai câu trên đều sai
52.
Công thức nào sau đây dùng để tính doanh thu cần đạt được để thỏa mãn mức lợi nhuận mong muốn:
a)
Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho số dư đảm phí
b)
Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho só dư đảm phí đơn vị
c)
Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho tỉ lệ số dư đảm phí
d)
Các trường hợp trên đều đúng
53.
Đòn bẩy kinh doanh
a)
Là đại lượng được xác định bằng mối quan hệ giữa tốc độ tăng lợi nhuận với tốc độ tăng doanh thu
b)
Được xác định bằng công thức: Tốc độ tăng lợi nhuận/ Tốc độ tăng doanh thu
c)
Được xác định bằng công thức: Tổng số dư đảm phí/ Lợi nhuận trước thuế
d)
Các câu trên đúng
54.
Tác dụng của chỉ tiêu số dư đảm phí là:
a)
Cho biết khả năng bù đắp chi phí của giá bán
b)
Cho biết con đường tối đa hóa lợi nhuận (muốn tối đa hóa lợi nhuận phải tối đa hóa số dư đảm phí)
c)
Cả (a) và (b) đều đúng
d)
Cả (a) và (b) đều sai
55.
Công thức xác định sản lượng cần sản xuất và tiêu thụ để đạt mức lợi nhuận mong muốn là:
a)
(Định phí đơn vị + Lợi nhuận mong muốn đơn vị)/Số dư đảm phí đơn vị
b)
(Định phí + Mức lợi nhuận mong muốn)/Số dư đảm phí đơn vị
c)
(Định phí + Mức lợi nhuận mong muốn)/(Đơn giá bán - Biến phí đơn vị)
d)
(b) hoặc (c)
56.
Tỉ lệ giữa biến phí và định phí so với tổng chi phí được gọi là:
a)
Tỉ lệ số dư đảm phí
b)
Kết cấu chi phí
c)
Hai câu trên đều đúng
d)
Hai câu trên đều sai
57.
Doanh thu hòa vốn chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào sau đây:
a)
Giá bán, biến phí, định phí
b)
Giá bán, biến phí và kết cấu bán hàng
c)
Định phí, biến phí, kết cấu bán hàng
d)
Số dư đảm phí, định phí và kết cấu bán hàng
58.
Số dư đảm phí không thay đổi khi:
a)
Định phí thay đổi
b)
Giá bán thay đổi
c)
Biến phí thay đổi
d)
Các câu trên sai
59.
Công thức nào sau đây dùng để tính doanh thu cần đạt được để thỏa mãn mức lợi nhuận mong muốn:
a)
Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho số dư đảm phí
b)
Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho só dư đảm phí đơn vị
c)
Tổng định phí và lợi nhuận mong muốn chia cho tỉ lệ số dư đảm phí
d)
Các trường hợp trên đều đúng
60.
Đòn bẩy kinh doanh
a)
Là đại lượng được xác định bằng mối quan hệ giữa tốc độ tăng lợi nhuận với tốc độ tăng doanh thu
b)
Được xác định bằng công thức: Tốc độ tăng lợi nhuận/ Tốc độ tăng doanh thu
c)
Được xác định bằng công thức: Tổng số dư đảm phí/ Lợi nhuận trước thuế
d)
Các câu trên đều đúng
61.
Tác dụng của chỉ tiêu số dư đảm phí là:
a)
Cho biết khả năng bù đắp chi phí của giá bán
b)
Cho biết con đường tối đa hóa lợi nhuận (muốn tối đa hóa lợi nhuận phải tối đa hóa số dư đảm phí)
c)
Cả (a) và (b) đều đúng
d)
Cả (a) và (b) đều sai
62.
Công thức xác định sản lượng cần sản xuất và tiêu thụ để đạt mức lợi nhuận mong muốn là:
a)
(Định phí đơn vị + Lợi nhuận mong muốn đơn vị)/Số dư đảm phí đơn vị
b)
(Định phí + Mức lợi nhuận mong muốn)/Số dư đảm phí đơn vị
c)
(Định phí + Mức lợi nhuận mong muốn)/(Đơn giá bán - Biến phí đơn vị)
d)
(b) hoặc (c)
63.
Tỉ lệ giữa biến phí và định phí so với tổng chi phí được gọi là:
a)
Tỉ lệ số dư đảm phí
b)
Kết cấu chi phí
c)
Hai câu trên đều đúng
d)
Hai câu trên đều sai
64.
Doanh thu hòa vốn chịu ảnh hưởng bởi những yếu tố nào sau đây:
a)
Giá bán, biến phí, định phí
b)
Giá bán, biến phí và kết cấu bán hàng
c)
Định phí, biến phí, kết cấu bán hàng
d)
Số dư đảm phí, định phí và kết cấu bán hàng
65.
Số dư đảm phí không thay đổi khi:
a)
Định phí thay đổi
b)
Giá bán thay đổi
c)
Biến phí thay đổi
d)
Các câu trên sai
66.
Phân bổ chi phí bộ phận phục vụ:
a)
Tính theo chi phí thực tế
b)
Đầu năm phân bổ theo chi phí kế hoạch
c)
Cuối năm phân bổ theo chi phí thực tế
d)
Đầu năm hay cuối năm đều phân bổ theo chi phí kế hoạch
67.
Lấy doanh thu làm căn cứ phân bổ biến phí sẽ:
a)
Hợp lý vì biến phí biến động tỉ lệ với doanh thu
b)
Không hợp lý vì biến phí không biến động theo doanh thu
c)
Hai câu trên đều đúng
d)
Hai câu trên đều sai
68.
Lấy doanh thu làm căn cứ phân bổ định phí sẽ;
a)
Hợp lý vị định phí biến động tỉ lệ với doanh thu
b)
Không hợp lý vị định phí không biến động theo doanh thu
c)
Hai câu trên đều đúng
d)
Hai câu trên đều sai
69.
Câu nào không đúng khi nói về tiêu chuẩn để lựa chọn căn cứ phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ:
a)
Dựa vào mức lợi ích gián tiếp mà các bộ phận phục vụ mang lại
b)
Dựa vào diện tích hoặc mức trang bị của bộ phận hoạt động chức năng
c)
Rõ ràng, không phức tạp
d)
Công thức phân bổ đơn giản, dễ hiểu
70.
Phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ theo chi phí thực tế sẽ dẫn đến:
a)
Không kích thích các bộ phận phục vụ kiểm soát chi phí
b)
Sự lãng phí về chi phí hoạt động của bộ phận phục vụ sẽ chuyển hết sang cho bộ phận chức năng
c)
Thông tin chi phí không kịp thời
d)
Các câu trên đúng
71.
Theo phương pháp phân bổ bậc thang, chi phí của các bộ phận phục vụ cung ứng lẫn nhau được tính theo:
a)
Chi phí dự toán
b)
CHi phí thực tế
c)
Chi phí ban đầu
d)
Các câu trên sai
72.
Khi thực hiện phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ thì cần lưu ý:
a)
Chi phí phân bổ được chọn nên là chi phí thực tế
b)
Căn cứ phân bổ được chọn là tỷ lệ thực tế hoặc mức sử dụng thực tế
c)
Hai câu trên đều đúng
d)
Hai câu trên đều sai
73.
Theo phương pháp phân bổ trực tiếp, chi phí cần phân bổ của bộ phận phục vụ được xác định bao gồm:
a)
Cả chi phí của bộ phận phục vụ khác
b)
Cả chi phí của bộ phận chức năng
c)
Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ đó
d)
Các câu trên sai
74.
Số dư bộ phận được xác định bằng
a)
Tổng doanh thu bộ phận - tổng biến phí bộ phận
b)
Tổng doanh thu bộ phận - tổng định phí bộ phận
c)
Tổng doanh thu bộ phận - (tổng biến phí bộ phận tổng định phí bộ phận)
d)
Số dư đảm phí - định phí chung
75.
Phương pháp phân bổ chi phí của bộ phận phục vụ theo cách ứng xử của chi phí có ưu điểm:
a)
Bộ phận chức năng không phải chịu đựng tính kém hiệu quả của bộ phận phục vụ
b)
Bộ phận chức năng sẽ cố gắng sử dụng đúng mức kế hoạch
c)
Tỷ lệ phân bổ định phí sẽ được duy trì trong nhiều kỳ
d)
Tất cả các ý trên đều đúng
76.
Theo phương pháp phân bổ bậc thang, chi phí cần phân bổ của bộ phận phục vụ bao gồm:
a)
Chi phí của bộ phận phục vụ phân bổ trước
b)
Cả chi phí của bộ phận chức năng
c)
Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ đó
d)
Chỉ có chi phí của bộ phận phục vụ có mức độ hoạt động cao nhất và ảnh hưởng nhiều nhất đến các bộ phận phục vụ khác.
77.
Câu nào không đúng khi nói về nguyên tắc phân bổ của hình thức phân bổ bậc thang:
a)
Chi phí của bộ phận phục vụ được phân bổ cho các bộ phận chức năng và các bộ phận phục vụ khác
b)
Chi phí của các bộ phận phục vụ được phân bổ lần lượt theo thứ tự nhất định
c)
Ở các bộ phận được chọn phân bổ sau, tổng chi phí cần phân bổ chỉ bao gồm chi phí phát sinh của bản thân bộ phận đó.
78.
Chức năng nào dưới đây không thuộc chức năng của KTQT:
a)
Thu thập, các số liệu tài liệu
b)
Đo lường, xử lý các số liệu tài liệu
c)
Phân loại các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
d)
Tổng hợp các số liệu, tài liệu
79.
Kế toán quản trị gắn liền với chức năng quản lý thông qua việc:
a)
Thu thập, ghi chép các số liệu, tài liệu
b)
Xử lý và phân tích số liệu, tài liệu
c)
Cung cấp cá số liệu, tài liệu cho các nhà quản lý
d)
Tất cả
80.
Nhiệm vụ nào trong các nhiệm vụ dưới đây không phải là nhiệm vụ cụ thể của KTQT
a)
Thu thập, lượng hóa và phân tích các NVKT phát sinh
b)
Xử lý, phân loại, hệ thống hóa để thiết lập hệ thống các chỉ tiêu
c)
Định khoản các NVKT phát sinh cần thiết cho quản lý
d)
Tổ̉ng hợp, tính toán và phân tích các chỉ tiêu theo yêu cầu quản lý
81.
KTQT và KTTC giống nhau ở nội dung nào?
a)
Đều là công cụ quản lý khoa học, có hiệu quả
b)
Mục đích phục vụ
c)
Nguyên tắc cung cấp thông tin
d)
Tất cả
82.
KTQT và KTTC giống nhau ở:
a)
Đặc điểm thông tin
b)
Phạm vi thông tin
c)
Đều là bộ phận cấu thành của kế toán nói chung
d)
Tất cả
83.
KTQT và KTTC khác nhau ở:
a)
Kỳ báo cáo
b)
Mức độ chính xác
c)
Tính pháp lệnh
d)
Tất cả
84.
Hoạt động chủ yếu của doanh nghiệp bao gồm hoạt động nào:
a)
Hoạt động sxkd
b)
Hoạt động đoàn
c)
Hoạt động công ích
d)
Tất cả
85.
Những hoạt động nào trong các hoạt động sau đây là hoạt động của doanh nghiệp
a)
Hoạt động sxkd
b)
Hoạt động tài chính
c)
Hoạt động khác
d)
Tất cả
Reset
