wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm hk1 8

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Biến đổi vật lí là hiện tượng chất

a)

A. chuyển từ nồng độ này sang nồng độ khác.

b)

B. chuyển từ thể tích này sang thể tích khác.

c)

C. chuyển từ chất này sang chất khác.

d)

D. chuyển trạng thái này sang trạng thái khác.

2.

Câu 2. Biến đổi hóa học là:

a)

A. Hiện tượng chất biến đổi trạng thái.

b)

B. Hiện tượng chất biến đổi hình dạng.

c)

C. Hiện tượng chất biến đổi về kích thước.

d)

D. Hiện tượng chất biến đổi tạo ra chất khác.

3.

Câu 3. Trong các hiện tượng sau, hiện tượng nào là hiện tượng vật lí?

a)

A. Về mùa hè thức ăn thường bị thiu.

b)

B. Sự kết tinh của muối ăn.

c)

C. Đun quá lửa mỡ sẽ khét.

d)

D. Sắt để lâu ngày trong không khí bị gỉ.

4.

Câu 4. Quá trình nào xảy hiện tượng hóa học?

a)

A. Đường cháy thành than và nước.

b)

B. Muối ăn hòa vào nước.​

c)

C. Cồn bay hơi.​

d)

D. Nước dạng rắn sang lỏng.

5.

Câu 5. Phản ứng nào sau đây thu nhiệt:

a)

A. Đốt cháy khí gas để nấu ăn

b)

B. Oxi hoá glucose trong cơ thể

c)

C. Đốt cháy cồn khô để nấu lẩu

d)

D. Thả viên vitamin C vào cốc nước

6.

Câu 6. Phản ứng nào sau đây là phản ứng toả nhiệt?

a)

A. Phản ứng nung đá vôi CaCO3.

b)

B. Phản ứng đốt cháy khí gas.

c)

C. Phản ứng hòa tan viên C sủi vào nước.

d)

D. Phản ứng phân hủy đường.

7.

Câu 7. Việc không được làm trong phòng thí nghiệm là

a)

A. Đọc kĩ nhãn mác, không sử dụng hóa chất nếu không có nhãn mác hoặc nhãn mác bị mờ.

b)

B. Tuân thủ theo đúng quy định và hướng dẫn của giáo viên khi tiến hành thí nghiệm.

c)

C. Tự ý mở các tủ trong phòng thí nghiệm để lấy các hoá chất khác ra xem.

d)

D. Thông báo ngay cho giáo viên nếu gặp sự cố xảy ra trong quá trình thí nghiệm.

8.

Câu 8. Đâu không phải là thiết bị điện cơ bản trong học tập môn KHTN 8:

     ​

​​

a)

A. Điện trở.

b)

B. Ống nghiệm.

c)

C. Vôn kế.

d)

D. Ampe kế

9.

Câu 9. Thao tác lấy hóa chất nào chưa chính xác?

a)

A. Dùng thìa thủy tinh để lấy hóa chất dạng lỏng.

b)

B. Dùng thìa xúc hóa chất để lấy hóa chất rắn dạng bột.

c)

C. Dùng kẹp gắp hóa chất rắn dạng miếng.

d)

D. Dùng ống hút nhỏ giọt để lấy hóa chất dạng lỏng.

10.

Câu 10. Nhận định nào sau đây là không đúng khi nói về các quy tắc sử dụng hoá chất an toàn trong phòng thực hành?

a)

A. Hoá chất dùng dư thừa, được cho trở lại bình chứa.

b)

B. Không cho hoá chất này vào hoá chất khác (ngoài chỉ dẫn).

c)

C. Không nếm hoặc ngửi trực tiếp hoá chất.

d)

D. Sử dụng kính bảo hộ và găng tay để đảm bảo an toàn trong quá trình làm thí nghiệm.

11.

Câu 11. Chọn khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

A. Tổng khối lượng sản phẩm bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

b)

B. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

c)

C. Tổng khối lượng sản phẩm lớn hơn tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

d)

D. Tổng khối lượng sản phẩm nhỏ hơn hoặc bằng tổng khối lượng các chất tham gia phản ứng.

12.

Câu 12. Cho sơ đồ phản ứng sau: A + B → C + D. Phương trình bảo toàn khối lượng là:

a)

A. mA + mC = mB + mD

b)

B. mA + mD = mC + mB

c)

C. mA + mB = mC + mD ​

d)

D. mA + mB = mC - mD

13.

Câu 13. Ở 25 oC và 1 bar thể tích của 0,25 mol khí CO2 là bao nhiêu?

  ​        

a)

A. 61,975 lít.

b)

B. 6,1975 lít.

c)

C. 5,6 lít.

d)

D. 56 lít

14.

Câu 14. Ở 25 oC và 1 bar, số mol Cl2 có trong 7,437 lit khí này là bao nhiêu?

  ​   

a)

A. 0,15 mol.

b)

B. 0,25 mol.

c)

C. 0,3 mol.

d)

D. 0,5 mol.

15.

Câu 15. Than (carbon) cháy trong bình khí oxygen nhanh hơn cháy trong không khí. Yếu tố nào ảnh hưởng đến tốc độ của phản ứng đốt cháy ​than?

a)

A. Chất xúc tác

b)

B. Áp suất.

c)

C. Nhiệt độ.​

d)

D. Nồng độ.

16.

Câu 16. Khi cho cùng một lượng magnesium vào cốc đựng dung dịch acid HCl, tốc độ phản ứng sẽ lớn nhất khi dùng magnesium ở dạng

​​

a)

A. viên nhỏ. ​

b)

B. bột mịn, khuấy đều.

c)

C. lá mỏng.

d)

D. thỏi lớn.

17.

Câu 17. Khi nấu bếp củi người ta dùng cách nào để làm tăng tốc độ phản ứng?

       

a)

A. Thổi hơi nước.      

b)

B. Xếp củi nhiều và kín chặt.

c)

C. Chẻ nhỏ củi.  

d)

D. Thổi không khí khô.

18.

Câu 18. Điền vào chỗ trống: "Acid là những ... trong phân tử có nguyên tử ... liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion ..."

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH− ​​

b)

B. Hợp chất, hydroxide, H+

c)

C. Đơn chất, hydroxide, OH− ​​

d)

D. Hợp chất, hydrogen, H+

19.

Câu 19. Dãy nào sau đây là acid?

a)

A. HCl, CaO, HNO3, SO2.​

b)

B. HCl, CO2, NaOH, NaCl.​

c)

C. HCl, H2S, H2SO4, HNO3.

d)

D. CaO, CO2, KOH, HCl.

20.

Câu 20. Viết phương trình hóa học của kim loại iron tác dụng với dung dịch sunfuric acid loãng biết sản phẩm là iron (II) sulfite và có khí bay lên​

a)

A. Fe + H2SO4 → Fe2SO4 + H2

b)

B. Fe + H2SO4 → FeSO4 + S2

c)

C. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2S

d)

D. Fe + H2SO4 → FeSO4 + H2

21.

Câu 21. Ứng dụng của hydrochloric acid (HCl)là:

   

a)

A. Sản xuất chất dẻo      

b)

B. Sản xuất giấy, tơ sợi.

c)

C. Sản xuất ắc quy.    

d)

D. Sản xuất sơn

22.

Câu 22: Ứng dụng nào không phải của Sulfuric acid:

       

   

a)

A. Sản xuất phân bón.

b)

B. Sản xuất chất dẻo.​

c)

C. Sản xuất ắc quy.​  

d)

D. Điều chế glucose.

23.

Câu 23. Ứng dụng của acetic acid (CH3COOH) là:

a)

A. Sản xuất thuốc diệt côn trùng.

b)

B. Sản xuất sơn.

c)

C. Sản xuất phân bón.

d)

D. Sản xuất ắc quy.

24.

Câu 24. Dãy chất nào thoả mãn điều kiện tất cả đều phản ứng vớihydrochloric acid (HCl)?

a)

A. Cu, BaO, Ca(OH)2, NaNO3

b)

B. AgNO3, Zn, NO, CaO.

c)

C. CuO, Ba(OH)2, AgNO3, Zn

d)

D. CuO, AgNO3, Cu, CaCO3.

25.

Câu 25. Các dung dịch đều làm quỳ tím chuyển đỏ là

a)

A. NaCl, HCl.​​

b)

B. HCl, H2SO4.​

c)

C. NaOH, KOH.​

d)

D. NaCl, NaOH.

26.

Câu 26. Điền vào chỗ trống: "Base là những ... trong phân tử có nguyên tử kim loại liên kết với nhóm ... . Khi tan trong nước, base tạo ra ion ..."

a)

A. Đơn chất, hydrogen, OH−

b)

B. Đơn chất, hydroxide, H+

c)

C. Hợp chất, hydrogen, H+

d)

D. Hợp chất, hydroxide, OH−

27.

Câu 27. Chất nào sau đây là base?

     

a)

A. NaOH.​

b)

B. NaNO3.​

c)

C. NaCl.

d)

D. Na2SO4.

28.

Câu 28. Base nào sau đây không tan trong nước?

     

a)

A. Cu(OH)2​

b)

B. NaOH​

c)

C. KOH

d)

D. Ca(OH)2

29.

Câu 29. Dãy chất nào dưới đây là dung dịch kiềm?

a)

A. KOH, Fe(OH)2, Ba(OH)2, NaOH.​

b)

B. KOH, Ca(OH)2, Ba(OH)2, NaOH.

c)

C. KOH, Mg(OH)2, Ba(OH)2, Fe(OH)2.​

d)

D. Cu(OH)2, Mg(OH)2, Ba(OH)2, NaOH.

30.

Câu 30. Trong số các base sau đây, base nào tan tốt trong nước?

.​   

a)

A. Fe(OH)3

b)

B. Fe(OH)2.​

c)

C. KOH.

d)

D. Cu(OH)2

31.

Câu 31. Hoàn thành phương trình sau:

          ...?... + ...?...  → K2SO4 + H2O

a)

A. KOH + H2SO4 → K2SO4 + H2O

b)

B. 2KOH + H2SO4 → K2SO4+ 2H2O

c)

C. 2KOH + SO4 → K2SO4 + 2H2O

d)

D. KOH + SO4 → K2SO4 + H2O

32.

Câu 32. Nếu pH < 7 thì dung dịch có môi trường:

a)

A. Acid.​

b)

B. Base.

c)

C. Muối.​

d)

D. Trung tính.

33.

Câu 33. Nếu pH >7 thì dung dịch có môi trường:

.

a)

A. Acid

b)

.​B. Base

c)

C. Muối.​

d)

D. Trung tính.

34.

Câu 34. Điền vào chỗ trống: "Oxide là hợp chất của ... với một nguyên tố khác."

​​

a)

A. Oxygen

b)

B. Hydrogen​

c)

C. Nitrogen

d)

D. Carbon

35.

Câu 35. Oxide là:

a)

A. Hợp chất của nguyên tố kim loại với một nguyên tố hóa học khác.

b)

B. Hợp chất của hai nguyên tố, trong đó có một nguyên tố là oxygen.

c)

C. Hợp chất của nguyên tố phi kim với một nguyên tố hóa học khác.

d)

D. Hỗn hợp của nguyên tố oxygen với một nguyên tố hóa học khác.

36.

Câu 36. Dãy chất nào sau đây Oxide acid:

a)

A. CaO, SO3, P2O5, CO2.​

b)

B. BaO, MgO, K2O, Fe3O4

c)

C. N2O5, SO3, P2O5, CO2.

d)

D. Na2O, P2O5, Fe3O4, CO2.

37.

Câu 37. Cho các oxide sau: CO2, K2O, CaO, BaO, P2O5. Oxide tác dụng với acid để tạo thành muối và nước là:

 ​

a)

A. K2O, CaO, BaO.

b)

B. CO2, CaO, BaO.

c)

C. K2O, CaO, P2O5.​

d)

D. CO2, BaO, P2O5.

38.

Câu 38. Dãy oxide vừa tác dụng với acid, vừa tác dụng với kiềm là​

a)

A. Al2O3, MgO, PbO, SnO2.

b)

B. Al2O3, ZnO, PbO2, Cr2O3

c)

C. CaO, FeO, Na2O, Cr2O3.

d)

D. CuO, Al2O3, K2O, SnO2.

39.

Câu 39. Hoàn thành phương trình sau:

        Fe2O3 + … à FeCl3 + H2O

a)

A. Fe2O3 + Cl à FeCl3 + H2O

b)

B. Fe2O3 + 6HCl à 2FeCl3 + 3H2O

c)

C. Fe2O3 + 3HCl à FeCl3 + H2O

d)

D. Fe2O3 + 3Cl2 à 2FeCl3 + H2O

40.

Câu 40. Hoàn thành phương trình sau:

         MgO + … à MgSO4 + H2O

a)

A. MgO + SO4 à MgSO4 + H2O

b)

B. 2MgO + H2SO4 à MgSO4 + 2H2O

c)

C. MgO + H2SO4 à MgSO4 + H2O

d)

D. 2MgO + SO4 à MgSO4 + 2H2O

41.

Câu 41. Điền vào chỗ trống: "Muối là những hợp chất được tạo ra khi thay thế ion ... trong ... bằng ion kim loại hoặc ion ammonium (NH4+)."

a)

A. OH-, base​​

b)

B. OH-, acid​​

c)

C. H+, base​​

d)

D. H+, acid

42.

Câu 42. Muối nào sau đây không tan?

             

a)

A. KCl​  

b)

B. KNO3​  

c)

C. CaCO3  

d)

D. ZnCl2

43.

Câu 43. Muối nào sau đây là muối tan?

           

a)

A. AgCl  

b)

B. NaCl    

c)

C. CaCO3​    

d)

D. BaSO4

44.

Câu 44. Dãy muối nào sau đây là muối không tan?

a)

A. KCl, CaCO3, BaSO4, NaNO3​​

b)

B. KNO3, NaCl, CaCl2, Na2CO3​​

c)

C. CaCO3, ZnCl2, PbCl2, CuSO4

d)

D. AgCl, BaSO4, Ca3(PO4)2, CaCO3

45.

Câu 45. Dãy muối nào sau đây là muối tan?

a)

A. NaNO3, KCl, CuCl2, Na2SO4​

b)

B. KCl, CaCO3, BaSO4, NaNO3​​

c)

C. CaCO3, ZnCl2, Cu(NO3)2, CaSO4

d)

D. NaCl, BaSO4, Na3PO4, CaCO3

46.

Câu 46. Muối của hydrochloric acid có tên gọi là:

a)

A.Muối phosphate​

b)

B. Muối carbonate​

c)

C.Muối chloride​

d)

D. Muối sulfate

47.

Câu 47. Muối của nitric acid có tên gọi là:

a)

A.Muối chloride​

b)

B. Muối phosphate

c)

C. Muối nitrate          

d)

D. Muối carbonate​

48.

Câu 48. Hợp chất của Na2SO4 có tên gọi là:​

a)

A. Sodium sulfite​

b)

B. Sodium sulfuric​

c)

C. Sodium sulfate​

d)

D. Sulfate sodium

49.

Câu 49. Hợp chất của CaCO3 có tên gọi là:

a)

A. Calcium carbonic​

b)

B. Calcium carbonate​

c)

C. Calcium acid​

d)

D. Carbonate calcium

50.

Câu 50. Công thức hoá học của muối iron(III) sulfate:

 

a)

A. FeSO4​

b)

B. Fe2(SO4)3​

c)

C. FeSO3  

d)

D. Fe2(SO3)3

51.

Câu 51. Dung dịch copper(II) chloride (CuCl2) không được tạo thành từ phản ứng của:

     

a)

A. Dung dịch HCl  với CuO.​​

b)

B. Dung dịch HCl với Cu(OH)2.        

c)

C. Dung dịch HCl với Cu.​​

d)

D. Dung dịch HCl với CuS.

52.

Câu 52. Phản ứng nào dưới đây sản phẩm không phải là muối

a)

A. Dung dịch acid phản ứng với base.​

b)

B. Dung dịch base phản ứng với oxide acid.

c)

C. Dung dịch hai muối phản ứng với nhau.

d)

D. Kim loại phản ứng với khí oxygen.

53.

Câu 53. Chọn đáp án không chính xác. Để giảm thiểu ô nhiễm của phân bón hóa học cần?

a)

A. Bón đúng loại phân.​

b)

B. Bón đúng lúc.

c)

C. Bón đúng liều lượng.​

d)

D. Bón đúng nguồn gốc.

54.

Câu 54: Phát biểu nào sau đây về khối lượng riêng là đúng?

a)

A. Khối lượng riêng của một chất là khối lượng của một đơn vị thể tích chất đó.

b)

B. Đơn vị của khối lượng riêng thường dùng là m3/kg, ml/g.

c)

C. Công thức tính khối lượng riêng của một chất là D = m.V.

d)

D. Khối lượng riêng của một chất bằng trọng lượng riêng chất đó.

55.

Câu 55. Đơn vị của khối lượng riêng là:

a)

A. kg/m3, g/ml​​

b)

B. N/m3, g/cm3

c)

C. N/m3; kg/cm3​

d)

D. N.m3; kg.m3

56.

Câu 56. Công thức tính lực đẩy Archimedes là:

a)

A. FA = D.V​​

b)

B. FA = d.V

c)

C. FA = Pvật​​

d)

D. FA = d.h

57.

Câu 57. Một vật ở trong nước chịu tác dụng của những lực nào?

a)

A. Lực đẩy Archimedes.​

b)

B. Lực đẩy Archimedes và lực ma sát.

c)

C. Trọng lực.​

d)

D. Trọng lực và lực đẩy Archimedes.

58.

Câu 58. Lực đẩy Archimedes phụ thuộc vào các yếu tố:

a)

A. Trọng lượng riêng của vật và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

b)

B. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích của vật.

c)

C. Trọng lượng riêng của chất lỏng và thể tích phần chất lỏng bị chiếm chỗ.

d)

D. Trọng lượng của chất lỏng và thể tích của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ.

59.

Câu 59. Một vật được thả vào dầu. Khi trọng lượng của vật lớn hơn lực đẩyArchimedes thì

a)

A. vật nổi trên mặt thoáng.​

b)

B. vật bị chìm.

c)

C. vật lúc nổi lúc chìm.​

d)

D. vật lơ lửng.

60.

Câu 60. Bỏ đinh sắt vào một cái ly rỗng. Nếu rót thủy ngân vào ly thì hiện tượng gì sẽ xảy ra? Biết trọng lượng riêng của sắt là 78000 N/ m3, trọnglượng riêng của thủy ngân là 136000 N/ m3.

 

a)

A. Đinh sắt chìm dưới đáy ly.​

b)

B. Đinh sắt nổi lên.

c)

C. Đinh sắt lơ lửng trong thủy ngân.​

d)

D. Lúc đầu nổi lên sau đó chìm xuống.