wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Hóa!

Total questions: 55

Worksheet time: 35mins

Name
Class
Date
1.

Câu 2. Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. NH4HCO3.

c)

C. CaCO3.

d)

D. NH4NO2.

2.

Câu 1. Một hỗn hợp gồm 13,0 gam Zn và 5,6 gam iron tác dụng với dung dịch sulfuric acid loãng, dư. Thể tích khí H2 (đkc) được giải phóng sau phản ứng là:

a)

A. 4,958 lít

b)

B. 2,479 lít

c)

C. 7,437 lít

d)

D. 74,37 lít

3.

Câu 3. Nitrogen monoxide là tên gọi của oxide nào sau đây?

A. NO. B. NO2. C. N2O. D. N2O4.

a)

A. NO.

b)

B. NO2.

c)

C. N2O.

d)

D. N2O4.

4.

Câu 4. Mưa acid là hiện tượng tượng nước mưa có pH như thế nào?

a)

A. > 5,6.

b)

B. < 7.

c)

C. > 7.

d)

D. < 5,6.

5.

Câu 6. Theo thuyết cấu tạo hóa học, nguyên tử hydrogen có hóa trị ?

a)

A. I.

b)

B. II.

c)

C. III.

d)

D. IV.

6.

Câu 7. Sulfur trong chất nào sau đây chỉ có tính khử?

a)

A. H2S.

b)

B. Na2SO4.

c)

C. SO2. .

d)

D. H2SO4

7.

Câu 8. Dung dịch H2SO4 loãng phản ứng được với tất cả các kim loại thuộc dãy nào sau đây?

a)

A. Cu, Na.

b)

B. Ag, Zn.

c)

C. Mg, Al.

d)

D. Au, Pt.

8.

Câu 9. Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa chất nào sau đây thì thu được kết tủa?

a)

A. AlCl3.

b)

B. H2SO4.

c)

C. HCl.

d)

D. NaCl.

9.

Câu 10: Trong phân tử hợp chất hữu cơ nhất thiết phải có nguyên tố hóa học nào?

a)

A. O

b)

B. P

c)

C. C

d)

D. N

10.

Câu 11: Công thức tổng quát cho ta biết

.

a)

A. Số lượng các nguyên tố trong hợp chất.

b)

B. Tỉ lệ giữa các nguyên tố trong hợp chất.

c)

C. Cấu trúc phân tử hợp chất hữu cơ.

d)

D. Thành phần nguyên tố trong hợp chất

11.

Câu 12: Vitamin A (retinol) có công thức phân tử C20H30O, công thức đơn giản nhất của vitamin A là:

a)

A. C2H3O

b)

B. C20H30O

c)

C. C4H6O

d)

D. C4H6O2

12.

Câu 13: Cho phổ khối lượng của hợp chất hữu cơ A như hình vẽ:

Giá trị m/z của mảnh ion phân tử là

a)

A. 43.

b)

B. 58.

c)

C. 71.

d)

D. 142.

13.

Câu 14: Chất nào sau đây là đồng đẳng của CH ≡ CH?

a)

A. CH2=C=CH2.

b)

B. CH2=CH‒CH=CH2.

c)

C. CH≡CCH3.

d)

D. CH2=CH2

14.

Câu 15: Nhận xét nào sau đây không đúng?

a)

A. Trong phản ứng một chiều, chất sản phẩm không phản ứng được với nhau tạo thành chất đầu.

b)

B. Trong phản ứng thuận nghịch, các chất sản phẩm có thể phản ứng với nhau để tạo thành chất đầu.

c)

C. Phản ứng một chiều là phản ứng luôn xảy ra không hoàn toàn

d)

D. Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo hai chiều trái ngược nhau trong cùng điều kiện.

15.

Câu 16: Khi chuẩn độ, người ta thêm từ từ dung dịch đựng trong (1) ... vào dung dịch đựng trong bình tam giác. Dụng cụ cần điền vào (1) là

a)

A. bình định mức

b)

B. burette

c)

C. pipette

d)

D. ống đong

16.

Câu 17: Để trung hòa 20 ml dung dịch HCl 0,1M cần 10 ml dung dịch NaOH nồng độ x mol/l. Giá trị của x là

a)

A. 0,3

b)

B. 0,4

c)

C. 0,2.

d)

D. 0,1.

17.

Câu 18. Cho các chất dưới đây: HClO4, HClO, HF, HNO3, H2S, H2SO3, NaOH, NaCl, CuSO4, CH3COOH. Số chất thuộc loại chất điện li mạnh là

a)

A. 5.

b)

B. 6.

c)

C. 7.

d)

D. 4.

18.

Câu 19 : Trong dung dịch trung hòa về điện, tổng đại số điện tích của các ion bằng không. Dung dịch A có chứa 0,01 mol Mg2+; 0,01 mol Na+, 0,02 mol Cl- và x mol . Giá trị của x là

a)

A. 0,01.

b)

B. 0,02.

c)

C. 0,05.

d)

D. 0,005.

19.

Câu 20: Muối (NH4)2CO3 không tạo kết tủa khi phản ứng với dung dịch của hóa chất nào sau đây ?

a)

A. Ca(OH)2.

b)

B. MgCl2.

c)

C. FeSO4.

d)

D. NaOH.

20.

Câu 21. Hoạt động nào sau đây góp phần gây nên hiện tượng phú dưỡng?

a)

A. Sự quang hợp của cây xanh.

b)

B. Nước thải sinh hoạt thải trực tiếp vào nguồn nước chưa qua xử lí.

c)

C. Ao hồ thả quá nhiều tôm, cá.

.

d)

D. Khử trùng ao hồ sau khi tát cạn bằng vôi sống (CaO)

21.

Câu 35: Cho hỗn hợp các chất: A sôi ở 360C, B sôi ở 980C, C sôi ở 1260C, D sôi ở 1510C. Có thể tách riêng các chất bằng cách nào?

a)

A. Kết tinh

b)

B. Chiết

c)

C. Thăng hoa

d)

D. Chưng cất

22.

Câu 22. Khi làm thí nghiệm với H2SO4 đặc, nóng thường sinh ra khí SO2. Để hạn chế tốt nhất khí SO2 thoát ra gây ô nhiễm môi trường, người ta nút ống nghiệm bằng bông tẩm dung dịch nào sau đây?

a)

A. Xút.

b)

B. Muối ăn. .

c)

C. Giấm ăn.

d)

D. Cồn

23.

Câu 23. Trong các phát biểu, phát biểu nào không đúng?

a)

A. Ở điều kiện thường, NH3 là chất khí không màu.

.

b)

B. Khí NH3 nặng hơn không khí.

c)

C. Khí NH3 dễ hóa lỏng, tan nhiều trong nước.

d)

D. Phân tử NH3 chứa các liên kết cộng hóa trị phân cực

24.

Câu 24: Khi trời sấm chớp mưa rào, trong không trung xảy ra các phản ứng hóa học ở điều kiện nhiệt độ cao có tia lửa điện, tạo thành các sản phẩm có tác dụng như một loại phân bón nào dưới đây, theo nước mưa rơi xuống, cung cấp chất dinh dưỡng cho cây trồng

a)

A. Đạm ammonium. .

b)

B. Phân lân.

c)

C. Đạm nitrate.

d)

D. Phân potassium

25.

Câu 25. Khí SO2 (sinh ra từ việc đốt các nhiên liệu hóa thạch, quặng sunfua) là một trong những chất chủ yếu gây ô nhiễm môi trường nào sau đây, do SO2 trong không khí sinh ra:

a)

A. Mưa acid

b)

B. Hiện tượng nhà kính

c)

C. Lỗ thủng tầng ozon

d)

D. Nước thải gây ung thư

26.

Câu 26. Hãy chỉ ra câu trả lời sai về SO2?

hoa hồng.

a)

A. SO2 làm đỏ quỳ ẩm

b)

. B. SO2 làm mất màu nước Br2.

c)

C. SO2 là chất khí, màu vàng.

d)

D. SO2 làm mất màu cánh

27.

Câu 27. Điều nào sau đây đúng về tính chất hóa học của dung dịch H2SO4 đặc?

a)

A. Dung dịch H2SO4 đặc có tính khử mạnh.

b)

B. Dung dịch H2SO4 đặc có tính oxi hóa mạnh.

c)

C. Dung dịch H2SO4 đặc vừa có tính khử, vừa có tính oxi hóa.

d)

D. Dung dịch H2SO4 đặc không có tính khử, không có tính oxi hóa.

28.

Câu 28: Thuộc tính nào sau đây không phải là của các hợp chất hữu cơ ?

a)

A. Khả năng phản ứng hoá học chậm, theo nhiều hướng khác nhau.

b)

B. Không bền ở nhiệt độ cao.

c)

C. Liên kết hoá học trong hợp chất hữu cơ thường là liên kết ion.

d)

D. Dễ bay hơi và dễ cháy hơn hợp chất vô cơ.

29.

Câu 29. Chất nào sau đây không thuộc loại chất hữu cơ?

a)

A. CH4

b)

B. CH3Cl

c)

C. CH3COONa

d)

D. CO2

30.

Câu 30. Nhóm chức là …………. gây ra những phản ứng đặc trưng của phân tử hợp chất hữu cơ. Cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống trong phát biểu trên là

a)

A. nguyên tử.

b)

B. phân tử.

c)

C. nhóm nguyên tử.

d)

D. nguyên tử hoặc nhóm nguyên tử.

31.

Câu 31: Dùng phương pháp sắc kí để tách A và B, A ra khỏi cột trước, B ra sau. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. A và B có cùng khả năng hấp phụ và hoà tan.

b)

B. A và B không tan trong pha động.

c)

C. B bị hấp phụ kém hơn A.

d)

D. A hòa tan tốt trong dung môi hơn B

32.

Câu 32: Tách tinh dầu từ hỗn hợp tinh dầu và nước bằng dung môi hexane tức là đang dùng phương pháp:

a)

A. Phương pháp chiết lỏng – lỏng.

.

b)

B. Phương pháp chiết lỏng rắn.

c)

C. Phương pháp kết tinh.

d)

D. Phương pháp chưng cất

33.

Câu 34. Liên kết hoá học trong phần tử NH3 là liên kết

a)

A. cộng hoá trị có cực.

b)

B. ion.

c)

C. cộng hoá trị không cực.

d)

D. kim loại.

34.

Câu 36. Công thức phân tử của chất X có công thức cấu tạo dạng khung phân tử như sau là

a)

A. C4H10O.

b)

B. C4H8O.

c)

C. C5H10O.

d)

D. C5H8O.

35.

Câu 33. Vị trí của nguyên tố N (Z = 7) trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

a)

A. ô số 7, chu kì 3, nhóm VA.

b)

B. ô số 3, chu kì 2, nhóm VIA.

c)

C. ô số 7, chu kì 2, nhóm VIA.

d)

D. ô số 7, chu kì 2, nhóm VA.

36.

Câu 1. nitric acid có công thức hóa học là HNO3, trong tự nhiên acid này được hình thành từ những cơn mưa do sấm và sét tạo thành.

a)

a. Nitric acid tinh khiết là chất lỏng, màu vàng, bốc khói mạnh trong không khí ẩm

b)

b. Nitric acid có tính acid mạnh và tính oxi hóa mạnh

c)

c. HNO3 theo nước mưa rơi xuống ao hồ phân li ra ion NO3- - một loại phân đạm, lâu dần sẽ làm hàm lượng chất dinh dưỡng này nhiều và thúc đẩy quá trình tạo thành hiện tượng phú dưỡng.

d)

d. Hóa trị của N trong HNO3 là 4

e)

Sai

37.

Câu 2. Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng:

N2 (g) + 3 H2 (g) 2 NH3(g) < =>- 92 kJ/mol.

Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi

a)

a. tăng nhiệt độ.

b)

b. tăng áp suất.

c)

c. lấy NH3 ra khỏi hệ.

d)

d. thêm chất xúc tác.

e)

S

38.

Câu 3. Thí nghiệm có xảy ra phản ứng hoá học là:

.

a)

a. Nhúng thanh sắt (iron) vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

b)

b. Sục khí SO2 vào nước bromine

c)

c. Cho dung dịch BaCl2 tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng.

d)

d. Nhúng lá nhôm (aluminium) vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội.

e)

D

39.

Câu 4. Để tách và tinh chế các chất trong hỗn hợp người ta dùng các phương pháp tách và tinh chế hợp chất hữu cơ: chưng cất, chiết, kết tinh, sắc kí …

..

a)

a. Ngâm hoa quả làm siro thuộc phương pháp chiết.

b)

b. Làm đường từ mía thuộc phương pháp kết tinh

c)

c. Nấu rượu uống thuộc phương pháp kết tinh.

d)

d. Phân tích thổ nhưỡng thuộc phương pháp chiết lỏng - rắn.

40.

Tìm các cặp tương ứng sauCâu 5: Cho dãy chất : CH4 ; C6H6 ; C6H5-OH ; C2H5ZnI ; C2H5PH2.

.

a)

a. Các chất trong dãy đều là hydrocarbon

b)

b. Có 2 chất là hydrocarbon.

c)

c. Các chất trong dãy đều là hợp chất hữu cơ

d)

d. Có 3 hợp chất vô cơ và 2 hợp chất hữu cơ.

e)

S

41.

Tìm các cặp tương ứng sauCâu 6: Hợp chất hữu cơ X có công thức cấu tạo như sau:

Ư

a)

a. X có 6 nguyên tử carbon trong phân tử.

b)

b. Trong một phân tử X có 1 ℼ và 11 liên kết ᵟ

c)

c. Công thức phân tử của X là C4H8O2

d)

d. Công thức đơn giản nhất của X là CH2O.

e)

S

42.

Câu 7: Sulfuric acid là hóa chất rất quan trọng, có hoạt tính hóa học rất mạnh

a)

a. Cho thanh Fe (iron) vào dung dịch H2SO4 loãng, iron tan ra, sủi bọt khí

b)

b. Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch H2SO4, xuất hiện kết tủa đen.

c)

c. Cho vụn đồng (copper) vào dung dịch sulfuric acid đặc nóng, không có xuất hiện khí mùi hắc.

d)

d. Cho từng giọt sulfuric acid đặc vào đường saccharose (C12H22O11) màu trắng, đường chuyển màu nâu → đen sau đó trào lên khỏi miệng cốc.

43.

Câu 8. Xét các hệ cân bằng sau trong một bình kín:

CO(g) + H2O(g) ⇌ CO2(g) + H2(g) = - 41 kJ

a)

a. Phản ứng trên là phản ứng thu nhiệt.

b)

b. Tăng nhiệt độ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

c)

c. Thêm khí H2 vào hệ cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch.

d)

d. Tăng áp suất chung bằng cách nén cho thể tích của hệ giảm xuống cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận.

44.

Câu 1: Cho phản ứng hoá học sau: PCl3 (g) + Cl2 (g) ⇄ PCl5 (g). Ở ToC, nồng độ các chất ở trạng thái cân bằng như sau: ; . Hằng số cân bằng (KC) của phản ứng tại ToC là?

(a)  

45.

Câu 2: Cho các chất điện li sau: HCOOH, HCN, KOH, NaOH, Ba(OH)2, NaCl, Mg(NO3)2, KNO3. Số chất điện li mạnh là?

(a)  

46.

Câu 3. Trộn 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và HCl 0,1M với 100 mL dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M, thu được dung dịch X. Dung dịch X có pH là

(a)  

47.

Câu 4. Cho các dung dịch: HCl, Na2CO3, NaHCO3, AlCl3, Fe(NO3)3, KOH, H3PO4, K3PO4. Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là ?

(a)  

48.

Câu 5. Tính khối lượng của Nitrogen trong 51 g NH₃.

(a)  

49.

Câu 6. Tính số mol của Sulfur dioxide (SO2) cần thiết để sản xuất 50 kg sulfuric acid (H2SO4). Biết hiệu suất của cả quả trình sản xuất chỉ đạt 85%

(a)  

50.

Câu 7. Tính tỉ lệ khối lượng giữa Sulfur và Oxygen trong Sulfur trioxide (SO3).

(a)  

51.

Câu 8. Tính khối lượng của lượng Fe tối đa có thể hòa tan trong 14,7 g Sulfuric acid đặc, nóng

(a)  

52.

Câu 9. Cho các chất: CaC2, CO2, HCOOH, C2H6O, CH3COOH, NaCl, K2CO3. Số hợp chất hữu cơ trong các chất trên là bao nhiêu?

(a)  

53.

Câu 10. Tỉ khối hơi cuả chất X so với hiđro bằng 44. Phân tử khối của X là bao nhiêu

(a)  

54.

Câu 11. Một bình gas sử dụng trong hộ gia đình X có chứa 12 kg khí hóa lỏng (LPG) gồm propane và butane với tỉ lệ mol tương ứng là 2: 3. Khi đốt cháy hoàn toàn, 1 mol propane tỏa ra lượng nhiệt là 2220 kJ và 1 mol butane tỏa ra lượng nhiệt là 2850 kJ. Trung bình, lượng nhiệt tiêu thụ từ đốt khí gas của hộ gia đình X là 10000 kJ/ngày và sau 45 ngày gia đình X dùng hết bình gas trên. Hiệu suất sử dụng nhiệt của hộ gia đình X là bao nhiêu? (Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

(a)  

55.

Câu 12. Hợp chất hữu cơ X (C, H, O N) có công thức trùng với công thức đơn giản nhất, đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam X, thu được 4,48 lít CO2; 1,12 lít N2 (các khí đều đo ở đktc) và 4,5 gam H2O. Số nguyên tử hydrogen trong một phân tử X là bao nhiêu?

(a)