NEW
Font size
WorksheetsCông nghệ
Total questions: 51
Worksheet time: 26mins
Khi tiện mặt côn, mặt định hfnh thì dùng lực tiến dao nào?
A. Tiến dao dọc Sd.
B. Tiến dao ngang Sng.
C. Tiến dao chéo S chéo.
D. Tiến dao phối hợp.
Máy tự động là máy hoàn thành một nhiệm vụ nào đó?
A. Theo chương trình không có sẵn, không có sự tham gia trực tiếp của con người.
B. Theo chương trình định trước, không có sự tham gia trực tiếp của con người.
C. Theo chương trình định trước, có sự tham gia trực tiếp của con người.
D. Theo chương trình không có sẵn, có sự tham gia trực tiếp của con người.
Ô nhiễm môi trường trong sản xuất cơ khí do các nguyên nhân nào sau đây?
A. Người sản xuất cơ khí đưa ra môi trường dầu mỡ, chất bôi trơn, khí thải chưa được xử lí.
B. Người sản xuất cơ khí đưa ra môi trường dầu mỡ, chất bôi trơn, khí thải đã được xử lí.
C. Người sản xuất nhựa đưa ra môi trường dầu mỡ, chất bôi trơn, khí thải chưa được xử lí.
D. Người sản xuất cơ khí đưa ra môi trường phôi, phoi, dầu mỡ, khí thải đã được xử lí.
Trong cấu tạo chung của động cơ Diezen 4 kì có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?
A. 2 cơ cấu và 4 hệ thống.
B. 2 cơ cấu và 3 hệ thống.
C. 2 cơ cấu và 2 hệ thống.
D. 2 cơ cấu và 5 hệ thống.
Trong cấu tạo chung của động cơ xăng 4 kì có bao nhiêu cơ cấu và hệ thống?
A. 2 cơ cấu và 4 hệ thống.
B. 2 cơ cấu và 3 hệ thống.
C. 2 cơ cấu và 2 hệ thống.
D. 2 cơ cấu và 5 hệ thống.
Điểm chết của Piton là gì?
A. Tại vị trí dó Piton dừng lại và đổi chiều chuyển động.
B. Tại vị trí đó Piton dừng lại và đổi chiều chuyển động quay.
C. Tại vị trí đó Piton dừng lại và đổi chiều chuyển động xuống.
D. Tại vị trí đó Piton dừng lại và đổi chiều chuyển động lên.
Hành trình của Piton là?
A. Quãng đường của Piton dịch chuyển từ điểm chết này đến điểm chết kia.
B. Quãng đường của Piton dịch chuyển từ điểm chết này tạo nên thể tích buồng cháy.
C. Quãng đường của Piton dịch chuyển từ điểm chết này tạo nên thể tích công tác.
D. Quãng đường của Piton dịch chuyển từ điểm chết này tạo nên thể tích toàn phần.
Tỉ số nén là?
A. Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích buồng cháy.
B. Tỉ số giữa thể tích buồng cháy và thể tích công tác.
C. Tỉ số giữa thể tích toàn phần và thể tích công tác.
D. Tỉ số giữa thể tích công tác và thể tích toàn phần.
Trong cấu tạo của động cơ 2 kì có:
A. Xi lanh là một ống hình trụ tròn có các cửa khí nằm ở điểm chết trên.
B. Xi lanh là một ống hình trụ có các cửa khí.
C. Xi lanh là một ống hình trụ không có các cửa khí.
D. Xi lanh là một ống hình lăng trụ đáy tam giác có gắn các cửa kính.
Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kỳ vào kỳ 1 (nạp), Piton chuyển động được nhờ?
A. Trục khuỷu quay dẫn động đi xuống.
B. Trục khuỷu quay dẫn động đi lên.
C. Trục khuỷu quay động đi xuống, lên.
D. Trục khuỷu dẫn động đi lên, xuống.
Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kỳ, thời điểm nào cả 2 xunap đều mở?
A. Các xunap mở sớm và đóng muộn.
B. Các xunap mở sớm và đóng sớm
C. Các xunap mở muộn và đóng muộn.
D. Các xunap mở đúng thời điểm.
Trong nguyên lí làm việc của động cơ 2 kỳ, thời điểm Piton mở của quét là thời điểm?
A. Quét - thải khí.
B. Quét - Hút hòa khí.
C. Hút - thải khí.
D. Thải khí - lọt khí.
Thanh truyền là chi tiết dùng để?
A. Truyền lực giữa Piton và Trục khuỷu.
B. Truyền lực giữa Piton và đầu trục khuỷu.
C. Truyền lực giữa Piton và má trục khuỷu.
D. Truyền lực giữa Piton và cổ trục khuỷu.
Thân piton có lỗ để làm gì?
A. Chứa đầu nhỏ thanh truyền.
B. Chứa chốt piton.
C. Chứa dầu bôi trơn.
D. Chứa muội than.
Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?
A. 2 loại.
B. 3 loại.
C. 4 loại.
D. 5 loại.
Dòng điện phóng theo hướng nào ở thời điểm đánh lửa trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm?
A. Cực (+) CT => ĐĐK => "mát" => W1 => Cực (-) CT.
B. Cực (+) CT => ĐĐK => "mát" => W1 => Cực (+) CT.
C. Cực (-) CT => ĐĐK => "mát" => W1 => Cực (+) CT.
D. Cực (-) CT => ĐĐK => "mát" => W1 => Cực (-) CT.
Trong hệ thống đánh lửa điện tử không tiếp điểm, thời điểm đánh lửa xuất hiện khi:
A. Đ1 dẫn.
B. Đ2 dẫn.
C. ĐĐK dẫn.
D. Tụ C dẫn.
Hệ thống khởi động có nhiệm vụ gì?
A. Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.
B. Làm quay trục khuỷu đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được.
C. Làm quay trục cam đến số vòng quay nhất định để động cơ tự nổ máy được.
D. Làm quay trục cam đến số vòng quay tối đa để động cơ tự nổ máy được.
Trong hệ thống khởi động bằng động cơ điện, khớp truyền động có tác dụng gì?
A. Bảo vệ hệ thống khởi động khi động cơ đốt trong đã hoạt động nhưng chưa nhả nút đề.
B. Bảo vệ hệ thống khởi động khi động cơ đốt trong đã hoạt động và đã nhả nút đề.
C. Bảo vệ hệ thống khởi động khi động cơ đốt trong không hoạt động.
D. Bảo vệ hệ thống khởi động khi động cơ đốt trong đã hoạt động.
Đầu to thanh truyền được lắp với bộ phận nào?
A. Đầu to thanh truyền.
B. Chốt khuỷu.
C. Chốt pit-tông.
D. Má khuỷu
Cơ cấu phân phối khí kiểu xunap đặt làm việc khi?
A. Vấu cam => con đội => Xunap => của khí mở.
B. Vấu cam => con đội => Xunap => của khí đóng.
C. Vấu cam => con đội => Xunap => đĩa lò xo => cửa khí đóng.
D. Vấu cam => con đội => Xunap => đĩa lò xo => cửa khí mở.
Trong hệ thống làm mát bằng nước tuần hoàn cưỡng bức, bộ phận nào quyết định sự ổn định nhiệt độ khi động cơ làm việc?
A. Van hằng nhiệt.
B. Quạt gió.
C. Thân xunap.
D. Đuôi xunap.
Tìm phương án sai?
A. Bộ chế hòa khí hòa trộn xăng và không khí ở ngoài xilanh.
B. Bộ chế hòa khí chỉ có trong động cơ xăng.
C. Bộ chế hòa khí có cả trong động cơ xăng và động cơ điezen.
D. Bộ chế hòa khí không có trong động cơ Điezen.
Sơ đồ ứng dụng nào đúng với động cơ đốt trong?
A. Động cơ đốt trong - hệ thống truyền lực - máy công tác.
B. Hệ thống truyền lực - động cơ đốt trong - máy công tác.
C. Động cơ đốt trong - máy công tác - hệ thống truyền lực.
D. Máy công tác - hệ thống truyền lực - động cơ đốt trong.
Các bộ phận chính của hệ thống truyền lực trong ô tô là gì?
A. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực phụ, vi sai.
B. Li hợp, hộp số, truyền lực phụ, truyền lực chính, vi sai.
C. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính.
D. Li hợp, hộp số, truyền lực các đăng, truyền lực chính, vi sai
Trong cơ cấu phân phối dùng xunap treo cò mổ (đòn bẩy) sẽ tác động trực tiếp vào bộ phận nào?
A. Vấu cam.
B. Đĩa lò xo xunap.
C. Thân xunap.
D. Đuôi xunap.
Động cơ đốt trong dùng cho xe máy không có đặc điểm nào sau đây?
A. Là động cơ xăng 2 kì cao tốc.
B. Là động cơ xăng 4 kì cao tốc.
C. Li hợp, hộp số bố trí riêng vỏ.
D. Thường có 1 hoặc 2 xilanh.
Khi động cơ đốt trong đặt lệch về đuôi xe máy, việc làm mát động cơ có tốt không?
A. Việc làm mát động cơ rất tốt.
B. Việc làm mát động cơ bình thường.
C. Việc làm mát động cơ không tốt.
D. Làm mát động cơ tạm tốt.
Vật liệu com-pô-zit là vật liều được tạo thành từ những thành phần nào?
A. Vật liệu nền để tăng độ bền và vật liều cốt để liên kết các vật liệu nền.
B. Vật liệu cốt để tăng độ cứng và vật liệu nền để tăng độ dẻo.
C. Vật liệu cốt để tăng độ dẻo và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt.
D. Vật liệu cốt để tăng độ bền và vật liệu nền để liên kết các vật liệu cốt.
Độ dãn dài tương đối càng lớn thì tính chất nào của vật liệu thay đổi?
A. Độ bền kéo càng thấp.
B. Độ dẻo càng thấp.
C. Độ dẻo càng cao.
D. Độ bền nén càng cao.
Vật đúc sử dụng ngay được gọi là gì?
A. Chi tiết.
B. Phoi.
C. Chi tiết đúc.
D. Phôi.
Lưỡi cắt chính của dao cắt được tạo bởi các mặt nào của dao?
A. Trung tuyến của mặt sau và mặt đáy.
B. Trung tuyến của mặt trước và mặt đáy.
C. Giao tuyến của mặt trước với mặt đáy.
D. Giao tuyến của mặt trước với mặt sau.
Phương pháp gia công tiện có công dụng gì?
A. Cắt đứt phôi kim loại.
B. Tạo lỗ trụ tròn trên phôi kim loại.
C. Gia công được các mặt trong và ngoài ren.
D. Gia công được các mặt tròn xoay ngoài và trong, các mặt đầu, các mặt côn ngoài và trong, các mặt tròn xoay định hình, các loại ren ngoài và trong.
Robot là gì?
A. Là thiết bị hỗ trợ con người trong xử lí thông tin.
B. Là thiết bị tự động sản xuất theo lập trình.
C. Là thiết bị tự động làm việc theo lập trình.
D. Là thiết bị tự động đã chức năng hoạt động theo chương trình nhằm phục vụ tự động hoác các quá trình sản xuất.
Khi phân loại động cơ đốt trong theo hành trình của pit-tông thì động cơ đốt trong có những loại nào?
A. Động cơ 2 kì, động cơ 3 kì.
B. Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì.
C. Động cơ 2 kì, động cơ 4 kì.
D. Động cơ 1 kì, động cơ 4 kì.
Hệ thống nào không có trong động cơ điezen?
A. Hệ thống bôi trơn.
B. Hệ thống đánh lửa.
C. Hệ thống làm mát.
D. Hệ thống khởi động.
Trên thân xilanh của động cơ làm mát bằng không khí có gì đặc biệt?
A. Cách tản nhiệt.
B. Các tấm hướng gió.
C. Các khoang chứa nước.
D. Hệ thống khởi động.
Ở động cơ xăng 2 kì, khi cửa nạp mở thì hòa khí sẽ được nạp vào đâu?
A. Buồng đốt.
B. Nắp xilanh.
C. Xilanh.
D. Cacte.
Trong nguyên lí làm việc của động cơ 4 kì, kì nào cả 2 xunap đều đóng?
A. Kì nén, thải.
B. Kì cháy - dãn nở, kì thải.
C. Kì nén, kì cháy - dãn nở.
D. Kì nạp, kì cháy - dãn nở.
Đầu nhỏ thanh truyền được lắp với bộ phận nào?
A. Lắp các xec-măng.
B. Chốt khuỷu.
C. Chốt pit-tông.
D. Má khuỷu.
Đầu pit-tông có rãnh để làm gì?
A. Lắp các xec-măng.
B. Chứa muội than.
C. Chứa dầu bôi trơn.
D. Tăng độ cứng vững.
Cơ cấu phân phối khí được chia làm mấy loại?
A. Cơ cấu phân phối khí dùng xunap và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.
B. Cơ cấu phân phối khí dùng xunap đặt và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.
C. Cơ cấu phân phối khí dùng xunap treo và cơ cấu phân phối khí dùng van trượt.
D. Cơ cấu phân phối khí dùng xunap đặt và cơ cấu khí dùng xunap treo.
Trong cơ cấu phân phối khí dùng xunap treo vấu cam sẽ tác động trực tiếp vào bộ phận nào?
A. Đũa đẩy.
B. Lò xo xunap.
C. Trục cam.
D. Con đội.
Tác dụng của dầu bôi trơn là gì?
A. Làm mát, bôi trơn.
B. Tẩy rửa, bao kín.
C. Bao kín, tẩy rửa, làm mát, bôi trơn.
D. Bôi trơn, làm mát, tẩy rửa, bao kín, chống gỉ.
Khi phân loại hệ thống bôi trơn theo phương pháp bôi trơn thì có những loại nào?
A. 3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nguyên liệu, cưỡng bức.
B. 2 loại: vung té, cưỡng bức.
C. 3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nguyên liệu, cưỡng bức, bốc hơi.
D. 3 loại: vung té, pha dầu nhớt vào nguyên liệu, bốc hơi.
Trong hệ thống làm mát tuần hoàn cưỡng bức có sử dụng van điều khiển nào?
A. Van hằng nhiệt, van an toàn.
B. Van hằng nhiệt.
C. Van khống chế, van an toàn.
D. Van an toàn.
Các tản nhiệt bao quanh thân xilanh và nắp máy của động cơ xe máy nhằm mục đích gì?
A. Tản nhiệt nhanh ra không khí.
B. Tăng trọng lượng xe.
C. Tạo thẩm mĩ cho động cơ.
D. Cân bằng xe.
Hệ thống cung cấp nhiên liệu và không khí trong động cơ xăng có nhiệm vụ gì?
A. Cung cấp hòa khí sạch vào trong xilanh.
B. Cung cấp nhiên liệu sạch vào trong xilanh.
C. Cung cấp xăng vào trong xilanh.
D. Cung cấp không khí sạch vào trong xilanh.
Hỗn hợp xăng - không khí vào xilanh nhiều hay ít do bộ phận nào?
A. Bướm gió.
B. jiclơ.
C. Bướm ga.
D. Phao xăng.
Hệ thống truyền lực trong tàu thủy có thứ tự như thế nào?
A. Động cơ - li hợp - hộp số - hệ trục - chân vịt.
B. Động cơ - hộp số - li hợp - hệ trục - chân vịt.
C. Động cơ - hệ trục - hộp số - li hợp - chân vịt.
D. Động cơ - hộp số - hệ trục - li hợp - chân vịt.
Trong tình huống bắt buộc thay động cơ kéo máy phát điện, những yêu cầu đối với động cơ thay thế là gì?
A. Có bộ điều tốc, có công suất và tốc độ quay phù hợp với máy phát.
B. Có công suất và tốc độ quay phù hợp với máy phát.
C. Có bộ điều tốc, có tốc độ quay phù hợp với máy phát.
D. Có bộ điều tốc, công suất phù hợp với máy phát.
