wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOÁN 4 GIỮA KÌ I

Total questions: 47

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Tính nhẩm:

350 492 + 43 561

a)

394153

b)

394053

c)

394953

d)

78004

2.

Tính nhẩm:

3548 x 7

a)

24836

b)

24636

c)

23796

d)

23756

3.

Tính nhẩm:

24082 : 9

a)

2657 dư 169

b)

2674 dư 16

c)

2675

d)

2675 dư 7

4.

Anh Tú sinh ngày cuối cùng của tháng cuối năm và trong năm cuối cùng

của thế kỉ XX. Hỏi anh Tú sinh vào ngày tháng, năm nào?

a)

31/12/1999

b)

30/12/1999

c)

31/12/2000

d)

31/12/2001

5.

Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc Lập năm 1945.

Năm đó thuộc thế kỉ bao nhiêu?

a)

XIX

b)

XX

c)

45

d)

19

6.

Trung bình cộng của các số 40, 26, 35, 14 và 15 là bao nhiêu?

(a)  

7.

Tìm số A biết trung bình cộng của số A và 528 là 309.

(a)  

8.

Trung bình cộng số sách của Hoa và Mai là 108 quyển.

Biết Mai có 75 quyển sách. Tính số sách của Hoa.

(a)  

9.

Trong một cuộc thi chạy trên cùng một quãng đường, Sơn chạy hết 1 phút và 1/5 phút, Hà chạy hết 73 giây, Thắng chạy hết 1 phút và 1/4 phút. Hỏi ai chạy nhanh nhất?

a)

Sơn

b)

c)

Thắng

d)

s

10.

Số đo chiều cao của 5 học sinh lớp 4 lần lượt là: 138 cm ; 132 cm ; 130 cm ; 136 cm ; 134 cm. Hỏi chiều cao trung bình của mỗi em là bao nhiêu?

(a)  

11.

Trung bình cộng của 2 số là 9. Biết số thứ nhất là 12. Tìm số thứ hai.



(a)  

12.

Trung bình cộng của hai số là 28, số lớn là 30. Tìm số bé.

(a)  

13.

Bài học hôm nay bạn thấy như nào ? góp ý cho mình nhé

4 lines
14.

Tính nhẩm:

538 084 - 29 096

a)

509988

b)

508888

c)

508988

d)

519098

15.

Số 45 317 đọc là:

a)

Bốn mươi năm nghìn ba trăm mười bảy

b)

Bốn lăm nghìn ba trăm mười bảy

c)

Bốn mươi lăm nghìn ba trăm mười bảy

16.

Số: Hai mươi ba triệu chín trăm mười; được viết là:

a)

     23 000 910                        

b)

23 0910 000

c)

23 910

17.

 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là:    101113  > 1011…3  

a)

0

b)

1

c)

2

d)

3

18.

Giá trị của chữ số 8 trong số 123 846 579 là:

a)

8 000  

b)

 80 000  

c)

800 000      

d)

8 000 000

19.

Số gồm 8 trăm nghìn, 6 trăm, 5 chục và 4 đơn vị là:

a)

865 044   

b)

806 504     

c)

 800 645   

d)

800 654

20.

Số tròn chục liền trước số 835200 là;

a)

825210 

b)

253220  

c)

835190     

d)

835220

21.

Chữ số 6 trong số 986738 thuộc hàng nào? lớp nào?

a)

Hàng nghìn, lớp nghìn.

b)

Hàng trăm, lớp nghìn

c)

Hàng chục nghìn, lớp nghìn.

d)

Hàng trăm, lớp đơn vị.

22.

Số bảy trăm triệu có bao nhiêu chữ số 0:

a)

7

b)

10

c)

9

d)

8

23.

Viết số biết số đó gồm:

8 mươi triệu, 7 trăm nghìn , 6 nghìn , 5 trăm , 4 đơn vị  .......................................................

14 triệu, 6 trăm nghìn, 3 trăm , 4 chục............................................................................................

(a)  

24.

 Viết các số sau :

a. Mười lăm nghìn ................................................................................

b. Bảy trăm năm mươi.....................................................................

c. Bốn triệu..............................................................................                                       

d. Một nghìn bốn trăm linh năm........................................................................................

(a)  

25.

Tính nhẩm

a. 67 x 1000 = . . . . . . . .                       b. 87 x 11 =  . . . . . . . .

c. 25000 : 100 = . . . . . . .                       d. 4500 : 500 =  . . . . .  .

(a)  

26.

  Tính kết quả:

a) 137 052 + 28 456 =..................                                         

b) 596 178  - 344 695 =..........................     

 c) 465 825 + 192 563 =.....................                      

d) 427 828 – 25 486 = ................................................

(a)  

27.

Tìm x : 

a) x + 2581 = 4621

X = ......

b) 935 – x  = 532

X = ...................

(a)  

28.

Điền dấu ( < ; > ; = )  thích hợp vào chỗ chấm

a.23476  .......32467                                             d.34890.........3489

b.5688 ..........45388                                               e.12083..........1208

     c.9087............8907                                                f.3021...........9999    

(a)  

29.

Số 85201890 được đọc là:

a)

Tám trăm năm mươi hai triệu không trăm mười tám nghìn chín mươi

b)

Tám mươi lăm triệu hai trăm linh một nghìn tám trăm chín mươi

c)

Tám triệu năm trăm hai không một nghìn tám trăm chín mươi

30.

2. Số gồm : 7 chục triệu, 5 chục nghìn, 6 nghìn, 3 trăm và 4 chục được viết là :

a)

A. 75 060 340     

b)

     B. 75 560 340     

c)

C. 75 506 340

d)

D. 70 056 340

31.

3. Phát biểu nào dưới đây là không đúng:

a)

A. Góc nhọn bé hơn góc vuông.             

                                    

b)

  B. Góc tù bé hơn góc vuông.  

c)

C. Góc bẹt bằng hai góc vuông. 

d)

D. Góc vuông bé hơn tù.

32.

4. Giá trị của chữ số 8 trong số  238 671 209 là :

                                                  

a)

A. 8000

b)

   B. 8 000 000  

c)

  C. 800    

d)

  D. 80 000

33.

5. Tính tổng sau bằng cách thuận tiện nhất: 426 + 375 + 574 

(a)  

34.

6. Tính giá trị biểu thức :    468 : 4 + 71 x 2       

(a)  

35.

7. Tính giá trị của biểu thức: x – y + 40  Với x = 2500 ; y = 1500

(a)  

36.

       1. Số gồm : 8 trăm triệu, 7 nghìn, và 3 đơn vị được viết là :

a)

    A. 80 070 003       

b)

B. 800 070 003       

c)

C. 8 000 070 003      

d)

D. 800 007 003

37.

Bốn bao gạo lần lượt cân nặng là 37 kg, 41 kg, 45kg, và 49 kg. Trung bình mỗi bao cân nặng là:

a)

44

b)

68

c)

43

d)

45

38.

7m² 23 cm²= ……. cm²

a)

723 cm²

b)

70203 cm²

c)

70230 cm²

d)

70 023 cm²

39.

Trong tứ giác ABDC có:

a)

AD vuông góc với DC

b)

AB vuông góc với BC

c)

AD song song với BC

d)

AB song song với BC

40.

Trong các số 546; 3782; 4860; 435, số vừa chia hết cho 2; 3 và 9 là:

a)

546

b)

3782

c)

4860

d)

435

41.

Một mảnh đất hình chữ nhật có diện tích bằng 4080 cm², chiều rộng bằng 48 cm. Chu vi hình chữ nhật đó là:

a)

133

b)

266

c)

510

d)

622

42.

365x103

(a)  

43.

11890 : 58

(a)  

44.

X x 56 = 308 x2

Tìm X

(a)  

45.

x : 24 = 2507

(a)  

46.

Một hình chữ nhật có chu vi 228m, chiều dài hơn chiều rộng 18m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

(a)  

47.

Số gồm: 24 triệu, 5 nghìn, 4 trăm và 1 đơn vị được viết là:

a)

24 500 041

b)

24 005 401

c)

2450 401

d)

24 005 410