wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử

Total questions: 71

Worksheet time: 36mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Cư dân Ai Cập cổ đại đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

A. La-tinh.

b)

B. Hán Nôm

c)

C. Tượng hình.

d)

D. Quốc ngữ

2.

Câu 2. Sự tiến bộ về vật chất và tinh thần của xã hội loài người, trạng thái phát triển cao của văn hóa được gọi là:

a)

A. trí tuệ.

b)

B. văn minh.

c)

C. xã hội.

d)

D. đẳng cấp.

3.

Câu 3. Nội dung nào sau đây phản ánh đùng điểm khác biệt của văn minh so với văn hóa?

a)

A. Văn minh ra đời trước văn hóa và hoàn toàn độc lập với văn hoá

b)

B. Văn mình chỉ xuất hiện khi con người biết chế tạo công cụ lao động

c)

Văn minh xuất hiện đồng thời với sự xuất hiện con người trên trái đất.

d)

D. Văn mình chỉ được sáng tạo trong thời kì phát triển cao của xã hội.

4.

Câu 4. Cư dân Ấn Độ đã sớm tạo ra chữ viết riêng của mình, gọi là chữ

a)

A. La-tinh.

b)

B. Hán

c)

C. Phạn

d)

D. Nôm.

5.

Câu 5. Kim tự tháp là công trình kiến trúc tiêu biểu của nền văn minh cổ đại nào sau đây?

a)

A. La Mã

b)

B. Trung Quốc.

c)

C.Hy Lạp

d)

D.Ai Cập

6.

Câu 6. Ấn Độ là quê hương của những tôn giáo lớn nào sau đây?

a)

A. Phật giáo, Đạo giáo.

b)

B. Phật giáo, Hin-đu giáo.

c)

C. Thiên Chúa giáo, Hồi giáo.

d)

D. Phật giáo, Hồi giáo.

7.

Câu 7. Chữ tượng hình của người Trung Hoa khắc trên mai rùa, xương thú được gọi là

a)

A. chữ Tiểu triện.

b)

B. chữ Đại Triện

c)

C. chữ Lệ thư

d)

D chữ Giáp cốt.

8.

Câu 8. Phát mình kĩ thuật nào sau đây của người Trung Hoa có ảnh hưởng lớn đến sự phát triển của nghành làng hải

a)

A. La bán.

b)

B. Thuốc súng.

c)

C. Kĩ thuật in.

d)

D. Làm giấy.

9.

Câu 9. Lý Bạch, Đỗ Phủ, Bạch Cư Dị là những tác giả văn học nổi tiếng của văn minh Trung Hoa với thể loại nào sau đây?

a)

A. Tiểu thuyết.

b)

B. Thơ Đường.

c)

C. Truyện ngắn

d)

D. Phóng sự.

10.

Câu 10. Chữ viết của Ân Độ có ảnh hưởng sâu sắc đến chữ viết của nhiều quốc gia ở khu vực nào?

a)

A. Khu vực Đông Nam Á.

b)

B. Khu vực Đông Bắc Á.

c)

C. Khu vực Mĩ La-tinh.

d)

D. Khu vực Đông Nam Âu.

11.

Câu 11. Phật giáo có nguồn gốc từ quốc gia nào sau đây?

a)

A. Mianma.

b)

B. Ấn Độ.

c)

C. Anh.

d)

D.Pháp

12.

Câu 12. Những thành tựu về toán học của cư dân Ai Cập cổ đại đã được ứng dụng rộng rãi trong việc

a)

A sáng tác văn học.

b)

B. hội nhập quốc tế.

c)

C. đo đạc ruộng đất

d)

D. phân chia đẳng cấp.

13.

Cấu 13. Đối với thế giới, những thành tựu của nền văn minh Ai Cập cổ đại có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A Thể hiện trí tuệ và sự sáng tạo vĩ đại của cư dân Ai Cập.

b)

B. Tạo tiền đề cho sự phát triển của văn minh Ai Cập sau này.

c)

C. Tạo cơ sở cho sự phát triển văn minh nhân loại trên nhiều mặt.

d)

Chứng tỏ sự phát triển rực rỡ và toàn diện của văn minh Ai Cập.

14.

Câu 14. Nội dung nào sau đây là đặc điểm chung của các nền văn minh Ấn Độ và Trung Hoa thời kì cổ - trung đại?

a)

A Theo chế độ quân chủ lập hiến

b)

B. Hình thành gắn với các dòng sông lớn

c)

C. Xây dựng được nhiều kim tự tháp.

d)

D. Hình thành gắn với các cuộc chiến tranh.

15.

Câu 15. Nội dung nào sau đây là điểm khác biệt giữa văn minh Trung Hoa thời ki cổ - trung đại với văn minh Ai cập thời kì cổ đại

a)

A. Có nền kinh tế nông nghiệp là chủ đạo.

b)

B. Thành tựu văn minh đa dạng, phong phú

c)

C. Lấy Nho giáo là hệ tư tưởng chính thống.

d)

D. Sớm sáng tạo ra chữ viết riêng của dân tộc.

16.

Câu 16. Di vật nào dưới đây là biểu hiện của văn minh?

a)

A. Đôi rồng đá trước thềm điện Kính Thiên (Hà Nội, Việt Nam).

b)

B Hình khắc mặt người trên vách hang Đồng Nội (Hòa Bình, Việt Nam)

c)

C. Riu đá của người nguyên thùy được tìm thấy tại An Khê (Gia Lai, Việt Nam).

d)

D. Riu tay của người nguyên thủy được tìm thấy tại Núi Đọ (Thanh Hóa, Việt Nam).

17.

Câu 17. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng điểm tương đồng giữa văn hóa và văn minh?

a)

A. Chỉ là những giá trị tỉnh thần mà loài người sáng tạo ra.

b)

B. Là toàn bộ những giá trị do con người sáng tạo trong lịch sử.

c)

C. Là những giá trị vật chất và tinh thần mà con người sáng tạo ra.

d)

D.. Là toàn bộ giá trị vật chất của con người từ khi xuất hiện đến nay.

18.

Câu 18. 10 chữ số mà ngày nay chúng ta đang sử dụng là thành tựu của nền văn minh nào?


a)

A. Ai Cập

b)

B.Hy Lạp-la mã

c)

C.ấn độ

d)

D.trung hoa

19.

Câu 19. Đâu là một trong bốn phát minh lớn

vẫn còn tiếp tục sử dụng đến ngày nay?


a)

A. Phát minh ra la bàn.


b)

B. Chế tạo bê tông.

c)

C. Nêu ra thuyết nguyên tử.

d)

Đ. Giỏi về giải phẫu người.

20.

Câu 20. Công trình kiến trúc nổi tiếng của văn hóa Hy Lạp cổ đại là


a)

A. vuon treo Ba-bi-lon.


b)

B, đền Pác-tê-Nông.


c)

C. vạn lí trường thành.

d)

D. kim tự tháp.

21.

Câu 21. Hệ chữ cái A,B,C và hệ chữ số la mã (I, II, III,...) là thành tựu của cư dân cổ



a)

A. Ấn Độ.


b)

B. Lưỡng Hà.


c)

C. Trung Quốc.

d)

Hy Lạp - La Mã


22.

Câu 22. Trong nghệ thuật, người Hy Lạp-

La Mã cổ đại đã đạt được những thành tựu rực rỡ trong lĩnh vực nào dưới đây?




a)

A. Xây chùa.


b)

B.Kiến trúc.

c)

C. Sân khấu.


d)

D.dân gian

23.

Câu 23. Tên gọi đại hội thể thao nổi tiếng ở Hy Lạp cổ đại


a)

A. Asian Games.


b)

B. EURO.

c)

C.Olympic.

d)

D. World cup.


24.

Câu 24. Phong trào Văn hóa Phục hưng (thế kỉ XV - XVII) diễn ra đầu tiên ở quốc gia nào?



a)

A. Anh.

b)

B. I-ta-li-a.


c)

C. Tây Ban Nha.

d)

D. Pháp.

25.

Câu 25. Danh họa Lê-ô-na đơ Vanh-xi là tác giả của bức tranh nào dưới đây?


a)

A. Đức mẹ Sít-tin,

b)

B. Sự ra đời của thần Vệ nữ.

c)

C. Sự sáng tạo A-dma.

d)

D.Bữa tiệc cuối cùng.

26.

Câu 26. Văn minh thời Phục hưng đề cao điều gì?

a)

 A. Giá trị con người và các quyền tự do cá nhân.


b)

B. Đề cao sức mạnh Giáo lí của Thiên Chúa giáo.

c)

C.Uy quyền và tính chuyên chế của các vị vua

d)

D.Vai trò quan trọng của Giáo hội Thiên Chúa.

27.

Câu 27. Phong trào văn hóa Phục hưng lên án trực tiếp đối tượng nào?

a)

A. Giáo hội Cơ Đốc giáo.


b)

B. Quý tộc tư sản hóa.

c)

C.nông dân và thợ thủ công

d)

D.giai cấp tư sản

28.

Câu 28. Những thành tựu khoa học, kĩ thuật của người Hy Lạp - La Mã cổ đại có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Đưa loài người bước vào một kỉ nguyên công nghiệp hóa và hiện đại hóa.


b)

B. Đặt nền tảng cho sự phát triển của khoa học, kĩ thuật thế giới giai đoạn sau.

c)

C. Là nguồn gốc của những thành tựu khoa học kĩ - thuật phương Đông cổ đại. .

d)

D. Là một trong những cơ sở dẫn tới sự ra đời của văn minh phương Tây cổ đại

29.

Câu 29. Về lịch pháp và thiên văn học, cư dân Hy Lạp và La mã cổ đại đã biết làm lịch dựa theo sự chuyển động của


a)

A. Trái Đất quanh Mặt Trời.


b)

B.Trái đất quanh Mặt Trăng.

c)

C. Mặt Trời quanh Trái Đất.

d)

D. Mặt Trăng quanh Mặt Trời.

30.

Câu 30. Chữ Quốc ngữ ở Việt Nam hiện nay đã sử dụng các kí tự thuộc hệ thống chữ viết nào?

a)

A. Chữ Hán.


b)

B. Chữ Phạn.

c)

C. Chữ La-tinh.

d)

D. Chữ hình nêm.

31.

31. Vì sao phong trào Văn hóa Phục hưng được đánh giá là một “Cuộc cách mạng tiến bộ vĩ đại”

a)

A. Là cuộc đấu tranh công khai đầu tiên giai cấp tư sản chống thế lực phong kiến suy tàn.


b)

B. Cuộc cách mạng đã mở ra những vùng đất mới, con đường mới và những dân tộc mới.

c)

C. Thị trường thế giới được mở rộng, thúc đẩy kinh tế hàng hải quốc tế phát triển.

d)

D. Thúc đẩy quá trình khủng hoảng, tan rã của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu.

32.

Câu 32. Logo của tổ chức UNESCO được lấy cảm hứng từ công trình kiến trúc nổi tiếng nào?


a)

A.Tượng nữ thần tự do.


b)

B. Đền Pác-tê-nông

c)

C, Kim tự tháp Ai Cập.

d)

D. Vuròn treo Ba-bi-lon.

33.

Cấu 34. So với nền văn minh cổ đại phương Đông, nền văn minh cổ đại phương Tây có điểm khác biệt

nào sau đây?


a)

A. Chỉ đạt được thành tựu to lớn trên lĩnh vực hội họa và âm nhạc.


b)

B. Tất cả các lĩnh vực văn hóa đều đạt trình độ hoàn hảo và có giá trị cao.

c)

C. Hình thành muộn hơn nhưng có tính chính xác và hiểu biết cao hơn.

d)

D. Đều hình thành cùng thời gian nhưng phương Đông phát triển cao hơn.

34.

Câu 35. Văn minh phương Đông và phương Tây cổ đại có điểm tương đồng nào sau đây?


a)

A. Có độ chính xác, khái quát hóa cao trên mọi lĩnh vực.


b)

B. Để lại những giá trị lớn cho nền văn minh nhân loại.

c)

C. Đạt được thành tựu to lớn nhất trong lĩnh vực toán học.

.

d)

D. Đều bắt nguồn từ nhu cầu phục vụ sản xuất nông nghiệp

35.

Câu 36. Năm 1784, Giêm Oát (Anh) đã


a)

A. sáng chế ra máy kéo sợi Gien-ni.


b)

B. phát minh ra máy hơi nước.

c)

C. phát minh ra máy dệt chạy bằng sức nước.

d)

D. chế tạo thành công đầu máy xe lửa

36.

Câu 37. Cách mạng công nghiệp thời kì cận đại đã dẫn đến sự hình thành hai giai cấp


a)

A. tư sản và vô sản.



b)

B. tư sản và tiểu tư sản.

c)

C. nông dân và công nhân.


d)

D. nông dân và địa chủ

37.

Câu 38. Một trong những thành tựu của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ hai (giữa thế kỉ XIX đến

đầu thế kỉ XX) là


a)

A. máy hơi nước.


b)

B. đầu máy xe lửa.

c)

C.con thoi bay

d)

D. điện

38.

Câu 39. Hen-ri Pho (ở nước Mĩ) được mệnh danh là

a)

A.“Ông vua dầu mỏ”.

b)

B.“Ông vua xe hơi”.

c)

C.“Ông vua thép”.

d)

D. “Ông vua xe lửa”.

39.

Câu 40. Trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai, phát minh nào sau đây đã đánh dấu sự ra đời của ngành hàng không thế giới?


a)

A. Ô tô.

b)

B. Động cơ điện.

c)

C. Máy điện tín.

d)

D. Máy bay

40.

 Câu 41. Việc phát minh ra máy hơi nước cuối thế kỉ XVII đã

a)

A. thúc đẩy sự phát triển của ngành giao thông vận tải.


b)

B. khiến máy móc thay thế hoàn toàn lao động tay chân.

c)

C. thúc đẩy tự động hóa trong quá trình sản xuất vật chất.

d)

D. tạo tiền đề cho sự ra đời của ngành công nghệ thông tin.

41.

Câu 42. Một trong những hệ quả tiêu cực của các cách mạng công nghiệp thời cận đại là


a)

A. nông nghiệp chuyển sang phương thức chuyên canh.


b)

B. những chuyển biến lớn lao trong đời sống văn hóa.

c)

C. cuộc đấu tranh giữa giai cấp vô sản với giai cấp tư sản.

d)

Đ. sự ra đời của nhiều trung tâm công nghiệp mới.

42.

Câu 43. Thành tựu đạt được trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ nhất (thế kỉ XVIII – XIX) đã đưa con người bước sang thời đại



a)

A. văn minh công nghiệp”.

b)

B. “văn minh nông nghiệp”.

c)

C. “văn minh thông tin”.

d)

D. “văn minh hậu công nghiệp”.

43.

Câu 44. Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực luyện kim?


a)

A. Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới


b)

B. Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ hơi nước

c)

C. Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

d)

D. Sự xuất hiện của chiếc đầu máy xe lửa đầu tiên

44.

Câu 45. Nội dung nào sau đây phản ánh thành tựu của cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ nhất trong lĩnh vực giao thông vận tải?


a)

A. Xuất hiện lò luyện quặng theo phương pháp mới

b)

B. Sự ra đời và hoàn thiện của động cơ đốt trong

c)

C. Sự phát triển mạnh của ô tô và ngành hàng không

d)

D) Sự xuất hiện của tàu thủy chạy bằng hơi nước

45.

Câu 46. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về hệ quả của các cuộc cách mạng công nghiệp ở các nước tư bản thời cận đại?


a)

A. Hình thành hai giai cấp cơ bản trong xã hội tư bản là tư sản và vô sản.


b)

B. Góp phần thúc đẩy sự phát triển của nông nghiệp và giao thông vận tải,

c)

C. Nâng cao năng suất lao động và làm thay đổi bộ mặt các nước tư bản.

d)

D. Làm tiền đề về khoa học – kĩ thuật dẫn đến các cuộc phát kiến địa lí.

46.

Câu 47. Nội dung nào sau đây phản ánh đúng ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì cận đại về mặt văn hóa?


a)

A. Dẫn đến sự hình thành các lực lượng xã hội mới.

b)

B. Thúc đẩy sự giao lưu và kết nối văn hoá toàn cầu.

c)

c. Tạo động lực cho sự tăng trưởng của công nghiệp.


d)

D. Tạo ra sự dịch chuyển trong tỉ lệ cư dân thành thị

47.

Câu 48. Phong trào “rào đất cướp ruộng” dung để chỉ hiện tượng gì?

a)

A. Tranh giành ruộng đất giữa các lãnh chúa phong kiến.


b)

B. Nông nô đấu tranh bảo vệ ruộng đất của mình.

c)

C. Quỷ tộc phong kiến thông tính ruộng đất của nhau.

d)

D. Quỷ tộc phong kiến tước đoạt ruộng đất của nông nô để chăn nuôi cừu

48.

Câu 49. Ở thế kỉ XVIII, những tiến bộ về kĩ thuật ở Anh chủ yếu diễn ra trong các ngành nào sau đây?

a)

A. Dệt, luyện kim và phát minh máy móc.


b)

B. Ngành luyện kim, khai thác mỏ và dệt.

c)

C.Dệt, luyện kim và giao thông vận tải.

d)

D. Khai thác mỏ, dệt và giao thông vận tải.

49.

Câu 50. Việc phát minh ra loại động cơ nào sau đây đã tạo tiền đề cho sự ra đời và phát triển của ô tô, máy bay?


a)

A. Động cơ sức nước.


b)

B) Động cơ đốt trong.

c)

C. Động cơ hơi nước.

d)

D. Động cơ sức gió.

50.

Câu 51. Ý nào sau đây là ý nghĩa của cuộc cách mạng công nghiệp thời cận đại đối với sự phát triển xã

hội ở các nước tư bản ?


a)

A. Lối sống văn hóa công nghiệp ngày càng phổ biến.


b)

B. Đời sống văn hóa tinh thần con người phong phú, đa dạng.

c)

C. Đưa đến sự hình thành và phát triển của nhiều trung tâm công nghiệp mới.

d)

D. Sự giao lưu, kết nối văn hóa giữa các quốc gia được đẩy mạnh.

51.

Câu 52. Nhận xét nào sau đây là đúng về cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ hai từ nửa sau thế kỉ

XIX?


a)

A. Đánh dấu bước chuyển từ nền sản xuất thủ công, manh mún sang nền sản xuất cơ khí hóa

b)

B. Thời gian từ phát minh khoa học đến ứng dụng vào trong sản xuất ngày càng được rút ngắn

c)

C) Sự xuất hiện của sản xuất hàng loạt theo dây chuyền và tiêu chuẩn hóa các loại hàng hóa

d)

D. Tự động hóa cao độ trong sản xuất hàng hóa bằng cách sử dụng rộng rãi máy tính điện tử

52.

Câu 53. Những yếu tố cốt lõi của kĩ thuật số trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ tư là gì?

a)

A. Internet kết nối vạn vật (IoT), công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.


b)

B) Trí tuệ nhân tạo (AI), Internet kết nối vạn vật (IoT), Dữ liệu lớn (Big Data).

c)

C. Tí tuệ nhân tạo (AI), Intemet kết nối vạn vật (IoT), công nghệ sinh học.

d)

D. Kĩ thuật số, công nghệ sinh học, công nghệ liên ngành, đa ngành.

53.

Câu 54. Thành tựu nổi bật của các cuộc cách mạng công nghiệp thời hiện đại là các ngành nào?

a)

 A. Công nghệ thông tin, công nghệ sinh học, công nghệ vật liệu mới.


b)

B. Toán học, vật lí học, hoá học, sinh học.

c)

C. Điện tử, viễn thông, giao thông vận tải.

d)

D. Công nghệ vũ trụ, năng lượng nguyên tử, năng lượng hạt nhân

54.

 Câu 55. Máy tính Mác-xin-tốt là của hãng nào?


a)

A. Mai-cờ-rô-sốp.


b)

B. Áp-pô.

c)

C. Lê-nô-vô.

d)

D. Sam-sung.

55.

Câu 56. Người đầu tiên đặt chân lên Mặt Trăng là ai?


a)

A. U. Ga-ga-rin.


b)

B. Bu A-din.


c)

C. Phạm Tuân.

d)

DNeo Am-strong

56.

Câu 57. Trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba, phát minh kĩ thuật ra đời dựa trên điều gì?

a)

A. Sự phát triển của văn minh nhân loại.


b)

B. Sự phát triển của khoa học cơ bản.

c)

C. Việc tìm ra các loại vật liệu mới.

d)

D. Việc cải tiến công cụ sản xuất

57.

Câu 58. Thành tựu nào trong cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba tham gia tích cực vào việc giải quyết vấn đề lương thực cho con người?


a)

A. Máy tự động và hệ thống máy tự động


b)

. B. Cách mạng xanh và công nghệ sinh học.

c)

C. Năng lượng mới và vật liệu mới.

d)

D. Giao thông vận tải và thông tin liên lạc.

58.

Câu 59. Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư diễn ra trong bối cảnh nào sau đây?

a)

A. Loài người bước đầu tiến lên nền văn minh công nghiệp.

b)

B. Nhân loại đã trải qua nhiều cuộc cách mạng công nghiệp.

c)

C. Con người bước đầu ứng dụng tự động hóa trong sản xuất.

d)

D. Chủ nghĩa tư bản trở thành hệ thống duy nhất trên thế giới.

59.

Câu 60. Quốc gia nào sau đây mở đầu kỉ nguyên chinh phục vũ trụ của loài người?


a)

A. Liên Xô.

b)

B. Mi.

c)

C. Anh.

d)

D. Trung Quốc.

60.

Câu 61. Những thành tựu cơ bản của cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba là gi?


a)

A. Máy tính, rô-bốt, internet, vệ tinh nhân tạo.

tạo.


b)

B, Máy bay, máy tính, internet, vệ tinh nhân tạo.

c)

C. Máy tính, rô-bốt, internet, trí tuệ nhân tạo.

d)

D. Tên lửa, rô-bốt, intemet, vệ tinh nhân

61.

Câu 62. Đặc điểm lớn nhất của cuộc Cách mạng khoa học - kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là

gi?


a)

A. Kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.


b)

B.Khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.

c)

C. Sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ.

d)

D. Mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.

62.

Câu 63.Nhận định nào sau đây không phản ánh đúng tác động của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đối với xã hội và văn hoá?


a)

A. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đòi hỏi chất lượng nguồn nhân lực ở trình độ cao hơn so với các cuộc cách mạng trước đó.

b)

B, Thách thức với văn hoá các dân tộc trên thế giới trong thời đại công nghiệp 4.0, hiện nay là sự phát

sinh tình trạng văn hoá “lai căng".

c)

C. Thách thức với văn hóa các dân tộc trên thế giới trong thời đại công nghiệp 4.0 hiện nay là nguy cơ

đánh mất văn hoá truyền thống

d)

D. Cuộc đấu tranh của công nhân hiện đại mang tính chất kinh tế - xã hội nhiều hơn.

63.

Câu 64. Hậu quả tiêu cực mà Cách mạng khoa học - kĩ thuật mang lại cho nhân loại bao gồm những

gi?


a)

A. Làm thay đổi cơ bản các nhân tố sản xuất.

b)

B. Đưa nhân loại bước sang một nền văn minh mới


c)

C. Kinh tế thế giới có tính quốc tế hoá cao, thị trường thế giới đang hình thành.

d)

D. Sản xuất vũ khí huỷ diệt, ô nhiễm môi trường, bệnh tật, tai nạn giao thông

64.

Câu 65. Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba sử dụng điện tử và công nghệ thông tin để tự động

hoa sản xuất nên còn được gọi là gi?


a)

A. Cách mạng điện tử.

b)

B. Cách mạng cơ khi hoá.

c)

C. Cách mạng số.

d)

D. Cách mạng tự động hoá.

65.

Câu 66. Sự xuất hiện của mạng internet đem lại ý nghĩa nào sau đây?


a)

A. Giúp việc di chuyển giữa các quốc gia trở nên dễ dàng.

b)

B. Giúp việc kết nối, chia sẻ thông tin trở nên dễ dàng, hiệu quả.

c)

C. Đảm bảo sự an toàn tuyệt đối trong việc lưu trữ thông tin.

d)

Đ. Xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các quốc gia trên thế giới.

66.

Câu 67. Sự xuất hiện của mạng internet đem lại ý nghĩa nào sau đây?

a)

A. Giúp việc di chuyển giữa các quốc gia trở nên dễ dàng.

b)

B. Giúp việc kết nối, chia sẻ thông tin trở nên dễ dàng, hiệu quả.

c)

C. Đảm bảo sự an toàn tuyệt đối trong việc lưu trữ thông tin.

d)

D. Xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các quốc gia trên thế giới.

67.

Câu 68. Các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại đem lại tác động tiêu cực nào sau đây về văn héa?


a)

A. Xuất hiện nguy cơ đánh mất bản sắc văn hóa dân tộc.

b)

B. Khiến quá trình giao lưu văn hóa trở nên dễ dàng.

c)

C. Giúp việc tìm kiếm, chia sẻ thông tin trở nên thuận tiện.

d)

D. Giúp con người làm nhiều công việc bằng hình thức từ xa.

68.

Câu 69. Lựa chọn nào sau đây là một trong các nhân tố của dữ liệu thúc đẩy sự phát triển của Big data:


a)

A. Sự đồng nhất.

b)

B. Tốc độ mạng.

c)

C) Dung lượng.

d)

D. Tính kế thừa.

69.

Câu 70, Ý nào sau đây là bối cảnh lịch sử tác động đến cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba?

a)

A. Chủ nghĩa tư bản chuyển từ tự do cạnh tranh sang chủ nghĩa độc quyền.

b)

B. Toàn cầu hóa diễn ra mạnh mẽ, đem lại những cơ hội và thách thức cho các nước.

c)

C. Chiến tranh thế giới thứ hai đặt ra nhu cầu phát minh các loại vũ khí mới,

d)


D. Giai cấp tư sản lên cầm quyền sau các cuộc cách mạng tư sản,


70.

Câu 71. Một trong những ý nghĩa của các cuộc cách mạng công nghiệp thời kì hiện đại là gì?


a)

A. Máy móc dần dần thay thế sức lao động của con người.

b)

B. Khởi đầu quá trình công nghiệp hoá.

c)

C.Đưa nhân loại sang nền văn minh thông tin.

d)

D, Chuyên nên sản xuất thủ công sang cơ khí hoá.

71.

Câu 72, Cuộc Cách mạng công nghiệp lần thứ ba và thứ tự tác động lớn đến xã hội, thể hiện ở sự xuất

hiện của


a)

A. Kết nối mạng Internet.

b)

B. Toàn cầu hoá.

c)

C.Công nghệ thông tin.

d)

D. Giai cấp công nhân hiện đại.