WorksheetsMarketing căn bản chương 9 năm 2024
Total questions: 66
Worksheet time: 33mins
Name
Class
Date
1.
Xúc tiến là gì?
a)
Là hoạt động truyền thông những giá trị đã hứa hẹn đến khách hàng
b)
Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hóa từ người sản xuất đến khách hàng của họ
c)
Số tiền trả cho một sản phẩm hoặc dịch vụ
d)
Tổng giá trị mà khách hàng bỏ ra để nhận được những lợi ích từ việc sở hữu hay sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ
2.
Xúc tiến có thể hiểu theo cách khác như thế nào?
a)
Những nỗ lực của doanh nghiệp để thông tin thuyết phục, nhắc nhở, khuyến khích khách hàng mua sản phẩm nhằm đẩy nhanh và tiêu thụ hàng hóa
b)
Tổng hợp những dòng sản phẩm và món hàng mà một người bán cụ thể đưa ra để bán cho những người mua
c)
Tổng giá trị mà khách hàng bỏ ra để nhận được những lợi ích từ việc sở hữu hay sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ
d)
Là tập hợp các tổ chức và cá nhân tham gia vào dòng chảy hàng hóa từ người sản xuất đến khách hàng của họ
3.
Xúc tiến thể hiện qua những lĩnh vực nào?
a)
Khuyến mãi
b)
Quảng cáo
c)
Bán hàng cá nhân
d)
Tất cả đều đúng
4.
Quá trình mà các ý tưởng được chuyển thành những hình thức có tính biểu tượng được gọi là:
a)
Mã hóa.
b)
Giải mã.
c)
Phản hồi.
d)
Phản ứng.
5.
Phương pháp để đưa từ dạng thông tin đã được mã hóa về dạng thông tin ban đầu được gọi là
a)
Mã hóa.
b)
Giải mã.
c)
Phản hồi.
d)
Phản ứng.
6.
Việc đưa ra các ý kiến về một hành vi theo chiều hướng tích cực được gọi là
a)
Mã hóa.
b)
Giải mã.
c)
Phản hồi.
d)
Phản ứng.
7.
Quá trình nảy sinh ra hoạt động trạng thái để đáp lại tác động nào đó được gọi là
a)
Mã hóa.
b)
Giải mã.
c)
Phản hồi.
d)
Phản ứng.
8.
Truyền thông Marketing khó thành công nhất khi:
a)
Mã hoá thông tin nhưng không giải mã được
b)
Người truyền tin và người nhận tin không trực tiếp nói chuyện với nhau
c)
Có nhiều nhiễu trong quá trình truyền tin
d)
Người truyền tin và người nhận tin không có cùng mặt bằng nhận thức.
9.
Khái niệm IMC là gì?
a)
Xây dựng vẫn chắc mối quan hệ kết hợp giữa các truyền thông với nhau để giúp doanh nghiệp hoặc sản phẩm của khách hàng giải quyết được vấn đề
b)
Thúc đẩy khách hàng tiềm năng ra quyết định mua sắm
c)
Thu hút sự chú ý của khách hàng
d)
Khả năng bao phủ thị trường
10.
Theo mô hình AKLPCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:
a)
Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua.
b)
Nhận biết, thiện cảm, ưa chuộng, hành động mua.
c)
Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua.
d)
Không câu nào đúng.
11.
Theo mô hình AKLPCP, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:
a)
Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua.
b)
Nhận biết, thiện cảm, ưa chuộng, hành động mua.
c)
Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua.
d)
Nhận biết, kiến thức, thiện cảm, thích thú, ham muốn, hành động mua
12.
Theo mô hình AKLPCP, bước 1 là bước
a)
Nhận biết
b)
Kiến thức
c)
Thiện cảm
d)
Thích thú
13.
Theo mô hình AKLPCP, bước 2 là bước
a)
Nhận biết
b)
Kiến thức
c)
Thiện cảm
d)
Thích thú
14.
Theo mô hình AKLPCP, bước 3 là bước
a)
Nhận biết
b)
Ham muốn
c)
Thiện cảm
d)
Thích thú
15.
Theo mô hình AKLPCP, bước 4 là bước
a)
Nhận biết
b)
Ham muốn
c)
Hành động mua
d)
Thích thú
16.
Theo mô hình AKLPCP, bước 5 là bước
a)
Nhận biết
b)
Ham muốn
c)
Hành động mua
d)
Thích thú
17.
Theo mô hình AKLPCP, bước 6 là bước
a)
Nhận biết
b)
Ham muốn
c)
Hành động mua
d)
Thích thú
18.
Theo mô hình AIETA, các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:
a)
Nhận biết, thích thú, đánh giá, dùng thử, chấp nhận
b)
Nhận biết, thích thú, đánh giá, chấp nhận
c)
Chú ý, thích thú, ham muốn, dùng thử, hành động mua
d)
Nhận biết, kiến thức, thiện cảm, thích thú, dùng thử, ham muốn, hành động mua
19.
Theo mô hình AIETA, bước 1 là bước
a)
Nhận biết
b)
Thích thú
c)
Đánh giá
d)
Dùng thử
20.
Theo mô hình AIETA, bước 2 là bước
a)
Nhận biết
b)
Thích thú
c)
Đánh giá
d)
Dùng thử
21.
Theo mô hình AIETA, bước 3 là bước
a)
Nhận biết
b)
Thích thú
c)
Đánh giá
d)
Dùng thử
22.
Theo mô hình AIETA, bước 4 là bước
a)
Nhận biết
b)
Chấp nhận
c)
Đánh giá
d)
Dùng thử
23.
Theo mô hình AIETA, bước 5 là bước
a)
Nhận biết
b)
Chấp nhận
c)
Đánh giá
d)
Dùng thử
24.
Theo mô hình AIDA , các trạng thái liên quan đến việc mua hàng của một khách hàng lần lượt là:
a)
Chú ý, thích thú, tạo mong muốn, hành động mua
b)
Chú ý, thích thú, tạo mong muốn, ý định mua, hành động mua
c)
Nhận biết, ý định mua, ưa chuộng, hành động mua
d)
Nhận biết, hiểu, ưa chuộng, thiện cảm, ý định mua, hành động mua
25.
Chiến lược xúc tiến trong các giai đoạn của chu kỳ sống sản phẩm lần lượt theo thứ tự là
a)
Giới thiệu, tăng trưởng, trưởng thành, suy thoái
b)
Giới thiệu, trưởng thành, suy thoái, tăng trưởng
c)
Giới thiệu, suy thoái, tăng trưởng, trưởng thành
d)
Tăng trưởng, giới thiệu, trưởng thành, suy thoái
26.
Khái niệm khuyến mãi là gì?
a)
Những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua sản phẩm vật chất hay dịch vụ
b)
Việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt
c)
Không mang tính cá nhân cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng cách đưa tin tức cụ thể nào đó cho người dân
d)
Những hoạt động truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, sản phẩm trước các giới công chúng
27.
Khái niệm tuyên truyền là gì?
a)
Những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua sản phẩm vật chất hay dịch vụ
b)
Việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt
c)
Không mang tính cá nhân cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng cách đưa tin tức cụ thể nào đó cho người dân
d)
Những hoạt động truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, sản phẩm trước các giới công chúng
28.
Quan hệ công chúng là gì?
a)
Những hoạt động truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, sản phẩm trước các giới công chúng
b)
Việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt
c)
Những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua sản phẩm vật chất hay dịch vụ
d)
Không mang tính cá nhân cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng cách đưa tin tức cụ thể nào đó cho người dân
29.
Marketing trực tiếp là gì?
a)
Những hoạt động truyền thông để xây dựng và bảo vệ danh tiếng của công ty, sản phẩm trước các giới công chúng
b)
Việc sử dụng điện thoại, thư điện tử và những công cụ tiếp xúc khác để giao tiếp và dẫn dụ một đáp ứng từ những khách hàng riêng biệt
c)
Những khích lệ ngắn hạn để khuyến khích việc mua sản phẩm vật chất hay dịch vụ
d)
Không mang tính cá nhân cho một sản phẩm hay cho một doanh nghiệp bằng cách đưa tin tức cụ thể nào đó cho người dân
30.
Hỗn hợp xúc tiến gồm bao nhiêu công cụ?
a)
4
b)
5
c)
6
d)
7
31.
Các công cụ của hỗn hợp xúc tiến là
a)
Quảng cáo, tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp, marketing trực tiếp
b)
Quảng cáo, tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp, marketing gián tiếp
c)
Quảng cáo, tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp
d)
Tuyên truyền và quan hệ công chúng, khuyến mãi, bán hàng trực tiếp, marketing trực tiếp
32.
Do cá nhân truyền thông trực tiếp đến người khác bằng cách truyền thông mặt đối mặt, qua điện thoại, email, nhắn tin là kênh truyền thông nào?
a)
Kênh truyền thông cá nhân
b)
Kênh truyền thông phi cá nhân
c)
Cả hai đều đúng
d)
Cả hai đều sai
33.
Phương tiện truyền thông điệp không có liên hệ trực tiếp với khách hàng và cũng không nhận phản hồi cá nhân là kênh truyền thông nào?
a)
Kênh truyền thông cá nhân
b)
Kênh truyền thông phi cá nhân
c)
Cả hai đều đúng
d)
Cả hai đều sai
34.
Bản chất của các hoạt động xúc tiến hỗn hợp là:
a)
Chiến lược tập trung nỗ lực vào việc bán hàng
b)
Xúc tiến thương mại
c)
Truyền thông tin về doanh nghiệp, về sản phẩm đối với khách hàng
d)
Xúc tiến bán
35.
Một thông điệp có nội dung đề cập đến lợi ích tiêu dùng mà khách hàng sẽ nhận được khi tiêu dùng một sản phẩm. Đó chính là sự hấp dẫn về:
a)
Cảm xúc
b)
Lợi ích kinh tế
c)
Tình cảm
d)
Đạo đức
36.
Trong giai đoạn giới thiệu thuộc chu kỳ sống của một sản phẩm tiêu dùng:
a)
Việc bán hàng cá nhân được chú trọng nhiều hơn so với quảng cáo
b)
Quảng cáo và tuyên truyền là các biện pháp thích hợp nhằm tạo ra sự nhận biết của khách hàng tiềm ẩn
c)
Không có khuyến mại
d)
Không có tuyên truyền
37.
Bán hàng cá nhân tốt hơn quảng cáo khi:
a)
Thị trường mục tiêu lớn và trải rộng
b)
Doanh nghiệp có rất nhiều khách hàng tiềm năng
c)
Các thông tin phản hồi ngay lập tức
d)
Muốn giảm chi phí Marketing
38.
Các hình thức xúc tiến bán có thể là:
a)
Xúc tiến với người tiêu dùng
b)
Xúc tiến với các trung tâm thương mại
c)
Xúc tiến với các trung gian trong kênh
d)
Tất cả đều đúng
39.
Việc một doanh nghiệp giao tiếp với các nhà làm luật để ủng hộ hay cản trở một sắc luật được gọi là:
a)
Tham khảo ý kiến
b)
Vận động hành lang
c)
Truyền thông công ty
d)
Tuyên truyền về sản phẩm
40.
Trong số các hoạt động xúc tiến hỗn hợp, hoạt động nào có tác dụng thiết lập các mối quan hệ phong phú, đa dạng với khách hàng?
a)
Quảng cáo
b)
Bán hàng cá nhân
c)
Xúc tiến bán
d)
Quan hệ công chúng
41.
Nhiệm vụ nào dưới đây không phải là nhiệm vụ của người bán hàng trực tiếp?
a)
Tìm kiếm khách hàng mới
b)
Thiết kế sản phẩm cho phù hợp với yêu cầu của khách hàng
c)
Truyền đạt thông tin về sản phẩm cho khách hàng
d)
Cung cấp dịch vụ trước và sau khi bán
42.
Sự trình bày mang tính đại chúng là đặc điểm của công cụ xúc tiến nào?
a)
Quảng cáo.
b)
Bán hàng trực tiếp.
c)
Khuyến mãi.
d)
Không có câu nào đúng.
43.
Việc giới thiệu những tính năng của một sản phẩm qua bao gói của sản phẩm đó được xem là một hình thức xúc tiến nào sau đây?
a)
Quan hệ công chúng.
b)
Bán hàng cá nhân.
c)
Bán hàng qua bao gói.
d)
Quảng cáo.
44.
Hoạt động quảng cáo có đặc điểm nào sau đây? (Chọn câu trả lời đúng nhất trong các câu trả lời bên dưới)
a)
Có sự tiếp xúc trực tiếp giữa doanh nghiệp sở hữu thương hiệu và khách hàng.
b)
Không có sự tiếp xúc trực tiếp giữa doanh nghiệp sở hữu thương hiệu và khách hàng.
c)
Là hoạt động có trả tiền.
d)
Không có sự tiếp xúc trực tiếp giữa doanh nghiệp sở hữu thương hiệu và khách hàng và hoạt động có trả tiền
45.
Xúc tiến hỗn hợp (Promotion mix) là gì?
a)
Là sự kết hợp của bốn công cụ là sản phẩm, giá, phân phối và chiêu thị nhằm đạt được các mục tiêu marketing trong những tình huống cụ thể.
b)
Là sự kết hợp của các công cụ chiêu thị như quảng cáo, khuyến mãi, bán hàng cá nhân, quan hệ công chúng nhằm chuyển tải một giá trị khách hàng sao cho thuyết phục và xây dựng quan hệ khách hàng.
c)
Là hoạt động truyền thông những giá trị đã hứa hẹn đến khách hàng.
d)
Là sự kết hợp các nỗ lực thông tin, thuyết phục, nhắc nhở và khuyến khích khách hàng mua sản phẩm.
46.
Phương pháp lập ngân sách chiêu thị nào sau đây doanh nghiệp phải thu thập và ước tính mức chi tiêu chiêu thị của đối thủ cạnh tranh?
a)
Phương pháp tỷ lệ phần trăm doanh thu.
b)
Phương pháp ngang bằng cạnh tranh.
c)
Phương pháp mục tiêu – nhiệm vụ.
d)
Phương pháp theo khả năng chi trả.
47.
Khuyến mãi hiệu quả hơn quảng cáo trong giai đoạn nào của vòng đời sản phẩm?
a)
Giới thiệu.
b)
Mới tung sản phẩm ra thị trường.
c)
Suy thoái.
d)
Nhận biết.
48.
Khuyến mãi hiệu quả hơn quảng cáo trong giai đoạn nào của sự sẵn sàng mua của người mua?
a)
Nhận biết.
b)
Hiểu rõ.
c)
Thích.
d)
Mua.
49.
Việc một doanh nghiệp giao tiếp với các nhà làm luật để ủng hộ hay cản trở một sắc luật được gọi là:
a)
Tham khảo ý kiến.
b)
Vận động hành lang.
c)
Truyền thông công ty.
d)
Tuyên truyền về sản phẩm.
50.
Trong số các hoạt động xúc tiến, hoạt động nào là hiệu quả nhất trong việc thiết lập mối quan hệ với khách hàng?
a)
Quảng cáo.
b)
Bán hàng cá nhân.
c)
Giới thiệu sản phẩm.
d)
Khuyến mãi.
51.
Để xử lý tin đồn, và các sự kiện bất lợi cho công ty, công cụ xúc tiến nào sau đây thường được sử dụng nhất?
a)
Khuyến mãi.
b)
Quảng cáo.
c)
Quan hệ công chúng.
d)
Bán hàng cá nhân.
52.
Trong thị trường các yếu tố sản xuất, công cụ xúc tiến nào thường giúp cho doanh nghiệp đạt hiệu quả cao nhất?
a)
Quảng cáo.
b)
Tuyên truyền.
c)
Bán hàng cá nhân.
d)
Khuyến mãi.
53.
Khi áp dụng chiến lược đẩy, hoạt động xúc tiến nhắm đến đối tượng nào sau đây?
a)
Người tiêu dùng cuối cùng.
b)
Cơ quan nhà nước.
c)
Trung gian phân phối
d)
Nhà cung cấp.
54.
Khi áp dụng chiến lược kéo, hoạt động xúc tiến nhắm đến đối tượng nào sau đây?
a)
Đại lý.
b)
Nhà bán sỉ.
c)
Người tiêu dùng cuối cùng.
d)
Tất cả đều sai.
55.
Sản phẩm tiêu dùng ở giai đoạn giới thiệu, công cụ xúc tiến nào sau đây được doanh nghiệp sử dụng phổ biến nhất?
a)
Quảng cáo.
b)
Tuyên truyền.
c)
Khuyến mãi.
d)
Bán hàng cá nhân.
56.
Tổ chức sự kiện (events) là công cụ của hoạt động xúc tiến nào sau đây?
a)
Quảng cáo.
b)
Khuyến mãi.
c)
Quan hệ công chúng.
d)
Quảng cáo và khuyến mãi.
57.
Hoạt động chiêu thị (Promotion) của doanh nghiệp là nhằm thực hiện mục tiêu nào sau đây?
a)
Cung cấp thông tin về sản phẩm và kích thích khách hàng tiêu dùng sản phẩm.
b)
Thuyết phục khách hàng rằng lợi ích của sản phẩm lớn hơn chi phí họ bỏ ra.
c)
Xây dựng và củng cố hình ảnh, uy tín doanh nghiệp.
d)
Tất cả đều đúng.
58.
Công cụ xúc tiến nào sau đây là hiệu quả và quan trọng nhất đối với hàng công nghiệp?
a)
Quảng cáo.
b)
Khuyến mãi.
c)
Bán hàng trực tiếp.
d)
Tuyên truyền.
59.
Tham số nào sau đây chỉ số lượng người tiếp xúc với quảng cáo trên một phương tiện truyền thông trong thị trường mục tiêu?
a)
Tác động (influence)
b)
Tần suất (frequency)
c)
Phạm vi (reach)
d)
Số lần xem quảng cáo của một người.
60.
Công việc nào sau đây không phải là mục tiêu của hoạt động quảng cáo?
a)
Thông tin cho thị trường biết về một loại sản phẩm mới.
b)
Thuyết phục khách hàng mua sản phẩm.
c)
Tìm hiểu nhu cầu của khách hàng.
d)
Nhắc nhở khách hàng về sản phẩm.
61.
Vinamilk là thương hiệu thuộc công ty Cổ phần sữa Việt Nam, được biết đến với các sản phẩm như: sữa đặc, sữa tươi, sữa bột, sữa chua, nước dinh dưỡng,...Đưa sản phẩm vào các kênh tiêu thụ bằng việc chạy nhiều chương trình quảng cáo, có các chương trình khích lệ dành cho trung gian và nhân viên chào hàng để tác động và đẩy sản phẩm vào kênh phân phối. Hỏi Công ty sữa Vinamilk đang dùng chiến lược nào?
a)
Chiến lược kéo
b)
Chiến lược đẩy
c)
Chiến lược đổi mới chủ động
d)
Chiến lược đổi mới bị động
62.
Vinamilk là thương hiệu thuộc công ty Cổ phần sữa Việt Nam, được biết đến với các sản phẩm như: sữa đặc, sữa tươi, sữa bột, sữa chua, nước dinh dưỡng,...Thu hút người tiêu dùng đến với sản phẩm bằng cách chiến lược quảng cáo nhằm tạo sự chú ý và hình thành nhu cầu cho người tiêu dùng. Hỏi Công ty sữa Vinamilk đang dùng chiến lược nào?
a)
Chiến lược kéo
b)
Chiến lược đẩy
c)
Chiến lược đổi mới chủ động
d)
Chiến lược đổi mới bị động
63.
Ưu điểm của chiến lược đẩy
a)
Hữu ích cho các nhà sản xuất đang tìm kiếm nhà phân phối quảng bá sản phẩm
b)
Hữu ích cho các mặt hàng giá trị thấp cần tìm nhà phân phối có khả năng đặt các mặt hàng số lượng lớn
c)
Tạo khả năng hiển thị sản phẩm trong môi trường bán lẻ
d)
Tất cả đều đúng
64.
Ưu điểm của chiến lược kéo
a)
Tiếp xúc trực tiếp với khách hàng
b)
Dễ dàng nắm được nhu cầu thực tế của khách hàng
c)
Lý tưởng cho các sản phẩm có giá cao cấp
d)
Tất cả đều đúng
65.
Nhược điểm của chiến lược đẩy
a)
Các nhà phân phối có thể yêu cầu giá thấp hơn để phù hợp với chiến dịch khuyến mại của họ
b)
Phụ thuộc nhiều vào nhà phân phối
c)
Dễ dàng xảy ra tình trạng bán tràn hàng
d)
Tất cả đều đúng
66.
Nhược điểm của chiến lược kéo
a)
Yêu cầu quản trị nội bộ cao hơn để thực hiện các đơn hàng của khách hàng
b)
Nhiều đơn đặt hàng nhỏ hơn và một lần
c)
Cả hai đều đúng
d)
Cả hai đều sai
100 %
