Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Dược Lý 2

Total questions: 19

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Chỉ định của rifampicin

a)

Bệnh lao, phong

b)

Bệnh sốt rét.

c)

Viêm gan do virut.

d)

Viêm da cơ địa.

2.

Thuốc có tác dụng cắt cơn sốt rét là thuốc tác dụng lên giai đoạn nào của kí sinh trùng sốt rét:

a)

Thể phân liệt trong hồng cầu.

b)

Thể giao tử.

c)

Thể phân liệt trong gan.

d)

Thể ngủ ở gan.

3.

Khi sử dụng rifampicin bệnh nhân có thể gặp tác dụng phụ:

a)

Viêm gan, vàng da, tăng men gan.

b)

Nhức đầu ù tai, giảm thính lực.

c)

Rối loạn thị giác, viêm dây thần kinh thị giác.

d)

Tăng uric máu

4.

Spiramycin có tính chất

a)

Không dùng được bằng đường uống

b)

Vòng Olit có 14 nguyên tử

c)

Có cơ chế: ức chế tổng hợp protein của vi khuẩn.

d)

Tác dụng chủ yếu với vi khuẩn gram (-)

5.

Hormon kích thích tuyến yên tiết hormon ACTH là:

a)

Somatostatin.

b)

GHRH.

c)

CRH.

d)

TRH.

6.

Bệnh thiếu vitamin A thường đi kèm với bệnh:

a)

Rối loạn tiêu hóa.

b)

Thiếu máu

c)

Suy dinh dưỡng

d)

Phù não.

7.

Cặp phối hợp thuốc tăng hiệu quả điều trị:

a)

Aspirin với Ciprofloxacin.

b)

Clindamycin với Erythromycin

c)

Lincomycin và thuốc tránh thai

d)

Amoxicillin và Sulbactam.

8.

Glucose, hỗn hợp Amino acid là những dung dịch:

a)

Thay thế huyết tương.

b)

Cung cấp chất dinh dưỡng.

c)

Chống toan huyết

d)

Cung cấp chất điện giải.

9.

Các chất ức chế β- lactamase có cơ chế tác dụng:

a)

Ức chế tổng hợp Protein

b)

Ức chế tổng hợp ARN

c)

Ức chế tổng hợp thành tế bào vi khuẩn

d)

Ức chế tổng hợp ADN.

10.

Tính chất của Prednisolon là:

a)

Là chất ức chế P450.

b)

Corticoid có nguồn gốc tổng hợp hóa học.

c)

Là corticoid tự nhiên.

11.

K+ ở màng tế bào cần cho hiện tượng

a)

Bù nước.

b)

Co cơ.

c)

Chuyển hóa muối, nước.

d)

Chuyển hóa năng lượng.

12.

Dung dịch Plasmasec chỉ định trong trường hợp:

a)

Sốc do chấn thương.

b)

Suy dinh dưỡng.

c)

Viêm màng trong tim.

d)

Nhiễm độc.

13.

Grisefulvin có tính chất:

a)

Thức ăn làm cản trở hấp thu.

b)

Cơ chế tác dụng là ức chế sự phân bào của nấm.

c)

Tác dụng tốt với các loại nấm ngoài da.

d)

Thuốc đi cùng chiều với sự phát triển của nấm.

14.

Quinin có tác dụng:

a)

Diệt ký sinh trùng sốt rét thể vô tính ngoài hồng cầu của P. Falciparum.

b)

Diệt giao bào của P. Falciparum

c)

Diệt amip ở gan.

d)

Diệt ký sinh trùng sốt rét thể vô tính trong hồng cầu

15.

Tính chất của Nystatin.

a)

Cơ chế tác dụng là ức chế sự phân bào

b)

Tỷ lệ hấp thu qua ruột thấp.

c)

Thải trừ chủ yếu qua thận.

d)

Hấp thu tốt qua da

16.

Clarithromycin có tính chất:

a)

Là Macrolid đồng loại.

b)

Vòng Olit có 16 nguyên tử.

c)

Không mất hoạt tính trong môi trường acid.

d)

Gây viêm đại tràng giả kết mạc.

17.

Kháng sinh thuộc họ Quinolon thế hệ 2:

a)

Sparfloxacin

b)

Doxycyclin.

c)

Norfloxacin

d)

Trovafloxacin.

18.

Kháng sinh có cả dạng uống và tiêm:

a)

Penicillin G.

b)

Gentamycin.

c)

Cefuroxim.

d)

Cefotaxim.

19.

Kháng sinh có cả dạng uống và tiêm:

a)

Penicillin G.

b)

Gentamycin.

c)

Cefuroxim.

d)

Cefotaxim.