wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP HOÁ 12

Total questions: 118

Worksheet time: 3hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

CH3-NH2 là amine bậc

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Tên của hợp chất H2N-CH2-COOH

a)

Glycine

b)

Alanine

c)

Methylamine

d)

Acetic acid

3.

Để phân biệt các dung dịch: Methylamine, acetic acid, glycine có thể dùng

a)

Quỳ tím

b)

Al

c)

Mg

d)

Na

4.

C3H9N có số đồng phân amine là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

5.

Trong các chất dưới đây chất nào có nhiệt độ sôi thấp nhất >

a)

C2H5OH

b)

CH3OH

c)

HCOOCH3

d)

CH3COOH

6.

Công thức chung của carbohydrate là

a)

(C6H10O5)n

b)

HCOOH

c)

C6H12O6

d)

C12H22O11

7.

Phản ứng thủy phân ester trong môi trường kiềm gọi phản ứng

a)

ester hóa

b)

hidrat hóa

c)

xà phòng hóa

d)

kiềm hóa

8.

Chất nào sau đây thuộc loại polysaccharide ?

a)

Tinh bột

b)

Glucose

c)

Saccharose

d)

Glycerol

9.

Cho các dd sau: glucose, acetic acid, ethanol, glycerol, saccharose. Số dd hòa tan được Cu(OH)2

a)

4

b)

2

c)

3

d)

5

10.

Cho 9,6 gam Cu vào 100ml ddAgNO3 0,2M. Sau khi pứ kết thúc thu được m gam chất rắn. Giá trị của m là

a)

11,12

b)

12,64

c)

2,16

d)

32,4

11.

Chất nào sau đây có tính chất của ancol đa chức?

a)

Glycerol

b)

Ethanol

c)

Ethyl acetate

d)

Tristearin

12.

Trong phương trình hóa học Cu2+ + Zn --> Cu + Zn2+

Chất oxi hóa mạnh là

a)

Cu2+

b)

Zn

c)

Cu

d)

Zn2+

13.

Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng

a)

trùng hợp.

b)

thủy phân.

c)

xà phòng hoá.

d)

trùng ngưng.

14.

Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên ?

a)

Polietilen.

b)

Tinh bột.

c)

Poli(vinyl clorua).

d)

Xenlulozơ trinitrat.

15.

Polime nào sau đây có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) ?

a)

PE.

b)

Amilopectin.

c)

Thủy tinh hữu cơ.

d)

Nhựa bakelit.

16.

Chất nào sau đây không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp ?

a)

CH2=CH-CH3.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

C6H5-CH3.

d)

CH2=CH2.

17.

Phát biểu nào sau đây sai ?

a)

Các vật liệu polime thường là chất rắn không bay hơi.

b)

Hầu hết các polime tan trong nước và trong dung môi hữu cơ.

c)

Polime là những chất có phân tử khối rất lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau.

d)

Polietilen và poli(vinyl clorua) là polime tổng hợp, còn tinh bột và xenlulozơ là polime thiên nhiên.

18.

PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây ?

a)

CH2=CH-C≡CH.

b)

CH2=CH-Cl.

c)

CH2=CH-CN.

d)

CH2=CH-OOC-CH3.

19.

Cao su Buna - S được điều chế từ phản ứng đồng trùng hợp

a)

buta-1,3-đien và stiren.

b)

buta-1,3-đien và lưu huỳnh.

c)

buta-1,2-đien và stiren.

d)

buta-1,2-đien và lưu huỳnh.

20.

Hình ảnh bên mô tả quá trình điều chế của polime X. Tên của X là

a)

Tơ nilon-6.

b)

Tơ nilon-6,6.

c)

Tơ nitron.

d)

Tơ lapsan.

21.

Chọn phát biểu không đúng

a)

Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi, gồm cao su thiên nhiên và cao su tổng hợp.

b)

Tơ là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất định, gồm tơ thiên nhiên và tơ hóa học.

c)

Chất dẻo là vật liệu polime có tính dẻo và đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.

d)

Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.

22.

Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?

a)

Poli(metyl metacrylat).

b)

Poli(etylen terephtalat).

c)

Polibutađien.

d)

Polietilen.

23.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất?

a)

Ag.

b)

Mg.

c)

Fe.

d)

Al.

24.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Mg.

b)

Cu.

c)

Na.

d)

Al.

25.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Ca2+.

b)

Ag+.

c)

Fe2+.

d)

Zn2+

26.

Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Ag+.

b)

Cu2+.

c)

Fe2+.

d)

Au3+.

27.

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe3+/Fe2+ đứng trước cặp Ag+/Ag):

a)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+.

b)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+..

c)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+.

d)

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+.

28.

Ở điều kiện chuẩn, kim loại nào sau đây khử được ion H+ thành H2

a)

Au.

b)

Cu.

c)

Hg.

d)

Mg.

29.

Thế điện cực chuẩn của cặp M+/M (M là kim loại) bằng -3,040 V. Phát biểu nào sau đây đúng?

a)

M+ có tính khử mạnh.

b)

M+ có tính oxi hóa mạnh.

c)

M là kim loại có tính khử mạnh.

d)

M là kim loại có tính oxi hóa mạnh.

30.

Giá trị hiệu điện thế giữa hai điện cực được xác định:

a)

Epin = E(+) - E(-).

b)

Epin = E(-) - E(+).

c)

Epin = E(+) + E(-).

d)

Epin = điện cực có giá trị thế điện cực chuẩn nhỏ hơn - điện cực có giá trị thế điện cực chuẩn lớn hơn.

31.

Cho các cặp oxi hóa - khử của các halogen và thế điện cực chuẩn tương ứng: Cặp oxi hóa - khử F2/2F- Cl2/2Cl- Br2/2Br- I2/2I- Thế điện cực chuẩn (V) +2,87 +1,358 +1,087 +0,621 Dãy sắp xếp các ion halide theo thứ tự giảm dần tính khử là

a)

F-, Cl-, Br-, I-.

b)

Cl-, F-, Br-, I

32.

Dãy sắp xếp các ion halide theo thứ tự giảm dần tính khử là

a)

A. F-, Cl-, Br-, I-.

b)

B. Cl-, F-, Br-, I-.

c)

C. I-, Br-, Cl-, F-.

d)

D. Br-, I-, F-, Cl-.

33.

Trong số các kim loại trên, kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

A. Mg.

b)

B. Zn.

c)

C. Ag.

d)

D. Li.

34.

Trong các kim loại trên, số kim loại tác dụng được với dung dịch HCl ở điều kiện chuẩn, giải phóng khí H2 là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

35.

Khi pin này hoạt động thì

a)

A. Zn đóng vai trò cực âm, C đóng vai trò cực dương.

b)

B. ở điện cực âm, anode xảy ra quá trình khử Zn.

c)

C. không phát sinh dòng điện.

d)

D. dòng electron chuyển từ cực dương sang cực âm.

36.

Phát biểu nào đúng về Pin Mặt Trời?

4 lines
37.

Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của việc sử dụng pin Mặt Trời?

a)

Tạo ra được nguồn năng lượng xanh.

b)

Thân thiện với môi trường.

c)

Chi phí trang bị không quá cao.

d)

Thời gian sử dụng ngắn.

38.

Nhược điểm của pin nhiên liệu là

a)

nhiên liệu được bổ sung liên tục.

b)

thời gian hoạt động của pin không bị hạn chế.

c)

giá thành cao.

d)

không tạo ra các sản phẩm gây ô nhiễm môi trường.

39.

Nhược điểm của acquy chì là

a)

dễ sản xuất, giá thành thấp.

b)

gây ô nhiễm môi trường.

c)

có khả năng trữ một lượng điện lớn trong bình ắc quy.

d)

hoạt động ổn định.

40.

Các nguyên tử kim loại đóng vai trò là

a)

chất khử.

b)

chất oxi hóa.

c)

dung dịch acid.

d)

dung dịch base.

41.

Chất A có bán phản ứng như sau: Ab+ + be \Longleftrightarrow A. Cặp oxi hóa - khử ứng với bán phản ứng trên là

a)

A/Ab+.

b)

Ab+/A.

c)

Ba+/B.

d)

B/Ba+.

42.

Trong dãy điện hoá của kim loại, khi đi từ trái sang phải, tính oxi hoá của các ion kim loại biến đổi như thế nào?

a)

Không đổi.

b)

Tuần hoàn.

c)

Giảm dần.

d)

Tăng dần.

43.

Trong điện cực ở điều kiện chuẩn, điện cực kim loại có nồng độ ion kim loại bằng aM. giá trị a là

a)

0,5.

b)

0,75.

c)

1,0.

d)

1,5.

44.

Thế điện cực chuẩn của cặp oxi hóa - khử 2H+/H2 bằng

a)

3V.

b)

2V.

c)

1V.

d)

0V.

45.

Chiều của phản ứng oxi hóa - khử theo quy tắc alpha (α) là

a)

chất oxi hóa mạnh tác dụng với chất khử mạnh

b)

chất oxi hóa mạnh tác dụng với chất khử yếu.

c)

chất oxi hóa yếu tác dụng với chất khử mạnh

d)

chất oxi hóa yếu tác dụng với chất khử yếu

46.

Chất nào sau đây đóng vai trò là chất khử trong pin Fe-Cu?

a)

Điện cực anode Fe

b)

Dung dịch điện phân.

c)

Điện cực cathode Cu.

d)

Dòng điện chạy trong mạch ngoài.

47.

Cho các ion kim loại: Cu2+, Fe2+, Ag+. Thứ tự tính oxi hoá tăng dần là

a)

Cu2+ < Ag+ < Fe2+.

b)

Fe2+ < Cu2+ < Ag+.

c)

Ag+ < Fe2+ > Cu2+.

d)

Fe2+ > Ag+ > Cu2+ .

48.

Trong pin điện hoá Zn - Cu, ở anode (cực âm) xảy ra quá trình

a)

oxi hoá Zn thành ion Zn2+.

b)

khử ion Cu2+ thành Cu.

c)

khử Cu thành ion Cu2+.

d)

oxi hoá ion Zn2+ thành Zn.

49.

Trong quá trình hoạt động của pin điện Ni - Cu, quá trình xảy ra ở cathode là

a)

Ni → Ni2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.

c)

Cu2+ + 2e → Cu.

d)

Ni2+ + 2e → Ni.

50.

Thế điện cực chuẩn là thế điện cực được đo trong điều kiện chuẩn (1 bar, 250C) với nồng độ của dung dịch ở các điện cực là bao nhiêu mol/L?

(a)  

51.

Kim loại có tính khử mạnh nhất là kim loại trong cặp oxi hóa khử nào? (điền số vào đáp án).

(a)  

52.

Ion kim loại có tính oxi hóa mạnh nhất là ion kim loại trong cặp oxi hóa khử nào? (điền số vào đáp án).

(a)  

53.

Hãy cho biết ion nào có thể oxi hóa được kim loại Fe.

(a)  

54.

Tính sức điện động chuẩn của pin Zn – Pb .

(a)  

55.

Sức điện động chuẩn của pin Galvani trên là bao nhiêu vôn?

(a)  

56.

Điện phân là quá trình

a)

A. OXH-K xảy ra trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều

b)

B. Phân hủy các chất trên bề mặt các điện cực dưới tác dụng của dòng điện một chiều

c)

C. OXH và khử của các ion hay phân tử xảy ra trên bề mặt các điện cực nhờ dòng điện một chiều

d)

D. Phân li các chất thành các ion dưới tác dụng của dòng điện một chiều

57.

Nhận định nào sau đây không đúng về bản chất của quá trình hóa học ở điện cực trong điện phân?

a)

A. Anion nhường electron ở anot

b)

B. Cation nhận electron ở catot

c)

C. Sự OXH xảy ra ở catot

d)

D. Sự khử xảy ra ở catot

58.

Khi điện phân có màng ngăn dd muối ăn bão hòa trong nước thì xảy ra hiện tượng nào sau đây?

a)

A. Khí oxi thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.

b)

B. Khí hidro thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.

c)

C. KL Na thoát ra ở catot và khí clo thoát ra ở anot.

d)

D. Nước Gia-ven được tạo thành trong bình điện phân.

59.

Trong số những công việc sau, công việc nào không được thực hiện trong công nghiệp bằng PP điện phân?

a)

A. Điều chế KL Zn

b)

B. Điều chế KL Cu

c)

C. Điều chế KL Fe

d)

D. Mạ niken

60.

Dãy gồm các KL được điều chế trong công nghiệp bằng PP điện phân hợp chất nóng chảy của chúng là

a)

A. Na, Ca, Al

b)

B. Na, Ca, Zn

c)

C. Na, Cu, Al

d)

D. Fe, Ca, Al

61.

Phương pháp thích hợp dùng để điều chế Mg từ MgCl2

a)

A. Dùng K khử Mg2+ trong dd

b)

B. Điện phân MgCl2 nóng chảy

c)

C. Điện phân dd MgCl2

d)

D. Nhiệt phân MgCl2

62.

Điện phân dd chứa CuSO4 và MgCl2 có cùng nồng độ mol với điện cực trơ. Những chất lần lượt xuất hiện bên catot và bên anot là:

a)

A. Catot: Cu, Mg; anot: Cl2, O2

b)

B. Catot:Cu,Mg; anot: Cl2,H2

c)

C. Catot:Cu, H2; anot: Cl2,O2

d)

D. Catot: Cu, Mg, H2; anot: Cl2,H2

63.

Cho dòng điện 1 chiều đi qua bình điện phân chứa dd H2SO4 loãng xảy ra quá trình nào sau đây?

a)

A. OXH hidro

b)

B. Phân hủy H2SO4

c)

C. Khử S

d)

D. Phân hủy H2O

64.

Ứng dụng nào sau đây không phải là ứng dụng của sự điện phân?

a)

A. Điều chế các KL, một số phi kim và một số hợp chất.

b)

B. Tinh chế một số KL như: Cu, Pb, Zn, Ag, Au...

c)

C. Mạ điện để bảo vệ KL, chống ăn mòn và tạo vẻ đẹp cho vật.

d)

D. Thông qua các phản ứng điện phân để sản sinh ra dòng điện.

65.

Điện phân dd hỗn hợp HCl, NaCl, FeCl3, CuCl2. Thứ tự điện phân ở catot là

a)

A. Cu2+ > Fe3+ > H+ (axit) > Na+ > H+ (H2O)

b)

B. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)

c)

C. Fe3+ > Cu2+ > H+ (axit) > Fe2+ > H+ (H2O)

d)

D. Cu2+ > Fe3+ > Fe2+ > H+ (axit) > H+ (H2O)

66.

Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với các điện cực bằng Cu, nhận thấy

a)

A. Nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.

b)

B. Nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.

c)

C. Nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.

d)

D. Chỉ có nồng độ ion SO42- là thay đổi.

67.

Trong quá trình điện phân dd CuSO4 với các điện cực bằng graphit, nhận thấy

a)

A. Nồng độ ion Cu2+ trong dd tăng dần.

b)

B. Nồng độ ion Cu2+ trong dd giảm dần.

c)

C. Nồng độ ion Cu2+ trong dd không thay đổi.

d)

D. Chỉ có nông độ ion SO42- là thay đổi.

68.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe.  

b)

Fe và Au. 

c)

Al và Ag. 

d)

Fe và Ag.

69.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2. 

b)

Cu + AgNO3. 

c)

Zn + Fe(NO3)2.

d)

Ag + Cu(NO3)2.

70.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

71.

Dung dịch FeSO4 và dung dịch CuSO4 đều tác dụng được với

a)

Ag.  

b)

Fe. 

c)

Cu. 

d)

Zn.

72.

Trong dung dịch CuSO4, ion Cu2+ không bị khử bởi kim loại

a)

Fe.  

b)

Ag. 

c)

Mg.  

d)

Zn.

73.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.  

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.  

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

74.

Để khử ion Fe3+ trong dung dịch thành ion Fe2+ có thể dùng một lượng dư

a)

Kim loại Mg 

b)

Kim loại Ba 

c)

Kim loại Cu 

d)

Kim loại Ag

75.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phảng ứng hóa học là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

76.

Dãy gồm các ion đều oxi hóa được kim loại Fe là

a)

Cr2+, Au3+, Fe3+

b)

Fe3+, Cu2+, Ag+

c)

Zn2+, Cu2+, Ag+

d)

Cr2+, Cu2+, Ag+

77.

Ion nào sau đây có tính oxi hóa mạnh hơn Fe2+?

a)

Cu2+.

b)

Mg2+.

c)

Al3+.

d)

Ca2+.

78.

Cho m gam hỗn hợp gồm Mg và Cu tác dụng với dung dịch HCl dư thì thu được 2,24 lít khí H2 ( đktc) và 3,2 gam rắn X. Giá trị m là (cho: Mg = 24; Cu = 64)

a)

3,2.

b)

5,6.

c)

8,4.

d)

9,6.

79.

Cho 10 gam kim loại tác dụng hết với nước dư thu được 5,6 lít khí (đktc). Kim loại là

a)

Na (23).

b)

Ba (137).

c)

Ca (40).

d)

K (39).

80.

Lấy 11 gam hỗn hợp Al, Fe cho phản ứng với dung dịch HCl loãng (lấy dư) thu được dung dịch X và V lít khí (đktc). Cô cạn dung dịch X thu được 39,4 gam muối khan. Giá trị của V là

a)

4,48.

b)

8,96.

c)

6,72.

d)

2,24.

81.

Hòa tan hết m gam kim loại Cu trong dung dịch HNO3 loãng (lấy dư), sau phản ứng thu được 3,36 lít khí NO (đkc), là sản phẩm khử duy nhất. Giá trị của m là (cho: Cu = 64)

a)

14,4.

b)

9,6.

c)

6,4.

d)

12,8.

82.

Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Mg và Ag vào bình chưa 1m gam dung dịch HNO3 đặc nóng dư thì thu được m gam dung dịch X và khí NO2 ( sản phẩm khử duy nhất). Thành phần % khối lượng của Mg trong hỗn hợp là:

(a)  

83.

Kim loại nào sau đây có tính khử yếu nhất? 

a)

Ag. 

b)

 Mg. 

c)

Fe

d)

 Al

84.

: Trong các ion sau: Ag+, Cu2+, Fe2+, Au3+. Ion có tính oxi hóa mạnh nhất là

a)

Ag+.

b)

Cu2+.

c)

Fe2+.  

d)

Au3+.

85.

Trong pin điện hóa Zn-Cu, quá trình khử trong pin là

a)

Zn → Zn2+ + 2e.

b)

Cu → Cu2+ + 2e.  

c)

Cu2+ + 2e → Cu.  

d)

. Zn2+ + 2e → Zn.

86.

: Kim loại Fe không phản ứng với chất nào sau đây trong dung dịch?

a)

CuSO4.

b)

MgCl2.

c)

. FeCl3.

d)

AgNO3.

87.

Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, AgNO3, MgCl2. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là:

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

88.

. Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2

89.

. Pin Galvani Zn-Cu được thiết lập như hình dưới đây.

Cho biết = –0,762 V;  = +0,340 V.

a)

a. Sự oxi hóa xảy ra ở cực cathode

b)

     b. Giá trị hiển thị trên Volt kế là 1,102 V.

c)

            c. Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động thì Zn2+ tăng dần, Cu2+ giảm dần

d)

            d. Trong cầu muối, các cation  (hoặc K+) di chuyển sang cốc đựng dung dịch ZnSO4, các anion  di chuyển sang cốc đựng dung dịch CuSO4 làm cân bằng điện tích, nên các dung dịch luôn trung hòa về điện.

90.

Thế điện cực chuẩn của các cặp oxi hoá – khử của kim loại M+/M và R2+/R lần lượt là +0,799 V và +0,34 V.

Chọn các phát biểu sai.

a)

M có tính khử mạnh hơn R.

b)

M+ có tính oxi hoá yếu hơn R2+.

c)

M khử được ion H+ thành H2.

d)

R khử được ion M+ thành M.

91.

Trong pin điện hoá, quá trình khử

a)

xảy ra ở cực âm.

b)

xảy ra ở cực dương.

c)

xảy ra ở cực âm và cực dương.

d)

không xảy ra ở cả cực âm và cực dương.

92.

Cho pin điện hoá Zn-Fe. Xác định các chất, ion đóng vai trò là chất khử, chất oxi hoá trong pin:

a)

Zn là chất khử, Fe2+ là chất oxi hoá.

b)

Zn là chất oxi hoá, Fe2+ là chất khử.

c)

Zn2+ là chất khử, Fe là chất oxi hoá.

d)

Zn2+ là chất oxi hoá, Fe là chất khử.

93.

Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tính khử giảm dần là

a)

K > Ca > Mg > Cu > Fe > AI.

b)

Ca > K > Mg > Cu > Fe > AI.

c)

K > Ca > Mg > AI > Fe > Cu.

d)

Ca > K > Cu > Mg > Fe > AI.

94.

Dãy các ion được sắp xếp theo chiều tính oxi hoá giảm dần là

a)

K+ > Mg2+ > Al3+ > Fe2+ > Cu2+.

b)

Fe2+ > Cu2+ > K+ > Mg2+ > Al3+.

c)

Cu2+ > Fe2+ > K+ > Mg2+> Al3+.

d)

Cu2+ > Fe2+ > Al3+ > Mg2+ > K+.

95.

Cho pin điện hoá Zn-Cu. Quá trình xảy ra ở cực dương của pin là

a)

Zn2+ + 2e → Zn.

b)

Cu2+ + 2e →Cu.

c)

Zn → Zn2+ + 2e.

d)

Cu →Cu2+ + 2e.

96.

Cho pin điện hoá Al-Pb. Quá trình xảy ra ở cực âm của pin là

a)

Al3+ + 3e →Al.

b)

Pb2+ + 2e → Pb.

c)

Al→Al3+ + 3e.

d)

Pb → Pb2+ + 2e.

97.

Trong pin điện hóa Zn - Cu, quá trình khử trong pin là :

a)

Zn→Zn2++2e

b)

Cu→ Cu2++2e

c)

Zn2++2e→ Zn

d)

Cu2++2e→Cu

98.

Một pin điện hóa có điện cực Zn nhúng trong dung dịch ZnSO4và điện cực Cu nhúng trong dung dịch CuSO4. Sau một thời gian pin đó phóng điện thì khối lượng :

a)

cả hai điện cực Zn và Cu đều giảm

b)

điện cực Zn tăng còn khối lượng điện cực Cu giảm

c)

điện cực Zn giảm còn khối lượng điện cực Cu tăng

d)

cả hai điện cực Zn và Cu đều tăng

99.

Trong quá trình hoạt động của pin điện hóa Zn - Cu thì :

a)

khối lượng của điện cực Cu giảm

b)

khối lượng của điện cực Zn tăng

c)

nồng độ của ion Cu2+ trong dung dịch tăng

d)

nồng độ của ion Zn2+ trong dung dịch tăng

100.

Vai trò của cầu muối trong pin điện hóa là :

a)

cung cấp thêm ion cho các dung dịch muối

b)

cân bằng điện tích trong các dung dịch

c)

làm chất xúc tác cho phản ứng oxi hóa - khử xảy ra khi pin hoạt động

d)

con đường di chuyển của các electron từ cực âm sang cực dương

101.

Cho một pin điện hóa được tạo bởi cặp oxi hóa - khử Fe2+/Fe;Ni2+/Ni. Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin điện hóa (ở điều kiện chuẩn) là:

a)

Fe→Fe2++2e

b)

Ni→Ni2++2e

c)

Fe2++2e→Fe

d)

Ni2++2e→Ni

102.

Trong các cặp oxi hóa - khử: Zn2+/Zn; Cu2+/Cu; Ag+/Ag; Ni2+/Ni thì pin điện hóa có suất điện động lớn nhất là pin tạo bởi cặp oxi hóa - khử:

a)

Zn2+/Zn và Ag+/Ag

b)

Zn2+/Zn và Cu2+/Cu

c)

Cu2+/Cu và Ag+/Ag

d)

Zn2+/Zn và Ni2+/Ni

103.

Thế điện cực tiêu chuẩn của một điện cực được ký hiệu là gì?

a)

E

b)

Eo

c)

φ

d)

pH

104.

Biết E0Ag+/Ag = + 0,8V, E0Fe3+/Fe2+ =0,77V. Vậy nhận định nào sau đây đúng?

a)

Ion Fe3+ oxi hoá được Ag.

b)

Ion Fe2+ bị oxi hoá bởi Ag+.

c)

Ion Ag+ bị khử bởi ion Fe3+.

d)

Ion Fe2+ oxi hoá được Ag.

105.

Cho E0Ag+/Ag = + 0,799V, E0Cu2+/Cu =0,340V. Khi pin điện hoá Cu - Ag hoạt động, tại cathode của pin xảy ra quá trình

a)

Cu2++2e→Cu

b)

Cu→Cu2++2e

c)

Ag→Ag++e

d)

Ag++e→Ag

106.

Cho E0Ni2+/Ni = - 0,25V, E0Sn2+/Sn = - 0,14V. Khi pin điện hoá Sn - Ni hoạt động, tại anode của pin xảy ra quá trình

a)

Ni2++2e→Ni

b)

Ni→Ni2++2e

c)

Sn→Sn2++2e

d)

Sn2++2e→Sn

107.

Phát biểu nào sau đây là không đúng về suất điện động của nguồn điện?

a)

Đặc trưng cho khả năng sinh công của nguồn điện.

b)

Suất điện động của nguồn càng lớn thì khả năng sinh công của nguồn điện càng cao.

c)

Suất điện động là đại lượng vô hướng ảnh.

d)

Suất điện động có cùng đơn vị với cường độ điện trường.

108.

Chất nào sau đây đóng vai trò là chất khử trong pin Zn-Cu?

a)

Điện cực Zn.

b)

Dung dịch điện phân.

c)

Điện cực Cu.

d)

Dòng điện chạy trong mạch ngoài.

109.

Cặp oxi hoá - khử của kim loại kí hiệu là

a)

Mn+/Mx-.

b)

Mn-/M.

c)

M/Mn+.

d)

Mn+/M.

110.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử đúng là

a)

Fe2+/Fe.

b)

Fe2+/Fe3+.

c)

Fe/Fe3+.

d)

Fe/Fe2+.

111.

Kí hiệu cặp oxi hoá - khử không đúng là

a)

Cu/Cu2+.

b)

2H+/H2.

c)

Fe2+/Fe.

d)

Br2/2Br-.

112.

Điều kiện để đo được thế điện cực chuẩn là gì?

a)

Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 0,1M, ở 25oC.

b)

Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 0,1M, ở 0oC.

c)

Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 1M, ở 25oC.

d)

Nồng độ Mn+ trong dung dịch bằng 1M, ở 0oC.

113.

Trong pin Galvani, cực âm xảy ra quá trình

a)

oxi hoá.

b)

khử.

c)

trao đổi.

d)

oxi hoá - khử.

114.

Trong pin Galvani Zn - Cu, khi pin hoạt động

a)

Zn đóng vai trò là cực âm.

b)

Cu đóng vai trò là cực âm.

c)

Điện cực âm xảy ra quả trình khử ion Cu2+

d)

Điện cực âm xảy ra quả trình oxi hoá Zn

115.

Khi pin Galvani Zn-Cu hoạt động thì nồng độ

a)

Cu2+ giảm, Zn2+ tăng.

b)

Cu2+ giảm, Zn2+ giảm.

c)

Cu2+ tăng, Zn2+ tăng.

d)

Cu2+ tăng, Zn2+ giảm.

116.

Cho một pin điện hoá được tạo bởi các cặp oxi hoá khử Fe2+/Fe, Ag+/Ag ở điểu kiện chuẩn. Quá trinh xảy ra ở cực âm khi pin hoạt động là

a)

Fe -> Fe2+ + 2e

b)

Fe2+ + 2e -> Fe

c)

Ag+ + 1e -> Ag

d)

Ag -> Ag+ + 1e

117.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về pin Galvani?

a)

Anode là điện cực dương.

b)

Cathode là điện cực âm.

c)

Ở điện cực âm xảy ra quá trình oxi hoá.

d)

Dòng electron di chuyển từ cathode sang anode.

118.

Những phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Phản ứng hoá học xảy ra trong pin Galvani là phản ứng tự diễn biến.

b)

Trong pin Galvani, điện cực âm là nơi xảy ra quá trình khử.

c)

Sức điện động của pin Galvani là hiệu điện thế giữa hai điện cực.

d)

Pin Galvani tạo ra dòng điện từ quá trình vật lí.