wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề Cương HÓA 12A2 cre:Ng.Kha

Total questions: 120

Worksheet time: 30hrs 0mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hợp chất nào sau đây là este?
a)
A. CH3COOH.
b)
B. CH3CHO.
c)
C. CH3COOCH3.
d)
D. CH3COCH3.
2.
Câu 2: Chất nào sau đây không phải là este?
a)
A. CH3COOCH3.
b)
B. HCOOC2H5.
c)
C. HCOOCH3.
d)
D. CH3COOH.
3.
Câu 3: Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là
a)
A. 6.
b)
B. 8.
c)
C. 4.
d)
D. 2.
4.
Câu 4: Tên gọi của CH3COOCH3 là
a)
A. etyl fomat.
b)
B. metyl fomat.
c)
C. etyl axetat.
d)
D. metyl axetat.
5.
Câu 5: Este metyl acrylat có công thức là
a)
A. CH3COOCH=CH2.
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. CH2=CHCOOCH3.
d)
D. CH3COOCH3.
6.
Câu 6: Este metyl metacrylat có công thức là
a)
A. CH3COOCH=CH2.
b)
B. HCOOCH3.
c)
C. CH2=CHCOOCH3.
d)
D. CH2 = C(CH3)-COOCH3.
7.
Câu 7: Vinyl axetat có công thức là
a)
A. C2H5COOCH3.
b)
B. HCOOC2H5.
c)
C. CH3COOCH3.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
8.
Câu 8: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là:
a)
A. etyl axetat.
b)
B. metyl propionat.
c)
C. metyl axetat.
d)
D. propyl axetat.
9.
Câu 9: Tính chất vật lí nào sau đây không phải của este?
a)
A. dễ bay hơi.
b)
B. có mùi thơm.
c)
C. tan tốt trong nước.
d)
D. nhẹ hơn nước.
10.
Câu 10: Đun nóng este HCOOCH3 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là
a)
A. CH3COONa và C2H5OH.
b)
B. HCOONa và CH3OH.
c)
C. HCOONa và C2H5OH.
d)
D. CH3COONa và CH3OH.
11.
Câu 11: Cho glixerol phản ứng với axit stearic C17H35COOH, đun nóng, xt H+, thu được sản phẩm chất béo là
a)
A. (C17H35COO)3C3H5.
b)
B. (C17H33COO)3C3H5.
c)
C. (C15H31COO)3C3H5.
d)
D. (C17H31COO)3C3H5.
12.
Câu 12: Thực hiện phản ứng xà phòng hóa tristearin ta thu được sản phẩm là
a)
A. C15H31COONa và etanol.
b)
B. C17H35COOH và glixerol.
c)
C. C15H31COOH và glixerol.
d)
D. C17H35COONa và glixerol.
13.
Câu 1: Chất thuộc loại monosaccarit là
a)
A. glucozơ.
b)
B. saccarozơ.
c)
C. xenlulozơ.
d)
D. tinh bột.
14.
Câu 2: Chất thuộc loại đisaccarit là
a)
A. glucozơ.
b)
B. saccarozơ.
c)
C. xenlulozơ.
d)
D. tinh bột.
15.
Câu 3: Chất thuộc loại polisaccarit là
a)
A. glucozơ.
b)
B. saccarozơ.
c)
C. xenlulozơ.
d)
D. fructozơ.
16.
Câu 4: Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2 và
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3COOH.
c)
C. HCOOH.
d)
D. CH3CHO.
17.
Câu 5: Công thức phân tử xenlulozơ là
a)
A. [C6H7O2(OH)3]n.
b)
B. [C6H8O2(OH)3]n.
c)
C. [C6H7O3(OH)3]n.
d)
D. [C6H5O2(OH)3]n.
18.
Câu 6: Chất nào sau đây là đồng phân của glucozơ?
a)
A. saccarozơ
b)
B. mantozơ
c)
C. xenlulozơ
d)
D. fructozơ
19.
Câu 7: Chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo ra kết tủa Ag là
a)
A. xenlulozơ.
b)
B. tinh bột.
c)
C. glucozơ.
d)
D. saccarozơ.
20.
Câu 8: Saccarozơ và glucozơ đều tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. dung dịch AgNO3/ NH3, đun nóng.
b)
B. dung dịch NaOH.
c)
C. Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường.
d)
D. H2O trong môi trường axit.
21.
Câu 9: Chất nào sau đây khi cho tác dụng với H2 (t0,xt Ni) tạo sản phẩm sobitol ?
a)
A. saccarozơ ; tinh bột.
b)
B. glucozơ ; fructozơ
c)
C. xenlulozơ ; tinh bột
d)
D. saccarozơ
22.
Câu 10: Thuốc thử để phân biệt glucozơ và fructozơ là
a)
A. dung dịch brom.
b)
B. Cu(OH)2
c)
C. AgNO3/NH3
d)
D. Na
23.
Câu 11: Glucozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. H2/Ni.
b)
B. dd AgNO3/NH3.
c)
C. Cu(OH)2.
d)
D. dd NaOH.
24.
Câu 12: Fructozơ không phản ứng với chất nào sau đây?
a)
A. H2/Ni, t0.
b)
B. Cu(OH)2.
c)
C. dd AgNO3/NH3, t0.
d)
D. dd Br2.
25.
Câu 13: Hiện tượng gì xảy ra khi cho iot (I2) vào dung dịch hồ tinh bột?
a)
A. mất màu iot.
b)
B. dung dịch xuất hiện màu xanh tím.
c)
C. tạo hợp chất có màu tím.
d)
D. xuất hiện kết tủa trắng.
26.
Câu 14: Thủy phân saccarozơ (xt H+) thu được sản phẩm là
a)
A. glucozơ và fructozơ.
b)
B. glucozơ và etanol.
c)
C. glucozơ và axit axetic.
d)
D. fructozơ và axit axetic.
27.
Câu 15: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, anđehit axetic, glixerol, ancol etylic, axetilen, fructozơ. Số lượng chất tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 2.
28.
Câu 1: Etylamin là chất nào sau đây?
a)
A. NH3
b)
B. CH3NH2
c)
C. C2H5NH2
d)
D. (CH3)2NH
29.
Câu 2: Đimetylamin là chất nào sau đây?
a)
A. NH3
b)
B. CH3NH2
c)
C. C2H5NH2
d)
D. (CH3)2NH
30.
Câu 3: Anilin là chất nào sau đây?
a)
A. C6H5NH2
b)
B. CH3NH2
c)
C. C2H5NH2
d)
D. (CH3)2NH
31.
Câu 4: Chất nào là amin bậc I ?
a)
A. C2H5 -NH-CH3
b)
B. CH3–NH–CH3
c)
C. NH3
d)
D. CH3–CH(CH3)–NH2
32.
Câu 5: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc II ?
a)
A. H2N-[CH2]6–NH2
b)
B. CH3–NH–CH3
c)
C. C6H5NH2
d)
D. CH3–CH(CH3)–NH2
33.
Câu 6: Trong các chất sau, chất nào là amin bậc III ?
a)
A. (CH3)3N
b)
B. CH3–NH–CH3
c)
C. CH3NH2
d)
D. CH3–CH(NH2)–CH3
34.
Câu 7: Anilin có công thức là
a)
A. CH3COOH.
b)
B. C6H5OH.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. CH3OH.
35.
Câu 8: Metylamin có công thức là
a)
A. C2H5NH2.
b)
B. C6H5NH2.
c)
C. CH3NH2.
d)
D. (CH3)2NH.
36.
Câu 9: Số đồng phân amin có công thức phân tử C3H9N là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 2.
37.
Câu 10: Số đồng phân amin có công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 8.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 6.
38.
Câu 11: Số đồng phân amin bậc I ứng với công thức phân tử C4H11N là
a)
A. 3.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 2.
39.
Câu 12: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
a)
A. 3.
b)
B. 5 .
c)
C. 6 .
d)
D. 7 .
40.
Câu 13: Tên gọi nào phù hợp với amin có CTCT C6H5-CH2-NH2?
a)
A. Phenylamin.
b)
B. Benzylamin.
c)
C. Anilin.
d)
D. N-metylbenzenamin.
41.
Câu 14: CH3-NH-C2H5 có tên gọi là
a)
A. đimetylamin.
b)
B. đietylamin.
c)
C. metyletylamin.
d)
D. N-metyletanamin.
42.
Câu 15: Tên gọi nào sau đây phù hợp với chất CH3–CH(CH3)–NH2?
a)
A. Metyletylamin.
b)
B. Etylmetylamin.
c)
C. propan-2-amin. D. propylamin.
43.
Câu 16: Trong các chất sau đây, chất nào có lực bazơ mạnh nhất ?
a)
A. NH3
b)
B. C6H5CH2NH2
c)
C. C6H5NH2
d)
D. (CH3)2NH
44.
Câu 17: Trong các chất sau đây, chất nào có lực bazơ yếu nhất ?
a)
A. C6H5NH2
b)
B. C6H5CH2NH2
c)
C. (C6H5)2NH
d)
D. NH3
45.
Câu 18: Chất không có khả năng làm xanh quỳ tím là
a)
A. Anilin
b)
B. Natri hiđroxit.
c)
C. Natri axetat.
d)
D. Amoniac.
46.
Câu 19: Chất làm giấy quỳ tím ẩm chuyển màu xanh là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH3NH2.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. NaCl.
47.
Câu 20: Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
a)
A. C6H5NH3Cl.
b)
B. C6H5NH2.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH3COOCH3.
48.
Câu 21: Anilin tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. Ancoletylic.
b)
B. dung dịch NaOH.
c)
C. dung dịch Br2.
d)
D. dung dịch NH3.
49.
Câu 22: Dãy gồm tất cả các chất đều làm giấy quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh là
a)
A. anilin, metyl amin, amoniac.
b)
B. amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit.
c)
C. anilin, amoniac, natri hiđroxit.
d)
D. metyl amin, amoniac, natri axetat.
50.
Câu 23: Kết tủa màu trắng xuất hiện khi nhỏ dung dịch brom vào
a)
A. ancol etylic.
b)
B. benzen.
c)
C. anilin.
d)
D. axit axetic.
51.
Câu 24: Có 3 dung dịch gồm: benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc thử để phân biệt 3 chất trên là
a)
A. dd phenolphtalein.
b)
B. nước brom.
c)
C. dung dịch NaOH.
d)
D. giấy quì tím.
52.
Câu 25: Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều tác dụng được với
a)
A. dung dịch NaCl.
b)
B. dung dịch HCl.
c)
C. nước Br2.
d)
D. dung dịch NaOH.
53.
Câu 26: Anilin (C6H5NH2) phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. NaOH.
b)
B. HCl.
c)
C. Na2CO3.
d)
D. NaCl.
54.
Câu 27: Dung dịch etylamin tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. dd NaOH.
b)
B. dd NH3.
c)
C. dd NaCl.
d)
D. dd AlCl3 .
55.
Câu 28: Dung dịch anilin không tác dụng được với chất nào sau đây?
a)
A. dd NaOH.
b)
B. dd HCl.
c)
C. dd H2SO4.
d)
D. dd Br2.
56.
Câu 29: Để phân biệt 2 dung dịch gồm anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt bị mất nhãn, có thể dùng chất nào sau đây?
a)
A. dd Br2.
b)
B. dd HCl.
c)
C. dd NaOH.
d)
D. dd AgNO3/NH3.
57.
Câu 30: Dung dịch nào sau đây làm quì tím hóa xanh?
a)
A. dd C6H5NH2.
b)
B. dd C2H5NH2.
c)
C. dd NaCl.
d)
D. dd HCl.
58.
Câu 31: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
a)
A. Các amin khi cho tác dụng với dd brom đều tạo kết tủa trắng.
b)
B. Anilin có tính bazơ yếu hơn CH3NH2.
c)
C. Dung dịch anilin dễ bị oxi hóa khi để lâu trong không khí.
d)
D. Etylamin làm xanh giấy quỳ tím ẩm.
59.
Câu 32: Cho các chất sau: (1) amoniac, (2) anilin, (3) etyl amin, (4) đimetyl amin. Dãy nào sau đây sắp xếp đúng với chiều tăng dần lực bazơ của các chất trên?
a)
A. (2) < (1) < (4) < (3).
b)
B. (2) < (1) < (3) < (4).
c)
C. (2) < (3) < (4) < (1).
d)
D. (1) < (2) < (3) < (4).
60.
Câu 33: Dãy nào sau đây sắp xếp các chất theo chiều lực bazơ tăng dần?
a)
A. NH3< C6H5NH2< CH3NHCH3< CH3CH2NH2.
b)
B. NH3< CH3CH2NH2< CH3NHCH3< C6H5NH2.
c)
C. C6H5NH2< NH3< CH3CH2NH2< CH3NHCH3.
d)
D. C6H5NH2< NH3< CH3NHCH3< CH3CH2NH2.
61.
Câu 34: Mùi tanh của cá (đặc biệt là cá mè ) là do hỗn hợp một số amin (nhiều nhất là trimetylamin) và một số chất khác gây nên. Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ bằng phương pháp hóa học người ta thường dùng dung dịch
a)
A. muối ăn.
b)
B. giấm ăn.
c)
C. rượu etylic.
d)
D. nước đường.
62.
Câu 1: Amino axit là hợp chất hữu cơ, trong phân tử có chứa đồng thời nhóm chức
a)
A. cacbonyl và amino.
b)
B. amino và hidroxyl.
c)
C. Hidroxyl và cacboxyl.
d)
D. cacboxyl và amino.
63.
Câu 23. Alanin có công thức là
a)
A. H2NCH2COOH.
b)
B. CH3CH(NH2)COOH.
c)
C. C6H5NH2.
d)
D. H2NCH2CH2COOH.
64.
Câu 2: C4H9O2N có mấy đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α?
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 5.
65.
Câu 3: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C4H9O2N?
a)
A. 3 chất.
b)
B. 4 chất.
c)
C. 5 chất.
d)
D. 6 chất.
66.
Câu 4: Có bao nhiêu amino axit có cùng công thức phân tử C3H7O2N?
a)
A. 3 chất.
b)
B. 4 chất.
c)
C. 2 chất.
d)
D. 1 chất.
67.
Câu 5. Axit amino axetic còn có tên gọi là
a)
A. Glyxin.
b)
B. Anilin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Lysin.
68.
Câu 6: Chất X vừa tác dụng được với axit, vừa tác dụng được với bazơ. Chất X là
a)
A. CH3COOH.
b)
B. H2NCH2COOH.
c)
C. CH3CHO.
d)
D. CH3NH2.
69.
Câu 7: Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
a)
A. NaCl.
b)
B. HCl.
c)
C. CH3OH.
d)
D. NaOH.
70.
Câu 8: Glyxin không tác dụng với
a)
A. H2SO4 loãng.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. NaCl.
71.
Câu 9: Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là
a)
A. dd NaOH.
b)
B. dd HCl.
c)
C. Natri kim loại.
d)
D. Quỳ tím.
72.
Câu 10: Chất X không màu, kết tinh ở điều kiện thường, dễ tan trong nước, X là
a)
A. C6H5NH2.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. H2NCH2COOH.
d)
D. CH3NH2.
73.
Câu 11: Để chứng minh aminoaxit là hợp chất lưỡng tính có thể cho amino axit lần lượt tác dụng với
a)
A. dung dịch KOH và dung dịch HCl.
b)
B. dung dịch NaOH và dung dịch NH3.
c)
C. dung dịch HCl và dung dịch Na2SO4 .
d)
D. dung dịch KOH và CuO.
74.
Câu 12. Axit glutamic có công thức là HOOC-[CH2]2-CH(NH2)COOH. Tên thay thế của axit glutamic là
a)
A. Axit 2-aminopentan-1,4-đioic.
b)
B. Axit 2-aminopentan-1,5-đioic.
c)
C. Axit 3-aminopentan-1,5-đioic.
d)
D. Axit 3-aminopentan-1,4-đioic.
75.
Câu 13: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH ?
a)
A. Axit 2-aminopropanoic.
b)
B. Anilin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Axit((-aminopropionic.
76.
Câu 14: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3-CH(CH3)-CH(NH2)-COOH?
a)
A. Axit 3-metyl-2-aminobutanoic.
b)
B. Valin.
c)
C. Axit 2-amino-3-metylbutanoic.
d)
D. Axit a-aminoisovaleric.
77.
Câu 15: Trong các chất dưới đây, chất nào là Glyxin?
a)
A. H2N-CH2-COOH.
b)
B. CH3–CH(NH2)–COOH.
c)
C. HOOC-CH2CH(NH2)COOH.
d)
D. H2N–CH2-CH2–COOH.
78.
Câu 16: Dung dịch của chất nào sau đây không làm đổi màu quỳ tím?
a)
A. Glyxin (CH2NH2-COOH).
b)
B. Lysin (H2NCH2-[CH2]3CH(NH2)-COOH).
c)
C. Axit glutamic (HOOCCH2CH2CHNH2COOH).
d)
D. Natriphenolat (C6H5ONa).
79.
Câu 17: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây ?
a)
A. Glyxin, Alanin, Lysin.
b)
B. Glyxin, Valin, axit glutamic.
c)
C. Axit glutamic (HOOCCH2CH2CHNH2COOH).
d)
D. Natriphenolat (C6H5ONa).
80.
Câu 18: Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là
a)
A. C2H5OH.
b)
B. CH2 = CHCOOH.
c)
C. H2N(CH2)5COOH.
d)
D. CH3COOH.
81.
Câu 1: Điền cụm từ thích hợp vào nội dung sau: “Peptit là hợp chất hữu cơ có chứa từ …… gốc…….liên kết với nhau bởi các liên kết…..”
a)
A. 10 ; α- amino axit ; peptit .
b)
B. 2 đến 50 ; β- amino axit ; peptit.
c)
C. 2 đến 50 ; α- amino axit ; peptit.
d)
D. 2 đến 10 ; α- amino axit ; peptit.
82.
Câu 2: Liên kết peptit là liên kết -CO-NH- giữa 2 đơn vị
a)
A. δ- amino axit.
b)
B. β- amino axit.
c)
C. ε- amino axit.
d)
D. α- amino axit.
83.
Câu 3: Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. KNO3.
c)
C. NaCl.
d)
D. NaNO3.
84.
Câu 3: Dung dịch Ala-Gly-Ala-Val không phản ứng được với chất nào sau đây?
a)
A. HCl.
b)
B. Cu(OH)2/OH-
c)
C. NaOH.
d)
D. NaNO3.
85.
Câu 4: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản là
a)
A. β-aminoaxit.
b)
B. α-aminoaxit.
c)
C. este.
d)
D. axit cacboxylic.
86.
Câu 5. Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit?
a)
A. H2NCH2CH2CONHCH2COOH.
b)
B. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.
c)
C. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
d)
D. H2NCH2CH2CONHCH2CH2COOH.
87.
Câu 6: Số liên kết peptit trong poliamit có cấu tạo sau: H2N-CH2CO-NH-CH2-CH2-CO-NH-CH(CH3)CO-NHCH2CO-NH-CH2COOH.
a)
A. 1
b)
B. 3
c)
C. 2
d)
D. 4
88.
Câu 7: Thuốc thử dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
a)
A. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
b)
B. Dung dịch HCl.
c)
C. Dung dịch NaCl.
d)
D. Dung dịch NaOH.
89.
Câu 8: Số đipeptit tối đa được tạo thành từ Gly và Ala là
a)
A. 3
b)
B. 1
c)
C. 2
d)
D. 4
90.
Câu 9: Từ Alanin và Glyxin có thể tạo ra bao nhiêu đipeptit có chứa cả 2 gốc α- amino axit trên?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
91.
Câu 10: Từ Alanin, Valin và Glyxin có thể tạo ra tối đa bao nhiêu tripeptit?
a)
A. 6.
b)
B. 9.
c)
C. 18.
d)
D. 27.
92.
Câu 11: Nếu thủy phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Val-Gly-Ala thì thu được tối đa bao nhiêu đipeptit khác nhau?
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
93.
Câu 12: Thủy phân không hoàn toàn một tetra peptit X, ngoài các (- amino axit còn thu được các đipetit: Gly-Ala; Phe-Val; Ala-Phe. Tên của X là
a)
A. Val-Phe-Gly-Ala.
b)
B. Ala-Val-Phe-Gly.
c)
C. Gly-Ala-Val-Phe
d)
D. Gly-Ala-Phe-Val.
94.
Câu 13: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl dư, sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là:
a)
A. H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH2-COOH.
b)
B. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH2-CH2-COOHCl-.
c)
C. H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH.
d)
D. H3N+-CH2-COOHCl-, H3N+-CH(CH3)-COOHCl-.
95.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
b)
B. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
c)
C. H2NCH2CH2CONHCH2COOH là một đipeptit.
d)
D. Ở điều kiện thường, metylamin là chất khí có mùi khai.
96.
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Gly-Ala-Gly tham gia phản ứng màu biure với Cu(OH)_x001F_2.
b)
B. Trong một đipeptit có hai liên kết peptit.
c)
C. Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc _x0001_-amino axit.
d)
D. Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân.
97.
Câu 18: Polipeptit (-NH-(CH2)6-CO-)n là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng chất nào sau đây?
a)
A. axit glutamic.
b)
B. axit 7-amino heptanoic.
c)
C. axit 6-amino hexannoic.
d)
D. alanin.
98.
Câu 3: Có thể điều chế PE bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
a)
A. CH2 = CH2.
b)
B. CH2=CH(CH3.
c)
C. CH2=CHOCOCH3.
d)
D. CH2(CHCl.
99.
Câu 4: Polistiren được điều chế từ phản ứng trùng hợp monome nào sau đây?
a)
A. CH2=CH-C6H5
b)
B. CH3-CH2-CH3.
c)
C. CH3-CH2-CH2Cl.
d)
D. CH3-CHCl=CH2.
100.
Câu 5: Điền từ thích hợp vào các chỗ trống trong định nghĩa về polime : « polime là những hợp chất có phân tử khối …(1)…do nhiều đơn vị nhỏ gọi là …(2)…liên kết với nhau » :
a)
A. (1) : trung bình ; (2) : monome.
b)
B. (1) : rất lớn ; (2) : mắt xích.
c)
C. (1) : rất lớn ; (2) : monome.
d)
D. (1) : trung bình ; (2) : mắt xích.
101.
Câu 6: Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
A. stiren.
b)
B. isopren.
c)
C. propen.
d)
D. toluen.
102.
Câu 7: Chất có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
A. propan.
b)
B. propen.
c)
C. etan.
d)
D. toluen.
103.
Câu 8: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
a)
A. nhiệt phân.
b)
B. trao đổi.
c)
C. trùng hợp.
d)
D. trùng ngưng.
104.
Câu 9: Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) gọi là phản ứng _x000B_
a)
A. nhiệt phân.
b)
B. trao đổi.
c)
C. trùng hợp.
d)
D. trùng ngưng.
105.
Câu 10: Đặc điểm cấu tạo của các monome tham gia phản ứng trùng hợp là
a)
A. phân tử phải có từ hai nhóm chức trở lên.
b)
C. phân tử phải có liên kết bội hoặc vòng kém bền.
c)
B. phân tử phải có cấu tạo mạch không nhánh.
d)
D. phân tử phải có cấu tạo mạch nhánh.
106.
Câu 11: Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng ?
a)
A. Nilon-6,6.
b)
B. poli(vinyl clorua).
c)
C. polietilen
d)
D. poli(metyl metacrylat).
107.
Câu 12: Trong các loại polime: poliisopren, tơ tằm, nilon-6, nilon-6,6, tinh bột, xenlulozơ, có bao nhiêu loại polime thiên nhiên?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
108.
Câu 13: Polime nào sau đây có tính dẻo?
a)
A. poliacrilonitrin.
b)
B. policaproamit.
c)
C. polietilen.
d)
D. polibutađien.
109.
Câu 14: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
a)
A. CH2=CH-CN.
b)
B. CH2=CH-CH3.
c)
C. CH2=CH-NO2.
d)
D. H2N-(CH2)5-COOH.
110.
Câu 15: Monome nào sau đây dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ bằng phản ứng trùng hợp ?
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
B. CH2 =CHCOOCH3.
c)
C. C6H5CH=CH2.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
111.
Câu 16: Tơ nilon - 6.6 là
a)
A. hexacloxyclohexan.
b)
B. poliamit của axit adipic và hexametylendiamin.
c)
C. poliamit của axit ε aminocaproic.
d)
D. polieste của axit adilic và etylen glycol.
112.
Câu 17: Tơ capron thuộc loại
a)
A. tơ poliamit.
b)
B. tơ visco.
c)
C. tơ polieste.
d)
D. tơ axetat.
113.
Câu 18: Tơ visco không thuộc loại
a)
A. tơ hoá học.
b)
B. tơ tổng hợp.
c)
C. tơ bán tổng hợp.
d)
D. tơ nhân tạo.
114.
Câu 19: Các loại tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
A. Tơ nilon – 6,6; bông; tơ enang.
b)
B. Tơ visco; tơ nilon – 6,6; tơ tằm .
c)
C. Tơ xenlulozo axetat; tơ visco.
d)
D. Bông; tơ tằm; xenlulozo.
115.
Câu 20: Tơ nilon - 6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
a)
A. HOOC-(CH2)2-CH(NH2)-COOH.
b)
B. HOOC-(CH2)4-COOH và H2N-(CH2)6-NH2.
c)
C. HOOC-(CH2)4-COOH và HO-(CH2)2-OH.
d)
D. H2N-(CH2)5-COOH.
116.

Câu 15: Peptit có CTCT như sau: H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-CO-NH-CH(CH(CH3)2)-COOH

Tên gọi đúng của peptit trên là

a)

A. Ala-Ala-Val.

b)

B. Ala-Gly-Val.

c)

C. Gly-Ala-Gly.

d)

D. Gly-Val-Ala.

117.

Câu 16: Cho các phát biểu:

(1) Tất cả peptit đều có phản ứng màu biure.

(2) Liên kết của nhóm -CO- với nhóm -NH- giữa hai đơn vị amino axit bất kỳ luôn được gọi là liên kết peptit.

(3) Tất cả các dung dịch amino axit đều làm đổi màu quì tím sang đỏ (hồng).

(4) Peptit có thể thủy phân hoàn toàn thành các α-amino axit nhờ xúc tác axit hay bazơ.

Số phát biểu đúng là

a)

A. 4

b)

B. 3

c)

C. 1

d)

D. 2

118.

Câu 21: Cho các polime: (1) polietilen. (2) poli(metyl metacrylat). (3) polibutađien.

(4)polistiren. (5) poli(vinyl axetat). (6) tơ nilon-6,6.

Trong các polime trên, các polime có thể bị thuỷ phân trong dung dịch axit và dung dịch kiềm là

a)

A. (1),(2),(5).

b)

B. (1),(4),(5).

c)

C. (2),(5),(6).

d)

D. (2),(3),(6).

119.

Câu 1: Polietilen có công thức là

a)

A. (-CH2-CHCl-)n.

b)

B. (-CH2-CH2-)n.

c)

C. (-CH2-CHBr-)n.

d)

D. (-CH2-CHF-)n.

120.

Câu 2: Polivinyl clorua có công thức là

a)

A. (-CH2-CHCl-)n.

b)

B. (-CH2-CH2-)n

c)

C. (-CH2-CHBr-)n

d)

D. (-CH2-CHF-)n