wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐC HOÁ HỌC HK II

Total questions: 114

Worksheet time: 57mins

Name
Class
Date
1.

Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)

a)

13,6 gam

b)

14,96 gam

c)

27,2 gam

d)

20,7 gam

2.

Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

3.

Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi. Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam. Giá trị m đã dùng là:

a)

1,2 gam

b)

0,2 gam

c)

0,1 gam

d)

1,0 gam

4.

Dung dịch NaOH không tác dụng được

a)

H2SO4

b)

FeCl3

c)

HCl

d)

K2SO4

5.

Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch

a)

KNO3

b)

HCl

c)

NaNO3

d)

KCl

6.

Canxi cacbonat (CaCO3) còn gọi là

a)

thạch cao khan

b)

đá vôi

c)

thạch cao sống

d)

vôi tôi

7.

(NB) Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?

a)

Ba(OH)2 và Fe(OH)3.

b)

Cr(OH)3 và Al(OH)3.

c)

 NaOH và Al(OH)3.

d)

Ca(OH)2 và Cr(OH)3.

8.

Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với dung dịch kiềm ?

a)

AlCl3 và Al2(SO4)3

b)

Al(NO3)3 và Al(OH)3

c)

 Al2(SO4)3 và Al2O3

d)

Al(OH)3 và Al2O3

9.

Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:

a)

Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.

b)

Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.

c)

Chỉ có kết tủa keo trắng.

d)
  1. Không có kết tủa, có khí bay lên.

10.

Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là

a)

4,05

b)

2,70

c)

5,40

d)

1,35

11.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe

a)

CuSO4 và ZnCl2.

b)

 CuSO4 và HCl.

c)

ZnCl2 và FeCl3.

d)

HCl và AlCl3.


12.

Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là

a)

CuSO4 và ZnCl2

b)

CuSO4 và HCl

c)

ZnCl2 và FeCl3

d)

HCl và AlCl3

13.

Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe3O4

d)

Fe(OH)2

14.

Cho sơ đồ chuyển hoá: FeFeCl3Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là

a)

HCl, NaOH

b)

HCl, Al(OH)3

c)

NaCl, Cu(OH)2

d)

Cl2, NaOH

15.

Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn -Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

 I, II và III.

b)

 I, II và IV.

c)

 I, III và IV.

d)

 II, III và IV.


16.

Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr:

a)

[Ar ] 3d4 4s2.           

b)

 [Ar ] 4s23d4.

c)

 [Ar ] 3d5 4s1.

d)

[Ar ] 4s13d5.


17.

Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O. X là hợp chất

a)

KOH

b)

NaOH

c)

K2CO3

d)

HCl

18.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

Al

b)

Na

c)

Mg

d)

Fe

19.

Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

20.

Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Sắt

c)

Đồng

d)

Kẽm

21.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

22.

Dung dịch NaOH không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

H2SO4

b)

FeCl3

c)

HCl

d)

K2SO4

23.

Natri hidrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc chữa đau dạ dày,. Công thức của natri hiđrocacbonat là

a)

NaOH

b)

Na2CO3

c)

NaHCO3

d)

NaHSO3

24.

Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong

a)

nước

b)

rượu etylic

c)

dầu hỏa

d)

phenol lỏng

25.

Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là

a)

NaCl

b)

Na2CO3

c)

NaNO3

d)

NaOH

26.

Nhiệt phân muối NaHCO3 thì sản phẩm thu được là

a)

Na, H2O, O2

b)

Na2CO3, CO2, H2O

c)

Na2O, CO2

d)

NaOH, CO2

27.

Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch

a)

FeSO4

b)

AgNO3

c)

KNO3

d)

HCl

28.

Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?

a)

Ba

b)

Al

c)

K

d)

Cu

29.

Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra

a)

sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.

b)

sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.

c)

sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.

d)

sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.

30.

Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là

a)

Fe

b)

Na

c)

Ba

d)

K

31.

Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa

a)

Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+

b)

Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+

c)

Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+

d)

Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+

32.

Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?

a)

Ag

b)

K

c)

Cu

d)

Fe

33.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là


a)

Rb+

b)

Na+

c)

Li+

d)

K+

34.

Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vàng

b)

Bạc

c)

Đồng

d)

Nhôm

35.

Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là

a)

Rb+

b)

Na+

c)

Li+

d)

K+

36.

Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch

a)

NaCl loãng

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

NaOH loãng

37.

Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại

a)

Cu

b)

Zn

c)

Sn

d)

Pb

38.

Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

a)

Al và Fe

b)

Fe và Au

c)

Al và Ag

d)

Fe và Ag

39.

Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là

a)

Sr, K

b)

Na, Ba

c)

Be, Al

d)

Ca, Ba

40.

Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?

a)

Vonfam

b)

Crom

c)

Sắt

d)

Đồng

41.

Chất có tính lưỡng tính là

a)

NaHSO4

b)

NaOH

c)

Al(OH)3

d)

NaCl

42.

Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là

a)

FeSO4

b)

Fe(OH)3

c)

Fe2O3

d)

Fe2(SO4)3

43.

Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?

a)

Na

b)

Fe

c)

Mg

d)

Al

44.

Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là

a)

A. Al

b)

B. Na

c)

C. Mg

d)

D. Fe

45.

Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?

a)

Fe3+

b)

Al3+

c)

Cu2+

d)

Ag+

46.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

5

b)

2

c)

3

d)

4

47.

Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

48.

Cặp chất không xảy ra phản ứng là

a)

Fe + Cu(NO3)2

b)

Cu + AgNO3

c)

Zn + Fe(NO3)2

d)

Ag + Cu(NO3)2

49.

Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là

a)

Cu + dung dịch FeCl3.

b)

Fe + dung dịch HCl.

c)

Fe + dung dịch FeCl3.

d)

Cu + dung dịch FeCl2.

50.

Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?

a)

Fe(NO3)2

b)

FeCl2

c)

Fe2(SO4)3

d)

FeO

51.

Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2?

a)

H2SO4 đặc

b)

H2SO4 loãng

c)

HNO3 loãng

d)

HNO3 đặc

52.

Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?

a)

[Ar] 4s23d6

b)

[Ar]3d64s2

c)

[Ar]3d8

d)

[Ar]3d74s1

53.

Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?

a)

Al

b)

Mg

c)

Fe

d)

Cu

54.

Kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây thu được muối sắt (III)?

a)

HCl

b)

H2SO4 loãng

c)

AgNO3 dư

d)

NaNO3

55.

Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O để làm trong nước. Chất X có tên thường gọi là


a)

phèn chua

b)

vôi sống

c)

muối ăn

d)

thạch cao

56.

Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là

a)

A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên

b)

B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan

c)

C. chỉ có kết tủa keo trắng

d)

D. không có kết tủa, có khí bay lên

57.

(NB) Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và

a)

A. S

b)

B. H2O

c)

C. H2S

d)

D. H2

58.

(NB) Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O để làm trong nước. Chất X có tên thường gọi là

a)

A. phèn chua

b)

B. vôi sống

c)

C. muối ăn

d)

D. thạch cao

59.

Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là

a)

Fe

b)

Fe2O3

c)

FeCl2

d)

FeO

60.

Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là

a)

4

b)

3

c)

1

d)

2

61.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. Mg(OH)2

b)

B. Ca(OH)2

c)

C. KOH

d)

D. Al(OH)3

62.

Thành phần chính của quặng boxit là

a)

A. FeCO3

b)

B. Al2O3

c)

C. Fe3O4

d)

D. Fe2O3

63.

Công thức hóa học của nhôm sunfat là

a)

Al2(SO4)3

b)

Al(OH)3

c)

AlCl3

d)

Al2S3

64.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Natri cacbonat là chất rắn, màu trắng.

b)

Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa.

c)

Nối thanh kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ.

d)

Dùng CO khử Al2O3 nung nóng, thu được Al.

65.

Nhận định nào sau đây sai?

a)

Sắt tan được trong dung dịch CuSO4

b)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl3

c)

Sắt tan được trong dung dịch FeCl2

d)

Đồng tan được trong dung dịch FeCl3

66.

Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

a)

Na2CO3 và HCl

b)

Na2CO3 và Na3PO4

c)

Na2CO3 và Ca(OH)2

d)

NaCl và Ca(OH)2

67.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

Na2SO4, KOH

b)

NaOH, HCl

c)

KCl, NaNO3

d)

NaCl, H2SO4

68.

Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. Ag

b)

B. Cu

c)

C. Fe

d)

D. Al

69.

Khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2 thấy có

a)

bọt khí và kết tủa trắng

b)

bọt khí bay ra

c)

kết tủa trắng xuất hiện

d)

kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần

70.

Kim loại sắt không tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây?

a)

Fe(NO3)3

b)

ZnCl2

c)

AgNO3

d)

CuSO4

71.

Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?

a)

FeCl2

b)

FeCl3

c)

MgCl2

d)

AlCl3

72.

Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

A. Al2O3

b)

B. MgO

c)

C. KOH

d)

D. CuO

73.

Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?

a)

A. Màu da cam.

b)

B. Màu đó thầm.

c)

C. Màu lục thẫm.

d)

D. Màu vàng.

74.

Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là

a)

A. [Ar ] 3d4 4s2.

b)

B. [Ar ] 4s23d4.

c)

C. [Ar ] 3d5 4s1.

d)

D. [Ar ] 4s13d5.

75.

(NB) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp

a)

A. Điện phân nóng chảy AlCl3

b)

B. Điện phân nóng chảy Al2O3

c)

C. Dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao

d)

D. Dùng Mg khử Al3+ trong dung dịch

76.

Dung dịch FeCl3 không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NH3

b)

NaOH

c)

HNO3 đặc, nóng

d)

AgNO3

77.

Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là

a)

nhiệt phân CaCl2

b)

dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2

c)

điện phân dung dịch CaCl2

d)

điện phân CaCl2 nóng chảy

78.

Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch

a)

NaOH

b)

Na2SO4

c)

NaCl

d)

CuSO4

79.

Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2?

a)

NaNO3

b)

HCl

c)

NaCl

d)

Na2CO3

80.

Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion

a)

Cu2+, Fe3+

b)

Al3+, Fe3+

c)

Na+, K+

d)

Ca2+, Mg2+

81.

Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?

a)

A. Fe và Al.

b)

B. Fe và Cr.

c)

C. Mn và Cr.

d)

D. Al và Cr.

82.

Chất có tính chất lưỡng tính là

a)

A. NaCl

b)

B. Al(OH)3

c)

C. AlCl3

d)

D. NaOH

83.

Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là

a)

Be, Na, Ca

b)

Na, Ba, K

c)

Na, Fe, K

d)

Na, Cr, K

84.

Cho dãy các chất: AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3, Al, Cr(OH)3. Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl, dung dịch NaOH là

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

85.

Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:

a)

A. Na2SO4, KOH

b)

B. NaOH, HCl

c)

C. KCl, NaNO3

d)

D. NaCl, H2SO4

86.

Công thức hóa học của natri đicromat là

a)

A. Na2Cr2O7.

b)

B. NaCrO2.

c)

C. Na2CrO4.

d)

D. Na2SO4.

87.

Dung dịch FeCl3 không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

a)

NH3

b)

NaOH

c)

HNO3 đặc, nóng

d)

AgNO3

88.

Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là

a)

Fe(NO3)2, FeCl3

b)

Fe(OH)2, FeO

c)

Fe2O3, Fe2(SO4)3

d)

FeO, Fe2O3

89.

Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?

a)

A. NaCrO2.

b)

B. Cr2O3.

c)

C. K2Cr2O7.

d)

D. CrSO4.

90.

Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn

a)

A. Fe.

b)

B. K.

c)

C. Na.

d)

D. Ca.

91.

31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là

a)

21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3

b)

5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3

c)

16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3

d)

10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3

92.

Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?

a)

FeO

b)

Fe2O3

c)

Fe(OH)3

d)

Fe(NO3)3

93.

Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là

a)

1s22s22p63s23p1

b)

1s22s22p63s3

c)

1s22s22p63s23p3

d)

1s22s22p63s23p2

94.

Cho các phát biểu sau:

(a) Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao. 

(b) Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu xanh đen.  

(c) Ở nhiệt độ cao, tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước. 

(d) Hỗn hợp KNO3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư. 

(e) Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan dần.  

Số phát biểu đúng là 


a)

2

b)

5

c)

4

d)

3

95.

Cấu hình electron của ion Cr3+ là:

a)

A. [Ar]3d5.

b)

B. [Ar]3d4.

c)

C. [Ar]3d3.

d)

D. [Ar]3d2.

96.

Oxit nào sau đây là oxit axit?

a)

A. CrO3.

b)

B. FeO.

c)

C. Cr2O3.

d)

D. Fe2O3.

97.

Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng

a)

3

b)

6

c)

4

d)

5

98.

Cho các thí nghiệm sau: 

(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.

(2) Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.

(3) Cho FeS vào dung dịch HCl.

(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3.

(5) Đun nóng hỗn hợp rắn gồm C và Fe3O4. 

(6) Đun sôi nước cứng tạm thời.

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí là


a)

4

b)

5

c)

6

d)

2

99.

Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Cho tôn( sắt tráng kẽm) tác dụng với dung dịch HCl loãng, nóng.

(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.

(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.

    (d) Cho Cu và Mg tác dụng với khí Cl2 khô. 

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa  là:


a)

5

b)

2

c)

4

d)

3

100.

Kim loại crom tan được trong dung dịch

a)

A. HNO3 (đặc, nguội).

b)

B. H2SO4 (đặc, nguội).

c)

C. HCl (nóng).

d)

D. NaOH (lo

101.

Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là

a)

3

b)

2

c)

4

d)

5

102.

Phương trình hoá học nào sau đây sai?

a)

A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑

b)

B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O

c)

C. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O

d)

D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑

103.

Oxit lưỡng tính là

a)

A. Cr2O3.

b)

B. MgO.

c)

C. CrO.

d)

D. CaO.

104.

Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là

a)

A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O.

b)

B. Na2CrO4, NaClO3, H2O.

c)

C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O.

d)

D. Na2CrO4, NaCl, H2O.

105.

ung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:

a)

A. I, II và III.

b)

B. I, II và IV.

c)

C. I, III và IV.

d)

D. II, III và IV.

106.

Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là

a)

tính bazơ

b)

tính oxi hóa

c)

tính axit

d)

tính khử

107.

Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)

a)

29,4 gam

b)

59,2 gam

c)

24,9 gam

d)

29,6 gam

108.

Kim loại crom tan được trong dung dịch

a)

HNO3 (đặc, nguội)

b)

H2SO4 (đặc, nguội)

c)

HCl (nóng)

d)

NaOH (loãng)

109.

Hiđroxit nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?

a)

Ba(OH)2

b)

Ca(OH)2

c)

NaOH

d)

Fe(OH)2

110.

Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là

a)

FeCl2

b)

CuSO4

c)

BaCl2

d)

KNO3

111.

Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3. Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là

a)

A. 3.

b)

B. 1.

c)

C. 2.

d)

D. 4.

112.

Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ

a)

A. không màu sang màu vàng.

b)

B. màu da cam sang màu vàng.

c)

C. không màu sang màu da cam.

d)

D. màu vàng sang màu da cam.

113.

Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)

a)

29,4 gam

b)

27,4 gam

c)

24,9 gam

d)

26,4 gam

114.

Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:

a)

A. +2; +4, +6.

b)

B. +2, +3, +6.

c)

C. +1, +2, +4, +6.

d)

D. +3, +4, +6.