WorksheetsĐC HOÁ HỌC HK II
Total questions: 114
Worksheet time: 57mins
Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam muối khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)
13,6 gam
14,96 gam
27,2 gam
20,7 gam
Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
1
2
3
4
Cho m gam 3 kim loại Fe, Al, Cu vào một bình kín chứa 0,9 mol oxi. Nung nóng bình 1 thời gian cho đến khi số mol O2 trong bình chỉ còn 0,865 mol và chất rắn trong bình có khối lượng 2,12 gam. Giá trị m đã dùng là:
1,2 gam
0,2 gam
0,1 gam
1,0 gam
Dung dịch NaOH không tác dụng được
H2SO4
FeCl3
HCl
K2SO4
Canxi cacbonat (CaCO3) phản ứng được với dung dịch
KNO3
HCl
NaNO3
KCl
Canxi cacbonat (CaCO3) còn gọi là
thạch cao khan
đá vôi
thạch cao sống
vôi tôi
(NB) Hai chất nào sau đây đều là hiđroxit lưỡng tính?
Ba(OH)2 và Fe(OH)3.
Cr(OH)3 và Al(OH)3.
NaOH và Al(OH)3.
Ca(OH)2 và Cr(OH)3.
Dãy nào dưới đây gồm các chất vừa tác dụng được với dung dịch axit vừa tác dụng được với dung dịch kiềm ?
AlCl3 và Al2(SO4)3
Al(NO3)3 và Al(OH)3
Al2(SO4)3 và Al2O3
Al(OH)3 và Al2O3
Dẫn khí NH3 vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là:
Có kết tủa keo trắng và có khí bay lên.
Có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan.
Chỉ có kết tủa keo trắng.
Không có kết tủa, có khí bay lên.
Hoà tan m gam Al bằng dung dịch HCl (dư), thu được 3,36 lít H2 (ở đktc). Giá trị của m là
4,05
2,70
5,40
1,35
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe
CuSO4 và ZnCl2.
CuSO4 và HCl.
ZnCl2 và FeCl3.
HCl và AlCl3.
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
ZnCl2 và FeCl3
HCl và AlCl3
Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là
FeO
Fe2O3
Fe3O4
Fe(OH)2
Cho sơ đồ chuyển hoá: FeFeCl3Fe(OH)3 (mỗi mũi tên ứng với một phản ứng). Hai chất X, Y lần lượt là
HCl, NaOH
HCl, Al(OH)3
NaCl, Cu(OH)2
Cl2, NaOH
Cho các hợp kim sau: Cu-Fe (I); Zn -Fe (II); Fe-C (III); Sn-Fe (IV). Khi tiếp xúc với dung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
I, II và III.
I, II và IV.
I, III và IV.
II, III và IV.
Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr:
[Ar ] 3d4 4s2.
[Ar ] 4s23d4.
[Ar ] 3d5 4s1.
[Ar ] 4s13d5.
Cho sơ đồ phản ứng: NaHCO3 + X Na2CO3 + H2O. X là hợp chất
KOH
NaOH
K2CO3
HCl
Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
Al
Na
Mg
Fe
Kim loại nào sau đây dẻo nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng
Bạc
Đồng
Nhôm
Kim loại nào sau đây có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Sắt
Đồng
Kẽm
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?
Na
Fe
Mg
Al
Dung dịch NaOH không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
H2SO4
FeCl3
HCl
K2SO4
Natri hidrocacbonat được dùng làm bột nở trong công nghiệp thực phẩm, dùng chế thuốc chữa đau dạ dày,. Công thức của natri hiđrocacbonat là
NaOH
Na2CO3
NaHCO3
NaHSO3
Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
nước
rượu etylic
dầu hỏa
phenol lỏng
Nguyên liệu chính để điều chế kim loại Na trong công nghiệp là
NaCl
Na2CO3
NaNO3
NaOH
Nhiệt phân muối NaHCO3 thì sản phẩm thu được là
Na, H2O, O2
Na2CO3, CO2, H2O
Na2O, CO2
NaOH, CO2
Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
FeSO4
AgNO3
KNO3
HCl
Kim loại nào sau đây là kim loại kiềm?
Ba
Al
K
Cu
Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu. Trong phản ứng trên xảy ra
sự khử Fe2+ và sự oxi hóa Cu.
sự khử Fe2+ và sự khử Cu2+.
sự oxi hóa Fe và sự oxi hóa Cu.
sự oxi hóa Fe và sự khử Cu2+.
Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
Fe
Na
Ba
K
Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hóa
Fe3+, Ag+, Cu2+, Fe2+
Ag+, Fe3+, Cu2+, Fe2+
Ag+, Cu2+, Fe3+, Fe2+
Fe3+, Cu2+, Ag+, Fe2+
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
K
Cu
Fe
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
Rb+
Na+
Li+
K+
Kim loại nào sau đây có tính dẫn điện tốt nhất trong tất cả các kim loại?
Vàng
Bạc
Đồng
Nhôm
Cation M+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s22p6 là
Rb+
Na+
Li+
K+
Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
NaCl loãng
H2SO4 loãng
HNO3 loãng
NaOH loãng
Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
Cu
Zn
Sn
Pb
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Al và Fe
Fe và Au
Al và Ag
Fe và Ag
Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
Sr, K
Na, Ba
Be, Al
Ca, Ba
Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại?
Vonfam
Crom
Sắt
Đồng
Chất có tính lưỡng tính là
NaHSO4
NaOH
Al(OH)3
NaCl
Hợp chất sắt (II) sunfat có công thức là
FeSO4
Fe(OH)3
Fe2O3
Fe2(SO4)3
Kim loại nào sau đây tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch?
Na
Fe
Mg
Al
Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Al
B. Na
C. Mg
D. Fe
Ion kim loại nào sau đây có tính oxi hóa mạnh nhất?
Fe3+
Al3+
Cu2+
Ag+
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
5
2
3
4
Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO3)2 là
1
2
3
4
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Fe + Cu(NO3)2
Cu + AgNO3
Zn + Fe(NO3)2
Ag + Cu(NO3)2
Cặp chất không xảy ra phản ứng hoá học là
Cu + dung dịch FeCl3.
Fe + dung dịch HCl.
Fe + dung dịch FeCl3.
Cu + dung dịch FeCl2.
Sắt có số oxi hóa +3 trong hợp chất nào sau đây?
Fe(NO3)2
FeCl2
Fe2(SO4)3
FeO
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch axit nào sau đây giải phóng khí H2?
H2SO4 đặc
H2SO4 loãng
HNO3 loãng
HNO3 đặc
Cấu hình electron nào sau đây là của Fe?
[Ar] 4s23d6
[Ar]3d64s2
[Ar]3d8
[Ar]3d74s1
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Al
Mg
Fe
Cu
Kim loại Fe phản ứng với dung dịch nào sau đây thu được muối sắt (III)?
HCl
H2SO4 loãng
AgNO3 dư
NaNO3
Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O để làm trong nước. Chất X có tên thường gọi là
phèn chua
vôi sống
muối ăn
thạch cao
Nhỏ từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3. Hiện tượng xảy ra là
A. có kết tủa keo trắng và có khí bay lên
B. có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan
C. chỉ có kết tủa keo trắng
D. không có kết tủa, có khí bay lên
(NB) Cho Al phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng, sản phẩm thu được gồm muối Al2(SO4)3 và
A. S
B. H2O
C. H2S
D. H2
(NB) Vào mùa lũ, để có nước sử dụng, dân cư ở một số vùng thường sử dụng chất X có công thức K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O để làm trong nước. Chất X có tên thường gọi là
A. phèn chua
B. vôi sống
C. muối ăn
D. thạch cao
Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
Fe
Fe2O3
FeCl2
FeO
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
4
3
1
2
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Mg(OH)2
B. Ca(OH)2
C. KOH
D. Al(OH)3
Thành phần chính của quặng boxit là
A. FeCO3
B. Al2O3
C. Fe3O4
D. Fe2O3
Công thức hóa học của nhôm sunfat là
Al2(SO4)3
Al(OH)3
AlCl3
Al2S3
Phát biểu nào sau đây sai?
Natri cacbonat là chất rắn, màu trắng.
Cho kim loại Ba vào dung dịch CuSO4, thu được kết tủa.
Nối thanh kẽm với vỏ tàu biển bằng thép thì vỏ tàu được bảo vệ.
Dùng CO khử Al2O3 nung nóng, thu được Al.
Nhận định nào sau đây sai?
Sắt tan được trong dung dịch CuSO4
Sắt tan được trong dung dịch FeCl3
Sắt tan được trong dung dịch FeCl2
Đồng tan được trong dung dịch FeCl3
Hai chất được dùng để làm mềm nước cứng vĩnh cửu là
Na2CO3 và HCl
Na2CO3 và Na3PO4
Na2CO3 và Ca(OH)2
NaCl và Ca(OH)2
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH
NaOH, HCl
KCl, NaNO3
NaCl, H2SO4
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Ag
B. Cu
C. Fe
D. Al
Khi cho dung dịch H2SO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2 thấy có
bọt khí và kết tủa trắng
bọt khí bay ra
kết tủa trắng xuất hiện
kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần
Kim loại sắt không tác dụng được với dung dịch muối nào sau đây?
Fe(NO3)3
ZnCl2
AgNO3
CuSO4
Sắt có thể tan trong dung dịch nào sau đây?
FeCl2
FeCl3
MgCl2
AlCl3
Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Al2O3
B. MgO
C. KOH
D. CuO
Dung dịch K2Cr2O7 có màu gì?
A. Màu da cam.
B. Màu đó thầm.
C. Màu lục thẫm.
D. Màu vàng.
Nguyên tử Cr có Z = 24, cấu hình e của Cr là
A. [Ar ] 3d4 4s2.
B. [Ar ] 4s23d4.
C. [Ar ] 3d5 4s1.
D. [Ar ] 4s13d5.
(NB) Trong công nghiệp, nhôm được sản xuất bằng phương pháp
A. Điện phân nóng chảy AlCl3
B. Điện phân nóng chảy Al2O3
C. Dùng CO khử Al2O3 ở nhiệt độ cao
D. Dùng Mg khử Al3+ trong dung dịch
Dung dịch FeCl3 không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NH3
NaOH
HNO3 đặc, nóng
AgNO3
Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl2 là
nhiệt phân CaCl2
dùng Na khử Ca2+ trong dung dịch CaCl2
điện phân dung dịch CaCl2
điện phân CaCl2 nóng chảy
Sản phẩm tạo thành có chất kết tủa khi dung dịch Fe2(SO4)3 tác dụng với dung dịch
NaOH
Na2SO4
NaCl
CuSO4
Dung dịch nào sau đây phản ứng được với dung dịch CaCl2?
NaNO3
HCl
NaCl
Na2CO3
Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
Cu2+, Fe3+
Al3+, Fe3+
Na+, K+
Ca2+, Mg2+
Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ?
A. Fe và Al.
B. Fe và Cr.
C. Mn và Cr.
D. Al và Cr.
Chất có tính chất lưỡng tính là
A. NaCl
B. Al(OH)3
C. AlCl3
D. NaOH
Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có môi trường kiềm là
Be, Na, Ca
Na, Ba, K
Na, Fe, K
Na, Cr, K
Cho dãy các chất: AlCl3, NaHCO3, Al(OH)3, Na2CO3, Al, Cr(OH)3. Số chất trong dãy đều tác dụng được với axit HCl, dung dịch NaOH là
2
4
3
5
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
A. Na2SO4, KOH
B. NaOH, HCl
C. KCl, NaNO3
D. NaCl, H2SO4
Công thức hóa học của natri đicromat là
A. Na2Cr2O7.
B. NaCrO2.
C. Na2CrO4.
D. Na2SO4.
Dung dịch FeCl3 không tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
NH3
NaOH
HNO3 đặc, nóng
AgNO3
Dãy gồm hai chất chỉ có tính oxi hoá là
Fe(NO3)2, FeCl3
Fe(OH)2, FeO
Fe2O3, Fe2(SO4)3
FeO, Fe2O3
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
A. NaCrO2.
B. Cr2O3.
C. K2Cr2O7.
D. CrSO4.
Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
A. Fe.
B. K.
C. Na.
D. Ca.
31,2 gam hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH dư thoát ra 13,44 lít khí (đktc). Khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp đầu là
21,6 gam Al và 9,6 gam Al2O3
5,4 gam Al và 25,8 gam Al2O3
16,2 gam Al và 15,0 gam Al2O3
10,8 gam Al và 20,4 gam Al2O3
Hợp chất nào sau đây của sắt vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử?
FeO
Fe2O3
Fe(OH)3
Fe(NO3)3
Nguyên tử Al có Z = 13, cấu hình e của Al là
1s22s22p63s23p1
1s22s22p63s3
1s22s22p63s23p3
1s22s22p63s23p2
Cho các phát biểu sau:
(a) Mg cháy trong khí CO2 ở nhiệt độ cao.
(b) Thổi khí NH3 qua CrO3 đun nóng thấy chất rắn chuyển từ màu đỏ sang màu xanh đen.
(c) Ở nhiệt độ cao, tất cả các kim loại kiềm thổ đều phản ứng được với nước.
(d) Hỗn hợp KNO3 và Cu (tỉ lệ mol 1 : 1) tan hết trong dung dịch NaHSO4 dư.
(e) Cho NH3 dư vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa trắng keo, sau đó kết tủa tan dần.
Số phát biểu đúng là
2
5
4
3
Cấu hình electron của ion Cr3+ là:
A. [Ar]3d5.
B. [Ar]3d4.
C. [Ar]3d3.
D. [Ar]3d2.
Oxit nào sau đây là oxit axit?
A. CrO3.
B. FeO.
C. Cr2O3.
D. Fe2O3.
Cho phản ứng: a Fe + b HNO3 c Fe(NO3)3 + d NO + e H2O Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Thì tổng (a+b) bằng
3
6
4
5
Cho các thí nghiệm sau:
(1) Điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ.
(2) Cho Al vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội.
(3) Cho FeS vào dung dịch HCl.
(4) Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3.
(5) Đun nóng hỗn hợp rắn gồm C và Fe3O4.
(6) Đun sôi nước cứng tạm thời.
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm tạo ra sản phẩm khí là
4
5
6
2
Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho tôn( sắt tráng kẽm) tác dụng với dung dịch HCl loãng, nóng.
(b) Cho Fe tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3.
(c) Cho Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp gồm HCl và CuSO4.
(d) Cho Cu và Mg tác dụng với khí Cl2 khô.
Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có hiện tượng ăn mòn điện hóa là:
5
2
4
3
Kim loại crom tan được trong dung dịch
A. HNO3 (đặc, nguội).
B. H2SO4 (đặc, nguội).
C. HCl (nóng).
D. NaOH (lo
Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Fe, Ag, Zn. Số kim loại trong dãy phản ứng được với dung dịch HCl là
3
2
4
5
Phương trình hoá học nào sau đây sai?
A. Mg + 2HCl → MgCl2 + H2↑
B. Al(OH)3 + 3HCl → AlCl3 + 3H2O
C. Fe2O3 + 6HNO3 → 2Fe(NO3)3 + 3H2O
D. 2Cr + 6HCl → 2CrCl3 + 3H2↑
Oxit lưỡng tính là
A. Cr2O3.
B. MgO.
C. CrO.
D. CaO.
Sục khí Cl2 vào dung dịch CrCl3 trong môi trường NaOH. Sản phẩm thu được là
A. Na2Cr2O7, NaCl, H2O.
B. Na2CrO4, NaClO3, H2O.
C. Na[Cr(OH)4], NaCl, NaClO, H2O.
D. Na2CrO4, NaCl, H2O.
ung dịch chất điện li thì các hợp kim mà trong đó Fe đều bị ăn mòn trước là:
A. I, II và III.
B. I, II và IV.
C. I, III và IV.
D. II, III và IV.
Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
tính bazơ
tính oxi hóa
tính axit
tính khử
Khối lượng K2Cr2O7 cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO4 trong dung dịch có H2SO4 loãng làm môi trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
29,4 gam
59,2 gam
24,9 gam
29,6 gam
Kim loại crom tan được trong dung dịch
HNO3 (đặc, nguội)
H2SO4 (đặc, nguội)
HCl (nóng)
NaOH (loãng)
Hiđroxit nào sau đây không tan trong nước ở điều kiện thường?
Ba(OH)2
Ca(OH)2
NaOH
Fe(OH)2
Cho dãy các chất: FeCl2, CuSO4, BaCl2, KNO3. chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH là
FeCl2
CuSO4
BaCl2
KNO3
Cho các chất sau: Cr(OH)3, CaCO3, Al(OH)3 và Al2O3. Số chất vừa phản ứng với dung dịch HCl, vừa phản ứng với dung dịch NaOH là
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch K2CrO4 thì màu của dung dịch chuyển từ
A. không màu sang màu vàng.
B. màu da cam sang màu vàng.
C. không màu sang màu da cam.
D. màu vàng sang màu da cam.
Muốn điều chế 6,72 lít khí clo (đkc) thì khối luợng K2Cr2O7 tối thiểu cần dùng để tác dụng với dung dịch HCl đặc, dư là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
29,4 gam
27,4 gam
24,9 gam
26,4 gam
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là:
A. +2; +4, +6.
B. +2, +3, +6.
C. +1, +2, +4, +6.
D. +3, +4, +6.
