wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Tên tài khoản

Total questions: 30

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Phải thu khách hàng có tên TK là:

a)

131

b)

331

c)

311

d)

132

2.

Chưa trả tiền cho người bán có tên TK là:

a)

131

b)

331

c)

334

d)

311

3.

Trả lương cho công nhân có tên TK là:

a)

331

b)

131

c)

334

d)

333

4.

TK 111 là

a)

Tiền mặt

b)

Tiền gửi ngân hàng

c)

Thuế GTGT

5.

Tiền gửi ngân hàng có tên tài khoản là:

a)

112

b)

131

c)

111

d)

421

6.

Vay ngân hàng ngắn hạn có tên TK là

a)

334

b)

112

c)

341

d)

211

7.

Thành phẩm là

a)

155

b)

152

c)

153

d)

154

8.

Nguyên vật liệu có tên TK là

a)

151

b)

152

c)

156

d)

154

9.

Sản xuất nguyên vật liệu trực tiếp?

a)

621

b)

623

c)

627

d)

152

10.

Mua 1 TSCĐ hữu hình

a)

214

b)

212

c)

211

d)

411

11.

Nguồn vốn đầu tư chủ sở hữu

a)

111

b)

411

c)

421

d)

211

12.

Nhân viên bán hàng

a)

511

b)

611

c)

641

d)

642

13.

Nhân viên quản lý DN

a)

641

b)

621

c)

642

d)

334

14.

Thuế GTGT 10%

a)

133

b)

152

c)

113

d)

333

15.

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

a)

155

b)

154

c)

152

d)

156

16.

Chi phí trả cho công nhân sản xuất trực tiếp

a)

622

b)

621

c)

152

d)

155

17.

Khách hàng trả tiền

a)

113

b)

111

c)

131

d)

112

18.

Doanh thu bán hàng

a)

611

b)

511

c)

411

d)

311

19.

Nhân viên phục vụ phân xưởng

a)

623

b)

627

c)

621

d)

641

20.

Khấu hao TSCD hữu hình

a)

211

b)

214

c)

411

d)

311

21.

Lợi nhuận chưa phân phối ( lợi nhuận sau thuế)

a)

421

b)

411

c)

341

d)

131

22.

TK 331 là

a)

Phải trả cho người bán

b)

Phải thu khách hàng

c)

phải trả cho người lao động

d)

Lợi nhuận

23.

TK 1,2 có số dư đầu kì, cuối kì nằm bên nào

a)

NỢ

b)

c)

KHÔNG CÓ SỐ DƯ

d)

NỢ HOẶC CÓ

24.

TK 5,6,7,8 CÓ SỐ DƯ NẰM BÊN NÀO ?

a)

NỢ

b)

c)

KHÔNG CÓ SỐ DƯ

d)

KHÔNG BIẾT

25.

TK 334 là

a)

Phải trả cho người bán

b)

Phải trả cho người lao động

c)

Phải thu khách hàng

d)

Phải trả cho DN

26.

TK 338 là

a)

Thuế GTGT

b)

Thuế khác phải nộp BHYT,BHXH,...

c)

Thuế doanh nghiệp

d)

Thuế

27.

TK 152 là

a)

hàng hóa

b)

thành phẩm

c)

nguyên vật liệu

d)

sản phẩm

28.

TK 627 là

a)

Chi phí sản xuất nguyên liệu

b)

chi phí bán hàng

c)

chi phí quản lí doanh nghiệp

d)

chi phí sản xuất ở phân xưởng

29.

TK 641 là

a)

Chi phí bán hàng

b)

Chi phí

c)

Chi phí quản lý

d)

Không biết

30.

Xuất kho sản phẩm

a)

TK 152

b)

TK 154

c)

TK 155

d)

TK 156