wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm Tra Cuối Kỳ Sinh 10

Total questions: 105

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

Dựa vào cấu trúc và thành phần hóa học của thành tế bào, người ta chia vi khuẩn ra thành 2 loại:

a)

Gram dương và Gram âm

b)

Có và không có thành tế bào

c)

Sống kí sinh và sống tự do

d)

Kị khí bắt buộc và hiếu khí

2.

Dựa vào cấu trúc nào sau đây để phân biệt vi khuẩn Gram dương (Gram +) và vi khuẩn Gram âm (Gram -)?

a)

Thành tế bào.

b)

Vùng nhân.

c)

Màng sinh chất.

d)

Plasmid.

3.

Ý nào sau đây không phải là đặc điểm chung của tất cả các tế bào nhân sơ?

a)

Không có thành tế bào bằng peptidoglican

b)

Không có nhiều loại bào quan

c)

Không có màng nhân

d)

Không có hệ thống nội màng

4.

Vùng nhân của tế bào vi khuẩn có đặc điểm

a)

Chứa một phân tử DNA mạch thẳng, xoắn kép

b)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng, đơn

c)

Chứa một phân tử DNA dạng vòng, kép

d)

Chứa một phân tử DNA liên kết với protein

5.

Tế bào chất của tế bào nhân sơ có chứa cấu trúc nào sau đây?

a)

Hệ thống nội màng

b)

Riboxom và các hạt dự trữ

c)

Các bào quan có màng bao bọc

d)

Bộ khung xương tế bào

6.

Tế bào vi khuẩn có chứa bào quan

a)

Lizoxom

b)

Lưới nội chất

c)

Trung thể

d)

Riboxom

7.

Tế bào vi khuẩn được gọi là tế bào nhân sơ vì

a)

Vi khuẩn chứa trong vùng nhân một phân tử ADN dạng vòng, chưa có màng nhân

b)

Vi khuẩn có cấu trúc đơn bào

c)

Vi khuẩn chưa có hệ thống nội màng

d)

Vi khuẩn xuất hiện rất sớm

8.

Biết rằng S là diện tích bao quanh tế bào, V là thể tích tế bào. Vi khuẩn có kích thước nhỏ nên tỷ lệ S/V lớn. Điều này giúp cho vi khuẩn:

a)

Dễ dàng trao đổi chất với môi trường

b)

Dễ dàng gây bệnh cho các loài vật chủ

c)

Dễ dàng tránh được kẻ thù, hóa chất độc

d)

Dễ dàng biến đổi trước môi trường sống

9.

Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo từ:

a)

Colesteron

b)

Xenlulozơ

c)

Peptiđôglican

d)

Photpholipit và protein

10.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về tế bào nhân sơ?

a)

Tế bào nhân sơ có kích thước rất nhỏ khoảng 0,5 – 10 μm.

b)

Vật chất di truyền là phân tử DNA không có màng bao bọc.

c)

Tế bào chất có hệ thống nội màng và khung xương tế bào.

d)

Tế bào chất không chứa các bào quan có màng bao bọc.

11.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về plasmid ở tế bào vi khuẩn?

a)

Plasmid là thành phần bắt buộc trong mọi tế bào vi khuẩn.

b)

Tế bào vi khuẩn thường chỉ chứa duy nhất 1 phân tử plasmid.

c)

Plasmid là phân tử DNA mạch thẳng, nhỏ, không liên kết với protein.

d)

Plasmid chứa một số gene hỗ trợ cho sự sinh trưởng, phát triển của vi khuẩn.

12.

Vai trò của vỏ nhầy ở tế bào vi khuẩn là:

a)

Giúp tăng khả năng bám dính của tế bào trên các bề mặt và bảo vệ tế bào tránh khỏi các tác nhân bên ngoài.

b)

Giúp tạo hình dạng, sự cứng chắc của tế bào, chống lại áp lực của nước đi vào tế bào.

c)

Giúp dự trữ các chất dinh dưỡng để hỗ trợ cho sự sinh trưởng và phát triển của tế bào vi khuẩn.

d)

Giúp kiểm soát sự vận chuyển các chất đi vào và đi ra khỏi tế bào đồng thời đảm bảo khả năng sinh độc tố của tế bào.

13.

Nối thành phần cấu trúc của tế bào nhân sơ (cột A) với chức năng tương ứng (cột B) để được nội dung đúng.

a)

1-b, 2-c, 3-d, 4-a.

b)

1-c, 2-b, 3-d, 4-a.

c)

1-b, 2-c, 3-a, 4-d.

d)

1-c, 2-b, 3-a, 4-d.

14.

Hai tế bào vi khuẩn A và B đều có hình cầu với đường kính lần lượt là 1 μm và 2 μm. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về khả năng trao đổi chất của hai tế bào này?

a)

Vi khuẩn A có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.

b)

Vi khuẩn B có khả năng trao đổi chất nhanh hơn.

c)

Chỉ vi khuẩn A là có khả năng trao đổi chất.

d)

Chỉ vi khuẩn B là có khả năng trao đổi chất.

15.

Trong hệ thống phân loại 5 giới, sinh vật được cấu tạo từ tế bào nhân sơ thuộc giới nào sau đây?

a)

Giới Nguyên sinh.

b)

Giới Khởi sinh.

c)

Giới Động vật.

d)

Giới Nấm và giới Thực vật.

16.

Có bao nhiêu phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân sơ?
(1) Các vi khuẩn được cấu tạo bằng tế bào nhân sơ
(2) Tế bào nhân sơ có cấu trúc nhân chưa hoàn chỉnh
(3) Vật chất di truyền của tế bào nhân sơ là các phân tử ADN vòng, trần
(4) Tế bào nhân sơ chỉ có bào quan duy nhất là lizoxom
(5) Màng nhân của tế bào nhân sơ là loại màng kép

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

17.

Chất di truyền của tế bào nhân sơ là

a)

Phân tử DNA dạng vòng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc.

b)

Phân tử DNA dạng thẳng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, không có màng bao bọc.

c)

Phân tử DNA dạng vòng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, có màng bao bọc.

d)

Phân tử DNA dạng thẳng kép gồm khoảng vài nghìn gene nằm ở vùng nhân, có màng bao bọc.

18.

Tên gọi tế bào nhân sơ bắt nguồn từ đặc điểm nào sau đây?

a)

Vật chất di truyền của tế bào chỉ chứa 1 phân tử DNA dạng vòng kép, không liên kết với protein.

b)

Vật chất di truyền của tế bào nằm trong một vùng của tế bào chất, không có màng nhân bao bọc.

c)

Tế bào chất của tế bào không chứa các bào quan có màng bao bọc, chỉ có duy nhất bào quan ribosome.

d)

Tế bào chất của tế bào không có hệ thống nội màng để chia tế bào chất thành các khoang nhỏ.

19.

Các thành phần chính có ở cả tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực gồm

a)

Màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

b)

Vỏ nhầy, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

c)

Thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

d)

Vỏ nhầy, thành tế bào, màng sinh chất, tế bào chất, nhân hoặc vùng nhân.

20.

Số phát biểu đúng khi nói về tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ là
(1) Tế bào nhân thực có kích thước lớn hơn nhiều so với tế bào nhân sơ.
(2) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chưa có nhân hoàn chỉnh.

(3) Tế bào nhân thực và tế bào nhân sơ đều chứa các bào quan không có màng.

(4) Tế bào nhân thực có hệ thống nội màng còn tế bào nhân sơ không có.

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

21.

Khi bị mất thành tế bào thì vi khuẩn thường bị chết. Nguyên nhân chủ yếu là vì:

a)

Vi khuẩn mất khả năng chống lại sự xâm nhập của virut gây hại

b)

Vi khuẩn mất khả năng chống lại sức trương nước làm vỡ tế bào

c)

Vi khuẩn mất khả năng duy trì hình dạng, kích thước của tế bào

d)

Vi khuẩn mất khả năng trao đổi chất với môi trường xung quanh

22.

Ở vi khuẩn, màng nhầy có tác dụng:

a)

Giữ ẩm cho tế bào

b)

Bảo vệ tế bào

c)

Giảm ma sát khi chuyển động

d)

Tăng khả năng thay đổi hình dạng tế bào

23.

Roi của sinh vật nhân sơ không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Là cơ quan vận động của tế bào, bản chất là protein

b)

Có thể chuyển động lượn song hoặc xoáy trôn ốc

c)

Bắt đầu từ màng sinh chất thò dài ra ngoài

d)

Có số lượng nhiều

24.

Lông của sinh vật nhân sơ có đặc điểm nào giống với roi

a)

Có vai trò trong giao phối ở sinh vật nhân sơ

b)

Có bản chất là protein

c)

Có số lượng nhiều

d)

Là cơ quan vận động

25.

Màng nhầy có thành phần:

a)

Các protein giàu liên kết disunfua

b)

Các canxi

c)

Các axit dipicolinic

d)

Tất cả các thành phần trên

26.

Khi nói về cấu trúc và chức năng của tế bào nhân thực (nhân chuẩn), phát biểu nào sau đây là đúng?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Thành tế bào có ở tất cả tế bào nhân thực.

b)

Tế bào nhân thực cấu tạo nên những sinh vật thuộc giới động vật; giới nấm; giới thực vật.

c)

Vật chất di truyền tập trung chủ yếu ở vùng nhân.

d)

Kích thước tế bào to, có nhân hoàn chỉnh.

27.

Ở sinh vật nhân sơ, vật chất di truyền là acid nucleic đơn giản. Thông qua kiến thức đã học, hãy xác định phát biểu sau đây là đúng hay sai?

a)

DNA tập trung chủ yếu trong vùng nhân của tế bào.

b)

Trong DNA có chứa các đơn phương là amino acid.

c)

Phân tử DNA trong tế bào nhân sơ là mạch kép, vòng.

d)

Ở tế bào nhân sơ, plasmid không chứa đơn phân A; T; G; C như DNA ở vùng nhân.

28.

Bào quan Riboxom không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Làm nhiệm vụ sinh học tổng hợp protein cho tế bào

b)

Được cấu tạo bởi hai thành phần chính là rARN và protein

c)

Có cấu tạo gồm một tiểu phần lớn và một tiểu phần bé

d)

Bên ngoài được bao bọc bởi một màng photpholipit kép

29.

Tế bào nào sau đây không có thành tế bào:

a)

Tế bào vi khuẩn

b)

Tế bào nấm men

c)

Tế bào thực vật

d)

Tế bào động vật

30.

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein

Trong các ý trên, có mấy ý là đặc điểm của tế bào nhân thực?

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

31.

Nhân của tế bào nhân thực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhân được bao bọc bởi lớp màng kép

b)

Nhân chứa chất nhiễm sắc gòm DNA liên kết với protein

c)

Màng nhân có nhiều lỗ nhỏ để trao đổi chất với ngoài nhân

d)

Nhân chứa nhiều phân tử DNA dạng vòng

32.

Lưới nội chất hạt trong tế bào nhân thực có chức năng nào sau đây?

a)

Bao gói các sản phẩm được tổng hợp trong tế bào

b)

Tổng hợp protein tiết ra ngoài và protein cấu tạo nên màng tế bào

c)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

d)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại đối với cơ thể

33.

Mạng lưới nội chất trơn không có chức năng nào sau đây?

a)

Sản xuất enzim tham gia vào quá trình tổng hợp lipit

b)

Chuyển hóa đường trong tế bào

c)

Phân hủy các chất độc hại trong tế bào

d)

Sinh tổng hợp protein

34.

Vì sao hỏng hệ thống khung xương tế bào thì sẽ dẫn tới bệnh vô sinh ở nam giới?

a)

Khi hỏng hệ thống khung xương tế bào thì tinh trùng bị chết

b)

Khi hỏng hệ thống khung xương tế bào thì tinh trùng không chuyển động đến ống dẫn trứng được, do đó bị vô sinh

c)

Khi hỏng hệ thống khung xương tế bào thì tinh trùng không thể xâm nhập vào tế bào trứng để thụ

35.

Nhân điều khiển mọi họa động trao đổi chất của tế bào bằng cách:

a)

Ra lệnh cho các bộ phận, các bào quan ở trong tế bào hoạt động

b)

Thực hiện tự nhân đôi DNA và nhân đôi NST để tiến hành phân bào

c)

Điều hòa sinh tổng hợp protein, protein sẽ thực hiện các chức năng

d)

Thực hiện phân chia vật chất di truyền một cách đồng đều cho tế bào con

36.

Những bộ phận nào của tế bào tham gia việc vận chuyển một protein ra khỏi tế bào?

a)

Lưới nội chất hạt, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

b)

Lưới nội chất trơn, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

c)

Bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

d)

Riboxom, bộ máy Gôngi, túi tiết, màng tế bào

37.

Khung xương trong tế bào không làm nhiệm vụ

a)

Giúp tế bào di chuyển

b)

Nơi neo đậu của các bào quan

c)

Duy trì hình dạng tế bào

d)

Vận chuyển nội bào

38.

Tế bào ở các sinh vật nào là tế bào nhân thực:

a)

Động vật, thực vật, vi khuẩn

b)

Động vật, thực vật, nấm

c)

Động vật, thực vật, virut

d)

Động vật, nấm, vi khuẩn

39.

Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa?

a)

Các bào quan không có màng bao bọc

b)

Chỉ chứa ribôxôm và nhân tế bào

c)

Chứa bào tương và nhân tế bào

d)

Hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào

40.

Cho các phát biểu sau:

(1) Không có thành tế bào bao bọc bên ngoài

(2) Có màng nhân bao bọc vật chất di truyền

(3) Trong tế bào chất có hệ thống các bào quan

(4) Có hệ thống nội màng chia tế bào chất thành các xoang nhỏ

(5) Nhân chứa các nhiễm sắc thể (NST), NST lại gồm DNA và protein.

Các phát biểu nói về đặc điểm chung của tế bào nhân thực là:

a)

(2), (3), (4)

b)

(1), (2), (3), (5)

c)

(2), (3), (4), (5)

d)

(1), (3),

41.

Vì sao gọi là tế bào nhân thực?

a)

Vì có hệ thống nội màng

b)

Vì vật chất di truyền là DNA và Protein

c)

Vì nhân có kích thước lớn

d)

Vì vật chất di truyền có màng nhân bao bọc

42.

Trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào nhân thực là?

a)

Vùng nhân

b)

Ribôxôm

c)

Màng sinh chất

d)

Nhân tế bào

43.

Ở nhân tế bào động vật, nhận định nào về màng nhân là sai?

a)

Nhân chỉ có một màng duy nhất

b)

Màng nhân gắn với lưới nội chất

c)

Trên bề mặt màng nhân có nhiều lỗ nhân

d)

Màng nhân cho phép các phân tử chất nhất định đi vào hay đi ra khỏi nhân

44.

Trong cơ thể người, loại tế bào nào dưới đây không có nhân?

a)

Tế bào gan

b)

Tế bào cơ tim

c)

Tế bào thần kinh

d)

Tế bào hồng cầu

45.

Bộ máy Gôngi có cấu trúc như thế nào?

a)

Một chồng túi màng dẹp thông với nhau.

b)

Một hệ thống ống dẹp xếp cạnh nhau thông với nhau.

c)

Một chồng túi màng dẹp xếp cạnh nhau nhưng tách rời.

d)

Một chồng túi màng và xoang dẹp thông với nhau.

46.

Bộ máy Gôngi không có chức năng nào?

a)

Gắn thêm đường vào prôtêin

b)

Bao gói các sản phẩm tiết

c)

Tổng hợp lipit

d)

Tạo ra glycôlipit

47.

Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là?

a)

Lizoxom

b)

Peroxixom

c)

Glicoxixom

d)

Riboxom

48.

Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở đâu?

a)

Lưới nội chất hạt hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống

b)

Lưới nội chất hạt nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không

c)

Lưới nội chất hạt có đính các hạt ribôxôm, còn lưới nội chất trơn không có

d)

Lưới nội chất hạt có riboxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có riboxom bám ở ngoài màng

49.

Trong các ý trên có mấy ý là đặc điểm chung của mạng lưới nội chất trơn và mạng lưới nội chất hạt?

(1) Có cấu tạo tương tự như cấu tạo của màng tế bào

(2) Là một hệ thống ống và xoang phân nhánh thông với nhau

(3) Phân chia tế bào chất thành các xoang nhỏ (tạo ra sự xoang hóa)

(4) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp lipit

(5) Có chứa hệ enzim làm nhiệm vụ tổng hợp protein

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào

a)

Hồng cầu

b)

Bạch cầu

c)

Biểu bì

d)

51.

Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là?

a)

Riboxom

b)

Bộ máy gongi

c)

Lưới nội chất

d)

Ti thể

52.

Đặc điểm nào sau đây không phải cấu tạo của ti thể?

a)

Trong ti thể có chưa DNA và riboxom

b)

Hình dạng, kích thước, số lượng ti thể ở các tế bào là khác nhau

c)

Màng trong của ti thể chứa hệ enzim hô hấp

d)

Ti thể được bao bọc bởi 2 lớp màng trơn nhẵn

53.

Các tế bào sau đây trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào nào?

a)

Hồng cầu

b)

Cơ tim

c)

Biểu bì

d)

Xương

54.

Grana là cấu trúc gồm các túi dẹp xếp chồng lên nhau có trong bào quan:

a)

Ti thể

b)

Trung thể

c)

Lục lạp

d)

Lizoxom

55.

Lục lạp không có cấu trúc nào sau đây:

a)

Hình bầu dục

b)

Được bao bọc bởi một màng đơn

c)

Bên trong là khối cơ chất không màu – gọi là chất nền (strôma)

d)

Các hạt nhỏ (grana) nằm trong chất nền

56.

Lục lạp có chức năng nào sau đây?

a)

Chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng hóa năng

b)

Đóng gói, vận chuyển các sản phẩm hữu cơ ra ngoài tế bào

c)

Chuyển hóa đường và phân hủy chất độc hại trong cơ thể

d)

Tham gia vào quá trình tổng hợp và vận chuyển lipit

57.

Các bào quan có DNA ngoài nhân là?

a)

Ti thể và không bào

b)

Không bào và lizôxôm

c)

Lạp thể và lizôxôm

d)

Ti thể và lục lạp

58.

Nhận định nào sau đây là SAI:

a)

Ti thể và lục lạp có khả năng hấp thụ ánh sáng

b)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng tự nhân đôi

c)

Ti thể và lục lạp đều có khả năng cung cấp năng lượng cho tế bào

d)

Ti thể và lục lạp đều có màng kép bao bọc

59.

Các Lizoxom ban đầu (sơ cấp) được tạo ra ở tế bào nào?

a)

Tế bào chất

b)

Thể gongi

c)

Nhân

d)

Trung tâm tế bào

60.

Trong quá trình phát triển của nòng nọc có giai đoạn đứt đuôi để trở thành ếch. Bào quan chứa enzim phân giải làm nhiệm vụ tiêu hủy tế bào đuôi là?

a)

Lưới nội chất

b)

Bộ máy Gongi

c)

Lizoxom

d)

Riboxom

61.

Tế bào nào có không bào lớn?

a)

Động vật

b)

Thực vật

c)

Nấm

d)

Vi khuẩn

62.

Hoa và lá đều được cấu tạo từ tế bào thực vật. Nhưng tại sao hoa đẹp và thơm hơn lá?

a)

Do trong tế bào của hoa chứa nhiều loại vitamin có màu sắc khác nhau

b)

Do tế bào hoa nhận được nhiều tia sáng hơn tế bào lá

c)

Do trong tế bào hoa chứa nhiều chất diệp lục hơn tế bào lá

d)

Do không bào của tế bào hoa chứa nhiều sắc tố

63.

Vì sao Lizoxom được ví như một phân xưởng tái chế rác thải?

a)

Vì có cấu tạo một lớp màng

b)

Vì bên trong lizoxom có chứa enzim thuỷ phân

c)

Vì có cấu trúc dạng túi

d)

Vì có các hạt riboxom đính trên màng

64.

Cho biết các enzym trong lizoxom hoạt động tốt nhất khi pH môi trường bằng 5. Điều gì sẽ xảy ra với những con Amip nếu người ta thêm vào môi trường một chất làm bất hoạt các bơm proton trên màng lizoxom?

a)

Amip hoạt động bình thường

b)

Amip tiêu hóa thức ăn tốt hơn

c)

Amip không thể bắt mồi

d)

Amip không thể tiêu hóa thức ăn

65.

Loại tế bào nào sau đây có không bào tiêu hóa?

a)

Tế bào ruột non ở người

b)

Tế bào của cây lúa

c)

Tế bào trùng đế giày

d)

Tế bào nấm men

66.

Có mấy đặc điểm chỉ có ở lục lạp mà không có ở ti thể?

(1) Có màng kép trơn nhẵn

(2) Chất nền có chứa DNA và riboxom

(3) Hệ thống enzim được đính ở lớp màng trong

(4) Có ở tế bào thực vật

(5) Có ở tế bào động vật và thực vật

(6) Cung cấp năng lượng cho tế bào

a)

2

b)

4

c)

5

d)

3

67.

Đặc điểm nào sau đây chỉ có ở ti thể mà không có ở lục lạp?

a)

Làm nhiệm vụ chuyển hóa năng lượng

b)

Có màng DNA dạng vòng và riboxom

c)

Màng trong gấp khúc tạo nên các mào

d)

Được sinh ra bằng hình thức phân đôi

68.

Khi nói về số lượng lục lạp có trong tế bào, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Trên cùng một cây, lá ở tầng trên có nhiều lục lạp hơn lá ở tầng dưới

b)

Trong cùng một lá, buổi sáng có nhiều lục lạp hơn buổi chiều

c)

Số lượng lục lạp trong các tế bào là khác nhau tùy thuộc độ chiếu sáng, loại mô và loài cây

d)

Tất cả các tế bào thực vật đều có bào quan lục lạp để quang hợp

69.

Ở tế bào lông hút của rễ cây, chức năng chủ yếu của không bào là?

a)

Chứa chất thải để ra ngoài

b)

Chứa chất độc để tiêu diệt các vi sinh vật

c)

Chứa chất dinh dưỡng để nuôi cây

d)

Chứa ion khoáng để tạo áp suất thẩm thấu

70.

Có mấy đặc điểm đúng theo mô hình khảm – động của màng sinh chất?

(1) Lớp kép photpholipit có các phân tử protein xen giữa

(2) Liên kết với các phân tử protein và lipit còn có các phân tử cacbohidrat

(3) Các phân tử photpholipit và protein thường xuyên chuyển động quanh vị trí nhất định của màng

(4) Xen giữa các phân tử photpholipit còn có các phân tử colesteron

(5) Xen giữa các phân tử photpholipit là các phân tử glicoprotein

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

71.

Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào "lạ" là nhờ?

a)

Màng sinh chất có “dấu chuẩn” là glycoprotein

b)

Màng sinh chất có các protein thụ thể

c)

Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

d)

Màng sinh chất có Colesteron

72.

Chức năng truyền thông tin giữa các tế bào là nhờ:

a)

Màng sinh chất có “dấu chuẩn” là glycoprotein

b)

Màng sinh chất có các protein thụ thể

c)

Màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường

d)

Màng sinh chất có Colesteron

73.

Khi ghép các mô và cơ quan từ người này sang người kia thì cơ thể người nhận lại có thể nhận biết các cơ quan “lạ” và đào thải các cơ quan đó là nhờ phân tử:

a)

Cacbohiđrat

b)

Glicôprôtêin

c)

Photpholipit

d)

Colestêrôn

74.

Bộ khung tế bào được hình thành chủ yếu từ:

a)

Lưới nội chất, sợi trung gian, vi ống

b)

Sợi trung gian, vi ống, vi sợi.

c)

Sợi trung gian, màng sinh chất lưới nội chất.

d)

Lưới nội chất, vi ống, vi sợi.

75.

Colesteron có chức năng gì trong màng sinh chất?

a)

Tăng tính ổn định cho màng

b)

Tạo các lỗ nhỏ trên màng giúp hình thành nên các kênh vận chuyển qua màng

c)

Tăng độ linh hoạt trong mô hình khảm động

d)

Tiếp nhận và xử lý thông tin truyền đạt vào tế bào

76.

Thành tế bào thực vật không có chức năng nào sau đây?

a)

Bảo vệ, chống sức trương của nước làm vỡ tế bào

b)

Quy định khả năng sinh sản và sinh trưởng của tế bào

c)

Quy định hình dạng, kích thước của tế bào

d)

Giúp các tế bào ghép nối và liên lạc với nhau bằng cầu sinh chất

77.

động vật, người ta đã chuyển nhân của tế bào sinh dưỡng ở loài ếch A vào trứng (đã bị mất nhân) của loài ếch B. Nuôi cấy tế bào này trong môi trường đặc biệt thì nó phát triển thành con ếch có phần lớn đặc điểm của loài A. Thí nghiệm này cho phép mỗi kết luận sau đây là đúng hay sai:

a)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong tế bào chất đóng vai trò quyết định.

b)

Kiểu hình của cơ thể chủ yếu do yếu tố có trong nhân tế bào quyết định.

c)

Cả nhân và tế bào chất đều đóng vai trò ngang nhau trong việc quy định kiểu hình.

d)

Kiểu hình của cơ thể phụ thuộc chủ yếu vào môi trường mà ít phụ thuộc kiểu gen.

78.

Khi tìm hiểu về cấu trúc và chức năng của các bào quan trong tế bào thực vật, một nhóm học sinh đã phát biểu những nhận xét sau đây. Em hãy xác định đúng hay sai cho mỗi nhận xét.

a)

Chỉ có lục lạp và nhân có 2 lớp màng bọc.

b)

Tất cả tế bào thực vật trên cùng một cây đều chứa một số lượng lục lạp giống nhau.

c)

Không bào to, chứa nhiều nước; muối khoáng; acid hữu cơ; sắc tố.

d)

Bộ máy golgi và hạt ribosome đều là bào quan có một lớp màng bao bọc.

79.

Trao đổi chất ở tế bào là

a)

Sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

b)

Tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

c)

Tập hợp các quá trình chuyển hóa năng lượng diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất giữa tế bào và môi trường.

d)

Tập hợp các phản ứng hoá học diễn ra trong tế bào và sự trao đổi các chất qua lại giữa các tế bào với nhau.

80.

Các hình thức trao đổi chất qua màng gồm

a)

Khuếch tán và thẩm thấu.

b)

Vận chuyển chủ động và xuất nhập bào.

c)

Vận chuyển thụ động và vận chuyển chủ động.

d)

Vận chuyển thụ động và xuất nhập bào.

81.

Đặc điểm nào sau đây là đúng khi nói về sự khuếch tán các chất qua màng?

a)

Diễn ra theo chiều gradient nồng độ.

b)

Chỉ diễn ra khi có sự chênh lệch nồng độ hai bên màng.

c)

Là hình thức vận chuyển chủ yếu của các ion khoáng.

d)

Có sự tiêu tốn năng lượng ATP nhưng với mức độ thấp.

82.

Các chất thường được vận chuyển thụ động theo hình thức khuếch tán tăng cường là

a)

Các chất khí và các phân tử ưa nước.

b)

Các chất khí và các phân tử kị nước.

c)

Các phân tử ưa nước và các ion.

d)

Các phân tử kị nước và các ion.

83.

Khuếch tán tăng cường khác khuếch tán đơn giản ở điểm là

a)

Có tiêu tốn năng lượng ATP.

b)

Cần có protein vận chuyển.

c)

Khuếch tán trực tiếp qua lớp lipid kép.

d)

Vận chuyển ngược chiều gradient nồng độ.

84.

Sự thẩm thấu là

a)

Sự di chuyển của các phân tử nước qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.

b)

Sự di chuyển của các phân tử khí qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.

c)

Sự di chuyển của các phân tử chất tan qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.

d)

Sự di chuyển của các phân tử đường qua màng bán thấm ngăn cách giữa hai vùng có nồng độ chất tan khác nhau.

85.

Nguyên lí của sự thẩm thấu là

a)

Nước di chuyển từ nơi có thế nước cao sang nơi có thế nước thấp hơn.

b)

Nước di chuyển từ nơi có ít phân tử nước sang nơi có nhiều phân tử nước hơn.

c)

Nước di chuyển từ nơi có nồng độ chất tan cao sang nơi có nồng độ chất tan thấp.

d)

Nước di chuyển từ nơi có áp suất thẩm thấu cao sang nơi.

86.

Dung dịch có nồng độ chất tan bằng nồng độ chất tan trong tế bào thì được gọi là dung dịch

a)

Ưu trương.

b)

Nhược trương.

c)

Đẳng trương.

d)

Bão hòa.

87.

Cho tế bào hồng cầu ếch vào môi trường A thấy tế bào hồng cầu bị co lại. Môi trường A là

a)

Môi trường bão hòa.

b)

Môi trường ưu trương.

c)

Môi trường đẳng trương.

d)

Môi trường nhược trương.

88.

Cho tế bào biểu bì của thài lài tía vào môi trường NaCl 10 % sẽ xuất hiện hiện tượng nào sau đây?

a)

Cả tế bào co lại.

b)

Cả tế bào trương phồng lên.

c)

Khối nguyên sinh chất của tế bào co lại.

d)

Khối nguyên sinh chất của tế bào trương phồng lên rồi vỡ.

89.

Trong môi trường nhược trương, tế bào động vật bị trương lên rồi vỡ còn tế bào thực vật thì chỉ bị trương lên mà không bị vỡ ra là do

a)

Tế bào thực vật có lục lạp.

b)

Tế bào thực vật có kích thước lớn.

c)

Tế bào thực vật có không bào trung tâm.

d)

Tế bào thực vật có thành tế bào cứng chắc.

90.

Điểm khác nhau cơ bản của vận chuyển chủ động so với vận chuyển thụ động là

a)

Có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng.

b)

Có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ và tiêu tốn năng lượng.

c)

Có sự vận chuyển các chất ngược chiều gradient nồng độ, không tiêu tốn năng lượng.

d)

Có sự vận chuyển các chất cùng chiều gradient nồng độ, không tiêu tốn năng lượng.

91.

Các hình thức trao đổi chất qua màng sinh chất tiêu tốn năng lượng gồm

a)

Vận chuyển chủ động, xuất bào, thẩm thấu.

b)

Vận chuyển chủ động, xuất bào, nhập bào.

c)

Vận chuyển chủ động, khuếch tán, nhập bào.

d)

Vận chuyển chủ động, xuất bào, khuếch tán.

92.

Điểm khác nhau giữa hình thức xuất nhập bào với các hình thức vận chuyển chủ động khác là

a)

Có sự tiêu tốn năng lượng.

b)

Không có sự tiêu tốn năng lượng.

c)

Có sự tham gia của kênh protein.

d)

Có sự biến dạng của màng sinh chất.

93.

Số hoạt động có sự tham gia của hình thức vận chuyển chủ động là

(1) Hấp thụ nước ở rễ cây

(2) Trao đổi khí O2 và CO2 ở phổi

(3) Tuyến tụy tiết enzyme, hormone

(4) Hấp thụ glucose ở ống thận

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

94.

Khi nói về phương thức vận chuyển thụ động, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

b)

Có tiêu tốn năng lượng, các chất di chuyển từ nơi có nồng độ thấp đến nơi có nồng độ cao

c)

Không tiêu tốn năng lượng, các chất khuếch tán từ nơi có nồng độ cao đến nơi có nồng độ thấp

d)

Diễn ra với tất cả các chất khi có sự chênh lệch nồng độ giữa trong và ngoài màng tế bào

95.

Môi trường đẳng trương là môi trường có nồng độ chất tan

a)

Luôn ổn định

b)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

96.

Nhóm chất nào sau đây chỉ đi qua màng theo con đường xuất và nhập bào?

a)

Chất có kích thước nhỏ, mang điện

b)

Chất có kích thước nhỏ, phân cực

c)

Chất có kích thước nhỏ

d)

Chất có kích thước lớn

97.

Cho các nhận định sau về việc vận chuyển các chất qua màng tế bào. Nhận định nào sai?

a)

Các ion Na+, Ca+ vào trong tế bào bằng cách biến dạng của màng sinh chất

b)

CO2 và O2 khuếch tán vào trong tế bào qua lớp kép photpholipit

c)

Các phân tử nước thẩm thấu vào trong tế bào nhờ kênh protein đặc biệt là “aquaporin”

d)

Glucozo khuếch tán vào trong tế bào nhờ kênh protein xuyên màng

98.

Hiện tượng thẩm thấu là:

a)

Sự khuếch tán của các phân tử nước qua màng

b)

Sự khuếch tán của chất tan qua màng

c)

Sự khuếch tán của các ion qua màng

d)

Sự khuếch tán của các chất qua màng

99.

Sự vận chuyển chủ động và xuất nhập bào luôn tiêu hao ATP vì

a)

Tế bào chủ động lấy các chất nên phải mất năng lượng

b)

Vận chuyển ngược chiều nồng độ hoặc cần có sự biến dạng của màng sinh chất

c)

Phải sử dụng chất mang để tiến hành vận chuyển

d)

Các chất được vận chuyển có năng lượng lớn

100.

Trong cấu trúc của màng sinh chất, loại protein giữ chức năng nào dưới đây chiếm số lượng nhiều nhất?

a)

Kháng thể

b)

Dự trữ

c)

Cấu tạo

d)

Vận chuyển

101.

Điều nào trong số này là bắt buộc đối với tất cả các phản ứng trao đổi chất?

a)

Sự tổng hợp các phân tử sinh học

b)

Sự có mặt của chất ức chế

c)

Sự có mặt của chất xúc tác

d)

Sự phân hủy các phân tử sinh học

102.

Nồng độ chất tan trong môi trường ưu trương có đặc điểm gì?

a)

Luôn ôn định

b)

Cao hơn nồng độ chất tan trong tế bào

c)

Bằng nồng độ chất tan trong tế bào

d)

Thấp hơn nồng độ chất tan trong tế bào

103.

Sự vận chuyển của các phân tử nước từ dung dịch đến tế bào chất xảy ra trong?

a)

Môi trường đẳng trương

b)

Dung dịch ưu trương

c)

Dung dịch đẳng trương

d)

Dung dịch nhược trương

104.

Sự chênh lệch nồng độ của một chất giữa 2 bên màng sinh chất gây nên?

a)

Một áp suất phân cách

b)

Một áp suất vận chuyển

c)

Một áp suất thẩm thấu

d)

Một áp suất chất tan

105.

Ý nghĩa của bản chất thấm có chọn lọc của màng tế bào là…

a)

Nó chỉ được tạo thành từ các phân tử hữu cơ được chọn

b)

Nó không cho phép vận chuyển một số chất từ vùng có nồng độ cao hơn đến vùng có nồng độ thấp hơn

c)

Chuyển động của các phân tử hữu cơ chỉ xảy ra ở nồng độ xác định

d)

Nó cho phép sự di chuyển của các phân tử nhất định vào và ra khỏi tế bào trong khi sự di chuyển của các phân tử khác bị ngăn cản