wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Sử Cuối kì 1

Total questions: 60

Worksheet time: 15hrs 0mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1

Thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam để lại bài học kinh nghiệm quan trọng nào sau đây cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc Việt Nam?

a)

Xây dựng thế trận toàn dân đánh giặc, phát triển lực lượng ở cả nông thôn và thành thị.

b)

Xây dựng lực lượng vũ trang ba thứ quân, kết hợp sức mạnh của lực lượng chính trị.

c)

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, lấy lực lượng vũ trang ba thứ quân làm nòng cốt.

d)

Xây dựng khối đại đoàn kết quốc tế, phát huy sự giúp đỡ từ các nước xã hội chủ nghĩa.

2.

Câu 2

Sự kiện nào sau đây đánh dấu nước Việt Nam Dân chủ Cộng hòa được thành lập?

a)

A.Hồ Chí Minh đọc Tuyên ngôn độc lập (2/9/1945).

b)

B.Tiến hành Tổng tuyển cử bầu Quốc hội (1/1946).

c)

C.Hội nghị đại biểu toàn quốc của Đảng (8/1945)

d)

D.Đại hội quốc dân họp ở Tân Trào (8/1945).

3.

Câu 3

Nội dung nào sau đây là điều kiện khách quan thuận lợi cho Cách mạng tháng Tám nổ ra?

a)

A.phát xít Đức đầu hàng quân Đồng minh.

b)

B.Nhật đầu hàng Đồng minh không điều kiện.

c)

C.Chiến tranh thế giới thứ hai đã bùng nổ.

d)

D.Mỹ ném bom nguyên tử xuống Nhật Bản.

4.

Câu 4

Sự kiện nào sau đây đánh dấu cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954) hoàn toàn thắng lợi?

a)

A.Chiến dịch Điện Biên Phủ thắng lợi.

b)

B.Hiệp định Giơ-ne-vơ về chấm dứt chiến tranh, lập lại hòa bình ở Đông Dương được kí kết.

c)

C.Pháp phải đi đến bàn đàm phán tại Giơ-ne-vơ (Thụy Sĩ).

d)

D.Hiệp định Pa-ri được kí kết.

5.

Câu 5

Để mở đầu cho cuộc chiến tranh xâm lược Việt Nam lần thứ hai, Pháp đã tấn công

a)

A.trụ sở Ủy ban hành chính Nam Bộ.

b)

B.cửa biển Thuận An và kinh đô Huế.

c)

C.cơ quan Trung ương cục miền Nam.

d)

D.căn cứ Củ Chi và địa đạo Vĩnh Mốc.

6.

Câu 6

Các chiến dịch quân sự mà quân dân Việt Nam mở trong những năm 1951 - 1953 có ý nghĩa nào sau đây?

a)

A.Buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài.

b)

B.Mở đường liên lạc với cách mạng thế giới

c)

C.Giữ vững quyền chủ động của quân ta trên chiến trường chính.

d)

D.Đánh bại cuộc tiền công lên Việt Bắc của Pháp.

7.

Câu 7

Một trong những địa phương giành được chính quyền sớm nhất trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 là

a)

A.Thanh Hóa.

b)

B.Hưng Yên.

c)

C. Quảng Nam.

d)

D.Cao Bằng.

8.

Câu 8

Hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam giai đoạn 1945 - 1954 là

a)

A.chiến đấu và sản xuất.

b)

B.kháng chiến và kiến quốc.

c)

C.kháng chiến và lao động.

d)

D.kháng chiến và cải cách.

9.

Câu 9

Liên hợp quốc có vai trò thúc đẩy phát triển hợp tác quốc tế về

a)

A.liên minh quân sự.

b)

B.thương mại, dịch vụ, du lịch, tỉnh báo.

c)

C.xây dựng bản sắc văn hoá chung.

d)

D.kinh tế, tài chính, thương mại, khoa học, kĩ thuật.

10.

Câu 10

Mặt trận Liên hiệp quốc dân Việt Nam (gọi tắt là Mặt trận Liên Việt) ra đời năm 1951 trên cơ sở hợp nhất của các tổ chức nào?

a)

A.Mặt trận Việt Minh và Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam.

b)

B.Mặt trận Việt Minh và Mặt trận Tổ quốc Việt Nam.

c)

C.Mặt trận Dân chủ Đông Dương và Mặt trận Việt Minh.

d)

D.Mặt trận Việt Minh và Hội Liên Việt.

11.

Câu 11

Chiến tranh lạnh bắt đầu với sự ra đời của

a)

A.Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (4/1949).

b)

C.Kế hoạch Mác-san (6/1947).

c)

B.Hội đồng tương trợ kinh tế (01/1949).

d)

D.Học thuyết Truman (3/1947).

12.

Câu 12

Một trong những bước phát triển mới về văn hóa của cuộc kháng chiến toàn quốc chống thực dân Pháp những năm 1951 - 1953 là

a)

A.tiếp tục triển khai thực hiện cuộc Cải cách giáo dục lần thứ nhất.

b)

B.hoàn thành việc xóa nạn mù chữ cho người dân trong cả nước.

c)

C. hoàn thành cuộc Cải cách giáo dục lần thứ nhất trên cả nước.

d)

D.Đại hội đại biểu lần thứ II của Đảng được triệu tập.

13.

Câu 13

Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 đánh dấu bước phát triển của cuộc kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) ở Việt Nam vì lí do nào sau đây?

a)

A.Làm phá sản bước đầu của Kế hoạch Na-va do Mỹ và Pháp triển khai ở Việt Nam.

b)

B.Bước đầu làm phá sản âm mưu "đánh nhanh, thắng nhanh" của thực dân Pháp.

c)

C.Làm thất bại âm mưu can thiệp vào chiến tranh Đông Dương của đế quốc Mỹ.

d)

D.Mở ra thời kì Việt Nam giành được quyền chủ động trên chiến trường chính.

14.

Câu 14

Lệnh Tổng khởi nghĩa trong cả nước được phát động trong hoàn cảnh

a)

A.Nhật Bản sắp đầu hàng quân Đồng minh.

b)

B.Nhật Bản chuyển giao chính quyền ở Việt Nam cho chính phủ Trần Trọng Kim.

c)

C.một số địa phương trong cả nước đã giành chính quyền.

d)

D.Nhật Bản đã đầu hàng quân Đồng minh.

15.

Câu 15

Một trong những sự kiện đánh dấu bước ngoặc của ASEAN trong giai đoạn 1967- 1976 là

a)

A.ASEAN thành lập khu vực trung lập.

b)

B.Hiến chương ASEAN được thông qua.

c)

C.Cộng đồng ASEAN được thành lập.

d)

D.Hiệp ước Bali được kí kết.

16.

Câu 16

Một trong những khó khăn thử thách mà cách mạng Việt Nam phải đương đầu sau thắng lợi của Cách mạng tháng Tám (1945) là

a)

A.những hậu quả nặng nề của chiến tranh để lại.

b)

B.các nước đế quốc bao vây, cấm vận kinh tế.

c)

C. quân đội các nước Đồng minh lũ lượt kéo vào.

d)

D.quân Tưởng hỗ trợ cho Pháp đánh Nam Bộ.

17.

Câu 17

Một trong những đặc điểm của Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

A.kết hợp đấu tranh quân sự với chính trị và ngoại giao.

b)

B.lực lượng vũ trang đóng vai trò quyết định thắng lợi.

c)

C.giành chính quyền ở nông thôn rồi tiến vào thành thị.

d)

D.diễn ra và giành thắng lợi nhanh chóng, ít đổ máu.

18.

Câu 18

Lực lượng vũ trang có vai trò như thế nào trong Tổng khởi nghĩa tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?

a)

A.Quan trọng nhất, đưa đến thắng lợi hoàn toàn.

b)

B.Xung kích, hỗ trợ lực lượng chính trị.

c)

C.Tiên phong, quyết định thẳng lợi của cách mạng.

d)

D.Nòng cốt, quyết định thắng lợi của cách mạng.

19.

Câu 19

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN) được thành lập vào ngày 8/8/1967 trên cơ sở

a)

A.Tuyên bố về hòa hợp ASEAN I.

b)

B.Tuyên bố Băng Cốc.

c)

C.Tuyên bố về khu vực Hòa bình, Tự do và Trung lập (ZOPFAN).

d)

D.Hiến chương ASEAN.

20.

Câu 20

Sau khi chiến tranh lạnh kết thúc, trật tự thế giới mới hình thành theo xu hướng

a)

A.đa cực- đa trung tâm.

b)

B.một cực- một trung tâm.

c)

C.đa cực- một trung tâm.

d)

D.một cực- đa trung tâm.

21.

Câu 21

Bối cảnh thành lập tổ chức Liên hợp quốc?

a)

A.Chiến tranh thế giới thứ hai đang diễn ra vô cùng quyết liệt.

b)

B.Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc.

c)

C.Chiến tranh thế giới thứ hai bùng nổ và lan rộng.

d)

D.Chiến tranh thế giới thứ hai đã hoàn toàn kết thúc.

22.

Câu 22

Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp của nhân dân Việt Nam (1945 - 1954) thắng lợi có ý nghĩa quốc tế là

a)

A.đánh dấu sự sụp đổ hoàn toàn của chủ nghĩa thực dân mới.

b)

B.đánh dấu sự mở rộng của chủ nghĩa xã hội từ châu Âu sang châu Á.

c)

C.góp phần làm tan rã hệ thống thuộc địa của chủ nghĩa đế quốc.

d)

D.góp phần vào chiến thắng chủ nghĩa phát xít của các lực lượng tiến bộ.

23.

Câu 23

Tính chất điển hình của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam là

a)

A.giải phóng dân tộc.

b)

B.dân chủ tư sản kiểu mới.

c)

C.dân chủ tư sản kiểu cũ.

d)

D.dân tộc, dân chủ nhân dân.

24.

Câu 24

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất quyết định thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở nước ta?

a)

A.Đường lối lãnh đạo cách mạng đúng đắn, sáng tạo của Đảng, đứng đầu là Chủ tịch Hồ Chí Minh.

b)

B.Chiến tranh thế giới thứ hai bước vào giai đoạn kết thúc, tạo ra thời cơ cho cách mạng Việt Nam.

c)

C.Có khối liên minh công - nông vững chắc, tập hợp được mọi lực lượng yêu nước trong các mặt trận dân tộc thống nhất.

d)

D.Dân tộc Việt Nam vốn có truyền thống yêu nước, đã đấu tranh kiên cường bất khuất.

25.

Câu 25

Trong cuộc Cách mạng tháng Tám (1945) nhân dân Việt Nam đã giành lại chính quyền từ trong tay kẻ thù nào?

a)

A.Nhật.

b)

B.Anh.

c)

C.Mỹ.

d)

D.Pháp

26.

Câu 26

Một trong những nội dung của đường lối kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) là

a)

A.vườn không nhà trống.

b)

B.đoàn kết kháng chiến.

c)

C.toàn dân kháng chiến.

d)

D.đánh nhanh thắng nhanh.

27.

Câu 27

Hai hệ thống xã hội đối lập được hình thành sau Chiến tranh thế giới thứ hai là gì?

a)

A.Phương Tây và phương Đông.

b)

B.Chủ nghĩa tư bản và chủ nghĩa đế quốc.

c)

C.Tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

d)

D.Đông Âu và Tây Âu.

28.

Câu 28

Một trong những bài học được rút ra từ Cách mạng tháng Tám năm 1945 có ý nghĩa quan trọng trong công cuộc xây dựng và phát triển đất nước hiện nay là

a)

A.linh hoạt, quyết đoán trong việc kết hợp các hình thức đấu tranh ngoại giao.

b)

B.tận dụng, phát huy truyền thống đoàn kết của nhân dân ba nước Đông Dương.

c)

C.kết hợp xây dựng lực lượng vũ trang với sức mạnh của lực lượng quốc tế.

d)

D.cần dự đoán chính xác và nhanh chóng nắm bắt thời cơ để giành thắng lợi.

29.

Câu 29

Sau khi chiến tranh lạnh chấm dứt, yếu tố đóng vai trò là trung tâm trong quan hệ quốc tế là

a)

A.quân sự.

b)

B.vũ khí chiến lược.

c)

C.kinh tế.

d)

D.chính trị.

30.

Câu 30

Chiến thắng nào của nhân dân Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945
- 1954) đã làm xoay chuyển cục diện chiến tranh ở Đông Dương?

a)

A.Chiến dịch Việt Bắc thu - đông năm 1947.

b)

B.Chiến dịch Điện Biên Phủ năm 1954.

c)

C.Chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950.

d)

D.Chiến dịch Tây Bắc thu - đông năm 1952.

31.

Câu 31

Trong cuộc chiến đấu bảo vệ tổ quốc ở vùng biên giới phía Bắc năm 1979, quân dân Việt Nam đã làm thất bại âm mưu nào sau đây của kẻ thù?

a)

A.Đánh nhanh thắng nhanh.

b)

B.Giành đất, giành dân.

c)

C.Chinh phục từng gói nhỏ.

d)

D.Hoa quân nhập Việt.

32.

Câu 32

Trong giai đoạn từ 1954 đến 1959, mục tiêu đấu tranh chủ yếu của nhân dân miền Nam là

a)

A.xây dựng và phát triển các lực lượng vũ trang.

b)

B.xây dựng các căn cứ địa ở nông thôn, rừng núi.

c)

C.đòi Mỹ - Diệm thi hành Hiệp định Giơ-ne-vơ.

d)

D.chuẩn bị tổ chức các cuộc phản công quân sự.

33.

Câu 33

Chiến thắng quân sự nào sau đây của quân dân miền Nam đã chứng minh khả năng đánh bại chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" của Mỹ?

a)

A.Vạn Tường.

b)

B.Bình Giã.

c)

C.Đồng khởi.

d)

D.Ấp Bắc.

34.

Câu 34

Nguyên nhân chủ quan quyết định thắng lợi của hai cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới năm 1979 là

a)

A.sự ủng hộ giúp đỡ của quốc tế.

b)

B.truyền thống dân tộc, yêu nước.

c)

C.đoàn kết ba nước Đông Dương.

d)

D.quân đội Trung Quốc còn yếu.

35.

Câu 35

Một trong những điểm giống về nguyên nhân thắng lợi của cuộc chiến tranh bảo vệ biên giới phía Bắc (1979) và cuộc kháng chiến chống Mỹ (1954-1975) là

a)

A.phong trào phản chiến của dân Mỹ.

b)

B.viện trợ to lớn của Liên Hợp quốc.

c)

C.tinh thần yêu nước của nhân dân.

d)

D.đoàn kết của ba nước Đông Dương.

36.

Câu 36

Một trong những nét nổi bật về đường lối của Đảng Lao động Việt Nam trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước là

a)

A.thực hiện cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân ở miền Bắc và cách mạng giải phóng dân tộc ở miền Nam.

b)

B.thực hiện cách mạng xã hội chủ nghĩa ở miền Nam.

c)

C.tiến hành cách mạng chủ nghĩa và dân tộc chủ nghĩa.

d)

D.tiến hành đồng thời cách mạng xã hội chủ nghĩa và cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

37.

Câu 37

Mỹ giữ lại hai vạn cố vấn ở miền Nam, tăng cường viện trợ cho chính quyền Sài Gòn, thực chất của các hành động này là

a)

A.đã góp phần xây dựng miền Nam.

b)

B.thừa nhận sự thất bại ở Việt Nam.

c)

C.tiếp tục Việt Nam hóa chiến tranh.

d)

D.từ bỏ chiến tranh ở Đông Dương.

38.

Câu 38

Năm 1982, Việt Nam thành lập huyện đảo

a)

A.Phú Quốc và Cù Lao Xanh.

b)

B.Cô Tô và Lý Sơn.

c)

C.Hoàng Sa và Trường Sa.

d)

D.Bạch Long Vĩ và Cồn Cỏ.

39.

Câu 39

Nghệ thuật quân sự nổi bật và xuyên suốt trong cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954-1975) của Việt Nam là

a)

A.thực hiện vừa đánh vừa đàm.

b)

B.tiến hành chiến tranh nhân dân.

c)

C.kết hợp quân sự với ngoại giao.

d)

D.chủ trương lấy ít địch nhiều.

40.

Câu 40

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng tác động của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân Mậu Thân năm 1968 đối với cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước của nhân dân Việt Nam?

a)

A.Mở ra thời kì vừa đánh, vừa đàm.

b)

B.Mở ra phong trào phản đối chiến tranh ở Mỹ

c)

C.Mỹ buộc phải thay đổi kế hoạch chiến lược.

d)

D.Báo hiệu sự sụp đổ của chính quyền Sài Gòn.

41.

Câu 41

Bản chất hai cuộc chiến tranh biên giới Tây Nam và biên giới phía Bắc của nhân dân Việt Nam là

a)

A.xung đột, tranh chấp biên giới.

b)

B.chiến tranh thống nhất đất nước.

c)

C.để xác lập địa vị số một châu Á.

d)

D.cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

42.

Câu 42

Tháng 3 năm 1988, Trung Quốc đã sử dụng lực lượng lớn tấn công vào đảo

a)

A.Hữu Nhật.

b)

B.Đá Bắc.

c)

C.Gạc Ma.

d)

D.Phú Lâm.

43.

Câu 43

Một trong những nội dung khó khăn của cách mạng Việt Nam từ sau tháng 4/1975 là

a)

A.có được sự lãnh đạo của Đảng.

b)

B.Khơ-me đỏ nên nắm quyền.

c)

C.hậu quả chiến tranh nặng nề.

d)

D.Trung Quốc cải cách, mở cửa.

44.

Câu 44

Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ III của Đảng Lao động Việt Nam (9/1960) đã xác định nhiệm vụ của cách mạng miền Bắc là

a)

A.chống chiến tranh phá hoại.

b)

B.trực tiếp chống Mỹ - Diệm.

c)

C.cải tạo xã hội chủ nghĩa.

d)

D.tiến lên chủ nghĩa xã hội.

45.

Câu 45

Với thắng lợi của cuộc đấu tranh bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam, Việt Nam cũng đã

a)

A.thể hiện tình đoàn kết trong sáng với Trung Quốc.

b)

B.làm tròn nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Campuchia.

c)

C.thể hiện tinh thần đoàn kết với tổ chức ASEAN.

d)

D.làm tròn nghĩa vụ quốc tế đối với nhân dân Lào và Campuchia.

46.

Câu 46

Một trong những thắng lợi của quân dân miền Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược “chiến tranh đặc biệt” của Mỹ (1961 - 1965) là

a)

A.Vạn Tường.

b)

B.Núi Thành.

c)

C.Đồng khởi.

d)

D.Đồng Xoài.

47.

Câu 47

Điểm khác nhau cơ bản của chiến dịch Việt Bắc thu – đông năm 1947 so với chiến dịch Biên giới thu – đông năm 1950 của quân dân Việt Nam là về

a)

A.địa hình tác chiến .

b)

B.lực lượng chủ yếu.

c)

C.đối tượng tác chiến.

d)

D.loại hình chiến dịch.

48.

Câu 48

Ý nghĩa quan trọng nhất của chiến thắng Việt Bắc thu – đông (1947) là

a)

A.Chứng tỏ sự trưởng thành của quân đội

b)

B.Chứng tỏ khả năng quân dân ta có thể đẩy lùi những cuộc tiến công quân sự lớn của kẻ thù.

c)

C.Bảo vệ vững chắc căn cứ địa Việt Bắc và cơ quan đầu não.

d)

D.Làm phá sản hoàn toàn kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh; buộc địch phải bị động chuyển sang đánh lâu dài.

49.

Câu 49

Một số bài học kinh nghiệm trong các cuộc kháng chiến bảo vệ Tổ quốc từ năm 1945 đến nay là

a)

A.phát huy sức mạnh của công nhân; đoàn kết với giai cấp khác.

b)

B.phát huy tinh thần yêu nước; củng cố, tăng cường khối đoàn kết dân tộc.

c)

C.đoàn kết với các nước xã hội chủ nghĩa; củng cố phe xã hội chủ nghĩa.

d)

D.phát huy sức mạnh của các đảng phái; tăng cường vai trò của các đoàn thể.

50.

Câu 50

Trong giai đoạn 1954 - 1960, cách mạng miền Bắc Việt Nam thực hiện nhiệm vụ nào sau đây?

a)

A.Chiến đấu chống chiến lược "Việt Nam hóa chiến tranh".

b)

B.Chiến đấu chống chiến tranh phá hoại lần thứ nhất của Mỹ.

c)

C.Tập trung chi viện cho miền Nam chống "Chiến tranh đặc biệt" của Mỹ.

d)

D.Khôi phục kinh tế và hàn gắn vết thương chiến tranh, bước đầu phát triển kinh tế - xã hội.

51.

Câu 51

Một trong những nơi ghi dấu tội ác của tập đoàn Khơ-me đó đối với nhân dân Việt Nam là

a)

A.Cà Mau

b)

B.Cần Thơ.

c)

C. An Giang

d)

D.Bạc Liêu

52.

Câu 52

Trong những năm 1969 - 1973, chiến lược “Việt Nam hóa chiến tranh” của Mỹ triển khai ở miền Nam Việt Nam bằng lực lượng nào chủ yếu?

a)

A.Quân Sài Gòn.

b)

B.Quân viễn chinh và cố vấn Mỹ.

c)

C.Quân đồng minh của Mỹ.

d)

D.Quân viễn chinh Mỹ.

53.

Câu 53

Phương châm nào sau đây trong cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp có thể tiếp tục vận dụng hiệu quả trong công cuộc xây dựng đất nước hiện nay?

a)

A.Đánh chắc, tiến chắc về quân sự.

b)

B.Tự lực cánh sinh và tranh thủ sự ủng hộ của quốc tế.

c)

C.Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu.

d)

D.Vừa kháng chiến vừa kiến quốc

54.

Câu 54

Chiến dịch quân sự lớn nhất của quân dân miền Nam trong chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh cục bộ” của Mỹ (1965 - 1968) là

a)

A.cuộc phản công trong 2 mùa khô chống các cuộc hành quân tìm diệt của Mỹ.

b)

B.cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1968 trên toàn miền Nam.

c)

C.thắng lợi trong trận Ấp Bắc, Bình Giã, Ba Gia, Đồng Xoài.

d)

D.phong trào biểu tình đòi Mỹ rút quân về nước diễn ra mạnh mẽ.

55.

Câu 55

Địa điểm nào trở thành chiến trường ác liệt giữa quân ta và Trung Quốc giai đoạn 1984 – 1989?

a)

A.Vị Xuyên (Hà Giang).

b)

B.Thổ Chu (Phú Quốc).

c)

C.Bãi Cháy (Quảng Ninh).

d)

D.Quy Nhơn (Nha Trang).

56.

Câu 56

Một trong những quan điểm chủ đạo trong bảo vệ tổ quốc Việt Nam từ sau tháng 4 năm 1975 là

a)

A.chỉ chú trọng xây dựng sức mạnh của đất nước về kinh tế, văn hóa.

b)

B.kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với chủ nghĩa xã hội.

c)

C.coi ngoại lực là nhân tố quyết định mọi thắng lợi, mọi thành công.

d)

D.kết hợp chặt chẽ hai nhiệm vụ chiến lược: kháng chiến và kiến quốc.

57.

Câu 57

Điểm chung của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" và "Chiến tranh cục bộ" do Mỹ tiến hành ở miền Nam Việt Nam là

a)

A.chiến lược chiến tranh xâm lược thực dân cũ.

b)

B.tiến hành chủ yếu bằng quân đội Mỹ.

c)

C.chiến lược chiến tranh xâm lược thực dân mới.

d)

D.hành quân "tìm diệt" bộ đội chủ lực của ta.

58.

Câu 58

Để không ngừng phát huy tinh thần yêu nước của các tầng lớp nhân dân, cần

a)

A.xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và có chiến lược bảo vệ Tổ quốc từ sớm, từ xa.

b)

B.đẩy mạnh công tác giáo dục chính trị tư tưởng, đạo đức, lối sống mỗi người Việt Nam

c)

C.xây dựng và phát triển sáng tạo nghệ thuật quân sự Việt Nam.

d)

D.phát huy vai trò trong việc củng cố, tăng cường khối đại đoàn kết dân tộc.

59.

Câu 59

Một trong những nguyên nhân thúc đẩy quân dân miền Nam phải tập trung lực lượng, binh khí, kỹ thuật để giải phóng miền Nam trước mùa mưa năm 1975 là

a)

A.nhằm tận dụng thời cơ chiến lược mới.

b)

B.lo ngại Mỹ về việc sẽ can thiệp trở lại.

c)

C.nhận được viện trợ to lớn từ Liên Xô.

d)

D.Trung Quốc đã ép phải đánh nhanh.

60.

Câu 60

Một trong những điểm tương đồng về mục tiêu mở các chiến dịch trong kháng chiến chống Pháp (1945 - 1954) của quân và dân Việt Nam là

a)

A.tiêu diệt bộ phận sinh lực địch.

b)

B.để đánh bại kế hoạch bình định.

c)

C.giải phóng Tây Bắc, Trung Lào.

d)

D.củng cố căn cứ địa Việt Bắc.