wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn thi toeic 5-1

Total questions: 59

Worksheet time: 59mins

Name
Class
Date
1.

nổi tiếng với cái gì

(a)  

2.

hợp lệ, có hiệu lực

He has a ... passport

(a)  

3.

khó chịu, gây bực dọc

(a)  

4.

duy nhất, chỉ một

select a ... winner from the ten finalists

(a)  

5.

thành thạo về cái gì

become (a)   multiple languages

6.

sôi nổi, hăng hái

participate in a ... debate

(a)  

7.

thảo luận về tác động kinh tế của việc cắt giảm thuế

(a)  

8.

có lời

(a)  

9.

xóa bỏ những chi tiêu lãng phí

(a)  

10.

đi một tuyến đường thay thế

(a)  

11.

nội địa, trong nước >< nước ngoài

anticipate an increase in ... demand

(a)  

12.

tôn trọng những ý kiến của người khác

(a)  

13.

khá lớn, đáng kể

(a)  

14.

báo cáo những kết quả doanh thu đáng thất vọng

(a)  

15.

thông thường

apply ... monetary policies

(a)  

16.

tính một giá cả hợp lí, công bằng cho chiếc xe đã qua sử dụng

(a)  

17.

có một họa tiết đặc biệt, dễ nhận biết

(a)  

18.

phiên bản gốc

(a)  

19.

tham gia một lớp học giới thiệu về khoa học máy tính

(a)  

20.

hỏi về việc cải tạo sắp tới

(a)  

21.

đáp ứng kỳ hạn >< trễ hạn

(a)  

22.

được thăng chức

(a)  

23.

promotion (n)

Ex: This promotion ends on May 31st

(a)  

24.

có tiềm năng rất lớn về

(a)  

25.

gần như giống hệt nhau

(a)  

26.

số dư nợ còn lại, số tiền chưa thanh toán

(a)  

27.

  1. 1. những ứng viên có trình độ cao

  2. 2. đủ điều kiện cho vị trí



(a)  

28.

cao hơn dự kiến trước đó

(a)  

29.

sự ưu tiên hàng đầu của bộ phân chúng tôi

(a)  

30.

bất kể, không quan tâm đến

(a)  

31.

  1. 1. tiến hành, tiếp tục, tiếp diễn

  2. 2. tiền lãi



(a)  

32.

phần lớn, chủ yếu

(a)  

33.

cung cấp dịch vụ nhà ở và thương mại

(a)  

34.

(adv): liên tục, đều đặn

(a)  

35.

sự thăng tiến, phát triển xứng đáng

(a)  

36.

đại đa số, số đông

(a)  

37.

dưới sự giám sát, quản lý của Kane

(a)  

38.

sự đóng cửa, phong tỏa

scheduled (a)   : đóng cửa theo lịch trình

39.

đưa ra đề xuất

(a)  

40.

sớm hơn dự kiến

(a)  

41.

tư vấn, tham khảo

(a)  

42.

điều chỉnh chính sách

(a)  

43.

còi

(a)  

44.

những thứ phát ra âm thanh

(a)  

45.

bia lon

(a)  

46.

khu vực trên tầng, khu vực tầng dưới

(a)  

47.

giờ làm việc

(a)  

48.

nhân viên phục vụ

(a)  

49.

sự kiện riêng tư

(a)  

50.

món khai vị

(a)  

51.

sớm nhất có thể

(a)  

52.

đặt bàn

(a)  

53.

mang theo một giấy phép đậu xe

(a)  

54.

một sáng kiến đào tạo của công ty

(a)  

55.

một kế hoạch di dời nhà máy

(a)  

56.

một sự hợp tác doanh nghiệp

(a)  

57.

một cuộc họp báo sắp tới

(a)  

58.

rất hào hứng, vui mừng, phấn khích về điều gì

(a)  

59.

dòng sản phẩm văn phòng đặc trưng

(a)