Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CHƯƠNG 4 PHÁP LUẬT ĐẠI CƯƠNG

Total questions: 103

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1 Căn cứ để phân định hệ thống pháp luật thành các ngành luật

A. Đối tượng điều chỉnh

B. Phương pháp điều chỉnh

C. Đối tượng điều chỉnh hoặc phương pháp điều chỉnh

D. Đối tượng điều chỉnh và phương pháp điều chỉnh

a)

A

b)

B

c)

D

2.

Câu 2 Các loại nguồn ( hình thức ) của pháp luật

A. Tập quán pháp

B. Tiền lệ pháp

C. Văn bản quy phạm pháp luật

D. Tất cả các đáp án trên đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 3 Hiện nay , Việt Nam áp dụng hình thức pháp luật nào / Nguồn

được Nhà nước ưu tiên sử dụng

A. Tập quán pháp

B. Tiền lệ pháp

C. Văn bản quy phạm pháp luật

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 4 Hình thức pháp luật thừa nhận một số tập quán lưu truyền trong

xã hội phù hợp với lợi ích của giai cấp thống trị là hình thức pháp luật

nào sau đây ?

A. Tập quán pháp

B. Tiền lệ pháp

C. Văn bản quy phạm pháp luật

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 5 Hình thức pháp luật thừa nhận những bản án , quyết định của Tòa

án hoặc cơ quan hành chính là nhà nước là

A. Tập quán pháp

B. Tiền lệ pháp

C. Văn bản quy phạm pháp luật

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 6 Hình thức pháp luật được thể hiện dưới dạng văn bản có chứa quy

phạm pháp luật

A. Tập quán pháp

B. Tiền lệ pháp

C. Văn bản quy phạm pháp luật

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

7.

Câu 7 Tập quán pháp là hình thức pháp luật duy nhất

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

8.

Câu 8 Văn bản quy phạm pháp luật là hình thức pháp luật duy nhất

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

9.

Câu 9 Tập quán pháp được hình thành do

A. Nhà nước thừa nhận quy tắc xử sự có sẵn trong xã hội

B. Nhà nước thừa nhận

C. Nhà nước ban hành

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

10.

Câu 10 Tiền lệ pháp được hình thành do

A. Nhà nước thừa nhận

B. Nhà nước ban hành

C. Nhà nước thừa nhận những quy tắc xử sự có sẵn trong xã hội

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 11 Văn bản quy phạm pháp luật được hình thành do

A. Nhà nước thừa nhận

B. Nhà nước ban hành

C. Cả 2 đáp án trên đúng

D. Nhà nước thừa nhận các quy tắc có sẵn trong xã hội

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 12 Tập quán pháp được thể hiện

A. Thành văn

B. Không thành văn

C. Cả 2 đáp án trên đúng

D.Cả 2 đáp án trên sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 13 Tiền lệ pháp được thể hiện

A. Thành văn ( các bản án / quyết định cụ thể )

B. Không thành văn

C. Cả 2 đáp án trên đúng

D.Cả 2 đáp án trên sai

a)

A

b)

B

c)

C

14.

Câu 14 Văn bản quy phạm pháp luật được thể hiện

A. Thành văn ( văn bản )

B. Không thành văn

C. Cả 2 đáp án trên đúng

D.Cả 2 đáp án trên sai

a)

A

b)

B

c)

C

15.

Câu 15 Tất cả các phong tục tập quán đều ghi nhận thành pháp luật

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

16.

Câu 16 Văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nhà nước có thẩm

quyền ban hành

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

17.

Câu 17 Mọi văn bản quy phạm pháp luật đều do cơ quan nhà nước ,

người có thẩm quyền ban hành

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

18.

Câu 18 Mọi văn bản do cơ quan nhà nước , người có thẩm quyền ban

hành đều là văn bản quy phạm pháp luật

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

19.

Câu 19 Mọi văn bản quy phạm pháp luật đều do.... Ban hành

A.Cá nhân , mọi cá nhân

B. Cơ quan nhà nước , người có thẩm quyền

C. Mọi cơ quan nhà nước có thẩm quyền

D. Quốc hội , hội đồng nhân dân các cấp

a)

A

b)

B

c)

C

20.

Câu 20 Xác định văn bản quy phạm pháp luật

A. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính (ko phải VNQLPL vì chỉ

áp dụng cho 1 số ng nhất định )

B. Quyết định khen thưởng , kỉ luật

C. Hợp đồng

D. Tất cả các đáp án đều sai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 21 Đâu không phải là một văn bản quy phạm pháp luật

A. Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

B. Điều lệ Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

C. Luật hôn nhân và gia đình

D.Bộ Luật lao động

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 22 Đâu là một văn bản quy phạm pháp luật

A.Bản án của Tòa án nhân dân quận Bắc Từ Liêm

B. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính

C.Bộ Luật hình sự năm 2015

D. Nội quy làm việc của công ty TNHH Sao Mai

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 23 Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành

A. Quyết định , nghị quyết

B. Quyết định , chỉ thị

C. Nghị quyết

D. Quyết định , thông tư

a)

A

b)

B

c)

C

24.

Câu 24 Cơ quan có thẩm quyền ban hành nghị quyết

A. Quốc hội , Uỷ ban thường vụ Quốc hội

B. Chính phủ, Quốc hội

C. Quốc hội , Hội đồng nhân dân

D.Tất cả các đáp án trên đều đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 25 Bộ trưởng có quyền ban hành

A. Quyết định , nghị quyết ,chỉ thị

B. Quyết định , Chỉ thị , lệnh

C. Quyết định , chỉ thị , thông tư

D.Thông tƣ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 26 Luật Hiến pháp là

A. Ngành luật

B. Văn bản quy phạm pháp luật

C. Chế định pháp luật

D. Quy phạm pháp luật

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 27 Xác định văn bản quy phạm pháp luật ĐÁP ÁN ĐOÀN MÒ =)))

A. Hiến pháp 2013

B. Luật Hiếp pháp

C. Quyết định xử phạt vi phạm hành chính

D.Bản án của tòa án nhân dân tối cao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 28 Xác định văn bản quy phạm pháp luật đặc biệt KO BIẾT ĐÁP ÁN

A. Luật Hiến pháp

B. Hiến pháp năm 2013

C. Bộ luật tố tụng dân sự

D.Bản án của TAND tối cao

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 29 Đối tượng điều chỉnh của Luật hành chính

A. Quan hệ xã hội phát sinh trong quá trình quản lý hành chính nhà

nước ( chấp hành / điều hành của NN )

B. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân trong giao lưu nhân sự

C. Quan hệ phát sinh giữa nhà nước và người phạm tội

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 30 Quan hệ giữa Bộ Tài Chính và Bộ giáo dục trong việc xác định

mức trần học phí là

A. Quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước với nhau trong quá

trình thực hiện quản lý hành chính

B. Quan hệ phát sinh trong quá trình tổ chức hoạt động nội bộ của cơ

quan nhà nước

C. Quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước với tư cách là chủ thể

quản lý

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 31 Quan hệ giữa Bộ Tài Chính và Bộ KH và ĐT trong việc phê

duyệt đường sắt trên cao là

A. Quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước với nhau trong

quá trình thực hiện quản lý hành chính

B. Quan hệ phát sinh trong quá trình tổ chức hoạt động nội bộ của cơ

quan nhà nước

C. Quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước với tư cách là chủ thể

quản lý

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 32 Quan hệ giữa Bộ Tài Chính và Học Viện Tài Chính trong việc

tuyển dụng viên chức là

A. Quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước với nhau trong quá

trình thực hiện quản lý hành chính

B. Quan hệ phát sinh trong quá trình tổ chức hoạt động nội bộ của cơ

quan nhà nước

C. Quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước với tư cách là chủ thể

quản lý

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

33.

Câu 33 Uỷ ban nhân dân xã cấp giấy chứng nhận đăng kí kết hôn cho

công dân là

A. Quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nước với nhau trong quá

trình thực hiện quản lý hành chính

B. Quan hệ phát sinh trong quá trình tổ chức hoạt động nội bộ của cơ

quan nhà nước

C. Quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nƣớc với tƣ cách là chủ

thể quản lý

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 34 Chính phủ trực tiếp chỉ đạo công tác của Bộ Tài chính có phải là

một quan hệ pháp luật hành chính không

A.Có

B. Không

a)

A

b)

B

35.

Câu 35 Chính phủ trình dự án Luật ra Quốc hội có phải là một quan hệ

pháp luật hành chính không

A.Có

B. Không

a)

A

b)

B

36.

Câu 36 Bộ trưởng kiến nghị với Thủ tướng Chính phủ có phải là một

quan hệ pháp luật hành chính không

A. Có

B. Không

a)

A

b)

B

37.

Câu 37 Uỷ ban nhân dân quận Bắc Từ Liêm ra quyết định thu hồi đất

đối với ông A có phải là một quan hệ pháp luật hành chính không

A. Có

B. Không

a)

A

b)

B

38.

Câu 38 Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội cấp giấy chứng nhận đăng kí

doanh nghiệp cho công ty A có phải là một quan hệ pháp luật hành chính

không

A. Có

B. Không

a)

A

b)

B

39.

Câu 39 Quan hệ xã hội phát sinh từ hoạt động chấp hành , điều hành của

các cơ quan tài chính nào là chủ yếu , phổ biến nhất

A. Quan hệ giữa các cơ quan hành chính nhà nƣớc với nhau trong

quá trình thực hiện quản lý hành chính

B. Quan hệ phát sinh trong quá trình tổ chức hoạt động nội bộ của cơ

quan nhà nước

C. Quan hệ giữa cơ quan hành chính nhà nước với tư cách là chủ thể

quản lý

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 40 Phương pháp điều chỉnh của Luật Hành chính

A. Phương pháp mệnh lệnh

B. Phương pháp thỏa thuận

C. Phương pháp thỏa thuận hoặc phương pháp mệnh lệnh

D. Phƣơng pháp thỏa thuận và phƣơng pháp mệnh lệnh

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 41 Phương pháp điều chỉnh đặc thù của ngành luật hành chính

A. Phƣơng pháp mệnh lệnh

B. Phương pháp đặc thù

C. Phương pháp thỏa thuận

D. Phương pháp định hướng

a)

A

b)

B

c)

C

42.

Câu 42 Các chủ thể tham gia vào đa số quan hệ pháp luật hành chính có

địa vị pháp lí không bình đẳng là đặc trưng của

A. Phƣơng pháp mệnh lệnh

B. Phương pháp hòa giải

C. Phương pháp thương lượng

D. Phương pháp thỏa thuận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 43 Các chủ thể tham gia vào quan hệ pháp luật hành chính có địa vị

pháp lí bình đẳng là đặc trưng của

A. Phương pháp mệnh lệnh

B. Phương pháp hòa giải

C. Phương pháp thương lượng

D. Phƣơng pháp thỏa thuận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 47 Qúa trình xã hội phát sinh giữa các cơ quan hành chính nhà

nước với nhau sử dụng phương pháp

A. Phƣơng pháp mệnh lệnh

B. Phương pháp hòa giải

C. Phương pháp thương lượng

D. Phương pháp thỏa thuận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 48 Qúa trình xã hội phát sinh trong quá trình tổ chức nội bộ của các

cơ quan hành chính nhà nước và các đơn vị sự nghiệp công lập sử dụng

phương pháp

A. Phương pháp mệnh lệnh

B. Phương pháp hòa giải

C. Phương pháp thương lượng

D. Phương pháp thỏa thuận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 49 Qúa trình xã hội phát sinh giữa các cơ quan hành chính nhà

nước và các cá nhân , tổ chức sử dụng phương pháp

A. Phƣơng pháp mệnh lệnH

B. Phương pháp hòa giải

C. Phương pháp thương lượng

D. Phương pháp thỏa thuận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 50 Chính phủ chỉ đạo công tác của Bộ tài chính là sử dụng

A. Phƣơng pháp mệnh lệnh

B. Phương pháp hòa giải

C. Phương pháp thương lượng

D. Phương pháp thỏa thuận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

48.

Câu 51 Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội cấp giấy chứng nhận kinh doanh

cho công ty A là sử dụng

A. Phƣơng pháp mệnh lệnh

B. Phương pháp hòa giải

C. Phương pháp thương lượng

D. Phương pháp thỏa thuận

a)

A

b)

B

c)

C

49.

Câu 52 Quan hệ nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật hành

chính

A.Công ty A kí hợp đồng mua 10 tấn gạo của công ty B ( dân sự )

B. Chính phủ chỉ đạo Bộ tƣ pháp rà soát toàn bộ hệ thống văn

bản quy phạm pháp luật

C. Anh T bồi thường thiệt hại cho chị M theo bản án của tòa án nhân

dân quận K ( dân sự )

D. Viện kiểm sát nhân dân quận K ra quyết định truy tố bị can A về

tội giết người ( hình sự )

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Câu 53 Cảnh sát giao thông xử phạt bạn A không đội mũ bảo hiểm có

phải quan hệ pháp luật hành chính không

A. Có

B. Không

a)

A

b)

B

51.

Câu 54 Cảnh sát giao thông xử phạt bạn A không đội mũ bảo hiểm .

Quan hệ trên sử dụng phương pháp

A. Phƣơng pháp mệnh lệnh

B. Phương pháp hòa giải

C. Phương pháp thương lượng

D. Phương pháp thỏa thuận

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

Câu 55 Quan hệ giữa anh A cướp điện thoại của chị B có phải là một

quan hệ pháp luật dân sự không

A.Có

B. Không

a)

A

b)

B

53.

Câu 56 Không phải tất cả quan hệ tài sản thuộc đối tượng điều chỉnh

của Luật dân sự

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

54.

Câu 57 Tất cả quan hệ tài sản thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật dân

sự

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

55.

Câu 58 Luật dân sự điều chỉnh mọi quan hệ tài sản

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

56.

Câu 59 Luật dân sự điều chỉnh quan hệ tài sản hoặc quan hệ nhân thân

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

57.

Câu 61 Luật dân sự điều chỉnh quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân

trong giao dịch dân sự

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

58.

Câu 62 Anh A kết hôn với chị B có phải quan hệ pháp luật dân sự

không

A.Có

B. Không

a)

A

b)

B

59.

Câu 63 Anh A mua điện thoại của chị B có phải quan hệ pháp luật dân

sự không

A.Có

B. Không

a)

A

b)

B

60.

Câu 64 Bản thân mỗi con người chúng ta có phải là tài sản không

A.Có

B. Không

a)

A

b)

B

61.

Câu 65 Đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự

A. Quan hệ phát sinh trong quá trình quản lý hành chính nhà nước

B. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân trong giao lưu dân sự

C. Quan hệ phát sinh giữa nhà nước và người phạm tội

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Câu 66 Đặc điểm của quan hệ tài sản do luật dân sự điều chỉnh

A. Phát sinh trong giao lƣu dân sự

B. Phát sinh giữa các chủ thể với nhau bình đẳng về mặt pháp lí

C. Mang tính hàng hóa tiền tệ thể hiện ở sự đền bù tương đối trong

giao dịch dân sự

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

63.

Câu 67 Có phải tất cả các quan hệ tài sản đều có sự đền bù ngang giá

không

A.Có

B. Không

a)

A

b)

B

64.

Câu 67 Có phải tất cả các quan hệ tài sản đều có sự đền bù ngang giá

không

A.Có

B. Không

a)

A

b)

B

65.

Câu 69 Ông bà tặng cho cháu mảnh đất có phải sự đền bù ngang giá

không

A.Có

B. Không

a)

A

b)

B

66.

Câu 70 Có phải pháp luật ghi nhận tất cả các giá trị nhân thân không

A.Có

B. Không

a)

A

b)

B

67.

Câu 71 Quan hệ nhân thân là quan hệ giữa các chủ thể thông qua một

(a)  

68.

Câu 72 Quan hệ nhân thân có đặc điểm

A. Luôn gắn liền với cá nhân

B. Luôn gắn liền với tổ chức

C. Không thể chuyển giao cho chủ thể khác

D. Không xác định được bằng tiền

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

69.

Câu 73 Chỉ những giá trị nhân thân được pháp luật ghi nhận và bảo vệ

mới trở thành quyền nhân thân

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

70.

Câu 74 Luật Dân sự Việt Nam điều chỉnh mọi quan hệ tài sản

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

71.

Câu 75 Mọi giá trị nhân thân đều được xác định là quyền nhân thân

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

72.

Câu 76 Luật dân sự sử dụng phương pháp điều chỉnh chủ yếu

A. Thỏa thuận

B. Mệnh lệnh

C. Hòa giải

D. Tất cả các đáp án đúng

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

73.

Câu 77 Luật dân sự chỉ sử dụng 1 phương pháp thỏa thuận

A. Đúng

B. Sai

a)

A

b)

B

74.

Câu 78 Quan hệ nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự

Việt nam

A. Việt Nam thiết lập quan hệ ngoại giao với Nhật Bản

B. Sở kế hoạch đầu tư TP Hà nội cấp giấy thành lập doanh nghiệp cho

công ty X

C. Ông A làm thủ tục tạm trú tại cơ quan Nhà nước có thẩm quyền

D. Anh B có năng lực hành vi dân sự đầy đủ , thuê nhà của C để ở trọ

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

75.

Câu 79 Đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự

A. Quan hệ phát sinh trong quá trình quản lý hành chính nhà nước

B. Quan hệ tài sản và quan hệ nhân thân trong giao lưu nhân sự

C. Quan hệ phát sinh giữa nhà nước và người phạm tội

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

76.

Câu 80 Đối tượng điều chỉnh của Luật hình sự là quan hệ giữa nhà nước

và

A. Tội phạm

B. Người phạm tội

C. Tội danh

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

77.

Câu 81 Phương pháp điều chỉnh của Luật hình sự

A. Mệnh lệnh

B. Hòa giải

C. Quyền uy

D. Tất cả các đáp án trên

a)

A

b)

B

c)

C

78.

Câu 82 Các chủ thể trong quan hệ pháp luật hình sự

A.Bình đẳng về mặt pháp lí

B. Bình đẳng về địa vị

C. Bình đẳng về địa vị và pháp lí

D. Không bình đẳng về mặt địa vị pháp lí

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

79.

Câu 83 Quan hệ nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật hình

sự

A.Công ty cổ phần XYZ thuê chị H làm kế toán viên

B. Anh M bị cơ quan nhà nước có thẩm quyền phạt tiền vì vượt đèn

đỏ

C. Tòa án nhân dân quận Y xét xử anh K về hành vi trộm cắp tài sản

D. Anh A và chị B đến tòa án quận Y để làm thủ tục ly hôn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

80.

Câu 84 Quan hệ xã hội nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật

hành chính

A. Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội họp thường kỳ

B. Tòa án nhân dân quận Bắc từ liêm xét xử vụ án hình sự

C. Đoàn Thanh niên Học Viện tài chính tổ chức Mùa hè xanh

D.Chính phủ trực tiếp chỉ đạo công tác của Bộ tài chính

(a)  

81.

Câu 85 Ông M có năng lực trách nhiệm hình sự , do có mâu thuẫn với

ông M đã giết chết ông N. Quan hệ pháp luật hình sự sẽ phát sinh giữa

A. Ông M và ông N

B. Ông M và người thân của ông N

C. Nhà nước và ông M

D. Nhà nước và ông N

(a)  

82.

Câu 86 Công ty cổ phần A do ông S là người đại diện theo pháp luật ,

ký hợp đồng cung cấp thức ăn chăn nuôi cho công ty cổ phần B , do ông

H là người đại diện theo pháp luật . Quan hệ pháp luật dân sự sẽ phát

sinh giữa

A. Ông S và ông H

B. Ông S và công ty cổ phần B

C. Công ty cổ phần A và ông H

D.Công ty cổ phần A và công ty cổ phần B

(a)  

83.

Câu 87 Anh K có năng lực hành vi đầy đủ , bị chiến sĩ cảnh sát giao

thông phạt về hành vi không đội mũ bảo hiểm khi điều khiển xe mô tô

tham gia giao thông. Quan hệ giữa anh K và chiến sĩ cảnh sát giao thông

được điều chỉnh bằng phương pháp nào

A. Phương pháp Mệnh lệnh

B. Phương pháp quyền uy và phương pháp tự định đoạt

C. Phương pháp tự định đoạt

D. Phương pháp mệnh lệnh và phương pháp thỏa thuận

(a)  

84.

Câu 88 Công ty cổ phần Sóng xanh kí hợp đồng thuê hệ thống máy

móc, nhà xưởng của công ty cổ phần Đại dương để sản xuất hàng hóa.

Quan hệ giữa công ty cổ phần Sóng Xanh và công ty cổ phần Đại Dương

trong tình huống trên được điều chỉnh bằng phương pháp nào

A. Phương pháp mệnh lệnh

B. Phương pháp quyền uy

C. Phương pháp tự định đoạt

D. Phương pháp quyền uy và phương pháp thỏa thuận

(a)  

85.

Câu 89 Uỷ ban nhân dân và chủ tịch Uỷ ban nhân dân các cấp có quyền

ban hành những loại văn bản pháp luật nào ?

A. Nghị quyết , quyết định

B. Quyết định , chỉ thị

C. Quyết định , chỉ thị , thông tư

D. Nghị định , nghị quyết, quyết định , chỉ thịB

(a)  

86.

Câu 90 Hội đồng nhân dân các cấp có quyền ban hành loại văn bản pháp

luật nào

A. Nghị quyết

B. Nghị định

C. Nghị quyết, nghị định

D. Nghị quyết , nghị định , quyết định

(a)  

87.

Câu 91 Hình thức trách nhiệm nghiêm khắc nhất theo quy định của pháp

luật Việt Nam

A. Trách nhiệm hành chính

B. Trách nhiệm hình sự

C. Trách nhiệm dân sự

D. Trách nhiệm kỉ luật

(a)  

88.

Câu 92 Chủ tịch nước được quyền ban hành

A. Lệnh , Quyết định

B. Lệnh , Nghị quyết

C. Nghị quyết , Nghị định

D. Quyết định , chỉ thị , thông tư

(a)  

89.

Câu 93 Bộ trưởng có quyền ban hành

A. Quyết định , Nghị quyết , Chỉ thị

B. Quyết định, Chỉ thị , Lệnh

C. Thông tư

D. Quyết định , Chỉ thị , Thông tư

(a)  

90.

Câu 94 Văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân ban hành

A. Quyết định , Nghị quyết

B. Quyết định , Chỉ thị

C. Nghị quyết

D. Quyết định , Thông tư

(a)  

91.

Câu 95 Viện trưởng Viện kiểm sát nhân dân tối cao không có quyền ban

hành

A. Nghị quyết

B. Quyết định , Chi thị , Thông tư

C. Quyết định , Chỉ thị

D. Tất cả đều sai

(a)  

92.

Câu 96 Quan hệ nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật dân sự

Việt nam

A.Chị K là y tá bệnh viện đa khoa huyện X thỏa thuận với ông Y về

việc cung cấp dịch vụ chắm sóc sức khỏe cho ông Y tại nhà riêng

B. Chị K làm đơn khiếu nại về quyết định giải quyết tranh chấp đất

đai của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận X

C. Chị K đến Cục quản lý xuất nhập cảnh – Bộ công an để làm thủ tục

xin cấp hộ chiếu

D.Chị K bị tòa án nhân dân quận M xét xử về hành vi hủy hoại tài

(a)  

93.

Câu 97 Quan hệ nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Dân

sự Việt nam

A.Chính phủ chỉ đạo Bộ tư pháp rà soát toàn bộ hệ thống văn bản

quy phạm pháp luật để hướng tới mục tiêu tăng cường xây dựng và

hoàn thiện hệ thống pháp luật

B. Công ty cổ phần Cánh diều vàng kí hợp đồng mua 10 tấn hạt điều

của Công ty Quảng trường đỏ trụ sở ở Trung Quốc

C. Viện kiểm sát nhân dân quận K ra quyết định try tố bị can A về tội

giết người

D. Anh T có năng lực hành vi đầy đủ chuyển nhượng quyền sử dụng

đất đối với mảnh đất 70m2 cho chị H , có năng lực hành vi đầy đủ

(a)  

94.

Câu 98 A có năng lực trách nhiệm hình sự, do có mâu thuẫn với B đã

giết chết B sẽ làm phát sinh quan hệ pháp luật hình sự giữa

A.B và nhà nước

B. A và B

C. A và nhà nước

D. A và người thân của B

(a)  

95.

Câu 99 Quan hệ nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật Hình

sự Việt nam

A. Tòa án nhân dân quận X xét xử anh Y về trộm tội cắp tài sản

B. Công ty cổ phần AB thuê chị A làm kế toán viên

C. Anh A và chị B đến tòa án nhân dân quận Y để ly hôn

D.Công ty cổ phần AB xả nước thải gây ô nhiễm môi trường , làm

thiệt hại cho hoạt động nuôi trồng của nhân dân tại địa phương bị

cơ quan nhà nước có thẩm quyền phạt tiền

(a)  

96.

Câu 100 Quan hệ nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật hành

chính Việt Nam

A. Việt nam thiết lập quan hệ ngoại giao với Nhật Bản

B. Công ty A kí hợp đồng với công ty Vedan để sản xuất bột ngọt

C. Sở kế hoạch và đầu tư thành phố Hà Nội cấp giấy chứng nhận

thành lập doanh nghiệp cho công ty Mimosa

D. Anh A có năng lực hành vi dân sự đầy đủ , thuê một chiếc xe hơi

của công ty cổ phần X để đi du lịch

(a)  

97.

Câu 101 Quan hệ nào sau đây thuộc đối tượng điều chỉnh của Luật hành

chính Việt Nam

A. Hội đồng nhân dân thành phố Hà nội họp thường kì

B. Đoàn thanh niên HVTC tổ chức Mùa hè xanh

C. Chính phủ trực tiếp chỉ đạo công tác của Bộ tài chính

D. Tòa án nhân dân quận Cầu giấy xét xử vụ án ly hôn

(a)  

98.

Câu 102 Tháng 4/ 2023 chị Lê thuê anh Hiến , có năng lực hành vi dân

sự đầy đủ , là lái xe công nghệ chở chị H từ Hoàng Quốc Việt đến Học

Viện Tài chính . Trên đường anh Hiến có hành vi cướp tài sản là chiếc

điện thoại Iphone 14 của chị Lệ . Ngày 24/07/2023 Tòa án nhân dân

quận X mở phiên tòa xét xử hành vi cướp tài sản của anh Hiến. Phương

pháp quyền quy điều chỉnh quan hệ giữa

A. Tòa án nhân dân quận X và chị Lê

B. Tòa án nhân dân quận X, Chị Lê và anh Hiến

C. Chị Lê và anh Hiến

D.Tòa án nhân dân quận X và anh Hiến

(a)  

99.

Câu 103 Công ty cổ phần Thái Dương kí hợp đồng vay ngân hàng ABC

5 tỷ đồng, thời hạn vay là 3 năm kể từ ngày 11/05/2019 đến ngày

11/05/2022 . Quan hệ giữa công ty cổ phần Thái Dương và ngân hàng

ABC trong việc ký hợp đồng vay tài sản được điều chỉnh bằng phương

pháp nào

A. Phương pháp mệnh lệnh

B. Phƣơng pháp tự định đoạt

C. Phương pháp quyền uy và phương pháp thỏa thuận

D. Phương pháp quyền uy

(a)  

100.

Câu 104 Quyền nhân thân là quyền dân sự khi

A. Là khách thể của quan hệ nhân thân

B. Đƣợc pháp luật dân sự ghi nhận và bảo vệ

C. Được pháp luật hành chính ghi nhận và bảo vệ

D. Là đối tượng của quan hệ nhân thân

(a)  

101.

Câu 105 Luật Dân sự không điều chỉnh quan hệ pháp luật nào sau đây

A.Công ty TNHH Vì Sao trả lương cho người lao động

B. Anh Ba trả tiền cho anh Tôn khi mua hàng

C. Anh Q nộp tiền phạt vi phạm hành chính

D. Mạnh là sinh viên Học Viện Tài Chính thuê nhà của bà Hạnh

(a)  

102.

Câu 106 Uỷ ban nhân dân có quyền ban hành loại văn bản pháp luật nào

A. Quyết định

B. Nghị định , quyết định

C. Quyết định , chỉ thị , thông tư

D. Nghị định , nghị quyết , quyết định , thông tư

(a)  

103.

Câu 107 Xác định phương pháp được sử dụng để điều chỉnh các quan

hệ tài sản và quan hệ nhân thân phát sinh trong giao lưu dân sự

A. Phương pháp định hướng

B. Phương pháp mệnh lệnh

C. Phƣơng pháp thỏa thuận

D. Phương pháp quyền uy

(a)