WorksheetsLÝ HỌC KÌ 1
Total questions: 19
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?
a)
A. Có hình dạng và thể tích riêng.
b)
B. Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.
c)
C. Có thể nén được dễ dàng.
d)
D. Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.
2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về chất khí?
a)
A. Lực tương tác giữa các nguyên tử, phân tử rất yếu.
b)
B. Các phân tử khí ở rất gần nhau.
c)
C. Chất khí không có hình dạng và thể tích riêng.
d)
D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa và có thể nén được dễ dàng
3.
Câu 3. Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất khí?
a)
A. Các phân tử chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.
b)
B. Chất khí có tính bành trướng, luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa.
c)
C. Chất khí dễ nén hơn chất lỏng và chất rắn.
d)
D. Các phân tử chuyển động hỗn loạn và không ngừng.
4.
Câu 4. Chọn phương án đúng khi nói về các tính chất của chất khí
a)
A. Bành trướng và chiếm một phần thể tích của bình chứa
b)
B. Khi áp suất tác dụng lên một lượng khí tăng thì thể tích của khí tăng đáng kể
c)
C. Chất khí có tính dễ nén
d)
D. Chất khí có khối lượng riêng lớn so với chất rắn và chất lỏng
5.
Câu 5. Với bình xịt khử trùng, khi ta ấn nút, van mở, hiện tượng nào sẽ xảy ra với khí trong bình?
a)
A. Thể tích khí tăng. Áp suất khí giảm.
b)
B. Thể tích khí tăng. Áp suất khí tăng.
c)
C. Thể tích khí giảm. Áp suất khí giảm.
d)
D. Thể tích khí giảm. Áp suất khí tăng.
6.
Câu 6. Thông tin nào sau đây là không đúng khi nói về khối lượng mol và thể tích mol của một chất?
a)
A. Khối lượng mol của một chất được đo bằng khối lượng của một mol chất ấy.
b)
B. Thể tích mol của một chất được đo bằng thể tích của một mol chất ấy.
c)
C. Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và 1atm) thể tích mol của mọi chất khí đều bằng 22,4 lit.
d)
D. Ở điều kiện tiêu chuẩn (00C và 1atm) thể tích mol của các chất khí khác nhau thì khác nhau.
7.
Câu 7. Số Avogadro có giá trị khác với
a)
A. số nguyên tử chứa trong 4 gam khí Helium.
b)
B. số phân tử chứa trong 16 gam khí Oxygen.
c)
C. số phân tử chứa trong 18 gam nước lỏng.
d)
D. số nguyên tử chứa trong 22,4 lit khí trơ ở nhiệt độ 00C và áp suất 1 atm.
8.
Câu 9. Câu nào sau đây nói về các phân tử khí lí tưởng là không đúng?
a)
A. Có lực tương tác không đáng kể.
b)
B. Có thể tích riêng không đáng kể.
c)
C. Có khối lượng đáng kể.
d)
D. Có khối lượng không đáng kể.
9.
Câu 10. Khi nói về khí lí tưởng, phát biểu nào sau đây là không đúng?
a)
A. Là khí mà thể tích các phân tử khí có thể bỏ qua.
b)
B. Là khí mà khối lượng các phân tử khí có thể bỏ qua
c)
C. Là khí mà các phân tử chỉ tương tác với nhau khi va chạm.
d)
D. Khi va chạm với thành bình tạo nên áp suất.
10.
Câu 1: Nén một lượng khí lý tưởng trong bình kín thì quá trình đẳng nhiệt xảy ra như sau:
a)
A. Áp suất tăng, nhiệt độ tỉ lệ thuận với áp suất.
b)
B. Áp suất giảm, nhiệt độ không đổi
c)
C. Áp suất giảm, nhiệt độ tỉ lệ nghịch với áp suất.
d)
D. Áp suất tăng, nhiệt độ không đổi.
11.
Câu 5: Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiệt độ không đổi thì áp suất
a)
A. tỉ lệ nghịch với thể tích.
b)
B. tỉ lệ thuận với thể tích.
c)
C. tỉ lệ thuận với bình phương thể tích.
d)
D. tỉ lệ nghịch với bình phương thể tích.
12.
Câu 6: Chọn câu đúng: Khi giãn nở khí đẳng nhiệt thì:
a)
A. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích tăng.
b)
B. Áp suất khí tăng lên.
c)
C. Số phân tử khí trong một đơn vị thể tích giảm.
d)
D. Khối lượng riêng của khí tăng lên
13.
Câu 7: Trong hệ tọa độ (p,V), đường biểu diễn nào sau đây là đường đẳng nhiệt ?
a)
A. Đường hypebol .
b)
B. Đường thẳng kéo dài qua gốc tọa độ
c)
C. Đường thẳng không đi qua gốc tọa độ.
d)
D. Đường thẳng cắt trục p tại điểm p = p0.
14.
Câu 8: Trong hệ tọa độ (V,T), đường đẳng nhiệt là:
a)
A. Đường thẳng có phương qua O.
b)
B. Đường thẳng vuông góc trục V.
c)
C. Đường thằng vuông góc trục OT.
d)
D. Đường hypebol.
15.
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiệt ?
a)
A. Nhiệt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.
b)
B. Nhiệt độ của khối khí không đổi.
c)
C. Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.
d)
D. Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.
16.
Câu 1: Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của quá trình đẳng nhiêt ?
a)
A. Nhiêt độ khối khí tăng thì áp suất tăng.
b)
B. Nhiêt độ của khối khí không đổi.
c)
C. Khi áp suất tăng thì thể tích khối khí giảm.
d)
D. Khi thể tích khối khí tăng thì áp suất giảm.
17.
Câu 2: Khi một lượng khí dãn đẳng nhiêt thì số phân tử khí trong một đơn vị thể tích sẽ
a)
A. Giảm, tỉ lê thuận với áp suất.
b)
B. Tăng, không tỉ lê với áp suất.
c)
C. Không thay đổi.
d)
D. Tăng, tỉ lê nghịch với áp suất.
18.
Câu 3: Đối với một lượng khí lý tưởng xác định, khi nhiêt độ không đổi thì áp suất
a)
A. tỉ lê nghịch với thể tích.
b)
B. tỉ lê thuận với thể tích.
c)
C. tỉ lê thuận với bình phương thể tích.
d)
D. tỉ lê nghịch với bình phương thể tích.
19.
Câu 4: Định luật Boyle chỉ đúng
a)
A. khi áp suất cao.
b)
B. khi nhiêt độ thấp
c)
C. với khí lý tưởng.
d)
D. với khí thực
100 %
