wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập KHTN CKI

Total questions: 29

Worksheet time: 7hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Phản ứng hóa học là

a)

Quá trình kết hợp các đơn chất thành hợp chất

b)

Quá trình biến đổi chất này thành chất khác

c)

Sự trao đổi của 2 hay nhiều chất ban đầu để tạo 1 chất mới

d)

Là quá trình phân hủy chất ban đầu thành nhiều chất

2.

Trong 1 phản ứng hóa học, các chất tham gia và các chất sản phẩm phải chứa cùng:

a)

số nguyên tử của mỗi nguyên tố

b)

số nguyên tố cấu tạo nên chất

c)

số phân tử của mỗi chất

d)

số nguyên tử trong mỗi chất

3.

Chất tham gia (chất phản ứng) là

a)

Chất ban đầu bị biến đổi

b)

Chất được tạo thành

c)

Chất được sinh ra sau phản ứng

4.

Chất tạo thành (sản phẩm) là:

a)

Chất được sinh ra sau phản ứng

b)

Chất được tạo thành sau phản ứng

c)

Chất ban đầu bị biến đổi

5.

Số Avogadro có giá trị là:

a)

6,202 . 10^22

b)

6,022 . 10^23

c)

6,220 . 10^24

d)

6,202 . 10^25

6.

Mol là lượng chất có chứa ..... nguyên tử hoặc phân tử chất đó

a)

6,202.10^22

b)

6,022.10^23

c)

6,220.10^24

d)

6,202.10^25

7.

Điều kiện chuẩn có nhiệt độ và áp suất là

a)

25 °C, 1atm

b)

0°C, 1atm

c)

25°C, 1 bar

d)

0°C, 1 bar

8.

Thể tích mol của chất khí là

a)

Thể tích chiếm bởi NA phân tử của chất khí đó

b)

Thể tích chiếm bởi 1mol phân tử của chất khí đó

c)

Thể tích chiếm bởi 6,022.10^23 phân tử của chất khí đó

d)

All of the above

9.

Nồng độ phần trăm của một dung dịch cho ta biết

a)

số mol chất tan trong một lít dung dịch

b)

số gam chất tan có trong 100g dung dịch

c)

số mol chất tan có trong dung dịch

d)

số gam chất tan có trong dung dịch

10.

Nồng độ mol của dung dịch cho ta biết

a)

số gam dung môi có trong 100g dung dịch

b)

số gam chất tan có trong 100g dung dịch

c)

số mol chất tan có trong 1L dung dịch

d)

số mol chất tan có trong dung dịch

11.

Ở đkc, 1 mol của bất kì chất khí nào đều chiếm một thể tích là

a)

24,79 lít

b)

22,4 lít

c)

24,2 lít

d)

24 lít

12.

Dung dịch là

a)

hỗn hợp của chất tan và nước

b)

hỗn hợp lỏng đồng nhất của các chất đã tan trong nhau

c)

hỗn hợp của chất tan và dung môi

d)

hỗn hợp lỏng không đồng nhất của các chất đã tan trong nhau

13.

Độ tan là

a)

Số kg chất đó tan được trong 100g nước để tạo ra dung dịch bão hòa ở nhiệt độ và áp suất xác định

b)

Số g chất đó tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa ở nhiệt độ và áp suất xác định

c)

là số mol chất đó tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch bão hòa

d)

là số mol chất đó tan trong 100g nước để tạo thành dung dịch ở nhiệt độ và áp suất xác định

14.

Điền vào chỗ trống: Acid là những ..... trong phân tử có nguyên tử ........ liên kết với gốc acid. Khi tan trong nước, acid tạo ra ion .......

a)

Đơn chất, hydrogen, OH-

b)

Đơn chất, hydroxide, OH-

c)

Hợp chất, hydrogen, H+

d)

Hợp chất, hydroxide, H+

15.

Ứng dụng của sulfuric acid

a)

Sản xuất sơn

b)

Sản xuất chất dẻo

c)

Sản xuất phân bón

d)

All

16.

Những ứng dụng của hydrochloric acid được sử dụng nhiều trong các ngành công nghiệp

a)

tẩy gỉ thép, tổng hợp chất hữu cơ, xử lí pH bể bơi

b)

tẩy gỉ thép, sản xuất sơn, xử lí pH bể bơi

c)

sản xuất sợi poly (vinyl acetate), sản xuất sơn, sản xuất dược phẩm

d)

sản xuất phẩm nhuộm, giấy, tơ sợi, sơn, chất dẻo

17.

Acetic acid (CH3COOH) là chất lỏng không màu, có vị chua. Trong giấm ăn có chứa acetic acid với nồng độ 2-5%. Một số ứng dụng của acetic acid trong thực tiễn

a)

sản xuất phẩm nhuộm, giấy, tơ sợi, sơn, chất dẻo, phân bón

b)

sản xuất sợi poly (vinyl acetate), sản xuất sơn, chế biến thực phẩm, sản xuất dược phẩm

c)

tẩy gỉ thép, tổng hợp chất hữu cơ, xử lí pH bể bơi, sản xuất sơn

d)

sản xuất sợi poly (vinyl acetate), sản xuất sơn, chế biến thực phẩm, tẩy gỉ thép

18.

Muối là ..... được tạo thành từ sự thay thế ..... của acid bằng ..... hoặc ion ammonium (NH4+)

a)

Đơn chất, ion OH-, ion kim loại

b)

Đơn chất, ion H+, ion kim loại

c)

Hợp chất, ion H+, ion OH-

d)

Hợp chất, ion H+, ion kim loại

19.

Dãy gồm các muối tan trong nước

a)

NaCl, AgNO3, CaCO3

b)

Ca(NO3)2, FeCl2, K2CO3

c)

AgCl, CaCl2, Na2CO3

d)

Fe(NO3)2, AlCl3, BaCO3

20.

Dãy gồm các muối không tan trong nước

a)

AgCl, KNO3, BaCO3

b)

AgCl, BaSO4, MgCO3

c)

KCl, CaCl2, Na2SO4

d)

Al(NO3)3, FeCl3, BaCl2

21.

Muối không tan trong nước

a)

Ca(NO3)2

b)

NaCl

c)

BaCO3

d)

FeSO4

22.

Các loại phân lân đều cung cấp cho cây trông nguyên tố

a)

Nitrogen

b)

Carbon

c)

Potassium

d)

Phosphorus

23.

Trong các hợp chất sau, hợp chất có trong tự nhiên dùng làm phân bón hóa học là

a)

CaCO3

b)

Ca3(PO4)2

c)

Ca(OH)2

d)

CaCl2

24.

Trong các loại phân bón hóa học sau loại nào là phân đạm

a)

KCl

b)

Ca3(PO4)2

c)

K2SO4

d)

(NH2)2CO

25.

Để thúc đẩy quá trình sinh trưởng của cây trồng, giúp cây trồng phát triển thân, rễ, lá, ta bón phân nào?

a)

Phân Kali

b)

Phân đạm

c)

Phân lân nung chảy

d)

Super lân

26.

Loại phân bón nào sau đây cung cấp cho cây trồng cả ba thành phần dinh dưỡng: nitrogen, phosphorus, potassium

a)

Phân đạm

b)

Phân Kali

c)

Phân lân

d)

Phân NPK

27.

Phản ứng toả nhiệt là:

a)

Phản ứng tỏa ra dưới dạng nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt giải phóng ra môi trường xung quanh

c)

Phản ứng thu vào năng lượng dưới dạng nhiệt

28.

Phản ứng thu nhiệt là

a)

phản ứng thu vào năng lượng dưới dạng nhiệt

b)

Phản ứng tỏa nhiệt giải phóng ra môi trường xung quanh

c)

phản ứng thu nhiệt nhận năng lượng từ môi trường trong suốt quá trình phản ứng xảy ra

29.

Cho các phản ứng:
1. Đốt cháy cồn

  1. 2. Đốt cháy than

  2. 3. Nung nóng đá vôi

  3. 4. Phân hủy Copper (II) hydroxide

  4. Phản ứng thuộc loại phản ứng tỏa nhiệt:

a)

1,2

b)

3,4

c)

1,3

d)

2,4