wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP: TỈ KHỐI

Total questions: 25

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Khí nào nặng nhất trong tất cả các khí sau?

(Biết N = 14, O = 16, C = 12, Cl = 35,5)

a)

N2

b)

O2

c)

CO2

d)

Cl2

2.

Khí nào nhẹ nhất trong các khí sau?

(Biết N = 14, S = 32, O = 16, H = 1)

a)

N2

b)

SO2

c)

H2S

d)

NH3

3.

Trong các khí sau đây khí nào nặng hơn không khí?

(Biết H = 1, N = 14, C = 12)

a)

H2

b)

N2

c)

NH3

d)

CO2

4.

Khí nào sau đây nhẹ hơn không khí?

(Biết N = 14, C = 12, O = 16, S = 32)

a)

N2

b)

CO2

c)

SO2

d)

H2S

5.

Khí SO2 nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

(Biết S = 32, O =16)

a)

Khí SO2 nặng hơn 2,2 lần

b)

Khí SO2 nhẹ hơn 0,4 lần

c)

Khí SO2 nhẹ hơn 2,2 lần

d)

Khí SO2 nặng hơn 0,4 lần

6.

Khí N2O nặng hay nhẹ hơn không khí bao nhiêu lần?

(Biết N = 14, O =16)

a)

Khí N2O nặng hơn 1,51 lần

b)

Khí N2O nhẹ hơn 0,65 lần

c)

Khí N2O nhẹ hơn 1,51 lần

d)

Khí N2O nặng hơn 0,65 lần

7.

Cho khí X có dX/H2 = 14. Khí X là khí nào sau đây?

(Biết C = 12, O = 16, N = 14)

a)

CO

b)

NO2

c)

O2

d)

CO2

8.

Cho khí A có dA/kk = 1,586. Khí A là khí nào sau đây?

(Biết C=12, O=16, N=14, H=1, Cl=35,5)

a)

NO2

b)

H2

c)

Cl2

d)

H2S

9.

Tính thể tích của 0,25 mol khí NH3 (ở đktc) là:

a)

5,6 lít

b)

6,5 lít

c)

22,4 lít

d)

8,96 lít

10.

Tính số số mol của 50,4 lít CO2 (ở đktc)

a)

2,25 mol

b)

3, 25 mol

c)

4, 25 mol

d)

1,25 mol

11.

Khí nào sau đây được dùng để bơm vào khinh khí cầu? ( H = 1; C = 12, O = 16, Cl = 35,5)

a)

Khí O2

b)

Khí H2

c)

Khí Cl2

d)

Khí CO2

12.

Trong tự nhiên khí CO2 thường tích tụ ở đáy giếng khơi hay đáy hang sâu vì

a)

khí CO2 nặng hơn khí O2.

b)

khí CO2 nhẹ hơn khí O2.

c)

khí CO2 nhẹ hơn không khí.

d)

khí CO2 nặng hơn không khí.

13.

Khí có thể thu được khi để ngược (úp) bình là

(Biết: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32)

a)

Cl2

b)

NO2

c)

C2H2

d)

CO2

14.

Cho các khí sau: CO2, H2O, H2, SO2, N2O, CH4, NH3. Khí có thể thu được khi để đứng bình là

(Biết: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32)

a)

CO2, CH4, NH3

b)

CO2, H2O, CH4, NH3

c)

CO2, SO2, N2O

d)

H2, SO2, N2O, CH4, NH3

15.

Khí X có chứa 2 nguyên tử nitơ, biết dX/KK = 1,52. X là

(Biết: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32)

a)

N2

b)

N2O5

c)

N2O3

d)

N2O

16.

Cho tỉ khối của khí A đối với khí B là 2,125 và tỉ khối của khí B đối với khí oxi là 0,5. Khối lượng mol của khí A là

(Biết: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32)

a)

33

b)

34

c)

68

d)

34,5

17.

Khí A có dA/kk > 1 là khí nào?

(Biết: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32)

a)

C2H2

b)

N2

c)

SO2

d)

CO

18.

Dãy gồm các chất khí nhẹ hơn không khí là:

(Biết: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32)

a)

CO2, H2, O3

b)

SO2, Cl2, N2

c)

NO2, H2, SO3

d)

NH3, H2, CH4

19.

Khi so sánh tỷ khối giữa khí N2 và khí O2, kết luận nào đúng?

(Biết: H=1; C=12; N=14; O=16; S=32)

a)

N2 nặng hơn O2 0,875 lần

b)

O2 nặng hơn N2 0,875 lần

c)

N2 nặng bằng O2

d)

Không đủ điều kiện để kết luận

20.

Tính thể tích của hỗn hợp 0,5mol khí hidro và 0,2mol khí oxi ở điều kiện thường?

a)

4,8l

b)

11,2l

c)

15,68l

d)

16,8l

21.

Trong các công thức sau, công thức nào sai:

a)
b)
c)
d)
22.

Khí oxi nặng hơn khí hiđro 8 lần. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

23.

Tỉ khối của khí Cl2 so với khí H2 bằng

a)

35,5

b)

71

c)

142

d)

35,5 g/mol

24.

Vì sao càng lên cao, khí oxi càng giảm (không khí càng loãng)?

a)

Vì càng lên cao nhiệt độ càng giảm

b)

Vì càng lên cao, hơi nước càng nhiều

c)

Vì khí oxi nặng hơn không khí nên nằm ở dưới thấp

25.

Câu 8: Muốn biết khí A nặng hơn hay nhẹ hơn khí B thì ta phải làm như thế nào?

a)

A. So sánh khối lượng của hai khí.

b)

B. So sánh thể tích hai khí.

c)

C. So sánh số mol của hai khí.

d)

D. So sánh khối lượng mol của hai khí.