wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Vật Lý 12 - Chương 1 + 2 lần 1

Total questions: 128

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thể rắn?

a)

Khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau (cỡ kích thước phân tử).

b)

Các phân tử sắp xếp có trật tự.

c)

Các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

Các phân tử dao động quanh vị trí cần bằng luôn thay đổi.

2.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Vật chất được cấu tạo từ một số lượng rất lớn các phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động nhiệt không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động nhiệt càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Giữa các phân tử chỉ có lực tương tác hút.

3.

Vật chất ở thể rắn

a)

thì các phân tử chuyển động nhiệt hỗn loạn, không có vị trí cân bằng xác định.

b)

có thể tích xác định nhưng không có hình dạng xác định.

c)

có lực tương tác giữa các phân tử rất mạnh giữ cho các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng cố định.

d)

có khoảng cách giữa các phân tử khá xa nhau.

4.

Vật chất ở thể lỏng

a)

thì các phân tử rất gần nhau, sắp xếp trật tự chặt chẽ tạo thàng mạng.

b)

rất khó nén.

c)

có thể tích và hình dạng xác định.

d)

có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn loạn.

5.

Vật chất ở thể khí

a)

thì các phân tử dao động quanh vị trí cân bằng xác định.

b)

không có thể tích và hình dạng xác định.

c)

có khoảng cách giữa các phân tử rất gần nhau.

d)

rất khó nén.

6.

Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về mô hình động học phân tử?

a)

Lực tương tác giữa các phân tử trong chất lỏng mạnh hơn so với các phân tử trong chất rắn.

b)

Khoảng cách giữa các phân tử trong chất lỏng lớn hơn khoảng cách giữa các phân tử trong chất rắn.

c)

Các phân tử trong chất rắn chuyển động hỗn độn hơn so với các phân tử trong chất lỏng.

d)

Các phân tử trong chất rắn có kích thước lớn h

7.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về mô hình động học phân tử đối với chất khí?

a)

Chất khí gồm các phân tử có kích thước rất nhỏ so với khoảng cách giữa chúng.

b)

Những phân tử không có cùng khối lượng.

c)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng.

d)

Các phân tử chuyển động nhanh, va chạm đàn hồi với nhau và với thành bình, tạo áp suất lên thành bình.

8.

Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau:

a)

Lực liên kết giữa các phân tử càng mạnh thì khoảng cách giữa chúng càng lớn.

b)

Khi các phân tử sắp xếp càng có trật tự thì lực liên kết giữa chúng càng mạnh.

c)

Lực liên kết giữa các phân tử một chất ở thể rắn sẽ lớn hơn lực liên kết giữa các phân tử chất đó khi ở thể khí.

d)

Lực liên kết giữa các phân tử gồm cả lực hút và lực đẩy.

9.

Hãy tìm ý không đúng với mô hình động học phân tử trong các ý sau:

a)

Các chất được cấu tạo từ các hạt riêng biệt là phân tử.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật càng lớn thì thể tích của vật càng lớn.

d)

Giữa các phân tử có lực tương tác gọi là lực liên kết phân tử.

10.

Lực liên kết giữa các phân tử

a)

là lực hút.

b)

là lực đẩy.

c)

tùy thuộc vào thể của nó, ở thể rắn là lực hút còn ở thể khí lại là lực đẩy.

d)

gồm cả lực hút và lực đẩy.

11.

Một lượng xác định của một chất trong điều kiện áp suất bình thường khi ở thể lỏng và khi ở thể khí sẽ không khác nhau về

a)

khối lượng riêng.

b)

kích thước phân tử (nguyên tử).

c)

tốc độ của các phân tử (nguyên tử).

d)

khoảng cách giữa các phân tử (nguyên tử).

12.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử?

a)

Chuyển động không ngừng.

b)

Giữa các phân tử có khoảng cách.

c)

Có lúc đứng yên, có lúc chuyển động.

d)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của vật càng cao.

13.

Khi khoảng cách giữa các phân tử rất nhỏ, thì giữa các phân tử

a)

chỉ có lực hút.

b)

chỉ có lực đẩy.

c)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy lớn hơn lực hút.

d)

có cả lực hút và lực đẩy, nhưng lực đẩy nhỏ hơn lực hút.

14.

Tính chất nào sau đây không phải là của phân tử của vật chất ở thể khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn.

b)

Chuyển động không ngừng.

c)

Chuyển động hỗn loạn và không ngừng.

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định.

15.

Câu nào sau đây nói về chuyển động của phân tử là không đúng?

a)

Chuyển động của phân tử là do lực tương tác phân tử gây ra.

b)

Các phân tử chuyển động không ngừng.

c)

Các phân tử chuyển động càng nhanh khi nhiệt độ của vật càng cao.

d)

Khi tốc độ chuyển động của các phân tử giảm thì nhiệt độ của vật giảm.

16.

Câu nào sau đây nói về chuyển động phân tử ở các thể khác nhau là không đúng?

a)

Các phân tử chất rắn dao động xung quanh các vị trí cân bằng xác định.

b)

Các phân tử chất lỏng dao động xung quanh các vị trí cân bằng có thể di chuyển được.

c)

Các phân tử chất khí không dao động xung quanh các vị trí cân bằng.

d)

Các phân tử chất rắn, chất lỏng và chất khí đều chuyển động hỗn độn như nhau.

17.

Câu nào sau đây nói về lực tương tác phân tử là không đúng?

a)

Lực phân tử chỉ đáng kể khi các phân tử ở rất gần nhau.

b)

Lực hút phân tử có thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

c)

Lực hút phân tử không thể lớn hơn lực đẩy phân tử.

d)

Lực hút phân tử có thể bằng lực đẩy phân tử.

18.

Tính chất nào sau đây không phải là tính chất của chất ở thể khí?

a)

Có hình dạng và thể tích riêng.

b)

Có các phân tử chuyển động hoàn toàn hỗn độn.

c)

Có thể nén được dễ dàng.

d)

Có lực tương tác phân tử nhỏ hơn lực tương tác phân tử ở thể rắn và thể lỏng.

19.

[BCT] Nội dung nào dưới đây không phải là sự thể hiện của hiện tượng bay hơi của vật chất?

a)

Sản xuất muối của các diêm dân.

b)

Sử dụng khí gas trong các thiết bị làm lạnh của máy điều hòa không khí.

c)

Bật quạt sau khi lau sàn nhà.

d)

Xuất hiện các giọt nước ở thành ngoài cuốc nước giải khát có đá khi để trong không khí.

20.

[GCD] Với cùng một chất, quá trình chuyển thể nào sẽ làm giảm lực tương tác giữa các phân tử nhiều nhất?

a)

Nóng chảy.

b)

Đông đặc.

c)

Hóa hơi.

d)

Ngưng tụ.

21.

[BCD] Hình 1 mô tả cấu trúc của một chất rắn. Hình nào thể hiện đúng nhất cấu trúc của chất rắn khi bị nung nóng?

a)

Hình 3.

b)

Hình 1.

c)

Hình 4.

d)

Hình 2.

22.

Một học sinh giải thích nguyên nhân dẫn đến sự nóng chảy hoặc đông đặc của một chất như sau: Ở cùng điều kiện áp suất không đổi, các phân tử của chất ở thể rắn dao động nhiệt ổn định xung quanh các vị trí …(1)… tạo thành các mạng …(2)… giữ cho hình dạng riêng của chất ổn định. Khi được cung cấp …(3)… nhiệt độ của chất tăng, chuyển động nhiệt của các phân tử của chất …(4)… và trở nên hỗn loạn hơn khiến các nút mạng liên kết giữ ổn định hình dạng của chất ở thể rắn bị …(5)…, chất bắt đầu chuyển dần sang …(6) có thể tích riêng nhưng …(7)… không xác định. Các từ/cụm từ thích hợp điền vào chỗ trống là

a)

A. (1): cố định, (2): tinh thể, (3): nhiệt năng, (4): tăng nhanh, (5): phá vỡ, (6): thể khí, (7): khối lượng.

b)

B. (1): cân bằng, (2): liên kết, (3): nhiệt lượng, (4): tăng, (5): phá vỡ, (6): thể lỏng, (7): hình dạng.

c)

C. (1): cân bằng, (2): tinh thể, (3): nhiệt lượng, (4): giảm, (5): phá vỡ, (6): thể lỏng, (7): khối lượng.

d)

D. (1): cố định, (2): liên kết, (3): nhiệt lượng, (4): giảm, (5): phá vỡ, (6): thể lỏng, (7): hình dạng.

23.

Chọn phát biểu đúng về sự nóng chảy của một chất nào đó.

a)

Xảy ra ở cùng nhiệt độ với sự hóa hơi.

b)

Tỏa nhiệt ra môi trường.

c)

Cần cung cấp nhiệt lượng.

d)

Xảy ra ở 100 °C.

24.

Cho các phát biểu sau: a) Một chất lỏng ở bất cứ nhiệt độ nào cũng chứa những phân tử có động năng đủ lớn để thắng lực hút của các phân tử xung quanh, thoát ra khỏi mặt thoáng chất lỏng. b) Muốn thành hơi, các phân tử phải sinh công để thắng lực hút giữa các phân tử còn lại có xu hướng kéo chúng trở lại chất lỏng. c) Hiện tượng các phân tử chất lỏng thoát ra khỏi chất lỏng, tạo thành hơi được gọi là sự ngưng tụ. d) Đồng thời với sự bay hơi còn xảy ra hiện tượng ngưng tụ, một số phân tử hơi ở gần mặt thoáng đi ngược trở lại vào trong lòng chất lỏng. e) Khác với sự bay hơi, sự sôi là sự chuyển từ thể lỏng sang thể hơi chỉ trong lòng chất lỏng. Các phát biểu đúng là

a)

a, b, d.

b)

c, d, e.

c)

a, b, c.

d)

b, d, e.

25.

Những món như: luộc, ninh, nấu cơm,... đến lúc sôi thì cần chỉnh nhỏ lửa lại?

a)

Để lửa to làm cho nhiệt độ trong nồi tăng nhanh sẽ làm hỏng đồ nấu trong nồi.

b)

Để lửa nhỏ sẽ vẫn giữ cho trong nồi có nhiệt độ ổn định bằng nhiệt độ sôi của nước.

c)

Lúc này để lửa nhỏ vì cần giảm nhiệt độ trong nồi xuống.

d)

Lúc này cần làm cho nước trong nồi không bị sôi và hóa hơi.

26.

Hãy chỉ ra phương án sai trong các câu sau: Cùng một khối lượng của một chất nhưng khi ở các thể khác nhau thì sẽ khác nhau về

a)

thể tích.

b)

khối lượng riêng.

c)

kích thước của các nguyên tử.

d)

trật tự của các nguyên tử.

27.

Vào mùa hè, nước trong hồ thường lạnh hơn không khí. Ví dụ, nước trong hồ bơi có thể ở 22 °C trong khi nhiệt độ không khí là 25 °C. Mặc dù không khí ấm hơn nhưng bạn vẫn cảm thấy lạnh khi ra khỏi nước. Điều này được giải thích là do

a)

nước cách nhiệt tốt hơn không khí.

b)

trong không khí có hơi nước.

c)

nước trên da bạn đã bay hơi.

d)

hơi nước trong không khí bị ngưng tụ trên da bạn.

28.

Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự nóng chảy của các chất rắn?

a)

Mỗi chất rắn kết tinh nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi ứng với một áp suất bên ngoài xác định.

b)

Nhiệt độ nóng chảy của chất rắn kết tính phụ thuộc áp suất bên ngoài.

c)

Chất rắn kết tinh nóng chảy và đông đặc ở cùng một nhiệt độ xác định không đổi.

d)

Chất rắn vô định hình cũng nóng chảy ở một nhiệt độ xác định không đổi.

29.

Câu nào dưới đây là không đúng khi nói về sự bay hơi của các chất lỏng?

a)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở bề mặt chất lỏng.

b)

Quá trình chuyển ngược lại từ thể khí sang thể lỏng là sự ngưng tụ. Sự ngưng tụ luôn xảy ra kèm theo sự bay hơi.

c)

Sự bay hơi là quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể khí xảy ra ở cả bên trong và trên bề mặt chất lỏng.

d)

Sự bay hơi của chất lỏng xảy ra ở nhiệt độ bất kì

30.

Nhiệt hóa hơi được xác định bằng công thức

a)

Q = m c Δt

b)

Q = λ.m

c)

Q = L . m

d)

Q = L / m

31.

Nhiệt nóng chảy riêng của vật rắn được tính bằng đơn vị nào sau đây?

a)

Jun trên kilôgam nhân kelvin (J/(kg.K))

b)

Jun trên kilôgam (J/kg)

c)

Jun (J)

d)

Jun trên kelvin (J/K)

32.

Quá trình chuyển từ thể rắn sang thể lỏng được gọi là sự

a)

ngưng tụ

b)

nóng chảy

c)

thăng hoa

d)

bay hơi

33.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về nhiệt hoá hơi?

a)

Nhiệt lượng cần cung cấp cho khối chất lỏng hoá hơi hoàn toàn trong quá trình sôi gọi là nhiệt hoá hơi của khối chất lỏng.

b)

Nhiệt hoá hơi tỉ lệ với khối lượng của phần chất lỏng đã biến thành hơi.

c)

Đơn vị của nhiệt hoá hơi là Jun trên kilôgam (J/kg).

d)

Nhiệt hoá hơi được tính bằng công thức Q = Lm trong đó L là nhiệt hoá hơi riêng của chất lỏng và m là khối lượng của chất lỏng.

34.

Chọn phát biểu sai khi nói về sự bay hơi và sự sôi.

a)

Sự bay hơi là quá trình hóa hơi xảy ra ở bề mặt thoáng của chất lỏng.

b)

Sự sôi là quá trình hóa hơi xảy ra cả ở bề mặt thoáng và trong lòng khối chất lỏng.

c)

Sự bay hơi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất hơi trên bề mặt thoáng và bản chất của chất lỏng.

d)

Sự sôi phụ thuộc nhiệt độ, diện tích mặt thoáng, áp suất hơi trên bề mặt thoáng và bản chất của chất lỏng.

35.

Một số chất khí có mùi thơm toả ra từ bông hoa hồng làm ta có thể ngửi thấy mùi hoa thơm. Điều này thể hiện tính chất nào của thể khí?

a)

Dễ dàng nén được.

b)

Không có hình dạng xác định.

c)

Có thể lan toả trong không gian theo mọi hướng.

d)

Không chảy được.

36.

Những quá trình chuyển thể nào của đồng được vận dụng trong việc đúc tượng đồng?

a)

Nóng chảy và bay hơi.

b)

Bay hơi và ngưng tụ.

c)

Bay hơi và đông đặc.

d)

Nóng chảy và đông đặc.

37.

Đổ vào ba bình có cùng diện tích đáy một lượng nước như nhau, đun ở điều kiện như nhau thì

a)

Bình A sôi nhanh nhất.

b)

Bình B sôi nhanh nhất.

c)

Bình C sôi nhanh nhất.

d)

Ba bình sôi cùng nhau vì có cùng diện tích đáy.

38.

Các bình hình đều đựng cùng một lượng nước. Để cả ba bình vào trong phòng kín. Hỏi sau một tuần bình nào còn ít nước nhất?

a)

Bình A.

b)

Bình B.

c)

Bình C.

d)

Chưa xác định được.

39.

Khi so sánh nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ đông đặc của nước, kết luận nào sau đây là đúng?

a)

Nhiệt độ nóng chảy cao hơn nhiệt độ đông đặc.

b)

Nhiệt độ nóng chảy thấp hơn nhiệt độ đông đặc.

c)

Nhiệt độ nóng chảy có thể cao hơn, cũng có thể thấp hơn nhiệt độ đông đặc.

d)

Nhiệt độ nóng chảy bằng nhiệt độ đông đặc.

40.

Đưa cốc nước lạnh ra ngoài trời nóng thì thấy xuất hiện một lớp nước bám ngoài thành cốc. Đó là do hiện tượng

a)

bay hơi.

b)

nóng chảy.

c)

thăng hoa.

d)

ngưng tụ.

41.

Thuỷ ngân có nhiệt độ nóng chảy là −39 °C và nhiệt sôi là 357 °C. Khi trong phòng có nhiệt độ là 30 °C thì thuỷ ngân

a)

chỉ tồn tại ở thể lỏng.

b)

chỉ tồn tại ở thể hơi.

c)

Tồn tại ở cả thể lỏng và thể hơi.

d)

Tồn tại ở cả thể lỏng, thể rắn và thể hơi.

42.

Khi hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau thì năng lượng nhiệt sẽ truyền một cách tự phát từ

a)

vật có nhiệt độ thấp hơn sang vật có nhiệt độ cao hơn.

b)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

vật có thể tích lớn hơn sang vật có thể tích nhỏ hơn.

d)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

43.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống trong câu sau: “...(1)... là số đo độ “nóng”, “lạnh” của một vật. Người ta dùng ...(2)... để đo nhiệt độ. Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng trong cuộc sống hằng ngày ở Việt Nam là ...(3)....”

a)

(1): nhiệt kế, (2): nhiệt độ, (3): K.

b)

(1): nhiệt độ, (2): nhiệt kế, (3): °C.

c)

(1): nhiệt độ, (2): nhiệt kế, (3): K.

d)

(1): nhiệt kế, (2): nhiệt độ, (3): °F.

44.

Trong các nhiệt kế sau đây, em hãy chọn nhiệt kế phù hợp để đo nhiệt độ của nước sôi?

a)

Nhiệt kế y tế có thang chia độ từ 35 °C đến từ 42 °C.

b)

Nhiệt kế rượu có thang chia độ từ 30 °C đến từ 60 °C.

c)

Nhiệt kế thuỷ ngân có thang chia độ từ 10 °C đến từ 110 °C

d)

Nhiệt kế hồng ngoại có thang chia độ từ 30 °C đến từ 45 °C.

45.

Ở nhiệt độ không tuyệt đối, động năng chuyển động nhiệt của các phân tử

a)

bằng không.

b)

đạt giá trị cực đại.

c)

đạt giá trị cực tiểu.

d)

có giá trị khác không.

46.

Hai hệ ở trạng thái cân bằng nhiệt thì

a)

chúng nhất thiết phải ở cùng nhiệt độ.

b)

chúng nhất thiết phải chứa cùng một lượng nhiệt.

c)

chúng nhất thiết phải có cùng khối lượng.

d)

chúng nhất thiết phải được cấu tạo từ cùng một chất.

47.

Nhiệt độ được dùng để xây dựng thang đo nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius là

a)

nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của rượu.

b)

nhiệt độ nóng chảy của sáp nến và nhiệt độ sôi của nước.

c)

nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của sáp nến.

d)

nhiệt độ nóng chảy của nước đá và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết.

48.

Mối liên hệ giữa nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Celsius và nhiệt độ đo theo thang nhiệt độ Kelvin là

a)

b)

c)

d)

49.

Các vật không thể có nhiệt độ thấp hơn

a)

5 °C.

b)

100 K.

c)

250 °C.

d)

-273,15 °C.

50.

Hãy tìm câu sai trong các câu sau:

a)

Nhiệt độ là đại lượng được dùng để mô tả mức độ nóng, lạnh của vật.

b)

Nhiệt độ của một vật phụ thuộc vào tốc độ chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Nhiệt độ cho biết trạng thái cân bằng nhiệt của các vật tiếp xúc nhau và chiều truyền nhiệt năng.

d)

Nhiệt độ của một vật là số đo nội năng của vật đó.

51.

Chỉ số nhiệt độ của một vật khi ở trạng thái cân bằng nhiệt tính theo thang nhiệt độ Celsius so với nhiệt độ của vật đó tính theo thang nhiệt độ Kelvin sẽ

a)

thấp hơn chính xác là 273,15 độ.

b)

cao hơn chính xác là 273,15 độ.

c)

thấp hơn chính xác là 273,16 độ.

d)

cao hơn chính xác là 273,16 độ.

52.

Trong nhiều nghiên cứu khoa học về nhiệt hay về sự phụ thuộc của các đại lượng đặc trưng của các vật liệu vào nhiệt độ,... người ta thường tính toán ở các nhiệt độ khác nhau nhưng nhiệt độ 300 K được chọn tính rất nhiều vì

a)

300 K là nhiệt độ mà nhiều chất xảy ra sự chuyển thể.

b)

300 K là nhiệt độ mà thực nghiệm dễ đo đạc và quan sát.

c)

300 K là nhiệt độ được coi như nhiệt độ phòng trong điều kiện bình thường.

d)

300 K là nhiệt độ chẵn nên dễ tính toán.

53.

Tìm câu sai trong các câu sau: Cho hai vật A và B làm bằng cùng một loại vật liệu tiếp xúc nhau, sẽ có sự truyền năng lượng nhiệt giữa hai vật nếu

a)

nội năng của vật A lớn hơn của vật B.

b)

nhiệt độ của vật A lớn hơn của vật B.

c)

tốc độ trung bình của các nguyên tử cấu tạo nên vật A lớn hơn của vật B.

d)

lực tương tác giữa các nguyên tử của vật A lớn hơn của vật B.

54.

Một hệ gồm hai vật, mỗi vật có nhiệt độ 30 °C. Nhiệt độ của hệ là

a)

10 °C.

b)

20 °C.

c)

30 °C.

d)

60 °C.

55.

Một vật có nhiệt độ theo thang Celsius là 0 °C. Nhiệt độ của vật theo thang Kelvin (làm tròn) là

a)

0 K.

b)

173 K.

c)

273 K.

d)

305 K.

56.

Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng ở Việt Nam là

a)

K.

b)

°F.

c)

°C.

d)

°C và °F.

57.

Khi đi tham quan trên các vùng núi cao sẽ có nhiệt độ thấp hơn nhiều dưới đồng bằng, chúng ta cần mang theo áo ấm để sử dụng vì

a)

mặc áo ấm để ngăn nhiệt độ cơ thể truyền ra ngoài môi trường.

b)

mặc áo ấm để ngăn cơ thể mất nhiệt lượng quá nhanh.

c)

mặc áo ấm để ngăn hơi lạnh truyền vào trong cơ thể.

d)

mặc áo ấm để ngăn tia cực tím từ Mặt Trời.

58.

Cho hai vật có nhiệt độ khác nhau tiếp xúc với nhau. Năng lượng nhiệt được truyền từ

a)

vật có nhiệt độ cao hơn sang vật có nhiệt độ thấp hơn.

b)

vật có khối lượng lớn hơn sang vật có khối lượng nhỏ hơn.

c)

vật ở trên cao sang vật ở dưới thấp.

d)

vật ở dưới thấp sang vật ở trên cao.

59.

Một hệ gồm hai vật A và B có cùng nhiệt độ nhưng khối lượng vật A lớn gấp đôi khối lượng vật B . Cho hai vật tiếp xúc với nhau. Bỏ qua sự trao đổi nhiệt với môi trường bên ngoài.

a)

Nhiệt độ vật A giảm dần, nhiệt độ vật B tăng dần

b)

Nhiệt độ vật A tăng dần, nhiệt độ vật B giảm dần

c)

Nhiệt độ của hai vật đều tăng.

d)

Nhiệt độ của hai vật đều không đổi.

60.

Dụng cụ nào sau đây dùng để đo nhiệt độ?

a)

Cân đồng hồ

b)

Nhiệt kế

c)

Vôn kế

d)

Tốc kế

61.

“Độ không tuyệt đối” là nhiệt độ ứng với

a)

0 K

b)

0 °C

c)

273 °C

d)

273 K

62.

Kết luận nào sau đây là đúng khi so sánh nhiệt độ của một vật nóng với nhiệt độ của một vật lạnh?

a)

Vật lạnh có nhiệt độ cao hơn nhiệt độ của vật nóng.

b)

Vật lạnh có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

c)

Vật lạnh có nhiệt độ bằng nhiệt độ của vật nóng.

d)

Vật nóng có nhiệt độ thấp hơn nhiệt độ của vật nóng.

63.

Biểu thức liên hệ giữa nhiệt độ theo thang Kelvin và nhiệt độ theo thang Celsius (làm tròn số) là

a)

b)

c)

d)

64.

Kết luận nào dưới đây là không đúng với thang nhiệt độ Celsius?

a)

Kí hiệu của nhiệt độ là t.

b)

Chọn mốc nhiệt độ nước đá đang tan ở áp suất 1 atm là 0. o C

c)

1 °C tương ứng với 273 K.

d)

Đơn vị đo nhiệt độ là °C.

65.

Ở áp suất 1 atm, điểm đóng băng và điểm sôi (làm tròn) của nước theo thang Kelvin là

a)

0 K và 100 Κ

b)

273 K và 373 Κ

c)

73 K và 3 Κ

d)

32 K và 212 Κ

66.

Trong thang nhiệt độ Celsius có hai mốc nhiệt độ là

a)

nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết (0 °C) và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (100 °C) ở áp suất tiêu chuẩn.

b)

nhiệt độ các nguyên tử, phân tử đều dừng lại (273,15 °C) và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (100 °C) ở áp suất tiêu chuẩn.

c)

nhiệt độ nóng chảy của nước đá tinh khiết (32 °C) và nhiệt độ sôi của nước tinh khiết (212 °C) ở áp suất tiêu chuẩn.

d)

nhiệt độ không tuyệt đối (0 ℃) và nhiệt độ nước tinh khiết tồn tại ở đồng thời thể rắn, lỏng khí (273,16 ℃) ở áp suất tiêu chuẩn.

67.

Nhiệt độ có thể tăng từ 100 °C lên 100 K không? Vì sao?

a)

Có, vì nhiệt độ Kelvin cao hơn.

b)

Không, vì 100 K tương đương 173 °C.

c)

Có, vì đây là sự chuyển đổi thang đo.

d)

Không, vì đây là sai lầm trong đo lường.

68.

Theo thang nhiệt độ Celsius, từ nhiệt độ đông đặc đến nhiệt độ sôi của nước (ở áp suất tiêu chuẩn) được chia thành

a)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 °C.

b)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 K.

c)

100 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 °F.

d)

10 phần bằng nhau, mỗi phần ứng với 1 °C.

69.

Nội năng của một vật

a)

là tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

không phụ thuộc vào nhiệt độ của vật, chỉ phụ thuộc vào thể tích của vật.

c)

không phụ thuộc vào thể tích của vật, chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của vật.

d)

phụ thuộc cả thể tích và nhiệt độ của vật.

70.

Nội năng của một vật là

a)

tổng động năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

b)

tổng thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

năng lượng nhiệt của vật.

d)

tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

71.

Nội năng của một vật

a)

phụ thuộc vào động năng của chuyển động của vật.

b)

phụ thuộc vào động năng chuyển động của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

bằng không khi vật ở thể rắn.

d)

tăng khi vật chuyển động.

72.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.

c)

khoảng cách trung bình giữa cá

73.

Nội năng của một vật phụ thuộc vào

a)

nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật.

c)

khoảng cách trung bình giữa các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

tốc độ trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật.

74.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Nội năng là một dạng năng lượng.

b)

Nội năng là một dạng nhiệt lượng.

c)

Nội năng của vật A lớn hơn nội năng của vật B thì nhiệt độ của vật A cũng lớn hơn nhiệt độ của vật B.

d)

Nội năng của vật chỉ thay đổi trong quá trình truyền nhiệt, không thay đổi trong quá trình thực hiện công.

75.

Khi nội năng của một vật tăng lên thì năng lượng trung bình của các phân tử cấu tạo nên vật cũng tăng lên. Khi đó

a)

chỉ có động năng của các phân tử tăng lên.

b)

chỉ có thế năng các phân tử tăng lên.

c)

động năng của các phân tử chắc chắn tăng lên còn thế năng của chúng có thể thay đổi không đáng kể.

d)

động năng và thế năng của các phân tử chắc chắn cùng tăng lên.

76.

Nhiệt độ của vật giảm là do các nguyên tử, phân tử cấu tạo nên vật

a)

ngừng chuyển động.

b)

nhận thêm động năng.

c)

chuyển động chậm đi.

d)

va chạm vào nhau.

77.

Nhiệt độ của vật không phụ thuộc vào yếu tố nào sau đây?

a)

Khối lượng của vật.

b)

Vận tốc của các phân tử cấu tạo nên vật.

c)

Khối lượng của từng phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Cả khối lượng của vật và khối lượng, vận tốc của từng phân tử cấu tạo nên vật.

78.

Đặt thanh gỗ A đứng yên, cọ xát thanh gỗ B lên thanh gỗ A thì

a)

nhiệt độ thanh gỗ A không đổi, nhiệt độ thanh gỗ B tăng lên.

b)

nhiệt độ thanh gỗ A tăng lên, nhiệt độ thanh gỗ B không đổi.

c)

nhiệt độ cả hai thanh gỗ đều tăng.

d)

nhiệt độ cả hai thanh gỗ đều không đổi.

79.

Phát biểu nào sau đây về nhiệt lượng là không đúng?

a)

Một vật lúc nào cũng có nội năng do đó lúc nào cũng có nhiệt lượng.

b)

Đơn vị của nhiệt lượng cũng là đơn vị của nội năng.

c)

Nhiệt lượng không phải là nội năng.

d)

Nhiệt lượng là phần nội năng vật tăng thêm hoặc giảm đi khi nhận được từ vật khác hoặc truyền cho vật khác.

80.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Độ biến thiên nội năng của một vật là độ biến thiên nhiệt độ của vật đó.

b)

Nội năng được gọi là nhiệt lượng.

c)

Nội năng là phần năng lượng vật nhận được hay mất bớt đi trong quá trình truyền nhiệt.

d)

Có thể làm thay đổi nội năng của vật bằng cách thực hiện công.

81.

Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi nội năng của miếng đồng?

a)

Cọ xát miếng động lên mặt bàn.

b)

Đốt nóng miếng đồng.

c)

Làm lạnh miếng đồng.

d)

Đưa miếng đồng lên một độ cao nhỏ so với mặt đất.

82.

Trường hợp nào dưới đây làm biến đổi nội năng không do thực hiện công?

a)

Đun nóng nước.

b)

Một viên bi bằng thép rơi xuống đất mềm.

c)

Cọ xát hai vật với nhau.

d)

Nén khí trong xilanh.

83.

Cách nào sau đây không làm thay đổi nội năng của vật?

a)

Làm lạnh vật.

b)

Đưa vật lên cao.

c)

Đốt nóng vật.

d)

Cọ xát vật với mặt bàn.

84.

Phát biểu nào sau đây về nội năng là không đúng?

a)

Nội năng của một vật phụ thuộc vào nhiệt độ và thể tích của vật.

b)

Nội năng của một vật có thể bị biến đổi bằng quá trình truyền nhiệt hoặc thực hiện công.

c)

Nội năng của một vật là tổng động năng và thế năng của các phân tử cấu tạo nên vật.

d)

Số đo độ biến thiên nội năng trong quá trình truyền nhiệt được gọi là công.

85.

Biểu thức nào sau đây mô tả định luật 1 của nhiệt động lực học?

a)

b)

c)

d)

86.

Quy ước về dấu nào sau đây phù hợp với công thức U A Q của định luật 1 nhiệt động lực học?

a)

Vật nhận công: A<0; vật nhận nhiệt: Q<0.

b)

Vật nhận công: A>0; vật nhận nhiệt: Q>0.

c)

Vật thực hiện công: A>0; vật truyền nhiệt: Q<0.

d)

Vật thực hiện công: A<0; vật truyền nhiệt: Q>0.

87.

Một khối khí xác định nhận nhiệt và thực hiện công thì nội năng của nó sẽ

a)

tăng.

b)

không đổi.

c)

giảm.

d)

chưa đủ căn cứ để kết luận.

88.

Hệ thức U A Q với 0A, 0Q diễn tả cho quá trình nào sau đây của chất khí?

a)

Nhận công và truyền nhiệt.

b)

Nhận nhiệt và sinh công.

c)

Truyền nhiệt và nội năng giảm.

d)

Nhận công và nội năng giảm.

89.

Hệ thức nào sau đây phù hợp với quá trình khối khí được làm lạnh và giữ nguyên thể tích?

a)

b)

c)

d)

90.

Trong quá trình chất khí nhận nhiệt lượng và sinh công thì A và Q trong biểu thức U A Q phải thoả mãn điều kiện nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

0Q, 0A.

91.

Với quy ước dấu của nhiệt lượng Q mà vật trao đổi thì công thức nào sau đây mô tả không đúng quá trình truyền nhiệt giữa các vật trong hệ cô lập?

a)

b)

c)

d)

92.

Đốt nóng khí trong xilanh và giữ sao cho thể tích của khí không đổi. Gọi Q, A và U lần lượt là nhiệt lượng, công và độ tăng nội năng của hệ. Định luật 1 của nhiệt động lực học được viết dưới dạng nào sau đây?

a)

b)

c)

d)

93.

Khi ô tô đóng kín cửa để ngoài trời nắng nóng, nhiệt độ không khí trong xe tăng rất cao so với nhiệt độ bên ngoài, làm giảm tuổi thọ các thiết bị trong xe. Nguyên nhân gây ra sự tăng nhiệt độ này là

a)

Do thể tích khối khí trong ô tô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ô tô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.

b)

Do thể tích khối khí trong ô tô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ô tô nhận được chủ yếu làm giảm nội năng của khối khí.

c)

Do thể tích khối khí trong ô tô thay đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ô tô nhận được chủ yếu làm tăng nội giảm của khối khí.

d)

Do thể tích khối khí trong ô tô không đổi nên nhiệt lượng mà khối khí trong ô tô nhận được chủ yếu làm tăng nội năng của khối khí.

94.

Một vật khối lượng m, có nhiệt dung riêng c, nhiệt độ đầu và cuối của vật lần lượt là 1t và 2t (với 21 tt). Công thức 21 )( Q mc t t dùng để xác định

a)

nội năng của vật.

b)

nhiệt năng của vật.

c)

nhiệt lượng vật nhận.

d)

năng lượng vật mất.

95.

[BKN] Hãy tìm câu sai trong các câu sau: Để làm thay đổi nội năng của một vật, ta

a)

cung cấp nhiệt lượng cho vật.

b)

thực hiện công nhấc vật lên theo phương vuông góc với mặt đất một đoạn 1 m.

c)

cho vật trượt từ độ cao 1 m xuống mặt đất bằng mặt phẳng nghiêng với góc nghiêng 60º so với mặt đất.

d)

cho vật truyền nhiệt lượng sang một vật khác có nhiệt độ thấp hơn.

96.

[BCD] Biểu thức mô tả đúng quá trình chất khí vừa nhận nhiệt lượng, vừa nhận công là

a)

b)

c)

d)

97.

Nếu tăng nhiệt độ của một hệ mà không làm thay đổi thể tích của nó thì nội năng của nó

a)

tăng.

b)

giảm.

c)

ban đầu tăng, sau đó giảm.

d)

luôn không đổi.

98.

Một bạn học sinh dùng ấm điện cung cấp nhiệt lượng 334000 J cho 1 kg nước đá ở 0 °C để nó nóng chảy hoàn toàn thành nước lỏng ở 0 °C. Khi đó

a)

nội năng của nước lỏng cao hơn nội năng của nước đá lúc đầu 334000 J.

b)

tổng thế năng của các phân tử nước lỏng cao hơn nội năng của nước đá là 334000 J.

c)

tổng động năng của các phân tử nước lỏng cao hơn nội năng của nước đá là 334000 J.

d)

nhiệt năng của nước lỏng cao hơn nội năng của nước đá lúc đầu là 334000 J.

99.

Nhiệt dung riêng có đơn vị đo là

a)

K.

b)

J.

c)

J/kg.K.

d)

J.kg/K.

100.

Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau: Nhiệt dung riêng của một chất là

a)

nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1 °C kể cả trong trường hợp việc tăng nhiệt độ như vật có thể làm thay đổi thể của nó.

b)

nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1 K mà không làm thay đổi thể của nó.

c)

nhiệt lượng tỏa ra khi 1 kg chất đó giảm đi 1 °C mà không làm thay đổi thể của nó.

d)

nhiệt lượng cần thiết để nhiệt độ của 1 kg chất đó tăng thêm 1 °C mà không làm thay đổi thể của nó.

101.

Câu nào sau đây nói về truyền nhiệt và thực hiện công là không đúng?

a)

Thực hiện công là quá trình có thể làm thay đổi nội năng của vật.

b)

Trong thực hiện công có sự chuyển hóa từ nội năng thành cơ năng và ngược lại.

c)

Trong truyền nhiệt có sự truyền động năng từ phân tử này sang phân tử khác.

d)

Trong truyền nhiệt có sự chuyển hóa từ cơ năng sang nội năng và ngược lại.

102.

Nếu làm tăng thể tích của một lượng khí và giữ cho nhiệt độ của lượng khí không đổi thì nội năng của nó

a)

tăng

b)

giảm

c)

ban đầu tăng, sau đó giảm

d)

luôn không đổi

103.

Nhiệt lượng được truyền vào hỗn hợp nước đá để làm tan chảy một phần nước đá. Trong quá trình này, hỗn hợp nước đá

a)

thực hiện công

b)

có nhiệt độ tăng lên

c)

có nội năng tăng lên

d)

thực hiện công, có nhiệt độ tăng và nội năng cũng tăng

104.

Khoảng 70% bề mặt Trái Đất được bao phủ bởi nước, vì có …(1)… nên lượng nước này có thể hấp thụ năng lượng nhiệt khổng lồ của năng lượng mặt trời mà vẫn giữ cho …(2)… của bề mặt Trái Đất tăng không nhanh và không nhiều, tạo điều kiện thuận lợi cho sự sống con người và các sinh vật khác. Khoảng trống (1) và (2) lần lượt là

a)

“nhiệt độ sôi lớn”; “áp suất”.

b)

“nhiệt độ sôi lớn”; “nhiệt độ”

c)

“nhiệt dung riêng lớn”; “nhiệt độ”

d)

“nhiệt dung riêng lớn”; “áp suất”

105.

Một quả bóng có khối lượng 100 g rơi từ độ cao 10 m xuống sân và chỉ nảy lên được 7 m. Sở dĩ bóng không nảy lên được tới độ cao ban đầu là vì một phần cơ năng của quả bóng đã chuyển hoá thành nội năng của

a)

chỉ quả bóng và của sân

b)

chỉ quả bóng và không khí

c)

chỉ mỗi sân và không khí

d)

quả bóng, mặt sân và không khí

106.

Nhiệt dung riêng của một chất đang không ở trạng thái chuyển thể phụ thuộc vào

a)

khối lượng của chất đó

b)

nhiệt độ hiện tại của chất đó

c)

thể hiện tại của chất đó

d)

nhiệt độ mội trường

107.

Giá trị nhiệt dung riêng của các chất được cung cấp trong bảng bên là các giá trị đo được

a)

tại cùng một nhiệt độ và áp suất tiêu chuẩn.

b)

với cùng một khối lượng

c)

khi các chất ở cùng một thể

d)

trong điều kiện áp suất tiêu chuẩn và khi thể của các chất được chọn ở nhiệt độ trong ngưỡng tồn tại của thể đó

108.

a)

b)

c)

d)

109.
a)

b)

c)

d)

110.

Khi đo nhiệt độ của một chất đang nóng chảy

a)

ta có thể xác định nhiệt dung riêng của chất đó.

b)

ta có thể xác định nhiệt nóng chảy riêng của chất đó.

c)

ta có thể xác định được cả nhiệt dung riêng và nhiệt nóng chảy riêng của chất đó.

d)

ta không thể xác định được nhiệt dung riêng hay nhiệt nóng chảy riêng của chất đó

111.

Một bạn học sinh làm thí nghiệm với đầy đủ thiết bị để xác định được nhiệt nóng chảy riêng của một chất khi đã biết nhiệt dung riêng của chất đó trong trạng thái rắn và trạng thái lỏng. Hãy chỉ ra phương án thí nghiệm sai trong các phương án sau:

a)

Bắt đầu thí nghiệm từ khi chất đó đang ở trạng thái rắn và kết thúc khi chất đó đã ở trạng thái lỏng

b)

Thực hiện thí nghiệm từ khi chất đó bắt đầu đạt đến nhiệt độ nóng chảy nhưng chưa nóng chảy và kết thúc khi nóng chảy hoàn toàn và vẫn đang ở nhiệt độ nóng chảy

c)

Bắt đầu thí nghiệm từ khi chất đó ở trạng thái rắn, kết thúc khi đã thấy có sự nóng chảy của chất đó

d)

Thực hiện thí nghiệm từ khi chất bắt đầu đạt đến nhiệt độ nóng chảy nhưng chưa nóng chảy và kết thúc đo khi chất đó đã hoàn toàn ở trạng thái lỏng.

112.
a)

Biến thế nguồn

b)

Nhiệt lượng kế

c)

Cân điện tử

d)

Máy phát tần số

113.

Khi muốn làm thí nghiệm để xác định nhiệt nóng chảy riêng của một chất, chúng ta có thể chọn nước đá để thí nghiệm vì

a)

nước đá có nhiệt độ nóng chảy ở mức an toàn và nhiệt độ nóng chảy riêng ở mức độ khá cao

b)

nhiệt nóng chảy riêng của nước đá thấp nên dễ đo

c)

nước đá có sẵn hơn các chất khác

d)

nhiệt dung riêng của nước lỏng cao làm nhiệt độ sẽ tăng chậm nên dễ đo

114.

Khi một chất đang ở nhiệt độ hóa hơi

a)

ta có thể làm thí nghiệm để xác định nhiệt dung riêng của chất đó.

b)

ta có thể làm thí nghiệm để xác định nhiệt hóa hơi riêng của chất đó

c)

ta có thể làm thí nghiệm để xác định được cả nhiệt dung riêng và nhiệt hóa hơi riêng của chất đó

d)

ta không thể làm thí nghiệm để xác định được nhiệt dung riêng hay nhiệt hóa hơi riêng của chất đó

115.

Một bạn học sinh làm thí nghiệm với đầy đủ thiết bị để xác định được nhiệt hóa hơi riêng của một chất khi đã biết nhiệt dung riêng của chất đó trong trạng thái lỏng và trạng thái khí. Hãy chỉ ra phương án thí nghiệm sai trong các phương án sau:

a)

Bắt đầu thí nghiệm từ một nhiệt độ mà chất đó đang ở trạng thái lỏng và kết thúc đo tại một nhiệt độ mà chất đó đã ở trạng thái khí.

b)

Thực hiện thí nghiệm đo từ khi chất bắt đầu đạt đến nhiệt độ sôi nhưng chưa hóa hơi và kết thúc đo khi hóa hơi hoàn toàn mà chất đó vẫn đang ở nhiệt độ sôi

c)

Bắt đầu đo từ một nhiệt độ mà chất đó đang ở trạng thái lỏng và kết thúc đo khi đã thấy có sự sôi của chất đó

d)

Thực hiện đo từ khi chất chưa đạt đến nhiệt độ sôi và kết thúc đo khi chất đó đã hóa hơi hoàn toàn

116.

Trong thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của một chất, phương án chọn đo nhiệt hóa hơi riêng của nước có ưu điểm là

a)

nguyên liệu có sẵn, không độc hại, nhiệt độ sôi thấp, nhiệt hóa hơi riêng lớn

b)

nguyên liệu có sẵn, không độc hại, nhiệt hóa hơi riêng nhỏ

c)

nguyên liệu có sẵn, không độc hại, nhiệt độ sôi cao

d)

nguyên liệu có sẵn, không độc hại, dẫn nhiệt tốt

117.

Trong thí nghiệm đo nhiệt hóa hơi riêng của nước sử dụng ấm đun siêu tốc, thao tác đặt ấm đun lên cân điện tử, hiệu chỉnh cần về số 0,00 sau đó mới rót nước vào ấm đun là để

a)

cân khối lượng bình cho đơn giản

b)

số chỉ trên cân ổn định hơn

c)

an toàn và dễ tiến hành thí nghiệm hơn

d)

đo được chính xác và đồng thời khối lượng nước bay hơi và thời gian bay hơi tương ứng, phép đo đơn giản hơn

118.

Nội dung nào dưới đây không phải là tính chất của các phân tử khí?

a)

Chuyển động hỗn loạn, không ngừng

b)

Nhiệt độ càng cao các phân tử khí chuyển động càng nhanh

c)

Các phân tử khí va chạm vào thành bình gây ra áp suất

d)

Chuyển động hỗn loạn xung quanh các vị trí cân bằng cố định

119.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của chất khí?

a)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn, không ngừng

b)

Nhiệt độ càng cao các phân tử chuyển động càng nhanh

c)

Lực tương tác giữa các phân tử rất nhỏ

d)

Các phân tử sắp xếp một cách có trật tự

120.

Chuyển động nào sau đây không được coi là chuyển động Brown?

a)

Chuyển động của hạt phấn hoa trên mặt nước

b)

Chuyển động của các hạt bụi lơ lửng trong không khí khi quan sát dưới ánh nắng mặt trời vào buổi sáng

c)

Chuyển động của các hạt mực khi nhỏ các giọt mực vào nước

d)

Chuyển động của các hạt bụi nhỏ trong ống khói của nhà máy xi măng đang vận hành

121.

Xét một khối khí chứa trong bình kín. Khi nhiệt độ tăng, áp suất khối khí trong bình tăng lên là do

a)

số lượng phân tử tăng nên số va chạm vào thành bình tăng lên, làm áp suất tăng.

b)

các phân tử khí chuyển động nhanh hơn, va chạm vào thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

c)

khối lượng phân tử khí tăng nên va chạm với thành bình mạnh hơn, làm áp suất tăng.

d)

các phân tử khí chuyển động chậm hơn, va chạm vào thành bình yếu hơn, làm áp suất tăng lên.

122.

Khi lái xe dưới trời nắng nóng, nhiệt độ ngoài trời tăng cao làm cho nhiệt độ khối khí bên trong lốp xe cũng tăng theo. Điều này ảnh hưởng như thế nào đến áp suất khí trong lốp xe và cần lưu ý gì khi di chuyển?

a)

Áp suất khí trong lốp xe giảm, nên cần bơm thêm khí vào lốp trước khi di chuyển

b)

Áp suất khí trong lốp xe không thay đổi vì khối lượng khí trong lốp xe không thay đổi.

c)

Áp suất khí trong lốp xe tăng, nên kiểm tra và điều chỉnh áp suất của lốp để tránh bơm quá căng khi trời nóng.

d)

Áp suất khí trong lốp xe tăng, điều này có lợi cho việc di chuyển vì giảm ma sát.

123.

Khi quan sát các hạt khói chuyển động lơ lửng trong không khí thì

a)

chuyển động của các phân tử không khí được coi là chuyển động Brown

b)

chuyển động của các hạt khói được coi là chuyển động Brown, chuyển động nhanh của chúng được gọi là chuyển động của phân tử

c)

chuyển động của các hạt khói và của các phân tử không khí đều được coi là chuyển động Brown.

d)

chuyển động chậm của các hạt khói là chuyển động Brown.

124.

Đặc điểm nào không phải là của phân tử khí?

a)

Chuyển động không ngừng

b)

Có lúc chuyển động nhanh, có lúc chuyển động chậm

c)

Chuyển động càng nhanh thì nhiệt độ của chất khí càng cao

d)

Chuyển động nhanh dần đến khi các phân tử tụ lại một điểm

125.

Tính chất nào sau đây không phải của chất ở thể khí?

a)

Khối lượng riêng rất nhỏ so với khi ở thể lỏng và rắn

b)

Hình dạng thay đổi theo bình chứa.Hình dạng thay đổi theo bình chứa.

c)

Gây áp suất lên thành bình chứa theo mọi hướng

d)

Các phân tử chuyển động hỗn loạn không ngừng và luôn tương tác với nhau.

126.
a)

Hình A

b)

Hình B

c)

Hình C

d)

Hình D

127.

Hệ thức nào sau đây diễn tả đúng định luật Boyle?

a)

b)

c)

d)

128.

Hệ thức nào sau đây không thỏa mãn định luật Boyle?

a)

b)

c)

d)