Font size
Worksheets考试第一
Total questions: 70
Worksheet time: 1hrs 4mins
Đây là nước nào ?
阿拉伯
法国
西班牙
中国
Tiếng Tây Ban Nha chữ hán là gì?
西班牙语
阿拉伯语
越南语
汉语
认识你,我很-----
(a)
Đây là nước nào ?
法国
日本
英国
韩国
A : 你好
B : -----
(a)
A:你学汉语吗?
B:——,我学汉语
A:去北京吗?
B:对
(a)
明天我去银行取钱
Hôm qua tôi đi ngân hàng rút tiền
Ngày mai tôi đi ngân hàng rút tiền
Gửi thư tiếng trung là
寄信
取钱
取信
寄钱
五
六
七
九
九
七
四
八
Tạm biệt
Tiếng trung là gì ?
(a)
Ngôn ngữ của nước nào?
日语
汉语
韩语
英语
Tiếng Anh
日语
法语
英语
韩语
Hình có đúng với nghĩa của chữ?
Đúng
Sai
Hình có đúng nghĩa với của chữ?
Đúng
Sai
Hình có đúng nghĩa với của chữ?
Đúng
Sai
Chọn hình có đúng với nghĩa của chữ?
Đúng
Sai
Chọn hình có đúng nghĩa với của chữ?
Đúng
Sai
Chọn hình có đúng với ý nghĩa của chữ?
Đúng
Sai
Phiên âm của chữ: 好
hǎo
hāo
hào
háo
Phiên âm của chữ: 好
hǎo
hāo
hào
háo
Dịch sang tiếng Việt: 你好吗?
*Lưu ý: Gõ đầy đủ có dấu "?" như nguyên bản
(a)
Phân tích bộ thủ chữ sau: 你
Bộ Miên, Mịch, Nhân
Bộ Mịch, Tiểu, Nhân đứng
Bộ Tiểu, Nhân, Miên
Bộ Nhân đứng, Mịch, Tiểu
Dịch sang tiếng Hán: Không to
(a)
Phiên âm của chữ: 吗
má
ma
mǎ
mà
Phiên âm của chữ: 你
nǐ
nì
ní
nī
Q.
Phân tích bộ thủ chữ sau: 吗
Bộ Mịch, Miên
Bộ Khẩu, Nghiệp
Bộ Khẩu, Chuy
Bộ Khẩu, Mẫu
Q.
Phiên âm của chữ: 不大
(a)
Q.
Phiên âm của chữ: 不好
(a)
Dịch sang tiếng Hán: Không tốt
(a)
Phân tích bộ thủ chữ sau: 好
Bộ Nữ, Nhân
Bộ Nữ, Tử
Bộ Tử, Tiểu
Bộ Tiểu, Nam
Dịch sang tiếng Hán: Xin chào!
你什么!
你呢!
你您!
你好!
Câu nào sau đây có nghĩa là "Tôi muốn uống trà"?
我想喝茶。
我想去商店。
我想喝水。
我想吃米饭。
Từ nào có nghĩa là "cửa hàng"?
图书馆
餐厅
学校
商店
Câu hỏi nào đúng để hỏi về giá của một cái cốc?
你喝什么?
这个杯子多少钱?
你去哪儿?
你想吃什么?
Từ nào có nghĩa là "tiền"?
钱
汉字
米饭
杯子
Câu nào sau đây là một ví dụ về việc sử dụng từ "想"?
我想去商店。
我去商店。
我喝茶。
我吃米饭。
Từ nào có nghĩa là "mua"?
吃
买
喝
想
Câu nào sau đây có nghĩa là "Bạn muốn ăn gì?"?
你想吃什么?
你喝什么?
你买什么?
你去哪儿?
Từ nào có nghĩa là "trà"?
咖啡
水
茶
米饭
Từ nào có nghĩa là "học"?
学
买
吃
喝
Từ nào có nghĩa là "ngày mai"?
明天
míngtiān
后天
hòutiān
昨天
zuótiān
今天
jīntiān
Nghĩa của từ 周末 /zhōumò/ là gì?
Tuần này
Tuần sau
Cuối tuần
Chủ nhật
Dịch câu sau: 前天是几月几号?Qiántiān shì jǐ yuè jǐ hào?
Ngày mai là ngày mấy tháng mấy?
Hôm nay là ngày mấy tháng mấy?
Hôm qua là ngày mấy tháng mấy?
Hôm kia là ngày mấy tháng mấy?
Dịch câu sau: Hôm qua là ngày 16 tháng 9 năm 2023.
昨天是2023年9月16号。
Zuótiān shì 2023 nián 9 yuè 16 hào.
明天是2023年9月16号。
Míngtiān shì 2023 nián 9 yuè 16 hào.
昨天是16号9月2023年。
Zuótiān shì 16 hào 9 yuè 2023 nián.
今天是16号9月2023年。
Jīntiān shì 16 hào 9 yuè 2023 nián.
Dịch câu sau: Đây là Anh Anh, là em gái của tôi. Nó học tiếng Nhật được 3 năm rồi.
这是英英,是我妹妹。
他学日语三年了。
Zhè shì Yīng yīng, shì wǒ mèimei. Tā xué Rìyǔ sān nián le.
那是英英,是我妹妹。她三年学日语了。
Nà shì Yīng yīng, shì wǒ mèimei. Tā sān nián xué Rìyǔ le.
那是英英,是我姐姐。她学日语三年了。
Nà shì Yīng yīng, shì wǒ jiějie. Tā xué Rìyǔ sān nián le.
这是英英,是我妹妹。她学日语三年了。
Zhè shì Yīng yīng, shì wǒ mèimei. Tā xué Rìyǔ sān nián le.
Điền từ thích hợp vào chỗ trống: 这个....................我去法国。
Zhè ge.................... wǒ qù Fǎguó.
人
rén
天
tiān
今天
jīn tiān
星期三
xīngqīsān
Dịch câu sau: Hôm nay là sinh nhật của Lý Tâm.
昨天是李心的生日。
Zuótiān shì Lǐ xīn de shēngrì.
今天是李心的生日。
īntiān shì Lǐ xīn de shēngrì.
明天是我的生日。
Míngtiān shì wǒ de shēngrì.
今天是生日的李心。
Jīntiān shì shēngrì de Lǐ xīn.
Dịch câu sau: 今年是哪年?
Jīnnián shì nǎ nián?
Năm nay là năm mấy?
Năm ngoái là năm nào?
Năm nay là năm nào?
Năm nay là năm 2021.
Từ nào có nghĩa là "tuần này"?
这个星期
Zhè ge xīngqī
那个星期
Nà ge xīngqī
上个星期
Shàng gè xīngqī
下个星期
Xià gè xīngqī
Dịch câu sau: 2017年12月11号是我妹妹的生日。
2017 nián 12 yuè 11 hào shì wǒ mèimei de shēngrì.
Ngày 11/12/2017 là ngày sinh nhật của tôi.
Ngày 12/11/2017 là ngày sinh nhật của em gái tôi.
Ngày 12/11/2017 là ngày sinh nhật của tôi.
Ngày 11/12/2017 là ngày sinh nhật của em gái tôi.
Dịch câu sau: Tuần này Nhật Nam đi Trung Quốc rồi.
上个星期日南去中国了。
Shàng gè xīngqī Rì nán qù Zhōngguó le.
下个星期日南去中国了。
Xià gè xīngqī Rì nán qù Zhōngguó le.
这个星期日南去中国了。
Zhè gè xīngqī Rì nán qù Zhōngguó le.
这个星期日南去中国。
Zhè gè xīngqī Rì nán qù Zhōngguó.
Từ nào khác với các từ còn lại: 去年,明年,学校,星期
去年
qùnián
学校
xuéxiào
明年
míngnián
星期
xīngqī
Dịch câu sau: Đây là con ngựa của anh ta.
这是我的马。
Zhè shì wǒ de mǎ.
那是马的他。
Nà shì mǎ de tā.
那是他的马。
Nà shì tā de mǎ.
这是他的马。
Zhè shì tā de mǎ.
Dịch câu sau: 那是我们的学校。
Nà shì wǒmen de xuéxiào.
Kia là trường học của chúng tôi.
Đây là trường học của chúng tôi.
Kia là trường học của tôi.
Đây là trường học của tôi.
Dịch cụm từ sau: "5 người này".
那 5 个人
nà wǔ gè rén
5 个人这
wǔ gè rén zhè
这 5 个人
zhè ge wǔ rén
5 个人那
wǔ gè rén nà
Dịch câu sau: 3 con ngựa đó là của tôi.
3 匹马那是我的。
sān pǐ mǎ nà shì wǒ de.
那 3 是我的马。
Nà sān shì wǒ de mǎ
那 3 匹马是我的。
Nà sān pǐ mǎ shì wǒ de.
这 3 匹马是我的。
Zhè sān pǐ mǎ shì wǒ de.
Từ nào nhấn trọng âm ở âm tiết 1?
名字
míngzi
北京
běijīng
大学
dàxué
学校
xuéxiào
Từ nào khác phân loại với các từ còn lại?
去
qù
吃
chī
想
xiǎng
学
xué
Dịch câu sau: Chủ nhật tuần sau chúng ta cùng đi Hà Nội chơi nhé. Được không?
Chúng ta: 咱们 /zánmen/
Hà Nội: 河内 /hénèi/
下周天咱们一起去河内玩儿吧。好吗?
Xià zhōutiān zánmen yīqǐ qù Hénèi wánr ba. Hǎo ma?
上周天咱们一起去河内玩儿吧。好吗?
Shàng zhōutiān zánmen yīqǐ qù Hénèi wánr ba. Hǎo ma?
上个星期天咱们一起去河内玩儿吧。好吗?
Shàng gè xīngqītiān zánmen yīqǐ qù Hénèi wánr ba. Hǎo ma?
这个星期天咱们一起去河内玩儿吧。好吗?
Zhè ge xīngqītiān zánmen yīqǐ qù Hénèi wánr ba. Hǎo ma?
Dịch câu sau:
那现在我们回家吧。
Nà xiànzài wǒmen huí jiā ba.
Thế chúng ta về nhà nhé.
Vậy chúng ta nấu cơm nhé.
Vậy bây giờ chúng ta đi đến trường nhé.
Vậy bây giờ cúng ta về nhà của bạn nhé.
Dịch câu sau:
Thứ 5 tuần trước con trai của cô giáo Vương đi nước Anh rồi.
上个星期四王老师的儿子去英国了。
Shàng gè xīngqīsì Wáng lǎoshī de érzi qù Yīngguó le.
上个星期四王老师的女儿去英国了。
Shàng gè xīngqīsì Wáng lǎoshī de nǚ'ér qù Yīngguó le.
这个星期四王老师的儿子去英国了。
Zhè gè xīngqīsì Wáng lǎoshī de érzi qù Yīngguó le.
下个星期四王老师的儿子去英国了。
Xià gè xīngqīsì Wáng lǎoshī de érzi qù Yīngguó le.
Dịch câu sau:
Tôi không quen biết anh ta. Anh ta là bạn của bạn à?
我不认识他。他是你的朋友吗?
Wǒ bù rènshi tā. Tā shì nǐ de péngyou ma?
我不知道他。他是你朋友吗?
Wǒ bù zhīdào tā. Tā shì nǐ péngyou ma?
我不认识她。他是你的朋友吗?
Wǒ bù rènshi tā. Tā shì nǐ de péngyou ma?
我不认识他。他是你的同学吗?
Wǒ bù rènshi tā. Tā shì nǐ de tóngxuéma?
Chọn những từ vựng liên quan chủ đề ăn uống.
包子
bāozi
咖啡
kāfēi
面条
miàntiáo
奶茶
nǎichá
汉语书
Hànyǔ shū
Dịch câu sau:
Tháng sau bạn sẽ đi Bắc Kinh làm việc chứ? Ở đó có rất nhiều công việc tốt.
上个月你会去北京工作吗?在那儿有很多好工作。
Shàng gè yuè nǐ huì qù Běijīng gōngzuò ma? Zài nàr yǒu hěn duō hǎo gōngzuò.
下个月你会去北京工作吗?在那儿有很多好工作。
Xià gè yuè nǐ huì qù Běijīng gōngzuò ma? Zài nàr yǒu hěn duō hǎo gōngzuò.
下个月你会去北京工作吗?在这儿有很多好工作。
Xià gè yuè nǐ huì qù Běijīng gōngzuò ma? Zài zhèr yǒu hěn duō hǎo gōngzuò.
下个月你会去北京工作吗?在哪儿有很多好工作。
Xià gè yuè nǐ huì qù Běijīng gōngzuò ma? Zài nǎr yǒu hěn duō hǎo gōngzuò.
星期 一: Nghĩa là gì
Thứ hai
Thứ 3
Thứ 4
Thứ 5
Đâu là con mèo
猫 /māo/
矛/máo/
冒/mào/
毛/máo/
蓝色
Xanh nước biển
Xanh lá cây
Vàng
Hồng
Hoàn thành hội thoại sau
A: 昨天你几点吃饭?
B: 。。。我7点吃了.
明天
昨晚
昨天
后天
Điền vào chỗ chấm
你的生日几月几。。。
月
年
号
天
