wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

địa lí 12

Total questions: 31

Worksheet time: 16mins

Name
Class
Date
1.

Vai trò quan trọng nhất của rừng đặc dụng ở nước ta là

a)

Phát triển du lịch sinh thái và tham quan

b)

Bảo vệ môi trường nước và môi trường đất

c)

Bảo vệ hệ sinh thái và các giống loài quý hiếm

d)

Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến

2.

Ý nghĩa chủ yếu của công tác trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng ở nước ta hiện nay là

a)

Nâng cao chất lượng rừng, điều hòa nguồn nước ngầm

b)

Bảo tồn nguồn ghen, khai thác hiệu quả các lâm sản quý

c)

Góp phần giảm nhẹ thiên tai, ứng phó với biến đổi khí hậu

d)

Sử dụng bền vững tài nguyên, đảm bảo cân bằng sinh thái

3.

Biện pháp nào sau đây là chủ yếu để phát triển bền vững tài nguyên rừng ở nước ta?

a)

Giao đất, giao rừng cho người dân quản lí .

b)

Đầu tư công nghệ cho trồng, khai thác rừng

c)

Quản lý và bảo vệ chặt chẽ rừng tự nhiên

d)

Trồng rừng, khoanh nuôi và bảo vệ rừng

4.

Đặc điểm nào sau đây đúng với công nghệ nước ta hiện nay!

a)

Phân hóa theo lãnh thổ

b)

Tập trung ở miền núi

c)

Đều là ngành mũi nhọn

d)

Chị phục vụ xuất khẩu

5.

cơ cấu công nghiệp theo ngành ở nước ta hiện nay không chuyển dịch theo hướng nào sau đây?

a)

Hội nhập với khu vực và quốc tế

b)

Phụ thuộc lớn hơn vào tài nguyên

c)

Gia tăng tỉ lệ nội địa hoá sản phẩm

d)

Tiếp cận những công nghệ tiên tiến

6.

Nước ta có nhiều ngành công nghiệp dựa trên thế mạnh chủ yếu nào sau đây?

a)

Sự đa dạng về trình độ của lao động

b)

Nguồn tài nguyên thiên nhiên đa dạng

c)

Sự phân bố không đều của khoáng sản

d)

Có nhiều nguồn vốn đầu tư khác nhau

7.

Nhân tố chủ yếu thúc đẩy sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Quá trình đô thị hóa, thu hút đầu tư

b)

Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Đường lối hội nhập khu vực, quốc tế

d)

Cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ tư

8.

Cơ cấu công nghiệp theo ngành nước ta hiện nay

a)

Tăng tỉ trọng các ngành công nghiệp hoá khai thác

b)

Có sự chuyển dịch theo hướng đa dạng hóa

c)

Chỉ tập trung phát triển các ngành mũi nhọn

d)

Tăng tỉ trọng ngành sử dụng nhiều lao động

9.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với cơ cấu công nghiệp hóa theo thành phần kinh tế nước ta hiện nay

a)

Chuyển dịch phù hợp với nền kinh tế mở

b)

Tỉ trọng khu vực đầu tư nước ngoài tăng

c)

Kinh tế nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất

d)

Chuyển dịch theo hướng kinh tế thị trường

10.

Sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp theo lãnh thổ nước ta hiện nay không theo xu hướng nào sau đây

a)

Phát triển dàn đều giữa các địa phương

b)

Phát triển hình thức tổ chức lãnh thổ mới

c)

Phù hợp với chuyển dịch cơ cấu ngành

d)

Thay đổi giá trị sản xuất giữa các vùng

11.

Biện pháp để nâng cao chất lượng sản phẩm công nghiệp nước ta hiện nay

a)

Đẩy mạnh khai thác

b)

Tăng thêm lao động

c)

Đổi mới công nghệ

d)

Tìm thị trường mới

12.

Sản phẩm điện ở nước ta hiện nay chủ yếu từ

a)

Than và khí tự nhiên

b)

Dầu nhập nội và than nâu

c)

Dầu nhập nội và gió

d)

Thủy điện và than bùn

13.

Cơ sở nhiên liệu cho các nhà máy nhiệt điện ở Đông Nam bộ là

a)

Than đá

b)

Than nâu

c)

Khí tự nhiên

d)

Than bùn

14.

Tiềm năng thuỷ điện lớn nhất của

a)

Sông Hồng

b)

Sông sê San

c)

Sông Mã

d)

Sông Cửu Long

15.

Biện pháp chủ yếu để khắc phục sự mất cân đối về nguồn điện giữa các vùng nước ta là

a)

Phát triển mạnh mẽ các nguồn năng lượng tái tạo

b)

Hình thành và phát triển mạng lưới điện quốc gia

c)

Đổi mới công nghệ các nhà máy điện đang vận hành

d)

Xây dựng thêm nhiều nhà máy điện có công suất lớn

16.

Công nghiệp sản xuất, chế biến thực phẩm của nước ta

a)

Được phát triển thời gian gần đây

b)

Chỉ dùng các nguyên liệu tại chỗ

c)

Đang áp dụng các công nghệ mới

d)

Phân bố đồng đều giữa các vùng

17.

Các cơ sở công nghiệp chế biến sản phẩm cây công nghiệp của nước ta hiện nay chủ yếu phân bố ở

a)

Nơi có lao động dồi dào

b)

Gần đầu mối giao thông

c)

Gần nguồn nguyên liệu

d)

Có nguồn nước phong phú

18.

Các cơ sở công nghiệp chế biến thủy sản nước ta tập trung chủ yếu tại

a)

Nhận được các chính sách ưu tiên phát triển

b)

Khai thác hiệu quả xu hướng già hóa dân số

c)

Phát huy được các lợi thế về trình độ lao động

d)

Thú được nhiều dự án đầu tư nước ngoài

19.

Công nghiệp dệt, may và giày , dép nước ta hiện nay

a)

Đã tạo dựng được các thương hiệu uy tín

b)

Sử dụng chủ yếu nguồn nguyên liệu tại chỗ

c)

Mới được hình thành trong thời kỳ đổi mới

d)

Chỉ phục vụ nhu cầu thị trường xuất khẩu

20.

Định hướng phát triển công nghiệp dệt, may và giày, dép nước ta hiện nay không phải là

a)

Ưu tiên tập trung sản xuất sản phẩm gia công

b)

Ưu tiên và tập trung vào thiết kế các mẫu mã

c)

Mới được hình thành trong thời kỳ đổi mới

d)

Đẩy mạnh khai thác các thị trường suất khẩu

21.

Nhân tố tác động mạnh mẽ nhất tới sự phân bố các cơ sở công nghiệp dệt may giày, dép ở nước ta hiện nay

a)

Thị trường tiêu thụ và chính sách phát triển

b)

Nguồn nguyên liệu và số lượng lao động

c)

Nguồn lao động và thị trường tiêu thụ

d)

Trình độ lao động và nguyên liệu nhập

22.

Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển các vùng chuyên canh ở nước ta là

a)

Đáp ứng nhu cầu đa dạng của thị trường, phân bố lại lao động

b)

Nâng cao sản lượng nông sản, cung cấp nguồn hàng xuất khẩu

c)

Nâng cao năng suất cây trồng, tạo nguyên liệu cho công nghiệp

d)

Khai thác tốt điều kiện sinh thái, tạo ra khối lượng hàng hóa lớn

23.

Ý nghĩa chủ yếu của kinh tế trang trại đối với nước ta là

a)

Tăng cường sản xuất theo chuối giá trị, Phục vụ xuất khẩu

b)

Sử dụng hợp lý tài nguyên, đa dạng hóa sản xuất nông nghiệp

c)

Nâng cao năng suất, thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu nông nghiệp

d)

Đẩy mạnh sản xuất nông nghiệp hàng hóa, tăng giá trị kinh tế

24.

Vùng nông nghiệp ĐBSCL chuyên môn hóa suất lúa chủ yếu do có

a)

Đất phù sa màu mỡ, nhiệt độ ẩm dồi dào, nguồn nước phong phú

b)

Nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ, có một mùa mưa lớn

c)

Nhiệt ẩm dồi dào, có nhiều giống lúa tốt, đất phù sa màu mỡ

d)

Nguồn nước phong phú, nhiệt ẩm dồi dào, nhiều giống lúa tốt

25.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với tính chất ẩm của khí hậu nước ta?

a)

Tổng lượng mưa trong năm lớn

b)

Lượng bốc lớn hơn lượng mưa

c)

Độ ẩm tương đối của không khí cao

d)

Cân bằng ẩm trong lòng luôn Dương

26.

Đặc điểm nào sau đây đúng với tính chất ẩm của khí hậu nước ta

a)

Tổng lượng mưa trong năm lớn

b)

Lượng bốc hơi lớn hơn lượng mưa

c)

Độ ẩm tương đối của không khí thấp

d)

Cân bằng ẩm trong năm luôn âm

27.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm có mưa phun xuất hiện ở đồng bằng Bắc bộ và ven biển Bắc Trung bộ nước ta vào thời gian nào sau đây?

a)

Nửa đầu mùa đông

b)

Giữa mùa đông

c)

Nửa cuối mùa đông

d)

Giữa mùa xuân

28.

Kiểu thời tiết lạnh ẩm có mưa phun xuất hiện vào nửa cuối mùa đông ở đồng bằng Bắc bộ và ven biển Bắc Trung bộ nước ta là do

a)

Gió mùa đông bắc bị biến tính nhiều hơn khi đi qua vùng biển

b)

Gió mùa đông bắc bị lấn át bởi gió tín phpng bán cầu bắc

c)

Gió mùa đông bắc đã chấm dứt thời gian hoạt động

d)

Ảnh hưởng của gió mùa tây nam mạnh dần lên

29.

Đặc điểm nào sau đây đúng với phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

Phân bố rất hợp lý giữa các vùng

b)

Phân bố thưa thớt ở các vùng núi

c)

Số dân đồng đều ở các đồng bằng

d)

Dân nông thôn ít hơn dân đô thị

30.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Số lượng nguồn lao động dồi dào

b)

Chất lượng đang được nâng lên

c)

Có nhiều kinh nghiệm sản xuất

d)

Phần lớn lao động đã qua đào tạo

31.

Người lao động nước ta có nhiều kinh nghiệm sản xuất trong

a)

Công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp

b)

Thương mại, dịch vụ tiêu dùng

c)

Nông nghiệp, lâm nghiệp

d)

Ngoại thương , du lịch