wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quiz Động Lực Học

Total questions: 28

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Quán tính là xu hướng bảo toàn gia tốc của vật.

b)

Khối lượng đặc trưng cho mức quán tính.

c)

Định luật I Newton còn gọi là định luật quán tính.

d)

Chuyển động thẳng đều được gọi là chuyển động theo quán tính.

2.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Không có lực tác dụng thì vật không thể chuyển động được.

b)

Một vật chỉ chịu tác dụng của một lực thì nó sẽ chuyển động nhanh dần.

c)

Vật không thể chuyển động ngược chiều với lực tác dụng lên nó.

d)

A, B, C, đều đúng.

3.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực đàn hồi?

a)

Xuất hiện khi bị biến dạng.

b)

Luôn cùng chiều với chiều biến dạng.

c)

Trong giới hạn đàn hồi, lực đàn hồi tỉ lệ với độ biến dạng.

d)

Giúp vật khôi phục lại hình dạng, kích thước ban đầu, khi ngoại lực ngưng tác dụng.

4.

Một lò xo chịu tác dụng bởi một lực kéo 5N thì giãn ra 4cm. Hệ số đàn hồi của lò xo có giá trị nào sau đây?

a)

1,25 N/m.

b)

125 N/m.

c)

250 N/m.

d)

80 N/m.

5.

Trường hợp nào sau đây vật chịu tác dụng của lực ma sát nghỉ?

a)

Vật đứng yên trên mặt đường, không có xu hướng chuyển động.

b)

Vật đứng yên trên mặt đường, nhưng có xu hướng chuyển động.

c)

Vật chuyển động đều trên mặt đường.

d)

Cả ba trường hợp trên đều xuất hiện lực ma sát nghỉ.

6.

Đặc điểm nào sau đây không phải của lực ma sát trượt?

a)

Xuất hiện khi vật trượt trên mặt vật khác.

b)

Luôn ngược chiều với chiều chuyển động.

c)

Tỉ lệ với áp lực vuông góc với mặt tiếp xúc.

d)

Luôn cân bằng với thành phần tiếp tuyến với với mặt tiếp xúc của ngoại lực.

7.

Theo định luật III Newton, các vật tương tác với nhau bằng cặp lực trực đối gọi là lực và phản lực. Vậy một vật đặt nằm yên trên mặt bàn nằm ngang như hình vẽ thì phản lực của trọng lực P là lực nào?

a)

Phản lực N của mặt bàn.

b)

Lực ma sát giữa mặt bàn và vật.

c)

Áp lực Q mà vật đè lên mặt bàn.

d)

Lực mà vật hút trái đất.

8.

Theo định luật III Newton, các vật tương tác với nhau bằng cặp lực trực đối gọi là lực và phản lực. Vậy một vật đặt nằm yên trên mặt bàn nằm ngang như hình vẽ thì phản lực của trọng lực N là lực nào?

a)

Phản lực N của mặt bàn.

b)

Lực ma sát giữa mặt bàn và vật.

c)

Áp lực Q mà vật đè lên mặt bàn.

d)

Lực mà vật hút trái đất.

9.

Một vật khối lượng 2kg đặt trong thang máy. Tính trọng lượng biểu kiến của vật khi thang máy đi xuống nhanh dần đều với gia tốc a = 1m/s². Lấy g = 10m/s².

a)

20 N.

b)

22 N.

c)

18 N.

d)

0 N.

10.

Vật có khối lượng m = 10 kg được kéo trên mặt sàn ngang bằng lực F như hình vẽ. Biết F = 20N, α = 30 độ, g = 10m/s2 số ma sát giữa vật và mặt sàn là μ = 0,1. Tính gia tốc của vật.

a)

0,83 m/s2

b)

0,73 m/s2

c)

1 m/s2

d)

2 m/s2

11.

Vật m = 20kg được kéo trượt trên sàn nằm ngang như hình vẽ. Biết α = 30 độ, hệ số ma sát giữa vật và sàn là 0,1. Tính lực kéo để vật trượt với gia tốc 0,5 m/s2. Lấy g = 10 m/s2.

a)

32,8 N

b)

30 N

c)

16,6 N

d)

10 N

12.

Hai viên gạch có khối lượng m1 và m2 được đẩy trượt đều trên mặt sàn như hình vẽ. Biết hệ số ma sát trượt giữa các viên gạch và mặt sàn đều bằng μ. Lực đẩy trong hai trường hợp là F1 và F2. Ta có:

a)

F1 > F2

b)

F1 = F2

c)

F1 < F2

13.

Một xe tải A khối lượng 3 tấn, kéo một xe tải B khối lượng 2 tấn bằng một dây nhẹ. Hệ số ma sát giữa các bánh xe với mặt đường là 0,1. Tính lực phát động của xe A để chúng chuyển động đều trên đường ngang.

a)

F = 5000 N

b)

F = 3000 N

c)

F = 2000 N

d)

F = 1000 N

14.

Một xe tải A khối lượng 3 tấn, kéo một xe tải B khối lượng 2 tấn bằng một dây nhẹ. Hệ số ma sát giữa các bánh xe với mặt đường là 0,1. Tính lực lực căng dây do xe A kéo xe B, biết chúng chuyển động thẳng đều trên đường ngang.

a)

F = 5000 N

b)

F = 3000 N

c)

F = 2000 N

d)

F = 0 N

15.

Một ô tô khối lượng 1 tấn, chuyển động đều với vận tốc 72 km/h, lên một cái cầu vồng có bán kính cong 100m. Tính áp lực của xe lên cầu tại đỉnh cầu.

a)

4200 N

b)

5000 N

c)

6000 N

d)

10000 N

16.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết 0 12 m5kg, m2kg, 30 ,  bỏ qua khối lượng dây và ròng rọc, dây không giãn và khối lượng ròng rọc không đáng kể. Hệ số ma sát nghỉ giữ m 1 và mặt phẳng nghiêng là μ n = 0,2. Ban đầu hệ được giữ cân bằng, buông tay ra, vật m 2 sẽ chuyển động như thế nào?

a)

Đi lên

b)

Đi xuống

c)

Đứng yên

d)

Đi lên thẳng đều

17.

Vật khối lượng m, chuyển động trên mặt phẳng nghiêng (có góc nghiêng α so với phương ngang) dưới tác dụng của trọng lực. Tính phản lực pháp tuyến của mặt phẳng nghiêng tác dụng lên vật là:

a)

N = mg

b)

N = mg.cos(α)

c)

N = mg.sin(α)

d)

N = mg(sin(α) + cos(α))

18.

Một ô tô chuyển động thẳng đều lên dốc nghiêng một góc α so với phương ngang. Kí hiệu m là khối lượng ô tô, g là gia tốc trọng trường và μ là hệ số ma sát giữa ô tô mà mặt đường thì lực phát động của ô tô là:

a)

F = mg(sin.cosα+ μcosα)

b)

F > mg(sinα+μcosα)

c)

F = mg(sinα - μcosα)

d)

F < mg(sinα + μcosα)

19.

Một sợi dây nhẹ, không giãn, vắt qua ròng rọc nhẹ, cố định, hai đầu buộc chặt hai vật nhỏ khối lượng m1 = 2,6kg và m2 = 2kg. Thả cho hệ chuyển động theo phương thẳng đứng. Biết dây không giãn và không trượt trên ròng rọc. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, lấy g = 10 m/s2. Gia tốc của các vật là:

a)

4 m/s2

b)

12 m/s2

c)

1,3 m/s2

d)

2,2 m/s2

20.

Một sợi dây nhẹ không giãn vắt qua ròng rọc nhẹ, cố định, hai đầu dây buộc hai vật nhỏ có khối lượng m1 = 3kg và m2 = 2kg. Thả cho hai vật chuyển động theo phương thẳng đứng. Bỏ qua ma sát ở trục ròng rọc, lấy g = 10 m/s2. Tính lực căng của dây.

a)

10 N

b)

12 N

c)

20 N

d)

24 N

21.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết m1 = 1kg, m2 = 3 kg. Bỏ qua: khối lượng dây, ròng rọc, ma sát giữa vật và mặt ngang, ma sát ở trục của ròng rọc. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc của vật m1 có giá trị nào sau đây?

a)

2,5 m/s2

b)

2,0 m/s2

c)

1,7 m/s2

d)

1,5 m/s2

22.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết m1 = 1kg, m2 = 3 kg. Bỏ qua: khối lượng dây, ròng rọc, ma sát giữa vật và mặt ngang, ma sát ở trục của ròng rọc. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng dây có giá trị nào sau đây?

a)

10 N

b)

12 N

c)

8 N

d)

7,5 N

23.

Biết m1 = 1kg, m2 = 3 kg. Bỏ qua: khối lượng dây, ròng rọc, ma sát ở trục của ròng rọc. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Gia tốc của các vật có giá trị nào sau đây?

a)

2,5 m/s2.

b)

2,0 m/s2.

c)

0,8 m/s2.

d)

a = 0 (vật đứng yên)

24.

Cho cơ hệ như hình vẽ. Biết m1 = 1kg, m2 = 3 kg. Bỏ qua: khối lượng dây, ròng rọc, ma sát ở trục của ròng rọc. Hệ số ma sát giữa vật và mặt phẳng ngang là μ = 0,2. Lấy g = 10 m/s2. Lực căng của dây có giá trị nào sau đây?

a)

10 N.

b)

10,8 N.

c)

9,2 N.

d)

20 N.

25.

Động lượng của một chất điểm không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Là một véctơ, tích của khối lượng với véctơ vận tốc.

b)

Luôn tiếp tuyến với quỹ đạo và hướng theo chiều chuyển động.

c)

Không thay đổi khi chất điểm va chạm với chất điểm khác.

d)

Có đơn vị là kg.m/s.

26.

Động lượng của một hệ chất điểm không có đặc điểm nào sau đây:

a)

Là tổng động lượng của các chất điểm trong hệ.

b)

Không thay đổi theo thời gian nếu hệ kín.

c)

Đạo hàm của nó theo thời gian bằng tổng các ngoại lực tác dụng lên hệ.

d)

Đặc trưng cho tính chất nhanh, chậm củ khối tâm của hệ.

27.

Chất điểm khối lượng 100g, chuyển động với vận tốc 36 km/h thì có động lượng:

a)

1000 kgm/s.

b)

1 kgm/s.

c)

10 kgm/s.

d)

5 kgm/s.

28.

Quả bóng nhỏ nặng 300g, đập vào tường theo hướng hợp với tường một góc 30 độ với vận tốc 10 m/s rồi nảy ra theo phương đối xứng với phương đập vào qua pháp tuyến của tường với vận tốc cũ. Tính xung lượng của lực mà tường đã tác dụng vào bóng.

a)

20 kgm/s.

b)

6 kgm/s.

c)

10 kgm/s.

d)

3 kgm/s.