Font size
Worksheetsôn tập
Total questions: 85
Worksheet time: 3hrs 50mins
Câu 1. Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?
A. Thiên tai.
B. Dịch bệnh.
C. An ninh thông tin.
D. An ninh lương thực.
a
b
c
d
Câu 2. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các tác nhân tiêu cực dẫn đến việc di cư tự do?
A. Đất canh tác bị ô nhiễm, suy thoái.
B. Môi trường không khí trong lành.
C. Tài nguyên suy giảm, cạn kiệt.
D. Hệ sinh bị phá hủy.
a
b
c
d
Câu 3. Bảo vệ môi trường không bao gồm hoạt động nào sau đây?
A. Cải thiện chất lượng môi trường.
B. Ứng phó với các sự cố môi trường.
C. Khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường.
D. Khai thác cạn kiệt tài nguyên thiên nhiên.
a
b
c
d
Câu 4. “Sự thay đổi của khí hậu chủ yếu do hoạt động của con người làm thay đổi thành phần khí quyển toàn cầu và sự thay đổi này làm tăng khả năng biến động tự nhiên của khí hậu” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
a
b
c
d
Câu 5. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng biểu hiện của biến đổi khí hậu?
A. Mực nước biển dâng cao.
B. Lượng mưa thay đổi thất thường.
C. Nhiệt độ trung bình toàn cầu tăng cao.
D. Giảm các hiện tượng thời tiết cực đoan.
a
b
c
d
Câu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “……….. bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của con người, sinh vật và tự nhiên”.
A. Môi trường.
B. Không khí.
C. Sinh vật.
D. Hệ sinh thái.
a
b
c
d
Câu 7. Yếu tố vật chất nào dưới đây không phải là thành phần của môi trường tự nhiên?
A. Không khí.
B. Sinh vật.
C. Ánh sáng.
D. Dân cư.
a
b
c
d
Câu 8. “Sự biến đổi tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe con người, sinh vật và tự nhiên” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
a
b
c
d
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của môi trường?
A. Cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và sản xuất của con người
B. Chứa đựng các chất phế thải do con người tạo ra trong sản xuất và cuộc sống.
C. Là không gian sống và là nơi cung cấp, lưu trữ thông tin của riêng loài người.
D. Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người, các loài sinh vật và Trái Đất.
a
b
c
d
Câu 10. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (……) trong khái niệm sau đây: “……… là hệ thống các yếu tố cấu thành môi trường cân bằng để bảo đảm điều kiện sống và phát triển của con người cùng các loài sinh vật trong hệ thống đó”.
A. Bảo vệ môi trường.
B. Ô nhiễm môi trường.
C. An ninh môi trường.
D. Biến đổi khí hậu.
a
b
c
d
Câu 11. Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta không nên thực hiện biện pháp nào sau đây?
A. Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.
B. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân
C. Nhà nước tiến hành cải tạo, phục hồi môi trường đất ở các khu vực ô nhiễm.
D. Xem xét tác động và có giải pháp phòng ngừa ô nhiễm trước khi quy hoạch.
a
b
c
d
Câu 12. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng giải pháp bảo vệ môi trường nước?
A. Không vứt chất thải xuống các sông, suối, ao, hồ.
B. Xả nước thải chưa qua xử lí kĩ thuật ra sông, biển.
C. Nâng cao ý thức trách nhiệm của cộng đồng dân cư.
D. Không để rò rỉ hóa chất độc hại ra môi trường nước.
a
b
c
d
Câu 13. Để bảo vệ môi trường không khí, chúng ta không nên thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Thực hiện giám sát, công bố chất lượng môi trường không khí.
B. Cảnh báo kịp thời tình trạng ô nhiễm môi trường không khí
C. Xả khí thải, chất độc hại chưa qua xử lí kĩ thuật ra môi trường.
D. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường của dân cư.
a
b
c
d
Câu 14. Trong bảo vệ môi trường, pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Xả nước thải, khí thải chưa được xử lí kĩ thuật ra môi trường.
B. Chôn, lấp, đổ chất thải rắn, chất thải nguy hại đúng quy định.
C. Phát tán, thải chất độc hại, vi rút chưa kiểm định ra môi trường.
D. Sử dụng nguyên liệu chứa yếu tố độc hại vượt mức cho phép.
a
b
c
d
Câu 15. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong việc bảo vệ môi trường?
A. Tích cực tham gia các hoạt động bảo vệ môi trường.
B. Thực hiện các quy định pháp luật về bảo vệ môi trường.
C. Tố giác các hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường.
D. Bị động trong việc phòng ngừa, ứng phó với thiên tai, dịch bệnh.
a
b
c
d
Câu 16. Cho thông tin sau: “Môi trường bao gồm các yếu tố vật chất tự nhiên và nhân tạo quan hệ mật thiết với nhau, bao quanh con người, có ảnh hưởng đến đời sống, kinh tế, xã hội, sự tồn tại, phát triển của (.....)”. Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về môi trường là:
A. con người
B. con người và sinh vật
C. con người, sinh vật và tự nhiên
D. con người, sinh vật, tự nhiên và xã hội
a
b
c
d
Câu 17. Thành phần môi trường gồm ?
A. gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh và ánh sáng.
B. gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác.
C. là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng và các hình thái vật chất khác.
D. là yếu tố vật chất tạo thành môi trường gồm đất, nước, không khí, sinh vật, âm thanh, ánh sáng.
a
b
c
d
Câu 18. Cho thông tin sau: “Ô nhiễm môi trường là sự biến đổi (.....) không phù hợp với quy chuẩn kĩ thuật môi trường, tiêu chuẩn môi trường gây ảnh hưởng xấu đến sức khoẻ con người, sinh vật và tự nhiên”. Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm ô nhiễm môi trường là ?
A. tính chất của thành phần môi trường
B. tính chất vật lí, hoá học của thành phần môi trường
C. tính chất vật lí, hoá học, sinh học của thành phần môi trường
D. tính chất vật lí, hoá học, sinh học, trạng thái của thành phần môi trường
a
b
c
d
Câu 19. Phát biểu nào sau đây không phải là ý nghĩa của môi trường?
A. Môi trường là không gian sống của con người và các loài sinh vật.
B. Môi trường cung cấp tài nguyên cần thiết cho cuộc sống và hoạt động sản xuất của con người.
C. Môi trường cung cấp nguồn thức ăn tự nhiên vô tận, đáp ứng nhu cầu con người.
D. Môi trường là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá của con người, các loài sinh vật và Trái Đất.
a
b
c
d
Câu 20. Cho thông tin sau: “Bảo vệ môi trường là các hoạt động phòng ngừa, hạn chế tác động xấu đến môi trường; ứng phó sự cố môi trường sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên, đa dạng sinh học và ứng phó với biến đổi khí hậu”. Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm bảo vệ môi trường là:
A. khắc phục ô nhiễm môi trường
B. khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường
C. khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện chất lượng môi trường
D. khắc phục ô nhiễm, suy thoái môi trường, cải thiện thành phần, chất lượng môi trường
a
b
c
d
Câu 21. Cho thông tin sau: “Việc xử lí, cải tạo và phục hồi môi trường đất thuộc trách nhiệm (.....) đối với khu vực ô nhiễm do mình gây ra”. Em hãy điền từ nhận xét cần điền vào chỗ (.....) trong câu trên:
A. cơ quan, tổ chức và cộng đồng dân cư sử dụng đất
B. cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư và hộ gia đình sử dụng đất
C. cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và người sử dụng đất
D. cơ quan, tổ chức, cộng đồng dân cư, hộ gia đình và cá nhân sử dụng đất
a
b
c
d
Câu 22. Hiện tượng nào sau đây không phải là biểu hiện của biến đổi khí hậu?
A.Tăng các hiện tượng thời tiết cực đoan (bão, lũ lụt,..).
B. Băng tan, nước biển dâng, xâm nhập mặn.
C. Nhiệt độ trung bình trên Trái Đất giảm.
D. Suy giảm đa dạng sinh học.
a
b
d
c
Câu 23. Vấn đề nào dưới đây không liên quan đến an ninh môi trường?
A. Thiên tai.
B. Dịch bệnh.
C. Di cư tự do.
D. An ninh thông tin
a
b
c
d
Câu 24. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của môi trường đối với con người và các loài sinh vật?
A. Cung cấp không gian sống.
B. Là nơi lưu giữ lịch sử tiến hoá.
C. Là nơi chứa đựng và phân hủy chất thải.
D. Lưu trữ thông tin tiến hóa của riêng loài người.
a
b
c
d
Câu 25. Để bảo vệ môi trường đất, chúng ta nên thực hiện biện pháp nào sau đây?
A. Lạm dụng thuốc bảo vệ thực vật và phân bón hóa học trong sản xuất.
B. Nâng cao ý thức trách nhiệm bảo vệ môi trường đất của cộng đồng cư dân.
C. Khai thác triệt để tài nguyên rừng để lấy gỗ phục vụ cho đời sống sản xuất.
D. Tăng diện tích đất canh tác bằng hành động đốt nương làm rẫy.
a
b
c
d
Câu 1. Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, kẻ địch không tập trung tiến đánh mục tiêu nào sau đây?
A. Các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch.
B. Những địa phương vùng sâu, vùng xa, thưa thớt dân cư.
C. Các đầu mối giao thông, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật.
D. Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ.
a
b
c
d
Câu 2. Kẻ địch không thực hiện thủ đoạn nào sau đây khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam?
A. Tiến hành đánh phá liên tục, ác liệt và chỉ diễn ra trong đêm tối.
B. Phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác.
C. Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công.
D. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển.
a
b
c
d
Câu 3. Lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt trong việc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?
A. Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
B. Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.
C. Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.
D. Quân đội nhân dân và công an nhân dân.
a
b
c
d
Câu 4. Hoạt động phòng không nhân dân không bao gồm lực lượng chuyên môn nào sau đây?
A. Lực lượng trinh sát.
B. Lực lượng ngụy trang.
C. Lực lượng đánh địch.
D. Lực lượng công an.
a
b
c
d
Câu 5. Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân không được thành lập ở cấp nào sau đây?
A. Quân khu.
B. Tỉnh.
C. Huyện.
D. Xã, thôn.
a
b
c
d
Câu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……. là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân, giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh”.
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Phòng không nhân dân.
a
b
c
d
Câu 7. “Tổng thể các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng. bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không. phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ” – đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Hoạt động phòng không nhân dân.
a
b
c
d
Câu 8. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……… là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu”.
A. Địa bàn phòng không nhân dân.
B. Thế trận phòng không nhân dân.
C. Lực lượng phòng không nhân dân.
D. Hoạt động phòng không nhân dân.
a
b
c
d
Câu 9. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?
A. Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.
B. Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
C. Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.
D. Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.
a
b
c
d
âu 10. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân?
A. Do hệ thống chính trị, toàn dân và lực lượng vũ trang thực hiện.
B. Được tổ chức và điều hành tập trung thống nhất từ trung ương đến địa phương.
C. Đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng; theo sự chỉ huy và hướng dẫn của Bộ Công an.
D. Chuẩn bị từ thời bình và triển khai khi có biểu hiện, hành động xâm nhập của địch.
a
b
c
d
Câu 11. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình?
A. Xây dựng công trình phòng không nhân dân.
B. Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.
C. Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.
D. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.
a
b
c
d
Câu 12. Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định được áp dụng đối với
A. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.
B. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.
C. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.
D. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.
a
b
c
d
Câu 13. Trong thời chiến, việc sơ tán, phân tán tại chỗ được áp dụng đối với
A. các khu vực có nguy cơ kẻ địch tập trung lực lượng đánh phá.
B. học sinh, sinh viên ở những vùng có nguy cơ địch tập trung bắn phá.
C. lực lượng bám trụ ở những địa bàn trọng điểm về phòng không nhân dân.
D. trẻ em, người già yếu, phụ nữ mang thai ở vùng trọng điểm phòng không.
a
b
c
d
Câu 14. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng các hoạt động phòng không nhân dân trong thời chiến?
A. Tổ chức sơ tán, phân tán.
B. Tổ chức khắc phục thiệt hại, hậu quả.
C. Tổ chức đánh địch tiến công đường không.
D. Lập Ban chỉ đạo phòng không nhân dân ở cấp xã, phường.
a
b
c
d
Câu 15. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của học sinh trong việc thực hiện phòng không nhân dân?
A. Học tập đầy đủ chương trình, kế hoạch giáo dục ở trường phổ thông.
B. Tham gia xây dựng các công trình phòng không nhân dân: hầm, hào trú ẩn.
C. Mặc trang phục sáng màu, đội mũ vải,… để tránh máy bay địch phát hiện.
D. Sơ tán, phân tán đến nơi quy định để bảo đảm an toàn tuyệt đối về người.
a
b
c
d
Câu 16. Cho thông tin sau: “Phòng không nhân dân là tổng thể các hoạt động và biện pháp phòng không (.....), giảm bớt thiệt hại cho nền kinh tế quốc dân, góp phần bảo tồn tiềm lực chiến tranh". Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về phòng không nhân dân ?
A. để bảo vệ an toàn tính mạng, của cải của nhân dân
B. để bảo đảm an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân
C. để bảo vệ an toàn tính mạng, tài sản của nhân dân
D. để bảo vệ an toàn cuộc sống, tính mạng, tài sản của nhân dân
a
b
c
d
Câu 17. Cho thông tin sau: “Thế trận phòng không nhân dân là tổng thể (.....), bố trí trang thiết bị phòng không để tiến hành các hoạt động tác chiến phòng không, phù hợp với kế hoạch tác chiến của khu vực phòng thủ”. Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm về thế trận phòng không nhân dân ?
A. các yếu tố, các lợi thế về địa hình
B. các yếu tố, các lợi thế về lực lượng
C. các yếu tố, các lợi thế về địa hình, lực lượng
D. các yếu tố, các lợi thế về địa hình, địa vật, lực lượng
a
b
c
d
Câu 18. Địa bàn phòng không nhân dân là các huyện, quận, thành phố, thị xã thuộc tỉnh hoặc những vị trí trọng yếu nằm trong ?
A. hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh.
B. hệ thống phòng thủ của cấp tỉnh và quân khu.
C. hệ thống phòng thủ của cấp quân khu.
D. hệ thống phòng thủ của cấp huyện, cấp tỉnh và cấp quân khu.
a
b
c
d
Câu 19. Cho thông tin sau: “Phòng không nhân dân là một nội dung quan trọng của công tác quốc phòng, quân sự; được xây dựng, hoạt động trong khu vực phòng thủ, (.......) trên mặt trận đối không nhằm thực hiện phòng, tránh, đánh địch và khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch; bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân, góp phần xây dựng khu vực phòng thủ vững mạnh, bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc”. Em hãy điền vào chỗ (.......) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về vị trí, chức năng của phòng không nhân dân ?
A. là một bộ phận thuộc địa bàn phòng không nhân dân
B. là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân
C. là một bộ phận của thế trận phòng không nhân dân
D.là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân vàphòng không nhân dân
a
b
c
d
20. Tổ chức, hoạt động phòng không nhân dân đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng, được tổ chức điều hành tập trung thống nhất từ Trung ương đến địa phương theo sự chỉ huy và hướng dẫn của ?
A. Bộ Quốc phòng.
B. Bộ Tổng tham mưu Quân đội nhân dân Việt Nam.
C. Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân cấp Trung ương.
D. Bộ Tư lệnh Quân chủng Phòng không – Không quân.
a
b
c
d
Câu 21. Cho thông tin sau: “Lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân gồm: (.....); lực lượng nguy trang, sơ tán, phòng tránh; lực lượng đánh địch xâm nhập, tiến công đường không; lực lượng phục vụ chiến đấu, bảo đảm phòng không nhân dân; lực lượng khắc phục hậu quả, cứu hoả, cứu thương, cứu sập”. Em hãy điền vào chỗ (....,) trong câu trên để hoàn chỉnh quy định về lực lượng chuyên môn phòng không nhân dân ?
A. lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, truyền tin liên lạc, báo động phòng không
B. lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo, báo động phòng không
C. lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, thông báo phòng không
D. lực lượng trinh sát, quan sát phát hiện, báo động phòng không
a
b
c
d
Câu 22. Cho thông tin sau: “Khi tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam, địch tập trung vào các mục tiêu chính sau: Trụ sở các cơ quan lãnh đạo của Đảng, Nhà nước và Chính phủ; các sở chỉ huy tác chiến chiến lược, chiến dịch; các đài phát thanh, truyền hình; các khu công nghiệp quốc phòng và công nghiệp lớn, các nhà máy; (.....); lực lượng phòng không, không quân, hải quân, các khu vực tập trung quân và vũ khí trang bị của ta”. Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về mục tiêu tiến công đường không của địch ?
A. các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng, kho tàng, cơ sở hậu cần, kĩ thuật
B. các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng, kho tàng
C. các đầu mối giao thông, sân bay, bến cảng
D. các đầu mối giao thông, sân bay, kho tàng
a
b
c
d
Câu 23. Cho thông tin sau: “Thủ đoạn của địch tiến công đường không vào lãnh thổ Việt Nam gồm: Tăng cường hoạt động tình báo, trinh sát, nắm chắc các mục tiêu định tiến công; bí mật, bất ngờ thời điểm tiến công. Tiến công từ nhiều hướng, từ xa; (....); giành và giữ quyền làm chủ trên không, trên biển; tiêu diệt, phá huỷ tiềm lực quốc phòng của ta; phối hợp với chiến tranh thông tin, chiến tranh tâm lí và các hoạt động khác”. Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh nội dung về thủ đoạn tiến công đường không của địch ?
A. tiến hành đánh phá ác liệt, liên tục cả ngày đêm, trong mọi thời tiết
B. tiến hành đánh phá đồng loạt, ác liệt cả ngày đêm
C. tiến hành đánh phá đồng loạt, liên tục, ác liệt cả ngày đêm
D. tiến hành đánh phá đồng loạt, ác liệt, liên tục ngày đêm, trong mọi thời tiết
a
b
c
d
Câu 24. Trong các hoạt động phòng không nhân dân sau, hoạt động nào có cả trong thời bình và thời chiến?
A. Sơ tán, phân tán đến khi tình hình ổn định
B. Sơ tán, phân tán trong tình huống khẩn cấp
C. Sơ tán, phân tán tại chỗ
D. Xây dựng khu vực sơ tán, phân tán ở từng cấp
a
b
c
d
Câu 25. Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động phòng không nhân dân thời bình?
A. Xây dựng hệ thống trận địa đánh địch tiến công đường không
B. Xây dựng hệ thống đài quan sát phòng không
C. Tổ chức lực lượng cứu thương, cứu sập
D. Xây dựng hệ thống thông báo, báo động
a
b
c
d
Câu 26. Trong các hoạt động sau, hoạt động nào không phải là hoạt động phòng không nhân dân thời bình?
A. Huấn luyện lực lượng phòng không nhân dân đánh địch tiến công đường không
B. Tiếp tục sản xuất ở nơi sơ tán để bảo đảm nhu cầu thiết yếu của nhân dân
C. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân
D. Xây dựng công trình phòng tránh, trú ẩn dành cho cá nhân
a
b
c
d
Câu 27. Trong việc thực hiện nhiệm vụ phòng không nhân dân, lực lượng nào giữ vai trò nòng cốt?
A. Bộ đội địa phương và dân quân tự vệ.
B. Bộ đội chủ lực và Bộ đội địa phương.
C. Dân quân tự vệ và bộ đội chủ lực.
D. Quân đội nhân dân và công an
a
b
c
d
28. Trong thời bình, Ban Chỉ đạo phòng không nhân dân được tổ chức thành lập ở mấy cấp?
A. 2 cấp (trung ương và quân khu).
B. 3 cấp (trung ương, quân khu và tỉnh).
C. 4 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh và huyện).
D. 5 cấp (trung ương, quân khu, tỉnh, huyện và xã).
a
b
c
d
Câu 29. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chức năng của hoạt động phòng không nhân dân?
A. Khắc phục hậu quả các hành động xâm nhập, tiến công đường không của địch.
B. Là một bộ phận của thế trận quốc phòng toàn dân trên mặt trận đối không.
C. Góp phần bảo vệ độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.
D. Bảo vệ tài sản của Nhà nước, tính mạng và tài sản của nhân dân.
a
b
c
d
Câu 30. Hoạt động phòng không nhân dân trong thời bình, không bao gồm hoạt động nào sau đây ?
A. Xây dựng công trình phòng không nhân dân.
B. Tổ chức trinh sát, quan sát và thông báo, báo động.
C. Tổ chức huấn luyện, diễn tập phòng không nhân dân.
D. Tổ chức tuyên truyền, giáo dục về phòng không nhân dân.
a
b
c
d
Câu 1. Đối tượng nào sau đây không được trang bị vũ khí quân dụng?
A. Quân đội nhân dân.
B. Viên chức hành chính.
C. Cảnh sát biển.
D. Công an nhân dân.
a
b
d
c
Câu 2. Pháp luật Việt Nam không nghiêm cấm thực hiện hành vi nào sau đây?
A. Sở hữu vũ khí thô sơ là đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm.
B. Nghiên cứu, chế tạo trái phép vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ.
C. Đào bới và thu gom trái phép vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
D. Mua bán, tàng trữ, vận chuyển vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ.
a
b
c
d
Câu 3. “Phương tiện, động vật nghiệp vụ được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Vũ khí.
B. Vật liệu nổ.
C. Công cụ hỗ trợ.
D. Vũ khí quân dụng.
a
b
c
d
Câu 4. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng về nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hỗ trợ?
A. Sử dụng phải đảm bảo đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật.
B. Trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải đúng thẩm quyền.
C. Việc nghiên cứu, chế tạo, sản xuất,… phải được cơ quan có thẩm quyền cấp phép.
D. Khi không còn nhu cầu sử dụng, có thể cấp phát cho người dân nếu họ có nhu cầu.
a
b
c
d
Câu 5. Chủ thể nào dưới đây vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Anh M tố cáo việc ông K chế tạo súng hoa cải để bán.
B. Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an.
C. Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá.
D. Cô K khuyên mọi người không rà phá bom, mìn,…
a
b
c
d
Câu 6. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “…….. là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn”.
A. Súng săn.
B. Vũ khí thô sơ.
C. Vũ khí thể thao.
D. Vũ khí quân dụng.
a
b
c
d
Câu 7. “Vũ khí có cấu tạo, nguyên lí hoạt động đơn giản và được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Súng săn.
B. Vũ khí thô sơ.
C. Vũ khí thể thao.
D. Vũ khí quân dụng.
a
b
c
d
Câu 8. “Vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để luyện tập, thi đấu thể thao” - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Súng săn.
B. Vũ khí thô sơ.
C. Vũ khí thể thao.
D. Vũ khí quân dụng.
a
b
c
d
Câu 9. Loại vũ khí quân dụng nào dưới đây không được trang bị cho các đối tượng mà pháp luật quy định để thi hành công vụ?
A. Súng ngắn.
B. Súng tiểu liên.
C. Súng trường.
D. Tên lửa phòng không.
a
b
c
d
Câu 10. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống (…..) trong khái niệm sau đây: “……. là sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ”.
A. Vũ khí.
B. Vật liệu nổ.
C. Công cụ hỗ trợ.
D. Vũ khí quân dụng.
a
b
c
d
Câu 11. Hành vi: không kê khai, đăng kí đầy đủ các loại vũ khí, công cụ hỗ trợ với cơ quan có thẩm quyền… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?
A. Xử phạt vi phạm hành chính.
B. Phạt cải tạo không giam giữ.
C. Phạt tù không thời hạn.
D. Phạt tù có thời hạn.
a
b
c
d
Câu 12. Hành vi: cưa cắt, đục hoặc thực hiện các thao tác khác để tháo bom, mìn, đạn, lựu đạn. quả nổ, ngư lôi, thuỷ lôi và các loại vũ khí khác trái phép… sẽ bị xử phạt theo hình thức nào sau đây?
A. Xử phạt vi phạm hành chính.
B. Phạt cải tạo không giam giữ.
C. Phạt tù không thời hạn.
D. Phạt tù có thời hạn.
a
b
c
d
Câu 13. Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng trách nhiệm của công dân trong thực hiện pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cho cơ quan có thẩm quyền.
B. Tích cực, chủ động nghiên cứu và thực hiện quy định của pháp luật.
C. Tố giác và kiên quyết đấu tranh với các hành vi vi phạm pháp luật.
D. Che dấu hành vi vi phạm pháp luật của người thân, bạn bè.
a
b
c
d
Câu 14. Chủ thể nào dưới đây không vi phạm pháp luật về quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ?
A. Anh K tự chế tạo súng hoa cải để săn bắt thú rừng.
B. Ông V tự giác giao nộp súng săn cho cơ quan công an.
C. Anh T sử dụng các loại mìn, thuốc nổ để đánh bắt cá.
D. Bạn M và C mua vật liệu về tự chế tạo pháo nổ để bán.
a
b
c
d
Câu 15. Đọc tình huống sau và trả lời câu hỏi:
Tình huống: T và K sinh ra và lớn lên trên địa bàn từng bị tàn phá nặng nề bởi bom đạn chiến tranh. Do hoàn cảnh gia đình khó khăn, T rủ K sau buổi học sẽ vào rừng để tìm kiếm đạn, mảnh bom,… mang về bán phế liệu lấy tiền giúp đỡ bố mẹ.
Câu hỏi: Nếu là K, em nên lựa chọn cách ứng xử nào sau đây?
A. Lập tức đồng ý và rủ thêm nhiều người khác cùng tham gia cho vui.
B. Từ chối, không can ngăn T vì việc đó không ảnh hưởng đến mình.
C. Đồng ý và cùng T chuẩn bị các công cụ để thực hiện hành vi đó.
D. Từ chối, đồng thời khuyên ngăn T không nên thực hiện hành vi đó.
a
b
c
d
Câu 16. Phát biểu nào sau đây nêu đầy đủ và chính xác khái niệm vũ khí?
A. Vũ khí là thiết bị, phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, phá huỷ kết cấu vật chất, bao gồm: vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao và vũ khí khác.
B. Vũ khí là thiết bị, phương tiện hoặc tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương, nguy hại cho tính mạng, sức khoẻ của con người, phá huỷ kết cấu vật chất, bao gồm: vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao và vũ khí khác có tính năng, tác dụng tương tự.
C. Vũ khí là tổ hợp những phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương, nguy hại cho con người, phá huỷ kết cấu vật chất, bao gồm: vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao và vũ khí khác có tính năng tương tự.
D. Vũ khí là thiết bị, phương tiện được chế tạo, sản xuất có khả năng gây sát thương cho tính mạng con người, phá huỷ kết cấu vật chất, bao gồm: vũ khí quân dụng, súng săn, vũ khí thô sơ, vũ khí thể thao và vũ khí khác có tính năng, tác dụng tương tự.
a
b
c
d
Câu 17. Phát biểu nào sau đây nêu đầy đủ và chính xác khái niệm súng săn?
A. Súng săn là súng được sản xuất thủ công để săn bắn.
B. Súng săn là súng được chế tạo, sản xuất công nghiệp để săn bắn.
C. Súng săn là súng được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để săn bắn.
D. Súng săn là súng được chế tạo, sản xuất bằng phương pháp truyền thống, được sử dụng để săn bắn.
a
b
c
d
Câu 18. Phát biểu nào sau đây nêu đầy đủ và chính xác khái niệm vũ khí thô sơ ?
A. Vũ khí thô sơ là vũ khí có cấu tạo, nguyên lí hoạt động đơn giản và được chế tạo bằng phương pháp thủ công.
B. Vũ khí thô sơ là vũ khí có cấu tạo, nguyên lí hoạt động đơn giản và được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp.
C. Vũ khí thô sơ là vũ khí có cấu tạo, nguyên lí hoạt động đơn giản, được chế tạo, sản xuất bằng phương pháp thủ công và phương tiện thô sơ.
D. Vũ khí thô sơ là vũ khí có cấu tạo đơn giản và được sản xuất bằng phương pháp thủ công hoặc công nghiệp.
a
b
c
d
Câu 19. Phát biểu nào sau đây nêu đầy đủ và chính xác khái niệm vũ khí thể thao?
A. Vũ khí thể thao là vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công để luyện tập thể thao.
B. Vũ khí thể thao là vũ khí được sản xuất bằng phương pháp thủ công để luyện tập, thi đấu thể thao.
C. Vũ khí thể thao là vũ khí được chế tạo, sản xuất bằng phương pháp công nghiệp, được sử dụng để luyện tập, thi đấu thể thao.
D. Vũ khí thể thao là vũ khí được chế tạo, sản xuất thủ công hoặc công nghiệp, được sử dụng để luyện tập, thi đấu thể thao.
a
b
c
d
Câu 20. Phát biểu nào sau đây nêu đầy đủ và chính xác khái niệm vật liệu nổ?
A. Vật liệu nổ là sản phẩm gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ.
B. Vật liệu nổ là sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng và tạo ra tiếng nổ.
C. Vật liệu nổ là sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh, tạo ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ.
D. Vật liệu nổ là sản phẩm dưới tác động của xung kích thích ban đầu gây ra phản ứng hoá học nhanh, mạnh, toả nhiệt, sinh khí, phát sáng, tạo ra tiếng nổ, bao gồm thuốc nổ và phụ kiện nổ.
a
b
c
d
Câu 21. Cho thông tin sau: “Công cụ hỗ trợ là (.....) được sử dụng để thi hành công vụ, thực hiện nhiệm vụ bảo vệ nhằm hạn chế, ngăn chặn người có hành vi vi phạm pháp luật chống trả, trốn chạy; bảo vệ người thi hành công vụ, người thực hiện nhiệm vụ bảo vệ hoặc báo hiệu khẩn cấp”. Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh khái niệm công cụ hỗ trợ ?
A. phương tiện, động vật nghiệp vụ
B. phương tiện, công cụ đặc biệt
C. công cụ đặc biệt, động vật nghiệp vụ
D. vũ khí đặc biệt, động vật nghiệp vụ
a
b
c
d
Câu 22. Cho thông tin sau. “Sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải bảo đảm (.....)”. Em hãy điền vào chỗ (....) trong câu trên để hoàn chỉnh một nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ ?
A. đúng mục đích
B. đúng quy định
C. đúng quy định của pháp luật
D. đúng mục đích, đúng quy định của pháp luật
a
b
c
d
Câu 23. Cho thông tin sau: “Vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ không còn nhu cầu sử dụng, hết hạn sử dụng hoặc không còn khả năng sử dụng phải được (.....) theo quy định của pháp luật". Em hãy điền vào chỗ (.....) trong câu trên để hoàn chỉnh một nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ ?
A. thu gom, thanh lí hoặc tiêu huỷ
B. thu hồi, thanh lí hoặc tiêu huỷ
C. tiếp nhận, thanh lí hoặc tiêu huỷ
D. thu gom, tiếp nhận, thanh lí hoặc tiêu huỷ
a
b
c
d
Câu 24. Một nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ là: Trang bị vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải ?
A. đúng thẩm quyền, đối tượng theo quy định.
B. đúng đối tượng, số lượng theo quy định.
C. đúng thẩm quyền, đối tượng và số lượng theo quy định.
D. đúng thẩm quyền, đối tượng, số lượng và quy trình theo quy định.
a
b
c
d
Câu 25. Cho thông tin sau: “Nghiên cứu, chế tạo, sản xuất, kinh doanh, trang bị, mang, xuất khẩu, nhập khẩu, vận chuyển, sửa chữa, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ phải được cơ quan có thẩm quyền (.....)”. Em hãy điền vào chỗ (.....) để hoàn chỉnh một nguyên tắc quản lí, sử dụng vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ ?
A. cấp giấy phép
B. cấp giấy xác nhận
C. cấp giấy phép, giấy xác nhận
D. cấp giấy phép, giấy xác nhận, giấy chứng nhận
a
b
c
d
Câu 26. Theo quy định của pháp luật, đối tượng được trang bị vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ, bao gồm ?
A. Quân đội nhân dân, Công an nhân dân và Cảnh sát biển.
B. Quân đội nhân dân và Công an nhân dân.
C. Lực lượng vũ trang nhân dân, Cảnh sát biển và một số lực lượng khác.
D. Lực lượng vũ trang nhân dân và một số lực lượng khác.
a
b
c
d
Câu 27. Cho thông tin sau: “Căn cứ vào tính chất, yêu cầu, nhiệm vụ, (.....) quy định việc trang bị vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ cho các đối tượng thuộc phạm vi quản lí”. Em hãy điền vào chỗ (.....) để hoàn chỉnh quy định việc trang bị vũ khí quân dụng, vũ khí thể thao, vũ khí thô sơ, công cụ hỗ trợ ?
A. Bộ Tổng tham mưu thuộc Bộ Quốc phòng, Cục Hậu cần thuộc Bộ Công an
B. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an, Tư lệnh Cảnh sát biển
C. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Bộ trưởng Bộ Công an
D. Bộ trưởng Bộ Quốc phòng, Tư lệnh Cảnh sát biển
a
b
c
d
Câu 28. Cá nhân chỉ được phép sở hữu vũ khí thô sơ là ?
A. đồ gia bảo để trưng bày, triển lãm khi khai báo theo quy định của pháp luật.
B. hiện vật để trưng bày, triển lãm khi khai báo và được Công an xã, phường, thị trấn cấp Giấy xác nhận khai báo vũ khí thô sơ theo quy định của pháp luật.
C. đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm khi khai báo và được Công an xã, phường, thị trấn cấp Giấy xác nhận khai báo vũ khí thô sơ theo quy định của pháp luật.
D. đồ gia bảo, hiện vật để trưng bày, triển lãm khi khai báo và được Công an cấp tỉnh cấp Giấy xác nhận khai báo vũ khí thô sơ theo quy định của pháp luật.
a
b
c
d
Câu 29. Vũ khí thể thao được giao cho vận động viên, huấn luyện viên, học viên hoặc hội viên thuộc đối tượng được trang bị theo quy định của pháp luật để làm gì ?
A. cá nhân tự tập luyện tại nhà riêng,
B. thi đấu thể thao tại địa điểm thi đấu.
C. thi đấu thể thao tại địa điểm thi đấu và gửi các cuộc triển lãm để giới thiệu, trưng bày.
D. tập luyện, thi đấu thể thao tại địa điểm tập luyện và thi đấu.
a
b
c
d
Câu 30. Cho thông tin sau: “Cơ quan, tổ chức, cá nhân phải trình báo, khai báo, giao nộp vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ cho (.....) trong trường hợp không thuộc đối tượng trang bị, sử dụng theo quy định của pháp luật mà có từ bất kì nguồn nào hoặc phát hiện, thu nhặt được". Em hãy điền vào chỗ (....) trong cầu trên để hoàn chỉnh quy định về tiếp nhận, thu gom vũ khí, vật liệu nổ, công cụ hỗ trợ ?
A. cơ quan Công an hoặc Uỷ ban nhân dân nơi gần nhất
B. cơ quan quân sự hoặc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh
C. cơ quan quân sự, cơ quan Công an hoặc Uỷ ban nhân dân nơi gần nhất
D. cơ quan quân sự, cơ quan Công an hoặc Uỷ ban nhân dân cấp xã
a
bb
c
d
