wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Công và Năng Lượng

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Một vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v, biết lực F không đổi, luôn tạo với phương ngang một góc α như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A F.s.cosα

b)

AF.s.cos−α

c)

A F.s.sinα

d)

(s)AF.s.cosα∫

2.

Công của trọng lực không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Phụ thuộc vào độ cao ban đầu của vật.

b)

Phụ thuộc vào đọ cao lúc sau của vật.

c)

Phụ thuộc vào hình dạng đường đi.

d)

Phụ thuộc vào khối lượng của vật.

3.

Một vật nhỏ khối lượng m = 2kg trượt đều từ đỉnh dốc xuống chân dốc. Tính công của trọng lực đã thực hiện trong quá trình đó. Biết dốc dài 100m và nghiêng 30° so với phương ngang. Lấy g = 10m/s².

a)

2 kJ.

b)

1 kJ.

c)

– 2 kJ.

d)

– 1 kJ.

4.

Một vật nhỏ khối lượng m = 2kg ném thẳng đứng lên cao từ mặt đất với vận tốc 20 m/s rồi rơi xuống đất. Tính công của trọng lực thực hiện trong quá trình vật chuyển động.

a)

400 J.

b)

- 400 J.

c)

200 J.

d)

0 J.

5.

Nghiên cứu về công của lực đàn hồi của lò xo, nhận xét nào sau đây là sai?

a)

Tỉ lệ với độ biến dạng của lò xo.

b)

Không phụ thuộc vào chiều dài ban đầu và lúc sau của lò xo.

c)

Có biểu thức tính: (x1 - x2)^2 = Ak, trong đó x1, x2 là độ biến dạng lúc đầu và lúc sau của lò xo, k là độ cứng của lò xo.

6.

Vật chuyển động trên đường ngang với vận tốc v, biết lực F không đổi, luôn tạo với phương ngang một góc α như hình vẽ. Công của lực F trên đoạn đường s được tính bằng biểu thức nào sau đây?

a)

A = Fs.cos(α)

b)

A = Fs.cos(-α)

c)

A = Fs.sin(α)

d)

A = Fs

7.

Vật chuyển động đều trên đường ngang với vận tốc v = 5 m/s dưới tác dụng của lực kéo F = 10N tạo với hướng chuyển động một góc 60° như hình vẽ. Công của lực ma sát trên đoạn đường s = 100m có giá trị nào sau đây?

a)

50 J.

b)

- 50 J.

c)

100 J.

d)

- 100 J.

8.

Đại lượng nào sau đây được dùng để đánh giá “sức mạnh” của một động cơ?

a)

Công mà động cơ sinh ra.

b)

Công suất của động cơ.

c)

Hiệu suất của động cơ.

d)

Lực mà động cơ sinh ra.

9.

Trong hệ SI, đơn vị đo công suất là:

a)

oát (W).

b)

kilô oát (kW).

c)

mêga oát (MW).

d)

cả A, B, C đều đúng.

10.

Động cơ ô tô có công suất 120 kW. Tính lực phát động của ô tô khi vận tốc của ô tô là 60 km/h.

a)

2000N.

b)

3600N.

c)

7200 N.

d)

9000N.

11.

Ô tô khối lượng 20 tấn chạy thẳng đều với vận tốc 36 km/h trên đường ngang, hệ số ma sát μ =0,06. Công suất của lực phát động là:

a)

120 kW.

b)

2 MW.

c)

4320 kW.

12.

Cần cẩu nâng đều một vật có khối lượng 1 tấn lên cao 20m trong thời gian 40s. Tính công suất trung bình của lực nâng.

a)

15 kW

b)

10 kW

c)

5 kW

d)

6 kW

13.

Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Năng lượng là một thuộc tính cơ bản của vật chất. Năng lượng có nhiều dạng (nhiệt năng, quang năng, điện năng, ...). Năng lượng ở dạng này có thể chuyển hóa sáng dạng khác nhưng tổng năng lượng được bảo toàn.

b)

Công cơ học là số đo năng lượng mà một hệ cơ học đã trao đổi với môi trường bên ngoài.

c)

Một vật có khối lượng m thì có năng lượng E = mc², c là vận tốc ánh sáng trong chân không.

d)

Đơn vị đo năng lượng trong hệ SI là calori (cal).

14.

Khi nói về động năng của một chất điểm, phát biểu nào sau đây là sai?

a)

Tỉ lệ thuận với vận tốc của chất điểm.

b)

Phụ thuộc vào hệ quy chiếu.

c)

Tỉ lệ thuận với khối lượng của chất điểm.

d)

Đơn vị đo (trong hệ SI) là jun (J).

15.

Động năng của một vật nhỏ có khối lượng 16kg, chuyển động với vận tốc v = 9 km/h là:

a)

648 J

b)

50 J

c)

72 J

d)

486 J

16.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về thế năng của một chất điểm trong trường lực?

a)

Là dạng năng lượng đặc trưng cho năng lượng tương tác của chất điểm với trường lực đó.

b)

Chỉ có trường lực thế mới có thể năng.

c)

Thế năng là đại lượng vô hướng, đơn vị đo (trong hệ SI) là jun (J).

d)

Giá trị của thế năng tại một điểm là duy nhất, không phụ thuộc vào vị trí gốc thế năng.

17.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính thế năng của lực đàn hồi của lò xo? (k là hệ số đàn hồi, x là độ biến dạng của lò xo, gốc thế năng tại vị trí lò xo không biến dạng).

a)

Et = 1/2 kx

b)

Et = 1/2 kx^2

c)

Et = -1/2 kx

d)

Et = -1/2 kx

18.

Một lò xo khi bị nén 7,5 cm thì dự trữ thế năng 9J (gốc thế năng tại vị trí lò xo không biến dạng). Tính độ cứng của lò xo.

a)

3200 N/m.

b)

1600 N/m.

c)

72000 N/m.

d)

4800 N/m.

19.

Biểu thức nào sau đây là biểu thức tính thế năng của chất điểm trong trường trọng lực? (m là khối lượng của chất điểm, h là độ cao của chất điểm so với gốc thế năng, g là gia tốc trọng trường)

a)

Em = mgh

b)

Em = -mgh

c)

Em = -mgh + mgh1

d)

Em = -mgh + mgh2

20.

Khi chất điểm chuyển động chỉ dưới tác dụng của trường lực thế, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Thế năng không đổi.

b)

Động năng không đổi.

c)

Cơ năng không đổi.

d)

Công của lực thế luôn bằng không.

21.

Thả vật nhỏ khối lượng m = 200g trượt không ma sát theo máng nghiêng góc α = 30 độ so với phương ngang. Tính độ biến thiên động năng của vật khi nó trượt xuống được một đoạn s = 2m. Lấy g = 10 m/s^2.

a)

200 J.

b)

0 J.

c)

2 J.

d)

4 J.

22.

Dùng một sợi dây nhẹ không co giãn có chiều dài l, để treo một viên bi sắt nhỏ. Lúc đầu viên bi dứng yên tại vị trí cân bằng. Hỏi phải truyền cho viên bi một vận tốc tối thiểu bằng bao nhiêu theo phương ngang để nó có thể chuyển động tròn trong mặt phẳng thẳng đứng? (g là gia tốc rơi tự do).

a)

v_min = √(3gl)

b)

v_min = √(4gl)

c)

v_min = √(5gl)

d)

v_min = √(6gl)