wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoasinh1

Total questions: 132

Worksheet time: 1hrs 7mins

Name
Class
Date
1.

Trong các glucid sau các chất thể hiện tính khử là

a)

Glucose, fructose, tinh bột.

b)

Glucose, fructose, saccarose.

c)

Glucose, fructose, lactose.

d)

Fructose, tinh bột, saccarose.

2.

Tên khoa học đầy đủ của Maltose là:

a)

1 2  βD Glucosido βD Glucose

b)

1 2  αD Glucosido βD Glucose.

c)

1 4  αD Glucosido  βD Glucose.

d)

1 4  βD Glucosido  βD Glucose.

3.

Các chất nào sau đây là Polysaccarid tạp:

a)

Heparin, acid hyaluronic, cellulose

b)

Acid hyaluronic, glycogen, cellulose.

c)

Tinh bột, condroitin sunfat, heparin.

d)

Condroitin sunfat, heparin, acid hyaluronic.

4.

Các nhóm chất sau đây, nhóm nào có cấu tạo phân nhánh:

a)

Amylopectin, Glycogen

b)

Cellulose, Amylose

c)

Amylopectin, Cellulose

d)

Dextrin, Cellulose

5.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu:

a)

Amylose

b)

Glycogen

c)

Cellulose.

d)

Amylodextrin

6.

Trong các chất sau đây, chất nào tác dụng với Iod cho màu xanh:

a)

Tinh bột

b)

Maltodextrin

c)

Glycogen

d)

Amylodextrin

7.

Nhóm chất nào là Mucopolysaccarid

a)

Acid hyaluronic, Cellulose và Condroitin Sulfat.

b)

Acid hyaluronic, Condroitin Sulfat và Heparin.

c)

Acid hyaluronic, Cellulose và Dextran.

d)

Cellulose, Condroitin Sulfat và Heparin.

8.

Công thức bên là cấu tạo của:

a)

Saccarose.

b)

Lactose.

c)

Maltose.

d)

Galactose.

9.

Chất nào không có tính khử:

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Mantose

d)

Galactose

10.

Phản ứng Molish dùng để nhận định:

a)

Các chất có nhóm aldehyd

b)

Các chất là Protid

c)

Các chất có nhóm ceton.

d)

Các chất là Glucid.

11.

Glucose và Fructose khi bị khử ( 2H ) sẽ cho chất gọi là:

a)

Ribitol.

b)

Sorbitol.

c)

Alcol etylic.

d)

Mannitol.

12.

Phản ứng Feling dùng để nhận định:

a)

Saccarose

b)

Lactose

c)

Amylose

d)

Amylopectin

13.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch thẳng không phân nhánh:

a)

Amylose, Glycogen, Cellulose

b)

Amylopectin, Glycogen, Cellulose.

c)

Amylose, Cellulose

d)

Dextrin, Glycogen, Amylopectin.

14.

Các nhóm chất nào sau đây có cấu tạo mạch phân nhánh:

a)

Amylopectin, Cellulose

b)

Amylopectin, Glycogen

c)

Amylose, Cellulose.

d)

Dextrin, Cellulose

15.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid:

a)

Maltose, Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

b)

Saccarose, Cellulose, Heparin, Glycogen.

c)

Fructose, Amylopectin, acid hyaluronic, Heparin.

d)

Cellulose, Glycogen, Condroitin Sulfat, Heparin

16.

Các chất nào sau đây thuộc nhóm Polysaccarid thuần:

a)

Glycogen, Amylose, Amylopectin

b)

Saccarose, Heparin, Glycogen.

c)

Cellulose, Amylose, acid hyaluronic.

d)

Fructose, Amylopectin, Heparin.

17.

Saccarose được tạo thành bởi:

a)

2 đơn vị β Galactose.

b)

2 đơn vị α Glucose.

c)

1α Fructose và 1β Glucose.

d)

1β Fructose và 1α Glucose.

18.

Một đơn đường có 6C, trong công thức có nhóm aldehyd thì được gọi tên là:

a)

Aldohexose.

b)

Cetopentose.

c)

Cetohexose.

d)

Aldopentose.

19.

Một đơn đường có 5C, trong công thức có nhóm ceton thì được gọi tên là:

a)

Cetohexose.

b)

Cetopentose.

c)

Aldohexose.

d)

Aldopentose

20.

Cellulose có các tính chất sau:

a)

Tan trong nước, tác dụng với Iod cho màu đỏ nâu.

b)

Không tan trong nước, cho với Iod màu xanh tím.

c)

Không tan trong nước, bị thủy phân bởi Amylase.

d)

Tan trong dung dịch Schweitzer, bị thủy phân bởi Cellulase.

21.

Tinh bột có các tính chất sau:

a)

Tan trong nước lạnh, cho với Iod màu xanh tím, không có tính khử.

b)

Không tan trong nước lạnh, cho với Iod màu đỏ nâu, không có tính khử.

c)

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, cho với Iod màu đỏ nâu.

d)

Tan trong nước nóng tạo dung dịch keo, không có tính khử.

22.

Trong cấu tạo của Heparin có:

a)

H3PO4

b)

N Acetyl Galactosamin.

c)

H2SO4

d)

Acid Gluconic.

23.

Công thức ở bên là cấu tạo của:

a)

α Fructofuranose.

b)

β Ribofuranose.

c)

β Deoxyribopyranose.

d)

β Deoxyribofuranose.

24.

Trong cấu tạo của acid hyaluronic có:

a)

H3PO4

b)

N Acetyl Glucosamin.

c)

H2SO4

d)

Acid Gluconic.

25.

Cho 2 phản ứng: Glycogen --- Glucose 1 (p) --- Glucose 6 (p). Tập hợp các Enzym nào dưới đây xúc tác cho 2 phản ứng nói trên:

a)

Phosphorylase, Phosphoglucomutase.

b)

Glucokinase, G 6 (p) Isomerase

c)

Phosphorylase, G 6 (p) Isomerase.

d)

Hexokinase, G 6 (p) Isomerase

26.

Enzym nào tạo liên kết 1 4 Glucosid trong Glycogen:

a)

Glycogen Synthetase

b)

Enzym tạo nhánh

c)

Amylo 1 6 Glucosidase.

d)

Phosphorylase.

27.

Tập hợp các coenzym nào dưới đây tham gia vào quá trình khử Carboxyl oxy hóa:

a)

TPP, NAD, Pyridoxal

b)

NAD, FAD, Biotin.

c)

Acid Lipoic, Biotin, CoASH.

d)

NAD, TPP, CoASH.

28.

Quá trình sinh tổng hợp acid béo cần sự tham gia của:

a)

NADPHH +

b)

NADHH

c)

NAD

d)

FADH2

29.

Ở quá trình tổng hợp Glycogen từ Glucose, enzym tham gia gắn nhánh là:

a)

Phosphorylase.

b)

Amylo 1 4 1 4 transglucosidase.

c)

Amylo 1 6 1 4 transglucosidase.

d)

Amylo 1 4 1 6 transglucosidase

30.

Trong quá trình thoái hóa Glycogen thành Glucose, enzym nào sau đây tham gia cắt nhánh để giải phóng Glucose tự do:

a)

Phosphorylase.

b)

Amylo 1 4 -- 1 6 transGlucosidase.

c)

Amylo 1 4 1 4 transGlucosidase.

d)

Amylo 1 6 Glucosidase.

31.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di (p) trong điều kiện hiếu khí cho:

a)

38 ATP.

b)

9 ATP.

c)

2 ATP.

d)

3 ATP.

32.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di (p) trong điều kiện hiếu khí cho:

a)

38 ATP

b)

3 ATP.

c)

39 ATP.

d)

129 ATP.

33.

Thoái hóa Glucid (đi từ Glycogen) theo con đường Hexose Di p trong điều kiện yếm khí cho:

a)

38 ATP.

b)

2 ATP

c)

39 ATP.

d)

3 ATP.

34.

Thoái hoá Glucid (đi từ Glucose) theo con đường Hexose Di- (p) trong điều kiện yếm khí cho

a)

2ATP

b)

38ATP

c)

138ATP

d)

39 ATP

35.

Chu trình Pentose chủ yếu tạo ra:

a)

Năng lượng cho cơ thể sử dụng.

b)

NADPHH

c)

Acetyl CoA.

d)

Lactat.

36.

Trong chuỗi phản ứng sau ở gia đoạn nào có sự tham gia của enzym Aldolase

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

37.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Glucose kinase:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

38.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphogluco isomerase:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

39.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Phosphofructosekinase:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Trong chuỗi phản ứng sau, ở giai đoạn nào có sự tham gia của enzym Triophosphat isomerase:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

5

41.

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:

a)

Phosphorylase.

b)

F 1 6 Di Phosphatase

c)

Glucose 6 Phosphatase.

d)

Glucokinase.

42.

Glucose tự do được tạo ra ở gan là do gan có Enzym:

a)

Phosphorylase.

b)

F 1 6 Di Phosphatase

c)

Glucose 6 Phosphatase.

d)

Glucokinase.

43.

Phản ứng tổng quát của chu trình Pentose Phosphat:

a)

6G 6p) + 12 NADP + 6H2O → 5G 6p) + 6CO2 12 NADPHH

b)

3 G 6p) + 3NADP + 3H2 → G 6p) + P Glyceraldedyd + 3NADPHH + 3CO2

c)

3 G 6p) + 3NAD + 3H2O → 2 G 6p) + Glyceraldedyd + 3NADHH + CO2

d)

6 G 6p) + 6NADP + 6H2O → 5 G 6p) + 6NADPHH + 6CO2

44.

Trong chu trình Pentose Phosphat, Transcetolase là Enzym chuyển nhóm:

a)

3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

b)

2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose C.

c)

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

d)

3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

45.

Trong chu trình Pentose Phosphat, Trans aldolase là enzym chuyển nhóm:

a)

3 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

b)

2 đơn vị C từ Aldose đến Cetose

c)

2 đơn vị C từ Cetose đến Aldose.

d)

3 đơn vị C từ Aldose đến Cetose.

46.

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là không thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:

a)

1, 3

b)

3, 4

c)

1, 2

d)

1, 4

47.

Trong quá trình tổng hợp Glucose từ Pyruvat, ở chuỗi phản ứng sau, giai đoạn nào là thuận nghịch với quá trình thoái hóa Glucose:

a)

1, 4

b)

2, 3

c)

2, 4

d)

3, 4

48.

Lactat được chuyển hóa trong chu trình nào:

a)

Chu trình Urê

b)

Chu trình Krebs.

c)

Chu trình Cori.

d)

Chu trình βOxy hóa.

49.

Sự tổng hợp Glucose từ các acid amin qua trung gian của:

a)

Pyruvat, Phosphoglycerat, các sản phẩm trung gian của chu trình Krebs.

b)

Oxaloacetat, Lactat, Phosphoglycerat.

c)

Lactat, Glucose 6 Phosphat, Phosphoglycerat.

d)

Pyruvat, Fructose 1 6 Di Phosphat, Dihydroxyaceton

50.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò điều hòa đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, Prolactin.

b)

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Vasopressin, Glucagon, ACTH.

51.

Các nội tiết tố nào sau đây có vai trò làm tăng đường huyết:

a)

Adrenalin, MSH, Prolactin.

b)

Adrenalin, Glucagon, Insulin.

c)

ADH, Glucocorticoid, Adrenalin

d)

Adrenalin, Glucagon, ACTH

52.

Insulin là nội tiết tố làm hạ đường huyết do có tác dụng:

a)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình đường phân và ức chế quá trình tân tạo đường.

b)

Tăng sử dụng Glucose ở tế bào, tăng quá trình tân tạo đường, giảm quá trình tổng hợp Glucose thành Glycogen.

c)

Tăng đường phân, tăng tổng hợp Glucose từ các sản phẩm trung gian như Pyruvat, Lactat, acid amin.

d)

Tăng phân ly Glycogen thành Glucose, giảm sử dụng Glucose ở tế bào.

53.

Ở bệnh đái đường thể phụ thuộc Insulin, bệnh nhân thường chết trong tình trạng hôn mê do toan máu, trường hợp này thường do:

a)

Giảm hoạt hóa enzym Glucokinase.

b)

Giảm acid cetonic trong máu.

c)

Tăng các thể cetonic trong máu.

d)

Giảm Acetyl CoA trong máu.

e)

Tăng thoái hóa

54.

Ở người trưởng thành, nhu cầu tối thiểu hàng ngày cần:

a)

180g Glucose.

b)

80g Glucose.

c)

280g Glucose.

d)

380g Glucose.

55.

Rượu được hấp thu vào cơ thể:

a)

Qua đường tiêu hoá

b)

Qua đường hô hấp

c)

Phần dưới của ruột

d)

Qua dạ dày

56.

Sau khi được hấp thu, rượu được:

a)

Đưa vào mạch bạch huyết

b)

Bị biến đổi trước khi vào máu

c)

Không bị biến đổi trước khi vào máu

d)

Bị biến đổi thành aldehyd trước khi vào máu

57.

Rượu được oxy hoá chủ yếu do:

a)

Gan

b)

Thận

c)

Thận và cơ

d)

Lưới nội tương của tế bào gan

58.

Enzym làm nhiệm vụ phân giải rượu là:

a)

Etanolase

b)

Alcolase

c)

Acetalđehydhydrogenase

d)

Alcolđehdrogenase

59.

Người nghiện rượu có khả năng uống được rượu nhiều vì:

a)

Thành mạch vững chắc

b)

Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase tăng

c)

Hoạt tính enzym acetaldehydrogenase giảm

d)

Hoạt tính enzym alcoldehydrogenase tăng

60.

Người nghiện bị thiếu dinh dưỡng vì:

a)

Bị bệnh gan

b)

Bị bệnh đường tiêu hoá

c)

Thiếu các vitamin để chuyển hoá thức ăn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

61.

Người nghiện rượu có thể tổn thường tinh hoàn do:

a)

Ăn thiếu glucid

b)

Ăn thiếu lipid

c)

Ăn thiếu vitamin A

d)

Ăn thiếu vitamin E

62.

Người nghiện rượu hay mắc phải các bệnh:

a)

Viêm gan

b)

Xơ gan

c)

Ung thư

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

63.

Uống thuốc ngủ đồng thời uống rượu dẫn đến hậu quả:

a)

Giảm tác dụng của thuốc

b)

Tăng tác dụng của thuốc

c)

Không có ảnh hưởng lẫn nhau

d)

Có ảnh hưởng đối với một số thuốc ngủ

64.

Glucid tham gia tạo hình trong

a)

Acid nucleic

b)

Glycoprotein

c)

Glycolipid

d)

Tất cả đáp án trên

65.

Tính khử của các monosaccarid trong việc định lượng các chất đường vì:

a)

Chỉ có đơn đường mới cho phản ứng khử

b)

Cả đơn đường và đường đôi mới cho phản ứng khử

c)

Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử

d)

Tất cả các loại đường đều cho phản ứng khử khi được chuyển về đường đơn

66.

Các monosaccarid có thể tạo thành các este là do kết hợp với:

a)

HNO3

b)

H2SO4

c)

CH3COOH

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

67.

Cấu tạo tinh bột và glycogen giống nhau ở chỗ:

a)

Cấu tạo mạch nhánh

b)

Cấu tạo mạch thẳng

c)

Kích thước phân tử

d)

Độ dài phân nhánh

68.

Mucopolysaccarid có tác dụng:

a)

Chống nhiễm khuẩn

b)

Tái tạo và trưởng thành của các mô

c)

Chống lại các tác nhân cơ học và hoá học

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

69.

Cơ chế vận chuyển tích cực của các monosaccarid qua tế bào thành ruột có đặc điểm:

a)

Cùng chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

b)

Cùng chiều hay ngược chiều với gradient nồng độ của chúng giữa dịch lòng ruột và tế bào

c)

Không cần cung cấp năng lượng

d)

Không liên quan đến sự vận chuyển ion natri

70.

Phosphorylase là enzym:

a)

Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

b)

Thuỷ phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen

c)

Enzym gắn nhánh của glycogen

d)

Enzym đồng phân của glycogen

71.

Amylo 1-6 Glucosidase là enzym:

a)

Thuỷ phân mạch thẳng của glycogen

b)

Thuỷ phân liên kết a1-6 Glucosidase của glycogen

c)

Enzym gắn nhánh của glycogen

d)

Enzym đồng phân của glycogen

72.

Enzym tiêu hoá chất glucid gồm:

a)

Disaccarase

b)

Amylose 1-6 transglucosidase

c)

Amylase

d)

Câu A và C

73.

Các enzym tiêu hoá chất glucid ở cơ thể người gồm:

a)

Amylase, saccarase, cellulase

b)

Saccarase, cellulase, lipase

c)

Amylase, maltase, invertase

d)

Lactase, saccarase, cellulase

74.

Các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:

a)

Glucose  Glucose-6-p, Glucose-6-p  Fructose  6-p, Phosphoenolpyruvat Pyruvat

b)

Glucose  Glucose-6-p,  Fructose  6-p  Fructose 1,6-di p, Phosphoenolpyruvat Pyruvat

c)

Glucose  Glucose-6-p,  Fructose  6-p  Fructose 1,6-di p, Glyceraldehyd 3-p  1,3di p-Glycerat

d)

Glucose  Glucose-6-p,  Fructose  6-p  Fructose 1,6-dip, 1,3di p-Glycerat  3-p-Glycerat

75.

Ba enzym xúc tác các phản ứng không thuận nghịch trong con đường đường phân:

a)

Enolase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

b)

Glucokinase, phosphoglycerat kinase, pyruvat kinase

c)

Glucokinase, phosphofructosekinase, pyruvat kinase

d)

Glucokinase, phosphofructosekin

76.

Glucose máu có nguồn gốc:

a)

Thức ăn qua đường tiêu hoá

b)

Thoái hoá glycogen ở gan

c)

Quá trình tân tạo đường

d)

Câu A, B và C

77.

Sự biến đổi của G6P thành F1,6-diP cần có các enzym sau:

a)

Phosphoglucosemutase và Phosphorylase

b)

Phosphoglucosemutase và Aldolase

c)

Phosphohexo isomerase và phosphofructokinase

d)

Phosphohexo isomerase và Aldolase

78.

Enzym được tìm thấy trong con đường Hexomonophosphat:

a)

Glucose-6-phosphatase

b)

Phosphorylase

c)

Aldolase

d)

Glucose-6-phosphat dehydrogenase

79.

Ở gan, để tổng hợp glycogen từ glucose cần:

a)

Pyruvat kinase

b)

Glucose-6-phosphat dehydrogenase

c)

Cytidin triphosphat

d)

Uridin triphosphat

80.

Glycogen được biến đổi thành glucose-1-p nhờ có:

a)

UDPG transferase

b)

Enzym gắn nhánh

c)

Phosphorylase

d)

Isomerase

81.

Glycogen synthetase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết a 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

82.

Enzym gắn nhánh glycogen có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Enzym cắt nhánh glycogen

d)

Tạo các liên kết α 1-6 trong glycogen

83.

Amylo1-6 glucosidase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

84.

Phosphorylase kinase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết α 1-4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

85.

Glucose-6-phosphatase có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không có ở cơ

b)

Hoạt hoá phosphorylase không hoạt động ở gan

c)

Tạo các liên kết α 1 4 trong glycogen

d)

Enzym cắt nhánh glycogen

86.

Công thức bên là công thức cấu tạo của:

a)

α D Glucose

b)

β D Galactose.

c)

α D Fructose.

d)

β D Glucose.

87.

Trong cấu tạo của Condroitin Sulfat có:

a)

H3PO4

b)

N Acetyl Glucosamin.

c)

H2SO4

d)

Acid Gluconic.

88.

Các lysozym của các dịch tiết có khả năng phân giải polysaccarid của thành vi khuẩn là:

a)

Nước mắt

b)

Nước mũi

c)

Nước bọt

d)

Tất cả đáp án trên

89.

Acid amin là hợp chất hữu cơ trong phân tử có:

a)

Một nhóm NH2, một nhóm COOH

b)

Nhóm NH2, nhóm COOH

c)

Nhóm NH, nhóm COOH

d)

Nhóm NH2, nhóm CHO

90.

Acid amin trung tính là những acid amin có:

a)

Số nhóm NH2 bằng số nhóm COOH

b)

Số nhóm NH2 nhiều hơn số nhóm COOH

c)

Số nhóm NH2 ít hơn số nhóm COOH

d)

Không có các nhóm NH2 và COOH

91.

Acid amin acid là những acid amin:

a)

Gốc R có một nhóm NH2

b)

Gốc R có một nhóm OH

c)

Số nhóm COOH nhiều hơn số nhóm NH2

d)

Số nhóm NH2 nhiều hơn số nhóm COOH

92.

Acid amin base là những acid amin:

a)

Tác dụng được với các acid, không tác dụng với base

b)

Chỉ có nhóm NH2, không có nhóm COOH

c)

Số nhóm NH2 ít hơn số nhóm COOH

d)

Số nhóm NH2 nhiều hơn số nhóm COOH

93.

Công thức dưới là công thức cấu tạo của:

a)

Threonin

b)

Serin

c)

Prolin

d)

Phenylalanin

94.

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin trung tính:

a)

Leu, Ile, Gly, Glu, Cys

b)

Phe, Trp, Pro, His, Thr

c)

Tyr, Gly, Val, Ala, Ser

d)

Gly, Val, Leu, Ile, Cys

95.

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin vòng:

a)

Thr, Cys, Ile, Leu, Phe

b)

Phe, Tyr, Trp, His, Pro

c)

Phe, Trp, His, Pro, Met

d)

Asp, Asn, Glu, Gln, Tyr

96.

Acid amin có thể:

a)

Phản ứng chỉ với acid

b)

Phản ứng chỉ với base

c)

Vừa phản ứng với acid vừa phản ứng với base

d)

Tác dụng với Ninhydrin

e)

Cho phản ứng Molisch

97.

Các acid amin sau là những acid amin cơ thể người không tự tổng hợp được:

a)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Lys

b)

Gly, Val, Ile, Thr, Met, Phe, Trp, Cys

c)

Val, Leu, Ile, Thr, Met, Phe, Tyr, Pro

d)

Leu, Ile, His, Thr, Met, Trp, Arg, Tyr

98.

Protein có một số đặc điểm cấu tạo như sau:

1. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

2. Có cấu trúc bậc 1 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết este

3. Có cấu trúc bậc 2 do những acid amin nối với nhau bằng liên kết peptid

4. Có cấu trúc bậc 2, được giữ vững bởi liên kết hydro

5. Có cấu trúc bậc 3 và một số có cấu trúc bậc 4

a)

2, 3, 4

b)

3, 4, 5

c)

1, 3, 4

d)

1, 4, 5

99.

Acid amin acid và amid của chúng là:

a)

Asp, Asn, Arg, Lys

b)

Asp, Glu, Gln, Pro

c)

Asp, Asn, Glu, Gln

d)

Trp, Phe, His, Tyr

100.

Các acid amin nối với nhau qua liên kết peptid để tạo thành:

1. Peptid với phân tử lượng lớn hơn 10.000

2. Peptid với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000

3. Protein với phân tử lượng lớn hơn 10.000

4. Protein với phân tử lượng nhỏ hơn 10.000

5. Peptid và protein Chọn tập hợp đúng:

a)

2, 3, 4

b)

3, 4, 5

c)

1, 2, 4

d)

2, 3,5

101.

Các liên kết sau gặp trong phân tử protein:

a)

Este, peptid, hydro, kỵ nước, ion

b)

Peptid, disulfua, hydro, kỵ nước, ion

c)

Peptid, disulfua, hydro, ete, ion

d)

Peptid, disulfua, hydro, ete, este

102.

Công thức à công thức cấu tạo của:

a)

Val

b)

Thr

c)

Ser

d)

Cys

103.

Những acid amin sau cơ thể người tự tổng hợp được:

a)

Gly, Ser, Tyr, Pro, Glu, Asp

b)

Leu, Ile, Val, Trp, Phe, Met

c)

Asn, Gln, Gly, Met, Cys, Lys

d)

Gly, Ala, Val, Leu, Ile, Ser

104.

Enzym xúc tác cho phản ứng trao đổi nhóm amin:

a)

Có coenzym là pyridoxal phosphat

b)

Có coenzym là Thiamin pyrophosphat

c)

Có coenzym là NAD

d)

Được gọi với tên chung là: Transaminase

e)

Được gọi với tên chung là Dehydrogenase

105.

Hoạt tính GOT tăng chủ yếu trong một số bệnh về:

a)

Thận

b)

Gan

c)

Tim

d)

Đường tiêu hóa

106.

Hoạt tính GPT tăng chủ yếu trong:

a)

Rối loạn chuyển hóa Glucid

b)

Một số bệnh về gan

c)

Một số bệnh về tim

d)

Nhiễm trùng đường tiết niệu

107.

Sản phẩm khử amin oxy hóa của một acid amin gồm:

a)

Amin

b)

Acid a cetonic

c)

NH3

d)

Acid carboxylic

e)

Aldehyd

108.

NH3 được vận chuyển trong cơ thể chủ yếu dưới dạng:

a)

Kết hợp với acid glutamic tạo glutamin

b)

Kết hợp với acid aspartic tạo asparagin

c)

Muối amonium

d)

Kết hợp với CO2 tạo Carbamyl phosphat

109.

Glutamin tới gan được:

a)

Phân hủy ra NH3 và tổng hợp thành urê

b)

Kết hợp với urê tạo hợp chất không độc

c)

Chuyển vào đường tiêu hóa theo mật

d)

Phân hủy thành carbamyl phosphat, tổng hợp urê

110.

Glutamin tới thận:

a)

Phân hủy thành NH3, đào thải qua nước tiểu dưới dạng NH4

b)

Phân hủy thành urê

c)

Phân hủy thành carbamyl phosphat

d)

Phân hủy thành NH3, tổng hợp urê và đào thải ra ngoài theo nước tiểu

111.

Histamin:

a)

Là sản phẩm khử carboxyl của Histidin

b)

Là sản phẩm trao đổi amin của Histidin

c)

Có tác dụng tăng tính thấm màng tế bào, kích ứng gây mẫn ngứa

d)

Là sản phẩm khử amin oxy hóa của Histidin

e)

Là một amin có gốc R đóng vòng

112.

GOT là viết tắt của enzym mang tên:

a)

Glutamin  Oxaloacetat  Transaminase

b)

Glutamat  Ornithin  Transaminase

c)

Glutamat  Oxaloacetat  Transaminase

d)

Glutamin  Ornithin  Transaminase

113.

GOT xúc tác cho phản ứng:

a)

Trao đổi hydro

b)

Trao đổi nhóm amin

c)

Trao đổi nhóm carboxyl

d)

Trao đổi nhóm imin

114.

GPT xúc tác trao đổi nhóm amin cho phản ứng sau:

a)

Alanin   +   αCetoglutarat  ↔ Pyruvat   + Glutamat

b)

Alanin  +  Oxaloacetat  ↔ Pyruvat  +   Aspartat

c)

Aspartat    +  αCetoglutarat  ↔ Oxaloacetat   +  Glutamat

d)

Glutamat   +  Phenylpyruvat   ↔ αCetoglutarat   +  Phenylalanin

115.

Các enzym sau có mặt trong chu trình urê:

a)

Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Aconitase, Arginase.

b)

Carbamyl phosphat synthetase, Arginosuccinat  synthetase, Fumarase, Arginosuccinase, Arginase.

c)

Carbamyl phosphat synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Arginosuccinase, Arginase.

d)

Carbamyl synthetase, Ornithin transcarbamylase, Arginosuccinat synthetase, Succinase, Arginase.

116.

Các acid amin sau tham gia vào quá trình tạo Creatinin:

a)

Arginin, Glycin, Cystein

b)

Arginin, Glycin, Methionin

c)

Arginin, Valin, Methionin

d)

Arginin, A. glutamic, Methionin

117.

Glutathion là 1 peptid:

a)

Tồn tại trong cơ thể dưới dạng oxy hoá

b)

Tồn tại trong cơ thể dưới dạng khử

c)

Được tạo nên từ 3 axit amin

d)

Câu A, B, C đúng

118.

Bệnh bạch tạng là do thiếu:

a)

Cystein

b)

Methionin

c)

Melanin

d)

Phenylalanin

119.

Serotonin được tổng hợp từ:

a)

Tyrosin

b)

Tryptophan

c)

Cystein

d)

Methionin

120.

Thiếu phenylalanin hydroxylase đưa đến tình trạng bệnh lý:

a)

Tyrosin niệu

b)

Homocystein niệu

c)

Alcapton niệu

d)

Phenylceton niệu

121.

Trong các acid amin sau, các acid amin nào trong cấu tạo có nhóm SH

a)

Threonin

b)

Cystin

c)

Lysin

d)

Cystein

e)

Methionin

122.

Những acid amin sau được xếp vào nhóm acid amin kiềm:

a)

Glycin, Alanin, Methionin, Lysin, Valin

b)

Asparagin, Glutamin, Cystein, Lysin, Leucin

c)

Leucin, Serin, Threonin, Tryptophan, Histidin

d)

Arginin, Lysin, Ornitin, Hydroxylysin, Citrulin

123.

Cơ chất của Catepsin là:

a)

Glucid

b)

Lipid

c)

Protid

d)

Hemoglobin

124.

Trong các protein sau, loại nào có cấu tạo là protein thuần:

a)

Albumin

b)

Mucoprotein

c)

Keratin

d)

Lipoprotein

e)

Collagen

125.

Phản ứng đặc trưng dùng để nhận biết peptid, protein là:

a)

Phản ứng Ninhydrin

b)

Phản ứng Molish

c)

Phản ứng Biurê

d)

Phản ứng thuỷ phân

126.

Trong các nhóm protein sau, loại nào có cấu tạo là protein tạp:

a)

Globulin, Albumin, Glucoprotein, Mucoprotein

b)

Collagen, Lipoprotein, Globulin, Cromoprotein

c)

Keratin, Globulin, Glucoprotein, Metaloprotein

d)

Glucoprotein, Flavoprotein, Nucleoprotein, Lipoprotein

127.

Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm endopeptidase hoạt động:

a)

Pepsin

b)

Pepsinogen

c)

Trypsinogen

d)

Chymotrypsin

e)

Carboxypeptidase

128.

Trong các enzym sau, enzym nào được xếp vào nhóm exopeptidase:

a)

Pepsinogen

b)

Carboxypeptidase

c)

Dipeptidase

d)

Proteinase

e)

Aminopeptidase

129.

Các quá trình thoái hoá chung của acid amin là:

a)

Khử hydro

b)

Khử amin

c)

Khử carboxyl

d)

Trao đổi amin

e)

Kết hợp nước

130.

γ Amino Butyric Acid (G.A.B.A) là:

a)

Sản phẩm khử amin của Acid glutamic

b)

Sản phẩm khử carboxyl của Acid glutamic

c)

Có tác dung dãn mạch, tăng tính thấm thành mạch

d)

Chất có trong chất xám tế bào thần kinh, cần thiết cho hoạt động của neuron

e)

Không có tác dung sinh học

131.

NH3 sẽ chuyển hoá theo những con đường sau:

a)

Được đào thải nguyên vẹn ra nước tiểu

b)

Tham gia phản ứng amin hoá, kết hợp acid a cetonic để tổng hợp lại acid amin

c)

Ở gan được tổng hợp thành urê theo máu đến thận và thải ra nước tiểu

d)

Tham gia phản ứng trao đổi amin

e)

Ở thận NH3 được đào thải dưới dạng NH4

132.

Các chất sau có mặt trong chu trình urê:

a)

Arginin, Ornitin, Aspartat , Citrulin

b)

Carbamyl P, Oxaloacetat, Aspartat, Fumarat

c)

Arginin, Succinat, Fumarat, Citrulin

d)

Ornitin, Oxaloacetat, Aspartat, Glutamat