wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hoá cuối kì 1

Total questions: 129

Worksheet time: 6hrs 27mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước) những tấm kim loại
a)
A. Cu.
b)
B. Pb.
c)
C. Sn.
d)
D. Zn.
2.
Câu 2. Cacbohidrat nào sau đây được dùng làm nguyên liệu sản xuất tơ axetat ?
a)
A. Saccarozơ.
b)
B. Tinh bột.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Glucozơ.
3.
Câu 3. Một loại cao su lưu hoá chứa 1,714% lưu huỳnh. Hỏi cứ khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối đisunfua –S–S–, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở nhóm metylen trong mạch cao su.
a)
A. 52.
b)
B. 46.
c)
C. 25.
d)
D. 54.
4.
Câu 4. Polisaccarit X là chất rắn dạng sợi, màu trắng, không mùi vị. X có nhiều trong bông nõn, gỗ, đay, gai... Thủy phân X thu được monosaccarit Y. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Phân tử khối của X là 162.
b)
B. Y không trong nước lạnh.
c)
C. Y tham gia phản ứng tráng bạc.
d)
D. X có cấu trúc mạch phân nhánh.
5.
Câu 5. Thủy phân 1250 gam protein X thu được 425 gam alanin. Nếu phân tử khối của X bằng 100000 đvC thì số mắt xích alanin có trong X là:
a)
A. 382.
b)
B. 328.
c)
C. 479.
d)
D. 453.
6.
Câu 6. Kim loại có khả năng dẫn điện tốt nhất là:
a)
A. Al.
b)
B. Cu.
c)
C. Au.
d)
D. Ag.
7.
Câu 7. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol. Tính thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X ?
a)
A. 1,60 lít.
b)
B. 2,40 lít.
c)
C. 1,20 lit.
d)
D. 0,36 lít.
8.
Câu 8. Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly – Ala – Gly với Gly – Ala là
a)
A. dung dịch HCl.
b)
B. dung dịch NaOH.
c)
C. Cu(OH)2 trong môi trường kiềm.
d)
D. dung dịch NaCl.
9.
Câu 9. Vật liệu tổng hợp X có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô, nhưng kém bền với nhiệt, với axit và bazơ, thường dùng để đệt vải may mặc, vải lót săm lốp xe, dệt bít tất… Vật liệu X là
a)
A. bông.
b)
B. nilon-6,6.
c)
C. tơ tằm.
d)
D. tơ nitron.
10.
Câu 10. Hợp chất X có CTPT C3H7O2N, tác dụng được với NaOH, HCl và làm mất màu dd Br2. CTCT của X là
a)
A. H2NCH2CH2COOH.
b)
B. CH2=CHCOONH4.
c)
C. CH2=CHCH2COONH4.
d)
D. CH3CH(NH2)COOH.
11.
Câu 11. Từ glyxin (Gly) và alanin (Ala) có thể tạo ra mấy chất đipeptit ?
a)
A. 3 chất.
b)
B. 2 chất.
c)
C. 4 chất.
d)
D. 1 chất.
12.
Câu 12. Amino axit là hợp chất hữu cơ trong phân tử
a)
A. chỉ chứa nitơ hoặc cacbon.
b)
B. chỉ chứa nhóm amino.
c)
C. chứa nhóm cacboxyl và nhóm amino.
d)
D. chỉ chứa nhóm cacboxyl.
13.
Câu 13. Thí nghiệm nào sau đây chỉ xảy ra ăn mòn hóa học?
a)
A. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
b)
B. Nhúng thanh Cu vào dung dịch AgNO3.
c)
C. Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4 và H2SO4 loãng.
d)
D. Nhúng thanh Zn vào dung dịch CuSO4.
14.
Câu 14. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Mỡ động vật chủ yếu cấu thành từ các gốc axit béo chưa no.
b)
B. Dầu mỡ sau khi rán có thể được dùng để tái chế thành nhiên liệu.
c)
C. Chất béo tan tốt trong nước và trong dung dịch axit clohidric.
d)
D. Hidro hóa dầu thực vật lỏng thu được mỡ động vật rắn.
15.
Câu 15. Tơ poliamit kém bền dưới tác dụng của axit và kiềm là do
a)
A. số mắt xích trong mạch poliamit nhỏ hơn các polime khác
b)
B. chúng có chứa nitơ trong phân tử.
c)
C. liên kết –CONH– phản ứng được với cả axit và kiềm.
d)
D. chúng được tạo từ aminoaxit có tính chất lưỡng tính.
16.
Câu 16. Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai?
a)
A. Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo.
b)
B. Sau khi mổ cá, có thể dùng giấm ăn để giảm mùi tanh (do amin gây ra).
c)
C. Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2.
d)
D. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị α -amino axit được gọi là liên kết peptit.
17.
Câu 17. Chất hữu cơ X có CTPT là C3H7O2N. X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là C2H4O2NNA. Vậy công thức của X là:
a)
A. CH3CH2COONH4.
b)
B. CH3CH(NH2)COOH.
c)
C. H2NCH2COOCH3.
d)
D. H2NCH2COOCH2CH3.
18.
Câu 18. Tripeptit X có công thức sau:H2N–CH2–CO–NH–CH(CH3)–CO–NH–CH(CH3)–COOH
a)
A. 35,9 gam.
b)
B. 22,2 gam.
c)
C. 28,6 gam.
d)
D. 31,9 gam.
19.
Câu 19. Cho 5,1 gam hỗn hợp bột gồm Mg và Al có tỉ lệ mol 1:1 vào 150 ml dung dịch hỗn hợp chứa AgNO3 1M, Fe(NO3)3 0,8M, Cu(NO3)2 0,6M sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam rắn xuất hiện. Giá trị của m là:
a)
A. 25,26
b)
B. 24,32
c)
C. 22,68
d)
D. 23,36
20.
Câu 20. Tính chất không phải của triolein là
a)
A. thủy phân trong môi trường kiềm.
b)
B. thủy phân trong môi trường axit.
c)
C. tan tốt trong nước.
d)
D. tác dụng với H2 (Ni, t0).
21.
Câu 21. Để tạo thành thuỷ tinh hữu cơ (plexiglat), người ta tiến hành trùng hợp
a)
A. CH2=C(CH3)–COOCH3.
b)
B. CH3–COO–CH=CH2.
c)
C. CH3–COO–C(CH3)=CH2.
d)
D. CH2=CH–COO–CH3.
22.
Câu 22. Xà phòng hóa hoàn toàn triglyxerit X trong dung dịch NaOH dư, thu được glyxerol, 2 mol natri stearat và 1mol natri panmitat. Phân tử khối của X là
a)
A. 886.
b)
B. 862.
c)
C. 860
d)
D. 884.
23.
Câu 23. Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử là:
a)
A. dung dịch HCl.
b)
B. dung dịch NaOH.
c)
C. natri kim loại.
d)
D. quỳ tím.
24.
Câu 24. Đốt cháy hoàn toàn 4,03 gam triglixerit X bằng một lượng oxi vừa đủ, cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào bình đựng nước vôi trong dư thu được 25,5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch thu được giảm 9,87 gam so với khối lượng nước vôi trong ban đầu. Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn 8,06 gam X trong dụng dịch NaOH (dư) đun nóng, thu được dung dịch chưa a gam muối. Giá trị của a là
a)
A. 8,34.
b)
B. 9,74.
c)
C. 4,87.
d)
D. 7,63.
25.
Câu 25. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure.
b)
B. Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí có mùi khai.
c)
C. Muối phenylamoni clorua không tan trong nước.
d)
D. H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH là một đipeptit.
26.
Câu 26. Thủy phân m (gam) tinh bột trong môi trường axit(giả sử sự thủy phân chỉ tạo glucozo). Sau một thời gian phản ứng, đem trung hòa axit bằng kiềm, sau đó cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thu được m (gam) Ag. Hiệu suất của phản ứng thủy phân tinh bột là
a)
A. 80%.
b)
B. 66,67%.
c)
C. 75%.
d)
D. 50%.
27.
Câu 27. Nhận xét sai khi so sánh tinh bột và xenlulozơ là
a)
A. Cả hai đều là hợp chất cao phân tử thiên nhiên.
b)
B. Chúng đều có trong tế bào thực vật.
c)
C. Cả hai đều không tan trong nước.
d)
D. Chúng đều là những polime có mạch không phân nhánh.
28.
Câu 28. Trong cây xanh, tinh bột được tổng hợp từ CO2, H2O khi có mặt chất diệp lục (clorofin) và hấp thụ năng lượng từ ánh sáng mặt trời. Phản ứng đó được gọi là phản ứng
a)
A. thủy phân.
b)
B. quang hợp.
c)
C. este hóa.
d)
D. trùng hợp.
29.
Câu 29. Theo dãy thế điện hóa của kim loại thì từ trái sang phải:
a)
A. Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.
b)
B. Tính khử của kim loại giảm dần và tính oxi hoá của cation kim loại giảm dần.
c)
C. Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.
d)
D. Tính khử của kim loại tăng dần và tính oxi hoá của cation kim loại tăng dần.
30.
Câu 30. Phát biểu nào sau đây sai?
a)
A. Trùng hợp vinyl xianua thu được polime dùng để sản xuất tơ nitron (tơ olon).
b)
B. Trùng ngưng axit ε-aminocaproic thu được policaproamit.
c)
C. Trùng ngưng buta-1,3-đien thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
d)
D. Trùng hợp etilen thu được polime dùng để sản xuất chất dẻo.
31.
Câu 31. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
a)
A. . Amilozo.
b)
B. Cao su lưu hóa.
c)
C. Xenlulozo.
d)
D. Amilopectin.
32.
Câu 32. Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc. Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
a)
A. glucozơ và fructozơ.
b)
B. saccarozơ và xenlulozơ.
c)
C. fructozơ và saccarozơ.
d)
D. saccarozơ và glucozơ.
33.
Câu 33. Cho hỗn hợp Fe, Cu phản ứng với dung dịch HNO3 loãng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, thu được dung dịch chỉ chứa một chất tan và kim loại dư. Chất tan đó là
a)
A. Fe(NO3)2.
b)
B. HNO3.
c)
C. Fe(NO3)3.
d)
D. Cu(NO3)2.
34.
Câu 34. Hợp chất nào sau đây thuộc loại Tripeptit?
a)
A. H2NCH2CONHCH(CH3)COOH.
b)
B. H2NCH2CONHCH2CONHCH2COOH.
c)
C. H[HNCH2CH2CO]2OH.
d)
D. H2NCH2CH2CONHCH2COOH.
35.
Câu 35. Dãy gồm những kim loại đều không phản ứng với H2O ở nhiệt độ thường là:
a)
A. Mg, Al, K.
b)
B. Ag, Al, Li, Fe, Zn.
c)
C. K, Na, Cu.
d)
D. Ag, Mg, Al, Zn.
36.
Câu 36. Trong phân tử các monome tham gia phản ứng trùng hợp phải có
a)
A. liên kết bội và vòng benzen.
b)
B. liên kết bội hoặc vòng kém bền.
c)
C. liên kết đơn và vòng kém bền.
d)
D. liên kết đôi và vòng no.
37.
Câu 37. Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với hợp chất CH3CH(NH2)COOH?
a)
A. Axit -aminopropionic
b)
B. Alanin.
c)
C. Axit 2-aminopropanoi
d)
D. Anilin.
38.
Câu 38. Đun nóng alanin thu được một số peptit trong đó có peptit A có phần trăm khối lượng nitơ là 18,54%. Khối lượng phân tử của A là
a)
A. 302.
b)
B. 373.
c)
C. 231.
d)
D. 160.
39.
Câu 39. Trong các chất dưới đây, chất nào là amin bậc hai?
a)
A. CH3NHCH3.
b)
B. H2N(CH2)_x001F_6NH2.
c)
C. CH3CH(CH3)NH2.
d)
D. C6H5NH2.
40.
Câu 40. Chất nào dưới đây không tạo phức màu tím với Cu(OH)2?
a)
A. Lòng trắng trứng.
b)
B. Anbumin.
c)
C. Ala-Gly-Val.
d)
D. Gly-Val.
41.
Câu 41. Polipeptit (NHCH(CH3)CO)n được điều chế từ phản ứng trùng ngưng amino axit nào?
a)
A. Axit 3-amino propionic
b)
B. Axit glutamic
c)
C. Alanin.
d)
D. Glyxin.
42.
Câu 42. Hỗn hợp X gồm alanin và axit glutamic. Cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (dư), thu được dung dịch Y chứa (m + 2,2) gam muối. Mặt khác, nếu cho m gam X tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl, thu được dung dịch Z chứa (m + 2,19) gam muối. Giá trị của m là(giải lại)
a)
A. 11,22 gam.
b)
B. 7,66 gam.
c)
C. 8,26 gam.
d)
D. 9,86 gam.
43.
Câu 43. Để phản ứng hết với 100 ml dung dịch phenylamin và etylamin có tỉ lệ mol 1:1 cần 60 ml dung dịch Br2 0,1M. Giả sử thể tích không thay đổi. Nồng độ của dung dịch phenylamin?(giải lại)
a)
A. 0,02M.
b)
B. 0,015M.
c)
C. 0,03M.
d)
D. 0,06M.
44.
Câu 44. Phản ứng đặc trưng của este là
a)
A. Phản ứng thủy phân.
b)
B. Phản ứng thế.
c)
C. Phản ứng cộng.
d)
D. Phản ứng cháy.
45.
Câu 45. Tơ capron (nilon-6) được trùng hợp từ
a)
A. _x0001_- amino caproic
b)
B. axit caproic
c)
C. caprolactam.
d)
D. axit ađipi
46.
Câu 46. Dãy gồm các chất đều bị thủy phân trong dung dịch H2SO4, đun nóng là
a)
A. glucozơ, tinh bột và xenlulozơ.
b)
B. fructozơ, saccarozơ và tinh bột.
c)
C. saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ.
d)
D. glucozơ, saccarozơ và fructozơ.
47.
Câu 47. Kim loại có tính chất vật lí chung là dẫn điện, dẫn nhiệt, dẻo và có ánh kim. Nguyên nhân của những tính chất vật lí chung của kim loại là do trong tinh thể kim loại có
a)
A. các ion dương chuyển động tự do.
b)
B. các electron chuyển động tự do.
c)
C. nhiều ion dương kim loại.
d)
D. nhiều electron độc thân.
48.
Câu 48. Trùng hợp isopren tạo ra cao su isopren có cấu tạo là:
a)
A. (–CH2–CH(CH3)–CH2–CH2–)n.
b)
B. (–C2H–C(CH3)–CH–CH2–)n.
c)
C. (–CH2–C(CH3)–CH=CH2–)n.
d)
D. (–CH2–C(CH3)=CH–CH2–)n.
49.
Câu 49. Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala, 32 gam Ala-Ala và 27,72 gam Ala-Ala-AlA. Giá trị của m là:
a)
A. 111,74.
b)
B. 66,44.
c)
C. 81,54.
d)
D. 90,6.
50.
Câu 50. Hai chất đồng phân của nhau là
a)
A. saccarozơ và glucozơ.
b)
B. fructozơ và glucozơ.
c)
C. fructozơ và tinh bột.
d)
D. glucozơ và tinh bột.
51.
Câu 51. Tìm phát biểu sai
a)
A. Tơ nilon 6-6 là tơ tổng hợp.
b)
B. tơ hóa học gồm 2 loại là tơ nhân tạo và tơ tổng hợp.
c)
C. tơ tằm là tơ thiên nhiên.
d)
D. Tơ visco là tơ thiên nhiên vì xuất xứ từ sợi xenlulozơ.
52.
Câu 52. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
b)
B. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
c)
C. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
d)
D. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
53.
Câu 53. X và Y lần lượt là các tripeptit và tetrapeptit được tạo thành từ cùng một amino axit no mạch hở, có một nhóm –COOH và một nhóm –NH2. Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol Y thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2, trong đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 47,8 gam. Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,3 mol X cần bao nhiêu mol O2?
a)
A. 2,8 mol.
b)
B. 1,875 mol.
c)
C. 2,025 mol.
d)
D. 3,375 mol.
54.
Câu 54. Hỗn hợp X gồm glyxin, alanin và axit Glutamic (trong đó nguyên tố oxi chiếm 41,2% về khối lượng). Cho m gam X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 20,532 gam muối. Giá trị của m là:
a)
A. 16,0.
b)
B. 13,1.
c)
C. 13,8.
d)
D. 12,0.
55.
Câu 55. Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol peptit A mạch hở (tạo bởi các amino axit có một nhóm amino và một nhóm cacboxylic) bằng lượng dung dịch NaOH gấp đôi lượng cần phản ứng, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp chất rắn tăng so với khối lượng A là 78,2gam. Số liên kết peptit trong A là
a)
A. 19.
b)
B. 9.
c)
C. 20.
d)
D. 10.
56.
Câu 56. Đốt cháy một hỗn hợp amin A cần V lít O2 (đktc) thu được N2 và 31,68 gam CO2 và 7,56 gam H2O. Giá trị V là:
a)
A. 20,16.
b)
B. 20,832.
c)
C. 26,88.
d)
D. 25,536.
57.
Câu 57. Tên gọi của polime có công thức cho dưới đây là
a)
A. tơ nilon-6,6.
b)
B. tơ nilon-7.
c)
C. tơ olon.
d)
D. tơ nilon-6.
58.
Câu 58. Một hỗn hợp kim loại gồm: Zn, Ag, Fe, Cu. Hóa chất có thể hòa tan hoàn toàn hỗn hợp kim loại trên là
a)
A. Dung dịch HNO3 loãng, dư.
b)
B. Dung dịch NaOH đặc.
c)
C. Dung dịch HCl đặc, dư.
d)
D. Dung dịch H2SO4 đặc, nguội, dư.
59.
Câu 59. Cho 15 gam hỗn hợp các amin gồm anilin, metylamin, đimetylamin, đietylmetylamin tác dụng vừa đủ với 50 ml dung dịch HCl 1M. Khối lượng sản phẩm thu được có giá trị là
a)
A. 21,123 gam.
b)
B. 20,18 gam.
c)
C. 15,925 gam.
d)
D. 16,825 gam.
60.
Câu 60. Chất sau đây dùng để điều chế ?
a)
A. Nhựa PE.
b)
B. Cao su isopren.
c)
C. Cao su buna-S.
d)
D. Cao su buna.
61.
Câu 61. Để điều chế 53,46 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5% (D = 1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư. Giá trị của V là
a)
A. 24.
b)
B. 40.
c)
C. 36.
d)
D. 60.
62.
Câu 62. Tơ poliamit là những polime tổng hợp có chứa nhiều nhóm
a)
A. amit –CO–NH– trong phân tử.
b)
B. –CO– trong phân tử.
c)
C. –CH(CN)– trong phân tử.
d)
D. –NH– trong phân tử.
63.
Câu 63. Chất tham gia phản ứng trùng ngưng là:
a)
A. H2NCH2COOH.
b)
B. C2H5OH.
c)
C. CH3COOH.
d)
D. CH2=CHCOOH.
64.
Câu 64. Anilin và phenol đều có phản ứng với
a)
A. dung dịch NaCl.
b)
B. dung dịch NaOH.
c)
C. dung dịch HCl.
d)
D. nước Br2.
65.
Câu 65. Chất nào sau đây là este no, đơn chức, mạch hở ?
a)
A. CH3COOC6H5.
b)
B. CH3COOCH=CH2.
c)
C. CH3COOC2H5.
d)
D. (HCOO)2C2H4.
66.
Câu 66. Polime nào sau đây thuộc loại polime tổng hợp?
a)
A. Tinh bột.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Polietilen
67.
Câu 67. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Alanin có công thức cấu tạo là H2NCH(CH3)COOH.
b)
B. Công thức phân tử của etylamin là C2H7N.
c)
C. Amino axit là hợp chất lưỡng tính.
d)
D. Hợp chất Gly-Ala-Glu có 4 nguyên tử oxi.
68.
Câu 68. Quá trình điều chế tơ nào dưới đây là quá trình trùng hợp ?
a)
A. tơ nilon-6,6 từ hexametilen diamin và axit adipic
b)
B. tơ nitron (tơ olon) từ acrilo nitrin
c)
C. tơ capron từ axit _x0001_-amino caproic
d)
D. tơ lapsan từ etilen glicol và axit terephtalic
69.
Câu 69. Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
a)
A. este.
b)
B. α-amino axit.
c)
C. glucozơ.
d)
D. axit cacboxylic.
70.
Câu 70. Este nào sau đây có mùi chuối chín?
a)
A. Etyl butirat.
b)
B. Etyl fomat.
c)
C. Benzyl axetat.
d)
D. Isoamyl axetat.
71.
Câu 71. Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
a)
A. CH3OH.
b)
B. NaOH.
c)
C. HCl.
d)
D. NaCl.
72.
Câu 72. Điểm khác nhau giữa protein với cabohiđrat và lipit là:
a)
A. Protein có khối lượng phân tử lớn.
b)
B. Protein luôn là chất hữu cơ no.
c)
C. Protein luôn có nhóm chức –OH
d)
D. Protein luôn có chứa nguyên tử nitơ.
73.
Câu 73. Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
a)
A. Ala-Ala-Gly-Gly.
b)
B. Ala-Gly-Gly.
c)
C. Gly-Ala-Gly.
d)
D. Ala-Gly.
74.
Câu 74. Dựa vào nguồn gốc, tơ sợi được chia thành 2 loại, đó là:
a)
A. Tơ hoá học và tơ thiên nhiên.
b)
B. Tơ tổng hợp và tơ thiên nhiên.
c)
C. Tơ thiên nhiên và tơ nhân tạo.
d)
D. Tơ hoá học và tơ tổng hợp.
75.
Câu 75. Hòa tan chất rắn X ở nhiệt độ phòng vào nước thu được dung dịch trong suốt, nhúng mẩu giấy quỳ tím vào dung dịch X, thấy quỳ tím chuyển màu đỏ. Tên gọi của X là
a)
A. axit glutamic.
b)
B. alanin.
c)
C. lysin.
d)
D. anilin.
76.
Câu 76. Dãy gồm các ion kim loại được sắp xếp theo thứ tự giảm dần tính oxi hóa là:
a)
A. Al3+, Cu2+, Fe2+.
b)
B. Cu2+, A13+, Fe2+.
c)
C. Cu2+, Fe2+, Al3+.
d)
D. Fe2+, Cu2 , Al3+.
77.
Câu 77. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
a)
A. Propilen.
b)
B. Vinyl axetat.
c)
C. Vinyl clorua.
d)
D. Acrilonitrin.
78.
Câu 78. Tripeptit là hợp chất
a)
A. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit.
b)
B. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit giống nhau.
c)
C. có liên kết peptit mà phân tử có 3 gốc amino axit khác nhau.
d)
D. mà mỗi phân tử có 3 liên kết peptit.
79.
Câu 79. Khi cho các chất: Ag, Cu, CuO, Al, Fe vào dung dịch axit H2SO4loãng thì dãy các chất đều bị tan hết là
a)
A. Cu, Al, Fe.
b)
B. CuO, Al, Fe.
c)
C. Al, Fe, Ag.
d)
D. Cu, Ag, Fe.
80.
Câu 80. Peptit: H2NCH2CONHCH(CH3 )CONHCH2COOH có tên là
a)
A. Ala-gly-AlA.
b)
B. Gly-Ala-Gly.
c)
C. Ala-Ala-Gly.
d)
D. Gly-Gly-AlA.
81.
Câu 81. Để phân biệt da thật và da giả làm bằng PVC, người ta thường dùng phương pháp đơn giản là:
a)
A. Ngửi.
b)
B. Cắt.
c)
C. Đốt thử.
d)
D. Thuỷ phân.
82.
Câu 82. Cho hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C2H7NO2 tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH và đun nóng, thu được dung dịch Y và 4,48 lít hỗn hợp Z (ở đktc) gồm hai khí (đều làm xanh giấy quỳ ẩm). Tỉ khối hơi của Z đối với H2 bằng 13,75. Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng muối khan là
a)
A. 8,9 gam.
b)
B. 15,7 gam.
c)
C. 16,5 gam.
d)
D. 14,3 gam.
83.
Câu 83. Chọn mệnh đề sai về cacbohidrat?
a)
A. Tinh bột có 2 dạng amilozơ và amilopectin.
b)
B. Thủy phân tinh bột và xenlulozơ trong môi trường axit đều thu được glucozơ.
c)
C. Bông, đay, gỗ đều là những nguyên liệu chứa xenlulozơ.
d)
D. Saccarozơ là một polisaccarit có nhiều trong cây mía, củ cải đường,….
84.
Câu 84. Cho 29,8 gam hỗn hợp bột gồm Zn và Fe vào 600 ml dung dịch CuSO4 0,5M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và 30,4 gam hỗn hợp kim loại. Phần trăm về khối lượng của Fe trong hỗn hợp ban đầu là:
a)
A. 37,58%.
b)
B. 56,37%.
c)
C. 64,42%.
d)
D. 43,62%.
85.
Câu 85. Cho hỗn hợp gồm Fe và Zn vào dung dịch AgNO3 đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X gồm hai muối và chất rắn Y gồm hai kim loại. Hai muối trong dung dịch X là
a)
A. Zn(NO3)2 và Fe(NO3)2.
b)
B. Fe(NO3)2 và AgNO3.
c)
C. Zn(NO3)2 và AgNO3.
d)
D. Zn(NO3)2 Fe(NO3)3.
86.
Câu 86. Poli(vinyl clorua) có phân tử khối là 35000đvc. Hệ số trùng hợp n của polime này là:
a)
A. 506.
b)
B. 600.
c)
C. 460.
d)
D. 560.
87.
Câu 87. Một đipepit (X) có công thức Gly-Lys. Lấy 24,36 gam (X) cho tác dụng hoàn toàn với dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là(giải lại)
a)
A. 35,28 gam.
b)
B. 30,9 gam.
c)
C. 44,04 gam.
d)
D. 39,66 gam.
88.
Câu 88. Trong phân tử este (X) no, đơn chức, mạch hở có thành phần oxi chiếm 43,24 % khối lượng. Số đồng phân cấu tạo của X là(giải lại)
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 5.
d)
D. 3.
89.
Câu 89. Kim loại M phản ứng được với: dung dịch H2SO4loãng, dung dịch Fe(NO3)2, dung dịch H2SO4 (đặc, nguội). Kim loại M là
a)
A. Ag.
b)
B. Al.
c)
C. Zn.
d)
D. Fe.
90.
Câu 90. Một polime Y có cấu tạo như sau: … –CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2–CH2– …Công thức một mắt xích của polime Y là:
a)
A. –CH2–CH2–CH2–CH2–.
b)
B. –CH2–CH2–.
c)
C. –CH2–.
d)
D. –CH2–CH2–CH2–.
91.
Câu 91. Phát biểu nào sau đây đúng?(giải lại)
a)
A. Tơ nilon-6,6 kém bền trong môi trường axit và môi trường kiềm.
b)
B. Sợi bông, tơ tằm đều thuộc loại tơ nhân tạo.
c)
C. Tơ nitron có thành phần nguyên tố gồm C, H và O.
d)
D. Cao su lưu hóa có cấu trúc mạch không phân nhánh.
92.
Câu 92. Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch lysin 0,10M. Hiện tượng quan sát được là
a)
A. quỳ tím chuyển sang màu đỏ.
b)
B. quỳ tím không chuyển màu.
c)
C. quỳ tím chuyển sang màu trắng.
d)
D. quỳ tím chuyển sang màu xanh.
93.
Câu 93. Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội. Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y. Lên men chất Y thu được chất Z chiếm 5% trong xăng sinh học E5. Chất X và Z lần lượt là
a)
A. Xenlulozơ và saccarozơ.
b)
B. Tinh bột và glucozơ.
c)
C. Tinh bột và etanol.
d)
D. saccarozơ và glucozơ.
94.
Câu 94. Thí nghiệm nào sau đây có xảy ra ăn mòn điện hóa học?
a)
A. Nhúng dây Mg vào dung dịch HCl.
b)
B. Nhúng thanh Zn vào dung dịch AgNO3.
c)
C. Nhúng thanh Cu vào dung dịch Fe2(SO4)3.
d)
D. Đốt dây thép trong bình đựng khí Cl2.
95.
Câu 95. Thuỷ ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thuỷ ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong số các chất sau để khử độc thuỷ ngân?
a)
A. Bột sắt.
b)
B. Nước.
c)
C. Bột lưu huỳnh.
d)
D. Bột than.
96.
Câu 96. Trong phân tử của cacbohiđrat luôn có
a)
A. nhóm chức axit.
b)
B. nhóm chức anđehit.
c)
C. nhóm chức ancol.
d)
D. nhóm chức xeton.
97.
Câu 97. Thủy phân hoàn toàn 0,04 mol đipeptit mạch hở (Ala-Val) bằng dung dịch 100 ml dung dịch NaOH 1M , sau phản ứng thu được dung dịch X. Cô cạn X thu được bao nhiêu gam rắn khan
a)
A. 9,84 gam.
b)
B. 9,12 gam.
c)
C. 10,8 gam.
d)
D. 8,32 gam.
98.
Câu 98. Polime có cấu trúc mạch phân nhánh là:
a)
A. Amilozo.
b)
B. PE.
c)
C. Amilopectin.
d)
D. PVC
99.
Câu 99. Polime nhiệt dẻo có tính chất là:
a)
A. Hoá dẻo khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội.
b)
B. Bị phân huỷ khi đun nóng.
c)
C. Trở thành chất lỏng nhớt khi đun nóng, hoá rắn khi để nguội.
d)
D. Hoá dẻo khi đun nóng, phân huỷ khi đun nóng mạnh.
100.
Câu 100. Este X (C4H8O2) thoả mãn sơ đồ sau: X /Y1 + Y2; Y1/Y2. X có tên là
a)
A. HCOOC3H5
b)
B. CH3COOC2H5
c)
C. CH3COOC2 H3.
d)
D. C2H3COOCH3.
101.
Câu 101. Cho 12,18 gam tripeptit mạch hở Ala-Gly-Gly tác dụng với lượng dung dịch HCl vừa đủ, sau phản ứng thu được dung dịch Y chứa m gam muối. Giá trị m là
a)
A. 17,28 gam.
b)
B. 20,67 gam.
c)
C. 20,91 gam.
d)
D. 19,59 gam.
102.
Câu 102. Khi trùng ngưng m gam một amino axit để điều chế tơ capron (Nilon - 6) với hiệu suất 80% thu được hỗn hợp gồm amino axit dư, polime và 2,7 gam nước. Giá trị của m bằng là
a)
A. 13,56 gam.
b)
B. 15,72 gam.
c)
C. 24,56 gam.
d)
D. 21,18 gam.
103.
Câu 103. Ở nhiệt độ thường, Fe tác dụng với dung dịch HCl, thu được sản phẩm gồm H2 và chất nào sau đây?
a)
A. Fe(OH)2.
b)
B. Fe2O3.
c)

C. FeCl2

d)
D. Fe2(SO4)3.
104.
Câu 104. Tại sao tơ poliamit lại kém bền về mặt hoá học:
a)
A. Có chứa nhóm –COOH
b)
B. Có chứa nhóm -NH2
c)
C. Có chứa nhóm peptit
d)
D. Có chứa liên kết -NH-CO-
105.
Câu 105. Trong số các polime dưới đây loại nào có nguồn gốc từ xenlulozơ: (1) sợi bông; (2) tơ tằm; (3) len lông cừu ; (4) tơ enan; (5) tơ visco; (6) tơ nilon-6; (7) tơ axêtat; (8) tơ terilen
a)
A. (1), (3), (5)
b)
B. (1), (5), (7), (8)
c)
C. (1), (5), (7)
d)
D. (1), (3), (5), (8)
106.
Khi trùng hợp propen thì thu được polime nào trong các polime sau:
a)
A. (-CH2- CH(CH3)-) n
b)
B. (-CH2-CH-CH3-)n
c)
C. (- CH2 - CH- CH2-) n
d)
D. ( - CH2- CH2- )n
107.
Thuỷ tinh hữu cơ" còn có tên gọi khác là:
a)
A. Poli(metyl acrylat)
b)
B. Poli metyl metacrylat
c)
C. Poli(etyl acrylat)
d)
D. Poli(metyl metacrylat)
108.
Câu 108. Polime có một đoạn mạch như sau: - CH2- CH(CH3)- CH2- CH2- CH(CH3)- CH2- . Để điều chế nó bằng phản ứng trùng hợp ta có thể dùng monome sau:
a)
A. CH2 = CH2- CH3
b)
B. CH2=C(CH3) - CH= CH2
c)
C. CH2=C(CH3CH2OH) - CH_x001F_2 - CH= CH2
d)
D. Cả A, B đều đúng
109.
Câu 109: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
a)
A. CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
b)
B. CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2.
c)
C. CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh.
d)
D. CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2.
110.
Câu 110: Khối lượng của một đoạn mạch tơ nilon-6,6 là 27346 đvC và của một đoạn mạch tơ capron là 17176 đvC. Số lượng mắt xích trong đoạn mạch nilon-6,6 và capron nêu trên lần lượt là:
a)
A. 113 và 152
b)
B. 121 và 152
c)
C. 113 và 114
d)
D. 121 và 114
111.
Câu 111: Cho sơ đồ chuyển hóa: CH4 →C2H2 →C2H3Cl →PVC. Để tổng hợp 250 kg PVC theo sơ đồ trên thì cần V m3 khí thiên nhiên (ở đktc). Giá trị của V là (biết CH4 chiếm 80% thể tích khí thiên nhiên và hiệu suất cả quá trình là 50%)
a)
A. 448,0
b)
B. 286,7
c)
C. 224,0.
d)
D. 358,4
112.
Câu 112: Từ 4 tấn C2H4 có chứa 30% tạp chất trơ có thể điều chế bao nhiêu tấn PE biết hiệu suất phản ứng là 90%?
a)
A. 2,8
b)
B. 2,55
c)
C. 2,52
d)
D. 3,6
113.
Khối lượng phân tử của tơ capron là 15000 đvc.Tính số mắt xích trung bình của loại tơ này là:
a)
A. 113
b)
B. 331
c)
C. 118
d)
D. 133
114.
Câu 114: Khối lượng etylamin cần để tác dụng vừa đủ với 0,01 mol HCl là
a)
A. 0,31 gam
b)
B. 0,45 gam
c)
C. 0,59 gam
d)
D. 0,90 gam.
115.
Câu 115: Hợp chất CH3NHCH3 có tên là
a)
A. propylamin
b)
B. etylmetylamin
c)
C. đimetylamin
d)
D. đietylamin.
116.
Câu 116: Cho các phát biểu sau:(1) Ala – Gly – Gly có phản ứng màu biure..(2) Axit 6 – aminohexanoic là nguyên liệu để sản xuất tơ nilon – 6,6.(3) Dung dịch lysin không làm chuyển màu quỳ tím.(4) Trong phân tử protein luôn chứa liên kết peptit..(5) Axit glutamic có tính chất lưỡng tính..Số phát biểu sai là
a)
1
b)
3
c)
4
d)
2
117.
Câu 118: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt.
b)
B. Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng.
c)
C. Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức.
d)
D. Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các β-amino axit.
118.
Câu 119: Cho 0,1 mol axit glutamic tác dụng với dung dịch NaOH dư, sau phản ứng hoàn toàn thu được m gam muối. Giá trị của m là
a)
A. 22,3.
b)
B. 19,1.
c)
C. 16,9.
d)
D. 18,5.
119.
Câu 120: Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Alanin làm mất mà dung dịch Br2.
b)
B. Axit glutamic là hợp chất có tính lưỡng tính.
c)
C. Trong tơ tằm có các gốc β-amino axit.
d)
D. Phân tử Gly-Ala-Val có 3 liên kết peptit.
120.
Câu 121: Những người bị bệnh lâu ngày, cơ thể yếu cần được bổ sinh dinh dưỡng thì người ta thường truyền chai dung dịch gọi là đạm (hay uống các viên đạm). Chất đạm ở trong trường hợp này là(chọn lại đáp án)
a)
A. (NH2)2CO.
b)
B. các α-aminoaxit.
c)
C. các phân tử poliamit.
d)
D. NH4NO3.
121.
Câu 122: Cho 10,15 gam Gly-Gly-Ala tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là:
a)
A. 13,45.
b)
B. 17,25.
c)
C. 15,45.
d)
D. 15,25.
122.
Câu 123. Trong các kim loại: Al, Mg, Fe và Cu, kim loại có tính khử mạnh nhất là
a)
A. Cu.
b)
B. Mg.
c)
C. Fe.
d)
D. Al.
123.
Câu 124. Phát biểu nào sau đay sai?
a)
B. Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau.
b)
A. Khi cho giấm ăn (hoặc chanh) vào sữa bò hoặc sữa đậu nành thì có kết tủa xuất hiện.
c)
C. Tinh bột là lương thực cơ bản của con người.
d)
D. Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ.
124.
Câu 125. Muối nào sau đây là muối axit?
a)
A. NaHCO3.
b)
B. BaCl2.
c)
C. K2SO4.
d)
D. (NH4)2CO3.
125.
Câu 126. Thực hiện các thí nghiệm sau:(1) Cho lá kim loại Fe nguyên chất vào dung dịch CuSO4..(2) Cho lá kim loại Al nguyên chất vào dung dịch HNO3 loãng, nguội.(3) Đốt cháy dây Mg nguyên chất trong khí Cl2.(4) Cho lá kim loại Fe-Cu vào dung dịch H2SO4 loãng..Số thí nghiệm xảy ra ăn mòn hóa học là
a)
A. 4.
b)
B. 3.
c)
C. 2.
d)
D. 1.
126.
Câu 127. Trong sự gỉ sét của tấm tôn (xem tôn là sắt tráng kẽm) khi để ngoài không khí ẩm, thì
a)
A. Sắt là cực dương, kẽm là cực âm.
b)
B. Sắt là cực âm, kẽm là cực dương.
c)
C. Sắt bị oxi hóa, kẽm bị khử.
d)
D. Sắt bị khử, kẽm bị oxi hóa.
127.
Câu 128. (MH QG 2017) Trong thực tế, không sử dụng cách nào sau đây để bảo vệ kim loại sắt khỏi bị ăn mòn?
a)
A. Gắn đồng với kim loại sắt.
b)
B. Tráng kẽm lên bề mặt sắt.
c)
C. Phủ một lớp sơn lên bề mặt sắt.
d)
D. Tráng thiếc lên bề mặt sắt.
128.
Câu 129. (CĐ 2012) Tiến hành các thí nghiệm sau:a) Cho lá Fe vào dd gồm CuSO4 và H2SO4 loãng;.(c) Đốt dây Fe trong bình đựng khí O2;(b) Cho lá Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3) và HNO3;hh(d) Cho lá Zn vào dung dịch HCl;Số thí nghiệm có xảy ra ăn mòn điện hóa là
a)
A. 3
b)
B. 2
c)
C. 1
d)
D. 4
129.
Câu 130. Trong các trường hợp sau, trường hợp kim loại bị ăn mòn điện hoá học là
a)
A. kim loại Zn trong dd HCl
b)
B. thép cacbon để trong không khí ẩm
c)
C. kim loại Cu trong dd HNO3 loãng
d)
D. đốt dây Fe trong khí oxi