wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ESTER

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Chất nào sau đây là este?

a)

HCOOH

b)

CH3CHO

c)

CH3OH

d)

CH3COOC2H5

2.

Este no đơn chức, mạch hở có công thức tổng quát dạng

a)

CnH2nO2 (n≥2)

b)

CnH2n-2O2 (n≥2)

c)

CnH2n+2O2 (n≥2)

d)

CnH2nO (n≥2)

3.

Chọn các chất có công thức cấu tạo sau đây: (1) HCOOC2H5; (2) C2H5COOCH3; (3) CH3COOH; (4) CH3CH2COOCH3; (5) HCOOCH2CH2OH; (6) C2H5OOCCH(CH3)COOCH3; (7) CH3OOC-COOC2H5. Những chất thuộc loại este là

a)

(1),(2),(3),(4),(5),(6)

b)

(1),(2),(3),(6),(7)

c)

(1),(2),(4),(6),(7)

d)

(1),(3),(5),(6),(7)

4.

Este isoamyl acetate được điều chế từ

a)

CH3OH, CH3COOH

b)

(CH3)2CH-CH2OH, CH3COOH

c)

C2H5COOH, C2H5OH

d)

CH3COOH, (CH3)2CH-CH2-CH2OH

5.

Một số este được dùng trong hương liệu, mỹ phẩm, bột giặt là nhờ các este

a)

là chất lỏng dễ bay hơi

b)

có mùi thơm, an toàn với người

c)

có thể bay hơi nhanh sau khi sử dụng

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

6.

Một số este được dùng trong tách, chiết các hợp chất hữu cơ là nhờ các este

a)

là chất lỏng dễ bay hơi

b)

có mùi thơm, an toàn với người

c)

hòa tan tốt trong các hợp chất hữu cơ

d)

đều có nguồn gốc từ thiên nhiên

7.

Este ethyl formate có mùi thơm của dứa và có thành phần trong hương vị của quả mâm xôi, đôi khi nó còn được tìm thấy trong táo; este này có công thức là

a)

CH3COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

HCOOCH=CH2

d)

HCOOCH3

8.

Methyl acrylate là một chất kích thích mạnh, có thể gây chóng mặt, đau đầu, hoa mắt và khó thở khi tiếp xúc với da hoặc hít phải; este này có công thức cấu tạo thu gọn là

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH3

c)

C2H5COOCH3

d)

CH2=CHCOOCH3

9.

Vinyl acetate monomer (VAM) là thành phần chính trong việc sản xuất poly vinyl acetate được sử dụng trong sản xuất các loại keo dán, sơn, màng bọc gỗ và các sản phẩm khác liên quan đến bám dính. VAM có công thức thu gọn là

a)

C2H5COOCH3

b)

HCOOC2H5

c)

CH3COOCH=CH2

d)

CH3COOCH3

10.

HCOOCH3 được sử dụng làm dung môi cho nitrocellulose và cellulose acetate, một chất trung gian trong sản xuất dược phẩm và thuốc xông hơi. Tên gọi của HCOOCH3 là

a)

ethyl formate

b)

ethyl acetate

c)

methyl formate

d)

methyl acetate

11.

Ethyl acetate được viết tắt là EtOAc, được sản xuất ở quy mô khá lớn để làm dung môi, là một loại hoá chất được sử dụng rất nhiều trong nước hoa, trong các loại sơn móng tay, hóa chất này rất phổ biến trong đời sống sinh hoạt hằng ngày. Ethyl acetate có công thức thu gọn nào sau đây?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOCH2CH2CH3

c)

CH3COOC6H5

d)

CH3COOCH=CH2

12.

Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3OOCCH2CH3. Tên gọi của X là

a)

ethyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

propyl acetate

13.

Chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3 là một chất lỏng trong suốt với mùi trái cây và mùi thơm của rum. Tên gọi của X là

a)

propyl acetate

b)

methyl propionate

c)

methyl acetate

d)

ethyl acetate

14.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử methyl formate là

a)

6

b)

8

c)

4

d)

2

15.

Ester X được tạo bởi methyl alcohol và acetic acid. Công thức của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

HCOOCH3

16.

Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

a)

Xà phòng hóa

b)

ester hóa

c)

Trùng hợp

d)

Trùng ngưng

17.

Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối có công thức là

a)

C2H5ONa

b)

C2H5COONa

c)

CH3COONa

d)

HCOONa

18.

Thủy phân ester X trong dung dịch acid, thu được CH3COOH và CH3OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

HCOOC2H5

b)

CH3COOC2H5

c)

C2H5COOCH3

d)

CH3COOCH3

19.

Thủy phân ester X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH. Công thức cấu tạo của X là

a)

C2H5COOCH3

b)

C2H5COOC2H5

c)

CH3COOCH3

d)

CH3COOC2H5

20.

Ester nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

a)

HCOOCH3

b)

CH3COOCH3

c)

CH3COOC2H5

d)

C2H5COOCH3

21.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được methyl alcohol?

a)

HCOOCH3

b)

HCOOC3H7

c)

CH3COOC2H5

d)

HCOOC2H5

22.

Ester nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ethyl alcohol?

a)

CH3COOC2H5

b)

CH3COOC3H7

c)

C2H5COOCH3

d)

HCOOCH3

23.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium acetate?

a)

CH3COOC2H5.

b)

C2H5COOCH3.

c)

HCOOCH3.

d)

HCOOC2H5.

24.

Ester nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

C2H5COOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

25.

Thủy phân ester nào sau đây trong dung dịch NaOH thu được sodium formate?

a)

CH3COOCH3.

b)

CH3COOC2H5.

c)

HCOOC2H5.

d)

CH3COOC3H7.

26.

Polymer dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ (polymethyl methacrylate) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?

a)

CH3COOCH=CH2.

b)

C6H5CH=CH2.

c)

CH2=CHCOOCH3.

d)

CH2=C(CH3)COOCH3.

27.

Đun nóng ester CH3COOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và CH3OH.

b)

CH3COONa và C2H5OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

C2H5COONa và CH3OH.

28.

Đun nóng ester HCOOC2H5 với một lượng vừa đủ dung dịch NaOH, sản phẩm thu được là

a)

CH3COONa và C2H5OH.

b)

HCOONa và CH3OH.

c)

HCOONa và C2H5OH.

d)

CH3COONa và CH3OH.

29.

Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa. Công thức cấu tạo của X là

a)

CH3CHO.

b)

HCOOCH3.

c)

CH3COOCH3.

d)

C2H5COOH.

30.

Ở điều kiện thích hợp, hai chất phản ứng với nhau tạo thành methyl formate là

a)

HCOOH và NaOH.

b)

HCOOH và CH3OH.

c)

HCOOH và C2H5NH2.

d)

CH3COONa và CH3OH.

31.

Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

a)

HCOOC2H5.

b)

CH3COOC2H5.

c)

CH3COOCH3.

d)

HCOOCH3.

32.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

5.

b)

4.

c)

2.

d)

3.

33.

Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

34.

Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là

a)

2.

b)

3.

c)

4.

d)

5.

35.

Số hợp chất đơn chức, đồng phân cấu tạo của nhau có cùng công thức phân tử C4H8O2, đều tác dụng với dung dịch NaOH là

a)

5

b)

6

c)

4

d)

3

36.

Thủy phân ester X mạch hở có công thức phân tử C4H8O2, sản phẩm thu được có khả năng phản ứng tráng bạc. Số ester thỏa mãn tính chất trên là

a)

4.

b)

3.

c)

2.

d)

5.

37.

Cho các chất sau: (1) CH3COOH, (2) CH3COOCH3, (3) C2H5OH, (4) C2H5COOH. Chiều tăng dần nhiệt độ sôi (từ trái sang phải) là

a)

1, 3, 2, 4

b)

1, 2, 3, 4

c)

3, 2, 1, 4

d)

2, 3, 1, 4

38.

Cho các chất sau: (1) ancol etylic, (2) axit axetic, (3) nước, (4) metyl fomat. Thứ tự nhiệt độ sôi giảm dần là

a)

(1)>(4)>(3)>(2)

b)

(1)>(2)>(3)>(4)

c)

(1)>(3)>(2)>(4)

d)

(2)>(3)>(1)>(4)

39.

Dãy các chất sau được sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần

a)

CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH, CH3COOH

b)

CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH

c)

CH3COOH, CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5

d)

CH3CH2CH2OH, CH3COOH, CH3COOC2H5

40.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản phẩm gồm natri propionat và ancol Y. Công thức của Y là

a)

C3H7OH

b)

C2H5OH

c)

C3H7OH (đồng phân bậc II)

d)

CH3OH

41.

Este X có công thức phân tử C4H8O2. Thủy phân X trong dung dịch H2SO4 loãng, đun nóng, thu được axit axetic và chất hữu cơ Y. Công thức của Y là

a)

HCOOH

b)

CH3OH

c)

CH3COOH

d)

C2H5OH

42.

Chất X có công thức phân tử C7H12O2, cho tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và nước. Chất X thuộc loại

a)

Ancol no đa chức

b)

Axit no đơn chức

c)

Este no đơn chức

d)

Axit không no đơn chức

43.

Chất X có công thức phân tử C2H4O2, cho tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra muối và ancol. Chất X thuộc loại

a)

Ancol no đa chức

b)

Axit no đơn chức

c)

Este no đơn chức

d)

Axit không no đơn chức

44.

Trong các chất: phenol, etyl axetat, etyl ancol, axit axetic. Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH là

a)

3

b)

1

c)

2

d)

4

45.

Poly (vinyl acetate) là polymer được điều chế bằng phản ứng trùng hợp monome nào sau đây

a)

CH3COO–CH=CH2

b)

CH2=CH–COO–CH3

c)

C2H5COO–CH=CH2

d)

CH2=CH–COO–C2H5

46.

Có thể phân biệt etyl axetat và etyl fomat bằng thuốc thử nào sau đây

a)

NaOH

b)

CaCO3

c)

Quỳ tím

d)

Dung dịch AgNO3/NH3

47.

Phát biểu nào sau đây không đúng

a)

Sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol luôn là este

b)

Vinyl axetat không phải là sản phẩm của phản ứng este hóa

c)

Phản ứng cộng axit axetic với axetilen thu được este

d)

Phản ứng este hóa là phản ứng thuận nghịch

48.

Ester X có mùi đặc trưng giống mùi táo và có công thức phân tử C5H10O2. Thủy phân X trong dung dịch NaOH, thu được sodium butanoate và một alcohol. Công thức của X là

a)

CH3COOCH2CH3

b)

CH3CH2COOCH2CH3

c)

CH3CH2CH2COOCH3

d)

(CH3)2CHCOOCH3

49.

Phản ứng hoá học nào sau đây xảy ra thuận nghịch?

a)

Đun nóng ethyl acetate với dung dịch H2SO4 loãng.

b)

Đun nóng ethyl acetate với dung dịch NaOH.

c)

Hydrogen hoá chất béo có gốc acid không no.

d)

Đun nóng chất béo với dung dịch NaOH.

50.

Chất béo là trieste của acid béo với

a)

ethylene glycol

b)

glycerol

c)

ethanol

d)

phenol

51.

Palmitic acid là một acid béo có trong mỡ động vật và dầu cọ. Công thức của palmitic acid là

a)

C17H35COOH

b)

CH3COOH

c)

C15H31COOH

d)

C17H35COOH

52.

Số nguyên tử oxygen có trong phân tử triolein là

a)

6

b)

2

c)

3

d)

4

53.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Triolein

b)

Methyl acetate

c)

Cellulose

d)

Glycerol

54.

Chất nào sau đây là chất béo?

a)

Cellulose

b)

Stearic acid

c)

Glycerol

d)

Tristearin

55.

Công thức của tristearin là

a)

(C2H5COO)3C3H5

b)

(C17H35COO)3C3H5

c)

(CH3COO)3C3H5

d)

(HCOO)3C3H5

56.

Công thức của stearic acid là

a)

C17H35COOH

b)

CH3COOH

c)

C17H35COOH

d)

HCOOH

57.

Công thức phân tử của oleic acid là

a)

C17H33COOH

b)

HCOOOH

c)

CH3COOH

d)

C17H33COOH

58.

Công thức của triolein là

a)

(C17H33COO)3C3H5

b)

(HCOO)3C3H5

c)

(C2H5COO)3C3H5

d)

(CH3COO)3C3H5

59.

Công thức nào sau đây có thể là công thức của chất béo?

a)

CH3COOCH2C6H5

b)

C15H31COOCH3

c)

(C17H35COO)2C2H5

d)

(C17H33COO)3C3H5

60.

Acid nào sau đây là acid béo?

a)

formic acid

b)

oleic acid

c)

acrylic acid

d)

Acetic acid

61.

Chất không phải acid béo là

a)

acetic acid

b)

palmitic acid

c)

stearic acid

d)

oleic acid

62.

Trong các công thức sau, công thức nào là của chất béo

a)

C3H5(COOC17H35)3

b)

C3H5(COOC15H31)3

c)

C3H5(OCOC4H9)3

d)

C3H5(OCOC17H33)3

63.

Chất béo nào sau đây tồn tại trong trạng thái lỏng ở điều kiện thường

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

C15H31COOC3H5(OOC C17H35)2

d)

(C17H35COO)3C3H5

64.

Chất nào dưới đây thuộc loại là chất béo

a)

dầu bôi trơn

b)

tinh dầu quế

c)

dầu mỏ

d)

dầu ăn

65.

Thành phần nguyên tố có trong chất béo là

a)

C, H

b)

C, H, N

c)

C, H, N, O

d)

C, H, O

66.

Chất nào sau đây không phải là chất béo

a)

Dầu lạc (đậu phộng)

b)

Dầu vừng (mè)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu mỡ

67.

Loại dầu nào sau đây không phải là chất béo

a)

Dầu lạc (đậu phộng)

b)

Dầu vừng (mè)

c)

Dầu dừa

d)

Dầu luyn

68.

Công thức tổng quát của chất béo tạo nên từ một loại acid béo là

a)

(RCOO)3C3H5

b)

RCOOH

c)

RCOOK

d)

(RCOO)2C2H4

69.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử oleic acid là

a)

18

b)

34

c)

35

d)

36

70.

Số nguyên tử carbon trong phân tử palmitic acid là

a)

17

b)

18

c)

19

d)

16

71.

Số nguyên tử carbon trong phân tử stearic acid là

a)

16

b)

15

c)

18

d)

19

72.

Số nguyên tử hydrogen trong phân tử stearic acid là

a)

33

b)

36

c)

34

d)

31

73.

Chất nào sau đây là acid béo

a)

Palmitic acid

b)

Acetic acid

c)

Formic acid

d)

Propionic acid

74.

Để biến một số dầu thành mỡ rắn, hoặc bơ nhân tạo người ta thực hiện quá trình nào sau đây

a)

Làm lạnh

b)

Xà phòng hóa

c)

Hydrogen hóa (có xúc tác Ni)

d)

Cô cạn ở nhiệt độ cao

75.

Trong phòng thí nghiệm, để phân biệt dầu thực vật và dầu nhờn bôi trơn máy thì là cách nào sau đây

a)

Hòa vào nước, chất nào nhẹ nổi lên là dầu thực vật

b)

Chất nào không hòa tan trong nước là dầu thực vật

c)

Chất nào hòa tan trong nước là dầu thực vật

d)

Đun với NaOH dư, để nguội rồi cho tác dụng với Cu(OH)2; dung dịch xanh thẫm trong suốt là dầu thực vật

76.

Xà phòng hóa chất nào sau đây thu được glycerol

a)

Benzyl acetate

b)

Tristearin

c)

Methyl formate

d)

Methyl acetate

77.

Chất nào sau đây không tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t°)?

a)

Tripalmitin

b)

Vinyl acetate

c)

Triolein

d)

Glucose

78.

Thủy phân tripalmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH thu được glycerol và muối X. Công thức của X là

a)

C15H31COONa

b)

C17H33COONa

c)

HCOONa

d)

CH3COONa

79.

Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức là

a)

C2H3COONa

b)

HCOONa

c)

C17H33COONa

d)

C17H35COONa

80.

Thủy phân tripalmitin (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được muối có công thức

a)

C17H33COONa

b)

C2H5COONa

c)

CH3COONa

d)

C15H31COONa

81.

Đun nóng triglyceride trong dung dịch NaOH dư đến phản ứng hoàn toàn luôn thu được chất nào sau đây?

a)

Glycerol

b)

Ethylen glycol

c)

Methanol

d)

Ethanol

82.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C17H35COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

(C15H31COO)3C3H5

b)

(C17H33COO)3C3H5

c)

(C17H35COO)3C3H5

d)

(C17H33COO)3C3H5

83.

Thủy phân hoàn toàn triglyceride X trong dung dịch NaOH thu được C15H31COONa và C3H5(OH)3. Công thức của X là

a)

(C17H31COO)3C3H5

b)

(C15H31COO)3C3H5

c)

(C17H33COO)3C3H5

d)

(C17H35COO)3C3H5

84.

Trong công nghiệp, một lượng lớn chất béo dùng để sản xuất

a)

Glucose và glycerol

b)

Xà phòng và glycerol

c)

Glucose và ethyl alcohol

d)

Xà phòng và ethyl alcohol

85.

Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng tạo ra glycerol?

a)

Glycine

b)

Tristearin

c)

Methyl acetate

d)

Glucose

86.

Các nguồn chất béo có trong đâu?

a)

Quả nho

b)

Chanh

c)

Mỡ động vật

d)

Dầu chuối

87.

Để tẩy vết dầu, mỡ bám trên quần áo, sử dụng chất nào sau đây là phù hợp nhất?

a)

Nước cất

b)

Dung dịch sodium hydroxide

c)

Dung dịch nước Javel

d)

Dung dịch xà phòng

88.

Xà phòng có thành phần chính là

a)

Muối sodium hoặc potassium của carboxylic acid

b)

Muối sodium hoặc potassium của acid bậc kí

c)

Muối sodium hoặc potassium của acid béo

d)

Glycerol

89.

Nguyên liệu nào sau đây đúng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Dầu thực vật

b)

Alkane lấy từ dầu mỏ

c)

Quả bồ hòn

d)

Mỡ động vật

90.

Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

CH3[CH2]15COONa

b)

CH3[CH2]11OSO3Na

c)

CH3[CH2]14COONa

d)

CH3[CH2]16COOH

91.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

C15H(OH)3

b)

CH3[CH2]14COONa

c)

CH3[CH2]16COOK

d)

CH3(CH2)11C6H4SO3Na

92.

Chất nào sau đây là thành phần chính của xà phòng?

a)

CH3[CH2]14COOH

b)

CH3[CH2]11OSO3Na

c)

(CH3[CH2]16COO)3C3H5

d)

CH3[CH2]16COONa

93.

Chất nào sau đây là thành phần chính của chất giặt rửa tổng hợp?

a)

CH3[CH2]10OSO3Na

b)

CH3[CH2]14COOK

c)

CH3[CH2]16COONa

d)

(CH3[CH2]14COO)3C3H5

94.

Nguyên liệu nào sau đây đúng để điều chế chất giặt rửa tự nhiên?

a)

Quả bồ kết

b)

Acid béo

c)

Chất béo

d)

Alkane lấy từ dầu mỏ

95.

Cho các muối sau: C15H31COONa (1); CH3[CH2]11OSO3Na (2); CH3[CH2]11C6H4SO3Na (3); C17H35COOK (4). Các chất là xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp lần lượt là

a)

(2), (3) và (1), (4)

b)

(2), (4) và (1), (3)

c)

(1), (4) và (2), (3)

d)

(1), (3) và (2), (4)

96.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Acid béo

97.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Giấm ăn

98.

Công thức cấu tạo sau có trong thành phần chính của?

a)

Xà phòng

b)

Chất giặt rửa tổng hợp

c)

Chất giặt rửa tự nhiên

d)

Xăng E5

99.

Cho các muối sau: Quả bồ hòn (1); CH3[CH2]14COONa (2); CH3[CH2]11C6H4SO3Na (3); quả bồ kết (4). Số chất (nguyên liệu) là chất giặt rửa tự nhiên, xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp lần lượt là

a)

2, 2, 0.

b)

1, 1, 2.

c)

2, 1, 1.

d)

2, 0, 2.

100.

Khi giặt rửa bằng xà phòng với nước cứng (nước chứa nhiều ion Ca2+, Mg2+) sẽ gây ảnh hưởng nào sau đây?

a)

Gây ô nhiễm môi trường

b)

Tạo ra kết tủa bám lên bề mặt vải, ảnh hưởng đến chất lượng vải, đồng thời làm giảm tác dụng giặt rửa của xà phòng.

c)

Mất tác dụng giặt rửa của xà phòng.

d)

Gây kích ứng với da kể cả làn da nhạy cảm của trẻ em.

101.

Xà phòng là chất giặt rửa có ưu điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Dùng được với nước cứng.

c)

Gây ô nhiễm môi trường đáng kể.

d)

Không gây ô nhiễm môi trường.

102.

Chất giặt rửa tổng hợp có ưu điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Dùng được với nước cứng và giá thành thấp.

c)

Nguồn nguyên liệu dễ sản xuất dồi dào, phong phú.

d)

Không gây ô nhiễm môi trường.

103.

Chất giặt rửa tự nhiên như bồ hòn, bồ kết có ưu điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Rẻ tiền, dễ kiếm nên dễ sản xuất ở quy mô công nghiệp.

c)

Gây ô nhiễm môi trường đáng kể.

d)

Lành tính, không gây kích ứng da, không gây ô nhiễm môi trường.

104.

Chất giặt rửa tổng hợp có nhược điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường

b)

Dùng được với nước cứng.

c)

Gây ô nhiễm môi trường đáng kể.

d)

Giá thành cao.

105.

Chất giặt rửa tự nhiên như quả bồ hòn, quả bồ kết có nhược điểm nào sau đây?

a)

Ít gây ô nhiễm môi trường.

b)

Giá thành cao, khó sản xuất ở quy mô công nghiệp.

c)

Gây ô nhiễm môi trường.

d)

Không gây ô nhiễm môi trường.

106.

Cấu tạo chung của xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp phổ biến gồm mấy phần?

a)

1.

b)

2.

c)

3

d)

4.

107.

Đặc điểm cấu tạo giống nhau giữa xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là?

a)

Đều có hai phần gồm phần phân cực ("đầu ưa nước") và phần không phân cực ("đuôi kị nước").

b)

Đều có nhóm carboxylate –COO−.

c)

Đều có nhóm sodium sulfate –OSO3Na.

d)

Đều có nhóm sodium sulfonate –SO3Na.

108.

Phần không phân cực hay phần kị nước ("đuôi" kị nước) trong xà phòng và chất giặt rửa tổng hợp là

a)

nhóm carboxylate –COO−.

b)

gốc hydrocarbon mạch dài.

109.

Phần phân cực (ưa nước) trong xà phòng là

a)

nhóm carboxylate –COO−.

b)

gốc hydrocarbon mạch dài.

c)

nhóm sulfate –OSO3−.

d)

nhóm sulfonate –SO3−.

110.

Phần phân cực (ưa nước) trong chất giặt rửa tổng hợp là

a)

nhóm carboxylate –COO−.

b)

gốc hydrocarbon mạch dài.

c)

nhóm sulfate –OSO3− hoặc sulfonate –SO3−.

d)

ion Na+.

111.

Cho công thức của xà phòng CH3[CH2]14COONa. Phần có khả năng thâm nhập vào vết bẩn dầu mỡ và phần có xu hướng quay ra ngoài, thấm nhập vào nước lần lượt là

a)

CH3[CH2]14– và –COONa.

b)

CH3– và –COONa.

c)

–COO− và CH3[CH2]14–.

d)

–COONa và CH3[CH2]14–.

112.

Cho công thức của chất giặt rửa tổng hợp CH3[CH2]10CH2OSO3Na. Đầu ưa nước và đuôi kị nước lần lượt là

a)

–CH3OSO3Na và CH3[CH2]10–.

b)

CH3[CH2]10CH2– và –SO3Na.

c)

–OSO3Na và CH3[CH2]10CH2–.

d)

–SO3Na và CH3[CH2]10CH2–.

113.

Khả năng tẩy rửa của xà phòng và chất giặt rửa do cấu tạo có

a)

hai phần gồm một đầu phân cực và một đuôi không phân cực.

b)

hai phần gồm đầu và đuôi đều phân cực.

c)

hai phần gồm đầu và đuôi đều không phân cực.

d)

hai phần gồm đầu kị nước và đuôi ưa dầu, mỡ.

114.

Chất giặt rửa tổng hợp có thể sản xuất từ nguồn nguyên liệu nào sau đây?

a)

alkane (lấy từ dầu mỏ).

b)

Dầu lạc.

c)

Mỡ cừu.

d)

Mỡ bò.

115.

Hóa chất chủ đạo trong ngành công nghiệp sản xuất xà phòng là

a)

K2SO4.

b)

NaCl.

c)

Mg(NO3)2.

d)

NaOH.

116.

Hóa chất nào sau đây không được sử dụng để sản xuất xà phòng?

a)

Mỡ lợn.

b)

alkane (lấy từ dầu mỏ).

c)

Dầu mỡ bò.

d)

Dầu lạc.

117.

Nguồn nguyên liệu dùng để điều chế, sản xuất xà phòng có thể là

a)

nước bồ hòn, bồ kết.

b)

glycerol và chất béo.

c)

mỡ động vật, dầu thực vật và dầu mỏ.

d)

chất béo và cellulose.

118.

Hóa chất nào sau đây được sử dụng để sản xuất xà phòng?

a)

Dầu dừa.

b)

Dầu luyn.

c)

Dầu mỡ bò trộn mỡ.

d)

Dầu mazut.

119.

Chất giặt rửa tổng hợp và xà phòng đều có thể sản xuất từ

a)

Mỡ động vật.

b)

Dầu thực vật.

c)

Axit béo.

d)

Alkane lấy từ dầu mỏ.

120.

Hóa chất nào sau đây không được sử dụng để sản xuất xà phòng từ chất béo?

a)

Dung dịch sodium hydroxide.

b)

Dung dịch sodium chloride bão hòa.

c)

Nước cất.

d)

Dung dịch hydrochloric acid.

121.

Hóa chất nào sau đây không được sử dụng để sản xuất xà phòng?

a)

Dung dịch sodium hydroxide.

b)

Dung dịch potassium hydroxide.

c)

Dung dịch calcium chloride bão hòa.

d)

Dầu vừng.

122.

Trong quá trình điều chế xà phòng từ chất béo, còn thu được

a)

glycerol.

b)

axit béo.

c)

ethylene glycol.

d)

sodium acetate.

123.

Xà phòng là hỗn hợp các muối sodium hoặc potassium của acid béo và có thể thêm vào các chất phụ gia. Chất phụ gia không nên thêm vào là

a)

calcium chloride.

b)

chất độn.

c)

chất tạo màu và chất tạo hương.

d)

chất dưỡng da và chất diệt khuẩn.

124.

Để làm tăng độ cứng của xà phòng trong quá trình sản xuất, người ta thường dùng thêm chất phụ gia nào sau đây?

a)

chất tạo màu.

b)

chất độn.

c)

chất tạo hương.

d)

chất dưỡng da và chất diệt khuẩn.

125.

Xét phân tử xà phòng có cấu tạo như hình vẽ: mạch hydrocacbon dài nối với đầu COO− Na+. Nhóm được khoanh tròn trong công thức trên là

a)

nhóm kị nước.

b)

nhóm dị thể.

c)

nhóm ưa nước.

d)

nhóm đồng thể.