Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc địa

Total questions: 127

Worksheet time: 1hrs 4mins

Name
Class
Date
1.

Kinh độ trắc địa của một điểm là:

a)

Khoảng cách theo phương pháp tuyến từ điểm đó tới mặt Ellipsoid

b)

Góc nhọn tạo bởi pháp tuyến n của mặt Ellipsoid tại điểm đó với mặt phẳng xích đạo

c)


Góc nhị diện tạo bới mặt phẳng kinh tuyến gốc và mặt phẳng kinh tuyến đi qua điểm đó

d)


Góc nhọn tạo bởi phương dây dọi g của mặt Ellipsoid tại điểm đó với mặt phẳng xích đạo

2.

Viết tiếp định nghĩa sau: Góc định hướng của đường thẳng trên mặt phẳng là góc bằng được tính từ hướng bắc…


a)

Đường kinh tuyến địa lý theo thuận chiều kim đồng hồ đến hướng đường thẳng


b)

Hay hướng nam của đường kinh tuyến theo thuận chiều kim đồng hồ đến hướng đường thẳng

c)

Kinh tuyến trục của một múi hay đường thẳng song song với nó theo thuận chiều kim đồng hồ đến hướng đường thẳng

3.

Trong phép chiếu UTM, hệ số biến dạng của kinh tuyến trục múi 3 độ là bao nhiêu?

a)

k = 0,9996

b)

k = 1

c)


k = 0,9999

d)


k = 0

4.

Mốc độ cao tuyệt đối "0" của Việt Nam đặt tại đâu?

a)

Viện nghiên cứu địa chính- Hà Nội

b)

Mũi Né- Phan Thiết


c)

Mũi Nai- Hà Tiên

d)

Hòn Dấu- Hải Phòng


5.

Trong định nghĩa về góc định hướng (góc phương vị tọa độ), hướng gốc là hướng nào?

a)

Hướng Bắc của đường kinh tuyến từ đi qua điểm xét

b)


Hướng Bắc của đường kinh tuyến thực đi qua điểm xét

c)


Hướng Bắc hoặc hướng Nam của hình chiếu kinh tuyến trục trong phép chiếu Gauss hoặc UTC đi qua điểm xét

d)


Hướng Bắc của hình chiếu kinh tuyến trục trong phép chiếu Gauss hoặc UTC đi qua điểm xét

6.

Ellipsoid mà Việt Nam đang sử dụng làm cơ sở cho hệ toạ độ VN-2000 là Ellipsoid nào?

a)


Kraxovski

b)


Everest

c)


WGS-84


d)

UTM

7.

Mặt thủy chuẩn quả đất là

a)


Mặt Elipxoid

b)

Mặt cầu

c)

.

Mặt Geoid


d)


Mặt phẳng

8.

Góc định hướng thuận và nghịch của một đường thẳng chênh nhau:

a)

180 độ


b)


360 độ

c)


90 độ

d)


0 độ

9.

Trục X trong hệ tọa độ vuông góc phẳng UTM ứng dụng tại Việt Nam có đặc điểm gì?

a)

Là hình chiếu của kinh tuyến trục


b)


Dịch chuyển về phía Tây 500 km

c)


Phương án khác

d)


Dịch chuyển về phía Tây 100 km

10.

Các bài toán trắc địa được tính trên mặt nào

a)

Mặt thủy chuẩn quả đất


b)

Mặt Ellipsoid

c)


Mặt Geoid

d)


Mặt thủy chuẩn giả định

11.

Vĩ độ trắc địa của một điểm là:

a)


Góc nhọn tạo bởi pháp tuyến n của mặt Ellipsoid tại điểm đó với mặt phẳng xích đạo

b)


Góc nhị diện tạo bới mặt phẳng kinh tuyến gốc và mặt phẳng kinh tuyến đi qua điểm đó

c)


Góc nhọn tạo bởi phương dây dọi g của mặt Ellipsoid tại điểm đó với mặt phẳng xích đạo

d)

Khoảng cách theo phương pháp tuyến từ điểm đó tới mặt Ellipsoid

12.

Trong phép chiếu UTM:


a)

Cả kinh tuyến biên và kinh tuyến trục không bị biến dạng

b)

Cả kinh tuyến biên và kinh tuyến trục đều bị biến dạng


c)


Kinh tuyến biên không bị biến dạng

d)

Kinh tuyến trục không bị biến dạng


13.

Hệ tọa độ Quốc gia Việt Nam VN-2000 có đặc điểm gì sau đây:

a)


Sử dụng Ellipsoid WGS-84, phép chiếu Gauss-Kriuger

b)


Sử dụng Ellipsoid Kraxopski, phép chiếu Gauss-Kriuger

c)


Phương án khác

d)

Sử dụng Ellipsoid WGS-84, phép chiếu UTM


14.

Trong phép chiếu UTM các múi được chia:

a)

1 độ hoặc 3 độ

b)


3 độ hoặc 6 độ


c)


6 độ hoặc 9 độ

d)


Tất cả các đáp án

15.

Miền giá trị của góc định hướng của một đường thẳng là?

a)

Từ 0 độ đến 90 độ

b)


Từ 0 độ đến 180 độ

c)


Từ 0 độ đến 270 độ

d)

Từ 0 độ đến 360 độ


16.

Phép đo trực tiếp là…

a)

phép đo mà giá trị của 1 đại lượng cần tìm được xác định thông qua hàm số của các kết quả đo trực tiếp các đại lượng khác

b)


là phép đo mà giá trị của 1 đại lượng cần tìm được xác định ngay trên bản đồ tỷ lệ lớn nhất

c)


so sánh trực tiếp đại lượng cần xác định với một đại lượng được chọn làm đơn vị

17.

Phép đo gián tiếp là…

a)

so sánh đại lượng cần xác định với một đại lượng được chọn làm đơn vị


b)


phép đo mà giá trị của 1 đại lượng cần tìm được xác định thông qua hàm số của các kết quả đo trực tiếp các đại lượng khác

c)


phép đo mà giá trị của 1 đại lượng cần tìm được xác định ngay trên bản đồ tỷ lệ lớn nhất

18.

Đo cùng độ chính xác là…

a)


là các phép đo cho giá trị đo bằng nhau

b)


là các phép đo sử dụng cùng một loại thiết bị đo, thực hiện trong cùng một thời điểm

c)


là các phép đo thực hiện trong cùng điều kiện như nhau (cùng người đo, thiết bị đo, phương pháp tiến hành và cùng một điều kiện ngoại cảnh như nhau)

19.

Khái niệm sai số đo là:


a)


là giá trị trung bình cộng của các giá trị độ lệch

b)


là độ chênh lệch giữa giá trị đo và giá trị thực của nó


c)


là độ chênh lệch giữa giá trị trung bình cộng của các giá trị đo và giá trị thực của nó

d)


là giá trị tuyệt đối hiệu số độ lệch giữa giá trị đo và giá trị thực của nó

20.

Nguyên nhân gây ra sai số đo là gì?

a)


Tất cả các phương án

b)

Do máy móc, dụng cụ sử dụng trong đo đạc

c)

Do điều kiện ngoại cảnh ảnh hưởng đến kết quả đo

21.

Căn cứ vào tính chất của các sai số đo, người ta chia sai số đo thành:

a)


5 loại

b)

6 loại

c)

4 loại

d)

3 loại

22.

Sai số thô là:

a)

là sai số do sai số chế tạo của thiết bị


b)

là sai số do nhầm lẫn trong khi đo hoặc tính toán do con người thiếu cẩn thận như ngắm sai, đọc sai, tính toán sai

c)


là sai số do một nguyên nhân nào đó gây ra và thể hiện rõ rệt tính chất quy luật hàm số của nó

d)


là sai số mang tính ngẫu nhiên do nhiều nguyên nhân gây nên

23.

Sai số hệ thống là:

a)


là sai số mang tính ngẫu nhiên do nhiều nguyên nhân gây nên, không có tính quy luật xuất hiện

b)


là sai số do nhầm lẫn trong khi đo hoặc tính toán do con người thiếu cẩn thận như ngắm sai, đọc sai, tính toán sai

c)

là sai số do một nguyên nhân nào đó gây ra và thể hiện rõ rệt tính chất quy luật hàm số của nó

24.

Sai số ngẫu nhiên là:

a)


là sai số do một nguyên nhân nào đó gây ra và thể hiện rõ rệt tính chất quy luật hàm số của nó

b)

là sai số mang tính ngẫu nhiên do nhiều nguyên nhân gây nên, có nghĩa là những sai số này ảnh hưởng đến kết quả không rõ ràng và ta không thể biết trước trị số và dấu của nó


c)

là sai số do nhầm lẫn trong khi đo hoặc tính toán do con người thiếu cẩn thận như ngắm sai, đọc sai, tính toán sai

25.

Đặc tính nào sau đây không phải là đặc tính của sai số ngẫu nhiên?

a)

Những sai số ngẫu nhiên có giá trị tuyệt đối nhỏ có khả năng xuất hiện nhiều hơn những sai số ngẫu nhiên có giá trị tuyệt đối lớn

b)

Trị số tuyệt đối của các sai số ngẫu nhiên không vượt qua một giới hạn nhất định, trị số giới hạn này phụ thuộc vào điều kiện đo

c)

Khi số lần đo tăng lên vô hạn thì giá trị trung bình cộng các sai số ngẫu nhiên tiến đến vô cùng

26.

Góc bằng là:

a)


Góc hợp bởi hình chiếu của hai hướng trên mặt phẳng nằm ngang

b)

Góc hợp bởi hình chiếu của hai hướng trên mặt phẳng thẳng đứng


c)

Góc hợp bởi hai hướng trong không gian

d)

Góc hợp bởi tia ngắm và mặt phẳng nằm ngang đi qua điểm ngắm

27.

Góc đứng của một hướng ngắm là góc tạo bởi hướng ngắm và:

a)


Hình chiếu vuông góc của nó lên mặt phẳng nằm ngang

b)


Phương của đường dây dọi đi qua điểm ngắm


c)


Mặt phẳng thẳng đứng đi qua tia ngắm

d)


Hướng thiên đỉnh của phương đường dây dọi đi qua điểm đứng ngắm

28.

Mối quan hệ giữa góc đứng và góc thiên đỉnh là:

a)

V + Z = 180 độ

b)


V + Z = 270 độ

c)


V + Z = 360 độ


d)

Z + V = 90 độ

29.

Chức năng chính của máy KINH VĨ là:

a)


Đo góc

b)


Tất cả các phương án

c)

Đo độ cao của một điểm


d)


Đo khoảng cách giữa hai điểm

30.

Đo góc bằng theo phương pháp đo góc đơn thường áp dụng khi:

a)

Tại điểm trạm đo có hai hướng đo


b)

Tất cả các phương án

c)


Tại điểm trạm đo có nhiều hơn hai hướng đo

d)

Góc tạo bởi hai hướng là góc nhỏ

31.

Trong công thức: |∆β|≤2t, ∆β là:

a)

Sai số cho phép khi đo góc


b)

Sai số trung phương đo góc

c)

Độ chênh lệch giữa 2 nửa lần đo góc

d)

Giá trị góc một lần đo

32.

Trong phương pháp đo góc đơn, giá trị một lần đo của góc bằng là:

a)

Giá trị góc nửa lần đo phải kính

b)

Giá trị góc nửa lần đo thuận kính


c)

Tất cả các phương án

d)

Giá trị trung bình cộng của hai nửa lần đo

33.

Trong công thức |∆β|≤2t, t là:

a)


Sai số khép cho phép


b)


Sai số khép cho phép


c)

Độ chính xác đo góc của máy đo

d)


Sai số cho phép giữa hai nửa lần đo

34.

Các nguồn sai số khi đo góc bằng là:

a)


Sai số do người đo

b)


Tất cả các phương án

c)

Sai số do điều kiện ngoại cảnh

d)

Sai số do máy


35.

Nguyên lý của phương pháp đo cao hình học là dựa vào…

a)


tia ngắm nghiêng của máy kinh vĩ


b)

tia ngắm nằm ngang của máy thủy bình

c)

tia ngắm nằm ngang của máy kinh vĩ

d)

tia ngắm ngắm nằm nghiêng của máy thủy bình

36.

Để đo hiệu độ cao bằng phương pháp đo cao hình học trong trường hợp khoảng cách lớn hoặc chênh cao lớn, ta cần:

a)


Đo nhiều lần rồi lấy kết quả trung bình

b)


Chia đoạn đo thành từng đoạn sau đó sử dụng phương pháp đo cao từ giữa

c)

Sử dụng máy kinh vĩ+ mia đứng

d)


Tất cả các phương án


37.

Để giảm ảnh hưởng do độ cong quả đất trong đo cao hình học cần:

a)

Giảm khoảng cách từ máy đến mia và áp dụng phương pháp đo cao từ giữa

b)


Đo cao phía trước

c)

Phương án khác


d)

Đo nhiều lần, lấy kết quả trung bình

38.

Để khắc phục ảnh hưởng của sai số do tia ngắm không nằm ngang trong đo cao hình học cần:

a)


Đo nhiều lần rồi lấy kết quả trung bình


b)


Sử dụng phương pháp đo cao phía trước

c)

Sử dụng phương pháp đo cao từ giữa

d)


Kết hợp nhiều phương pháp đo cao

39.

Thiết bị sử dụng trong đo cao hình học là…

a)

máy thủy bình + mia ngang


b)


máy thủy bình + mia đứng

c)

máy thủy bình + cọc tiêu

d)

máy thủy bình + thước dây

40.

Thiết bị sử dụng trong đo cao lượng giác gồm:

a)

Máy kinh vĩ + cọc tiêu

b)


Máy kinh vĩ + mia đứng

c)

Máy kinh vĩ + mia ngang


d)


Máy kinh vĩ + máy thủy bình + mia ngang

41.

Ưu điểm của phương pháp đo cao lượng giác so với phương pháp đo cao hình học là:

a)


Tất cả các phương án


b)


Đo được chênh cao lớn và độ chính xác cao

c)


Độ chính xác cao hơnĐo được chênh cao lớn

d)

Độ chính xác cao hơn

42.

Công thức tính hiệu độ cao trong đo cao lượng giác phía trước?

a)

h = (½).K.n.cos2V + i - l

b)


h = (½).K.n.sin2V + i - l


c)


h = (½).K.n.cosV + i - l

d)


h =(½).K.n.sinV + i - l

43.

Trong đo cao hình học, sai số góc i là:

a)


Sai số do tia ngắm không nằm ngang


b)


Sai số do trục đứng của máy không thẳng đứng

c)


Sai số do phân ly của ống kính

d)

Sai số do điều quang


44.

: Biết n=1.368m; K=100, V=0độ00'00", i=1.456m; l=1.765m. Hiệu độ cao lượng giác là:

a)


0.309m

b)


-0.309m


c)


0.409m

d)


-1.309m

45.

Hệ thống lưới khống chế trắc địa ở Việt Nam được chia thành:

a)


Tất cả các phương án

b)


Lưới khống chế khu vực

c)


Lưới khống chế đo vẽ

d)


Lưới khống chế Nhà nước

46.

Hệ thống lưới mặt bằng Nhà nước hiện nay trong hệ tọa độ VN 2000 được chia thành:

a)

Tất cả các phương án.

b)


Lưới cấp 0, hạng I, II, III và IV

c)

Lưới cấp 0, hạng I, II và III

d)


Lưới hạng I, II, III và IV

47.

Hệ thống lưới độ cao Nhà nước hiện nay được chia thành:

a)


Lưới hạng I, II, III và IV

b)

Tất cả các phương án.

c)


Lưới cấp 0, hạng I, II và III

d)


Lưới cấp 0, hạng I, II và III

48.

Mục đích của hệ thống lưới khống chế trắc địa:

a)

Dùng làm cơ sở để phát triển các bậc lưới cho công tác đo vẽ bản đồ các loại.

b)

Tất cả các phương án.

c)

Dùng làm cơ sở cho các công tác nghiên cứu khoa học.

d)


Dùng làm cơ sở cho công tác trắc địa trong xây dựng công trình.

49.

Mục đích thành lập của lưới khống chế đo vẽ:

a)

Dùng làm cơ sở để xác định độ cao các điểm chi tiết trong công tác đo vẽ bản đồ.

b)

Dùng làm cơ sở cho công tác đo vẽ bản đồ

c)


Dùng làm cơ sở để xác định tọa độ các điểm chi tiết trong công tác đo vẽ bản đồ.

d)

Tất cả các phương án

50.

Nguyên tắc chung khi xây dựng hệ thống lưới khống chế trắc địa:

a)

Từ tổng thể đến cục bộ, từ độ chính xác cao đến độ chính xác thấp

b)

Phương án khác

c)


Từ tổng thể đến cục bộ

d)

Từ độ chính xác cao đến độ chính xác thấp

51.

Trình tự các bước thành lập lưới khống chế đo vẽ:

a)


Chọn vị trí điểm và xây dựng mốc trên thực địa, xử lý số liệu, công tác đo đạc.

b)


Chọn vị trí điểm và xây dựng mốc trên thực địa, công tác đo đạc, xử lý số liệu.

c)


Tất cả các phương án.

d)


Công tác đo đạc, xử lý số liệu, chọn vị trí điểm và xây dựng mốc trên thực địa

52.

Độ chính xác của lưới khống chế đo vẽ phụ thuộc vào:

a)


Yêu cầu của chủ đầu tư.

b)


Điều kiện địa hình.

c)


Tất cả các phương án.

d)


Tỷ lệ bản đồ cần thành lập

53.

Các dạng sơ đồ (đồ hình) cơ bản của một đường chuyền kinh vĩ là?

a)


Đường chuyền phù hợp, Đường chuyền khép kín

b)


Đường chuyền khép kín, Đường chuyền treo

c)


Đường chuyền phù hợp, Đường chuyền treo

d)


Đường chuyền phù hợp, Đường chuyền treo, Đường chuyền khép kín

54.

Kết quả của bước thiết kế đường chuyền kinh vĩ là gì?

a)


Một lưới đường chuyền được đánh dấu, chôn mốc trên thực địa

b)


Một lưới đường chuyền được đánh dấu (vẽ) trên bản đồ thiết kế hoặc vị trí các điểm được chọn trực tiếp trên thực địa với khu vực đo vẽ nhỏ

c)


Vị trí các điểm được lựa chọn trực tiếp trên thực địa

d)

Một lưới khống chế đã được chôn mốc, đo các số liệu góc - cạnh của lưới

55.

Bản đồ địa hình là:

a)

Bản vẽ bề mặt trái đất

b)


là hình ảnh thu nhỏ một phần bề mặt đất theo phép chiếu bản đồ và được biên tập khoa học

c)

Ảnh chụp của bề mặt trái đất

d)

Tất cả các phương án

56.

Để vẽ một điểm trên bản đồ cần phải biết yếu tố gì?

a)


Chiều dài và độ dốc


b)

Góc phương vị và góc bằng

c)

Góc phương vị và góc bằng

d)


Tọa độ

57.

Đo điểm chi tiết bằng máy kinh vĩ và mia. Khoảng cách từ máy đến điểm chi tiết đo tính theo công thức nào?

a)


S=K.n

b)


S=K.n.cos⁡(V)


c)


S=K.n.〖cos〗^2 (V)

d)


h=S.tan⁡(V)+i-l

58.

Trình tự các bước thành lập bản đồ địa hình bằng phương pháp toàn đạc là?

a)

Thành lập lưới khống chế đo vẽ; đo điểm chi tiết; vẽ biên tập bản đồ; xử lý số liệu đo điểm chi tiết.

b)


Thành lập lưới khống chế đo vẽ; đo điểm chi tiết; xử lý số liệu đo điểm chi tiết; vẽ biên tập bản đồ.

c)


Thành lập lưới khống chế đo vẽ; xử lý số liệu đo điểm chi tiết; đo điểm chi tiết; vẽ biên tập bản đồ

59.

Trình tự các bước đo điểm chi tiết sử dụng máy kinh vĩ và mia là?

a)


Đặt máy tại điểm khống chế đo vẽ; đo chiều cao máy; định hướng gốc về một điểm khống chế đo vẽ khác; quay máy ngắm mia tại các điểm chi tiết.

b)


Đo chiều cao máy; đặt máy tại điểm khống chế đo vẽ; định hướng gốc về một điểm khống chế đo vẽ khác; quay máy ngắm mia tại các điểm chi tiết.

c)

Đo chiều cao máy; đặt máy tại điểm khống chế đo vẽ; quay máy ngắm mia tại các điểm chi tiết; định hướng gốc về một điểm khống chế đo vẽ khác.

60.

Số liệu đo trực tiếp tại điểm chi tiết bằng phương pháp toàn đạc (sử dụng máy kinh vĩ) gồm :

a)


Khoảng cách, hiệu độ cao

b)

Góc đứng, khoảng cách, độ cao


c)

Số đọc trên bàn độ ngang, bàn độ đứng, số đọc trên mia

d)


Toạ đô, độ cao.

61.

Trên bản đồ địa hình thể hiện yếu tố gì?

a)

Địa hình (Độ cao thấp của khu vực)


b)

Địa vật cố định (Những điểm đặc biệt, cố định)

c)


Các yếu tố địa hình và địa vật

d)


Đáp án khác

62.

Kết quả cuối cùng của công tác xử lý số liệu đo điểm chi tiết bằng phương pháp toàn đạc là gì?

a)

Góc đứng, khoảng cách, độ cao

b)

Khoảng cách, hiệu độ cao


c)

Số đọc trên bàn độ ngang, bàn độ đứng, số đọc trên mia

d)

Tọa độ, độ cao.

63.

Cách định hướng bản đồ trên thực địa?

a)

Sử dụng các máy kinh vĩ, toàn đạc điện tử, thủy bình.

b)


Sử dụng thiết bị đo tọa độ (VD: Máy GPS cầm tay)


c)


Đối chiếu địa vật cố định trên bản đồ và ngoài thực địa

d)


Dùng địa vật cố định có trên bản đồ hoặc dùng la bàn

64.

Cách xác định khoảng cách ngang giữa hai điểm trên bản đồ địa hình là gì?

a)

Xác định độ dốc của địa hình để nội suy


b)


Dựa vào đường đồng mức để nội suy

c)


Phương án khác

d)

Dùng câu lệnh trên bản đồ số, hoặc dùng thước đo trên bản đồ giấy rồi tính theo tỷ lệ bản đồ

65.

Cách xác định tọa độ vuông góc của một điểm trên bản đồ?

a)

Dựa vào lưới tọa độ và tỷ lệ bản đồ trên bản đồ giấy

b)


Sử dụng câu lệnh trên phần mềm thể hiện bản đồ số

c)

Sử dụng thước đo độ


d)


Dựa vào lưới tọa độ và tỷ lệ bản đồ hoặc sử dụng câu lệnh trên bản đồ số

66.

Xác định độ dốc trên bản đồ địa hình theo công thức nào?

a)

i = h.tanV/S


b)


i = tanV

c)

Phương án khác

d)

i = (h/S).tanV

67.

Để vẽ mặt cắt theo một hướng cho trước trên bản đồ địa hình cần xác định 2 yếu tố gì trên bản đồ:

a)


Khoảng cách và Độ cao


b)

Điểm đặt và phương hướng

c)

Phương hướng và chiều dài

d)


Điểm đặt, phương hướng và chiều dài

68.

Vẽ mặt cắt theo một hướng cho trước trên bản đồ địa hình, tỷ lệ dài của mặt cắt có đặc điểm gì?


a)

Thông thường bằng tỷ lệ của bản đồ

b)


Vẽ theo một tỷ lệ tùy chọn

c)


Có tỷ lệ lớn hơn tỷ lệ của bản đồ

d)

Phương án khác


69.

Công tác đo chiều dài chi tiết tuyến đường là?

a)


Đo khoảng cách từ đỉnh tuyến đến cọc chi tiết, đo 01 lần.


b)


Đo khoảng cách lẻ giữa các cọc chi tiết trên đường thẳng, trên đường cong lấy từ kết quả bố trí đường cong, đo 01 lần

c)

Đo khoảng cách giữa hai đỉnh tuyến đường, đo 01 lần

d)

Đo khoảng cách giữa các cọc H, đo 02 lần

70.

Các vị trí cần đo trên hướng mặt cắt ngang?


a)

Tuyến đường chuyển hướng


b)

Vị trí đào, đắp nền đường

c)


Có sự thay đổi địa hình, địa vật

d)


Vị trí thiết kế mặt đường

71.

Mục đích đo cao chi tiết tuyến đường là gì?

a)


Xác định độ cao của các cọc trên tim tuyến đường.

b)


Xác định độ cao của các điểm trên các mặt cắt ngang tuyến đường.

c)

Xác định độ cao của các điểm mốc lưới khống chế đo vẽ


d)

Xác định độ cao của các đỉnh tuyến đường sau khi bố trí ra thực địa

72.

Mục đích đo cao tổng quát tuyến đường là gì?

a)

Xác định độ cao của các điểm mốc


b)

Xác định độ cao của các đỉnh tuyến đường sau khi bố trí ra thực địa

c)


Xác định độ cao của các điểm trên các mặt cắt ngang tuyến đường.

d)

Xác định độ cao của các cọc trên tim tuyến đường.

73.

Sử dụng thiết bị nào để đo cao chi tiết tuyến đường?

a)


Máy kinh vĩ và mia đứng

b)

Máy thủy bình và mia đứng

c)


Máy bàn đạc


d)

Máy đo cao

74.

Công thức kiểm tra kết quả đo cao chi tiết tuyến đường là gì?

a)


|f_hđo |≥|f_hCP |


b)


f_hđo≤30mm

c)


|f_hđo |≤|f_hCP |

d)

f_hđo≤50mm

75.

Sử dụng thiết bị nào để đo cao tổng quát tuyến đường?

a)

Máy kinh vĩ và mia đứng

b)


Máy bàn đạc

c)

Máy thủy bình và mia đứng

d)


Máy đo tọa độ


76.

Cọc chi tiết trên đường thẳng được bố trí tại vị trí:

a)


Vị trí tuyến đường chuyển hướng


b)


Vị trí thiết kế đường cong đứng

c)

Có thay đổi địa hình, địa vật

d)

Vị trí tuyến đường đào sâu, đắp cao

77.

Để vẽ mặt cắt dọc tuyến đường, cần những sổ liệu gì?

a)


Kết quả bố trí đường cong, sổ đo dài, sổ đo cao.

b)


Bình đồ khu vực, sổ đo dài, sổ đo cao.

c)

Bình đồ khu vực, số liệu tính toán các yếu tố chủ yếu của đường cong.

d)


Kết quả tính toán điểm chủ yếu, điểm chi tiết của đường cong, bình đồ khu vực.


78.

Bản đồ tỷ lệ nhỏ có mức độ thể hiện trên bản đồ như thế nào ?

a)


Chỉ thể hiện vị trí các điểm, không thể hiện độ cao điểm

b)

Thể hiện khái quát khu vực trong phạm vi rộng lớn

c)

Thể hiện chi tiết khu vực, thường biểu diễn khu vực có diện tích không lớn lắm


79.

Bản đồ có tỷ lệ 1:500 là bản đồ loại gì?

a)

Bản đồ tỷ lệ trung bình


b)


Bản đồ tỷ lệ nhỏ

c)

Bản đồ tỷ lệ lớn

d)

Phương án khác

80.

Bản đồ có tỷ lệ 1:100.000 là bản đồ loại gì?

a)

Bản đồ tỷ lệ lớn

b)

Bản đồ tỷ lệ trung bình


c)


Bản đồ tỷ lệ nhỏ

81.

Mặt cắt địa hình là?

a)

Hình chiếu thu nhỏ và đồng dạng của địa hình theo một hướng và phương bất kỳ tuỳ thuộc hình dạng và kích thước công trình.


b)


Hình chiếu thu nhỏ và đồng dạng của địa hình theo một hướng nhất định nào đó theo chiều thẳng đứng.

c)


Hình chiếu thu nhỏ và đồng dạng của địa hình theo một hướng nhất định nào đó lên mặt phẳng nằm ngang.

82.

Trên bản đồ địa hình, đường đồng mức sử dụng để?

a)


Trang trí bản đồ


b)


Biểu diễn địa vật

c)

Biểu diễn địa hình

d)


Đáp án khác

83.

Để vẽ đường đồng mức cần biết những yếu tố gì?

a)

Phương án khác

b)

Các ghi chú địa hình trên bản đồ

c)


Địa vật trên bản đồ

d)


Tọa độ và độ cao các điểm chi tiết trên bản đồ


84.

Tính chất của đường đồng mức là:

a)

Đường đồng mức có thể là những đường cong hoặc đường thẳng


b)


Những điểm nằm trên cùng một đường đồng mức có độ cao phụ thuộc vào địa hình

c)

Chỗ nào các đường đồng mức xa nhau (thưa) thì thể hiện địa hình dốc thoải (dốc ít)

d)


Các đường đồng mức không cắt nhau với mọi dạng địa hình

85.

Bản đồ số là ?

a)

Bản đồ được biên tập và lưu trữ trên máy tính

b)


Bản đồ thể hiện các con số

c)

Tất cả các phương án

d)


Bản đồ được đánh số


86.

Bản đồ vị trí tuyến đường và bình đồ tuyến đường?

a)


Bản đồ vị trí tuyến đường thể hiện trên bản đồ tỷ lệ lớn còn bình đồ tuyến đường thể hiện trên bản đồ tỷ lệ vừa và nhỏ

b)


Bản đồ thể hiện trên giấy còn bình đồ là file trong máy tính

c)

Bản đồ vị trí tuyến đường thể hiện trên bản đồ tỷ lệ vừa và nhỏ còn bình đồ tuyến đường thể hiện trên bản đồ tỷ lệ lớn

d)

Hoàn toàn giống nhau

87.

. Bản đồ tỷ lệ lớn có mức độ thể hiện trên bản đồ như thế nào ?

a)


Thể hiện khái quát khu vực trong phạm vi rộng lớn

b)

Chỉ thể hiện vị trí các điểm, không thể hiện độ cao điểm.


c)

hể hiện chi tiết khu vực, thường biểu diễn khu vực nhỏ

88.

Bố trí công trình là:


a)

Là công tác trắc địa được tiến hành ngoài hiện trường để xác định vị trí mặt bằng, độ cao các điểm của công trình.

b)

Là công tác trắc địa nội nghiệp được tiến hành trong nhà để xác định vị trí mặt bằng, độ cao điểm, độ thẳng đứng các kết cấu, các mặt phẳng đặc trưng của công trình để xây dựng đúng với thiết kế.

c)

Là công tác trắc địa được tiến hành ngoài hiện trường để xác định vị trí mặt bằng, độ cao các điểm, độ thẳng đứng các kết cấu, các mặt phẳng đặc trưng của công trình để xây dựng đúng với thiết kế.

89.

Theo yêu cầu độ chính xác từ cao đến thấp của các giai đoạn bố trí công trình, thứ tự là:

a)

Bố trí trục chính, bố trí công nghệ, bố trí cơ bản.


b)


Bố trí cơ bản, bố trí công nghệ, bố trí chi tiết.


c)


Bố trí chi tiết, bố trí công nghệ, bố trí cơ bản.

d)

Bố trí công nghệ, bố trí chi tiết, bố trí cơ bản.

90.

Nguyên tắc ước tính độ chính xác thường dùng để ước tính sai số đo đạc trong bố trí công trình là gì?

a)


Nguyên tắc ảnh hưởng không bằng nhau


b)


Nguyên tắc ảnh hưởng bằng nhau

c)

Nguyên tắc số bình phương nhỏ nhất

d)


Phương án khác

91.

Độ chính xác bố trí công trình phụ thuộc vào yếu tố nào?

a)

Hình thức kết cấu công trình

b)


Vật liệu xây dựng công trình

c)


Kích thước và chiều cao công trình

d)

Tất cả các phương án


92.

Lưới khống chế trắc địa công trình được chia thành:

a)


Lưới khống chế mặt bằng và lưới khống chế nhà nước.


b)


Lưới khống chế mặt bằng và lưới khống chế độ cao

c)


Lưới khống chế độ cao và lưới khống chế trắc địa khu vực.

d)

Lưới khống chế độ cao và lưới GPS

93.

Trong xây dựng tuyến đường, sơ đồ lưới khống chế mặt bằng phù hợp có dạng sơ đồ nào?

a)


Lưới đường chuyền phù hợp


b)


Lưới chuỗi tam giác dọc tuyến

c)


Lưới đường chuyền khép kín

d)


Tất cả các phương án

94.

Lưới khống chế trắc địa công trình là cơ sở để:

a)

Khảo sát địa hình khu vực xây dựng

b)


Quan trắc biến dạng công trình


c)


Bố trí công trình

d)

Tất cả các phương án

95.

. Lưới khống chế mặt bằng trắc địa công trình là cơ sở trắc địa phục vụ cho công tác:

a)

Tất cả các phương án

b)


Bố trí điểm độ cao

c)


Bố trí điểm (mặt bằng và độ cao)

d)

Bố trí điểm mặt bằng


96.

Lưới khống chế độ cao trong TĐCT thường được đo theo phương pháp:

a)


Phương pháp đo cao hình học (x)


b)

Phương pháp đo cao lượng giác

c)


Phương pháp cao bằng trắc địa ảnh

d)

Phương pháp đo cao GPS

97.

Lưới khống chế độ cao thường được thành lập dưới dạng:

a)


Tuyến đo khép kín

b)

Tuyến đo có các điểm nút

c)

Tất cả các phương án

d)

Tuyến đo phù hợp


98.

Trong thi công công trình dạng tuyến, các điểm lưới TĐCT thường được bố trí:

a)


Tứ giác trắc địa đơn hoặc kép

b)

Hai đầu tuyến


c)

Dạng ô vuông hoặc chữ nhật

d)


Dọc theo tuyến đường

99.

Trong thi công công trình cầu, các điểm lưới TĐCT thường được bố trí:

a)

Tứ giác trắc địa đơn hoặc kép

b)


Dọc theo tuyến


c)


Dạng ô vuông hoặc chữ nhật

d)


Hai đầu tuyến

100.

Trong thi công công trình hầm, các điểm lưới thường được bố trí:

a)

Dạng chuỗi tam giác

b)


Hai bên cửa hầm


c)


Tứ giác trắc địa đơn hoặc kép

d)


Dạng ô vuông hoặc chữ nhật.

101.

Sau khi chọn điểm chôn mốc lưới TĐCT, để xác định tọa độ và độ cao của các điểm cần phải thực hiện:

a)


Khai thác từ trung tâm dữ liệu của nhà nước

b)


Đo lưới

c)


Đo lưới và bình sai lưới

d)

Bình sai lưới


102.

Yêu cầu độ chính xác khi bố trí tâm mố, trụ cầu trong quá trình thi công thường:

a)

Tùy thuộc độ chính xác đo vẽ bản đồ.


b)


Thấp hơn yêu cầu độ chính xác trong đo vẽ bản đồ.

c)


Cao hơn yêu cầu độ chính xác trong đo vẽ bản đồ phục vụ xây dựng công trình cầu.

d)

Bằng yêu cầu độ chính xác trong đo vẽ bản đồ.

103.

Cơ sở hình học để chuyển bản thiết kế ra thực địa là các trục bố trí. Các trục bố trí gồm có:

a)


Trục cơ bản, trục chi tiết, trục phụ.

b)

Trục giữa, trục chính, trục chi tiết.

c)


Trục phụ, trục trung gian, trục chi tiết.

d)


Trục chính, trục cơ bản, trục chi tiết.


104.

Các giai đoạn bố trí công trình:

a)

4 giai đoạn.


b)


3 giai đoạn.

c)


2 giai đoạn.

d)


1 giai đoạn.

105.

Thứ tự các giai đoạn bố trí công trình là:

a)

Bố trí công nghệ, bố trí trung gian, bố trí chi tiết.

b)


Bố trí công nghệ, bố trí cơ bản, bố trí chi tiết,.


c)

Bố trí chi tiết, Bố trí cơ bản, bố trí công nghệ.

d)


Bố trí cơ bản, bố trí chi tiết, bố trí công nghệ.

106.

Để bố trí điểm mặt bằng ra thực địa bằng phương pháp tọa độ cực cần phải tính các yếu tố bố trí:

a)


Góc bằng, khoảng cách ngang.

b)

Góc nghiêng, khoảng cách ngang.

c)


Góc bằng, khoảng cách nghiêng.

d)


Góc đứng, khoảng cách ngang.


107.

Sử dụng thiết bị đo nào để bố trí điểm mặt bằng ra thực địa bằng phương pháp tọa độ cực?

a)

Máy kinh vĩ

b)

Máy toàn đạc điện tử


c)

Máy thủy bình.

d)

Thước thép.

108.

Để bố trí góc thiết kế (β) thì sử dụng máy trắc địa nào để bố trí?

a)


Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử.


b)

Máy đo dài điện tử.

c)


Máy thủy bình.

d)


Máy GPS.

109.

Ưu điểm của phương pháp bố trí khoảng cách bằng máy toàn đạc điện tử so với thước thép?

a)

Thực hiện được với mọi dạng địa hình

b)


Bố trí được với phạm vi rộng hơn

c)


Tất cả các phương án


d)


Độ chính xác cao hơn

110.

Thiết bị sử dụng trong bố trí độ cao thiết kế là gì?

a)

Máy thủy bình (thủy chuẩn)


b)


Máy kinh vĩ

c)


Tất cả các phương án

d)


Máy toàn đạc điện tử

111.

Khi bố trí góc thiết kế (β) thì đọc số đọc nào sau đây:

a)

Số đọc trên bàn độ đứng.

b)


Số đọc trên thước dây

c)

Số đọc trên mia.


d)


Số đọc trên bàn độ ngang.

112.

Có thể sử dụng thiết bị nào để bố trí khoảng cách ra thực địa trong khi xây dựng công trình:

a)


Máy thuỷ chuẩn

b)


Máy toàn đạc điện tử hoặc thước thép

c)


Phương án khác

d)


Máy kinh vĩ


113.

Trên thực địa, biết điểm A và hướng Ax. Biết khoảng cách thiết kế AC = Stk. Bố trí điểm C trên thực địa, thỏa mãn AC = Stk?

a)

Sử dụng thước thép, hoặc máy toàn đạc điện tử và gương. Từ A, theo hướng Ax, đo ra một khoảng cách bằng Stk xác định điểm C cần tìm.

b)

Sử dụng thước thép, hoặc máy toàn đạc điện tử và gương. Từ điểm bất kỳ, theo hướng Ax, đo ra một khoảng cách bằng Stk xác định điểm C cần tìm.

c)


Sử dụng thước thép, hoặc máy toàn đạc điện tử và gương. Từ A, theo hướng bất kỳ, đo ra một khoảng cách bằng Stk xác định điểm C cần tìm.

114.

Sử dụng loại thiết bị nào để bố trí độ cao thiết kế ra thực địa theo phương pháp đo cao hình học.

a)


Máy kinh vĩ và mia đứng


b)

Máy thuỷ chuẩn và mia đứng

c)

Máy toàn đạc điện tử và gương

d)

Thước thép và mia đứng

115.

Trình tự bố trí độ cao thiết kế của điểm C từ điểm A đã biết độ cao?

a)


Đặt máy thủy bình đặt giữa hai điểm A và C, ngắm và đọc số trên mia tại A, ngắm và đọc số trên mia tại C.

b)


Đặt máy thủy bình đặt giữa hai điểm A và C, tính số đọc trên mia tại C, ngắm và đọc số trên mia tại A và mia tại C.

c)


Đặt máy thủy bình đặt giữa hai điểm A và C, ngắm và đọc số trên mia tại A, tính số đọc trên mia cần bố trí tại C, điều chỉnh mia tại C và đánh dấu.

116.

Độ chính xác bố trí góc thiết kế phụ thuộc vào những yếu tố nào?

a)


Sai số đo góc của máy kinh vĩ

b)

Sai số ngắm mục tiêu


c)

Tất cả các phương án

d)

Sai số đánh dấu hướng

117.

Các yếu tố bố trí cần phải tính để bố trí điểm mặt bằng theo phương pháp tọa độ cực là gì?

a)


Góc và cạnh

b)

Hai góc


c)


Hai khoảng cách

d)


Hai số gia tọa độ

118.

Điều nào đúng khi nói về phương pháp bố trí điểm chi tiết bằng máy toàn đạc điện tử:

a)

Phương pháp này có độ chính xác bố trí không cao bằng máy kinh vĩ và mia đứng

b)


Phương pháp này khó áp dụng ở điều kiện thông thường và độ chính xác thấp.

c)

Phương pháp này có thể áp dụng rộng rãi với mọi điều kiện địa hình và là phương pháp bố trí điểm phổ biến nhất hiện nay trong xây dựng công trình

d)


Phương pháp này có độ chính xác thấp


119.

Bố trí điểm chi tiết theo phương pháp giao hội cạnh có thể áp dụng trong những trường hợp nào sau đây:

a)

Điểm bố trí và điểm lưới khống chế công trình nằm xa nhau


b)


Địa hình tương đối bằng phẳng, thuận lợi cho đo bằng thước thép, điểm bố trí nằm gần các điểm lưới

c)


Địa hình phức tạp, bố trí vượt sông hồ, đầm lầy

d)

Địa hình đồi núi

120.

Sử dụng thiết bị nào để bố trí điểm theo phương pháp giao hội cạnh?

a)

Thước thép

b)


Máy GPS


c)


Máy kinh vĩ và mia

d)


Máy kinh vĩ và máy GPS

121.

Các yếu tố cần tính để bố trí điểm chi tiết theo phương pháp giao hội cạnh là:

a)


Góc tại đỉnh A và khoảng cách S1


b)


Góc tại đỉnh A và góc tại đỉnh B

c)

Khoảng cách S1, và khoảng cách S2

d)

Góc tại đỉnh B và khoảng cách S2

122.

Bố trí điểm C ra thực địa theo phương pháp giao hội cạnh thực hiện như thế nào?

a)


Từ điểm A ta bố trí góc ở đỉnh A, từ điểm B ta bố trí cung tròn bán kính S2, giao của cung tròn và góc bố trí là vị trí điểm C cần bố trí.

b)


Từ điểm A ta bố trí cung tròn có bán kính S1, từ điểm B ta bố trí góc ở đỉnh B, giao của cung tròn và góc bố trí tại B là vị trí điểm C cần bố trí.

c)

Từ điểm A ta bố trí cung tròn có bán kính S1, từ điểm B ta bố trí cung tròn bán kính S2, giao của 2 cung tròn là vị trí điểm C cần bố trí.

123.

Khi bố trí điểm C bằng phương pháp tọa độ cực, những sai số nào dưới đây ảnh hưởng đến độ chính xác bố trí điểm C:

a)


Sai số bố trí độ cao, sai số bố trí chiều dài, sai số đánh dấu điểm.

b)


Sai số bố trí góc, sai số đánh dấu điểm.

c)


Sai số bố trí góc, sai số bố trí độ cao, sai số đánh dấu điểm.

d)


Sai số bố trí góc, sai số bố trí chiều dài, sai số đánh dấu điểm

124.

Để bố trí điểm mặt bằng ra thực địa bằng phương pháp giao hội góc cần phải tính các yếu tố:

a)

Góc bằng, khoảng cách ngang.

b)

Hai góc bằng.

c)


Hai khoảng cách.

d)


Hai góc đứng.


125.

Sử dụng thiết bị nào để bố trí điểm mặt bằng ra thực địa theo phương pháp giao hội góc

a)


Dùng đồng thời hai thước dây.


b)

Máy thủy bình, thước dây.


c)

Hai máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ.

d)

Máy GPS.

126.

Điều gì đúng khi nói về công tác bố trí điểm chi tiết bằng công nghệ GPS:


a)


Là phương pháp có độ chính xác tốt nhất và có thể ứng dụng cho mọi điều kiện địa hình của công trình

b)

Phương pháp này dựa trên nguyên lý của phương pháp toạ độ cực để bố trí (bố trí góc và khoảng cách)

c)

Là phương pháp mới được áp dụng trong những năm gần đây và bị hạn chế khi bố trí tại nơi có địa hình phức tạp, mức độ che chắn lớn.

d)

Có thể sử dụng để bố trí điểm ở các công trình ngầm dưới lòng đất

127.

Điều gì đúng khi nói về công tác bố trí điểm chi tiết bằng công nghệ GPS:

a)


Phương pháp này dựa trên nguyên lý của phương pháp toạ độ cực để bố trí (bố trí góc và khoảng cách)

b)


Có thể bố trí các điểm chi tiết nằm xa các điểm lưới khống chế bố trí công trình hàng km và định hướng đến điểm bố trí bằng sổ đo điện tử gắn trên thiết bị trạm di động (rover).

c)


Có thể sử dụng để bố trí điểm ở các công trình ngầm dưới lòng đất

d)

Là phương pháp có độ chính xác tốt nhất và có thể ứng dụng cho mọi điều kiện địa hình của công trình