wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập QHKTQT 1

Total questions: 130

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào sau đây được xem là hình thức liên kết cao nhất?

a)

Liên minh thuế quan

b)

Liên minh kinh tế

c)

Liên minh tiền tệ

d)

Khu vực mậu dịch tự do

2.

Quan hệ kinh tế quốc tế là tổng thể các mối quan hệ kinh tế đối ngoại được xét trên phạm vi nào sau đây:

a)

Quốc gia

b)

Khu vực

c)

Thế giới

d)

Cả 3 câu trên đều sai

3.

Vai trò của các nước phát triển trong thương mại quốc tế có xu hướng:

a)

Tăng lên

b)

Giảm đi

c)

Tăng hoặc giảm

d)

Quan trọng, nhưng vai trò của các nước đang phát triển có xu hướng tăng mạnh hơn

4.

"Liên minh thuế quan" có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất

b)

Các nước xây dựng các chính sách phát triển kinh tế chung

c)

Tự do hoá thương mại trong nội bộ khối và áp dụng biểu thuế quan chung cho toàn khối

d)

Các quốc gia tiến hành tự do hoá thương mại trong nội bộ khối

5.

"Liên minh kinh tế" phát triển hơn "liên minh thuế quan" ở chỗ:

a)

Biểu thuế quan chung

b)

Đồng tiền chung

c)

Chính sách kinh tế chung

d)

Chính sách kinh tế chung, tự do di chuyển các yếu tố sản xuất

6.

"Biểu thuế quan chung" thuộc trong những hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào sau đây:

a)

Diễn đàn hợp tác kinh tế

b)

Liên minh thuế quan

c)

Khu vực mậu dịch tự do

d)

Cả A, B, C đều đúng

7.

Xu hướng nào không phải là xu hướng vận động chủ yếu của nền kinh tế quốc tế?

a)

Toàn cầu hoá

b)

Sự bùng nổ của các cuộc cách mạng khoa học công nghệ

c)

Sự phát triển của vòng cung Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Các rào cản kinh tế giữa các quốc gia ngày càng tăng

8.

Nền kinh tế thế giới thuộc những mối quan hệ nào sau đây:

a)

Các quốc gia

b)

Các quốc gia với các tổ chức quốc tế

c)

Các liên minh kinh tế quốc tế

d)

Tất cả đề

9.

Nền kinh tế thế giới thuộc những mối quan hệ nào sau đây:

a)

Các quốc gia

b)

Các quốc gia với các tổ chức quốc tế

c)

Các liên minh kinh tế quốc tế

d)

Tất cả đều đúng

10.

Quan hệ nào không phải quan hệ kinh tế quốc tế:

a)

Quan hệ di chuyển quốc tế về tư bản

b)

Quan hệ di chuyển quốc tế về nguồn nhân lực

c)

Hội nhập kinh tế quốc tế

d)

Quan hệ quân sự

11.

Đặc điểm nào sau đây không phải đặc điểm của toàn cầu hóa

a)

Tạo ra một nền kinh tế thống nhất trên toàn thế giới

b)

Phát triển các nguồn lực trong khu vực

c)

Khai thác các nguồn lực trên quy mô toàn thế giới

d)

Các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc giữa các quốc gia được loại bỏ

12.

Khu vực mậu dịch tự do có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất (vốn, công nghệ, lao động…) giữa các nước trong khối

b)

Tự do hóa thương mại được thực hiện giữa các nước trong khối

c)

Các nước xây dựng chính sách thương mại chung

d)

Cả B và C đều đúng

13.

Toàn cầu hóa có hạn chế nào sau đây:

a)

Làm trầm trọng thêm sự bất công xã hội, ngăn cách giàu-nghèo...

b)

Tạo ra nguy cơ đánh mất bản sắc dân tộc và độc lập tự chủ của các quốc gia

c)

Thúc đẩy nhanh chóng sự phát triển và xã hội hóa

d)

Cả A và B đều đúng

14.

Toàn cầu hóa có ưu điểm nào sau đây:

a)

Thúc đẩy nhanh chóng sự phát triển và xã hội

b)

Góp phần chuyển biến cơ cấu kinh tế

c)

Làm cho mọi mặt của cuộc sống con người kém an toàn

d)

Cả A và B đều đúng

15.

Nền kinh tế tri thức là nền kinh tế nào:

a)

Không sử dụng các yếu tố vật chất là các tài nguyên hữu hình và hữu hạn

b)

Là nền kinh tế mà vai trò của tri thức, thông tin và lao động trí tuệ là chủ đạo

c)

Là nền kinh tế chỉ dựa trên cơ sở khai thác và sử dụng tri th

16.

Xu hướng cơ bản trong chính sách thương mại quốc tế là xu hướng nào:

a)

Tự do hoá thương mại và tăng cường nhập khẩu hàng hoá

b)

Bảo hộ mậu dịch và tăng cường xuất khẩu hàng hoá

c)

Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

d)

Tất cả các câu đều đúng

17.

Các thành viên của APEC gồm những quốc gia:

a)

Tất cả các quốc gia có chủ quyền độc lập

b)

Các quốc gia nằm ở Đông Nam châu Á

c)

Các quốc gia có nền kinh tế nằm cạnh vùng biển châu Á Thái Bình Dương

d)

Cả 3 đáp án trên đều sai

18.

NAFTA là tên viết tắt thị trường tự do của khu vực :

a)

Nam Mỹ

b)

Bắc Mỹ

c)

Đông Nam Á

d)

Châu Phi

19.

AFTA được gọi là tổ chức:

a)

Khu vực mậu dịch tự do ASEAN

b)

Tổ chức thương mại thế giới

c)

Tổ chức tiền tệ thế giới

d)

Liên minh Châu Âu

20.

Thị trường trọng điểm tại khu vực Nam Á:

a)

Pakistan

b)

Băngladet

c)

Iran

d)

Ấn Độ

21.

Số thành viên của NAFTA hiện nay:

a)

10

b)

11

c)

12

d)

13

22.

Hiệp hội các nước Đông Nam Á được viết tắt:

a)

AFTA

b)

AEC

c)

ASEAN

d)

APEC

23.

Mục tiêu khái quát các nước ASEAN cần đạt được:

a)

Xây dựng ASEAN thành khu vực có nền kinh tế, văn hóa, xã hội phát triển

b)

Giải quyết những khác biệt trong nội bộ khu vực

c)

Thúc đẩy sự phát triển kinh tế, văn hóa, giáo dục của các nước thành viên

d)

Đoàn kết, hợp tác vì một ASEAN hòa bình, ổn định, cùng phát triển

24.

Đông Nam Á có khả năng thu hút đầu tư và hợp tác của các nước ngoài khu vực là nhờ

a)

Thị trường tiêu thụ lớn, tài nguyên phong phú, lao động dồi dào, giá lao động rẻ

b)

Vị trí chiến lược, có khoa học kĩ thuật phát triển cao, nguồn lao động có tay nghề tốt.

c)

Giao thông vận tải dễ đi lại, tình hình xã hội ổn định

d)

Có sự tương đồng về địa lí, văn hóa, xã hội của các nước.

25.

Hiệp ước tự do thương mại Bắc Mĩ NAFTA bao gồm các nước:

a)

Ca-na-da, Hoa Kì, Mê-hi-cô

b)

Chi-lê, Pa-ra-goay, Mê-hi-cô.

c)

Pa-ra-goay, Mê-hi-cô, Ca-na-da.

d)

Hoa Kì, Mê-hi-cô, Chi-lê.

26.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức kinh tế nào:

a)

ASEAN

b)

EURO

c)

APEC

d)

Cả A và C đều đúng

27.

Việt Nam tham gia AFTA vào năm bao nhiêu?

a)

1995

b)

2001

c)

1996

d)

2006

28.

Mục đích AFTA là tạo ra:

a)

Biểu thuế quan chung

b)

Chính sách kinh tế chung

c)

Đồng tiền chung

d)

Thị trường mậu dịch tự do

29.

Tự do di chuyển trong Liên minh Châu Âu bao gồm các nội dung:

a)

Tự do đi lại.

b)

Tự do cư trú.

c)

Tự do chọn nơi làm việc.

d)

Các câu trên đều đúng

30.

Trụ sở của Liên Minh Châu Âu EU hiện nay được đặt ở đâu:

a)

Brussels (Bỉ)

b)

Berlin (Đức)

c)

Paris (Pháp)

d)

Moscow (Nga)

31.

Chọn câu trả lời sai về EU:

a)

EU là một trung tâm kinh tế thuộc hàng đầu thế giới

b)

Có sự phát triển kinh tế chênh lệch giữa các nước

c)

Tất cả các nước ở lãnh thổ Châu Âu đều tham gia

d)

Là bạn hàng lớn nhất của các nước đang phát triển

32.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới:

a)

Liên minh Châu Âu (EU)

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Na

33.

Tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào có nhiều thành công trên thế giới và hiện nay trở thành một trung tâm kinh tế hàng đầu thế giới:

a)

Liên minh Châu Âu (EU)

b)

Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á (ASEAN)

c)

Thị trường chung Nam Mỹ (MERCOSUR)

d)

Khu vực mậu dịch tự do Bắc Mỹ (NAFTA)

34.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU:

a)

Là liên kết khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

c)

Là lãnh thổ có sự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

35.

Nước nào nằm ở Châu Âu nhưng hiện nay chưa gia nhập EU:

a)

Thụy Sĩ

b)

Slovenia

c)

Síp

d)

Bỉ

36.

EVFTA là viết tắt của cụm từ nào sau đây?

a)

European - Vietnam Free Trade Agreement

b)

European - Vietnam Free Technology Agreement

c)

European - Vietnam Free Transition Agreement

d)

European - Vietnam Free Traditional Agreement

37.

Hiệp định EVFTA là kiểu hiệp định gì?

a)

Đa phương

b)

Song phương

c)

Khu vực

d)

Đáp án khác

38.

Cơ quan đứng đầu nào của EU không bao gồm:

a)

Nghị viện Châu Âu

b)

Hội đồng Châu Âu

c)

Hội đồng bộ trưởng

d)

Viện kiểm soát

39.

Khi WTO ra đời thì:

a)

GATT không còn tồn tại nữa

b)

GATT vẫn tồn tại độc lập với WTO

c)

GATT tồn tại như là một văn bản pháp lý của WTO

d)

Cả A và B đúng

40.

Nguyên tắc minh bạch hóa trong Tổ chức Thương mại Thế giới với nội dung:

a)

Minh bạch về chính sách

b)

Minh bạch về tiếp cận thị trường

c)

Hai đáp án A, B đều sai

d)

Hai đáp án A, B đều đúng

41.

Tổ chức Thương mại thế giới được viết tắt:

a)

IMF

b)

WB

c)

WTO

d)

UN

42.

WTO được thành lập khi nào?

(a)  

43.

Tổ chức Thương mại thế giới được viết tắt:

a)

IMF

b)

WB

c)

WTO

d)

UN

44.

WTO được thành lập khi nào?

a)

01/01/1994

b)

01/01/1995

c)

01/01/1996

d)

01/01/1997

45.

Cơ quan quyền lực cao nhất của WTO là cơ quan nào

a)

Hội nghị Bộ trưởng

b)

Đại hội đồng

c)

Cơ quan rà soát chính sách thương mại

d)

Tổng giám đốc

46.

Khi gia nhập WTO, Việt Nam trở thành thành viên thứ bao nhiêu của tổ chức này?

a)

150

b)

151

c)

154

d)

153

47.

Trụ sở của WTO nằm ở đâu?

a)

Washington D.C, USA

b)

New York, USA

c)

Geneve, Thụy Sỹ

d)

Brussels, Bỉ

48.

WTO hoạt động trong lĩnh vực nào?

a)

Thương mại hàng hóa

b)

Thương mại dịch vụ

c)

Sở hữu trí tuệ

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng

49.

Hiện tại WTO có bao nhiêu thành viên:

a)

162

b)

163

c)

164

d)

165

50.

Việt Nam gia nhập WTO vào ngày:

a)

11/01/2007

b)

11/01/2008

c)

01/01/2007

d)

01/01/2008

51.

WTO ra qyết định theo nguyên tắc:

a)

Nguyên tắc đa số

b)

Nguyên tắc đồng thuận

c)

Nguyên tắc đồng thuận nghịch

d)

Cả 3 nguyên tắc trên

52.

Tiền thân của Tổ chức thương mại thế giới WTO là tổ chức nào:

a)

WHO

b)

IMF

c)

GATT

d)

FAO

53.

Vai trò của tổ chức thương mại thế giới (WTO):

a)

Củng cố thị trường chung Nam Mĩ

b)

Thúc đẩy tự do hóa thương mại

c)

Giải quyết xung đột giữa các nước

d)

Tăng cường liên kết giữa các khối kinh tế

54.

Quốc gia nào có thể tham gia WTO:

a)

Các quốc gia đang phát triển

b)

Các cường quốc

c)

Các quốc gia đã phát triển

d)

Bất kì quốc gia nào cũng có thể tham gia

55.

tham gia WTO:

a)

Các quốc gia đang phát triển

b)

Các cường quốc

c)

Các quốc gia đã phát triển

d)

Bất kì quốc gia nào cũng có thể tham gia

56.

Vòng đàm phán Uruguay kết thúc năm:

a)

1992

b)

1993

c)

1994

d)

1995

57.

Tổ chức thương mại thế giới (WTO) ra đời là biểu hiện nào của toàn cầu hóa:

a)

Đầu tư nước ngoài tăng nhanh

b)

Thị trường tài chính quốc tế mở rộng

c)

Thương mại thế giới phát triển mạnh

d)

Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn

58.

Vốn FDI thực hiện vào Việt Nam kể từ khi gia nhập WTO như thế nào?

a)

Tăng nhanh

b)

Biến động

c)

Gỉam nhanh

d)

Không thay đổi

59.

Mục tiêu mà các nước thành viên của tổ chức Thương mại thế giới WTO mong muốn là gì?

a)

Nâng cao mức sống;

b)

Bảo đảm tạo đầy đủ việc làm, bảo đảm tăng trưởng vững chắc thu nhập và nhu cầu thực tế;

c)

Mở rộng sản xuất và trao đổi hàng hoá.

d)

Tất cả phương án trên đều đúng.

60.

Khái niệm thương mại quốc tế theo WTO chỉ bao gồm:

a)

Thương mại hàng hóa và thương mại dịch vụ

b)

Quyền sở hữu trí tuệ

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

61.

Khi gia nhập WTO, Việt Nam bị xem là nền kinh tế phi thị trường, lý do là vì:

a)

Nền kinh tế thị trường của Việt Nam có sự quản lý của nhà nước

b)

Nền kinh tế thị trường của Việt Nam định hướng xã hội chủ nghĩa

c)

Nền kinh tế thị trường của Việt Nam phát triển chưa hoàn thiện

d)

Tất cả các câu đều đúng

62.

Nguyên tắc "đối xử quốc gia" thể hiện sự không phân biệt đối xử giữa hàng hóa sản xuất trong nước với:

a)

Hàng hóa nhập khẩu

b)

Hàng hóa bên trong quốc gia

c)

Hàng hóa xuất khẩu

d)

Hàng hóa ở bên ngoài quốc gia

63.

Nhiệm vụ của chính sách thương mại quốc tế:

4 lines
64.

Nhiệm vụ của chính sách thương mại quốc tế:

a)

Tạo điều kiện thuận lợi cho các doanh nghiệp trong nước xâm nhập và mở rộng thị trường ra nước ngoài

b)

Bảo vệ thị trường nội địa

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

65.

Bảo hộ mậu dịch nhằm:

a)

Bảo vệ sản xuất trong nước thông qua thuế quan và các biện pháp phi thuế quan

b)

Bảo vệ chống bán phá giá

c)

Bảo vệ người tiêu dùng

d)

Bảo vệ các doanh nghiệp và sản xuất trong nước

66.

Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch:

a)

Bảo vệ thị trường nội địa trước sự thâm nhập ngày càng mạnh mẽ của các luồng hàng hóa từ bên ngoài

b)

Bảo vệ lợi ích quốc gia

c)

Bảo vệ lợi ích của các nước xuất khẩu vào quốc gia

d)

Cả A và B đều đúng

67.

Đặc điểm của tự do hóa thương mại:

a)

Các quốc gia tự do tham gia vào thị trường mà không có bất cứ một rào cản nào

b)

Vai trò của nhà nước hầu như bằng không

c)

Nhà nước giảm thiểu những trở ngại trong hàng rào thuế quan và phi thuế quan

d)

Là quá trình loại bỏ sự phân tách, cách biệt về biên giới lãnh thổ giữa các quốc gia

68.

Xu hướng cơ bản trong thương mại quốc tế hiện nay :

a)

Tự do hoá thương mại

b)

Sự phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

c)

Bảo hộ mậu dịch

d)

Tự do hoá thương mại và bảo hộ mậu dịch

69.

Nguyên tắc nào không phải là nguyên tắc cơ bản điều chỉnh quan hệ thương mại quốc tế:

a)

Nguyên tắc tối huệ quốc

b)

Độc lập, bình đẳng không can thiệp vào nội bộ của nhau

c)

Nguyên tắc ngang bằng dân tộc hay chế độ đãi ngộ quốc gia

d)

Tất cả đều sai

70.

Biện pháp công khai và minh bạch nhất trong chính sách thương mại quốc tế:

a)

Trợ cấp xuất khẩu

b)

Thuế quan

c)

Hạn ngạch

d)

Cả 3 biện pháp

71.

Biện pháp công khai và minh bạch nhất trong chính sách thương mại quốc tế:

a)

Trợ cấp xuất khẩu

b)

Thuế quan

c)

Hạn ngạch

d)

Cả 3 biện pháp

72.

Công cụ nào ngày càng được sử dụng rộng rãi trong chính sách thương mại quốc tế của các quốc gia:

a)

Thuế quan

b)

Quy định tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Hạn ngạch

73.

Tìm câu đúng trong các câu sau:

a)

Thuế quan xuất khẩu là sự thể hiện của bảo hộ mậu dịch

b)

Mục tiêu của bảo hộ mậu dịch là bảo vệ thị trường nội địa

c)

Bảo hộ mậu dịch được coi là biện pháp duy nhất để bảo vệ "ngành công nghiệp non trẻ"

d)

Bảo hộ mậu dịch và tự do hóa thương mại là hai xu hướng đối nghịch nhau, không thể nương tựa nhau.

74.

Mục tiêu của chiến lược kinh tế hướng nội của nhóm 5 nước sáng lập Asean là

a)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

b)

Trở thành nước công nghiệp mới

c)

Tăng cường nhập khẩu

d)

Nhanh chóng xóa bỏ nghèo nàn, lạc hậu

75.

Nguyên tắc MFN thể hiện sự không phân biệt đối xử giữa các nhà sản xuất kinh doanh và hàng hoá:

a)

Ở bên trong biên giới quốc gia nước nhập khẩu

b)

Ở bên ngoài biên giới quốc gia nước nhập khẩu

c)

Cả hai trường hợp trên

d)

Không trường hợp nào đúng

76.

Hiện nay, trong thương mại quốc tế, mức thuế quan trung bình ngày càng có xu hướng:

a)

Ổn định

b)

Tăng lên

c)

Giảm đi

d)

Tăng hoặc giảm

77.

Trong các biện pháp quản lý nhập khẩu sau, đối với các doanh nghiệp biện pháp nào mang tính triệt để nhất:

a)

Giấy phép nhập khẩu

b)

Thuế quan

c)

Hạn ngạch nhập khẩu

d)

Giấy phép chuyên ngành

78.

Đối tượng nhận được các khoản thu từ thuế:

a)

Chính phủ

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà cung cấp

d)

Cả ba đối tượng trên

79.

Việc quản lý

4 lines
80.

Đối tượng nhận được các khoản thu từ thuế:

a)

Chính phủ

b)

Người tiêu dùng

c)

Nhà cung cấp

d)

Cả ba đối tượng trên

81.

Việc quản lý bằng hạn ngạch thuế quan khác với hạn ngạch nhập khẩu ở chỗ:

a)

Không làm tăng giá sản phẩm

b)

Không tạo lợi nhuận siêu ngạch cho nhà nhập khẩu

c)

Không hạn chế số lượng nhập khẩu

d)

Tất cả các câu đều đúng

82.

Biện pháp Mỹ dùng để kiểm soát hàng nhập khẩu trong một thời gian nhất định:

a)

Thuế

b)

Hạn ngạch

c)

Đưa ra các tiêu chuẩn đánh giá

d)

Cấm nhập khẩu một số hàng nhất định

83.

Thuế quan nhập khẩu tác động đến:

a)

Tăng giá nội địa của hàng nhập khẩu

b)

Tăng mức tiêu dùng trong nước

c)

Giảm giá nội địa của hàng nhập khẩu

d)

Cả A và B đều đúng

84.

Vai trò của thuế quan trong thương mại quốc tế:

a)

Điều tiết XNK, bảo hộ thị trường nội địa

b)

Tăng thu nhập cho ngân sách nhà nước

c)

Giảm thất nghiệp trong nước

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

85.

Tác động chung của thuế quan và hạn ngạch:

a)

Làm tăng giá hàng hóa nhập khẩu trên thị trường nội địa

b)

Không thay đổi giá hàng hóa nhập khẩu trên thị trường nội địa

c)

Thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển

d)

Mang lại lợi ích cho người tiêu dùng

86.

Thuế quan là gì?

a)

Thuế quan là công cụ của chính sách thương mại quốc tế

b)

Là một dạng của chính sách thương mại quốc tế

c)

Thuế quan nhập khẩu làm cho nhà nhập khẩu phải chịu chi phí lớn

d)

Khi một quốc gia muốn thu lợi từ một mặt hàng truyền thống của mình họ sẽ thu thuế nhập khẩu của mặt hàng đó

87.

Tác động của thuế quan nhập khẩu:

a)

Phân phối lại thu nhập

b)

Không tác động đến giá nội địa của hàng hóa nhập khẩu mà chỉ tác động đến khối lượng hàng hóa nhập khẩu

c)

Khuyến khích xuấ

88.

Tác động của thuế quan nhập khẩu:

a)

Phân phối lại thu nhập

b)

Không tác động đến giá nội địa của hàng hóa nhập khẩu mà chỉ tác động đến khối lượng hàng hóa nhập khẩu

c)

Khuyến khích xuất khẩu

d)

Không có đáp án nào đúng

89.

Mục tiêu của các biện pháp chống bán phá giá:

a)

Ủng hộ người tiêu dùng mua hàng giá rẻ hơn

b)

Ủng hộ các doanh nghiệp nước ngoài tham gia vào việc bán phá giá

c)

Bảo vệ các nhà sản xuất nội địa từ sự cạnh tranh thiếu công bằng của nước ngoài

d)

Không phạt các doanh nghiệp nước ngoài tham gia vào việc bán phá giá

90.

Đặc điểm của các hình thức hạn chế nhập khẩu phi thuế quan:

a)

Bảo hộ rất chặt chẽ đối với người sản xuất

b)

Gây thiệt hại cho người tiêu dùng

c)

Đa dạng phong phú

d)

Cả A, B, C đều đúng

91.

Hạn ngạch nhập khẩu là một biện pháp trong chính sách thương mại của một nước nhằm:

a)

Hạn chế số lượng hàng hoá nhập khẩu

b)

Hạn chế giá trị hàng hoá nhập khẩu

c)

Cả hai phương án trên

d)

Cả hai phương án trên đều sai

92.

Biện pháp hạn chế trực tiếp số lượng một loại hàng hóa có thể nhập khẩu vào một nước:

a)

Hạn ngạch

b)

Hạn ngạch xuất nhập khẩu

c)

Hạn ngạch nhập khẩu

d)

Hạn ngạch xuất khẩu

93.

Mục đích chung của thuế quan, hạn ngạch và quy định tiêu chuẩn kỹ thuật đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu:

a)

Thúc đẩy thương mại quốc tế phát triển

b)

Bảo vệ người tiêu dùng

c)

Bảo vệ thị trường nội địa

d)

Nâng cao uy tín hàng hóa trên thị trường thế giới

94.

Công cụ thực hiện chính sách thương mại không bao gồm:

a)

Thuế quan

b)

Quota

c)

Trợ cấp xuất khẩu

d)

Trợ cấp nhập khẩu

95.

Hạn chế xuất khẩu là gì?

a)

Hạn chế xuất khẩu các nguồn tài nguyên trong nước

b)

Tăng lượng cung hàng hóa trong nước mà không cần

96.

Hạn chế xuất khẩu là gì?

a)

Hạn chế xuất khẩu các nguồn tài nguyên trong nước

b)

Tăng lượng cung hàng hóa trong nước mà không cần nhập khẩu

c)

Biện pháp quốc gia xuất khẩu hạn chế lượng hàng xuất khẩu sang nước mình một cách tự nguyện

d)

Tất cả đáp án trên đều đúng

97.

Mục đích của thuế quan:

a)

Tăng ngân sách nước nhập khẩu

b)

Quản lý xuất nhập khẩu

c)

Bảo vệ sản xuất trong nước

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

98.

Thuế quan là loại thuế:

a)

Đánh vào hàng hóa nhập khẩu

b)

Đánh vào hàng hóa xuất khẩu

c)

Đánh vào hàng hóa quá cảnh

d)

Tất cả các câu đều đúng

99.

Quota nhập khẩu còn được gọi là:

a)

Hạn ngạch nhập khẩu

b)

Không có hạn ngạch

c)

Nội địa và nhập khẩu

d)

Lãi suất ưu đãi

100.

Bán phá giá là gì?

a)

Bán thấp hơn giá nội địa nước xuất khẩu

b)

Bán cao hơn giá của nó trên thị trường nội địa của nước xuất khẩu

c)

Bán một hàng hóa nào đó với giá thấp hơn giá của nó trên thị trường nội địa của nước xuất khẩu

d)

Tất cả các câu đều sai

101.

Tác động của việc bán phá giá đối với nước nhập khẩu:

a)

Người tiêu dùng sẽ được hưởng lợi vì được mua hàng hóa với mức giá rẻ hơn mức giá thông thường

b)

Gây thiệt hại nghiêm trọng cho ngành sản xuất hàng hóa tương tự của nước nhập khẩu

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

102.

Liên kết kinh tế "nhỏ":

a)

Là liên kết giữa các chính phủ các nước

b)

Là liên kết giữa các công ty ở các quốc gia

c)

Là liên kết giữa các tổ chức kinh tế quốc tế

d)

B và C đều đúng

103.

Khu vực mậu dịch tự do có đặc điểm:

a)

Tự do di chuyển các yếu tố sản xuất (vốn, công nghệ, lao động…) giữa các nước trong khối

b)

Tự do hoá thương mại được thực hiện giữa các nước trong khối.

c)

Các nước xây dựng chính sách thương mại chung

d)

A và C đều đúng

104.

Liên minh kinh tế là:

a)

Liên minh thuế quan đồng thời các nước trong khối còn thực hiện chính sách kinh tế chung

b)

Khu vực mậu dịch tự do đồng thời các nhân tố sản xuất giữa các nước trong khối được di chuyển tự do

c)

Thị trường chung đồng thời các nước trong khối còn xây dựng chính sách kinh tế chung

d)

Thị trường chung đồng thời tự do di chuyển các yếu tố sản xuất trong khối

105.

Tự do hóa thương mại bao gồm nội dung nào sau đây:

a)

Cắt giảm thuế quan

b)

Cắt giảm và tiến tới xóa bỏ hàng rào phi thuế quan

c)

Tạo lập môi trường cạnh tranh bình đẳng và xóa bỏ phân biệt đối xử

d)

A, B và C đều đúng

106.

Chính sách kinh tế chung thuộc trong các hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào dưới đây:

a)

Thị trường chung

b)

Liên minh tiền tệ

c)

Liên minh kinh tế

d)

B và C đều đúng

107.

Yếu tố nào sau đây thuộc đặc điểm của thị trường chung (CM) và cho thấy thị trường chung là liên kết kinh tế quốc tế cao hơn so với Khu vực mậu dịch tự do?

a)

Các nước xây dựng chính sách kinh tế chung

b)

Các nước thực hiện tự do hoá thương mại giữa các nước trong khối

c)

Các nước xây dựng một chính sách thuế quan chung khi buôn bán với các nước ngoài khối

d)

Các nước xây dựng một chính sách thuế quan chung khi buôn bán với các nước ngoài khối, tự do dịch chuyển các nhân tố sản xuất

108.

Sự khác biệt giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa:

a)

Là sự mở rộng, gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

b)

Giúp khai thác các nguồn lực một cách hiệu quả trên

109.

Sự khác biệt giữa toàn cầu hóa và khu vực hóa:

a)

Là sự mở rộng, gia tăng mức độ phụ thuộc lẫn nhau giữa các nền kinh tế

b)

Giúp khai thác các nguồn lực một cách hiệu quả trên quy mô lớn

c)

Loại bỏ các trở ngại về rào cản trong quan hệ kinh tế quốc tế giữa các quốc gia

d)

Làm gia tăng về cường độ và khối lượng của các quan hệ kinh tế quốc tế

110.

Phát biểu nào sau đây về toàn cầu hóa là đúng?

a)

Toàn cầu hóa là một quá trình phát triển mạnh mẽ các quan hệ kinh tế quốc tế trên quy mô toàn cầu

b)

Toàn cầu hóa là một quá trình loại bỏ sự phân tách cách biệt về biên giới lãnh thổ quốc gia

c)

Toàn cầu hóa là quá trình loại bỏ sự phân đoạn thị trường để đi đến một thị trường toàn cầu duy nhất

d)

Cả A và C đều đúng

111.

Trong xu hướng vận động của nền kinh tế quốc tế hiện nay, các quốc gia đang phát triển cần phải làm gì để có khả năng hòa cùng nhịp với nền kinh tế thế giới?

a)

Hoàn thiện hệ thống chính trị luật pháp

b)

Xây dựng, cải tạo cơ sở vật chất kinh tế cho phù hợp

c)

Giải quyết một cách triệt để các vấn nạn xã hội, tập quán kinh tế lạc hậu

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng

112.

Trung tâm của nền kinh tế thế giới đang chuyển dần về khu vực nào?

a)

Bắc Mỹ

b)

EU

c)

Châu Á - Thái Bình Dương

d)

Nam Mỹ

113.

Chính sách kinh tế chung có trong các hình thức liên kết kinh tế quốc tế nào dưới đây:

a)

Thị trường chung

b)

Liên minh tiền tệ

c)

Liên minh kinh tế

d)

Cả B và C đều đúng

114.

Yếu tố cấu thành nào của công nghệ đang được đề cao nhất hiện nay?

a)

Thành phần Kỹ thuật

b)

Thành phần Thông tin

c)

Thành phần Tổ chức

d)

Thành phần Con người

115.

Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì:

a)

Giảm bớt được hàng rào thuế khi xuất khẩu

b)

Tăng dòng vốn đầu tư quốc tế vào trong nước

c)

Điếu chỉn

116.

Các quốc gia hội nhập kinh tế quốc tế vì:

a)

Giảm bớt được hàng rào thuế khi xuất khẩu

b)

Tăng dòng vốn đầu tư quốc tế vào trong nước

c)

Điều chỉnh được hiệu quả hơn các chính sách thương mại

d)

Tất cả các ý kiến trên

117.

Các bộ phận cấu thành nền kinh tế thế giới bao gồm:

a)

Các quốc gia trên thế giới

b)

Các tổ chức kinh tế quốc tế cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

c)

Các quốc gia và các liên kết kinh tế quốc tế

d)

Các chủ thể kinh tế quốc tế (bao gồm các quốc gia, các chủ thể ở cấp độ cao hơn và thấp hơn quốc gia) cùng với các mối quan hệ kinh tế quốc tế

118.

Các chủ thể kinh tế quốc tế bao gồm:

a)

Các nền kinh tế của các quốc gia độc lập

b)

Các công ty ,đơn vị kinh doanh

c)

Các thiết chế, tổ chức quốc tế

d)

Tất cả các phương án trên

119.

ASEAN bao gồm cả 10 nước thành viên từ thời điểm nào

a)

Ngày 23-7-1997 sau khi kết nạp 3 nước Lào, Myanmar và Campuchia

b)

Ngày 30-4-1999 sau khi kết nạp thêm Campuchia

c)

Năm 1997 sau khi kết nạp Lào và Myanmar

d)

Ngày 7-1-1984 sau khi kết nạp Brunei.

120.

Việt Nam trở thành thành viên chính thức của ASEAN vào thời điểm nào?

a)

Ngày 15/12/1995

b)

Ngày 28/7/1995

c)

Ngày 8/11/1995

d)

Ngày 1/1/1996

121.

Tam giác tăng trưởng ở khu vực Đông Nam Á là các nước nào?

a)

Việt Nam - Lào - Cam pu chia

b)

Xingapo-Malaisia-Indonexia

c)

Việt Nam-Philippin-Indonexia

d)

Lào-Myanma-Thái Lan

122.

Việt Nam là thành viên của các tổ chức liên kết kinh tế khu vực nào sau đây?

a)

ASEAN, WTO.

b)

ASEAN, APEC.

c)

ASEAN, NAFTA.

d)

ASEAN, EU

123.

Hiệp định thương mại tự do Liên minh châu Âu-Việt Nam viết tắt là gì?

a)

EVFTE

b)

EVFTU

c)

EVFTA

d)

EVFTI

124.

Hiệp định thương mại tự do Liên minh châu Âu-Việt Nam viết tắt là gì?

a)

EVFTE

b)

EVFTU

c)

EVFTA

d)

EVFTI

125.

Năm 2016, nước nào sau đây tuyên bố rời khỏi liên minh Châu Âu (EU):

a)

Anh

b)

Đan Mạch

c)

Đức

d)

Pháp

126.

Sau sự kiện Brexit, khu vực EU hiện có bao nhiêu nước thành viên?

a)

27

b)

28

c)

29

d)

30

127.

Đồng tiền chung châu Âu EURO bắt đầu sử dụng ở châu Âu vào

a)

Năm 1997

b)

Năm 2000

c)

Năm 1999

d)

Năm 2001

128.

Đặc điểm nào sau đây đúng khi nói về EU?

a)

Là liên kết kinh tế khu vực có nhiều quốc gia nhất trên thế giới

b)

Là liên kết khu vực chi phối toàn bộ nền kinh tế thế giới

c)

Là lãnh thổ có cự phát triển đồng đều giữa các vùng

d)

Là tổ chức thương mại không phụ thuộc vào bên ngoài

129.

Sự gia nhập Liên minh châu Âu (EU) mang lại lợi ích chủ yếu gì cho các nước thành viên tham gia?

a)

Mở rộng thị trường

b)

Tranh thủ được nguồn vốn, nhân lực, khoa học- kĩ thuật…

c)

Giúp đỡ nhau khi gặp khó khăn

d)

Sự hỗ trợ lẫn nhau trong các lĩnh vực kinh tế- chính trị cùng phát triển

130.

Ý nghĩa bao quát và tích cực nhất của khối EU là gì?

a)

Tạo ra một cộng đồng kinh tế, một thị trường chung để đẩy mạnh phát triển kinh tế và ứng dụng những thành tựu khoa học - kĩ thuật.

b)

Có điều kiện để cạnh tranh kinh tế, tài chính, thương mại với Mĩ và Nhật Bản.

c)

Phát hành và sử dụng đồng EURO.

d)

Thống nhất trong chính sách đối nội và đối ngoại giữa các nước thành viên.