wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

tin hoccc

Total questions: 84

Worksheet time: 18hrs 41mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1:Theo em Đạo đức trong môi trường số là gì?
a)
A. Là một loại hình nghệ thuật số
b)
B. Là những quy tắc và nguyên tắc về hành vi đúng đắn trong môi trường số
c)
C. Là một chương trình phần mềm diệt virus
d)
D. Là một loại tiền ảo
2.
Câu 2: Pháp luật trong môi trường số bao gồm những gì?
a)
A. Chỉ bao gồm các quy tắc về an toàn mạng
b)
B. Chỉ bao gồm các quy tắc về quyền sở hữu trí tuệ
c)
C. Bao gồm các quy tắc về an toàn mạng, quyền sở hữu trí tuệ và quyền riêng tư
d)
D. Chỉ bao gồm các quy tắc về quyền riêng tư
3.
Câu 3: Một vấn đề tiềm ẩn của giao tiếp qua không gian mạng là gì?
a)
A. Tăng cường khả năng làm việc nhóm
b)
B. Dễ dàng gặp phải thông tin sai lệch hoặc tin giả
c)
C. Tăng cường sự sáng tạo
d)
D. Tăng tốc độ truyền thông tin
4.
Câu 4: Giao tiếp qua không gian mạng có thể gây ra vấn đề nào sau đây?
a)
A. Tăng cường sức khỏe thể chất
b)
B. Gia tăng việc gặp gỡ trực tiếp
c)
C. Thiếu tính xác thực của thông tin
d)
D. Giảm thiểu thời gian làm việc
5.
Câu 5: Ứng xử có tính nhân văn trên không gian mạng là gì?
a)
A. Sử dụng nhiều biểu tượng cảm xúc khi giao tiếp
b)
B. Thể hiện sự tôn trọng, lịch sự và trung thực khi giao tiếp trực tuyến
c)
C. Chia sẻ nhiều thông tin cá nhân trên mạng
d)
D. Tránh tham gia vào các cuộc trò chuyện trực tuyến
6.
Câu 6: Đâu là một biểu hiện của ứng xử nhân văn trên không gian mạng?
a)
A. Chỉ trích công khai người khác
b)
B. Chia sẻ thông tin cá nhân của người khác mà không có sự đồng ý
c)
C. Sử dụng ngôn ngữ lịch sự và tôn trọng khi giao tiếp
d)
D. Tham gia vào các cuộc tranh luận nảy lửa
7.
Câu 7: Tại sao việc giữ gìn tính nhân văn trong thế giới ảo lại quan trọng?
a)
A. Để giảm thiểu chi phí sử dụng internet
b)
B. Để bảo vệ quyền lợi của người sử dụng mạng và tạo ra môi trường trực tuyến lành mạnh
c)
C. Để tăng tốc độ kết nối mạng
d)
D. Để giảm thiểu việc sử dụng năng lượng
8.
Câu 8: Ưu điểm của giao tiếp qua không gian mạng là gì?
a)
A. Tăng cường sự riêng tư
b)
B. Giảm chi phí và thời gian giao tiếp
c)
C. Giảm bớt việc sử dụng công nghệ
d)
D. Tăng cường sự cô lập
9.
Câu 9: Giao tiếp qua không gian mạng có thể ảnh hưởng như thế nào đến kỹ năng giao tiếp trực tiếp của con người?
a)
A. Cải thiện kỹ năng giao tiếp trực tiếp
b)
B. Không có ảnh hưởng gì
c)
C. Gây ra sự suy giảm kỹ năng giao tiếp trực tiếp do thiếu tương tác mặt đối mặt
d)
D. Tăng cường sự tự tin trong giao tiếp trực tiếp
10.
Câu 10: Khi nhận được một tin nhắn lạ từ người không quen biết trên mạng, ta nên làm gì?
a)
A. Trả lời ngay lập tức
b)
B. Báo cáo và chặn người gửi tin nhắn
c)
C. Chia sẻ tin nhắn đó với bạn bè
d)
D. Phớt lờ và tiếp tục sử dụng mạng
11.
Câu 11: Nên làm gì khi thấy một bài viết chứa nội dung tiêu cực về một người bạn trên mạng?
a)
A. Chia sẻ bài viết đó để mọi người cùng biết
b)
B. Phớt lờ và không làm gì cả
c)
C. Liên hệ với người bạn đó để thông báo và hỗ trợ
d)
D. Bình luận thêm những ý kiến tiêu cực vào bài viết
12.
Câu 1: Cấu trúc nào sau đây là đúng cho một trang HTML?
a)
A. <!DOCTYPE html>, <html>, <head>, <body>, </body>, </html>
b)
B. <head>, <title>, <body>
c)
C. <html>, <body>, <html>
d)
D. <!DOCTYPE html>, <head>, <body>, <title>
13.
Câu 2: Thẻ nào được sử dụng để tạo tiêu đề cho trang web?
a)
A. <h1>
b)
B. <title>
c)
C. <header>
d)
D. <p>
14.
Câu 3: Làm thế nào để tạo một bảng trong HTML và định dạng các ô trong bảng?
a)
A. Sử dụng các thẻ <table>, <tr>, <td> và các thuộc tính như colspan, rowspan, border, align.
b)
B. Sử dụng các thẻ <div> và <p> để tạo các hàng và cột, sau đó định dạng bằng CSS.
c)
C. Sử dụng thẻ <ul> và <li> để tạo các hàng và cột, sau đó định dạng bằng CSS.
d)
D. Sử dụng thẻ <pre> để tạo bảng văn bản đơn giản.
15.
Câu 4: Làm thế nào để tạo một biểu mẫu thu thập dữ liệu người dùng trong HTML?
a)
A. Sử dụng thẻ <form> cùng với các thẻ <input>, <select>, <textarea>, v.v.
b)
B. Sử dụng thẻ <div> và <p> để tạo các trường nhập liệu, sau đó xử lý dữ liệu bằng JavaScript.
c)
C. Sử dụng thẻ <ul> và <li> để tạo các trường nhập liệu, sau đó xử lý dữ liệu bằng JavaScript.
d)
D. Sử dụng thẻ <table> để tạo các trường nhập liệu, sau đó xử lý dữ liệu bằng JavaScript.
16.
Câu 5: Bạn muốn tạo trang web giới thiệu về bản thân. Thẻ nào bạn sẽ sử dụng để tạo tiêu đề cho trang?
a)
A. <h1>
b)
B. <h2>
c)
C. <h3>
d)
D. Tất cả các thẻ trên đều phù hợp.
17.
Câu 6: Bạn muốn tạo danh sách không thứ tự trên các trang web yêu thích của mình. Thẻ nào bạn sẽ sử dụng?
a)
A. <ul>
b)
B. <ol>
c)
C. <li>
d)
D. <a>
18.
Câu 7: Bạn muốn chèn hình ảnh vào trang web của mình. Thẻ nào bạn sẽ sử dụng?
a)
A. <img>
b)
B. <picture>
c)
C. <div>
d)
D. <object>
19.
Câu 8: Bạn muốn tạo trang web bán hàng trực tuyến. Cấu trúc HTML nào phù hợp nhất cho trang web này?
a)
A. <header>, <nav>, <main>, <aside>, <footer>
b)
B. <div id="header">, <div id="nav">, <div id="main">, <div id="aside">, <div id="footer">
c)
C. Sử dụng các thẻ <table> để tạo bố cục trang.
d)
D. Sử dụng khung (frames) để chia nhỏ nội dung trang.
20.
Câu 9: Bạn muốn tạo biểu mẫu thanh toán trên trang web của mình. Các yếu tố HTML nào bạn cần sử dụng?
a)
A. Thẻ <form>, thẻ <input> với các thuộc tính type và name, thẻ <button>
b)
B. Thẻ <div> để tạo các trường nhập liệu, JavaScript để xử lý dữ liệu.
c)
C. Thẻ <table> để tạo các trường nhập liệu, JavaScript để xử lý dữ liệu.
d)
D. Sử dụng dịch vụ thanh toán trực tuyến của bên thứ ba.
21.
Câu 10: Bạn muốn tạo trang web tương thích với nhiều thiết bị, bao gồm điện thoại thông minh và máy tính bảng. Kỹ thuật HTML nào bạn nên sử dụng?
a)
A. Sử dụng thẻ <meta> với thuộc tính viewport để điều chỉnh kích thước trang cho phù hợp với thiết bị.
b)
B. Sử dụng các bố cục CSS linh hoạt (responsive layouts) như media queries.
c)
C. Tạo phiên bản trang web riêng cho từng thiết bị.
d)
D. Sử dụng khung (frames) để hiển thị nội dung khác nhau trên các thiết bị.
22.
Câu 1: Cú pháp nào giúp in đậm nội dung trang web
a)
A. <strong> nội dung </strong>
b)
B. <em> nội dung </em>
c)
C. <mark> nội dung </mark>
d)
D. <a href = “URL” > liên kết web </a>
23.
Câu 2: Thẻ HTML nào được sử dụng để tạo tiêu đề lớn nhất trong trang web?
a)
A. <h1>
b)
B. <h2>
c)
C. <h3>
d)
D. <h4>
24.
Câu 3: Để tạo siêu liên kết đến một trang web khác, ta sử dụng thẻ nào sau đây?
a)
A. <a>
b)
B. <link>
c)
C. <href>
d)
D. <url>
25.
Câu 4. Cách nào sau đây không được sử dụng để định dạng văn bản trong HTML?
a)
A. Sử dụng thẻ tiêu đề (<h1>, <h2>, <h3>, ...)
b)
B. Sử dụng thẻ in nghiêng (<i>) và in đậm (<b>)
c)
C. Thay đổi màu sắc văn bản bằng thuộc tính color của thẻ <span>
d)
D. Tạo danh sách bằng thẻ <ul> hoặc <ol>
26.
Câu 5. Để tạo siêu liên kết đến một vị trí cụ thể đến một trang web, ta sử dụng thẻ nào sau đây?
a)
A. <a> với thuộc tính href
b)
B. <a> với thuộc tính id
c)
C. <a> với thuộc tính name
d)
D. <a> với thuộc tính anchor
27.
Câu 6. Khi tạo siêu liên kết, thuộc tính target của thẻ <a> có tác dụng gì?
a)
A. Xác định vị trí mở liên kết (mới, tab hiện tại, ...)
b)
B. Thay đổi màu sắc của liên kết
c)
C. Định dạng văn bản của liên kết
d)
D. Thêm chú thích cho liên kết
28.
Câu 7. Cách nào sau đây không thể được sử dụng để tạo chữ in nghiêng trong HTML?
a)
A. Sử dụng thẻ <i>
b)
B. Sử dụng thuộc tính style với giá trị font-style: italic
c)
C. Sử dụng thẻ <b>
d)
D. Sử dụng tổ hợp phím tắt Ctrl + I (trên Windows) hoặc Cmd + I (trên Mac)
29.
Câu 8. Để tạo siêu liên kết đến một email, ta sử dụng thẻ nào sau đây?
a)
A. <a>
b)
B. <link>
c)
C. <mailto>
d)
D. <email>
30.
Câu 1 : Vị trí A ở hình 1 sẽ tương ứng với
a)
A. <DOCTYPE html>
b)
B. <!DOCTYPE html>
c)
C. !DOCTYPE html
d)
D. !DOCTYPE
31.
Câu 2 : Vị trí E ở hình 1 sẽ tương ứng với
a)
A. body
b)
B. /body
c)
C. <body>
d)
D. </body>
32.
Câu 3 : Vị trí B ở hình 1 sẽ tương ứng với
a)
A. <meta charset=utf-8>
b)
B. <meta charset=utf>
c)
C. <meta charset="utf-8">
d)
D. <meta charset="utf">
33.
Câu 4 : Vị trí C ở hình 1 sẽ tương ứng với
a)
A. <h1> Trang web cá nhân của Thanh Uyên </h1>
b)
B. Trang web cá nhân của Thanh Uyên
c)
C. <h1> Trang web cá nhân của Thanh Uyên
d)
D. <h1> Trang web cá nhân của Thanh Uyên <h1>
34.
Câu 5 : Vị trí D ở hình 1 sẽ tương ứng với
a)
A. <h1>Thông Tin cá nhân </h1>
b)
B. <h2>Thông Tin cá nhân </h2>
c)
C. <h2>Sở thích </h2>
d)
D. <h1>Sở thích </h1>
35.
Câu 6 : Vị trí A ở hình 1 sẽ tương ứng với
a)
A. <html>
b)
B. <head>
c)
C. <body>
d)
D. <style>
36.
Câu 7 : Để đặt tên tiêu đề trang web là: “Trang Web cá nhân” thì vị trí B sẽ tương ứng với:
a)
A. < style > Trang Web cá nhân </title>
b)
B. < style > Trang Web cá nhân </title>
c)
C. <title> Trang Web cá nhân </title>
d)
D. </title> Trang Web cá nhân <title>
37.
Câu 8 : Vị trí C ở hình 1 sẽ tương ứng với
a)
A. <h1>Thông Tin cá nhân </h1>
b)
B. <h2>Thông Tin cá nhân </h2>
c)
C. <h3>Thông Tin cá nhân </h3>
d)
D. <h>Thông Tin cá nhân </h>
38.
Câu 9 : Vị trí D ở hình 1 sẽ tương ứng với
a)
A. <h2> Sinh năm </h2>
b)
B. <p> Sinh năm </p>
c)
C. <h> Sinh năm </h>
d)
D. <h1> Sinh năm </h1>
39.
Câu 10 : Vị trí E ở hình 1 sẽ tương ứng với
a)
A. <h1>Sở thích </h1>
b)
B. <p>Sở thích </p>
c)
C. <h3>Sở thích </h3>
d)
D. <h2>Sở thích </h2>
40.
Câu 1: Cấu trúc nào sau đây là sai khi tạo bảng trong HTML?
a)
A. Mở thẻ <table> và đóng thẻ <table>
b)
B. Sử dụng thẻ <tr> để xác định các hàng trong bảng
c)
C. Sử dụng thẻ <th> để xác định tiêu đề cột hoặc hàng
d)
D. Sử dụng thẻ <li> để xác định các ô dữ liệu trong bảng
41.
Câu 2: Mục đích chính của việc sử dụng danh sách trong HTML là gì?
a)
A. Để trình bày các mục thông tin một cách có thứ tự hoặc không thứ tự.
b)
B. Để tạo bố cục trang web đẹp mắt và thu hút người dùng.
c)
C. Để phân chia nội dung thành các phần nhỏ, dễ đọc hơn.
d)
D. Để tạo các liên kết đến các trang web khác.
42.
Câu 3: Một trang web bán hàng online cần hiển thị danh sách sản phẩm theo danh mục. Hãy chọn cách thức phù hợp nhất để trình bày danh sách sản phẩm trong trường hợp này.
a)
A. Sử dụng thẻ <ul> và thẻ <li> để tạo danh sách không thứ tự.
b)
B. Sử dụng thẻ <ol> và thẻ <li> để tạo danh sách có thứ tự.
c)
C. Sử dụng bảng HTML để trình bày danh sách sản phẩm.
d)
D. Sử dụng kết hợp cả danh sách và bảng HTML.
43.
Câu 4: Một trang web tin tức cần hiển thị kết quả bầu chọn cho các bài viết. Hãy chọn cách thức phù hợp nhất để trình bày kết quả bầu chọn trong trường hợp này.
a)
A. Sử dụng thẻ <ul> và thẻ <li> để tạo danh sách không thứ tự.
b)
B. Sử dụng thẻ <ol> và thẻ <li> để tạo danh sách có thứ tự.
c)
C. Sử dụng bảng HTML để trình bày kết quả bầu chọn.
d)
D. Sử dụng biểu đồ để trực quan hóa kết quả bầu chọn.
44.
Câu 5: Khai báo nào sau đây sẽ tạo một bảng có hai hàng, mỗi hàng gồm một ô dữ liệu?
a)
A. <table><td><tr>Hàng 1</tr><tr>Hàng 2</tr></td></table>
b)
B. <table><tr>Hàng 1</tr><tr>Hàng 2</tr></table>
c)
C. <table><tr><td>Hàng 1</td></tr><tr><td>Hàng 2</td></tr></table>
d)
D. <table><td>Hàng 1</td><td>Hàng 2</td></table>
45.
Câu 6: Phần tử nào được sử dụng để tạo danh sách xác định thứ tự trên trang web?
a)
A. Phần tử ol
b)
B. Phần tử li
c)
C. Phần tử td
d)
D. Phần tử ul
46.
Câu 7: Để khai báo các hàng trong bảng khi tạo bảng biểu trên trang web ta khai báo bằng phần tử nào?
a)
A. Phần tử tr
b)
B. Phần tử li
c)
C. Phần tử table
d)
D. Phần tử ul
47.
Câu 8: Để tạo bảng, HTML định nghĩa phần tử nào sau đây?
a)
A. Phần tử tr
b)
B. Phần tử li
c)
C. Phần tử table
d)
D. Phần tử ul
48.
Câu 9: Phần tử nào được sử dụng để tạo các mục nội dung trong danh sách trên trang web?
a)
A. Phần tử ol
b)
B. Phần tử li
c)
C. Phần tử td
d)
D. Phần tử ul
49.
Câu 10: Phần tử nào được sử dụng để tạo danh sách không xác định thứ tự trên trang web?
a)
A. Phần tử ol
b)
B. Phần tử li
c)
C. Phần tử td
d)
D. Phần tử ul
50.
Câu 11: Khi tạo danh sách không xác định thứ tự, mỗi mục nội dung khi hiển thị trên màn hình trình duyệt web theo mặc định bắt đầu bằng kí tự nào?
a)

A.

b)

B.

c)

C.

d)

D.

51.
Câu 1: Thuộc tính nào của phần tử img được dùng để hiển thị thông báo khi hình ảnh chèn vào trang web gặp lỗi trong quá trình hiển thị trên màn hình trình duyệt web?
a)
A. link
b)
B. Title
c)
C. Src
d)
D. alt
52.
Câu 2: Mục đích chính của việc sử dụng thẻ <alt> khi chèn hình ảnh vào trang web HTML là gì?
a)
A. Để định dạng kích thước và vị trí của hình ảnh.
b)
B. Để hiển thị đường dẫn đến tệp hình ảnh.
c)
C. Để cung cấp văn bản thay thế cho hình ảnh khi không thể hiển thị hình ảnh.
d)
D. Để tạo liên kết đến trang web khác.
53.
Câu 3: Trong trường hợp nào nên sử dụng thẻ <iframe> để chèn nội dung vào trang web HTML?
a)
A. Khi muốn hiển thị nội dung từ một trang web khác mà không cần rời khỏi trang web hiện tại.
b)
B. Khi muốn tạo liên kết đến trang web khác.
c)
C. Khi muốn chèn hình ảnh, âm thanh hoặc video vào trang web.
d)
D. Tất cả các trường hợp trên.
54.
Câu 4: Một trang web bán hàng online cần hiển thị hình ảnh sản phẩm cho từng sản phẩm được liệt kê. Hãy chọn cách thức phù hợp nhất để chèn hình ảnh sản phẩm trong trường hợp này.
a)
A. Sử dụng thẻ <img> và đặt thuộc tính src trỏ đến đường dẫn của từng hình ảnh sản phẩm.
b)
B. Sử dụng thẻ <audio> và đặt thuộc tính src trỏ đến đường dẫn của từng hình ảnh sản phẩm.
c)
C. Sử dụng thẻ <video> và đặt thuộc tính src trỏ đến đường dẫn của từng hình ảnh sản phẩm.
d)
D. Sử dụng thẻ <iframe> và đặt thuộc tính src trỏ đến đường dẫn của từng hình ảnh sản phẩm.
55.
Câu 5: Một trang web giới thiệu về một ca sĩ cần hiển thị các bài hát của ca sĩ đó để người dùng có thể nghe thử. Hãy chọn cách thức phù hợp nhất để chèn các bài hát vào trang web trong trường hợp này.
a)
A. Sử dụng thẻ <img> và đặt thuộc tính src trỏ đến đường dẫn của từng bài hát.
b)
B. Sử dụng thẻ <audio> và đặt thuộc tính src trỏ đến đường dẫn của từng bài hát.
c)
C. Sử dụng thẻ <video> và đặt thuộc tính src trỏ đến đường dẫn của từng bài hát.
d)
D. Sử dụng thẻ <iframe> và đặt thuộc tính src trỏ đến đường dẫn của từng bài hát
56.
Câu 6: Phần tử audio được dùng để khai báo chèn thành phần gì?
a)
A. hình ảnh
b)
B. âm thanh
c)
C. video
d)
D. Tất cả đều đúng
57.
Câu 7: Phần tử img được dùng để khai báo chèn thành phần gì?
a)
A. hình ảnh
b)
B. âm thanh
c)
C. video
d)
D. Tất cả đều đúng
58.
Câu 8: Thuộc tính nào dùng để hiển thị bảng điều khiển tệp âm thanh/video (phát, tạm dừng, tắt, tăng/ giảm âm lượng …)
a)
A. alt
b)
B. width/height
c)
C. controls
d)
D. src
59.
Câu 9: Thuộc tính nào dùng để xác định tài nguyên được nhúng vào trang web khi khai báo iframe?
a)
A. source
b)
B. src
c)
C. link
d)
D. target
60.
Câu 1. Biểu mẫu trên trang web là gì?
a)
A. Là một giao diện để thu nhận thông tin từ người dùng.
b)
B. Là công cụ để tìm kiếm thông tin.
c)
C. Là công cụ tạo bảng.
d)
D. Là một đối tượng dùng để định dạng kiểu danh sách.
61.
Câu 2. Đâu không phải một số điều khiển hỗ trợ nhập dữ liệu thông dụng và nút lệnh khi tạo biểu mẫu?
a)
A. Nhập kí tự.
b)
B. Nhập dữ liệu bằng cách lựa chọn.
c)
C. Nút lệnh gửi dữ liệu.
d)
D. Công cụ bảng tính.
62.
Câu 3. Biểu mẫu bao gồm các điều khiển như
a)
A. Văn bản, nút chọn, hộp kiểm, nút lệnh
b)
B. Văn bản, nút chọn, hộp kiểm
c)
C. Văn bản, nút chọn, hộp kiểm, bảng biểu
d)
D. Văn bản, nút chọn, danh sách, bảng biểu
63.
Câu 4. Cú pháp dưới đây là gì?
a)
A. Định nghĩa để tạo bảng.
b)
B. Định nghĩa phần tử form để tạo biểu mẫu.
c)
C. Định nghĩa để tạo danh sách.
d)
D. Chèn âm thanh.
64.
Câu 5. Tài nguyên web tiếp nhận và xử lý yêu cầu của người dùng gửi đến máy chủ thường được viết dưới dạng
a)
A. Các ngôn ngữ lập trình: Java, PHP, Python,..
b)
B. Địa chỉ của các trang web khác
c)
C. Bộ nhớ máy tính
d)
D. File .html
65.
Câu 6. Phát biểu nào sau đây là đúng
a)
A. Trong định nghĩa phần tử form có thể không khai báo method
b)
B. Phương thức GET bị hạn chế về dung lượng
c)
C. Phương thức POST không bị hạn chế về dung lượng
d)
D. Nếu không khai báo method trong phần tử form thì phương thức mặc định là POST
66.
Câu 7. Điều khiển nhập xâu kí tự nào sau đây là đúng
a)
A. <input type="text" name=“Tên_điều_khiển” value=“Giá trị”>
b)
B. <input type="lable" name=“Tên_điều_khiển” value=“Giá trị”>
c)
C. <input type="audio" name=“Tên_điều_khiển” value=“Giá trị”>
d)
D. <input type="checkbox" name=“Tên_điều_khiển” value=“Giá trị”>
67.
Câu 8. Điều khiển sau thực hiện công việc gì?
a)
A. Hiển thị dòng có nhãn Mật khẩu và ô password để người dùng nhập mật khẩu
b)
B. Hiển thị dòng có nhãn Matkhau và ô password để người dùng nhập mật khẩu
c)
C. Hiển thị dòng có nhãn password và ô Mật khẩu để người dùng nhập mật khẩu
d)
D. Hiển thị dòng có nhãn password và ô Matkhau để người dùng nhập mật khẩu
68.
Câu 9. Để hiển thị lựa chọn, ta viết trong HTML:
a)
A. <input type= "radio" name="checkco" value="C"> Có và <input type= "radio" name="checkco" value="K"> Không
b)
B. <input type= "checkbox" name="checkco" value="C"> Có và <input type= "radio" name="checkco" value="K"> Không
c)
C. <input type= "radio" name="checkco" value="C"> Có và <input type= "checkbox" name="checkco" value="K"> Không
d)
D. <input type= " checkbox " name="checkco" value="C"> Có và <input type= " checkbox " name="checkco" value="K"> Không
69.
Câu 10. Để hiển thị các lựa chọn, ta viết trong HTML:
a)
A. <input type= "checkbox" name="bongda"> Bóng bàn <input type= "checkbox" name="caulong"> Cầu lông <input type= "checkbox" name="covua"> Cờ vua
b)
B. <p> <input type= "checkbox" name="bongda"> Bóng bàn </p> <p> <input type= "checkbox" name="caulong"> Cầu lông </p> <p> <input type= "checkbox" name="covua"> Cờ vua <p>
c)
C. <p> <input type= "checkbox" name="bongda"> Bóng bàn <input type= "checkbox" name="caulong"> Cầu lông <input type= "checkbox" name="covua"> Cờ vua <p>
d)
D. <p> <input type= "radio" name="bongda"> Bóng bàn </p> <p> <input type= " radio " name="caulong"> Cầu lông </p> <p> <input type= " radio" name="covua"> Cờ vua <p>
70.
Câu 11. Để hiển thị nút lệnh, ta viết trong HTML:
a)
A. <input type="submit" name="subdangki" > Đăng kí <input type="submit" name="subhuybo" > Huỷ bỏ
b)
B. <input type="radio" name="subdangki" value="Đăng kí"> <input type="radio" name="subhuybo" value= "Huỷ bỏ">
c)
C. <input type="checkbox" name="subdangki" value="Đăng kí"> <input type="checkbox" name="subhuybo" value= "Huỷ bỏ">
d)
D. <input type="submit" name="subdangki" value="Đăng kí"> <input type="submit" name="subhuybo" value= "Huỷ bỏ">
71.

Câu 1: Giao tiếp qua không gian mạng có những đặc điểm sau đúng hay sai?

a)

a) Giao tiếp qua không gian mạng là việc sử dụng công nghệ kỹ thuật số để liên lạc giữa những người ở xa nhau.

b)

b) Giao tiếp qua không gian mạng không bao giờ có thể đồng bộ.

c)

c) Giao tiếp không đồng bộ cho phép trao đổi ngay lập tức giữa hai bên.

d)

d) Một trong những ưu điểm của giao tiếp qua không gian mạng là dễ dàng lưu trữ thông tin trao đổi để tham khảo sau này.

72.

Câu 2: Các vấn đề tiềm ẩn của giao tiếp qua không gian mạng được mô tả như sau đúng hay sai?

a)

a) Thiếu ngôn ngữ cơ thể và tín hiệu cảm xúc là một vấn đề tiềm ẩn của giao tiếp qua không gian mạng.

b)

b) Giao tiếp qua không gian mạng không bao giờ gây ra hiểu lầm trong giao tiếp văn bản.

c)

c) Giao tiếp qua không gian mạng có thể dẫn đến kỹ năng viết kém do sự lười biếng khi viết tin nhắn.

d)

d) Nguy cơ lộ thông tin cá nhân và mất an toàn trên mạng không phải là vấn đề tiềm ẩn của giao tiếp qua không gian mạng.

73.

Câu 1: Ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản (HTML) có các đặc điểm sau đúng hay sai?

a)

a) Thẻ HTML thường không có thẻ kết thúc.

b)

b) Tên thẻ HTML không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

c)

c) Phần đầu của một tệp HTML được xác định bởi thẻ <head> và </head>.

d)

d) Thẻ <body> chứa các siêu dữ liệu và tiêu đề của trang web.       

74.

Câu 2: Phát biểu sau đúng hay sai về  cấu trúc cơ bản của một tệp HTML ?

a)

a) Phần đầu của tài liệu HTML thường bao gồm các thẻ <header> và </header>.

b)

b) Tệp HTML cần phải bắt đầu với chỉ dẫn doctype để chỉ định phiên bản HTML.

c)

c) Nội dung của trang web được hiển thị trong phần <head> của tệp HTML.

d)

d) Để tạo một tệp HTML, có thể sử dụng bất kỳ trình soạn thảo văn bản nào, không nhất thiết phải là Sublime Text.

75.

Câu 1: Xác định câu đúng/sai về việc sử dụng thẻ <p> trong HTML để phân đoạn văn bản:

a)

a) Thẻ <p> được sử dụng để tạo các đoạn văn bản, và mỗi đoạn văn bản được phân tách bằng một khoảng trống giữa các đoạn.

b)

b) Thẻ <p> không thể chứa các phần tử HTML khác mà chỉ dùng để tạo các đoạn văn bản đơn thuần.

c)

c) Trên màn hình trình duyệt, nội dung trong thẻ <p> sẽ được hiển thị trong một đoạn mới với khoảng trống giữa các đoạn văn bản.

d)

d) Thẻ <p> giúp tổ chức nội dung văn bản trên trang web nhưng không ảnh hưởng đến cách hiển thị trên trình duyệt.

76.

Câu 2: Xác định câu đúng/sai về việc sử dụng thẻ <a> để tạo siêu liên kết trong HTML:

a)

a) Thẻ <a> dùng để tạo siêu liên kết với thuộc tính href để xác định địa chỉ của tài nguyên web.

b)

b) Nếu URL trong thuộc tính href không có giao thức (http:// hoặc https://), trình duyệt sẽ không mở trang web mà hiển thị lỗi.

c)

c) Thẻ <a> có thể tạo liên kết đến phần tử trong cùng một trang bằng cách sử dụng cú pháp #Tên_định_danh trong thuộc tính href.

d)

d) Thẻ <a> không hỗ trợ liên kết đến các tài nguyên như hình ảnh hoặc âm thanh, chỉ có thể liên kết đến các trang web.

77.

Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai khi tạo tệp HTML với tên "Bai3-NV1.html", các thẻ sau cần phải có trong phần tử <head> để khai báo HTML5 và đặt tiêu đề trang web:

a)

a) <html>

b)

b) <meta charset="utf-8">

c)

c) <title>

d)

d) <h1>

78.

Câu 2: Để tạo siêu liên kết cho mỗi tỉnh/thành phố trong mục Quê quán và mở trang web cổng thông tin điện tử của quê hương, bạn cần sử dụng các thẻ sau: Đánh dấu đúng hoặc sai?

a)

a) <a> và thuộc tính href

b)

b) <link> và thuộc tính href

c)

c) <script> và thuộc tính src

d)

d) <img> và thuộc tính src

79.

Câu 1: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi sử dụng các phần ol, ul tạo danh sách trên trang web?

a)

a. Khi khai báo thuộc tính type= “A” danh sách xác định thứ tự các mục theo chữ cái viết hoa

b)

b. Số thứ tự trong danh sách xác định thứ tự luôn là số nguyên

c)

c. Khi mở bằng trình duyệt web, theo mặc định mục trong danh sách không xác định thứ tự được hiển thị bắt đầu bằng dấu (*)

d)

d. Có thể thay đổi số thứ tự của mục bắt đầu trong danh sách xác định thứ tự 

80.

Câu 2: Mỗi phát biểu sau đây là đúng hay sai khi tạo bảng trên trang web?

a)

a. Để bổ sung thông tin chú thích trong bảng, phần tử caption phải được khai báo ngay sau thẻ mở <table>

b)

b. Để tạo ra bảng có 3 dòng ta dùng 3 cặp thẻ <tr></tr> 

c)

c. Dữ liệu trong các ô thường là văn bản, hình ảnh, siêu liên kết,... Dữ liệu cũng có thể bao gồm các bảng khác.

d)

d. Ở mỗi hàng trong bảng, muốn tạo 3 ô dữ liệu thì cần dùng 3 cặp thẻ table></table>

81.

Câu 1: Phát biểu sau đây đúng hay sai: Kkhi chèn hình ảnh vào trang web, thuộc tính nào của thẻ <img> là không bắt buộc?

a)

a) src

b)

b) alt

c)

c) width

d)

d) height

82.

Câu 2: Phát biểu sau đây đúng hay sai: Để chèn tệp âm thanh vào trang web và cho phép người dùng điều khiển việc phát nhạc, thuộc tính nào  của thẻ <audio> cần được thêm vào?

a)

a) src

b)

b) controls

c)

c) autoplay

d)

d) loop

83.

Câu 1: Phát biểu  sau đây đúng hay sai khi nói về các điều khiển nhập liệu trong biểu mẫu trên trang web?

a)

a) Ô văn bản (text box) chỉ cho phép nhập một số ký tự hạn chế.

b)

b) Nút chọn (radio button) cho phép người dùng chọn nhiều mục cùng lúc.

c)

c) Hộp kiểm (checkbox) thường được sử dụng để cho phép người dùng chọn nhiều mục.

d)

d) Nút lệnh gửi (submit button) chỉ có thể gửi dữ liệu về máy chủ nếu có thuộc tính value.

84.

Câu 2: Phát biểu sau đây là đúng hay sai khi nói về thiết kế biểu mẫu?

a)

a) Nên sắp xếp các điều khiển từ trái sang phải, từ trên xuống dưới.

b)

b) Chỉ nên sử dụng một loại điều khiển nhập liệu trong một biểu mẫu.

c)

c) Các nút lệnh nên được đặt ở cuối biểu mẫu.

d)

d) Đặt các nút lệnh có tần suất sử dụng nhiều ở bên phải.