wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Về Bảo Hiểm Xã Hội

Total questions: 110

Worksheet time: 1hrs 20mins

Name
Class
Date
1.

Loại hình bảo hiểm do Nhà nước tổ chức nhằm bảo đảm thay thế hoặc bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi họ bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm, đau, thai sản, tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp, hết tuổi lao động dựa trên cơ sở mức đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội của người lao động trước đó là loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm xã hội.

b)

Bảo hiểm dân sự.

c)

Bảo hiểm con người.

d)

Bảo hiểm thương mại.

2.

Theo quy định của pháp luật, cơ quan bảo hiểm xã hội không phải chi trả loại trợ cấp nào dưới đây đối với người tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc?

a)

Trợ cấp bệnh nghề nghiệp.

b)

Trợ cấp tử tuất.

c)

Trợ cấp lưu trú.

d)

Trợ cấp tai nạn lao động.

3.

Anh A đến đại lý bán bảo hiểm để mua bảo hiểm trách nhiệm dân sự xe cơ giới cho chiếc xe máy mà mình đang sử dụng. Anh A đã sử dụng loại hình bảo hiểm nào dưới đây?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm thương mại.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

4.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây nhằm bù đắp một phần thu nhập, hỗ trợ học nghề, duy trì và tìm kiếm việc làm cho người lao động khi bị mất việc làm trên cơ sở đóng góp vào quỹ bảo hiểm theo quy định.

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm thất nghiệp.

d)

Bảo hiểm xã hội.

5.

Nội dung nào dưới đây không phản ánh vai trò của chính sách an sinh xã hội?

a)

Thúc đẩy khoảng cách giàu nghèo.

b)

Thúc đẩy lạm phát, thất nghiệp.

c)

Góp phần xóa đói giảm nghèo.

d)

Phân phối lại thu nhập xã hội.

6.

Loại hình bảo hiểm nào dưới đây thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiểm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khỏe nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật?

a)

Bảo hiểm y tế.

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm xã hội.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

7.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây?

4 lines
8.

Điều trị, phụ trợ sức khỏe nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật?

a)

Bảo hiểm y tế

b)

Bảo hiểm con người.

c)

Bảo hiểm xã hội

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

9.

Một trong những đặc điểm của loại hình bảo hiểm thương mại là dựa trên nguyên tắc nào dưới đây giữa người tham gia bảo hiểm và tổ chức tiến hành bảo hiểm?

a)

Bắt buộc

b)

Cưỡng chế

c)

Quyền uy

d)

Tự nguyện.

10.

Với loại hình bảo hiểm xã hội, người lao động sẽ nhận được quyền lợi bảo hiểm dựa trên cơ sở nào dưới đây?

a)

Mức đóng và thời gian đóng vào quỹ bảo hiểm xã hội.

b)

Vị thế xã hội của người tham gia.

c)

Địa vị xã hội khi tham gia bảo hiểm.

d)

Nhucầu hưởng bảo hiểm xã hội của người lao động.

11.

Việc thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội đối với các đối tượng được thụ hưởng sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây?

a)

Hưởng thu nhập vô điều kiện

b)

Được hoàn trả lại lợi ích đã mất.

c)

Khắc phục và giảm thiểu rủi ro.

d)

Được hỗ trợ miễn phí trọn đời.

12.

Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức động nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

An sinh xã hội

b)

Bảo hiểm xã hội.

c)

Kiến trúc xã hội.

d)

Thượng tầng xã hội.

13.

Việc nhà nước có chính sách hỗ trợ gạo từng nguồn ngân sách nhà nước cho nhân dân các vùng khó khăn dịp Tết nguyên đán là thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách hỗ trợ bảo hiểm.

b)

Chính sách trợ giúp xã hội.

c)

Chính sách trợ giúp việc làm.

d)

Chính sách hỗ trợ thu nhập.

14.

Một trong những vai trò của an sinh xã hội là góp phần giúp các đối tượng nào dưới đây có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là nam giới.

d)

Đối tượng yếu thế.

15.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người dân là gì?

4 lines
16.

Có thể giảm thiểu rủi ro và từng bước ổn định cuộc sống cho bản thân?

a)

Đối tượng thu nhập cao.

b)

Đối tượng có lương hưu.

c)

Đối tượng là nam giới.

d)

Đối tượng yếu thế.

17.

Việc nhà nước đầu tư kinh phí để phát triển hệ thống nhà ở xã hội cho người thu nhập thấp là góp phần thực hiện chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?

a)

Chính sách giải quyết việc làm.

b)

Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.

c)

Chính sách trợ giúp xã hội.

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội.

18.

Việc làm nào dưới đây góp phần thực hiện tốt chính sách an sinh xã hội về vấn đề giải quyết việc làm?

a)

Chia đều các nguồn thu nhập.

b)

Đẩy mạnh xuất khẩu lao động.

c)

Chấp hành quy tắc công cộng.

d)

Bảo trợ hoạt động truyền thông.

19.

Cơ sở để người tham gia bảo hiểm y tế được nhận quyền lợi bảo hiểm là căn cứ vào đâu?

a)

Thời gian tham gia bảo hiểm.

b)

Mức đóng, thời gian đóng quỹ bảo hiểm y tế.

c)

Tình trạng bệnh tật mắc phải.

d)

Độ tuổi tham gia bảo hiểm.

20.

Bảo hiểm y tế là hình thức bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khỏe cộng đồng gồm những loại hình nào dưới đây?

a)

Vận động và tự nguyện.

b)

Tự nguyện và cưỡng chế.

c)

Bắt buộc và vận động.

d)

Tự nguyện và bắt buộc.

21.

Loại hình dịch vụ trong đó có sự cam kết bồi thường giữa bên cung cấp bảo hiểm với bên tham gia bảo hiểm về những rủi ro, thiệt hại khi xảy ra sự kiện bảo hiểm nhằm mục đích ổn định kinh tế cho người tham gia và hướng tới đảm bảo an sinh xã hội là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Thất nghiệp.

b)

Tăng trưởng kinh tế.

c)

Bảo hiểm.

d)

Phát triển kinh tế.

22.

Nội dung nào sau đây không phải là mục tiêu hoạt động của BHXH?

a)

Nhằm mục đích an sinh xã hội.

b)

Nhằm mục đích lợi nhuận.

c)

Nhằm góp phần ổn định xã hội.

d)

Nhằm đảm bảo an toàn xã hội.

23.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ:

a)

việc làm tối thiểu.

b)

thu nhập tối đa.

c)

y tế, giáo dục tối thiểu.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

24.

Trong hệ thống chính sách an sinh xã hội ở nước ta hiện nay, một trong những chính sách dịch vụ xã hội cơ bản là dịch vụ:

a)

việc làm tối thiểu.

b)

thu nhập tối đa.

c)

y tế, giáo dục tối thiểu.

d)

bảo hiểm tối thiểu.

25.

Đối với sự phát triển kinh tế xã hội, chính sách an sinh xã hội có vai trò nào dưới đây?

a)

Khắc phục rủi ro gặp phải.

b)

Làm suy giảm các vấn đề xã hội.

c)

Nâng cao chất lượng đời sống.

d)

Nâng cao vị thế của cá nhân.

26.

Ông N đã tham gia các loại hình bảo hiểm xã hội nào dưới đây?

a)

Tự nguyện và trọn đời.

b)

Tự nguyện và trả góp.

c)

Bắt buộc và tự nguyện.

d)

Bắt buộc và trả góp.

27.

Ông N không là đối tượng của loại hình bảo hiểm nào được đề cập trong thông tin trên.

a)

Bảo hiểm xã hội tự nguyện.

b)

Bảo hiểm y tế.

c)

Bảo hiểm xã hội bắt buộc.

d)

Bảo hiểm thất nghiệp.

28.

Ông N đang được hưởng chế độ nào dưới đây khi đủ điều kiện hưởng bảo hiểm tham gia bảo hiểm xã hội?

a)

Trợ cấp khám bệnh.

b)

Chế độ tai nạn lao động.

c)

Chế độ tử tuất.

d)
29.

Ông N đang được hưởng chế độ nào dưới đây khi đủ điều kiện hưởng bảo hiểm tham gia bảo hiểm xã hội?

a)

Trợ cấp khám bệnh

b)

Chế độ tai nạn lao động

c)

Chế độ tử tuất

d)

Chế độ hưu trí

30.

Việc giảm tỷ lệ thất nghiệp ở khu vực thành thị đã phản ánh hiệu quả của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M đã thực hiện?

a)

Chính sách bảo hiểm

b)

Chính sách giảm nghèo

c)

Chính sách việc làm

d)

Chính sách thu nhập

31.

Chính sách an sinh xã hội nào dưới đây mà tỉnh M triển khai đã giúp các hộ nghèo từng bước ổn định cuộc sống?

a)

Chính sách dịch vụ xã hội

b)

Chính sách xóa đói, giảm nghèo

c)

Chính sách trợ giúp xã hội

d)

Chính sách bảo hiểm xã hội

32.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện vai trò của việc thực hiện chính sách an sinh xã hội mà tỉnh M đã triển khai?

a)

Giải quyết vấn đề việc làm

b)

Tăng thu nhập cho người dân

c)

Thúc đẩy sự phân hóa giàu nghèo

d)

Giúp người nghèo ổn định cuộc sống

33.

Ông H, ở Thành phố K, sau khi dừng tham gia BHXH bắt buộc đã bỏ số tiền hơn 44 triệu đồng đóng BHXH tự nguyện những năm còn thiếu để được hưởng lương hưu tâm sự, chia sẻ: “Lúc trước làm việc, tôi cũng có tham gia BHXH, do điều kiện tôi xin nghỉ và đã hưởng một lần. Số tiền nhận khi đó cũng giúp tôi làm được một số việc nhưng cũng chẳng được bao lâu. Đến khi sau này là làm lại và tham gia BHXH, lúc gần nghỉ việc do hết tuổi lao động, quá trình tham gia BHXH của mình chỉ được 18 năm 02 tháng chưa đủ điều kiện để hưởng chế độ hưu trí. Tôi đã suy nghĩ, rút kinh nghiệm lần trước nên đã quyết định đóng BHXH tự nguyện số năm còn thiếu để hưởng lương hưu”. Tiền lương hưu hàng tháng cũng đủ trang trải cho cuộc sống hàng ngày, mình còn được cấp thẻ BHYT quyền lợi cao hơn so với lúc đi làm để đi khám bệnh, mà lớn tuổi rồi sức khỏe xuống có khi ở bệnh viện nhiều hơn ở nhà. Nên tin rằng việc nhận lương hưu nó bảo đảm hơn cho bản thân mình khi về già.

a)

Ông H quyết định đóng một lần số năm còn thiếu để hưởng chế độ hưu trí là phù hợp.

b)

Việc rút bảo hiểm xã hội một lần là việc cần cân nhắc kỹ lưỡng với mọi công dân vì quyền lợi lâu dài.

c)

Ngoài chế độ hưu trí, ông H còn được hưởng trợ cấp ốm đau và chế độ bảo hiểm y tế.

d)

Việc linh hoạt đóng chế độ bảo hiểm xã hội tự nguyện thể hiện chính sách ưu việt của nhà nước.

34.

Nhà nước đã ban hành các chính sách về phổ cập giáo dục; các chính sách hỗ trợ giáo dục cho học sinh thuộc hộ nghèo, thuộc diện đối tượng bảo trợ xã hội, dân tộc thiểu số, vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn; Đảng và Nhà nước tập trung hoàn thiện bộ máy cơ chế, chính sách lớn là: phát triển hệ thống khám chữa bệnh, hệ thống bảo hiểm y tế, hệ thống y tế dự phòng Nhà nước đã từng bước hoàn thiện hệ thống chính sách.

4 lines
35.

Bước khởi đầu quan trọng trong việc lập kế hoạch kinh doanh, giúp xây dựng tầm nhìn, kỳ vọng và thể hiện mong muốn của chủ thể kinh doanh là:

a)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

b)

Xác định chiến lược kinh doanh.

c)

Xác định định hướng kinh doanh.

d)

Xác định điều kiện thực hiện.

36.

Khi các chủ thể cụ thể hóa ý tưởng kinh doanh, xác định nhiệm vụ cụ thể và các giai đoạn kinh doanh là đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định điều kiện thực hiện.

b)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

c)

Xác định định hướng kinh doanh.

d)

Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

37.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng

4 lines
38.

doanhlàđãthựchiệnnộidungnàodướiđâycủalậpkếhoạchkinhdoanh?

a)

Xácđịnhđiềukiệnthựchiện.

b)

Xácđịnhýtưởngkinhdoanh.

c)

Xácđịnhđịnhhướngkinhdoanh.

d)

Mụctiêuvàchiếnlượckinhdoanh.

39.

Khiphântíchyếutốvềkháchhàngđểlậpkếhoạchkinhdoanh,cácchủthểkhôngcầnquantâmđếnnộidungnàodướiđây?

a)

Hànhvitiêudùng.

b)

Nguồngốcxuấtthân.

c)

Nhucầukháchhàng.

d)

Độtuổikháchhàng.

40.

Mộttrongnhữngđặcđiểmquantrọngnhấtcủaýtưởngkinhdoanhlàgì?

a)

Tínhphinhânđạo.

b)

Tínhsángtạo.

c)

Tínhphilợinhuận.

d)

Tínhxãhội.

41.

Nộidungcơbảncủamộtbảnkếhoạchkinhdoanhhướngđếnmụctiêungắnhạn,trunghạn,dàihạn,gồmmộtchuỗicácbiệnpháp,cáchthứcthựchiệncủachủthểkinhdoanhnhằmđạthiệuquảtốiưuđượcgọilàgì?

a)

Kếhoạchsảnxuất hànghoá.

b)

Kếhoạchtàichínhkinhdoanh.

c)

Chiếnlượcđàmphánkinhdoanh.

d)

Mụctiêu,chiếnlượckinhdoanh.

42.

Việcphântíchcácyếutốnhư:doanhnghiệp,sảnphẩm,kháchhàng,đốithủcạnhtranh,thịtrường...đểxácđịnhđiểmmạnh,điểmyếu,cơhội,tháchthứctrongkinhdoanhđượcgọilàgì?

a)

Phântíchchiếnlượckinhdoanh.

b)

Phântíchđiềukiệnthựchiệnkinhdoanh.

c)

Phântíchmụctiêukinhdoanh.

d)

Phântíchđịnhhướngkinhdoanh.

43.

Bảntómtắtkếhoạchhoạtđộngkinhdoanhkhôngbaogồmnộidungnàodướiđây?

a)

Sảnxuất,cungứngdịchvụ.

b)

Marketing,tàichính,nhânsự.

c)

Tổchứcvậnhànhvànhânsự.

d)

Thờiđiểmchínhxác,rõràngsựthànhcông.

44.

ChịQmởmộtcửahàngquầnáovàchorằngphongcáchthờitrangmàchịQyêuthíchthìkháchhàngcũngsẽthích.ViệclàmcủachịQđãbỏquabướcnàotronglậpkếhoạchkinhdoanh?

a)

Xácđịnhýtưởngkinhdoanh.

b)

Phântíchrủirotiềmẩnvàbiệnphápxửlí.

c)

Phântíchđiềukiệnthựchiệnýtưởngkinhdoanh.

d)

Xácđịnhkếhoạchtàichính.

45.

Kếhoạchkinhdoanhxácđịnhrõmongmuốn,kỳvọng,tầmnhìn,chiếnlược

4 lines
46.

Xác định ý tưởng kinh doanh.

a)

A. Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

B. Phân tích rủi ro tiềm ẩn và biện pháp xử lý.

c)

C. Phân tích điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh.

d)

D. Xác định kế hoạch tài chính.

47.

Kế hoạch kinh doanh xác định rõ mong muốn, kỳ vọng, tầm nhìn, chiến lược, công việc dự định thực hiện và cách đạt được:

a)

A. trách nhiệm xã hội.

b)

B. mục tiêu xã hội.

c)

C. mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

d)

D. trách nhiệm kinh tế.

48.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện mục đích của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Xác định phương thức thực hiện.

b)

B. Thống nhất các nhân làm chủ.

c)

C. Dự báo khó khăn, vướng mắc.

d)

D. Huy động nguồn lực tham gia.

49.

Khi phân tích sản phẩm của mình dự kiến sẽ tiến hành kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến yếu tố nào dưới đây?

a)

A. Chủ thể tạo ra sản phẩm.

b)

B. Điểm yếu của sản phẩm.

c)

C. Tính năng sản phẩm.

d)

D. Điểm mạnh của sản phẩm.

50.

Khi mở quán cà phê, anh Q đặt mục tiêu là phục vụ ít nhất 100 người/ngày; doanh thu đạt khoảng 180 triệu đồng/tháng, sau 3 tháng hoạt động quán thu hồi đủ vốn và bắt đầu có lợi nhuận. Anh Q đã đặt mục tiêu kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Đối tác.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Sản phẩm.

d)

D. Tài chính.

51.

Nhận định nào dưới đây là không đúng khi nói về ý nghĩa của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Giúp doanh nghiệp đạt được mục tiêu kinh doanh.

b)

B. Tăng lợi nhuận kinh doanh ngay lập tức.

c)

C. Tăng khả năng huy động vốn cho doanh nghiệp.

d)

D. Duy trì thị trường và xây dựng quan hệ tốt với khách hàng.

52.

Nhận thấy tỉnh B có nhu cầu lớn về các sản phẩm gỗ nhân tạo có nhiều khúc công nghiệp lớn chuẩn bị đi vào hoạt động. Công ty A đã quyết định lên kế hoạch mở rộng thị trường sang tỉnh B. Công ty A đã phân tích các điều kiện kinh doanh ở nội dung nào dưới đây?

a)

A. Sản phẩm.

b)

B. Thị trường.

c)

C. Tài chính.

d)

D. Khách hàng.

53.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?

a)

A. Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

b)

B. Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

C. Kế hoạch

54.

Nội dung nào dưới đây?

a)

Sản phẩm

b)

Thị trường

c)

Tài chính

d)

Khách hàng

55.

Nội dung nào dưới đây không thể hiện trong kế hoạch kinh doanh?

a)

Các điều kiện thực hiện hoạt động kinh doanh.

b)

Mục tiêu và chiến lược kinh doanh.

c)

Kế hoạch hoạt động kinh doanh.

d)

Thông số kỹ thuật, công thức sản xuất sản phẩm.

56.

Bước nào trong lập kế hoạch kinh doanh giúp doanh nghiệp có khả năng nhận biết và đối phó với các rủi ro, từ đó giảm thiểu thiệt hại, tăng cường khả năng hoạt động?

a)

Phân tích kế hoạch hoạt động.

b)

Phân tích chiến lược hoạt động.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện.

d)

Phân tích rủi ro và biện pháp xử lý.

57.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc chủ thể đã biết phân tích các điều kiện thực hiện kế hoạch kinh doanh?

a)

Mở rộng hoạt động quảng cáo trực tuyến.

b)

Dự kiến kinh doanh thực phẩm sạch.

c)

Sản phẩm phù hợp với nhu cầu người tiêu dùng.

d)

Phấn đấu thu hồi vốn sau sáu tháng kinh doanh.

58.

Khi phân tích yếu tố về khách hàng để lập kế hoạch kinh doanh, các chủ thể không cần quan tâm đến nội dung nào dưới đây?

a)

Mong muốn khách hàng.

b)

Địa điểm làm việc.

c)

Giới tính khách hàng.

d)

Thu nhập bình quân của khách hàng.

59.

Bản mô tả những nội dung cơ bản về định hướng, mục tiêu, nguồn lực, tài chính, kế hoạch bán hàng.... nhằm giúp chủ thể kinh doanh xác định được các nhiệm vụ để thực hiện mục tiêu đề ra được gọi là

a)

quản lý kinh doanh.

b)

quản lý tài chính.

c)

kế hoạch kinh doanh.

d)

kế hoạch tài chính.

60.

Kế hoạch kinh doanh của các chủ thể thể kinh doanh cần có nội dung nào dưới đây?

a)

Tóm tắt kế hoạch kinh doanh.

b)

Tóm tắt quá trình đã kinh doanh.

c)

Tóm tắt thành quả khi kinh doanh.

d)

Tóm tắt các mốc thời gian kinh doanh.

61.

Anh H đã biết xác định ý tưởng kinh doanh thông qua việc làm nào dưới đây?

a)

Kinh doanh mỹ phẩm từ thiên nhiên.

b)

Nhận thấy nhu cầu cao về thảo mộc.

c)

Đạt hiệu quả cao trong kinh doanh.

d)

Đánh giá tiềm năng về khách hàng.

62.

Khi đánh giá điểm mạnh, điểm yếu, cơ hội, thách thức khi tiến hành kinh doanh, anh H đã thực hiện bước nào dưới đây của việc lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Xác định ý tưởng kinh doanh.

b)

Xác định mục tiêu kinh doanh.

c)

Phân tích điều kiện thực hiện kinh doanh.

d)

Phân tích những rủi ro và biện pháp xử lý.

63.

Đọc thông tin và trả lời các câu hỏi bên dưới

4 lines
64.

Nội dung nào dưới đây thể hiện chị D đã biết xác định ý tưởng khi lập kế hoạch kinh doanh?

a)

Mở cửa hàng để bán.

b)

Thuê lao động bán hàng.

c)

Sử dụng mạng xã hội.

d)

Kinh doanh cây cảnh.

65.

Việc làm nào dưới đây thể hiện khả năng phân tích các điều kiện thực hiện ý tưởng kinh doanh của chị D?

a)

Thành lập doanh nghiệp sau hai năm.

b)

Thiếu kinh nghiệm nên chưa thành công.

c)

Lựa chọn kinh doanh cây cảnh.

d)

Nhucầu về mặt hàng cây cảnh lớn.

66.

Sau khi tốt nghiệp đại học ngành công nghệ sinh học, với lợi thế là nhà gần các trường đại học, lại có diện tích đất lớn, chị D quyết định lập nghiệp bằng con đường kinh doanh sản phẩm cây cảnh mini với mong muốn sau hai năm sẽ thành lập một doanh nghiệp phân phối các sản phẩm này. Xác định, đây là lĩnh vực kinh doanh không đòi hỏi vốn lớn, trong khi thị trường là các bạn sinh viên có nhu cầu khá cao về loại sản phẩm này, lại không đòi hỏi phải thuê nhiều lao động.

4 lines
67.

Đối với doanh nghiệp, nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?

a)

Nâng cao thương hiệu và uy tín.

b)

Đảm bảo an sinh xã hội

c)

Tăng thu lợi nhuận ngắn hạn.

d)

Tăng trưởng doanh thu ngay

68.

Theo quy định của pháp luật, khi tiến hành kinh doanh, mọi doanh nghiệp đều phải thực hiện nghĩa vụ tuân thủ pháp luật về môi trường là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm kinh doanh.

d)

Trách nhiệm từ thiện.

69.

Doanh nghiệp hoạt động hiệu quả, có lợi nhuận, tạo ra việc làm có mức lương tương xứng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

70.

Tại việc làm, thu nhập và cơ hội phát triển cho người lao động, cung ứng nhiều sản phẩm có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức.

b)

Nhân văn.

c)

Kinh tế.

d)

Pháp lý.

71.

Việc doanh do

4 lines
72.

Có chất lượng cho người tiêu dùng là thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Đạo đức

b)

Nhân văn

c)

Kinh tế

d)

Pháp lý

73.

Việc doanh doanh thực hiện tốt những chính sách và việc làm cụ thể nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước là thể hiện nội dung nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm tiêu dùng

b)

Trách nhiệm sản xuất

c)

Trách nhiệm xã hội

d)

Trách nhiệm phân phối

74.

Thực hiện tốt trách nhiệm xã hội sẽ đem lại lợi ích nào dưới đây đối với doanh nghiệp?

a)

Xây dựng thương hiệu tích cực

b)

Giảm khả năng cạnh tranh

c)

Được nhà nước hỗ trợ thuế

d)

Thúc đẩy nguy cơ phá sản

75.

Trong quá trình sản xuất kinh doanh, giám đốc công ty luôn luôn chỉ đạo nhân viên phải không ngừng cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất để tạo ra những sản phẩm chất lượng, an toàn là đã góp phần thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm đạo đức

c)

Trách nhiệm kinh tế

d)

Trách nhiệm nhân văn

76.

Công dân hoàn thiện đầy đủ điều kiện theo quy định của pháp luật trước khi tiến hành các hoạt động kinh doanh là đã thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm kinh doanh

c)

Trách nhiệm nhân văn

d)

Trách nhiệm từ thiện

77.

Bên cạnh việc phát triển sản xuất, các doanh nghiệp tích cực tham gia các hoạt động từ thiện là đã thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm pháp lý

b)

Trách nhiệm nhân văn

c)

Trách nhiệm sản xuất

d)

Trách nhiệm kinh tế

78.

Doanh nghiệp giữ gìn sự trung thực, sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường, thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn

b)

Đạo đức

c)

Pháp lý

d)

Kinh tế

79.

Doanh nghiệp giữ gìn sự trung thực, sản xuất các sản phẩm, dịch vụ hữu ích; không gây hại cho xã hội và môi trường, thể hiện hình thức trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?

a)

Nhân văn.

b)

Đạo đức.

c)

Pháp lý.

d)

Kinh tế.

80.

Nội dung nào dưới đây thể hiện ý nghĩa của việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp đối với xã hội?

a)

Nâng cao chất lượng sản phẩm của mình.

b)

Góp phần thúc đẩy phát triển bền vững đất nước.

c)

Tăng lợi thế cạnh tranh cho các doanh nghiệp khác.

d)

Giảm chi phí, tăng năng suất lao động trong sản xuất.

81.

Đối với nhân viên của mình, việc làm nào dưới đây thể hiện trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp?

a)

Cải thiện môi trường lao động.

b)

Tăng giờ làm trái quy định.

c)

Cải thiện chính sách thuế.

d)

Thực hiện sai hợp đồng đã ký.

82.

Việc các chủ thể kinh tế luôn giữ gìn sự trung thực về sản phẩm của mình đã cam kết là thể hiện trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm phân phối.

b)

Trách nhiệm sản xuất.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm tiêu dùng.

83.

Kể từ khi đi vào hoạt động sản xuất kinh doanh, công ty D luôn chú trọng việc cung cấp một cách công khai minh bạch và chính xác về giá các sản phẩm của mình để người tiêu dùng lựa chọn là thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp ở hình thức nào dưới đây?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm nhân văn.

c)

Trách nhiệm đạo đức.

d)

Trách nhiệm pháp lý.

84.

Việc hỗ trợ kinh phí cho học sinh có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn trong xã được đi học đại học và tham gia các hoạt động cộng đồng trong xã là thể hiện trách nhiệm xã hội nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm địa phương.

85.

Danh hiệu thực hiện tốt nghĩa vụ nộp thuế mà công ty đạt được phản ánh việc thực hiện tốt trách nhiệm nào dưới đây của doanh nghiệp?

a)

Trách nhiệm kinh tế.

b)

Trách nhiệm pháp lý.

c)

Trách nhiệm nhân văn.

d)

Trách nhiệm đạo đức.

86.

Việc làm nào dưới đây của doanh nghiệp V không thể hiện trách nhiệm kinh tế của doanh nghiệp khi tiến hành sản xuất, kinh doanh?

a)

Cung cấp các sản phẩm có chất lượng cao.

b)

Hỗ trợ kinh phí cho học sinh theo học đại học.

c)

Giải quyết việc làm cho lao động địa phương.

d)

Sản xuất sản phẩm có chất lượng, an toàn.

87.

Hoạt động quyên góp từ thiện giúp đỡ nhân dân các vùng gặp khó khăn hoạn nạn là góp phần thực hiện trách nhiệm nhân văn của các doanh nghiệp.

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Sự cần thiết phải tiết kiệm và đầu tư.

4 lines
89.

Vợ chồng anh D và chị H dự định năm tới sẽ mua nhà trên thành phố phục vụ việc học tập của các con, anh chị yêu cầu các thành viên trong gia đình đều có trách nhiệm chi tiêu hợp lý để thực hiện ý định trên. Anh D và chị H đã thực hiện nội dung nào dưới đây của lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình?

a)

Thống nhất các khoản chi tiêu yếu.

b)

Thống nhất các nguồn thu nhập cơ bản.

c)

Xác định mục tiêu tài chính gia đình.

d)

Thực hiện các khoản thu, chi đã định.

90.

Thực chi trong gia đình?

a)

Thống nhất các khoản chi tiết yếu.

b)

Thống nhất các nguồn thu nhập cơ bản.

c)

Xác định mục tiêu tài chính gia đình.

d)

Thực hiện các khoản thu, chi đã định.

91.

Sự cần thiết phải tiết kiệm và đầu tư khi quản lý thực chi trong gia đình thể hiện ở việc

a)

quản lý và phân bố thu nhập gia đình.

b)

dự phòng cho tương lai.

c)

tăng quỹ tiền mặt cho hoạt động mua sắm.

d)

tối ưu hóa sử dụng thu nhập của gia đình.

92.

Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Vừa làm vừa thay đổi thời gian.

b)

Không xác định thời gian hoàn thành.

c)

Làm xong mới xác định mục tiêu.

d)

Dự kiến thời gian hoàn thành mục tiêu.

93.

Việc cân đối các khoản thu và chi nhằm đáp ứng nhu cầu vật chất, tinh thần của các thành viên gia đình có tính đến rủi ro và mục tiêu tài chính là nội dung của khái niệm nào dưới đây?

a)

Quản lý thu, chi nội bộ.

b)

Quản lý thu, chi đối ngoại.

c)

Quản lý thu, chi nội.

d)

Quản lý thu, chi trong gia đình.

94.

Nội dung nào dưới đây không được liệt kê vào nguồn thu nhập của gia đình khi xây dựng kế hoạch thực chi trong gia đình?

a)

Chỉ tiêu cho nhu cầu thiết yếu.

b)

Thu nhập từ hoạt động kinh doanh.

c)

Thu nhập từ lương.

d)

Thu nhập từ tiền lãi gửi ngân hàng.

95.

Khi lập kế hoạch quản lý thực chi trong gia đình, các chủ thể chủ động xác định và thiết lập các mục tiêu tài chính cụ thể mà gia đình mong muốn đạt được trong tương lai là thực hiện bước nào dưới đây?

a)

Phân chia các khoản thu chi.

b)

Xác định các nguồn thu nhập.

c)

Xác định mục tiêu tài chính.

d)

Thống nhất tỷ lệ thu chi.

96.

Phát biểu nào dưới đây là sai về sự cần thiết phải quản lý thực chi trong gia đình?

a)

Quản lý thực chi trong gia đình giúp nâng cao chất lượng cuộc sống gia đình.

b)

Quản lý thực chi trong gia đình giúp kiểm soát các nguồn thu trong gia đình.

c)

Quản lý thực chi trong gia đình góp phần điều chỉnh thói quen chi tiêu không hợp lý.

d)

Quản lý thực chi trong gia đình.

97.

Khi lập kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình, việc thống nhất các khoản chi thiết yếu và không thiết yếu cần đảm bảo nguyên tắc nào dưới đây?

a)

Ưu tiên cho khoản không thiết yếu.

b)

Dàn toàn bộ các khoản không thiết yếu.

c)

Dàn toàn bộ các khoản thiết yếu

d)

Ưu tiên cho khoản chi tiêu thiết yếu.

98.

Để giúp gia đình chi tiêu hợp lý thì cần làm gì?

a)

xây dựng kế hoạch thu chi rõ ràng.

b)

chi tiêu theo nhu cầu cảm xúc.

c)

bỏ qua các chi phí phát sinh.

d)

dư thừa tài chính sẽ lập quỹ tiết kiệm.

99.

Khi xác định mục tiêu tài chính trong gia đình, cần tránh xác định những mục tiêu tài chính có tính chất nào dưới đây?

a)

Trừ tượng.

b)

Có khả thi.

c)

Đo lường được.

d)

Cụ thể.

100.

Việc xác định các nguồn thu nhập trong gia đình sẽ giúp mỗi gia đình biết được nội dung nào dưới đây?

a)

Mối quan hệ giữa các thành viên.

b)

Tình hình việc làm và thu nhập.

c)

Tình hình tài chính hiện tại.

d)

Tình trạng hôn nhân gia đình.

101.

Mục đích của quản lý thu, chi trong gia đình biểu hiện ở nội dung nào dưới đây?

a)

Chủ động kiểm soát chi tiêu của bản thân.

b)

Chủ động thực hiện kế hoạch tài chính của gia đình.

c)

Đảm bảo ổn định dòng tiền cho việc mua sắm của gia đình.

d)

Tối ưu hóa sử dụng khoản thu của bản thân.

102.

Nội dung nào dưới đây thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính trong gia đình?

a)

Chia tỷ lệ cho chi tiết thiết yếu.

b)

Thống nhất tỷ lệ phân chia các khoản.

c)

Đặt mục tiêu tài chính theo thời hạn.

d)

Chia tỷ lệ chi tiêu không thiết yếu.

103.

Để thực hiện được mục tiêu cho con đi du học như dự định, với nguồn thu nhập hiện tại chị T nên cắt giảm các khoản chi tiêu nào dưới đây?

a)

Chi tiêu thiết yếu

b)

Các khoản tiết kiệm

c)

Các khoản dự phòng

d)

Chi tiêu không thiết yếu

104.

Kế hoạch quản lý thu chi trong gia đình của chị T trong thông tin trên không bao gồm khoản chi nào dưới đây?

a)

Chi phí không thiết yếu

b)

Chi đầu tư kinh doanh

c)

Chi tiết kiệm, dự phòng

d)

Chi phí thiết yếu

105.

Trong thông tin trên, nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính cụ thể của gia đình của chị T?

4 lines
106.

Trong thông tin trên, nội dung nào dưới đây không thể hiện việc xác định mục tiêu tài chính cụ thể của gia đình chị T?

a)

Tiết kiệm mỗi tháng 8 triệu.

b)

Chi phí cho con đi du học.

c)

Chi phí học chứng chỉ.

d)

Làm thêm báo cáo thuế.

107.

Số tiền 40–60 triệu đồng/tháng của vợ chồng chị H là nguồn thu nhập chính là căn cứ xây dựng kế hoạch thực chi trong gia đình.

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Trong kế hoạch quản lý thực chi của gia đình chị H chỉ có một mục tiêu duy nhất là mua được chung cư sau ba năm.

a)

Đúng

b)

Sai

109.

Quy tắc 50/30/20 là hợp lý với mức thu nhập của hai vợ chồng chị H.

a)

Đúng

b)

Sai

110.

Việc thường xuyên tổng hợp, so sánh chi tiêu thực tế với kế hoạch đề ra là phù hợp.

a)

Đúng

b)

Sai