NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI KỲ GDKTPL
Total questions: 42
Worksheet time: 42mins
Name
Class
Date
1.
Khái niệm nào được đề cập đến trong đoạn trích sau: “…. là quá trình một quốc gia thực hiện gắn kết nền kinh tế của mình với nền kinh tế các quốc gia khác trong khu vực và trên thế giới dựa trên cơ sở cùng có lợi và tuân thủ các quy định chung”?
a)
Toàn cầu hóa.
b)
Khu vực hóa.
c)
Hội nhập kinh tế quốc tế.
d)
Đa dạng hóa - đa phương hóa.
2.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng sự cần thiết của hội nhập kinh tế quốc tế?
a)
Giúp mỗi quốc gia mở rộng thị trường.
b)
Giúp mỗi quốc gia thu hút vốn đầu tư.
c)
Tạo cơ hội việc làm cho các tầng lớp dân cư.
d)
Khiến các quốc gia phải hi sinh lợi ích của mình.
3.
Xét về hình thức, có mấy cấp độ hội nhập kinh tế quốc tế?
a)
1 cấp độ.
b)
2 cấp độ.
c)
3 cấp độ.
d)
4 cấp độ.
4.
Xét về hình thức, có mấy cấp độ hThông tin. Là hiệp định được kí kết ngày 25/12/2008 và có hiệu lực từ ngày 01/10/2009. Đây là Hiệp định thương mại tự do (FTA) song phương đầu tiên của Việt Nam. Hiện nay, Nhật Bản đang là đối tác kinh tế quan trọng hàng đầu của Việt Nam. Hợp tác song phương giữa hai nước đã góp phần thúc đẩy liên kết đầu tư, phát triển kinh tế - xã hội, đem lại lợi ích thiết thực cho nhân dân và cộng đồng doanh nghiệp của hai quốc gia. Trong lĩnh vực đầu tư, các nhà đầu tư Nhật Bản đã hiện diện ở 57/63 tỉnh, thành phố của Việt Nam, với 4 978 dự án còn hiệu lực với tổng số vốn đăng kí gần 69 tỉ USD tính đến tháng 12/2022, đứng thứ 3 trong số 141 quốc gia và vùng lãnh thổ đầu tư vào Việt Nam.
Nguồn: dẫn theo SGK Giáo dục Kinh tế và pháp luật - bộ sách Cánh diều, trang 20.ội nhập kinh tế quốc tế?
Đoạn thông tin sau đề cập đến hình thức hội nhập kinh tế nào?
a)
Hội nhập kinh tế song phương.
b)
Hội nhập kinh tế khu vực.
c)
Hội nhập kinh tế toàn cầu.
d)
Hội nhập kinh tế đa phương.
5.
Hình thức hợp tác giữa các quốc gia trong một khu vực trên cơ sở sự tương đồng về địa lí, văn hoá, xã hội hoặc có chung mục tiêu, lợi ích phát triển là
a)
hợp tác toàn cầu.
b)
hợp tác khu vực.
c)
hợp tác song phương.
d)
hợp tác đa phương.
6.
Việc gia nhập Tổ chức Thương mại thế giới thể hiện Việt Nam tham gia cấp độ hội nhập nào dưới đây?
a)
Hội nhập song phương.
b)
Hội nhập khu vực.
c)
Hội nhập toàn cầu.
d)
Hội nhập đa phương.
7.
Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên hợp quốc (FAO) là tổ chức quốc tế thuộc cấp độ hội nhập nào dưới đây?
a)
Hội nhập song phương.
b)
Hội nhập khu vực.
c)
Hội nhập toàn cầu.
d)
Hội nhập đa phương.
8.
Đầu tư quốc tế được chia thành hai hình thức chủ yếu là
a)
thanh toán và tín dụng quốc tế.
b)
xuất khẩu và nhập khẩu hàng hoá.
c)
đầu tư trực tiếp và đầu tư gián tiếp.
d)
đầu tư trong nước và đầu tư nước ngoài.
9.
Hoạt động nào sau đây không phải là dịch vụ thu ngoại tệ?
a)
Du lịch quốc tế.
b)
Du lịch nội địa.
c)
Xuất nhập khẩu lao động.
d)
Giao thông vận tải quốc tế.
10.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng đường lối, chính sách hội nhập kinh tế quốc tế của Đảng và Nhà nước Việt Nam?
a)
Cải thiện môi trường thu hút đầu tư nước ngoài.
b)
Nghiêm cấm tư bản nước ngoài đầu tư tại Việt Nam.
c)
Hạn chế việc xuất khẩu lao động và xuất khẩu hàng hóa.
d)
Siết chặt hàng rào thuế quan để bảo hộ thị trường nội địa.
11.
Thông tin. Loại hình bảo hiểm xã hội do Nhà nước tố chức mà người tham gia được lựa chọn mức đóng, phương thức đóng phù hợp với thu nhập của mình và Nhà nước có chính sách hỗ trợ tiền đóng bảo hiểm xã hội để người tham gia hưởng chế độ hưu trí và tử tuất.
(Khoản 3 Điều 3 Luật Bảo hiếm xã hội năm 2014).
a)
Bảo hiểm xã hội bắt buộc.
b)
Bảo hiểm xã hội tự nguyện.
c)
Bảo hiểm xã hội thương mại.
d)
Bảo hiểm xã hội toàn diện.
12.
Chủ thể nào sau đây không thuộc nhóm đối tượng tham gia bảo hiểm y tế bắt buộc do ngân sách nhà nước đóng?
a)
Người có công với cách mạng.
b)
Trẻ em dưới 6 tuổi.
c)
Người thuộc hộ gia đình nghèo.
d)
Người lao động.
13.
Nội dung nào sau đây phản ánh đúng về bảo hiểm thất nghiệp?
a)
Là loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.
b)
Là loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn.
c)
Là chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi bị mất việc làm.
d)
Là hình thức bảo hiểm bắt buộc để chăm sóc sức khoẻ, không vì mục đích lợi nhuận.
14.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng những chế độ mà đối tượng tham gia bảo hiểm xã hội bắt buộc được hưởng?
a)
Ốm đau, thai sản.
b)
Tai nạn lao động.
c)
Hưu trí, tử tuất.
d)
Hỗ trợ học nghề.
15.
Điền cụm từ còn thiếu vào trỗng trống (…) trong khái niệm sau: …. là một dịch vụ tài chính thông qua đó người tham gia bảo hiểm sẽ đóng phí bảo hiểm cho bên cung cấp dịch vụ bảo hiểm để được hưởng bồi thường, chi trả bảo hiểm cho những thiệt hại mà người tham gia bảo hiểm hoặc người thứ ba phải gánh chịu khi rủi ro hay sự kiện bảo hiểm xảy ra.
a)
Bảo hiểm.
b)
Quản trị rủi ro.
c)
Chứng khoán.
d)
Đầu tư tài chính.
16.
Loại hình bảo hiểm thuộc lĩnh vực chăm sóc sức khoẻ cộng đồng do Nhà nước thực hiện; theo đó, người tham gia bảo hiếm sẽ được chi trả một phần hoặc toàn bộ chi phí thăm khám, điều trị, phục hồi sức khoẻ nếu không may xảy ra tai nạn hoặc bệnh tật - đó là nội dung của khái niệm nào sau đây?
a)
Bảo hiểm xã hội.
b)
Bảo hiểm y tế.
c)
Bảo hiểm thất nghiệp.
d)
Bảo hiểm thương mại.
17.
Bảo hiểm thất nghiệp là
a)
loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm sống hoặc chết.
b)
loại hình bảo hiểm cho trường hợp người được bảo hiểm bị thương tật, tai nạn.
c)
chế độ nhằm bù đắp một phần thu nhập của người lao động khi bị mất việc làm.
d)
hình thức bảo hiểm bắt buộc để chăm sóc sức khoẻ, không vì mục đích lợi nhuận.
18.
Loại hình bảo hiểm nào sau đây không thuộc bảo hiểm thương mại?
a)
Bảo hiểm tài sản.
b)
Bảo hiểm nhân thọ.
c)
Bảo hiểm y tế bắt buộc.
d)
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự.
19.
Bảo hiểm không giúp con người
a)
chia sẻ rủi ro.
b)
loại trừ rủi ro.
c)
chuyển giao rủi ro.
d)
khắc phục hậu quả tổn thất.
20.
Bảo hiểm nhân thọ thuộc loại hình bảo hiểm nào sau đây?
a)
Bảo hiểm xã hội.
b)
Bảo hiểm thương mại.
c)
Bảo hiểm thất nghiệp.
d)
Bảo hiểm y tế.
21.
Thông tin. Hệ thống các chính sách can thiệp của Nhà nước và các lực lượng xã hội thực hiện nhằm giảm mức độ nghèo đói, nâng cao năng lực tự bảo vệ của người dân và xã hội trước những rủi ro hay nguy cơ giảm hoặc mất thu nhập, bảo đảm ổn định, phát triển và công bằng xã hội.
a)
An sinh xã hội.
b)
Trật tự xã hội.
c)
Phúc lợi xã hội.
d)
Trợ cấp xã hội.
22.
Hệ thống an sinh xã hội ở Việt Nam không bao gồm chính sách nào sau đây?
a)
Chính sách hỗ trợ việc làm.
b)
Chính sách trợ giúp xã hội.
c)
Chính sách bảo đảm các dịch vụ xã hội cơ bản.
d)
Chính sách cho vay ưu đãi đối với doanh nghiệp.
23.
Trường hợp. Năm 2022, do hậu quả của thiên tai, gây thiệt hại nghiêm trọng về người và tài sản, chính quyền xã B đã kịp thời trợ cấp cho các hộ gia đình và cá nhân bị ảnh hưởng, nhờ đó, người dân đã sớm ổn định lại cuộc sống.
Trong trường hợp sau, người dân trên địa bàn xã B đã được hưởng chính sách an sinh xã hội nào?
a)
Chính sách bảo hiểm xã hội.
b)
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
c)
Chính sách trợ giúp xã hội.
d)
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
24.
Việc thực hiện tốt các chính sách an sinh xã hội có vai trò quan trọng trong việc
a)
giải quyết triệt để các mâu thuẫn, bất bình đẳng trong xã hội.
b)
xóa bỏ hoàn toàn chênh lệch giàu – nghèo giữa các nhóm dân cư.
c)
giữ vững ổn định chính trị, xã hội và củng cố quốc phòng, an ninh.
d)
xóa bỏ hoàn toàn sự chênh lệch về điều kiện sống giữa các vùng, miền.
25.
Trong trường hợp sau, gia đình anh A đã được hưởng chính sách an sinh xã hội nào?
Trường hợp. Trước năm 2018, gia đình anh A thuộc diện hộ nghèo. Với sự hỗ trợ của Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững giai đoạn 2016 - 2020, anh A đã chịu khó tìm hiểu, vừa làm, vừa học hỏi, vừa rút kinh nghiệm để chuyển đổi cơ cấu vật nuôi, cây trồng. Đến nay, gia đình anh A đã vươn lên thoát nghèo, có thu nhập ổn định.
a)
Chính sách trợ giúp xã hội.
b)
Chính sách bảo hiểm xã hội.
c)
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
d)
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
26.
Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của an sinh xã hội?
a)
Tăng thu nhập cho người yếu thế.
b)
Giúp nâng cao hiệu quả quản lí xã hội.
c)
Nâng cao đời sống vật chất và tinh thần cho người dân.
d)
Xóa bỏ hoàn toàn sự chênh lệch giàu – nghèo trong xã hội.
27.
Hỗ trợ người dân phòng ngừa, giảm thiểu rủi ro khi bị giảm hoặc mất thu nhập do ốm đau, tai nạn lao động, hết tuổi lao động – đó là nội dung của chính sách an sinh xã hội nào dưới đây?
a)
Chính sách trợ giúp xã hội.
b)
Chính sách bảo hiểm xã hội.
c)
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
d)
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
28.
Hỗ trợ người lao động nâng cao cơ hội tìm việc làm, tham gia thị trường lao động để có thu nhập, từng bước bảo đảm thu nhập tối thiểu cho người dân… - đó là một trong những nội dung của chính sách an sinh xã hội nào sau đây?
a)
Chính sách trợ giúp xã hội.
b)
Chính sách bảo hiểm xã hội.
c)
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
d)
Chính sách việc làm, thu nhập và giảm nghèo.
29.
Đoạn thông tin sau đề cập đến chính sách an sinh xã hội nào của Việt Nam?
Thông tin. Theo Niên giám thống kê năm 2022, Việt Nam luôn chú trọng bảo đảm dịch vụ xã hội cơ bản, đã đạt được các kết qua như:
Về giáo dục tối thiểu: Việt Nam đã hoàn thành mục tiêu phổ cập giáo dục mầm non cho trẻ em 5 tuổi.
Về y tế tối thiểu: công tác y tế và chăm sóc sức khoẻ nhân dân ngày càng được tăng cường. Số giường bệnh bình quân là 31,7 giường bệnh/1 vạn dân. Số bác sĩ là 99,6 nghìn người, đạt số bình quân 10 bác sĩ/1 vạn dân. Tỉ lệ trẻ em dưới 1 tuổi được tiêm chủng đầy đủ các loại vắc xin đạt 87,6%.
a)
Chính sách việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo.
b)
Chính sách bảo hiểm xã hội.
c)
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
d)
Chính sách trợ giúp xã hội.
30.
Đoạn thông tin sau đề cập đến chính sách an sinh xã hội nào của Việt Nam?
Thông tin. Theo Cục Bảo trợ xã hội, chính sách trợ giúp xã hội tại Việt Nam hướng vào hỏ trợ hộ nghèo về bảo hiểm y tế, sản xuất, tiền điện; hỗ trợ dạy nghề cho học sinh dân tộc thiểu số. Cả nước đã thành lập được 425 cơ sở trợ giúp xã hội chăm sóc người cao tuổi, người khuyết tật, chăm sóc trẻ em, người tâm thần và 23 trung tâm công tác xã hội. Bộ Lao động - Thương bình và Xã hội chủ động cứu trợ kịp thời cho người dân, hỗ trợ 182 900 tấn gạo cứu đói cho gần 12,194 triệu lượt nhân khẩu và hàng nghìn tỉ đồng cho các địa phương khắc phục hậu quả do thiên tai, dành hàng trăm tỉ đồng chăm lo cho người dân có hoàn cảnh khó khăn vào các dịp lẽ, tết.
a)
Chính sách việc làm, bảo đảm thu nhập và giảm nghèo.
b)
Chính sách bảo hiểm xã hội.
c)
Chính sách dịch vụ xã hội cơ bản.
d)
Chính sách trợ giúp xã hội.
31.
Khái niệm nào được đề cập đến trong thông tin sau?
Thông tin. Toàn bộ trách nhiệm bắt buộc và tự nguyện mà một doanh nghiệp thực hiện đối với xã hội bằng những chính sách và việc làm cụ thể, nhằm mang lại ảnh hưởng tích cực đến xã hội, đóng góp cho các mục tiêu xã hội và sự phát triển bền vững của đất nước
a)
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp.
b)
Đạo đức kinh doanh của doanh nghiệp.
c)
Chiến lược kinh doanh của doanh nghiệp.
d)
Chiến dịch truyền thông của doanh nghiệp.
32.
Trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp không bao gồm hình thức nào dưới đây?
a)
Trách nhiệm pháp lí.
b)
Trách nhiệm nhân văn.
c)
Trách nhiệm kinh tế.
d)
Trách nhiệm tự chủ.
33.
Hành vi nào sau đây vi phạm trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a)
Tham gia các hoạt động thiện nguyện, nhân đạo.
b)
Tuân thủ quy định pháp luật về thuế, môi trường.
c)
Đảm bảo chất lượng sản phẩm cho người tiêu dùng.
d)
Miệt thị, xúc phạm, thiếu tôn trọng người lao động.
34.
Hành vi nào dưới đây là biểu hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a)
Tìm mọi cách để triệt hạ đối thủ cạnh tranh.
b)
Đảm bảo lợi ích chính đáng cho người lao động.
c)
Sản xuất, kinh doanh hàng giả, kém chất lượng.
d)
Phân biệt đối xử giữa các lao động nam và nữ.
35.
Chủ thể nào dưới đây có hành vi vi phạm trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp?
a)
Nhân viên của Công ty X có thái độ tiêu cực, khi khách hàng phản hồi về sản phẩm.
b)
Doanh nghiệp B chủ động tiến hành thu hồi sản phẩm khi phát hiện hàng hóa bị lỗi.
c)
Doanh nghiệp A đóng bảo hiểm đầy đủ cho nhân viên theo đúng quy định pháp luật.
d)
Cửa hàng S thường xuyên lấy ý kiến của khách hàng để cải thiện chất lượng dịch vụ.
36.
Trách nhiệm pháp lí của doanh nghiệp được thể hiện thông qua hành vi nào sau đây?
a)
Sử dụng máy móc, thiết bị, nguyên liệu hết hạn sử dụng.
b)
Không tuân thủ quy định an toàn vệ sinh thực phẩm.
c)
Tuân thủ pháp luật về thuế và môi trường.
d)
Xả thải chưa qua xử lí ra môi trường.
37.
Nhận xét về hành vi của Cửa hàng M trong trường hợp dưới đây:
Trường hợp. Cửa hàng M chuyên kinh doanh hoa quả nhập khẩu. Để thu lợi nhuận cao, cửa hàng M đã nhập hoa quả kém chất lượng, không rõ nguồn gốc, xuất xứ về rồi dán nhãn và quảng cáo là hoa quả nhập khẩu từ châu Âu.
a)
Cửa hàng M có ý tưởng kinh doanh độc đáo, sáng tạo.
b)
Cửa hàng M đã thực hiện tốt đạo đức kinh doanh.
c)
Cửa hàng M biết nắm bắt thời cơ kinh doanh.
d)
Cửa hàng M đã vi phạm trách nhiệm kinh tế.
38.
Trách nhiệm đạo đức của doanh nghiệp được thể hiện ở việc làm nào sau đây?
a)
Thực hiện đạo đức kinh doanh.
b)
Triệt hạ đối thủ bằng mọi giá.
c)
Tuân thủ pháp luật về nộp thuế.
d)
Cải tiến quy trình sản xuất.
39.
Trường hợp dưới đây đề cập đến hình thức thực hiện trách nhiệm xã hội nào của doanh nghiệp?
Trường hợp. Công ty P hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh thực phẩm. Trong nhiều năm qua, công ty thường xuyên thực hiện hoạt động quyên góp từ thiện, giúp đỡ nhân dân các vùng gặp thiên tai, khó khăn, hoạn nạn. Ngoài hoạt động cứu trợ thiên tai, công ty P còn tham gia nhiều hoạt động xã hội, từ thiện khác với tổng kinh phí hằng năm lên tới hàng tỉ đồng.
a)
Trách nhiệm kinh tế.
b)
Trách nhiệm pháp lí.
c)
Trách nhiệm bắt buộc.
d)
Trách nhiệm từ thiện.
40.
Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng lợi ích của việc thực hiện trách nhiệm xã hội đối với doanh nghiệp?
a)
Giúp doanh nghiệp tạo ra hình ảnh thương hiệu tích cực.
b)
Giúp doanh nghiệp tạo dựng tên tuổi của doanh nghiệp.
c)
Giúp doanh nghiệp có thể độc chiếm thị trường.
d)
Giúp doanh nghiệp tăng lợi thế cạnh tranh của mình.
41.
Đối với xã hội, việc thực hiện trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp của doanh nghiệp sẽ góp phần
a)
tạo dựng niềm tin với người tiêu dùng.
b)
tăng lợi thế cạnh tranh cho doanh nghiệp.
c)
bảo vệ môi trường, chống biến đổi khí hậu.
d)
nâng cao chất lượng, uy tín của doanh nghiệp.
42.
Đối với doanh nghiệp, việc thực hiện trách nhiệm xã hội sẽ góp phần
a)
nâng cao chất lượng, giá trị thương hiệu.
b)
thúc đẩy sự phát triển bền vững của đất nước.
c)
bảo vệ môi trường, chống biến đổi khí hậu.
d)
hỗ trợ giải quyết khó khăn của cộng đồng.
Reset
