wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về hệ tuần hoàn

Total questions: 68

Worksheet time: 1hrs 8mins

Name
Class
Date
1.

Hệ tuần hoàn của động vật được cấu tạo từ những bộ phận nào?

a)

Hồng cầu, bạch cầu, tiểu cầu.

b)

Tim, động mạch, tĩnh mạch, mao mạch.

c)

Máu và dịch mô.

d)

Tim, hệ mạch, dịch tuần hoàn.

2.

Dịch tuần hoàn chứa những thành phần chủ yếu nào?

a)

Máu hoặc hỗn hợp máu – dịch mô.

b)

Tim và hệ động mạch.

c)

Máu và tĩnh mạch.

d)

Máu và hệ mao mạch.

3.

Hệ tuần hoàn có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển các chất vào cơ thể.

b)

Vận chuyển các chất ra khỏi cơ thể.

c)

Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động sống của cơ thể.

d)

Dẫn máu từ tim đến các mao mạch.

4.

Hệ tuần hoàn hở có ở động vật nào?

a)

Đa số động vật thân mềm và chân khớp.

b)

Các loài cá sụn và cá xương.

c)

Động vật da bào cơ thể nhỏ và đẹp.

d)

Động vật đơn bào.

5.

Động vật nào sau đây có hệ tuần hoàn hở?

a)

Kiến.

b)

Khỉ

c)

Chim.

d)

Cá.

6.

Hệ tuần hoàn kép có ở động vật nào?

a)

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

b)

Chỉ có ở lưỡng cư, bò sát, chim và thú.

c)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và chân đầu.

d)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt và cá.

7.

Hệ tuần hoàn kín đơn có ở những động vật nào?

a)

Chỉ có ở mực ống, bạch tuộc, giun đốt, và cá.

b)

Chỉ có ở cá, lưỡng cư và bò sát.

c)

Chỉ có ở cá, lưỡng cư.

d)

Chỉ có ở mực ống, bò sát.

8.

Động lực nào sau đây làm cho máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn?

a)

Sự co bóp của tim.

b)

Lực liên kết giữa máu với thành động mạch.

c)

Lực liên kết giữa máu với thành tĩnh mạch.

d)

Lực liên kết giữa máu với thành mao mạch.

9.

Hệ tuần hoàn của côn trùng không có chức năng nào sau đây?

a)

Vận chuyển chất bài tiết.

b)

Vận chuyển chất dinh dưỡng.

c)

Vận chuyển khí.

d)

Trao đổi chất trực tiếp với tế bào.

10.

Ở sâu bọ, hệ tuần hoàn hở chỉ thực hiện chức năng nào?

a)

Vận chuyển các sản phẩm bài tiết.

b)

Tham gia quá trình vận chuyển khí trong hô hấp.

c)

Vận chuyển dinh dưỡng và sản phẩm bài tiết.

d)

Vận chuyển dinh dưỡng

11.

Mao mạch không xuất hiện ở hệ tuần hoàn nào sau đây?

a)

Hệ tuần hoàn hở.

b)

Hệ tuần hoàn kép.

c)

Hệ tuần hoàn đơn.

d)

Hệ tuần hoàn kín.

12.

Trong hệ tuần hoàn kín, máu trao đổi chất với tế bào qua thành phần nào sau đây?

a)

Qua thành tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Qua thành động mạch và mao mạch.

c)

Qua thành mao mạch.

d)

Qua thành động mạch và tĩnh mạch.

13.

Động vật nào chưa có hệ tuần hoàn?

a)

Động vật đơn bào.

b)

Lớp cá.

c)

Lớp bò sát.

d)

Lớp chim.

14.

Động vật chưa có hệ tuần hoàn trao đổi chất với môi trường như thế nào?

a)

Trao đổi chất thông qua mao mạch.

b)

Trao đổi chất thông qua tĩnh mạch.

c)

Trao đổi chất trực tiếp với môi trường bên ngoài.

d)

Trao đổi chất thông qua tim và hệ mạch.

15.

Động vật có hệ tuần hoàn trao đổi chất với môi trường như thế nào?

a)

Trao đổi chất thông qua mao mạch.

b)

Trao đổi chất thông qua tĩnh mạch.

c)

Trao đổi chất trực tiếp với môi trường bên ngoài.

d)

Gián tiếp thông qua môi trường trong là máu và dịch mô bao quanh tế bào.

16.

Cá tim có cấu tạo mấy ngăn?

a)

A. 1 ngăn.

b)

B. 2 ngăn.

c)

C. 3 ngăn.

d)

D. 4 ngăn.

17.

Nói đến đặc điểm và chức năng của mao mạch phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Mao mạch rất nhỏ nối liền tĩnh mạch và tim, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

b)

B. Mao mạch nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi tiến hành trao đổi chất giữa máu và tế bào.

c)

C. Mao mạch rất nhỏ nối liền động mạch và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

d)

D. Mao mạch rất nhỏ nối liền tim và tĩnh mạch, đồng thời là nơi thu hồi sản phẩm trao đổi chất giữa máu và tế bào.

18.

Nói đến đặc điểm và chức năng của động mạch phát biểu nào sau đây đúng?

a)

A. Động mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

b)

B. Động mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

c)

C. Động mạch máu chảy về tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và không tham gia điều hoà lượng máu đến các cơ quan.

d)

D. Động mạch máu xuất phát từ tim có chức năng đưa máu từ tim đến các cơ quan và thu hồi sản phẩm bài tiết của các cơ quan.

19.

Máu trong hệ tuần hoàn của người chảy trong hệ mạch theo chiều nào sau đây?

a)

A. Động mạch → Tĩnh mạch → Mao mạch.

b)

B. Động mạch → Mao mạch → Tĩnh mạch.

c)

C. Tĩnh mạch → Mao mạch → Động mạch.

d)

D. Mao mạch → Động mạch → Tĩnh mạch.

20.

Khi nói đến chiều hướng tiến hoá của hệ tuần hoàn phát biểu nào không đúng?

a)

A. Từ không có hệ tuần hoàn đến có hệ tuần hoàn.

b)

B. Từ hệ tuần hoàn hở đến hệ tuần hoàn kín.

c)

C. Từ hệ tuần hoàn kép đến hệ tuần hoàn đơn.

d)

D. Từ hệ tuần hoàn đơn đến hệ tuần hoàn kép.

21.

Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Máu chảy hoàn toàn trong hệ mạch.

b)

B. Máu có một đoạn chảy ra khỏi hệ mạch đi vào xoang cơ thể.

c)

C. Tìm có nhiều ngăn.

d)

D. Có hai vòng tuần hoàn lớn và nhỏ.

22.

Hệ tuần hoàn Kiến có đặc điểm gì để được gọi là hở?

a)

A. Giữa động mạch và tĩnh mạch không có mạch nối.

b)

B. Vì máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao.

c)

C. Giữa động mạch và tĩnh mạch có mạch nối.

d)

D. Vì còn tạo hồng cầu ở hạch mô - máu.

23.

Hệ tuần hoàn kín có đặc điểm nào sau đây?

a)

A. Máu chảy ra khỏi hệ mạch vào xoang cơ thể.

b)

B. Máu lưu thông liên tục trong mạch kín.

24.

Hãy chỉ ra đường đi của máu (bắt đầu từ tim) trong hệ tuần hoàn hở?

a)

A. Tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch.

b)

B. Tim → tĩnh mạch → khoang cơ thể → động mạch.

c)

C. Tim → động mạch → tĩnh mạch → khoang cơ thể.

d)

D. Tim → động mạch → khoang cơ thể → tĩnh mạch.

25.

Sự phân phối máu của hệ tuần hoàn kín trong cơ thể như thế nào?

a)

Máu được điều hòa và phân phối nhanh đến các cơ quan.

b)

Máu không được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan.

c)

Máu được điều hòa và được phân phối chậm đến các cơ quan.

d)

Máu không được điều hòa và được phân phối nhanh đến các cơ quan.

26.

Máu chảy trong hệ tuần hoàn kín như thế nào?

a)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao, tốc độ máu chảy chậm.

b)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy chậm.

c)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực thấp, tốc độ máu chảy nhanh.

d)

Máu chảy trong động mạch dưới áp lực cao hoặc trung bình, tốc độ máu chảy nhanh.

27.

Ở hệ tuần hoàn kín máu trao đổi chất với tế bào qua thành phần nào sau đây?

a)

Tĩnh mạch và mao mạch.

b)

Mao mạch.

c)

Động mạch và mao mạch.

d)

Động mạch và tĩnh mạch.

28.

Máu vận chuyển trong hệ tuần hoàn kín qua tim theo một chiều nhất định nhờ vào thành phần cấu tạo nào sau đây?

a)

Van tim.

b)

Tâm thất.

c)

Tâm nhĩ.

29.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn nhỏ được bắt đầu từ tâm nào sau đây?

a)

Tâm thất phải.

b)

Tâm thất trái.

c)

Tâm nhĩ phải.

d)

Tâm nhĩ trái.

30.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn lớn được bắt đầu từ tâm nào sau đây?

a)

Tâm thất trái.

b)

Tâm nhĩ phải.

c)

Tâm nhĩ trái.

31.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn nhỏ sau đó trở về tâm nào sau đây?

a)

Tâm nhĩ trái.

b)

Tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất phải.

d)

Tâm thất trái.

32.

Máu vận chuyển trong vòng tuần hoàn lớn sau đó trở về tâm nào sau đây?

a)

Tâm nhĩ trái.

b)

Tâm nhĩ phải.

c)

Tâm thất phải.

d)

Tâm thất trái.

33.

Chức năng nào sau đây của vòng tuần hoàn nhỏ?

a)

Thải khí O2 và khí độc cơ thể ra môi trường ngoài.

b)

Thải khí CO2 và khí độc trong cơ thể ra môi trường ngoài.

c)

Vận chuyển khí CO2 đến các tế bào.

d)

Vận chuyển khí O2 đến các tế bào.

34.

Khả năng co giãn tự động theo chu kì của tim là do thành phần nào sau đây?

a)

Do tim.

b)

Do hệ dẫn truyền tim.

c)

Do cơ tim.

d)

Do huyết áp.

35.

Hệ dẫn truyền tim bao gồm những thành phần nào sau đây?

a)

Nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

b)

Tim, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

c)

Tâm thất, nút nhĩ thất, bó His và mạng Purkinje.

d)

Tâm nhĩ, nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His.

36.

Người, nói chung khi hoạt động của tim bao gồm các giai đoạn nào?

a)

Tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,5 giây.

b)

Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,3 giây, thời gian dãn chung là 0,4 giây.

c)

Tâm nhĩ co 0,2 giây, tâm thất co 0,4 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

d)

Tâm nhĩ co 0,1 giây, tâm thất co 0,2 giây, thời gian dãn chung là 0,6 giây.

37.

Tìm các rối loạn có thể vấn có khả năng co dãn nhịp nhàng là do:

a)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.

b)

Tim có hệ thống nút có khả năng tự phát xung điện.

c)

Tim có hệ điều khiển riêng, không liên quan gì đến cơ thể.

d)

Được cung cấp đủ chất dinh dưỡng, oxy và nhiệt độ thích hợp.

38.

Trong hệ mạch máu ở người, loại mạch nào sau đây có tổng tiết diện lớn nhất?

a)

Động mạch.

b)

Mạch bạch huyết.

c)

Tĩnh mạch.

d)

Mao mạch.

39.

Vì sao ở mao mạch máu chảy chậm hơn ở động mạch?

a)

Vì tổng tiết diện của mao mạch lớn.

b)

Vì mao mạch thường ở xa tim.

c)

Vì số lượng mao mạch lớn hơn.

d)

Vì áp lực co bóp của tim giảm.

40.

Vì sao ở tĩnh mạch, huyết áp thấp nhất?

a)

Vì tổng tiết diện của tĩnh mạch lớn.

b)

Vì số lượng tĩnh mạch nhiều hơn động mạch.

c)

Vì số lượng tĩnh mạch lớn hơn.

d)

Vì tĩnh mạch ở xa tim, áp lực co bóp của tim giảm.

41.

Khi nói về huyết áp phát biểu nào sau đây sai?

a)

Huyết áp cao nhất là ở động mạch chủ.

b)

Càng xa động mạch chủ huyết áp càng giảm.

c)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm và yếu làm huyết áp hạ.

d)

Huyết áp cao nhất là ở tĩnh mạch chủ.

42.

Hoạt động của tim có tính tự động là do trong thành tim có những gì?

a)

Hệ dẫn truyền tim: Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → Purkinje

b)

Hệ dẫn truyền tim: Nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → Purkinje → bó His.

c)

Hệ dẫn truyền tim: Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → Purkinje → bó His.

d)

Hệ dẫn truyền tim: Nút nhĩ thất → nút xoang nhĩ → bó His → Purkinje

43.

Đặc tính nào sau đây của tim mang tính hoạt động theo chu kì?

a)

Tim co dãn nhịp nhàng theo đồng hồ sinh học.

b)

Tim co dãn nhịp nhàng theo chu kì.

c)

Tim co dãn nhịp nhàng theo trạng thái cơ thể.

d)

Tim co dãn nhịp nhàng theo hoạt động cơ thể.

44.

Mỗi chu kì tim gồm mấy pha?

a)

1.

b)

2.

c)

3.

d)

4.

45.

Trong chu kì tim, các pha hoạt động lần lượt như thế nào?

a)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung.

b)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất.

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung.

d)

Pha dãn chung → pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất.

46.

Hoạt động của tim có tính tuần hoàn kín, hệ mạch gồm những bộ phận nào sau đây?

a)

Động mạch và tĩnh mạch nối với nhau qua các mao mạch.

b)

Động mạch và tĩnh mạch nối với nhau qua các động mạch.

c)

Động mạch và tĩnh mạch nối với nhau qua các tĩnh mạch.

d)

Động mạch và tĩnh mạch nối với nhau qua các động mạch chủ.

47.

Phát biểu nào sau đây sai?

a)

Huyết áp cực đại vào cuối lúc tim dãn, huyết áp cực tiểu ứng với lúc tim co.

b)

Tim đập nhanh và mạnh làm tăng huyết áp; tim đập chậm và yếu làm huyết áp hạ.

c)

Càng xa tim, huyết áp càng giảm.

d)

Ở người, huyết áp cực đại lớn quá 150mmHg và kéo dài, đó là chứng huyết áp cao.

48.

Hệ tuần hoàn của đa số động vật thân mềm và chân khớp được gọi là hệ tuần hoàn hở vì:

a)

giữa mạch đi từ tim (động mạch) và các mạch đến tim (tĩnh mạch) không có mạch nối.

b)

tốc độ máu chảy chậm.

c)

máu chảy trong động mạch gây dưới áp lực lớn.

d)

còn tạo hỗn hợp máu - dịch mô.

49.

Yếu tố nào sau đây không phải là ưu điểm của tuần hoàn kín so với tuần hoàn hở?

a)

Tim hoạt động ít tốn năng lượng.

b)

Máu chảy trong động mạch với áp lực cao hoặc trung bình.

c)

Máu đến các cơ quan nhanh nên đáp ứng được nhu cầu trao đổi khí và trao đổi chất.

d)

Tốc độ máu chảy nhanh, máu thì được xa.

50.

Cấu tạo của tim bao gồm các thành phần nào?

a)

Ngăn tim và các van tim

b)

Hệ thống dẫn động.

c)

Tâm thất và tâm nhĩ.

d)

Động mạch và tĩnh mạch.

51.

Mỗi chu kỳ tim kéo dài trong thời gian bao lâu?

a)

0.8 giây.

b)

0.3 giây.

c)

0.4 giây.

d)

0.7 giây.

52.

Loại mạch nào giúp dẫn máu từ tâm thất phải đến phổi và từ tâm thất trái đến các cơ quan trong cơ thể?

a)

Động mạch.

b)

Tĩnh mạch.

c)

Mao mạch.

d)

Vi mạch.

53.

Cơ chế điều hòa huyết áp khi huyết áp giảm được thực hiện như thế nào?

a)

Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim giảm nhịp.

b)

Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim đập nhanh và mạnh.

c)

Trung khu điều hòa tim mạch tăng tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim đập nhanh và mạnh, đồng thời làm các mạch máu nhỏ co lại.

d)

Trung khu điều hòa tim mạch giảm tần số xung thần kinh trên dây giao cảm, làm tim giảm nhịp.

54.

Dựa vào cấu tạo, chức năng của hệ dẫn truyền tim trong hệ tuần hoàn Thú. Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng? I. Hệ dẫn truyền tim gồm nút xoang nhĩ, nút nhĩ thất, bó His và mạng lưới Purkinje. II. Tim co dãn tự động được là nhờ hệ hệ cơ tim. III. Sự tự động phát xung và dẫn truyền xung để làm hai tâm của tim co: nút xoang nhĩ → nút nhĩ thất → bó His → mạng lưới Purkinje. IV. Nút xoang nhĩ tự động phát xung điện, cứ sau một khoảng thời gian tim nghỉ khỏe sẽ kích thích co bóp máu.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

55.

Sự biến động huyết áp trong các đoạn mạch của hệ tuần hoàn được thể hiện qua các phát biểu dưới đây. Có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Từ động mạch chủ đến mao mạch và tĩnh mạch chủ, có sự biến động rõ rệt về huyết áp. II. Trong hệ mạch, huyết áp giảm dần từ động mạch gần tim đến các tĩnh mạch. III. Huyết áp giảm dần là do ma sát của máu với thành mạch và ma sát của các phần tử máu với nhau. IV. Huyết áp tâm thu (huyết áp tối đa) ứng với tâm thất co, huyết áp tâm trương (huyết áp tối thiểu) ứng với tâm thất dãn.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

56.

Sự biến động huyết áp, tiết diện các đoạn mạch và vận tốc máu trong các đoạn mạch của hệ tuần hoàn được thể hiện qua các phát biểu dưới đây. Có bao nhiêu phát biểu đúng? I. Vận tốc máu giảm dần từ động mạch đến mao mạch và tăng dần từ mao mạch đến tĩnh mạch. II. Tổng tiết diện của mao mạch lớn hơn tổng tiết diện của tĩnh mạch, tĩnh mạch lớn hơn tổng tiết diện của động mạch. III. Động mạch có vận tốc máu lớn nhất, mao mạch có vận tốc máu nhỏ nhất. IV. Vận tốc máu tỉ lệ thuận với tổng tiết diện các đoạn mạch.

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

57.

Huyết áp thay đổi do những yếu tố nào dưới đây?

(1) Lực co tim.

(2) Nhịp tim.

(3) Độ quánh của máu.

(4) Khối lượng máu.

(5) Số lượng hồng cầu.

(6) Sự đàn hồi của mạch máu.

a)

(1), (2), (3), (4), (6).                                 

b)

  (2), (3), (4), (5), (6).                                               

c)

(1), (2), (3), (4) 5).                             

d)

(1), (2), (3), (5), (6)

58.

Độ PH trong cơ thể người thường nằm trong ngưỡng bao nhiêu?

a)

6.9 - 7.0

b)

7.1 - 7.2

c)

7.2 - 7.3

d)

7.3 - 7.4

59.

Tim có bao nhiêu ngăn?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

60.

Hai ngăn trên của tim gọi là gì?

a)

Tâm thất

b)

Tâm nhĩ

c)

Động mạch

d)

Tĩnh mạch

61.

Tôi là một hệ thống buồng rỗng với các van làm nhiệm vụ như một cái bơm vừa hút vừa đẩy. Tôi đang ở trong chính cơ thể bạn. Tôi là ai?

a)

Phổi

b)

Gan

c)

Tim

d)

Dạ dày

62.

Diễn biến của hệ tuần hoàn kín diễn ra như thế nào?

a)

Tim -> Động Mạch ->Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Tim.

b)

Tim -> Tĩnh mạch -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tim.

c)

Tim -> Mao mạch -> Động Mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

d)

Tim -> Động Mạch -> Mao mạch -> Tĩnh mạch -> Tim.

63.

Ưu điểm của hệ tuần hoàn kín kép so với hệ tuần hoàn kín đơn là

a)

Lượng máu nhiều hơn

b)

Tim co bóp tống máu 2 lần nên áp lực máu cao, tốc độ máu lớn hơn

c)

Có phổi nên hô hấp hiệu quả, thu nhiều oxi

d)

Các chất dinh dưỡng trong máu được trao đổi trực tiếp với tế bào nên hấp thụ nhanh hơn

64.

Trong một chu kì tim, tâm thất luôn co sau tâm nhĩ. Nguyên nhân là vì:

a)

Đợi máu từ tâm nhĩ đổ xuống để tống máu vào động mạch

b)

Thành tâm thất dày hơn nên co chậm hơn

c)

Hoạt động của hệ dẫn truyền tim

d)

Các tĩnh mạch đổ máu về tâm nhĩ gây co tâm nhĩ trước

65.

Thứ tự nào dưới đây đúng với chu kỳ hoạt động của tim?

a)

Pha co tâm thất → pha dãn chung → pha co tâm nhĩ

b)

Pha co tâm thất → pha co tâm nhĩ → pha dãn chung

c)

Pha co tâm nhĩ → pha co tâm thất → pha dãn chung

d)

Pha co tâm nhĩ → pha dãn chung → pha co tâm thất

66.

Ở người trưởng thành, nhịp tim thường vào khoảng

a)

95 lần/phút

b)

85 lần/phút

c)

75 lần/phút

d)

65 lần/phút

67.

Một bệnh nhân bị bệnh tim được lắp máy trợ tim có chức năng phát xung điện cho tim. Máy trợ tim này có chức năng tương tự cấu trúc nào trong hệ dẫn truyền tim? 

a)

Bó His

b)

Nút xoang nhĩ

c)

Mạng Poockin

d)

Nút nhĩ thất 

68.

Vì sao tim có thể đập liên tục suốt đời không mệt? 

a)

Vì tim có tính tự động.

b)

Vì tim phải cung cấp máu nuôi cơ thể

c)

Vì trong một chu kỳ hoạt động của tim thì thời gian hoạt động của tim bằng thời gian nghỉ của tim.. 

d)

Vì trong một chu kỳ hoạt động của tim thì thời gian hoạt động của tim nhỏ hơn thời gian nghỉ của tim.